wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được đánh giá thông qua:

a)

Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể

b)

Sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể

c)

Sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể

d)

Sựu tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể

2.

Sinh trưởng ở vi khuẩn cần được xem xét trên phạm vi quần thể vì

a)

vi khuẩn hoàn toàn không có sự thay đổi về kích thước và số lượng

b)

khó nhận ra sự thay đổi về kích thước và khối lượng của tế bào vi khuẩn

c)

vi khuẩn có khả năng trao đổi chất, sinh trưởng và phát triển rất nhanh

d)

khó nhận ra sự tồn tại, phát triển của tế bào vi khuẩn trong môi trường tự nhiên

3.

Môi trường nuôi cấy không liên tục là

a)

môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới và được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy

b)

môi trường nuôi cấy ko đc bổ sung chất dinh dưỡng mới nhưng đc lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy

c)

môi trường nuôi cấy ko đc bổ sung chất dinh dưỡng mới cũng ko dc lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy

d)

môi trường nuôi cấy liên tục đc bổ sung chất dinh dưỡng mới và liên tục được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy

4.

Trình tự sắp xếp nào sau đây là đúng khi nói về các pha sinh trưởng cảu quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục

a)

Pha tiềm phát -> pha lũy thừa -> pha cân bằng -> pha suy vong

b)

Pha tiềm phát -> pha cân bằng -> pha lũy thừa -> pha suy vong

c)

Pha suy vong -> pha tiềm phát -> pha lũy thừa-> pha cân bằng

d)

Pha suy vong -> pha lũy thừa -> pha cân bằng-> pha cân bằng

5.

Trong nuôi cấy không liên tục , để thu được lượng sinh khối của vi khuẩn tối đa nên tiến hành thu hoạch vào thời điểm nào sau đây?

a)

Đầu pha lũy thừa

b)

Đầu pha tiềm phát

c)

Cuối pha cân bằng

d)

Cuối pha lũy thừa

6.

Trong nuôi cấy không liên tục, pha có tốc độ phân chia của vi khuẩn đạt tối đa là

a)

pha tiềm phát

b)

pha lũy thừa

c)

pha suy vong

d)

pha cân bằng

7.

Pha nào sau đây chỉ có ở nuôi cấy vi khuẩn khôn liên tục

a)

pha lũy thừa

b)

pha tiềm phát

c)

pha suy vong

d)

pha cân bằng

8.

Trong điều kiện nuôi cấy ko liên tục , enzym cảm ứng được hình thành ở pha

a)

log(lũy thừa)

b)

suy vong

c)

lag(tiềm phát)

d)

cân bằng

9.

Trong nuôi cấy ko liên tục , số lượng VSV ở pha tiềm phát

a)

Đạt mức cực đại

b)

đang giảm

c)

Tăng lên rất nhanh

d)

Chưa tăng

10.

Phương pháp nuôi cấy liên tục có mục tiêu

a)

Tránh cho quần thể VSV bị suy vong

b)

Kìm hãm sự sinh trưởng của VSV

c)

Rút ngắn thời gian thể hệ của quần thể VSV

d)

làm cho chất độc hại trong môi trường năm trong một giới hạn thích hợp

11.

Có bao nhiêu lí do trong các lí do sau đây giải thích cho việc giảm dần số lượng cá thể ở pha suy vong trong nuôi cấy vi khuẩn không liên tục

a)

Chất dinh dưỡng trong môi trường nuôi cấy bị cạn kiệt

b)

Các chất độc hại tích tụ nhiều

c)

Môi trường nuôi cấy không còn không gian để chứa vi khuẩn

d)

Nồng độ oxygen giảm xuống rất thấp

12.

Ở môi trường nuôi cấy ko liên tục, các pha trong đường cong sinh trưởng cảu quần thể vi khuẩn diễn ra theo trình tự nào

a)

Pha tiềm phát - Pha lũy thừa - Pha cân bằng - Pha suy vong

b)

Pha Cân bằng - Pha lũy thừa - Pha tiềm phát - Pha suy vong

c)

Pha suy vong - Pha cân bằng - Pha tiềm phát - Pha lũy thừa

d)

Pha lũy thừa - Pha tiềm phát - Pha cân bằng - Pha suy vong

13.

