wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

học sinh cùng 10cs2 :333

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào nhu cầu của vi sinh vật đối với nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu, người ta phân chia làm ... nhóm vi sinh vật

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Các vi sinh vật có hình thức quang tự dưỡng là

a)

tảo, các vi khuẩn chứa diệp lục

b)

nấm và tất cả các vi khuẩn

c)

vi khuẩn lưu huỳnh

d)

nấm và các loại tảo

3.

Hình thức dinh dưỡng bằng nguồn cacbon chủ yếu là CO2 và năng lượng ánh sáng được gọi là

a)

hóa tự dưỡng

b)

quang tự dưỡng

c)

hóa dị dưỡng

d)

quang dị dưỡng

4.

Vi khuẩn lam dinh dưỡng dựa vào nguồn nào sau đây?

a)

Ánh sáng và chất hữu cơ

b)

ánh sáng và chất vô cơ

c)

ánh sáng và CO2

d)

chất vô cơ và CO2

5.

hình thức quang dị dưỡng gặp ở

a)

vi khuẩn màu tía

b)

vi khuẩn lưu huỳnh

c)

vi khuẩn sắt

d)

vi khuẩn nitrat hóa

6.

vi sinh vật nào sau đây có kiểu dinh dưỡng khác với các sinh vật khác

a)

tảo đơn bào

b)

vi khuẩn nitrai hóa

c)

vi khuẩn lưu huỳnh

d)

vi khuẩn sắt

7.

kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn cacbon CO2 được gọi là

a)

Hóa tự dưỡng

b)

Hóa dị dưỡng

c)

Quang tự dưỡng

d)

Quang dị dưỡng

8.

Tự dưỡng là

a)

hình thức tự tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ

b)

hình thức tự tổng hợp chất vô cơ từ chất hữu cơ

c)

hình thức tổng hợp chất hữu cơ này từ chất hữu cơ khác

d)

hình thức tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ

9.

Codd bao nhiêu vi sinh vật sau ó kiểu dinh dưỡng tự dưỡng?

1. tảo đơn bào

2. vi khuẩn nitrat hóa

3. vi khuẩn lưu huỳnh

4. vi khuẩn H.pylori

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Vi sinh vật sau đây có lối sống dị dưỡng là

a)

vi khuẩn chứa diệp lục

b)

vi khuẩn lam

c)

tảo đơn bào

d)

nấm

11.

quá trình biến đổi đường glucozo thành rượu được thực hiện bởi

a)

nấm men

b)

nấm sợi

c)

vi khuẩn

d)

vi tảo

12.

sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ quá trình lên men lactic?

a)

axit glutamic

b)

sữa chua

c)

polisaccarit

d)

disaccarit

13.

trong gia đình, có thể ứng dụng hoạt động của vk lactic để thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

làm tương

b)

muối dưa

c)

làm nước mắm

d)

làm giấm

14.

quá trình nào sau đây không phải là ứng dụng lên men?

a)

muối dưa, cà

b)

làm sữa chua

c)

tạo rượu

d)

làm giấm

15.

Sản phẩm của quá trình lên men lactic dị hình là

a)

axit lactic, O2

b)

axit lactic, etanol, axit axetic, CO

c)

axit lactic

d)

axit lactic, axit axetic, etanol, CO2

16.

Làm tương, nước mắm là lợi dụng quá trình

a)

lên men lactic

b)

lên men rượu

c)

phân giải polisaccarit

d)

phân giải protein

17.

vi sinh vật nào sau đây mà trong hoạt động sống tiết ra axit làm giảm độ pH của môi trường?

a)

vk lactic

b)

xạ khuẩn

c)

vk lưu huỳnh

d)

vk lam

18.

vì sao khi làm sữa chua, lúc đầu sữa chua có dạng lỏng sau chuyển sang sệt?

a)

vì protein của sữa kết tủa

b)

vì axit lactic đặc lại

c)

vì vk lactic sinh trưởng tối đa nên đặc lại

d)

vì đường được phân giải hết

19.

khi lên men rượu người ta thường sử dụng

a)

nấm men

b)

trùng roi

c)

vk lactic

d)

vk cố định đạm

20.

sản phẩm nào sau đây không phải là ứng dụng của quá trình phân giải polisaccarit

a)

muối dưa

b)

nước mắm

c)

rượu

d)

kẹo

21.

