wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chu kì tế bào và nguyên phân

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp được gọi là:

a)

Quá trình phân bào

b)

Chu kỳ tế bào

c)

Phát triển tế bào

d)

Phân chia tế bào

2.

Thời gian của một chu kỳ tế bào được xác định  bằng:

a)

Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp

b)

Thời gian kì trung gian

c)

Thời gian của quá trình  nguyên phân

d)

Thời gian của  các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân

3.

Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào

b)

Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình phân bào.

c)

Trong chu kỳ tế bào có sự biến đổi hình thái và số lượng NST.

d)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau

4.

 Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần giảm bào

b)

Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình phân bào

c)

Trong chu kỳ tế bào không có sự biến đổi hình thái và số lượng NST

d)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau

5.

Chu kỳ tế bào nào ở người có thời gian ngắn nhất

a)

Tế bào ruột

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào phôi

d)

Tế bào cơ

6.

Nguyên nhân là hình thức phân chia tế bào không xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào vi khuẩn

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào động vật

d)

Tế bào nấm

7.

Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân?

a)

Tế bào phân chia trước rồi đên nhân phân chia

b)

Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất

c)

Nhân và tế bào phân chia cùng lúc

d)

Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không

8.

Quá trình phân bào nguyên nhiễm xảy ra ở loại tế bào:

a)

Vi khuẩn và vi rút.

b)

Tế bào sinh tinh hoặc sinh trứng

c)

Giao tử

d)

Tế bào sinh dưỡng

9.

Thoi phân bào có chức năng nào sau đây?

a)

Là nơi xảy ra quá trình tự nhân đôi của ADN và NST

b)

Là nơi NST bám và giúp NST phân ly về các cực của tế bào

c)

Là nơi NST xếp thành hàng ngang trong quá trình phân bào

d)

Là nơi NST bám vào để tiến hành nhân đôi thành NST kép

10.

Trong kỳ đầu của nguyên nhân, nhiễm sắc thể có hoạt động nào sau đây?

a)

Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép

b)

Bắt đầu co xoắn lại

c)

Co xoắn tối đa

d)

Bắt đầu dãn xoắn

11.

Trong chu kỳ nguyên phân trạng thái đơn của nhiễm sắc thể tồn tại ở:

a)

Kỳ đầu và kì cuối

b)

Kỳ sau và kỳ cuối

c)

Kỳ sau và kì giữa

d)

Kỳ cuối và kỳ giữa

12.

Thoi phân bào được hình thành theo nguyên tắc

a)

Từ giữa tế bào lan dần ra

b)

Từ hai cực của tế bào lan vào giữa

c)

Chi hình thành ở 1 cực của tế bào

d)

Chi xuất hiện ở vùng tâm tế bào

13.

Trong kỳ giữa, nhiễm sắc thể có đặc điểm

a)

Ở trạng thái kép bắt đầu có co xoắn

b)

Ở trạng thái đơn bắt đầu có co xoắn

c)

Ở trạng thái kép có xoắn cực đại

d)

Ở trạng thái đơn có xoắn cực đại

14.

Kì trung gian không thuộc quá trình nguyên phân có hoạt động nào xảy ra?

a)

Sinh tổng hợp các chất

b)

Nhân đôi NST

c)

Hình thành thoi vô sắc

d)

Sinh tổng hợp các chất và nhân đôi NST

15.

Nhiễm sắc thể có hình thái đặc trưng và dễ quan sát nhất vào:

a)

Kỳ giữa

b)

Kỳ sau

c)

Kỳ cuối

d)

Kỳ đầu

16.

Những kỳ nào sau đây trong nguyên phân, nhiễm sắc thể ở trạng thái kép?

a)

Trung gian, đầu và cuối

b)

Đầu, giữa, cuối

c)

Trung gian, đầu và giữa

d)

Đầu, giữa, sau và cuối

17.

