wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM GHK2 SINH 10 - BTX

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Khi một tế bào giải phóng phân tử tín hiệu vào môi trường, một số tế bào trong môi trường xung quanh trả lời, đây là.

a)

kiểu truyền tin đặc trưng của hormone.

b)

truyền tin nội tiết.

c)

truyền tin cận tiết.

d)

truyền tin qua tiếp xúc trực tiếp giữa các tế bào.

2.

Trong cơ thể đa bào, những tế bào ở xa nhau trong cơ thể thường sử dụng hình thức truyền tin là.

a)

truyền tin cận tiết

b)

truyền tin cục bộ

c)

truyền tin nội tiết

d)

truyền tin qua mối nối giữa các tế bào

3.

Phân tử tín hiệu kị nước như hormone steroid thường liên kết với.

a)

thụ thể bên trong tế bào.

b)

kênh ion.

c)

phospholipid màng.

d)

thụ thể màng.

4.

Truyền tin cận tiết khác truyền tin nội tiết ở điểm là.

a)

có sự tiết các phân tử tín hiệu của các tế bào tiết.

b)

có sự tiếp nhận các phân tử tín hiệu của các tế bào đích.

c)

các phân tử tín hiệu được tiết vào khoang giữa các tế bào.

d)

các phân tử tín hiệu được truyền đi trong khoảng cách xa.

5.

Tại sao phân tử tín hiệu chỉ gây đáp ứng tế bào ở một hoặc một số loại tế bào đích nhất định?

a)

Vì tế bào phải có thụ thể tương thích thì mới tiếp nhận được phân tử tín hiệu.

b)

Vì tế bào phải có hình dạng tương thích thì mới tiếp nhận được phân tử tín hiệu.

c)

Vì phân tử tín hiệu có thụ thể đặc hiệu để nhận biết tế bào đích tương thích.

d)

Vì phân tử tín hiệu chỉ có khả năng đi qua màng của tế bào đích tương thích.

6.

Quá trình truyền thông tin tế bào gồm ba giai đoạn:

a)

truyền tin nội tiết, truyền tin cận tiết và truyền tin qua synapse.

b)

tiếp nhận, truyền tin nội bào và đáp ứng.

c)

tiếp nhận tín hiệu, phân rã nhân và tạo tế bào mới.

d)

tiếp nhận tín hiệu, đáp ứng và phân chia tế bào.

7.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về quá trình truyền thông tin giữa các tế bào?

a)

Các tế bào truyền thông tin với nhau luôn ở gần nhau.

b)

Các thụ thể giữ nguyên hình dạng khi liên kết với phân tử tín hiệu.

c)

Lipid màng bị biến đổi trong quá trình truyền tin.

d)

Hoạt động enzyme trong tế bào chất hoặc sự tổng hợp RNA của tế bào nhận tín hiệu có thể biến đổi.

8.

Đặc điểm khác biệt chính của một tế bào đáp ứng với chất tín hiệu và một tế bào không có đáp ứng với chất tín hiệu là tế bào đáp ứng có:

a)

lipid màng liên kết với tín hiệu.

b)

con đường truyền tin nội bào.

c)

phân tử truyền tin nội bào.

d)

thụ thể đặc hiệu.

9.

Xác định thứ tự đúng của các sự kiện xảy ra trong quá trình tương tác của một tế bào với một phân tử tín hiệu:

I. Thay đổi hoạt động của tế bào đích.

II. Phân tử tín hiệu liên kết với thụ thể.

III. Phân tử tín hiệu được tiết ra từ tế bào tiết.

IV. Truyền tin nội bào.

a)

I → II → III → IV.

b)

II → III → I → IV.

c)

III → II → IV → I.

d)

IV → II → I → III.

10.

Thành phần nào của tế bào có vai trò tiếp nhận phân tử tín hiệu?

a)

thụ thể.

b)

màng tế bào.

c)

tế bào chất.

d)

nhân tế bào.

