wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh HK1 10

Total questions: 98

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào nhân sơ có kích thước rất nhỏ, khoảng

a)

0,5 - 10µm.

b)

10 - 100µm.

c)

500- 1000µm.

d)

150 - 500µm.

2.

Thành phần nào sau đây bảo vệ tế bào vi khuẩn tránh được các nhân có hại từ bên ngoài?

a)

Vỏ nhầy.

b)

Lông nhung.

c)

Roi.

d)

Ribosome.

3.

Ở tế bào nhân sơ, cấu trúc nào có vai trò kiểm soát sự ra vào các chất?

a)

Vỏ nhầy.

b)

Plasmid.

c)

Roi.

d)

Màng tế bào.

4.

Bào quan có ở tế bào vi khuẩn là

a)

ty thể.

b)

lưới nội chất.

c)

Golgi.

d)

ribosome.

5.

Trong tế bào thực vật, bào quan nào sau đây có chức năng quang hợp?

a)

Lục lạp.

b)

Lưới nội chất.

c)

Không bào.

d)

Bộ máy Golgi.

6.

Bào quan tham gia hô hấp tế bào, tạo phần lớn ATP cho các hoạt động sống của tế bào là

a)

lục lạp.

b)

ti thể.

c)

bộ máy Gôngi.

d)

ribosome.

7.

Hệ thống màng cuộn gập thành mạng lưới các túi dẹt và các ống chứa dịch thông với nhau là cấu tạo của bào quan nào?

a)

Lưới nội chất.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Ribosome.

d)

Màng sinh chất.

8.

Bào quan nào sau đây thực hiện chức năng tiêu hóa của tế bào, chứa các enzyme phân giải các phân tử lớn như protein, nucleic acid, lipid và polysaccharide?

a)

Ribosome.

b)

Lysosome.

c)

Peroxisome.

d)

Bộ máy Golgi.

9.

Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?

a)

Lục lạp.

b)

Không bào trung tâm.

c)

Trung thể.

d)

Ty thể.

10.

Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?

a)

Lục lạp.

b)

Không bào trung tâm.

c)

Lysosome.

d)

Ty thể.

11.

Bào quan có khả năng chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học là

a)

lục lạp

b)

ti thể

c)

peroxisome

d)

Golgi

12.

Vận chuyển chủ động có ý nghĩa giúp tế bào

a)

lấy được các chất cần thiết và điều hòa nồng độ các chất

b)

hấp thụ được nước và ion khoáng

c)

lấy được các chất mà không tốn năng lượng

d)

lấy được khí O2 và CO2

13.

Bào quan nào sau đây tham gia hô hấp tế bào, tạo phần lớn ATP cho các hoạt động sống của tế bào?

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

bộ máy gôngi

d)

ribôxôm

14.

Bào quan nào sau đây chủ yếu tham gia vào quá trình tổng hợp lipid, phân hủy chất độc và chuyển hóa carbohydrate?

a)

Ribosome

b)

Peroxisome

c)

Ti thể

d)

Lưới nội chất trơn

15.

Trong tế bào nhân thực, cấu trúc nào có chức năng sửa đổi, phân loại, đóng gói và vận chuyển sản phẩm của tế bào?

a)

Lưới nội chất

b)

Lysosome

c)

Không bào

d)

Bộ máy Golgi

16.

Hãy quan sát hình dưới đây và cho biết ở tế bào thực vật có thành phần nào mà tế bào động vật không có?

a)

Nhân

b)

Lục lạp

c)

Lưới nội chất

d)

Ribôxôm

17.

Hãy quan sát hình dưới đây và cho biết ở tế bào thực vật có thành phần nào mà tế bào động vật không có?

a)

Ti thể

b)

Thành tế bào

c)

Lưới nội chất

d)

Golgi

18.

Tập hợp các phản ứng hóa học trong tế bào và sự trao đổi chất giữa tế bào với môi trường được gọi là

a)

đồng hóa

b)

khuếch tán

c)

trao đổi chất ở tế bào

d)

dị hóa

19.

(1). Ngược chiều gradient nồng độ.  

(2). Cùng chiều gradient nồng độ.     

(3). Tiêu tốn năng lượng.

(4). Không tiêu tốn năng lượng.       

(5). Đi qua kênh protein.

Đặc điểm chỉ có ở vận chuyển thụ động mà không có ở vận chuyển chủ động

a)

(1), (5).

b)

(2), (3).

c)

(2), (4).

d)

(1), (4).

20.