Khi hoàn thành kỳ sau, số nhiễm sắc thể trong tế bào là

a)

4n, trạng thái đơn

b)

4n, trạng thái kép

c)

2n, trạng thái đơn

d)

2n, trạng thái đơn

18.

Hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại ở kỳ giữa nhằm chuẩn bị cho hoạt động nào sau đây?

a)

Phân li nhiễm sắc thể

b)

Nhân đôi nhiễm sắc thể

c)

Tiếp hợp nhiễm sắc thể

d)

Trao đổi chéo nhiễm sắc thể

19.

Quá trình nguyên phân của một hợp tử ở đậu Hà lan đã tạo nên 8 tế bào con. Số NST trong các tế bào con ở kì sau của lần nguyên phân cuối trong quá trình trên là:

a)

32

b)

168

c)

64

d)

16

20.

Trường hợp nào sau đây thuộc phân bào nguyên phân?

a)

Tế bào có bộ NST 3n tạo ra các tế bào con có bộ NST 3n

b)

Tế bào có bộ NST 2n tạo ra các tế bào con có bộ NST n

c)

Tế bào có bộ NST 4n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n

d)

Tế bào vi khuẩn tạo ra các tế bào vi khuẩn mới

21.

Chu kì tế bào là

a)

một vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ khi tế bào được hình thành đến khi tế bào phân chia thành tế bào mới.

b)

một vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ khi tế bào được hình thành đến khi tế bào đạt kích thước tối đa.

c)

 một vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ khi tế bào được hình thành đến khi tế bào già và chết đi.

d)

 một vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ khi tế bào trưởng thành đến khi tế bào phân chia thành tế bào mới.

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thời gian chu kì tế bào?

a)

 Thời gian chu kì tế bào là khác nhau ở các loại tế bào khác nhau của cùng một cơ thể sinh vật.

b)

Thời gian chu kì tế bào là giống nhau ở các loại tế bào khác nhau của cùng một cơ thể sinh vật.

c)

 Thời gian chu kì tế bào là khác nhau ở các tế bào cùng loại của cùng một cơ thể sinh vật.

d)

 Thời gian chu kì tế bào là giống nhau ở các tế bào cùng loại của các cơ thể khác nhau

23.

trật tự hai giai đoạn chính của nguyên phân là

a)

Tế bào phân chia → nhân phân chia

b)

nhân phân chia → tế bào chất phân chia.

c)

hân và tế bào chất phân chia cùng lúc

d)

chỉ có nhân phân chia, còn tế bào chất thì không phân chia

24.

Nếu tế bào nhân thực phân bào theo hình thức trực phân thì có thể dẫn tới hậu quả nào sau đây?

a)

Tạo ra quá nhiều tế bào do thời gian phân chia ngắn

b)

Biến thành tế bào nhân sơ do bị mất màng nhân

c)

Tế bào con có bộ NST khác nhau và khác tế bào mẹ

d)

Các thế hệ tế bào con có sức sống giảm dần

25.

Trong phân bào nguyên phân, nguyên nhân chủ yếu làm cho tế bào con luôn có bộ NST giống tế bào mẹ là do:

a)

Các kì diễn ra một cách tuần tự và liên tiếp nhau

b)

NST nhân đôi thành NST kép, sau đó chia cho hai tế bào con

c)

NST nhân đôi, sau đó phân chia đồng đều cho hai tế bào con.

d)

Ở kì sau, các NST tách nhau ra và trượt về hai cực tế bào

26.

Ở cơ thể người, phân bào nguyên phân có ý nghĩa như thế nào sau đây?

a)

Thay thế các tế bào đã chết và làm cho cơ thể lớn lên

b)

Giúp cơ thể tạo ra các giao tử để duy trì nòi giống

c)

Giúp cơ thể thực hiện việc tư duy và vận động

d)

Giúp cơ thể lớn lên và tạo giao tử để thực hiện sinh sản

27.