Trong môi trường nuôi cấy ko liên tục , VSV có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở

a)

Pha lũy thừa

b)

Pha tiềm phát

c)

Pha suy vong

d)

Pha cân bằng

14.

Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong môi trường nuôi cây liên tục ko trải qua pha nào dưới đây

a)

Pha cân bằng và pha lũy thừa

b)

Pha tiềm phát và pha suy vong

c)

Pha cân bằng và pha suy vong

d)

Pha tiềm phát và pha cân bằng

15.

Có một pha trong quá trình nuôi cấy ko liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn đạt mức cực đại và ko đổi, số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi. Pha đó là

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

16.

Nói đến sự sinh trưởng của VSV là nói đến sự sinh trưởng của

a)

Từng VSV cụ thể

b)

Quần thể VSV

c)

Tùy từng trường hợp, có thể là nói đến sự sinh trưởng của từng VSV cụ thể hoặc cả quần thể VSV

d)

Tất cả các quần thể VSV trong một môi trường nào đó

17.

Trong hệ thống kiểm soát chu kì tế bào , tế bào sẽ đưa ra quyết định có nhân đôi DNA để bước vào phân bào hay ko tại điểm kiểm soát nào sau đây

a)

Điểm G1/S

b)

Điểm G2/M

c)

Điểm kiểm soát thôi phân bào

d)

Điểm kiểm soát NST

18.

Vi sinh vật ko có đặc điểm nào sau đây

a)

Cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực, một số là đa bào phức tạp

b)

Sinh trưởng , sinh sản rất nhanh , phân bố rộng

c)

Kích thước cơ thể nhỏ bé , chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi

d)

Gồm nhiều nhóm phân loại khác nhau

19.

Vi khuẩn nirate hóa có kiểu dinh dưỡng nào sau đây

a)

Hóa dị dưỡng

b)

Quang dị dưỡng

c)

Hóa tự dưỡng

d)

Quang tự dưỡng

20.

Khi bị bệnh, một số người thường tự mua thuốc kháng sinh để điều trị, thậm chí có người còn mua 2-3 loại kháng sinh uống cho nhanh khỏi. Việc làm này dẫn đến hậu quả gì?

a)

Gây ra hiện tượng nhờn kháng sinh

b)

Gây ra bệnh tiểu đường

c)

Gây ra bệnh tiêu chảy

d)

Gây ra bệnh tim mạch

21.

Một loại sinh vật có bộ NST lưỡng bội là 2n=78. Số lượng tâm động trong một tế bào của loài này ở kì giữa của giảm phân II là bao nhiêu ?

a)

48

b)

78

c)

156

d)

39

22.

Ở đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy ko liên tục, tại pha nào thì số lượng tế bào trong quần thể chưa tăng?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

23.

Khi sản xuất phomat, ngta dùng vi khuẩn lactic nhằm mục đích gì ?

a)

Để phân hủy protein trong sữa thành các amino acid và làm cho sữa đông lại

b)

Để lên men đường lactose có trong sữa, tạo độ pH thấp làm đông tụ sữa

c)

Để thủy phân k-casein trong sữa và làm cho sữa đông lại

d)

Để tạo enzyme rennin, nhằm thủy phân sữa thành các thành phần dễ tiêu hóa

24.

Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại, có hình thái đặc trưng cho loài và dễ quan sát nhất ở kì nào

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

25.

Kì đầu của giảm phân I xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Màng nhân xuất hiện

b)

NST xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

c)

Các NST tự nhân đôi

d)

Tiếp hợp và có thể trao đổi chéo giữa các chromatide khác nguồn gốc

26.

Nhóm nào sau đây ko phải VSV

a)

Vi khuẩn

b)

Tảo đơn bào

c)

Rêu

d)

Động vật nguyên sinh

27.

