wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test

Total questions: 83

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Bào quan duy nhất có ở tế bào nhân sơ là

a)

Peroxisome

b)

Lysosome

c)

Bộ máy Golgi

d)

Ribosome

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tế bào nhân sơ?

a)

Tế bào nhân sơ có kích thước rất nhỏ khoảng 0,5 – 10 µm.

b)

Tế bào chất có hệ thống nội màng và khung xương tế bào.

c)

Tế bào chất không chứa các bào quan có màng bao bọc.

d)

Vật chất di truyền là phân tử DNA không có màng bao bọc.

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về plasmid ở tế bào vi khuẩn?

a)

Tế bào vi khuẩn thường chỉ chứa duy nhất 1 phân tử plasmid.

b)

Plasmid là thành phần bắt buộc trong mọi tế bào vi khuẩn.

c)

Plasmid là phân tử DNA mạch thẳng, nhỏ, không liên kết với protein.

d)

Plasmid chứa một số gene hỗ trợ cho sự sinh trưởng, phát triển của vi khuẩn.

4.

Vai trò của vỏ nhầy ở tế bào vi khuẩn là

a)

giúp dự trữ các chất dinh dưỡng để hỗ trợ cho sự sinh trưởng và phát triển của tế bào vi khuẩn.

b)

giúp tạo hình dạng và sự cứng chắc của tế bào, chống lại áp lực của nước đi vào tế bào.

c)

giúp tăng khả năng bám dính của tế bào trên các bề mặt và bảo vệ tế bào tránh các tác nhân bên ngoài.

d)

giúp kiểm soát sự vận chuyển các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào đồng thời đảm bảo khả năng sinh độc tố của tế bào.

5.

Hai tế bào vi khuẩn A và B đều có hình cầu với đường kính lần lượt là 1 µm và 2 µm. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về khả năng trao đổi chất của hai tế bào này?

a)

Chu vi khuẩn B là có khả năng trao đổi chất.

b)

Chu vi khuẩn A là có khả năng trao đổi chất.

c)

Vi khuẩn B có khả năng trao đổi chất nhanh hơn.

d)

Vi khuẩn A có khả năng trao đổi chất nhanh hơn.

6.

Nối thành phần cấu trúc của tế bào nhân sơ (cột A) với chức năng (cột B) để được nội dung đúng.

a)

1-c, 2-b, 3-a, 4-d.

b)

1-b, 2-c, 3-a, 4-d.

c)

1-c, 2-b, 3-d, 4-a.

d)

1-b, 2-c, 3-d, 4-a.

7.

Các thành phần chính có ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực gồm

a)

vỏ nhầy, thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

b)

thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

c)

vỏ nhầy, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

d)

màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

8.

Cho các phát biểu sau: (1) Tế bào nhân thực có kích thước lớn hơn nhiều so với tế bào nhân sơ. (2) Tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ đều chứa có nhân hoàn chỉnh. (3) Tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ đều chứa các bào quan không có màng. (4) Tế bào nhân thực có hệ thống nội màng còn tế bào nhân sơ không có. Số phát biểu đúng khi nói về tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

9.

Các thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân thực gồm

a)

màng sinh chất, tế bào chất, nhân.

b)

màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.

c)

thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân.

d)

thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.

10.

Các bào quan có cấu trúc màng kép trong tế bào nhân thực gồm

a)

peroxisome, lysosome, không bào.

b)

nhân, không bào, peroxisome.

c)

ribosome, ti thể, lục lạp.

d)

nhân, ti thể, lục lạp.

11.

Đặc điểm chính phân biệt tế bào thực vật và tế bào động vật là

a)

Ribosome.

b)

Thành tế bào.

c)

Ti thể.

d)

Nhân tế bào.

12.

Cho các ý sau: I. Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài. II. Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền. III. Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan. IV. Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ. V. Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST gồm DNA và protein. Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

3.

b)

5.

c)

4.

d)

2.

13.

Trong số các bào quan sau: 1. Trung thể; 2. Lưới nội chất; 3. Ribosome; 4. Lục lạp; 5. Ti thể; 6. Bộ máy Golgi; 7. Nhân. Có bao nhiêu bào quan chứa vật chất di truyền (DNA)?

a)

1.

b)

4.

c)

2.

d)

3.

14.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào.

b)

Bao bọc các sản phẩm tổng hợp trong tế bào.

c)

Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid.

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.

15.