Sự kiện nào sau đây diễn ra ở pha S của chu kì tế bào?

a)

 Tế bào ngừng sinh trưởng.

b)

DNA và nhiễm sắc thể nhân đôi.

c)

Các nhiễm sắc thể phân li về 2 cực của tế bào.

d)

Các nhiễm sắc thể xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng của tế bào.

28.

Khi nói về chu kì tế bào, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mọi quá trình phân bào đều diễn ra theo chu kì tế bào

b)

Chu kì tế bào luôn gắn với quá trình nguyên phân

c)

. Ở phôi, thời gian của một chu kì tế bào rất ngắn

d)

Trong chu kì tế bào, pha G thường có thời gian dài nhất

29.

Câu 1: Tại sao có thể quan sát nhiễm sắc thể rõ nhất tại kì giữa của nguyên phân?

a)

Vì lúc này nhiễm sắc thể dãn xoắn cực đại.

b)

 Vì lúc này nhiễm sắc thể đóng xoắn cực đại.

c)

Vì lúc này nhiễm sắc thể đã nhân đôi tạo thành nhiễm sắc kép.

d)

 Vì lúc này nhiễm sắc thể đã phân li về hai cực của tế bào.

30.

Hai tế bào mới sinh ra sau nguyên phân có bộ nhiễm sắc thể giống nhau là nhờ

a)

 sự co xoắn cực đại của NST và sự biến mất của nhân con.

b)

sự dãn xoắn cực đại của NST và sự biến mất của màng nhân.

c)

sự nhân đôi chính xác DNA và sự phân li đồng đều của các NST.

d)

sự nhân đôi chính xác DNA và sự phân li đồng đều của các NST.

31.

Tại sao có sự khác nhau trong quá trình phân chia tế bào chất ở tế bào động vật và tế bào thực vật?

a)

Vì tế bào động vật có lysosome.

b)

Vì tế bào động vật có trung thể

c)

Vì tế bào thực vật có lục lạp.

d)

Vì tế bào thực vật có thành tế bào.

32.

Cho các vai trò sau:

(1) Làm tăng số lượng tế bào giúp cơ thể đa bào sinh trưởng và phát triển.

(2) Giúp cơ thể đa bào tái sinh những mô hoặc cơ quan bị tổn thương.

(3) Là cơ chế sinh sản của nhiều sinh vật đơn bào.

(4) Là cơ chế sinh sản của nhiều loài sinh sản vô tính.

Số vai trò của quá trình nguyên phân là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Khối u ác tính là hiện tượng?

a)

tế bào không lan rộng đến vị trí khác.

b)

tế bào có khả năng lây lan sang các mô lân cận và các cơ quan ở xa.

c)

tế bào không lan rộng nhưng xâm lấn sang các mô lân cận.

d)

 tế bào phân chia một cách bình thường.

34.

Nói về sự phân chia tế bào chất, điều nào sau đây không đúng?

a)

Tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách thắt màng tế bào ở vị trí mặt phẳng xích đạo

b)

Tế bào thực vật phân chia tế bào từ trung tâm mặt phẳng xích đạo và tiến ra hai bên

c)

Sự phân chia tế bào chất diễn ra rất nhanh ngay sau khi phân chia nhân hoàn thành

d)

Tế bào chất được phân chia đồng đều cho hai tế bào con

35.

Bệnh ung thư xảy ra là do

a)

sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể.

b)

sự giảm tốc độ phân chia bất bình thường của một nhóm tế bào trong cơ thể.

c)

sự mất khả năng phân chia bất bình thường của một nhóm tế bào trong cơ thể.

d)

 sự tăng cường số lượng các điểm kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể.

36.

Chọn ý đúng: Trong giai đoạn nào của chu kỳ tế bào, các bào quan chính được hình thành?

a)


Prophase

b)


Anaphase

c)

Telophase

d)

Giai đoạn G2

37.

Sự kiện nào trong số những sự kiện này không diễn ra trong quá trình telophase?

a)


Các nhiễm sắc thể có tính phân biệt và rõ ràng

b)

Các nhiễm sắc thể có ở các cực

c)

Các nhiễm sắc thể bị mất tính phân ly

d)

Các nhiễm sắc thể mất tính cá thể.