vi sinh vật sử dụng chất hữu cơ làm nguồn Cacbon là vi sinh vật

a)

hóa dưỡng

b)

quang dưỡng

c)

dị dưỡng

d)

tự dưỡng

22.

sản phẩm của quá trình lên men rượu là

a)

etanol và O2

b)

etanol và CO2

c)

nấm men rượu và CO2

d)

nấm men rượu và O2

23.

trong một quần thể vi sinh vật, ban đầu có 10410^4  tế bào. Thời gian 1 thế hệ là 20 phút, số tế bào trong quần thể sau hai giờ là:

a)

104.2310^4.2^3  

b)

104.2410^4.2^4

c)

104.2610^4.2^6

d)

104.2510^4.2^5

24.

trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật đạt cực đại ở pha

a)

tiềm phát

b)

lũy thừa

c)

suy vong

d)

cân bằng

25.

trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật đạt cực đại và không thay đổi theo thời gian ở pha

a)

cân bằng

b)

lũy thừa

c)

suy vong

d)

tiềm phát

26.

trong môi trường nuôi cấy không liên tục, để thu sinh khối vsv tối đa nên dừng ở đầu pha

a)

cân bằng

b)

lũy thừa

c)

tiềm phát

d)

suy vong

27.

trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, enzim cảm ứng được hình thành ở pha

a)

tiềm phát

b)

lũy thừa

c)

suy vong

d)

cân bằng

28.

nhân tố sinh trưởng là tất cả các chất

a)

cần cho sự sinh trưởng của sv

b)

không cần cho sự sinh trưởng của sv

c)

cần cho sự sinh trưởng của sv mà chúng tự tổng hợp được

d)

cần cho sự sinh trưởng của sv mà chúng không tự tổng hợp được

29.

vsv khuyết dưỡng là vsv không tự tổng hợp được

a)

tất cả các chất chuyển hóa sơ cấp

b)

tất cả các chất chuyển hóa thứ cấp

c)

tất cả các chất cần thiết cho sự sinh trưởng

d)

một vài chất cần thiết cho sự sinh trưởng của vsv mà chúng không không tự tổng hợp được

30.

trong quá trình sinh trưởng của vsv, các nguyên tố cơ bản (C, H, O, N, S, P) có vvai trò

a)

là nhân tố sinh trưởng

b)

kiến tạo nên các đại phân tử hữu cơ cấu tạo tế bào

c)

cân bằng hóa thẩm thấu

d)

hoạt hóa enzim

31.

vsv nguyên dưỡng là những vsv tự tổng hợp được tất cả các chất

a)

cần thiết cho sự sinh trưởng

b)

chuyển hóa sơ cấp

c)

chuyển hóa thứ cấp

d)

chuyển hóa sơ cấp và thứ câp

32.

cơ chế tác động của các hợp chất phenol là

a)

làm mất tính bán thấm của màng

b)

biến tính protein

c)

tiêu diệt bào tử

d)

oxi hóa các thành phần tế bào

33.

cơ chế tác động của các loại cồn là

a)

thay đổi tính thấm của lớp lipit

b)

oxi hóa các thành phần tế bào

c)

tiêu diệt bào tử

d)

diệt khuẩn có tính chọn lọc

34.

clo được sử dụng để kiểm soát sinh trưởng của vsv trong lĩnh vực

a)

thanh trùng nước máy

b)

khử trùng các dụng cụ nhựa, kim loại

c)

tẩy trùng trong bệnh viện

d)

khử trùng trong phòng thí nghiệm

35.

điểm khác biệt trong cơ chế tác động của chất kháng sinh với các chất hóa học ức chế sự sinh trưởng vsv là

a)

diệt khuẩn có tính chọn lọc

b)

oxi hóa các thành phần tế bào

c)

gây biến tính protein

d)

bất hoạt protein

36.

các hợp chất nào không được dùng để diệt khuẩn trong bệnh viện

a)

kháng sinh

b)

cồn

c)

iot

d)

các hợp chất kim loại nặng

37.

nhiệt độ ảnh hưởng đến

a)

tốc độ phản ứng sinh hóa trong tế bào vsv

b)

tính thấm của màng tế bào vk

c)

hoạt tính ARN trong tế bào vk

d)

sự hình thành ATP trong tế bào vk

38.

vi khuẩn E.coli kí sinh trong hệ tiêu hóa người, chúng thuộc nhóm vi sinh vật

a)

ưa ấm

b)

ưa nhiệt

c)

ưa lạnh

d)

ưa kiềm

39.

