Font size
Worksheetstest
Total questions: 83
Worksheet time: 46mins
Bào quan duy nhất có ở tế bào nhân sơ là
Peroxisome
Lysosome
Bộ máy Golgi
Ribosome
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tế bào nhân sơ?
Tế bào nhân sơ có kích thước rất nhỏ khoảng 0,5 – 10 µm.
Tế bào chất có hệ thống nội màng và khung xương tế bào.
Tế bào chất không chứa các bào quan có màng bao bọc.
Vật chất di truyền là phân tử DNA không có màng bao bọc.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về plasmid ở tế bào vi khuẩn?
Tế bào vi khuẩn thường chỉ chứa duy nhất 1 phân tử plasmid.
Plasmid là thành phần bắt buộc trong mọi tế bào vi khuẩn.
Plasmid là phân tử DNA mạch thẳng, nhỏ, không liên kết với protein.
Plasmid chứa một số gene hỗ trợ cho sự sinh trưởng, phát triển của vi khuẩn.
Vai trò của vỏ nhầy ở tế bào vi khuẩn là
giúp dự trữ các chất dinh dưỡng để hỗ trợ cho sự sinh trưởng và phát triển của tế bào vi khuẩn.
giúp tạo hình dạng và sự cứng chắc của tế bào, chống lại áp lực của nước đi vào tế bào.
giúp tăng khả năng bám dính của tế bào trên các bề mặt và bảo vệ tế bào tránh các tác nhân bên ngoài.
giúp kiểm soát sự vận chuyển các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào đồng thời đảm bảo khả năng sinh độc tố của tế bào.
Hai tế bào vi khuẩn A và B đều có hình cầu với đường kính lần lượt là 1 µm và 2 µm. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về khả năng trao đổi chất của hai tế bào này?
Chu vi khuẩn B là có khả năng trao đổi chất.
Chu vi khuẩn A là có khả năng trao đổi chất.
Vi khuẩn B có khả năng trao đổi chất nhanh hơn.
Vi khuẩn A có khả năng trao đổi chất nhanh hơn.
Nối thành phần cấu trúc của tế bào nhân sơ (cột A) với chức năng (cột B) để được nội dung đúng.
1-c, 2-b, 3-a, 4-d.
1-b, 2-c, 3-a, 4-d.
1-c, 2-b, 3-d, 4-a.
1-b, 2-c, 3-d, 4-a.
Các thành phần chính có ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực gồm
vỏ nhầy, thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.
thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.
vỏ nhầy, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.
màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.
Cho các phát biểu sau: (1) Tế bào nhân thực có kích thước lớn hơn nhiều so với tế bào nhân sơ. (2) Tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ đều chứa có nhân hoàn chỉnh. (3) Tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ đều chứa các bào quan không có màng. (4) Tế bào nhân thực có hệ thống nội màng còn tế bào nhân sơ không có. Số phát biểu đúng khi nói về tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là
1.
3.
2.
4.
Các thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân thực gồm
màng sinh chất, tế bào chất, nhân.
màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.
thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân.
thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.
Các bào quan có cấu trúc màng kép trong tế bào nhân thực gồm
peroxisome, lysosome, không bào.
nhân, không bào, peroxisome.
ribosome, ti thể, lục lạp.
nhân, ti thể, lục lạp.
Đặc điểm chính phân biệt tế bào thực vật và tế bào động vật là
Ribosome.
Thành tế bào.
Ti thể.
Nhân tế bào.
Cho các ý sau: I. Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài. II. Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền. III. Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan. IV. Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ. V. Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST gồm DNA và protein. Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?
3.
5.
4.
2.
Trong số các bào quan sau: 1. Trung thể; 2. Lưới nội chất; 3. Ribosome; 4. Lục lạp; 5. Ti thể; 6. Bộ máy Golgi; 7. Nhân. Có bao nhiêu bào quan chứa vật chất di truyền (DNA)?
1.
4.
2.
3.
Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?
Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào.
Bao bọc các sản phẩm tổng hợp trong tế bào.
Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid.
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.
Cho các ý sau đây: (I) Có cấu tạo tương tự như cấu tạo màng tế bào. (II) Là một hệ thống ống và xoang phân nhánh thông với nhau. (III) Phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ (Tạo ra sự xoang hóa). (IV) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp lipid. (V) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp protein. Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của mạng lưới nội chất trơn và mạng lưới nội chất hạt?
2
4
3
5
Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?
Tế bào hồng cầu.
Tế bào gan.
Tế bào cơ.
Tế bào biểu bì.
Nhóm bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?
Trung thể và lysosome.
Lục lạp và không bào trung tâm.
Vỏ nhầy và plasmid.
Bộ máy Golgi và peroxisome.
Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?
Tế bào hồng cầu.
Tế bào biểu bì.
Tế bào cơ tim.
Tế bào xương.
Bộ khung tế bào là mạng lưới gồm
vi ống, vi sợi, sợi trung gian.
vi sợi, sợi trung gian.
vi ống, vi sợi.
vi ống, sợi trung gian.
Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ?
Vận chuyển nội bào.
Duy trì hình dạng tế bào.
Nơi neo đậu của các bào quan.
Giúp tế bào di chuyển.
Lục lạp có chức năng nào sau đây?
Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng.
Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào.
Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể.
Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipid.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự khác nhau giữa lục lạp và ti thể?
Ti thể là bào quan có màng kép còn lục lạp là bào quan có màng đơn.
Ti thể có khả năng tổng hợp ATP còn lục lạp không có khả năng tổng hợp ATP.
Lục lạp có chứa DNA và ribosome còn ti thể không có chứa DNA và ribosome.
Lục lạp có khả năng chuyển hóa quang năng còn ti thể không có khả năng này.
Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống túi màng xếp chồng lên nhau được gọi là?
Ribosome.
Bộ máy Golgi.
Màng sinh chất.
Lưới nội chất.
Cho các phát biểu sau về lysosome. Phát biểu nào sai?
Lysosome được bao bọc bởi lớp màng kép.
Lysosome chỉ có ở tế bào động vật.
Lysosome chứa nhiều enzyme thủy phân.
Lysosome có chức năng phân hủy tế bào già và tế bào bị tổn thương.
Tế bào nào trong các tế bào sau đây chứa nhiều lysosome nhất?
Tế bào bạch cầu.
Tế bào cơ.
Tế bào thần kinh.
Tế bào hồng cầu.
Cho các nhận định sau về không bào, nhận định nào sai?
Không bào tiêu hóa ở động vật nguyên sinh khá phát triển.
Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép.
Không bào được tạo ra từ hệ thống lưới nội chất và bộ máy Golgi.
Không bào ở tế bào thực vật có chứa các chất dự trữ, sắc tố, ion khoáng và dịch hữu cơ...
Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất: I. Lớp kép phospholipid có các phân tử protein xen giữa. II. Liên kết với các phân tử protein và lipid còn có các phân tử carbohydrate. Phát biểu nào là đúng?
Cả I và II đúng.
I đúng, II sai.
I sai, II đúng.
Cả I và II sai.
Cấu trúc chủ yếu tạo nên lớp kép của màng sinh chất là gì?
Protein sợi đan chéo
Sợi cellulose chồng lớp
Chuỗi polysaccharide dài
Phospholipid hai lớp đối xứng
Đặc điểm nào đúng với khuếch tán đơn giản?
Chỉ xảy ra ở tế bào thực vật
Đi theo chênh lệch nồng độ
Cần bơm ion chuyên biệt
Tiêu tốn ATP liên tục
Osmosis là gì?
Ion qua kênh đặc hiệu
Nước qua màng bán thấm
Protein lớn qua màng
Khí CO2 qua lớp lipid
Trong môi trường ưu trương, tế bào động vật có xu hướng nào?
Hút nước và trương phồng
Tăng tổng hợp protein
Giữ nước không đổi
Mất nước và co lại
Trong môi trường nhược trương, tế bào thực vật lành sẽ như thế nào?