38.

Tâm động được hướng theo chiều nào trong quá trình phân li của nhiễm sắc thể?

a)

Hướng về các cực

b)

Hướng về mặt phẳng xích đạo

c)

Hướng về các crômatit liền kề

d)

Hướng về vỏ hạt nhân

39.

Ở người (2n= 46), một tế bào sinh dưỡng đang nguyên phân, số NST ở kì giữa là bao nhiêu

a)

23

b)

46

c)

69

d)

92

40.

Với di truyền học sự kiện quan trọng nhất trong phân bào là?

a)


Sự tự nhân đôi, phân ly và tổ hợp NST.

b)

Sự thay đổi hình thái NST.

c)


Sự hình thành thoi phân bào.

d)

Sự biến mất của màng nhân và nhân con.

41.

Các thế hệ cơ thể loài sinh sản sinh dưỡng được đảm bảo nhờ cơ chế?

a)


Phân bào nguyên nhiễm.

b)

Thụ tinh.

c)


Phân bào giảm nhiễm.

d)

Bào tử.

42.

Có các phát biểu sau về kì trung gian:
Có 3 pha: G1, S và G2
Ở pha G1, thực vật tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng
Ở pha G2, ADN nhân đôi, NST đơn nhân đôi thành NST kép
Ở pha S, tế bào tổng hợp những gì còn lại cần cho phân bào
Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là

a)

12

b)

34

c)

123

d)

1234

43.

Trong quá trình phân chia tế bào chất, hoạt động chỉ xảy ra ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật

a)


Hình thành vách ngăn ở giữa tế bào

b)


Màng nhân xuất hiện bao lấy NST

c)


NST nhả xoắn cực đại

d)

Thoi tơ vô sắc biến mất

44.

Kì trung gian được gọi là thời kì sinh trưởng của tế bào vì:

a)

kì này nằm trung gian giữa hai lần phân bào

b)

nó diễn ra sự nhân đôi của NST và trung thể

c)

Nó diễn ra quá trình sinh tổng hợp các chất, các bào quan

45.

NST là gì?

a)

NST là cấu trúc nằm trong nhân tế bào.

b)

NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm.

c)


NST là cấu trúc nằm trong nhân tế bào, dễ bắt màu khi được nhuộm bằng dung dịch thuốc nhuộm mang tính kiềm

d)


NST là cấu trúc nằm ngoài nhân tế bào.

46.

Tính chất đặc trưng của NST là gì?

a)


NST biến đổi qua các kì của quá trình phân bào

b)


Bộ NST đặc trưng được duy trì ổn định qua các thế hệ

c)

Tế bào của mỗi loài sinh vật có một bô NST đặc trưng ( với số lượng và hình thái xác định)

d)


Cả A và B đúng

47.

Câu nào sau đây không đúng?

a)


Crômatit chính là NST đơn.

b)


Trong phân bào, có bao nhiêu NST, sẽ có bấy nhiêu tơ vô sắc được hình thành.

c)


Ở kì giữa quá trình phân bào, mỗi NST đều có dạng kép và giữa hai crômatit đính nhau tại tâm động.

d)

Mỗi NST ở trạng thái kép hay đơn đều chỉ có một tâm động.

48.

Thành phần hoá học chủ yếu của NST là?

a)

Protein và sợi nhiễm sắc.

b)


Protein histon và axit nucleic.

c)


Protein và ADN.

d)

Protein anbumin và axit nucleic.

49.

Đặc điểm nào sau đây không phải là tính đặc trưng của bộ NST?

a)


Trong tế bào sinh dưỡng, NST tồn tại thành từng cặp tương đồng.

b)


Hình thái và kích thước NST.

c)

Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng và trong giao tử.

d)

Sự nhân đôi, phân li, tổ hợp.

50.