Mục đích của việc ủ chua thức ăn cho động vật nuôi là gì?

a)

Phân hủy cellulose trong thức ăn thành đường

b)

Tăng hàm lượng protein,lipid cho thức ăn

c)

Lên men lactic để thức ăn được bảo quản lâu hơn

d)

Tăng hệ VSV kháng khuẩn cho vật nuôi

28.

Một tế bào có bộ NST lưỡng bội 2n=28 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I số NST trong mỗi tế bào con là

a)

14 NST đơn

b)

28 NST đơn

c)

14 NST kép

d)

28 NST kép

29.

Khi nói về chu kì tế bào , phát biểu nào sau đây ko đúng ?

a)

Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào

b)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau

c)

Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp

d)

Chu kì tế bào gồm kì trung gian và quá trình nguyên phân

30.

Mốc vàng hoa cau(Aspergillus oryzae) có vai trò gì trong sản xuất

a)

Lên men tạo vị chua cho tương

b)

Tạo ra Enzyme để thủy phân tinh bột và protein có trong đậu tương

c)

Tạo độ pH thấp làm tương ko bị thối

d)

Làm cho tương có màu vàng như màu của nấm mốc

31.

Clo có khả năng diệt VSV có hại nên ngta thường sử dụng Clo vào việc

a)

Thanh trùng nước máy , nước bể bơi

b)

Thuốc uống diệt khuẩn ở người và động vật

c)

Tẩy uế và ướp xác

d)

Sát trùng vết thương sâu trong giải phẫu

32.

Ý nghĩa nào sau đây ko phải là ý nghĩa của giảm phân

a)

kết hợp với sự thụ tinh, giải thích được cơ sở khoa học của biến dị tổ hợp trong sinh sản hữu tính

b)

tăng nhanh số lượng tế bào giúp cơ thể lớn nhanh

c)

tạo sự đa dạng di truyền ở những loài sinh sản hữu tính

d)

tạo giao tử trong sinh sản

33.

vai trò của pipette ( ống hút thủy tinh ) trong nuôi cấy VSV là gì

a)

dùng để chuyển một lượng vi khuẩn xác định lên bề mặt môi trường rắn hoặc lỏng

b)

dùng cấy vi khuẩn từ môi trường rắn hoặc lỏng lên môi trường rắn, lỏng

c)

dùng để dàn trải vi khuẩn trên bè mặt thạch rắn

d)

dùng để cấy VSV có tạo khuẩn ti

34.

khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến VSV , có bao nhiêu ý sau đây là đúng

a)

người ta sử dụng nhiệt độ cao để thanh trùng

b)

dựa vào khả năng chịu nhiệt, chia làm 4 nhóm VSV

c)

nhiệt độ thấp trong tủ lạnh làm cho VSV gây bệnh ở người sẽ chết

d)

VSV kí sinh động vật thích hợp nhiệt độ từ 30*C đến 40*C

35.

Có 8 tế bào của loài ruồi giấm đều tham gia nguyên phân 3 lần liên tiếp . Số lượng tế bào đc tạo ra sau nguyên phân là

a)

16

b)

8

c)

32

d)

64

36.

đặc điểm có hầu hết ở các loài VSV là

a)

hấp thụ và chuyển hóa chất dinh dưỡng nhanh

b)

thuộc nhiều giới : Nguyên sinh, Nấm và Động vật

c)

kích thước siêu hiển vi ( được đo bằng nanomet)

d)

chỉ phân bố ở những nơi có điều kiện khắc nghiệt

37.

kĩ thuật nào của công nghệ tế bào thường đc áp dụng nhằm nhân nhanh số lượng lớn cây ở những loài quý hiếm có thời gian sinh trưởng chậm

a)

nhân bản vô tính

b)

nuôi cấy mô tế bào

c)

lai tế bào sinh dưỡng

d)

nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh

38.

phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cừu Dolly được tạo ra bằng phương pháp nhân bản vô tính

a)

quá trình tạo ra cừu Dolly ko thông qua sự giảm phân và thụ tinh

b)

cừu Dolly chỉ mang vật chất di truyền của cừu cho nhân

c)

cừu Dolly có tuổi thọ dài hơn những con cừu bình thường khác

d)

cừu Dolly ko trải qua giai đoạn phát triển trong tử cung của cừu cái

39.