Cho các ý sau đây: (I) Có cấu tạo tương tự như cấu tạo màng tế bào. (II) Là một hệ thống ống và xoang phân nhánh thông với nhau. (III) Phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ (Tạo ra sự xoang hóa). (IV) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp lipid. (V) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp protein. Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của mạng lưới nội chất trơn và mạng lưới nội chất hạt?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

16.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào cơ.

d)

Tế bào biểu bì.

17.

Nhóm bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?

a)

Trung thể và lysosome.

b)

Lục lạp và không bào trung tâm.

c)

Vỏ nhầy và plasmid.

d)

Bộ máy Golgi và peroxisome.

18.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào biểu bì.

c)

Tế bào cơ tim.

d)

Tế bào xương.

19.

Bộ khung tế bào là mạng lưới gồm

a)

vi ống, vi sợi, sợi trung gian.

b)

vi sợi, sợi trung gian.

c)

vi ống, vi sợi.

d)

vi ống, sợi trung gian.

20.

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ?

a)

Vận chuyển nội bào.

b)

Duy trì hình dạng tế bào.

c)

Nơi neo đậu của các bào quan.

d)

Giúp tế bào di chuyển.

21.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng.

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào.

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể.

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipid.

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự khác nhau giữa lục lạp và ti thể?

a)

Ti thể là bào quan có màng kép còn lục lạp là bào quan có màng đơn.

b)

Ti thể có khả năng tổng hợp ATP còn lục lạp không có khả năng tổng hợp ATP.

c)

Lục lạp có chứa DNA và ribosome còn ti thể không có chứa DNA và ribosome.

d)

Lục lạp có khả năng chuyển hóa quang năng còn ti thể không có khả năng này.

23.

Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống túi màng xếp chồng lên nhau được gọi là?

a)

Ribosome.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Màng sinh chất.

d)

Lưới nội chất.

24.

Cho các phát biểu sau về lysosome. Phát biểu nào sai?

a)

Lysosome được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

Lysosome chỉ có ở tế bào động vật.

c)

Lysosome chứa nhiều enzyme thủy phân.

d)

Lysosome có chức năng phân hủy tế bào già và tế bào bị tổn thương.

25.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây chứa nhiều lysosome nhất?

a)

Tế bào bạch cầu.

b)

Tế bào cơ.

c)

Tế bào thần kinh.

d)

Tế bào hồng cầu.

26.

Cho các nhận định sau về không bào, nhận định nào sai?

a)

Không bào tiêu hóa ở động vật nguyên sinh khá phát triển.

b)

Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép.

c)

Không bào được tạo ra từ hệ thống lưới nội chất và bộ máy Golgi.

d)

Không bào ở tế bào thực vật có chứa các chất dự trữ, sắc tố, ion khoáng và dịch hữu cơ...

27.

Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất: I. Lớp kép phospholipid có các phân tử protein xen giữa. II. Liên kết với các phân tử protein và lipid còn có các phân tử carbohydrate. Phát biểu nào là đúng?

a)

Cả I và II đúng.

b)

I đúng, II sai.

c)

I sai, II đúng.

d)

Cả I và II sai.

28.

Cấu trúc chủ yếu tạo nên lớp kép của màng sinh chất là gì?

a)

Protein sợi đan chéo

b)

Sợi cellulose chồng lớp

c)

Chuỗi polysaccharide dài

d)

Phospholipid hai lớp đối xứng

29.

Đặc điểm nào đúng với khuếch tán đơn giản?

a)

Chỉ xảy ra ở tế bào thực vật

b)

Đi theo chênh lệch nồng độ

c)

Cần bơm ion chuyên biệt

d)

Tiêu tốn ATP liên tục

30.

Osmosis là gì?

a)

Ion qua kênh đặc hiệu

b)

Nước qua màng bán thấm

c)

Protein lớn qua màng

d)

Khí CO2 qua lớp lipid

31.

Trong môi trường ưu trương, tế bào động vật có xu hướng nào?

a)

Hút nước và trương phồng

b)

Tăng tổng hợp protein

c)

Giữ nước không đổi

d)

Mất nước và co lại

32.

Trong môi trường nhược trương, tế bào thực vật lành sẽ như thế nào?

a)

Vỡ do thành quá mỏng

b)

Co nguyên sinh ngay lập tức

c)

Không đổi hình dạng rõ rệt

d)

Trương nước nhưng không vỡ

33.