Vỡ do thành quá mỏng
Co nguyên sinh ngay lập tức
Không đổi hình dạng rõ rệt
Trương nước nhưng không vỡ
Vận chuyển thụ động khác vận chuyển chủ động ở điểm nào?
Chỉ xảy ra khi có enzyme
Cần bơm màng đặc hiệu
Luôn đi ngược gradient nồng độ
Không tiêu tốn năng lượng ATP
Khuếch tán được tăng cường nhờ cấu trúc nào trên màng?
Kênh protein đặc hiệu
Bơm Na+/K+ hoạt động
Vesicle nội nhập lớn
Lưới nội chất thô
Đặc điểm đúng với vận chuyển đồng vận (symport) là gì?
Một chất qua lipid tự do
Ba chất đồng thời bất kỳ
Hai chất ngược chiều nhau
Hai chất cùng chiều qua protein
Điểm khác giữa xuất bào và nhập bào là gì?
Có hay không có protein
Mức tiêu tốn năng lượng
Hướng di chuyển túi màng
Chỉ xảy ra ở tế bào động vật
Tế bào bị co nguyên sinh xảy ra khi nào?
Ion Na+ vào quá mức
Nước vào tới bão hòa
Áp suất trương tăng nội bào
Nước ra khỏi tế bào thực vật
Nguyên lý của thẩm thấu là gì?
Nước đi theo áp suất trương cao
Nước đi từ thế nước cao sang thấp
Nước đi từ áp suất thẩm thấu thấp
Nước đi từ nơi nhiều ion sang ít
Vận chuyển chủ động sơ cấp sử dụng trực tiếp nguồn năng lượng nào?
Chênh lệch áp suất thẩm thấu
Thủy phân ATP ngay tại bơm
Gradient ion dự trữ sẵn có
Nhiệt độ môi trường cao
Trong bơm Na+/K+, mỗi chu kỳ thường di chuyển như thế nào?
4 Na+ vào trong, 1 K+ ra
1 Na+ ra ngoài, 1 K+ vào
3 Na+ ra ngoài, 2 K+ vào
2 Na+ vào trong, 3 K+ ra
Glucose đi vào tế bào ruột theo cơ chế phổ biến nào?
Xuất bào bằng túi màng
Khuếch tán tự do qua lipid
Đồng vận với Na+ qua protein
Osmosis qua kênh aquaporin
Khí O2 thường qua màng sinh chất bằng cách nào?
Khuếch tán đơn giản qua lipid
Nhập bào bằng túi màng
Qua kênh protein đặc hiệu
Vận chuyển chủ động bơm
Khi đặt ba tế bào thực vật vào ba môi trường khác nhau như hình, nhận xét nào đúng?
Cả ba đều đẳng trương
Môi trường 3 nhược trương rõ rệt
Môi trường 1 ưu trương với tế bào
Môi trường 2 nước vào mạnh
Aquaporin có vai trò gì trong tế bào?
Gắn cholesterol vào màng
Tăng tốc độ vận chuyển nước
Bơm H+ ra khỏi tế bào
Tạo túi xuất bào lớn
Tế bào nhân sơ không có nhân hoàn chỉnh bao bọc bởi màng.
vì có nhiều nhân riêng biệt
không có nhân màng kép
nhưng có nhân bán phần
Sai, có nhân màng kép đầy đủ
DNA của vi khuẩn thường ở dạng vòng kép trong bào tương.