Một loại vi khuẩn chỉ cần amino acid loại methionine làm chất dinh dưỡng hữu cơ và sống trong hang động ko có ánh sáng . Kiểu dinh dưỡng của loại vi khuẩn này là

a)

quang tự dưỡng

b)

hóa dị dưỡng

c)

quang dị dưỡng

d)

hóa tự dưỡng

40.

phương phám nhuộm Gram đc sử dụng để phân biệt 2 loại VSV nào sau đây

a)

VSV tự dưỡng và VSV dị dưỡng

b)

vi khuẩn GrGr^- và vi khuẩn Gr+Gr^+

c)

vi khuẩn hóa dưỡng và vi khuẩn quang dưỡng

d)

VSV nhân sơ và VSV nhân thực

41.

trong môi trường nuôi cấy ko liên tục, pha nào có mật độ vi khuẩn trong quần thể cao nhất

a)

pha tiềm phát

b)

pha cân bằng

c)

pha lũy thừa

d)

pha suy vong

42.

ở tế bào nhân thực , chu kì tế bào gồm 2 giai đoạn là

a)

nguyên phân và giảm phân

b)

giảm phân và hình thành giao tử

c)

phân chia nhân và phân chia tế bào chất

d)

kì trung gian và phân chia tế bào ( pha M)

43.

ung thư là

a)

một nhóm bệnh liên quan đến sự giảm sinh sản bất thường của tế bào nhưng ko có khả năng di căn và xâm lấn sang các bộ phận khác của cơ thể

b)

một nhóm bệnh liên quan đến sự tăng sinh bất thường của tế bào nhưng ko có khả năng di căn và xâm lấn sang các bộ phận khác của cơ thể

c)

một nhóm bệnh liên quan đến sự giảm sinh sản bất thường của tế bào với khả năng di căn và xâm lấn sang các bộ phận khác của cơ thể

d)

một nhóm bệnh liên quan đến sự tăng sinh bất thường của tế bào với khả năng di căn và xâm lấn sang các bộ phận khác của cơ thể

44.

đối với sinh vật đa bào sinh sản hữu tính, chu kì tế bào ko có vai trò nào sau đây

a)

truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào

b)

truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ cơ thể

c)

tạo ra các tế bào mới giúp cơ thể sinh trưởng , phát triển

d)

tạo ra các tế bào mới thay thế cho các tế bào già hay bị tổn thương

45.

thứ tự nào sau đây đc sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân

a)

kì sau , kì cuối , kì đầu , kì giữa

b)

kì đầu, kì sau , kì giữa , kì cuối

c)

kì giữa , kì đầu , kì sau , kì cuối

d)

kì đầu , kì giữa , kì sau , kì cuối

46.

tế bào con được tạo thành sau quá trình giảm phân có số lượng NST

a)

tăng lên gấp đôi

b)

giảm đi một nửa

c)

tăng lên gấp 3

d)

ko thay đổi

47.

hiện tượng các NST DÃN XOẮN trong nguyên phân có ý nghĩa nào sau đây

a)

tạo thuận lợi cho sự phân li và tổ hợp NST

b)

tạo thuận lợi cho sự nhân đôi DNA và NST

c)

tạo thuận lợi cho sự tiếp hợp của NST

d)

tạo thuận lợi cho sự trao đổi chéo của NST

48.

tại sao có thể quan sát hình dạng đặc trưng của NST rõ nhất ở kì giữa của quá trình nguyên phân

a)

vì lúc này NST dãn xoắn tối đa

b)

vì lúc này NST đóng xoắn tối đa

c)

vì lúc này NST đã nhân đôi xong

d)

vì lúc này NST đã phân li xong

49.

phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân chia nhân và phân chia tế bào chất trong nguyên phân

a)

nhân và tế bào đều đc phân chia đồng đều chính xác cho 2 tế bào con

b)

nhân và tế bào ko đc phân chia đồng đều chính xác cho 2 tế bào con

c)

nhân đc phân chia đồng đều chính xác cho 2 tế bào con, tế bào chất ko đc phân chia đồng đều chính xác cho 2 tế bào con

d)

nhân ko đc phân chia đồng đều chính xác cho 2 tế bào con, tế bào chất đc phân chia đồng đều chính xác cho 2 tế bào con

50.