Sự xuất bào ở tuyến tụy giúp tế bào

a)

tuyến tụy tiết enzyme, hormone.

b)

hấp thụ được nước và ion khoáng.

c)

lấy được các chất mà không tốn năng lượng.

d)

thải được khí O2 và CO2.

21.

Vận chuyển thụ động có ý nghĩa giúp tế bào

a)

lấy được các phân tử như protein, polysaccharide...

b)

hấp thụ ion khoáng ngược chiều gradient nồng độ.

c)

lấy được các chất mà không tốn năng lượng.

d)

bao vây và tiêu diệt vi khuẩn.

22.

(1). Ngược chiều gradient nồng độ. 

(2). Cùng chiều gradient nồng độ. 

(3). Tiêu tốn năng lượng.

(4). Không tiêu tốn năng lượng.     

(5). Đi qua lớp phospholipid.

Điểm khác nhau cơ bản của vận chuyển chủ động so với vận chuyển thụ động là

a)

(2), (5).

b)

(2), (3).

c)

(1), (3).

d)

(1), (5).

23.

Sự nhập bào có ý nghĩa giúp tế bào

a)

lấy được các phân tử có kích thước lớn.

b)

hấp thụ được nước và ion khoáng.

c)

lấy được các chất mà không tốn năng lượng.

d)

lấy được khí O2 và CO2.

24.

Quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác, từ năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác gọi là

a)

chuyển hóa năng lượng.

b)

chuyển hóa vật chất.

c)

đồng hóa.

d)

dị hóa.

25.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzyme chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

trung tâm điều khiển.

b)

trung tâm vận động.

c)

trung tâm phân tích.

d)

trung tâm hoạt động.

26.

Chất xúc tác sinh học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, không bị biến đổi khi kết thúc phản ứng được gọi là

a)

enzyme.

b)

coenzyme.

c)

cofactor.

d)

vitamin.

27.

Yếu tố nào sau đây là thành phần cấu tạo không thể thiếu của mọi enzyme?

a)

Protein.

b)

Lipit.

c)

Fructose.

d)

Disaccharide.

28.

Yếu tố nào sau đây là thành phần cấu tạo không thể thiếu của mọi enzyme?

a)

Protein.

b)

Lipit.

c)

Fructose.

d)

Disaccharide.

29.

Quá trình chuyển hóa nào dưới đây thuộc quá trình phân giải các chất trong tế bào?

a)

Hô hấp tế bào.

b)

Quang hợp.

c)

Hóa tổng hợp.

d)

Quang khử.

30.

Trong hình dưới đây năng lượng được chuyển hóa từ dạng nào sang dạng nào?

a)

Hoá năng(C6H12O6) Hóa năng (ATP) + Nhiệt năng.

b)

Hóa năng Điện năng + Cơ năng.

c)

Hoá năng (ATP) Hoá năng (C6H12O6) + Nhiệt năng.

d)

Hoá năng Nhiệt năng + Quang năng.

31.

Trong hô hấp tế bào, giai đoạn trực tiếp sử dụng O2 là

a)

Đường phân.

b)

Chu trình Krebs.

c)

Oxy hóa pyruvic acid.

d)

Chuỗi chuyền electron hô hấp.

32.

Sản phẩm của quá trình lên men có thể là

a)

ethanol.

b)

oxi.

c)

Glucose.

d)

acetyl - CoA.

33.

Trong hô hấp tế bào, năng lượng trong NADH, FADH2 được chuyển thành năng lượng trong ATP ở giai đoạn nào?

a)

Đường phân.

b)

Chu trình Krebs.

c)

Oxy hóa pyruvic acid.

d)

Chuỗi chuyền electron hô hấp.

34.

Trải qua quá trình lên men, một phân tử glucose sẽ tạo ra số ATP tối đa là

a)

2 ATP.

b)

4 ATP.

c)

28 ATP.

d)

30 ATP.

35.

Trong hô hấp tế bào, giai đoạn trực tiếp sử dụng O2 là

a)

Đường phân.

b)

Chu trình Krebs.

c)

Oxy hóa pyruvic acid.

d)

Chuỗi chuyền electron hô hấp.

36.

Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là

a)

thành tế bào, màng sinh chất, nhân.

b)

thành tế bào, tế bào chất, nhân.

c)

màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

d)

màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.

37.

Khi nói đến cấu trúc và chức năng tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây Sai?

a)

Trên các túi dẹp của grana có các enzyme quang hợp.

b)

Mọi cơ thể thực vật đều có lục lạp.

c)

Lục lạp và ty thể đều có ở mọi tế bào nhân thực.

d)

Lục lạp và ty thể đều là nơi chuyển hóa năng lượng cho tế bào.