Các tia tử ngoại có tác dụng

a)

đẩy mạnh tốc độ các phản ứng sinh hóa trong tế bào vsv

b)

tham gia các quá trình thủy phân trong tế bào vk

c)

tăng hoạt tính enzim

d)

gây đột biến hoặc gây chết các tế bào vk

40.

giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì

a)

nhiệt độ thấp gây ức chế các vsv gây hư hỏng thực phẩm

b)

nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn

c)

nhiệt độ thấp làm thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân hủy được

d)

trong tủ lạnh, vk bị mất nước nên không hoạt động được

41.

yếu tố vật lý gây ức chế sự sinh trưởng của vsv có hại trong quá trình muối chua rau quả là

a)

nhiệt độ

b)

ánh sáng

c)

độ ẩm

d)

độ pH

42.

vk lactic thuộc nhóm vsv

a)

ưa axit

b)

ưa lạnh

c)

ưa kiềm

d)

ưa pH trung tính

43.

thời gian tính từ khi vk được cấy vào bình đến khi chúng bắt đầu sinh trưởng thuộc pha nào trong 4 pha sau

a)

pha tiềm phát

b)

pha cân bằng

c)

pha lũy thừa

d)

pha suy vong

44.

vsv ưa ấm (vsv đất, nước, vsv sống trong cơ thể người và động vật) có nhiệt độ sinh trưởng tối ưu là

a)

10oC20oC10^oC-20^oC  

b)

20oC30oC20^oC-30^oC

c)

30oC40oC30^oC-40^oC

d)

20oC35oC20^oC-35^oC

45.

sử dụng chất hóa học ức chế sinh trưởng cuẩ vsv nhằm mục đích

a)

sản xuất chất chuyển hóa sơ cấp

b)

sản xuất chất chuyển hóa thứ câp

c)

kích thích sinh trưởng vsv

d)

kiểm soát sinh trưởng vsv

46.

vi khuẩn H.pylori ký sinh trong dạ dày nười, thuộc nhóm vsv

a)

ưa kiềm

b)

ưa pH trung tính

c)

ưa axit

d)

ưa lạnh

47.

cho các đặc điểm sau, có bao nhiêu đặc điểm thuộc về virus?

1. một dạng sống đặc biệt chưa có cấu trúc tế bào

2. cấu tạo gồm vỏ protein và lõi axit nucleic

3. sống kí sinh bắt buộc

4. có hệ thống sao chép vật chất di truyền hoàn chỉnh

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

virus có cấu tạo gồm

a)

vỏ protein, axit nucleic, có thể có vỏ ngoài

b)

vỏ protein, ADN

c)

vỏ protein, ARN

d)

vỏ protein, ARN và có thể có vỏ ngoài

49.

hai thành phần cơ bản của virus:

a)

protein và axit amin

b)

protein và axit nucleic

c)

axit nucleic và lipit

d)

protein và lipit

50.

capsome là

a)

lõi của virus

b)

đơn phân của axit nucleic cấu tạo nên lõi virus

c)

vỏ bọc ngòi virus

d)

đơn phân cấu tạo nên vỏ capsit của virus

51.

Lõi của virus HIV là

a)

ADN

b)

ARN

c)

Protein

d)

ADN và ARN

52.

Lõi của virus cúm là

a)

ADN

b)

ARN

c)

Protein

d)

ADN và ARN

53.

đặc điểm chỉ có ở virus mà không có ở vi khuẩn là

a)

có cấu tạo tế bào

b)

chỉ chứa ADN hoặc ARN

c)

chứa cả ADN và ARN

d)

chứa ribosome, sinh sản độc lập

54.

không thể tiến hành nuôi virus trong môi trường nhân tạo giống vi khuẩn được vì

a)

kích thước của nó vô cùng nhỏ bé

b)

hệ gen chỉ chứa một loại axit nucleic

c)

không có hình dạng đặc thù

d)

nó chỉ sống kí sinh nội bào bắt buộc

55.

căn cứ vào cơ sở nào mà phân chia thành các kiểu dinh dưỡng khác nhau ở vsv

a)

nguồn cacbon và nguồn năng lượng

b)

nguồn cacbon và nguồn ánh sáng

c)

nguồn dinh dưỡng hóa học hay sinh học

d)

nguồn năng lượng và nguồn chất hữu cơ

56.