đặc điểm nào sau đây có ở quá trình giảm phân mà ko có ở quá trình nguyên phân

a)

có sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các NST kép trong cặp tương đồng

b)

có sự co xoắn và dãn xoắn của các NST

c)

có sự phân li của các NST về 2 cực của tế bào

d)

có sự sắp xếp của các NST trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

51.

công nghệ tế bào động vật gồm những kĩ thuật chính nào sau đây

a)

nuôi cấy mô và cấy truyền phôi

b)

nhân bản vô tính và cấy truyền phôi

c)

dung hợp tế bào trần và cấy truyền phôi

d)

nhân bản vô tính và dung hợp tế bào

52.

các tế bào toàn năng có khả năng nào sau đây

a)

biệt hóa và phản biệt hóa

b)

nguyên phân liên tục

c)

duy trì sự sống vĩnh viễn

d)

giảm phân liên tục

53.

sản xuất nước mắm là ứng dụng của quá trình nào sau đây ở VSV

a)

phân giải carbohydrate

b)

phân giải protein

c)

phân giải lipid

d)

phân giải nucleic acid

54.

đặc điểm chung của quá trình tổng hợp ở VSV là

a)

sử dụng nguồn carbon vô cơ

b)

sử dụng nguồn năng lượng hóa học

c)

tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất hữu cơ khác

d)

sử dụng năng lượng và enzyme để tổng hợp các chất

55.

ở vi khuẩn và tảo, hợp chất mở đầu cần cho việc tổng hợp tinh bột và glycogen là

a)

lactose

b)

amino acid

c)

ADP

d)

ADP-glucose

56.

để tổng hợp protein , VSV đã thực hiện liên kết các amino acid bằng loại liên kết nào sau đây

a)

liên kết peptide

b)

liên kết hóa trị

c)

liên kết hydrogen

d)

liên kết glycoside

57.

Hoạt động nào xảy ra trong pha G1 của kì trung gian

a)

Sự tổng hợp thêm tế bào chất và bào quan , chuẩn bị các nguyên liệu để nhân đôi DNA , nhiễm sắc thể

b)

Trung thể tự nhân đôi

c)

DNA tự nhân đôi

d)

Nhiễm sắc thể tự nhân đôi

58.

Các loại cây dược liệu nào thường được nhân giống bằng công nghệ nuôi cây mô tế bào

a)

Cây chuối sứ , cây dừa , cây dâu tây

b)

Cây keo lai , bạch đàn , cà phê ,trầm hương

c)

cây trằm hương , cây mía , cây cẩm lai

d)

Cây đinh lăng , cây đẳng sâm , sâm Ngọc Linh

59.

Trong quá trình sinh tổng hợp ở VSV , protein được tổng hợp bằng cách nào

a)

kết hợp các nucleotide với nhau

b)

kết hợp giữa các amino acid với nhau

c)

kết hợp giữa acid béo và glycerol

d)

kết hợp các phân tử đường đơn với nhau

60.

Đâu ko phải là vai trò của gôm đối với VSV

a)

bảo vệ tế bào VSV khỏi bị khô

b)

lưu trữ và bảo quản thông tin di truyền

c)

ngăn cản sự tiếp xúc của VSV với virus

d)

là nguồn dự trữ carbon và năng lượng của VSV

61.