38.

Sơ đồ mô tả sự vận chuyển các chất, vật thể, ... qua màng sinh chất sau đây:

Vị trí nào [?] trên sơ đồ là đối tượng (vi khuẩn, virus, mảnh vỡ tế bào,...) đã được enzyme thủy phân của lysosome tiết enzym để phân hủy?

a)

[5]

b)

[4]

c)

[3]

d)

[1]

39.

Sản phẩm của quá trình lên men có thể là

a)

lactic acid.

b)

oxi.

c)

glucose.

d)

acetyl - CoA.

40.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ, vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tế bào vi khuẩn xuất hiện rất sớm.

b)

Tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào.

c)

Tế bào vi khuẩn có cấu tạo rất đơn giản.

d)

Tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân.

41.

Kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho các tế bào nhân sơ?

a)

Giúp tế bào trao đổi chất với môi trường một cách nhanh chóng.

b)

Giúp vi khuẩn chui vào tế bào chủ dễ dàng hơn.

c)

Giúp di chuyển nhanh hơn và dễ dàng kiếm ăn trong môi trường kí sinh.

d)

Giúp vi khuẩn bám dễ dàng vào tế bào chủ.

42.

Ribosome là bào quan có bao nhiêu lớp màng bao bọc?

a)

màng đơn

b)

màng kép

c)

không có màng bao bọc

d)

nhiều lớp màng bao bọc.

43.

Ribosome có chức năng

a)

bảo vệ cho tế bào

b)

tổng hợp năng lượng ATP

c)

tham gia vào quá trình phân bào

d)

tổng hợp protein

44.

Trong tế bào chất của vi khuẩn, có một số phân tử qui định tính kháng thuốc gọi là

a)

Plasmid

b)

Ribosome.

c)

Hạt dự trữ.

d)

Thể vùi.

45.

Plasmid có bản chất là phân tử?

a)

RNA vòng nhỏ.

b)

Protein.

c)

DNA vòng nhỏ.

d)

Vitamin.

46.

Bào quan nào sau đây có cả ở tế bào động vật lẫn thực vật?

a)

Thành tế bào.

b)

Lysosome

c)

Lục lạp

d)

Ti thể.

47.

Đặc điểm nào sau đây có ở tế bào nhân thực?

(1) Có màng sinh chất

(2) Có lục lạp

(3) Có vùng nhân      

  (4) Có nội màng

(5) Có ribosome    

      (6) Có màng nhân    

     (7) Có thành peptidoglycan

a)

(1),(2),(3),(4),(6)

b)

(1),(2),(3),(6),(7)

c)

(1),(2),(4),(5),(6)

d)

(1),(2),(3),(4),(5),(6)

48.

Tế bào động vật có những đặc điểm nào sau đây?(1) Có màng sinh chất.

(2) Tự dưỡng.

(3) Dị dưỡng.

(4) Có nội màng.

(5) Có thành chitin.

(6) Có màng nhân.

(7) Có thành peptidoglycan.

(8) Có ribosome. 

(9) Có DNA.

(10) Có thành cellulose

a)

(1),(2),(3),(4),(6),(8),(9),(10)

b)

(1),(3),(4),(6),(7)(8),(9)

c)

(1),(3),(4),(5),(6),(8),(9)

d)

(1),(3),(4),(6),(8),(9)

49.

Nhân tế bào chứa chủ yếu là chất nhiễm sắc gồm

a)

DNA + protein

b)

lipid + protein

c)

RNA + protein

d)

carbohydrate + protein.

50.

Khi nói về chức năng của nhân tế bào, phát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

Kiểm soát quá trình trao đổi chất của tế bào.

b)

Chuyển quang năng thành hóa năng trong các chất hữu cơ.

c)

mang thông tin di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

tổng hợp protein, enzyme, hormone cho tế bào và cơ thể.

51.

Ribosome được cấu tạo chủ yếu từ

a)

tRNA + protein

b)

rRNA + protein

c)

mRNA + protein

d)

DNA + protein

52.

Câu 44: Ở sinh vật nhân thực, cấu trúc nào sau đây không hoặc có rất ít ribosome?

a)

Lưới nội chất trơn

b)

Lưới nội chất hạt

c)

Tế bào chất

d)

Ti thể, luc lạp.

53.

Câu 45: Trong tế bào nhân thực, chức năng của ribosome là gì?