Vai trò của NST đối với sự di truyền các tính trạng là gì?

a)

NST là cấu trúc mang gen quy định tính trạng. Do đó những biến đổi về cấu trúc và số lượng NST sẽ gây ra biến đổi các tính trạng di truyền.

b)


NST có đặc tính tự nhân đôi do đó các tính trạng di truyền được sao chép qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

c)


NST là cấu trúc mang gen có bản chất là ADN.

d)

Cả A và B.

51.

1. Trong tế bào sinh dưỡng, NST tồn tại thành từng cặp tương đồng, do đó số lượng NST sẽ luôn chẵn gọi là bộ lưỡng bội.
2. Số lượng NST trong tế bào nhiều hay ít không phản ánh mức độ tiến hoá của loài.
3. NST là sợi ngắn, bắt màu kiềm tính, thấy được dưới kính hiển vi khi phân bào.
4. Các loài khác nhau luôn có bộ NST lưỡng bội với số lượng bằng nhau.
5. Trong tế bào sinh dục chỉ chứa một NST của mỗi cặp tương đồng.

a)


1, 2, 3 và 5.

b)

2, 3 và 5.

c)

, 3 và 4.

d)

2, 3 và 4.

52.

Loại tế bào nào sau đây không mang cặp NST tương đồng?

a)


Tế bào sinh dưỡng của ong đực.

b)

Trong các tế bào đa bội và trong tế bào của thể song nhị bội.

c)

.Tế bào hợp tử.


d)

.

D.Tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục có 2n.


53.

Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu sau:

a)

Hợp tử có bộ NST lưỡng bội

b)

Tế bào sinh dưỡng có bộ NST lưỡng bội

c)

Giao tử có bộ NST lưỡng bội

d)


Trong thụ tinh, các giao tử có bộ NST đơn bội (n) kết hợp với nhau tạo ra hợp tử có bộ NST lưỡng bội (2n)

54.

NST thường tồn tại thành từng chiếc trong tế bào nào?

a)

Hợp tử

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)


Giao tử

d)


Tế bào sinh dục sơ khai

55.

Bộ NST đơn bội chỉ chứa:

a)

Một NST

b)

Hai NST

c)


Một NST của mỗi cặp tương đồng

d)


2 NST của mỗi cặp tương đồng

56.

Thực chất của di truyền độc lập các tính trạng là nhất thiết F2 phải có

a)


4 kiểu hình khác nhau.

b)

Tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ các tính trạng hợp thành nó.

c)


Các biến dị tổ hợp.

d)

Tỉ lệ phân li của mỗi cặp tính trạng là 3 trội: 1 lặn.

57.

Ở chó, lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài. Cho 2 con lông ngắn không thuần chủng lai với nhau, kết quả ở F1 như thế nào?

a)

1 lông ngắn : 1 lông dài.

b)

Toàn lông dài.

c)


3 lông ngắn : 1 lông dài.

d)

Toàn lông ngắn.

58.

Tính trạng lặn không biểu hiện ở thể dị hợp vì

a)

Gen trội át chế hoàn toàn gen lặn.

b)

Cơ thể lai sinh ra các giao tử thuần khiết.

c)

Gen trội không át chế được gen lặn.

d)


Cơ thể lai phát triển từ những loại giao tử mang gen khác nhau.

59.

Một gen quy định một tính trạng, muốn nhận biết một cá thể là đồng hợp hay dị hợp về tính trạng đang xét, người ta thường tiến hành
1. Lai phân tích;
2. Cho ngẫu phối các cá thể cùng lứa;
3. Tự thụ phấn.

a)


1, 2.

b)

23

c)

13

d)

14

60.

Cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng được F1 hoa đỏ, cho F1 tự thụ phấn thì kiểu hình ở cây F2 là 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng. Cách lai nào sau đây không xác định được kiểu gen của cây hoa đỏ F2?

a)

Lai cây hoa đỏ F2 với cây F1 .

b)

Cho cây hoa đỏ F2 tự thụ phấn.

c)


Lai cây hoa đỏ F2 với cây hoa đỏ P.

d)


Lai phân tích cây hoa đỏ F2

61.