11.

Tại sao các phân tử tín hiệu ngoại bào (như aldosterone) tan được trong lipid, xâm nhập được qua màng tế bào của mọi tế bào nhưng chỉ gây đáp ứng ở tế bào đích?

a)

Chỉ tế bào đích mới chứa đoạn DNA đích tương tác trực tiếp với aldosterone.

b)

Thụ thể nội bào đặc hiệu aldosterone chỉ có ở tế bào đích.

c)

Chỉ ở tế bào đích, aldosterone mới có thể hoạt hóa chuỗi phản ứng phosphoryl hóa dẫn đến hoạt hóa các gene.

d)

Chỉ tế bào đích chứa enzyme phân giải aldosterone.

12.

Biểu hiện nào sau đây là kết quả đầu tiên của việc một phân tử tín hiệu liên kết với một thụ thể?

a)

Sự hoạt hóa enzyme thụ thể.

b)

Sự thay đổi hình dạng của thụ thể.

c)

Sự di chuyển của thụ thể trong màng sinh chất.

d)

Sự giải phóng tín hiệu khỏi thụ thể.

13.

Điền vào chỗ trống: “Thông tin giữa các tế bào là (a)   từ tế bào này sang tế bào khác thông qua phân tử tín hiệu để tạo ra các đáp ứng nhất định”.

Choose from the below words
sự truyền tín hiệu.

sự truyền dữ liệu.

sự truyền kháng thể.

sự truyền hormone.

14.

Điền vào chỗ trống: “Thông tin giữa các tế bào là sự truyền tín hiệu từ tế bào này sang tế bào khác thông qua (a)   để tạo ra các đáp ứng nhất định”.

Choose from the below words

kênh nối giữa các tế bào.

phân tử tín hiệu.

dòng máu tuần hoàn.

các tế bào máu.

15.

Hình bên mô tả quá trình truyền tin bằng hình thức.

a)

Truyền tin trực tiếp.

b)

Truyền tin cận tiết.

c)

Truyền nội tiết.

d)

Truyền tin qua synapse.

16.

Quan sát hình dưới đây và cho biết phát biểu nào sau đây sai?

a)

Kiểu truyền thông tin giữa các tế bào này là tiếp xúc trực tiếp.

b)

Kiểu truyền thông tin giữa các tế bào này nhờ vào các phân tử bề mặt.

c)

Kiểu truyền thông tin giữa các tế bào này là mối nối giữa các tế bào.

d)

Ví dụ cho kiểu truyền thông tin này là: sự tiếp xúc kháng nguyên và kháng thể.

17.

Quá trình truyền thông tin giữa các tế bào gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

18.

Giai đoạn (1) trong quá trình truyền thông tin giữa các tế bào là gì?

a)

Giai đoạn đáp ứng.

b)

Giai đoạn khởi đầu.

c)

Giai đoạn tiếp nhận.

d)

Giai đoạn truyền tin.

19.

Giai đoạn (2) trong quá trình truyền thông tin giữa các tế bào là gì?

a)

Giai đoạn đáp ứng.

b)

Giai đoạn khởi đầu.

c)

Giai đoạn xử lý.

d)

Giai đoạn truyền tin.

20.

Giai đoạn (3) trong quá trình truyền thông tin giữa các tế bào là gì?

a)

Giai đoạn đáp ứng.

b)

Giai khởi đầu.

c)

Giai đoạn phân chia.

d)

Giai đoạn truyền tin.

21.

Sự truyền thông tin giữa các tế bào? Giúp các tế bào chết có lập trình và kiểm soát phân chia tế bào mới phù hợp. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Sự truyền thông tin giữa các tế bào? Chứng tỏ mọi tế bào đều độc lập về mặt nhận thức thông tin. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Sự truyền thông tin giữa các tế bào? Giúp các tế bào đáp ứng lại các kích thích từ môi trường. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Sự truyền thông tin giữa các tế bào? Điều hoà, phối hợp các hoạt động giữa các tế bào. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Điều hòa đường huyết là ví dụ điển hình cho kiểu này.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Kiểu truyền tin này nhờ hệ tuần hoàn vận chuyển.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Kiểu truyền tin này là khi các tế bào ở xa nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Kiểu truyền tin này là truyền tin cục bộ.

a)

Sai

b)

Đúng

29.