VSV nào sau đây được ứng dụng để sản xuất phomat

a)

aspergillus oryzae

b)

Lactococcus lactis

c)

bacillus thuringiensis

d)

saccharomyces cerevisiae

62.

dưa muối thành phẩm đạt yêu cầu ko có biểu hiện nào sau đây

a)

có vị chua , giòn

b)

có mùi thơm

c)

có nhiều bọt khí

d)

có màu vàng

63.

sinh trưởng ở vi khuẩn cần được xem xét trên phạm vi quần thể vì

a)

vi khuẩn hoàn toàn ko có sự thay đổi về kích thước và khối lượng

b)

khó nhận ra sự thay đổi về kích thước và khối lượng của tế bào vi khuẩn

c)

vi khuẩn có khả năng trao đổi chất , sinh trưởng và phát triển rất nhanh

d)

khó nhận ra sự tồn tại , phát triển của tế bào vi khuẩn trong môi trường tự nhiên

64.

đặc điểm nào sau đây đúung với sinh sản ở sinh vật nhân sơ

a)

chỉ có hình thức sinh sản vô tính

b)

chỉ có hình thức sinh sản hữu tính

c)

có cả 2 hình thức : sinh sản vô tính và hữu tính

d)

chưa có hình thức sinh sản

65.

đâu ko phải là ưu điểm của thuốc trừ sâu sinh học so với thuốc trừ sâu hóa học

a)

cho hiệu quả diệt trừ sâu hại nhanh chóng

b)

an toàn với sức khỏe con người và môi trường

c)

bảo vệ được sự cân bằng sinh học trong tự nhiên

d)

sản xuất khá đơn giản và có chi phí thấp

66.

làm bánh mì là ứng dụng của quá trình

a)

lên men lactic

b)

lên men rượu

c)

lên men acetic

d)

lên men propionic

67.

vì sao có thể bảo quản thực phẩm bằng cách phơi khô , bảo quản lạnh , ngâm trong dung dịch đường

a)

vì VSV chỉ sinh độc tố gây hại trong những điều kiện môi trường khắc nghiệt

b)

vì VSV chỉ sinh độc tố gây hại trong giới hạn nhất định của các yếu tố môi trường

c)

vì VSV chỉ sinh trưởng trong những điều kiện môi trường khắc nghiệt

d)

vì VSV chỉ sinh trưởng trong giới hạn nhất định của các yếu tố môi trường

68.

Các điểm kiểm soát phân bào có vai trò

a)

đảm bảo sự chính xác của quá trình phân bào

b)

kích thích sự phân chia tế bào chất trong quá trình phân bào

c)

kiểm soát các chất ra và vào tế bào

d)

đảm bảo các chất cung cấp đầy đủ cho quá trình phân bào

69.

Nuôi cấy mô tế bào là phương pháp nào sau đây

a)

tách rời tế bào hoặc mô rồi giâm trong môi trường có kích thích để mô phát triển thành cây trưởng thành

b)

tách rời mô tế bào thực vật , nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡng thích hợp giống như cơ thể sống , giúp tế bào phân chia, biệt hóa thành mô, cơ quan , phát triển thành cây hoàn chỉnh

c)

tách mô , nuôi dưỡng trong môi trường có chất kích thích tạo chồi, rễ phát triển thành cây mới

d)

tách tế bào thực vật nuôi cây trong môi trường cách li để tế bào thực vật sống ,phát triển thành cây hoàn chỉnh

70.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của các cá thể động vật đc tạo ra bằng công nghệ cấy truyền phôi

a)

có kiểu gene đồng nhất

b)

có kiểu hình giống hoặc khác nhau tùy thuộc vào môi trường

c)

ko thể giao phối với nhau

d)

có kiểu gene thuần chủng

71.

để tổng hợp đc các chất hữu cơ , mọi VSV cần sử dụng nguồn nào

a)

nguồn carbon

b)

nguồn năng lượng và enzyme

c)

nguồn năng lượng

d)

nguồn carbon và ánh sáng

72.

thành tựu nào dưới đây ko phải là ứng dụng của quá trình tổng hợp protein ở sinh vật

a)

sản xuất amino acid bổ sung vào thực phẩm

b)

sản xuất mì chính

c)

sản xuất sinh khối ( hoặc protein đơn bào)

d)

sản xuất chất thay huyết tương dùng trong y học

73.