có thể sử dụng dung dịch muối ăn để khử trùng vì

a)

có thể tế bào vsv bị mất nước dẫn đến co nguyên sinh

b)

hàm lượng muối tăng nên vsv không hoạt động

c)

muối làm thay đổi hình dạng các bào quan

d)

tế bào vsv trương nước nên khó hoạt động

57.

một chủng vi khuẩn lactic tổng hợp được axit folic những không tổng hợp được pheninalanin. đây là chủng vi khuẩn

a)

đồng dưỡng

b)

vừa khuyết dưỡng vừa nguyên dưỡng

c)

khuyết dưỡng

d)

nguyên dưỡng

58.

câu nào sau đây là không đúng khi nói về nuôi cấy liên tục?

a)

có sự rút bỏ chất thải và sinh khối tế bào khỏi môi trường nuôi cấy

b)

môi trường nuôi cấy luôn được bổ sung thêm chất dinh dưỡng

c)

thành phần môi trường luôn ổn định

d)

quần thẻ vsv luôn ở pha suy vong

59.

một loài có bộ nst 2n=20, số cromatit trong tế bào ở pha G1 kì trung gian là

a)

40

b)

20

c)

80

d)

0

60.

vsv nguyên dưỡng là vsv tự tổng hợp được tất cả các chất

a)

cần thiết cho sự sinh trường

b)

chuyển hóa thứ cấp

c)

chuyển hóa sơ cấp và thứ cấp

d)

chuyển hóa sơ cấp

61.

có 5 tế bào sinh trưởng của một loài cùng nguyên phân liên tiếp 5 đợt, số tế bào con tạo thành là

a)

90

b)

240

c)

160

d)

320

62.

quá trình làm nước tưởng là ứng dụng của

a)

phân giải protein

b)

lên men lactic

c)

lên men rượu

d)

phân giải polisaccarit

63.

trong môi trường nuôi cấy không liên tục, để thu hồi sinh khối vsv tối đa thì nên dừng ở thời điểm nào là tốt nhất?

a)

đầu pha suy vong

b)

dầu pha lũy thừa

c)

cuối pha tiềm phát, đầu pha lũy thừa

d)

cuối pha lũy thừa, đầu pha cân bằng

64.

sản phẩm của quá trình lên men lactic dị hình là

a)

CO2 và H2O

b)

axit lactic

c)

axit lactic, etanol, axit axetic, CO2

d)

axit lactic, O2

65.

Nhiệt độ ảnh hưởng đến

a)

tốc độ các phản ứng sinh hóa trong tế bào vsv

b)

sự hình thành năng lượng ATP trong tế bào vk

c)

tính dễ thấm qua màng tế bào vk

d)

tốc độ hình thành các enzim trong màng tế bào vk

66.

người ta có thể sử dụng vsv để xử lí rác thải, bã thải là nhờ chúng có thể tiết ra hệ enzim

a)

lipiza

b)

xenlulaza

c)

amilaza

d)

proteaza

67.

kiểu dinh dưỡng của vk nitrat hóa là

a)

hóa tự dưỡng

b)

hóa dị dưỡng

c)

quang tự dưỡng

d)

quang dị dưỡng

68.

vsv quang tự dưỡng sử dụng nguồn cacbon là nguồn năng lượng là

a)

CO2 và ánh sáng

b)

chất hữu cơ, hóa học

c)

chất hữu cơ, ánh sáng

d)

CO2, hóa học

69.

thời gian thế hệ là thời gian

a)

để số lượng cá thể trong quần thể tăng lên gấp ba

b)

để số lượng cá thể trong quần thể tăng lên gấp đôi

c)

để khối lượng sinh khối trong quần thể tăng cao nhất

d)

từ khi vsv sinh ra đến khi chết

70.

các enzim của vsv được ứng dụng trong công nghiệp thuộc da là

a)

lipaza và proteaza

b)

xenlulaza và proteaza

c)

lipaza và amilaza

d)

proteaza và amilaza

71.

cơ chế tác động của chất kháng sinh là

a)

bất hoạt các protein

b)

oxi hóa các thành phần tế bào

c)

gây biến tính các protein

d)

diệt khuẩn có tính chọn lọc

72.

người ta có thể nuôi vi khuẩn lactic trong môi trường nhiều axit folic vì

a)

nó có khả năng dự trữ axit này

b)

nó có thể sống không cần axit này

c)

nhu cầu về axit này không đáng kể

d)

nó tự tổng hợp được axit này

73.