Tế bào (A) có xuất hiện glycogen vì insulin liên kết với thụ thể màng và kích hoạt con đường truyền tín hiệu vào bên trong tế bào gây đáp ứng tế bào chuyển glucose thành glycogen.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Tế bào (B) không xuất hiện glycogen vì trong tế bào không có thụ thể để liên kết với insulin nên không gây đáp ứng tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Glycogen chỉ xuất hiện ở 1 trong 2 tế bào. Chỉ những tế bào có thụ thể màng để liên kết với insulin mới có thể gây đáp ứng tế bào chuyển glucose thành glycogen.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Glycogen xuất hiện ở cả 2 tế bào vì cả 2 tế bào đều có insulin liên kết với thụ thể màng và kích hoạt con đường truyền tín hiệu vào bên trong tế bào gây đáp ứng tế bào chuyển glucose thành glycogen.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Sự truyền thông tin giữa các tế bào? Tế bào chỉ tiếp nhận tín hiệu bằng các thụ thể nằm trong tế bào chất.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Sự truyền thông tin giữa các tế bào? Giúp tế bào trả lời các kích thích từ môi trường và điều hòa mọi hoạt động sống.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Sự truyền thông tin giữa các tế bào?

a)

Truyền tin tế bào là sự phát tán và nhận các phần tử tín hiệu qua lại giữa các tế bào.

b)

Đúng

36.

Sự truyền thông tin giữa các tế bào? Kết quả của quá trình truyền tín hiệu là sự đáp ứng của tế bào trước thông tin mà nó nhận được.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Khi tế bào tăng kích thước, nếu nhận được tín hiệu đủ điều kiện nhân đôi DNA tại điểm kiểm soát G1 thì tế bào sẽ chuyển sang.

a)

pha S.

b)

pha G2.

c)

phân chia nhân của pha M.

d)

phân chia tế bào chất của pha M.

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chu kì tế bào?

a)

Chu kì tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào.

b)

Chu kì tế bào gồm kì trung gian và quá trình nguyên phân.

c)

Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào.

d)

Thời gian chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau.

39.

Thoi phân bào bắt đầu được hình thành ở:

a)

Kỳ đầu.

b)

Kỳ sau.

c)

Kỳ giữa.

d)

Kỳ cuối.

40.

Trong pha nguyên phân, trạng thái đơn của nhiễm sắc thể tồn tại ở:

a)

Kỳ đầu và kì cuối.

b)

Kỳ sau và kì giữa.

c)

Kỳ sau và kỳ cuối.

d)

Kỳ cuối và kỳ giữa.

41.

Hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại ở kỳ giữa nhằm chuẩn bị cho hoạt động nào sau đây?

a)

Phân li nhiễm sắc thể.

b)

Nhân đôi nhiễm sắc thể.

c)

Tiếp hợp nhiễm sắc thể.

d)

Trao đổi chéo nhiễm sắc thể.

42.

Sự kiện nào sau đây diễn ra ở pha S của chu kì tế bào?

a)

Tế bào ngừng sinh trưởng.

b)

DNA và nhiễm sắc thể nhân đôi.

c)

Các nhiễm sắc thể phân li về 2 cực của tế bào.

d)

Các nhiễm sắc thể xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng của tế bào.

43.