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp tế bào.

c)

Tổng hợp protein (dịch mã).

d)

Tổng hợp lipid.

54.

Câu 46: Lục lạp là bào quan chỉ có ở tế bào

a)

động vật

b)

vi khuẩn.

c)

nấm

d)

thực vật, tảo

55.

Câu 47: Các bào quan nào sau đây có khả năng tổng hợp ATP cho các hoạt động sống?

a)

Ti thể, ribosome.

b)

Lục lạp, nhân.

c)

Ti thể, lục lạp.

d)

Lưới nội chất, Golgi.

56.

Thành phần chính của màng sinh chất gồm

a)

lớp kép phospholipid + protein.

b)

lớp kép protein + phospholipid.

c)

lớp kép phospholipid + cellulose.

d)

lớp kép cellulose + protein.

57.

Trên màng sinh chất, các phân tử protein liên kết với carbohydrate tạo thành

a)

glycoprotein

b)

glycolipid.

c)

cholesterol.

d)

cellulose.

58.

Thành tế bào thực vật chủ yếu làm bằng

a)

peptydoglycan.

b)

cellulose.

c)

Chitin

d)

Glycogen.

59.

Thành tế bào nấm chủ yếu làm bằng

a)

peptydoglycan.

b)

cellulose.

c)

Chitin

d)

Glycogen.

60.

Các loại "kem dưỡng da" giúp tăng độ đàn hồi, giảm nếp nhăn, se khít lỗ chân lông,... thường chứa chất nào sau đây?

a)

Cholesterol.

b)

Collagen.

c)

Nucleic acid.

d)

Glycoprotein.

61.

Testosteron là hormone sinh dục nam. Bào quan tổng hợp thành phần để tạo hormone này là

a)

lưới nội chất hạt

b)

Ribosome

c)

lưới nội chất trơn

d)

bộ máy Golgi.

62.

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có

a)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không tốn năng lượng.

b)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tốn năng lượng.

c)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng.

d)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, tiêu tốn năng lượng.

63.

Nước được vận chuyển qua màng theo cơ chế

a)

thực bào

b)

xuất - nhập bào.

c)

ẩm bào.

d)

thẩm thấu.

64.

Hiện tượng thẩm thấu là

a)

sự khuếch tán của các chất qua màng.

b)

sự khuếch tán của các ion qua màng.

c)

sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

d)

sự khuếch tán của chất tan qua màng.

65.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào theo cơ chế

a)

nhập bào qua s��� biến dạng màng sinh chất.

b)

chủ động bằng bơm protein và tiêu tốn ATP.

c)

khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid.

d)

thẩm thấu qua kênh protein "aquaporin".

66.

Nước được vận chuyển qua màng sinh chất qua

a)

lớp phospholipid.

b)

kênh ion.

c)

protein bám màng.

d)

kênh aquaporin

67.

Môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài môi trường cao hơn trong tế bào gọi là môi trường

a)

đẳng trương

b)

nhược trương

c)

ưu trương

d)

lý tưởng

68.

: Đặc điểm của tế bào động vật trong môi trường ưu trương là

a)

tế bào thấm tự do, tăng kích thước.

b)

tế bào bị mất nước, giảm kích thước

c)

kích thước tế bào không thay đổi.

d)

nước không qua được màng tế bào.

69.

Tế bào thực vật sẽ bị co nguyên sinh trong môi trường

a)

ưu trương

b)

nhược trương

c)

bão hòa

d)

đẳng trương

70.

Trong môi trường ưu trương, tế bào động vật sẽ

a)

co lại

b)

phình to ra

c)

co nguyên sinh

d)

to ra và vỡ

71.

Trong môi trường nhược trương, tế bào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ ra là

a)

tế bào hồng cầu

b)

tế bào lá bàng

c)

tế bào nấm rơm

d)

tế bào vi khuẩn

72.

Quá trình quang hợp hình bên phải đã chuyển hóa năng lượng

a)

hoá năng

-> quang năng

b)

nhiệt năng

-> quang năng

c)

quang năng

-> hoá năng

d)

hoá năng -> nhiệt năng

73.

Enzyme có thường bản chất là

a)

nucleic acid

b)

protein

c)

lipid

d)

carbohydrate

74.

Vai trò của enzyme là

a)

vận chuyển oxygen và chất dinh dưỡng cho cơ thể

b)

tăng tốc độ phản ứng, nhờ đó hoạt động sống được duy trì

c)

tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào và cơ thể

d)

cung cấp năng lượng, giúp cơ thể hoạt động bình thường

75.