Vận chuyển thụ động khác vận chuyển chủ động ở điểm nào?

a)

Chỉ xảy ra khi có enzyme

b)

Cần bơm màng đặc hiệu

c)

Luôn đi ngược gradient nồng độ

d)

Không tiêu tốn năng lượng ATP

34.

Khuếch tán được tăng cường nhờ cấu trúc nào trên màng?

a)

Kênh protein đặc hiệu

b)

Bơm Na+/K+ hoạt động

c)

Vesicle nội nhập lớn

d)

Lưới nội chất thô

35.

Đặc điểm đúng với vận chuyển đồng vận (symport) là gì?

a)

Một chất qua lipid tự do

b)

Ba chất đồng thời bất kỳ

c)

Hai chất ngược chiều nhau

d)

Hai chất cùng chiều qua protein

36.

Điểm khác giữa xuất bào và nhập bào là gì?

a)

Có hay không có protein

b)

Mức tiêu tốn năng lượng

c)

Hướng di chuyển túi màng

d)

Chỉ xảy ra ở tế bào động vật

37.

Tế bào bị co nguyên sinh xảy ra khi nào?

a)

Ion Na+ vào quá mức

b)

Nước vào tới bão hòa

c)

Áp suất trương tăng nội bào

d)

Nước ra khỏi tế bào thực vật

38.

Nguyên lý của thẩm thấu là gì?

a)

Nước đi theo áp suất trương cao

b)

Nước đi từ thế nước cao sang thấp

c)

Nước đi từ áp suất thẩm thấu thấp

d)

Nước đi từ nơi nhiều ion sang ít

39.

Vận chuyển chủ động sơ cấp sử dụng trực tiếp nguồn năng lượng nào?

a)

Chênh lệch áp suất thẩm thấu

b)

Thủy phân ATP ngay tại bơm

c)

Gradient ion dự trữ sẵn có

d)

Nhiệt độ môi trường cao

40.

Trong bơm Na+/K+, mỗi chu kỳ thường di chuyển như thế nào?

a)

4 Na+ vào trong, 1 K+ ra

b)

1 Na+ ra ngoài, 1 K+ vào

c)

3 Na+ ra ngoài, 2 K+ vào

d)

2 Na+ vào trong, 3 K+ ra

41.

Glucose đi vào tế bào ruột theo cơ chế phổ biến nào?

a)

Xuất bào bằng túi màng

b)

Khuếch tán tự do qua lipid

c)

Đồng vận với Na+ qua protein

d)

Osmosis qua kênh aquaporin

42.

Khí O2 thường qua màng sinh chất bằng cách nào?

a)

Khuếch tán đơn giản qua lipid

b)

Nhập bào bằng túi màng

c)

Qua kênh protein đặc hiệu

d)

Vận chuyển chủ động bơm

43.

Khi đặt ba tế bào thực vật vào ba môi trường khác nhau như hình, nhận xét nào đúng?

a)

Cả ba đều đẳng trương

b)

Môi trường 3 nhược trương rõ rệt

c)

Môi trường 1 ưu trương với tế bào

d)

Môi trường 2 nước vào mạnh

44.

Aquaporin có vai trò gì trong tế bào?

a)

Gắn cholesterol vào màng

b)

Tăng tốc độ vận chuyển nước

c)

Bơm H+ ra khỏi tế bào

d)

Tạo túi xuất bào lớn

45.

Tế bào nhân sơ không có nhân hoàn chỉnh bao bọc bởi màng.

a)

vì có nhiều nhân riêng biệt

b)

không có nhân màng kép

c)

nhưng có nhân bán phần

d)

Sai, có nhân màng kép đầy đủ

46.

DNA của vi khuẩn thường ở dạng vòng kép trong bào tương.

a)

DNA thẳng trong bào tương

b)

DNA vòng đơn trong nhân

c)

DNA thẳng trong nhân

d)

DNA vòng kép tự do

47.

Tế bào nhân thực có màng sinh chất cấu tạo chủ yếu từ phospholipid hai lớp.

a)

một lớp phospholipid

b)

chủ yếu từ cellulose

c)

chủ yếu từ peptidoglyc

d)

phospholipid hai lớp

48.

Protein xuyên màng giúp vận chuyển chất qua màng sinh chất.

a)

tạo kênh và bơm

b)

chỉ làm cấu trúc màng

c)

làm enzyme ngoại bào

d)

chỉ gắn tế bào với nền

49.