Ở cà chua, gen A quy định thân đỏ thẫm, gen a quy định thân xanh lục. Kết quả của một phép lai như sau: thân đỏ thẫm x thân đỏ thẫm → F1: 75% đỏ thẫm : 25% màu lục. Kiểu gen của bố mẹ trong công thức lai trên như thế nào?

a)


AA x AA.

b)

Aa x Aa.

c)

AA x Aa.

d)


Aa x aa.

62.

Để cho các alen của một gen phân li đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa alen này, 50% giao tử chứa alen kia thì cần có điều kiện gì?

a)

Bố mẹ phải thuần chủng.

b)

Số lượng cá thể con lai phải lớn.

c)


Alen trội phải trội hoàn toàn so với alen lặn.

d)


Quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường.

63.

Trường hợp nào sau đây đời con có tỉ lệ kiểu gen bằng tỉ lệ kiểu hình?

a)

Trội hoàn toàn.

b)


Phân li độc lập.

c)

Phân li.

d)

Trội không hoàn toàn.

64.

Tính trạng do 1 cặp alen quy định có quan hệ trội – lặn không hoàn toàn thì hiện tượng phân li ở F2 được biểu hiện như thế nào?

a)

2 trội : 1 trung gian : 2 lặn.

b)

100% trung gian.

c)

1 trội : 2 trung gian : 1 lặn.

d)


3 trội : 1 lặn.

65.

NST thường tồn tại thành từng cặp tương đồng trong

a)

hợp tử, tế bào sinh dưỡng, giao tử.

b)


tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục sơ khai, giao tử.

c)

tế bào sinh dục sơ khai, tế bào sinh dưỡng, hợp tử.

d)


giao tử, tế bào sinh dục sơ khai.

66.

Bộ Nhiễm sắc thể chứa các cặp NST tương đồng là bộ NST

a)

tứ bôi (4n).

b)

B.đơn bội (n).

c)

C.tam bội (3n).

.

d)

.

D.lưỡng bội (2n).

67.

Sau khi nhân đôi mỗi NST gồm

a)


Hai NST kép

b)


Hai NST đơn

c)


Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động

d)

Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau

68.

Nhiễm sắc tử chị em có

a)


Nguồn gốc khác nhau: 1 từ bố, 1 từ mẹ

b)

Có trình tự gen gần giống nhau, chỉ khác 1 số điểm nhỏ

c)

.Là 2 phần của phân tử ADN ban đầu.

d)


Giống nhau hoàn toàn

69.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần giảm bào​

b)

Chu kì tế bào gồm kỳ trung gian và pha M

c)

Trong chu kì tế bào không có sự biến đổi hình thái và số lượng NST

d)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau

70.

vTrong chu kì tế bào, thời điểm dễ gây đột biến gen nhất là:

a)

Pha S

b)

Pha M​​

c)

Pha G1​​

d)

Pha G2

71.

Trong chu kì tế bào, pha M bao gồm hai quá trình liên quan chặt chẽ

a)

Phân chia NST và phân chia tế bào chất

b)

Nhân đôi và phân chia NST

c)

Nguyên phân và giảm phân​​

d)

Nhân đôi NST và tổng hợp các chất

72.

Trong chu kì tế bào, pha M còn được gọi là pha:

a)

Tổng hợp các chất

b)

Nhân đôi​​

c)

Phân chia NST​​

d)

Phân bào

73.

Các tế bào trong cơ thể đa bào chỉ phân chia khi:

a)

Sinh tổng hợp đầy đủ các chất.

b)

NST hoàn thành nhân đôi.

c)

Có tín hiệu phân bào

d)

Kích thước tế bào đủ lớn

74.

Tín hiệu phân bào khiến cho tế bào trong cơ thể đa bào..

a)

Sinh tổng hợp các chất.

b)

Nhân đôi NST.

c)

Ngừng hoạt động

d)

Phân chia tế bào

75.

Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là

a)

Tế bào cơ niêm mạc miệng

b)

Tế bào gan.​​

c)

Bạch cầu

d)

Tế bào thần kinh

76.

Ở người, loại tế bào nào không bao giờ phân chia

a)

Tế bào da.

b)

Tế bào gan.​​

c)

Đại thực bào

d)

Tế bào thận.

77.

Có mấy điểm kiểm soát chu kì tế bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Ở tế bào nhân sơ, chu kì phân bào:

a)

Gồm 2 giai đoạn​​​

b)

Tương tự như tế bào nhân thực

c)

Bao gồm pha M

d)

Là quá trình trực phân

79.

: Nếu các sai hỏng không được khắc phục, các điểm kiểm soát vẫn hoạt động tốt, thì:

a)

Tế bào sẽ tiếp tục phân chia

b)

Tế bào sẽ chết theo chương trình

c)

Tế bào phân chia nhiều hơn

d)

Tế bào sẽ hoạt động bình thường

80.

ở sinh vật nhân thực, chu kì tế bào gồm 2 giai đoạn là

a)

kì trung gian và phân chia tế bào

b)

phân bào nguyên nhiễm và phân bào giảm nhiễm

c)

phân chai nhân và phân chia tế bào chất

d)

trực phân và gián phân

81.

trong pha phân chia tế bào sự phân chia tế bào trải qua mấy kfi

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

82.

các điểm kiểm soát chu kì tế bào theo trình tự là

a)

G1/s-G2/M-thoi phân bào

b)

thoi phân bào-g1-g2

c)

g2-g1-thoi phân bào

83.

điểm kiểm soát G1 còn được gọi là

a)

điểm kiểm soát khởi đầu

b)

điểm kiểm soát kì giữa-kì sau

c)

điểm kiểm soát thôi phân bào

d)

điểm kiểm soát nhân đôi nst

84.

thuật ngữ 'apoptosis' ám chỉ

a)

sự chết theo chương trình của tế bào

b)

dấu hiệu cho thấy tế bào chuẩn bị phân chia

c)

dấu hiệu cho thấy sắp kết thúc chu kfi tế bào

d)

sự nhân đôi ADN và NST diễn ra thành công

85.

khi chu kì tế bào bị rối loạn dẫn đến các tế bào phân chia kiên tục sẽ tạo nên

a)

khối u

b)

mô sẹo

c)

mô liên kết

d)

mô phân sinh

86.

di căn là hiện tượng các tế bào uing thư

a)

lây lan đến những bộ phận khác

b)

tạo khối u tại một điểm cố đinh

c)

chết theo chương trìnhq

d)

tự sữa chữa các gen đột biến

87.

nguyễn nhân chủ yếu khiến bệnh nhân mắc bện ung thư thường tử vong là vì

a)

các khối u chèn ép , gây ảnh hưởng đến hoạt động các cơ qian ttrong cơ thế

b)

gây ra hooijc hứng suy giảm miễn dịch làm tăng khả năng bị ác bệnh cơ hội

c)

tâm lý bệnh nhân bị ảnh hưởng mất niềm tin

d)

các khối u cạnh tranh chất dinh dưỡng với các tế bào lân cận

88.

điểm kiểm soát thoi phân bào còn được gọi là

a)

điểm kiểm soát khởi đầu

b)

điểm kiểm soát giới hạn

c)

điểm kiểm soát kfi giữa-kì sau

d)

điểm kiểm soát nhân đôi NST

89.

nếu cơ chế kiểm soát phát hiện ra sai sót thfi việc đầu tiên là chúng sẽ

a)

tiết ez thủy ohaan phá huiyr tế bào

b)

ngay lập tức kích hoạt cơ chế chết theo- chương trfinh

c)

chặn chu kì ytees bào tại bất kfi ddiemr kiểm soát nào

d)

chặn chu kì tế bài tại điểm kiểm soát và sữa chữa