kiểu dinh dưỡng của vk lam là

a)

quang tự dưỡng

b)

hóa dị dưỡng

c)

hóa tự dưỡng

d)

quang dị dưỡng

74.

vk không chứa lưu huỳnh màu lục có kiểu dinh dưỡng là

a)

quang tự dưỡng

b)

quang dị dưỡng

c)

hóa tự dưỡng

d)

hóa dị dưỡng

75.

trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, enzim cảm ứng được hình thành ở pha

a)

tiềm phát

b)

suy vong

c)

cần bằng động

d)

lũy thừa

76.

vi khuẩn E. coli có thời gian thế hệ là 30 phút, số cá thể ban đầu là 10610^6  . Sau khi trải qua pha log, cần thời gian bao lâu để số cá thể trong quần thể là 28.1062^8.10^6  ?

a)

2 giờ

b)

4 giờ

c)

6 giờ

d)

8 giờ

77.

kiểu dinh dưỡng của động vật nguyên sinh là

a)

quang tự dưỡng

b)

hóa dị dưỡng

c)

hóa tự dưỡng

d)

quang dị dưỡng

78.

các hợp chất sau không được dùng diệt khuẩn trong bệnh viện

a)

cồn

b)

các hợp chất kim loại nặng

c)

iot

d)

kháng sinh

79.

cơ chế tác động của các loại cồn là

a)

diệt khuẩn có tính chọn lọc

b)

thay đổi tính thấm của lipit màng

c)

oxi hóa các thành phần tế bào

d)

làm biến tính cấc loại màng

80.

trong nuôi cáy không liên tục, tốc độ sinh trưởng bắt đầu giảm dần ở pha

a)

tiềm phát

b)

lũy thừa

c)

suy vong

d)

cân bằng

81.

môi trường nuôi cấy không liên tục là

a)

Môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và được lấy đi các sản phẩm chuyền hóa vật chất

b)

Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, nhưng được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

c)

Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, cũng không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

d)

Môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và liên tục được lấy đi các sản phẩm chuyền hóa vật chất

82.

hệ tiêu hóa của người là một ví dụ về môi trường nuôi cấy

a)

liên tục

b)

không liên tục

c)

tổng hợp

d)

lúc liên tục, lúc không liên tục

83.

trong một quần thể vsv, ban đầu có 10410^4  tế bào. Thời gian thế hệ là 20 phút, số tế bào sau 2 giờ là

a)

104.2610^4.2^6  

b)

104.2410^4.2^4

c)

104.2210^4.2^2

d)

104.2810^4.2^8

84.

các enzim ngoại bào thường được vsv sử dụng trong quá trình

a)

tổng hợp các chất hữu cơ trong quá trình sinh trưởng

b)

xúc tác các phản ứng trong nuôi cấy liên tục

c)

phân giải các chất hữu cơ trong môi trường

d)

xúc tác các phản ứng trong nuôi cấy không liên tục

85.

nếu trộn axit nucleic của chủng virus B với một nửa protein của chủng virus A và một nửa protein của chung virus B thì chủng lai sẽ có dạng

a)

giống chủng A

b)

giống chủng B

c)

vỏ giống A và B, lõi giống B

d)

vỏ giống A, lõi giống B

86.

vì sao các thực phẩm chứa nhiều nước dễ bị hỏng hơn các loại thực phẩm khác?

a)

vì nước là môi trường sống tốt cho các vk gây hại

b)

vì độ ẩm cao là điều kiện thích hợp cho hoạt động lên men của vsv

c)

vì độ ẩm cao là điều kiện thích hợp cho các loại nấm mốc phát triển

d)

vsv gây hại thực phẩm sinh trưởng tốt trong môi trường có độ ẩm cao

87.

trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, enzim cảm ứng được hình thành ở pha

a)

lag

b)

log

c)

cân bằng động

d)

suy vong

88.

người ta có thể nuôi vk lactic trong môi trường thiếu axit folic vì

a)

nó có thể tự tổng hợp được axit này

b)

nó có khả năng dự trữ axit này

c)

nhu cầu về axit này không đáng kể

d)

nó có thể sống mà không cần axit này

89.

trong nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng bắt đầu giảm dần ở pha

a)

suy vong

b)

cân bằng

c)

lũy thừa

d)

tiềm phát

90.

nếu trộn axit nucleic của chủng virus A với protein của chủng virus B thì chủng lai sẽ có dạng

a)

giống A

b)

giống B

c)

vỏ giống A, lõi giống B

d)

vỏ giống B, lõi giống A