Cholesterol trong màng tế bào nhân thực giúp điều chỉnh độ linh động của màng.

a)

tăng độ thấm nước

b)

ổn định linh động

c)

thay thế hoàn toàn phospholipid

d)

làm màng dày lên

50.

Nhân tế bào nhân thực được bao bọc bởi màng nhân kép có lỗ nhân.

a)

màng kép có lỗ

b)

chỉ có lưới nội chất

c)

không có màng

d)

màng đơn

51.

DNA của tế bào nhân thực quấn quanh protein histon tạo nhiễm sắc chất.

a)

gắn tubulin tạo vi ống

b)

gắn actin tạo sợi

c)

không gắn protein nào

d)

gắn histon tạo chromatin

52.

Mitochondria là nơi tạo ATP chủ yếu thông qua hô hấp hiếu khí.

a)

chỉ dự trữ DNA

b)

tạo protein ngoại bào

c)

hô hấp hiếu khí tạo ATP

d)

chỉ quang hợp

53.

Ribosome của tế bào nhân sơ và nhân thực đều tham gia tổng hợp protein.

a)

đều dịch mã protein

b)

chỉ ở nhân thực dịch mã

c)

chỉ ở nhân sơ dịch mã

d)

cả hai không dịch mã

54.

Khuếch tán được tăng cường nhờ protein kênh là một dạng vận chuyển thụ động.

a)

khuếch tán được hỗ trợ

b)

là vận chuyển chủ động

c)

là nhập bào tích cực

d)

cần bơm tiêu tốn ATP

55.

Vận chuyển chủ động luôn tiêu tốn năng lượng để đi ngược gradient nồng độ.

a)

chỉ xảy ra ở nhân sơ

b)

không dùng năng lượng

c)

tiêu tốn năng lượng

d)

theo gradient tự do

56.

Bơm natri–kali trên màng tế bào là ví dụ về vận chuyển chủ động nguyên phát.

a)

bơm dùng không khí

b)

nhập bào thụ động

c)

thụ động qua kênh mở

d)

bơm dùng ATP trực tiếp

57.

Nhập bào và xuất bào là quá trình tiêu tốn năng lượng của màng sinh chất.

a)

cần năng lượng màng

b)

hoàn toàn thụ động

c)

chỉ ở tế bào thực vật

d)

chỉ nhập bào thụ động

58.

Thành tế bào peptidoglycan là đặc trưng của hầu hết vi khuẩn.

a)

chỉ có lipid kép

b)

cellulose chủ yếu

c)

peptidoglycan điển hình

d)

chitin chủ yếu

59.

Lục lạp có DNA vòng và ribosome riêng, chứng tỏ nguồn gốc nội cộng sinh.

a)

bằng chứng nội cộng sinh

b)

không có DNA riêng

c)

chỉ là bào quan vô cơ

d)

DNA thẳng như nhân

60.

Màng sinh chất có tính chọn lọc, cho phép một số chất đi qua dễ hơn chất khác.

a)

chỉ thấm ion kim loại

b)

không thấm nước

c)

thấm đều mọi chất

d)

tính thấm chọn lọc

61.

Nước qua màng sinh chất có thể di chuyển nhờ kênh aquaporin.

a)

chỉ bằng xuất bào

b)

chỉ khuếch tán lipid

c)

qua kênh aquaporin

d)

nhờ bơm Na⁺/K⁺

62.

Lưới nội chất hạt gắn ribosome tham gia tổng hợp protein tiết.

a)

tổng hợp protein tiết

b)

dự trữ ion canxi

c)

chỉ tổng hợp lipid

d)

phân giải glucose

63.

Cấu tạo tế bào nhân sơ có mấy thành phần chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

64.

Trong tế bào nhân sơ tồn tại bao nhiêu loại cấu trúc khác nhau có chứa phân tử DNA?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

65.

Cho các ý sau: (1) Không có màng nhân (2) Không có nhiều loại bào quan (3) Không có hệ thống nội màng (4) Không có thành tế bào bằng peptidoglycan. Có bao nhiêu ý là đặc điểm chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Trong tế bào nhân thực, có bao nhiêu loại bào quan có khả năng tự nhân đôi nhờ mang ribosome 70S và DNA riêng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Có bao nhiêu loại sợi chính cấu tạo nên bộ khung tế bào?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Ribosome có bao nhiêu đặc điểm dưới đây? 1. Làm nhiệm vụ tổng hợp protein. 2. Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rRNA và protein. 3. Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé. 4. Được bao bọc bởi màng kép phospholipid.