Thành phần nào dưới đây không thể thiếu trong cấu tạo của một enzyme?

a)

ion kim loại

b)

Protein

c)

chất hữu cơ

d)

vitamin

76.

Đặc điểm nào sau đây của enzyme không được thể hiện trong hình đã cho?

a)

Phản ứng do enzyme xúc tác có tính đặc hiệu cơ chất

b)

Cấu trúc của enzyme không thay đổi ở cuối phản ứng

c)

Enzyme có thể được tái sử dụng để tiếp tục xúc tác

d)

Hoạt động của enzyme chịu tác động của nồng độ cơ chất

77.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là

a)

CO2, H2O

b)

CO2, O2

c)

O2, H2O

d)

CO2, H2O, O2

78.

Ở thực vật, nguyên liệu của pha sáng gồm

a)

ATP, NADPH, O2.

b)

ATP, NADPH, CO2.

c)

H2O, ADP, NADP+.

d)

carbohydrate, O2.

79.

Ở thực vật, sản phẩm của pha sáng gồm

a)

ADP, NADPH, O2.

b)

ATP, NADPH, CO2.

c)

carbohydrate, CO2.

d)

ATP, NADPH, O2.

80.

Ở tế bào nhân thực, quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong

a)

lục lạp.

b)

ribosome.

c)

ti thể

d)

peroxisome.

81.

Quá trình hô hấp tế bào gồm các giai đoạn sau, trật tự đúng là:

(1) Đường phân                

(2) Chuỗi truyền electron hô hấp

(3) Chu trình Krebs          

(4) Oxy hóa pyruvic acid.

a)

(1) (2) (3) (4)

b)

(1) (3) (2) (4)

c)

(1) (4) (3) (2)

d)

(1) (4) (2) (3)

82.

Năng lượng tế bào thu được (tích lũy) khi đường phân 1 phân tử glucose là

a)

4 ATP

b)

1 ATP

c)

2 ATP

d)

34 ATP

83.

Trong hô hấp quá trình đường phân xảy ra ở

a)

Chất nền của ti thể.

b)

tế bào chất (bào tương).

c)

Màng trong của ti thể.

d)

màng ngoài của ti thể.

84.

Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là

a)

Sucrose.

b)

Glycogen.

c)

Glucose.

d)

Cellulose.

85.

Trong quá trình lên men lactic, sản phẩm được tạo thành là

a)

rượu ethanol + CO2 + ATP

b)

lactic acid + CO2 + ATP.

c)

rượu ethanol (C2H5COOH).

d)

lactic acid (C2H5OCOOH).

86.

Em hãy cho biết các phát biểu nào sau đây đúng phát biểu nào sai?

a). Khi ngâm tế bào  hồng cầu vào môi trường nhược trương làm nước ở bên ngoài sẽ di chuyển vào làm tế bào trương nước và tế bào vỡ ra.

b) Khi ngâm tế bào thực vật vào môi trường nhược trương làm nước ở bên ngoài sẽ di chuyển vào làm tế bào trương nước và co vỡ ra.

c) Khi ngâm tế bào động vật vào môi trường ưu trương làm nước trong tế bào sẽ di chuyển ra ngoài làm tế bào mất nước và teo lại.

d) Khi ngâm tế bào thực vật vào môi trường ưu trương làm nước trong tế bào sẽ di chuyển ra ngoài làm tế bào mất nước và teo lại.

a)

a)

b)

b)

c)

c)

d)

d)

87.

Khi nói về tế bào nhân thực, nhận định nào sau đây đúng, nhận định nào sai?

a). Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào. Khi mất nhân tế bào vẫn hoạt động bình thường.

b). Tế bào thực vật có bào quan chuyển hóa quang năng thành hóa năng.

c) Tế bào động vật có khả năng chuyển hóa hóa năng này thành dạng hóa năng khác.

d). Màng sinh chất ở tế bào nhân thực, ngoài chức năng trao đổi chất có chọn lọc thì còn có chức năng chuyển hóa vật chất và năng lượng.

a)

a)

b)

b)

c)

c)

d)

d)

88.

Nhận định nào sau đây đúng ?

a)

Sản phâm của quá trình đường phân, là 2 pyruvic acid và 2ATP.

b)

Khi có hay không có O2, đường phân luôn xảy ra.

c)

Kết thúc quá trình này tích lũy được 4 ATP.

d)

Quá trình này diễn ra trong chất nền ty thể, nhờ sự xúc tác của nhiều loại enzyme.