Xạ khuẩn có hình thức sinh sản bằng

a)

phân đôi

b)

nảy chồi

c)

bào tử trần

d)

tiếp hợp

74.

cơ sở khoa học của ứng dụng sử dụng VSV để sản xuất thuốc trừ sâu sinh học là

a)

khả năng tự tổng hợp các chất cần thiết của VSV

b)

khả năng tiết enzyme ngoại bào để phân giải các chất của VSV

c)

khả năng tạo ra các chất độc hại cho côn trùng gây hại của VSV

d)

khả năng chuyển hóa các chất dinh dưỡng cho cây trồng của VSV

75.

phát biểu nào sau đây là ko đúng khi nói về phân bón vi sinh

a)

phân bón vi sinh được tạo thành bằng cách phối trộn chế phẩm VSV với chất mang hoặc các chất hữu cơ

b)

phân bón vi sinh luôn chỉ chứa một chủng VSV có khả năng cố định đạm hoặc phân giải các chất hữu cơ , vô cơ khó hấp thụ

c)

một số loại phân bón vi sinh phổ biến hiện nay là phân vi sinh cố định đạm , phân vi sinh phân giải lân , phân vi sinh phân giải cellulose,...

d)

phân bón vi sinh có nhiều ưu điểm nổi bật như đảm bảo an toàn cho đất, cây trồng , con người và môi trường

76.

VSV thực hiện quá trình lên men sữa chua là

a)

lactococcus lactis

b)

aspergillus oryzae

c)

bacillus thuringiensis

d)

saccharomyces cerevisiae

77.

Chất kháng sinh khác chất diệt khuẩn ở đặc điểm là

a)

có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế VSV một cách có chọn lọc

b)

ko làm tổn thương đến da và mô sống của cơ thể con người

c)

có khả năng làm biến tính các protein , các loại màng tế bào

d)

có khả năng sinh oxygen nguyên tử có tác dụng oxi hóa mạnh

78.

trong sữa chua hầu như ko có VSV gây bệnh. Yếu tố nào sau đây đã ức chế sự phát triển của VSV gây bệnh trong trường hợp này

a)

độ ẩm

b)

nhiệt độ

c)

độ pH

d)

ánh sáng

79.

trong sản xuất tương, nấm mốc aspergillus oryzae có vai trò

a)

tiết acid lactic để làm đông tụ tinh bột và protein trong đậu tương

b)

tiết độc tố để ức chế sự phát triển của VSV gây thối hỏng tương

c)

tiết enzyme ngoại bào thủy phân tinh bột và protein trong đậu tương

d)

tiết chất kháng sinh để ức chế sự phát triển của VSV gây thối hỏng tương

80.

thoi phân bào có chức năng nào sau đây

a)

là nơi xảy ra quá trình nhân đôi của DNA và NST

b)

là nơi NST bám và giúp NST phân li về các cực tế bào

c)

là nơi NST bám vào để tiến hành nhân đôi thành NST kép

d)

là nơi NST xếp thành hàng trong quá trình phân bào

81.

cừu dolly đc tạo ra từ quy trình nhân bản vô tính có đặc điểm

a)

giống cừu cho nhân

b)

giống cừu cho trứng

c)

lai giữa cừu cho nhân và cừu cho trứng

d)

khác hoàn toàn đặc điểm của cừu cho nhân và cừu cho trứng

82.

phát biểu nào đúng khi nói về công nghệ tế bào

a)

cấy truyền phôi ở động vật chỉ cần sử dụng một cá thể để nuôi phôi

b)

nuôi cấy mô tế bào để tạo ra quần thể cây trồng có kiểu gene đa dạng

c)

cơ sở khoa học của công nghệ tế bào là tính toàn năng của tế bào

d)

nuôi cấy mô tế bào ko cần thiết phải sử dụng hormone sinh trưởng

83.

đặc điểm nào sau đây đúng với VSV

a)

hấp thụ nhiều , chuyển hóa nhanh

b)

có kích thước rất nhỏ , thấy rõ dưới kính hiển vi

c)

sinh trưởng và sinh sản nhanh

d)

tất cả đều đúng

84.