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

69.

Có bao nhiêu cấu trúc chỉ có ở tế bào thực vật? 1. Thành tế bào 2. Lục lạp 3. Trung thể 4. Lysosome 5. Ti thể 6. Bộ máy golgi

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

70.

Một tế bào động vật có bao nhiêu kiểu đáp ứng hình thái khi đặt vào các loại môi trường ưu trương – nhược trương – đẳng trương?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

71.

Xét các hoạt động diễn ra trong tế bào: (1) Tổng hợp các chất cần thiết diễn ra trong tế bào. (2) Vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất. (3) Glucose khuếch tán qua màng tế bào. (4) Nước thẩm thấu vào tế bào khi tế bào ngập trong dung dịch nhược trương. Có bao nhiêu hoạt động có sử dụng năng lượng ATP?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

72.

Có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng khi nói về khuếch tán đơn giản và khuếch tán tăng cường? (1) Khuếch tán đơn giản và khuếch tán tăng cường đều không tiêu tốn năng lượng ATP của tế bào. (2) Khuếch tán đơn giản luôn đòi hỏi sự tham gia của các protein kênh nằm trong màng sinh chất.

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

73.

Thành phần nào KHÔNG có ở tế bào nhân sơ?

a)

Nhân có màng đôi hoàn chỉnh

b)

Ribosome 70S tự do

c)

Vùng nhân không màng

d)

Plasmid dạng vòng nhỏ

74.

Chức năng chính của màng sinh chất là gì?

a)

Tổng hợp mọi loại protein

b)

Điều khiển trao đổi chất chọn lọc

c)

Tăng kích thước tế bào nhanh

d)

Lưu trữ DNA dạng vòng kép

75.

Ở tế bào nhân thực, bào quan nào tham gia hô hấp để tạo ATP?

a)

Trung thể tạo thoi phân bào

b)

Ti thể màng kép có enzyme

c)

Lục lạp chứa diệp lục

d)

Ribosome 80S tổng hợp

76.

Thành phần giúp màng sinh chất có tính ổn định độ nhớt là gì?

a)

Glycolipid nhiều đầu đường

b)

Carbohydrate gắn trên protein

c)

Protein xuyên màng lớn

d)

Cholesterol chèn vào lớp lipid

77.

Sự khác nhau nào đúng giữa tế bào thực vật và động vật?

a)

Thực vật có thành tế bào cứng

b)

Động vật có lục lạp riêng

c)

Thực vật thiếu trung thể hoàn toàn

d)

Động vật có không bào trung tâm lớn

78.

Khuếch tán đơn giản mô tả đúng nhất như thế nào?

a)

Qua chất mang tiêu tốn ATP

b)

Qua aquaporin chỉ vận nước

c)

Qua kênh protein tốc độ nhanh

d)

Di chuyển trực tiếp qua lipid không ATP

79.

Vận chuyển nhờ protein kênh thuộc loại nào?

a)

Xuất bào tiêu tốn ATP nhiều

b)

Vận chuyển chủ động qua bơm

c)

Thẩm thấu tiêu tốn năng lượng

d)

Khuếch tán tăng cường thụ động

80.

Ion Na+ đi từ nồng độ thấp ra nồng độ cao cần cơ chế nào?

a)

Bơm vận chuyển chủ động dùng ATP

b)

Khuếch tán đơn giản qua lipid

c)

Thẩm thấu qua kênh nước

d)

Khuếch tán tăng cường qua GLUT

81.

Thẩm thấu xảy ra khi nào?

a)

Nước di chuyển theo gradient nồng độ

b)

Amino acid qua kênh chuyên biệt

c)

Ion di chuyển qua bơm Na+/K+

d)

Glucose đi qua protein mang

82.

Bào quan nào tham gia đóng gói và chế biến protein?

a)

Trung thể hai trụ nhỏ

b)

Ribosome 80S tự do

c)

Lưới nội chất trơn RER

d)

Bộ máy Golgi nhiều túi dẹt

83.

Bulk transport gồm hoạt động nào?

a)

Vận chuyển chủ động qua bơm

b)

Thẩm thấu qua aquaporin nhanh

c)

Khuếch tán tăng cường qua kênh

d)

Nhập bào và xuất bào tiêu ATP