89.

Nhận định nào sau đây đúng ?

a)

Sản phâm của lên men có thể là ethanol hoặc pyruvic acid.

b)

Trong hô hấp tế bào, năng lượng tao ra ở giai đoạn lên men là 2 ATP.

c)

Trong các giai hô hấp, năng lượng giải phóng ở giai đoạn đường phân là nhiều nhất.

d)

Hô hấp diễn ra ở cả tế bào động vật và thực vật.

90.

Khi đặt 3 tế bào thực vật của cùng một mô vào trong 3 môi trường 1, 2, 3, người ta quan sát thấy các hiện tượng như hình vẽ, trong đó mũi tên mô tả hướng di chuyển của các phân tử nước tự do. Có bao nhiêu nhận xét dưới đây về thí nghiệm trên là đúng?

(1) Môi trường 1 là môi trường ưu trương, môi trường 3 là môi trương nhược trương

(2) Trong môi trường 1, tế bào mất nước gây ra hiện tượng co nguyên sinh. 

(3) Ở môi trường 3, nếu để trong thời gian quá lâu sẽ làm vỡ tế bào. 

(4) Tế bào trong môi trường 2 sẽ có khối lượng và kích thước không đổi so với ban đầu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

Quan sát hình bên và cho biết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Ở hình thức (c) cần có sự biến dạng của màng sinh chất và không tiêu tốn năng lượng ATP.

II. Ở hình thức (a) tốc độ vận chuyển phụ thuộc chủ yếu vào sự chênh lệch nồng độ chất tan.

III. Ở hình thức (b) tốc độ vận chuyển phụ thuộc chủ yếu vào số lượng kênh và thường có hiện tượng bão hòa kênh protein.

IV. Ở người, Cholesterol được vận chuyển trong máu dưới dạng lipoprotein, các lipoprotein này có thể được đưa vào tế bào bằng hình thức (c).

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về cấu tạo tế bào vi khuẩn?

(1) Mọi vi khuẩn đều có 3 thành phần chính là màng ngoài, tế bào chất và vùng nhân

(2) Vi khuẩn Gram âm khi nhuộm Gram có màu đỏ

(3) Tế bào vi khuẩn chỉ có 1 loại bào quan là ribosome

(4) Vật chất di truyền của vi khuẩn là phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng, trần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về tế bào nhân sơ?

(1) Có tỉ lệ S/V nhỏ nên quá trình trao đổi chất với môi trường diễn ra nhanh chóng

(2) Bên trong màng sinh chất là thành tế bào được cấu tạo từ peptidoglycan

(3) Ribosome là bào quan duy nhất ở tế bào vi khuẩn

(4) Vật chất di truyền của tế bào nhân sơ là phân tử DNA mạch kép, dạng vòng

(5) Sinh vật nhân sơ gồm vi khuẩn, vi khuẩn cổ.

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

94.

Khi nói về tế bào nhân sơ, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I. Tế bào nhân sơ chưa có nhân hoàn chỉnh và đã xuất hiện 1 số bào quan có màng bao bọc.

II. Vùng nhân của tế bào nhân sơ chỉ chứa 1 phân tử DNA dạng vòng duy nhất.

III. Tỉ lệ diện tích S/V càng lớn, quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường càng chậm.

IV. Thiếu plasmid, tế bào nhân sơ vẫn có thể sinh trưởng bình thường.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Khi nói về phương thức vận chuyển thụ động, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

b)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

Có tiêu tốn năng lượng, các chất di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.

d)

Diễn ra đối với tất cả các chất khi có sự chênh lệch nồng độ giữa trong và ngoài màng tế bào.

96.

Điều nào dưới đây là đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?

a)

Cần cung cấp năng lượng ATP cho quá trình vận chuyển.

b)

Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.

c)

Chỉ xảy ra ở tế bào động vật mà không xảy ra ở tế bào thực vật.

d)

Tuân thủ theo nguyên lý khuếch tán hoặc nguyên lý thẩm thấu.

97.

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép phospholipid.

b)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào qua kênh "aquaporin".

c)

Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất

d)

Glucose khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng.

98.

Sơ đồ sau đây nói về mối quan hệ giữa hô hấp tế bào và quang hợp ở thực vật. Khi nói về sơ đồ này, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Quá trình (1) là quá trình hô hấp tế bào.

b)

Quá trình (3) là quá trình quang hợp.

c)

Chất (2) là carbohydrate và oxygen.

d)

Chất (4) là năng lượng ATP.