Chu kì tế bào được kiểm soát chặt chẽ bởi những điểm kiểm soát là.

a)

điểm kiểm soát G1, điểm kiểm soát S, điểm kiểm soát M.

b)

điểm kiểm soát G1, điểm kiểm soát G2, điểm kiểm soát M.

c)

điểm kiểm soát S, điểm kiểm soát Gz, điểm kiểm soát M.

d)

điểm kiểm soát S, điểm kiểm soát G,, điểm kiểm soát G2.

44.

Vai trò của các điểm kiểm soát trong chu kì tế bào là.

a)

giúp tăng tốc độ phân chia của tế bào.

b)

giúp tăng tốc độ sinh trưởng của tế bào.

c)

giúp đảm bảo sự sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể.

d)

giúp đảm bảo sự tiến hóa của chu kì tế bào.

45.

Khối u ác tính là hiện tượng?

a)

tế bào không lan rộng đến vị trí khác.

b)

tế bào có khả năng lây lan sang các mô lân cận và các cơ quan ở xa.

c)

tế bào ngừng phân chia.

d)

tế bào phân chia một cách bình thường.

46.

Bệnh ung thư xảy ra là do.

a)

Sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể.

b)

sự giảm tốc độ phân chia bất bình thường của một nhóm tế bào trong cơ thể.

c)

sự mất khả năng phân chia bất bình thường của một nhóm tế bào trong cơ thể.

d)

sự tăng cường số lượng các điểm kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể.

47.

Trong 1 chu kỳ tế bào, kỳ trung gian được chia làm.

a)

1 pha.

b)

3 pha.

c)

2 pha.

d)

4 pha.

48.

Trong kỳ đầu, nhiễm sắc thể có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đều ở trạng thái đơn co xoắn.

b)

Một số ở trạng thái đơn, một số ở trạng thái kép.

c)

Đều ở trạng thái kép.

d)

Đều ở trạng thái đơn, dãn xoắn.

49.

Trong nguyên phân khi nằm trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào, các nhiễm sắc thể xếp thành:

a)

Một hàng.

b)

Ba hàng.

c)

Hai hàng.

d)

Bốn hàng.

50.

Trong chu kì tế bào, trật tự các pha là:

a)

G1 → G2 → S → nguyên phân.

b)

S → G1 → G2 → nguyên phân.

c)

nguyên phân → G2 → S→ G1.

d)

G1 → S → G2 → nguyên phân.

51.

Trong cơ thể đa bào, một tế bào nào đó phân chia liên tục, không theo cơ chế điều hòa phân bào sẽ dẫn đến:

a)

cơ thể cao hơn, khỏe mạnh hơn.

b)

tạo khối u, gây ung thư.

c)

cơ thể béo phì.

d)

cơ thể sinh trưởng, phát triển bình thường.

52.

Ý nghĩa của nguyên nhân đối với sinh vật nhân thực đa bào?

Là cơ sở sinh sản vô tính.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Ý nghĩa của nguyên nhân đối với sinh vật nhân thực đa bào?

Tạo nên sự đa dạng di truyền.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Ý nghĩa của nguyên nhân đối với sinh vật nhân thực đa bào?

Giúp ổn định bộ nhiễm sắc thể qua các thế hệ.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Ý nghĩa của nguyên nhân đối với sinh vật nhân thực đa bào?

Giúp thay thế các tế bào già, sai hỏng.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Thứ tự các giai đoạn: (a)→ (b)→ (c)→ (d). Sai

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Loài này có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Quá trình này là nguyên phân.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Tế bào này là tế bào động vật.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Kì trung gian? Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Kì trung gian? Chiếm phần lớn thời gian trong chu kì tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Kì trung gian? Có 3 pha: G1,S và G2.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Kì trung gian? NST nhân đôi và phân chia về hai cực của tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào giao tử

c)

Tế bào sinh dục sơ khai

d)

Tế bào sinh dục chín

65.

Trong giảm phân, tế bào sinh dục ở thời kì chín có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội trải qua.

a)

1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 2 lần phân bào liên tiếp.

b)

1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 1 lần phân bào liên tiếp.

c)

2 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 2 lần phân bào liên tiếp.

d)

2 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 1 lần phân bào liên tiếp.