để nghiên cứu hình dạng , kích thước và một số cấu tạo trong tế bào VSV cần sử dụng

a)

kĩ thuật cố định và nhuộm màu

b)

kĩ thuật siêu li tâm

c)

kĩ thuật đồng vị phóng xạ

d)

kĩ thuật cấy giống

85.

ở vi khuẩn và tảo , hợp chất ADP-glucose là hợp chất mở đầu cho quá trình tổng hợp

a)

tinh bột và glycogen

b)

protein

c)

lipid

d)

nucleic acid

86.

đâu ko phải là vai trò của VSV đối với tự nhiên

a)

VSV chuyển hóa vật chất trong tự nhiên

b)

VSV phân giải các chất hữu cơ từ xác sinh vật làm sạch môi trường

c)

VSV phân giải các chất hữu cơ thành khoáng chất

d)

VSV góp phần cải thiện hệ tiêu hóa vật nuôi

87.

xử lí nước thải bằng phương pháp sinh học chủ yếu dựa vào

a)

vi khuẩn tự dưỡng kí sinh và vi khuẩn nitrat hóa

b)

vi khuẩn tự dưỡng cộng sinh và vi khuẩn nitrat hóa

c)

vi khuẩn dị dưỡng hoại sinh và vi khuẩn nitrat hóa

d)

vi khuẩn dị dưỡng kí sinh và vi khuẩn phản nitrat hóa

88.

khi sản xuất phomat , ngta dùng vi khuẩn lactic nhằm mục đích gì

a)

để phân hủy protein trong sữa thành các amino acid và làm cho sữa đông lại

b)

để lên men đường lactose có trong sữa , tạo độ pH thấp làm đông tụ sữa

c)

để thủy phân k-casein trong sữa và làm cho sữa đông lại

d)

để tạo enzyme rennnin, nhằm thủy phân sữa thành các thành phần dễ tiêu hóa

89.

Ngta dùng nước muối để sát khuẩn vì hàm lượng muối trong nước có thể gây ra hiện tượng gì

a)

co nguyên sinh , tế bào mất nước , ko phân chia được

b)

trương nước , làm tế bào vi khuẩn vỡ ra và chết

c)

đông đặc protein có trong tế bào vi khuẩn

d)

màng lipid bị phá vỡ , tế bảo vi khuẩn sẽ bị chết

90.

trong quá trình nuôi cấy ko liên tục , pha nào số lượng vi khuẩn tăng lên rất nhanh

a)

pha tiềm phát

b)

pha lũy thừa

c)

pha cân bằng

d)

pha suy vong

91.

với trường hợp nuôi cấy ko liên tục , để thu đc lượng sinh khối VSV tối đa nên tiến hành thu hoạch vào cuối của

a)

pha tiềm phát

b)

pha lũy thừa

c)

pha cân bằng

d)

pha suy vong

92.

phương pháp nuôi cấy liên tục có mục tiêu

a)

tránh cho quần thể VSV bị suy vong

b)

kìm hãm sự sinh trưởng của VSV

c)

rút ngắn thời gian thế hệ của quần thể VSV

d)

làm cho chất độc hại trong môi trường nằm trong một giới hạn tích hợp

93.

Một quần thể vi khuẩn có số lượng ban đầu là 500. sau 2 giờ đồng hồ , số lượng tế bào trong quần thể đạt 4000 tế bào , thời gian thế hệ của quần thể là

a)

20 phút

b)

30 phút

c)

40 phút

d)

1 giờ

94.

một quần thể vi khuẩn có số lượng tế bào ban đầu là 500, thời gian thế hệ là 30 phút , sau 2,5 giờ , số lượng tế bào của quần thể là

a)

5000

b)

16000

c)

32000

d)

64000

95.

Các hình thức sinh sản chủ yếu của tế bào nhân sơ là

a)

phân đôi bằng nội bào tử , bằng ngoại bào tử

b)

phân đôi bằng ngoại bào tử , bảo tử đốt , nảy chồi

c)

phân đôi nảy chồi , bằng bào tử vô tính, bào tử hữu tính

d)

phân đôi bằng nội bào tử , nảy chồi