DNA thẳng trong bào tương
DNA vòng đơn trong nhân
DNA thẳng trong nhân
DNA vòng kép tự do
Tế bào nhân thực có màng sinh chất cấu tạo chủ yếu từ phospholipid hai lớp.
một lớp phospholipid
chủ yếu từ cellulose
chủ yếu từ peptidoglyc
phospholipid hai lớp
Protein xuyên màng giúp vận chuyển chất qua màng sinh chất.
tạo kênh và bơm
chỉ làm cấu trúc màng
làm enzyme ngoại bào
chỉ gắn tế bào với nền
Cholesterol trong màng tế bào nhân thực giúp điều chỉnh độ linh động của màng.
tăng độ thấm nước
ổn định linh động
thay thế hoàn toàn phospholipid
làm màng dày lên
Nhân tế bào nhân thực được bao bọc bởi màng nhân kép có lỗ nhân.
màng kép có lỗ
chỉ có lưới nội chất
không có màng
màng đơn
DNA của tế bào nhân thực quấn quanh protein histon tạo nhiễm sắc chất.
gắn tubulin tạo vi ống
gắn actin tạo sợi
không gắn protein nào
gắn histon tạo chromatin
Mitochondria là nơi tạo ATP chủ yếu thông qua hô hấp hiếu khí.
chỉ dự trữ DNA
tạo protein ngoại bào
hô hấp hiếu khí tạo ATP
chỉ quang hợp
Ribosome của tế bào nhân sơ và nhân thực đều tham gia tổng hợp protein.
đều dịch mã protein
chỉ ở nhân thực dịch mã
chỉ ở nhân sơ dịch mã
cả hai không dịch mã
Khuếch tán được tăng cường nhờ protein kênh là một dạng vận chuyển thụ động.
khuếch tán được hỗ trợ
là vận chuyển chủ động
là nhập bào tích cực
cần bơm tiêu tốn ATP
Vận chuyển chủ động luôn tiêu tốn năng lượng để đi ngược gradient nồng độ.
chỉ xảy ra ở nhân sơ
không dùng năng lượng
tiêu tốn năng lượng
theo gradient tự do
Bơm natri–kali trên màng tế bào là ví dụ về vận chuyển chủ động nguyên phát.
bơm dùng không khí
nhập bào thụ động
thụ động qua kênh mở
bơm dùng ATP trực tiếp
Nhập bào và xuất bào là quá trình tiêu tốn năng lượng của màng sinh chất.
cần năng lượng màng
hoàn toàn thụ động
chỉ ở tế bào thực vật
chỉ nhập bào thụ động
Thành tế bào peptidoglycan là đặc trưng của hầu hết vi khuẩn.
chỉ có lipid kép
cellulose chủ yếu
peptidoglycan điển hình
chitin chủ yếu
Lục lạp có DNA vòng và ribosome riêng, chứng tỏ nguồn gốc nội cộng sinh.
bằng chứng nội cộng sinh
không có DNA riêng
chỉ là bào quan vô cơ
DNA thẳng như nhân
Màng sinh chất có tính chọn lọc, cho phép một số chất đi qua dễ hơn chất khác.
chỉ thấm ion kim loại
không thấm nước
thấm đều mọi chất
tính thấm chọn lọc
Nước qua màng sinh chất có thể di chuyển nhờ kênh aquaporin.
chỉ bằng xuất bào
chỉ khuếch tán lipid
qua kênh aquaporin
nhờ bơm Na⁺/K⁺
Lưới nội chất hạt gắn ribosome tham gia tổng hợp protein tiết.
tổng hợp protein tiết
dự trữ ion canxi
chỉ tổng hợp lipid
phân giải glucose
Cấu tạo tế bào nhân sơ có mấy thành phần chính?
2
3
4
5
Trong tế bào nhân sơ tồn tại bao nhiêu loại cấu trúc khác nhau có chứa phân tử DNA?
3
2
4
1
Cho các ý sau: (1) Không có màng nhân (2) Không có nhiều loại bào quan (3) Không có hệ thống nội màng (4) Không có thành tế bào bằng peptidoglycan. Có bao nhiêu ý là đặc điểm chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?
1
2
3
4
Trong tế bào nhân thực, có bao nhiêu loại bào quan có khả năng tự nhân đôi nhờ mang ribosome 70S và DNA riêng?
1
2
3
4
Có bao nhiêu loại sợi chính cấu tạo nên bộ khung tế bào?
2
3
4
5
Ribosome có bao nhiêu đặc điểm dưới đây? 1. Làm nhiệm vụ tổng hợp protein. 2. Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rRNA và protein. 3. Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé. 4. Được bao bọc bởi màng kép phospholipid.
3
4
2
1
Có bao nhiêu cấu trúc chỉ có ở tế bào thực vật? 1. Thành tế bào 2. Lục lạp 3. Trung thể 4. Lysosome 5. Ti thể 6. Bộ máy golgi
1
4
2
3
Một tế bào động vật có bao nhiêu kiểu đáp ứng hình thái khi đặt vào các loại môi trường ưu trương – nhược trương – đẳng trương?
1
4
2
3
Xét các hoạt động diễn ra trong tế bào: (1) Tổng hợp các chất cần thiết diễn ra trong tế bào. (2) Vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất. (3) Glucose khuếch tán qua màng tế bào. (4) Nước thẩm thấu vào tế bào khi tế bào ngập trong dung dịch nhược trương. Có bao nhiêu hoạt động có sử dụng năng lượng ATP?
4
3
1
2
Có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng khi nói về khuếch tán đơn giản và khuếch tán tăng cường? (1) Khuếch tán đơn giản và khuếch tán tăng cường đều không tiêu tốn năng lượng ATP của tế bào. (2) Khuếch tán đơn giản luôn đòi hỏi sự tham gia của các protein kênh nằm trong màng sinh chất.
3
2
1
0
Thành phần nào KHÔNG có ở tế bào nhân sơ?
Nhân có màng đôi hoàn chỉnh
Ribosome 70S tự do
Vùng nhân không màng
Plasmid dạng vòng nhỏ
Chức năng chính của màng sinh chất là gì?
Tổng hợp mọi loại protein
Điều khiển trao đổi chất chọn lọc
Tăng kích thước tế bào nhanh
Lưu trữ DNA dạng vòng kép
Ở tế bào nhân thực, bào quan nào tham gia hô hấp để tạo ATP?
Trung thể tạo thoi phân bào
Ti thể màng kép có enzyme
Lục lạp chứa diệp lục
Ribosome 80S tổng hợp
Thành phần giúp màng sinh chất có tính ổn định độ nhớt là gì?
Glycolipid nhiều đầu đường
Carbohydrate gắn trên protein
Protein xuyên màng lớn
Cholesterol chèn vào lớp lipid
Sự khác nhau nào đúng giữa tế bào thực vật và động vật?
Thực vật có thành tế bào cứng
Động vật có lục lạp riêng
Thực vật thiếu trung thể hoàn toàn
Động vật có không bào trung tâm lớn
Khuếch tán đơn giản mô tả đúng nhất như thế nào?
Qua chất mang tiêu tốn ATP
Qua aquaporin chỉ vận nước
Qua kênh protein tốc độ nhanh
Di chuyển trực tiếp qua lipid không ATP
Vận chuyển nhờ protein kênh thuộc loại nào?
Xuất bào tiêu tốn ATP nhiều
Vận chuyển chủ động qua bơm
Thẩm thấu tiêu tốn năng lượng
Khuếch tán tăng cường thụ động
Ion Na+ đi từ nồng độ thấp ra nồng độ cao cần cơ chế nào?
Bơm vận chuyển chủ động dùng ATP
Khuếch tán đơn giản qua lipid
Thẩm thấu qua kênh nước
Khuếch tán tăng cường qua GLUT
Thẩm thấu xảy ra khi nào?
Nước di chuyển theo gradient nồng độ
Amino acid qua kênh chuyên biệt
Ion di chuyển qua bơm Na+/K+
Glucose đi qua protein mang
Bào quan nào tham gia đóng gói và chế biến protein?
Trung thể hai trụ nhỏ
Ribosome 80S tự do
Lưới nội chất trơn RER
Bộ máy Golgi nhiều túi dẹt
Bulk transport gồm hoạt động nào?
Vận chuyển chủ động qua bơm
Thẩm thấu qua aquaporin nhanh
Khuếch tán tăng cường qua kênh
Nhập bào và xuất bào tiêu ATP