66.

Các giao tử được hình thành qua giảm phân có bộ nhiễm sắc thể.

a)

đơn bội (n)

b)

lưỡng bội (2n)

c)

tam bội (3n)

d)

tứ bội (4n)

67.

Hiện tượng các nhiễm sắc thể tiếp hợp và trao đổi chéo diễn ra ở kì nào của giảm phân?

a)

Kì đầu I.

b)

Kì giữa I.

c)

Kì đầu II.

d)

Kì giữa II.

68.

Giảm phân I làm cho.

a)

số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa và tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới.

b)

số lượng nhiễm sắc thể tăng lên gấp đôi và tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới.

c)

số lượng nhiễm sắc thể được giữ nguyên nhưng tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới.

d)

số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa nhưng không tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới.

69.

Trong giảm phân, kì sau I và kì sau II đều xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Các chromatid tách nhau ra ở tâm động.

b)

Các nhiễm sắc thể kép tập trung thành một hàng.

c)

Các nhiễm sắc thể di chuyển về 2 cực của tế bào.

d)

Các nhiễm sắc thể kép bắt đôi theo từng cặp tương đồng.

70.

Giảm phân và nguyên phân giống nhau ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Đều có 2 lần phân bào liên tiếp.

b)

Đều có 1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể.

c)

Đều có sự tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng.

d)

Đều có sự trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể tương đồng.

71.

Giảm phân có thể tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới do.

a)

sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu I kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau II.

b)

sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu II kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau I.

c)

sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu I kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau I.

d)

sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu II kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau II.

72.

Giao tử là.

a)

tế bào có bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n), có thể trực tiếp tham gia thụ tinh tạo thành hợp tử ở sinh vật đa bào.

b)

tế bào có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n), có thể trực tiếp tham gia thụ tinh tạo thành hợp tử ở sinh vật đa bào.

c)

tế bào có bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n), có thể trải qua giảm phân rồi mới tham gia thụ tinh tạo thành hợp tử ở sinh vật đa bào.

d)

tế bào có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n), có thể trải qua giảm phân rồi mới tham gia thụ tinh tạo thành hợp tử ở sinh vật đa bào.

73.

Điểm khác biệt của giảm phân so với nguyên phân là.

a)

có thể xảy ra ở tất cả các loại tế bào.

b)

có 2 lần phân chia NST.

c)

có 1 lần nhân đôi NST.

d)

có sự co xoắn cực đại của NST.

74.

Kết thúc giảm phân, một tế bào sinh tinh sẽ tạo ra.

a)

4 tinh trùng

b)

1 tinh trùng

c)

2 tinh trùng

d)

3 tinh trùng

75.

Kết thúc giảm phân, một tế bào sinh trứng sẽ tạo ra.

a)

4 tế bào trứng.

b)

2 tế bào trứng và 2 thể cực.

c)

1 tế bào trứng và 3 thể cực.

d)

3 tế bào trứng và 1 thể cực.

76.

Kì giữa của giảm phân I và kì giữa của giảm phân II khác nhau ở.

a)

sự sắp xếp các NST trên mặt phẳng xích đạo.

b)

sự tiếp hợp và trao đổi chéo.

c)

sự phân li của các nhiễm sắc.

d)

sự co xoắn của các nhiễm sắc thể.

77.

Sự kiện nào sau đây không xảy ra tại kì đầu của lần giảm phân I?

a)

Nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng có thể trao đổi chéo.

b)

Nhiễm sắc thể đơn tự nhân đôi thành nhiễm sắc thể kép.

c)

Màng nhân và nhân con dần tiêu biến.

d)

Nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng tiếp hợp.

78.

Giảm phân không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tạo sự đa dạng về di truyền ở những loài sinh sản hữu tính

b)

Góp phần duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể qua các thế hệ cơ thể.

c)

Góp phần giải thích được cơ sở khoa học của biến dị tổ hợp.

d)

Giúp tăng nhanh số lượng tế bào để cơ thể sinh trưởng, phát triển.

79.

Khi nói về phân bào giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả mọi tế bào đều có thể tiến hành giảm phân.

b)

Từ 1 tế bào 2n qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra bốn tế bào n.

c)

Quá trình giảm phân luôn tạo ra tế bào con có bộ NST đơn bội.

d)

Sự phân bào giảm phân luôn dẫn tới quá trình tạo giao tử.

80.

Mệnh đề nào sau đây không phù hợp với sự hiểu biết về giảm phân:

a)

Các crômatit chị em tách nhau ở kì sau giảm phân II.

b)

Các NST tương đồng tách nhau ở kì sau giảm phân I.

c)

Các NST tự nhân đôi trước khi bắt đầu giảm phân.

d)

Các NST xếp hai hàng ở mặt phẳng xích đạo tế bào.

81.

Phần bào 1 của giảm phân được gọi là phân bào giảm nhiễm vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Ở kì cuối cùng, bộ nhiễm sắc thể có dạng sợi kép, nhà xoắn.

b)

Mỗi tế bào con đều có bộ nhiễm sắc thể đơn bội.

c)

Hàm lượng ADN của tế bào con bằng một nửa tế bào mẹ.

d)

Tế Bộ nhiễm sắc thể của tế bào con bằng một nửa so với tế bào mẹ.

82.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?

a)

Phân li các NST đơn.

b)

Phân li các NST kép, không tách tâm động.

c)

NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào.

d)

Tách tâm động rồi mới phân li.

83.

Đặc điểm của pha phân bào II trong giảm phân là.

a)

Tương tự như quá trình nguyên phân.

b)

Thể hiện bản chất giảm phân.

c)

Số NST trong tế bào là n ở mỗi kì.

d)

Có xảy ra tiếp hợp NST.

84.

Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là.

a)

Làm tăng số lượng NST trong tế bào.

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền.

c)

Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học.

d)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST.

85.

Theo lí thuyết giảm phân tạo giao tử ở loài sinh sản hữu tính sẽ tạo ra sự đa dạng hơn so với nguyên phân là vì lí do cơ bản nào sau đây?

a)

Nguyên phân xảy ra ở tế bào sinh dưỡng còn giảm phân xảy ra ở tế bào sinh dục, chỉ có tế bào sinh dục mới tham gia vào sinh sản và thụ tinh.

b)

Nguyên phân thực hiện pha bào 1 lần còn giảm phân thực hiện pha bào 2 lần.

c)

Nguyên phân giữ nguyên và ổn định bộ NST lưỡng bội của loài còn giảm phân giảm bộ NST của loài đi một nửa.

d)

Nguyên phân không xảy ra quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo còn giảm phân tạo ra quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo.

86.

Loài A có bộ NST lưỡng bội 2n=4 và loài B có bộ NST lưỡng bội 2n = 6. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Hình 4, 8 lần lượt là kì sau nguyên phân và kì sau giảm phân II. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Hình 1, 6 của 2 loài mô tả kì giữa giảm phân II. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Hình 3 và 7 loài mô tả kì sau của nguyên phân. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Đồ thị này mô tả sự phát triển của 1 tế bào sinh dục. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Ở giai đoạn a, c, e thuộc kì cuối của nguyên phân. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Giai đoạn b, d, g có thể thuộc kì giữa của nguyên phân. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Giai đoạn h, i thuộc kì cuối của giảm phân I. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Trật tự chính xác về các giai đoạn của quá trình phân bào này là: A → B → G → F → E → C → D. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Đây là quá trình giảm phân. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Giai đoạn E đang ở kì giữa I của quá trình giảm phân. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Giai đoạn C đang ở kì sau của quá trình nguyên phân. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai