wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN MỘT: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Total questions: 101

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Số loại amino acid tham gia cấu tạo nên các protein:

a)

20

b)

15

c)

13

d)

10

2.

Ở sinh vật nhân thực, nhân tế bào có chức năng là

a)

A. chứa thông tin di truyền, điều khiển mọi hoạt động của tế bào thông qua tổng hợp protein.

b)

B. cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào.

c)

C. vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào.

d)

D. duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.

3.

Bào quan riboxom không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Làm nhiệm vụ sinh học tổng hợp protein cho tế bào.

b)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và protein.

c)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé.

d)

Bên ngoài được bao bọc bởi một màng photpholipit kép.

4.

Câu nào sau đây không đúng với vai trò của nước trong cơ thể?

a)

Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.

b)

Nước là thành phần cấu trúc của tế bào.

c)

Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

d)

Nước trong tế bào luôn được đổi mới.

5.

Khi thời tiết nóng hoặc tập thể dục, thể thao cơ thể chúng ta tiết ra nhiều mồ hôi. Phản ứng đó của cơ thể cho thấy vai trò gì của nước?

a)

Là môi trường của các phản ứng hóa học.

b)

Làm dung môi hòa tan các chất.

c)

Cấu trúc tế bào của cơ thể.

d)

Điều hòa nhiệt độ cơ thể.

6.

Chức năng của DNA là:

a)

Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào.

b)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

c)

Trực tiếp tổng hợp protein.

d)

Là thành phần cấu tạo của màng tế bào.

7.

Đơn phân cấu tạo của phân tử RNA có 3 thành phần là:

a)

Đường (C5H10O4), gốc phosphate và nitrogenous base.

b)

Đường (C5H10O5), gốc phosphate và nitrogenous base.

c)

Đường (C5H10O4), nhóm amino ( -NH2) và nitrogenous base.

d)

Đường (C5H10O4), nhóm cacbôxyl (-COOH) và nitrogenous base.

8.

Một gen có số lượng nucleotide loại G = 525 và chiếm 35% tổng số nucleotide của gen. Số liên kết hydrogen của gen là:

a)

2025

b)

1725

c)

1500

d)

2400

9.

Chức năng của mRNA là:

a)

Dùng làm khuôn để tổng hợp protein ở ribosome.

b)

Vận chuyển amino acid đến ribosome và tiến hành dịch mã.

c)

Tham gia cấu tạo nên ribosome.

d)

Quy định cấu trúc đặc thù của carbohydrate.

10.

Trong y học, dùng phương pháp xét nghiệm nhằm phân biệt được hai nhóm vi khuẩn Gram âm và Gram dương với mục đích gì?

a)

Để biết cách kết hợp các phương pháp điều trị

b)

Chọn được loại vi khuẩn đem ứng dụng trong kỹ thuật di truyền

c)

Sử dụng phương pháp hóa trị liệu phù hợp

d)

Sử dụng các loại thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt từng loại vi khuẩn gây bệnh

11.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với cấu tạo của vi khuẩn?

a)

Màng sinh chất: Được cấu tạo từ phospholipid và protein.

b)

Tế bào chất gồm 2 thành phần chính là bào tương và các ribosome.

c)

Vùng nhân thường chỉ chứa một phân tử ADN mạch vòng duy nhất.

d)

Tế bào chất có các bào quan: ti thể, lục lạp, bộ máy Golgi và các ribosome.

12.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

c)

Bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

d)

Ribosome, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

13.

Mỗi phân tử mỡ đều được hình thành do

a)

một phân tử glycerol liên kết với 3 acid béo

b)

ba phân tử glycerol liên kết với 1 acid béo

c)

hai phân tử glycerol liên kết với 3 acid béo

d)

một phân tử glycerol liên kết với 2 acid béo

14.

DNA vừa đa dạng vừa đặc thù là do:

a)

DNA được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

b)

DNA có bậc cấu trúc không gian khác nhau.

c)

Số lượng các nucleotide khác nhau.

d)

Số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các nucleotide khác nhau.

15.

Các nucleotide trên một mạch đơn của phân tử DNA liên kết với nhau bằng liên kết

a)

hydrogen

b)

glycosidics

c)

peptide

d)

phosphodiester

16.

Cấu trúc nào sau đây có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật?

a)

A. Lục lạp.

b)

B. Ti thể.

c)

C. Không bào trung tâm.

d)

D. Thành tế bào.

17.

Câu 17: Chức năng của màng sinh chất ở tế bào nhân sơ là gì?

a)

Bảo vệ và kiểm soát sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường ngoài

b)

Lưu trữ thông tin di truyền

c)

Tổng hợp protein

d)

Tham gia vào quá trình phân chia tế bào

18.

Trình tự nào dưới đây là đúng khi mô tả về quá trình làm tiêu bản và quan sát tế bào nhân sơ?

a)

Cố định mẫu → Nhuộm mẫu → Quan sát tiêu bản → Rửa mẫu nhuộm.

b)

Cố định mẫu → Nhuộm mẫu → Rửa mẫu nhuộm → Quan sát tiêu bản.

c)

Nhuộm mẫu → Cố định mẫu → Rửa mẫu nhuộm → Quan sát tiêu bản.

d)

Nhuộm mẫu → Cố định mẫu → Quan sát tiêu bản → Rửa mẫu nhuộm.

19.

Nucleic acid bao gồm những chất nào sau đây?

a)

DNA và RNA

b)

RNA và Protein

c)

Protein và DNA

d)

DNA và lipid

20.

Tế bào vi khuẩn có các hạt ribosome làm nhiệm vụ gì?

a)

Bảo vệ cho tế bào.

b)

Chứa chất dự trữ cho tế bào.

c)

Tham gia vào quá trình phân bào.

d)

Tổng hợp protein cho tế bào.

21.

Trong làm tiêu bản tế bào nhân sơ, việc cố định mẫu có tác dụng

a)

làm trong suốt tế bào.

b)

làm ngừng sự phân hủy tế bào.

c)

giữ nguyên thành phần hóa học của tế bào.

d)

tăng cường khả năng nhuộm mẫu của tế bào.

22.

Trong phân tử DNA, liên kết hydrogen có tác dụng

a)

Liên kết giữa các đường với acid trên mỗi mạch.

b)

Nối giữa đường và base trên 2 mạch lại với nhau.

c)

Tạo tính đặc thù cho phân tử ADN.

d)

Liên kết 2 mạch polynucleotide lại với nhau.

23.

Theo mô hình cấu trúc DNA do Watson – Crick công bố, phân tử DNA được cấu tạo từ

a)

2 chuỗi polynucleotide song song và ngược chiều nhau.

b)

2 chuỗi polynucleotide song song và cùng chiều nhau.

c)

1 chuỗi polynucleotide có chiều 5’-3’.

d)

1 chuỗi polynucleotide có chiều 3’-5’.

24.

Một đoạn phân tử DNA có số lượng nucleotide loại T = 270 và có số lượng nucleotide loại G chiếm 35% tổng số nucleotide của gen. Đoạn DNA này có chiều dài là:

a)

3060A⁰.

b)

2040A⁰.

c)

5100A⁰.

d)

4080A⁰.

25.

Khi lượng đường trong máu giảm, cơ thể tiến hành phân giải glycogen dự trữ đưa lượng đường về mức ổn định. Đây là ví dụ về cơ chế nào của sinh vật?

a)

Cơ chế mở.

b)

Cơ chế tự điều chỉnh.

c)

Cơ chế thích nghi.

d)

Cơ chế duy trì sự sống.

26.

Ví dụ nào sau đây nói về khả năng tự điều chỉnh của tổ chức sống?

4 lines
27.

Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể vì

a)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.

b)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

d)

tế bào có chức năng sinh sản.

28.

Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể vì

a)

tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất.

b)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

c)

mọi hoạt động sống của cơ thể đều được thực hiện nhờ sự hoạt động của tế bào.

d)

tế bào có chức năng sinh sản.

29.

Tính đa dạng và đặc thù của protein được quy định bởi

a)

Nhóm R của các amino acid

b)

Nhóm amin của các amino acid

c)

Liên kết peptide

d)

Số lượng, thành phần, và trình tự các amino acid và các bậc cấu trúc của phân tử protein.

30.

Trong số các nguyên tố thiết yếu đối với sinh vật thì các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là:

a)

Fe, C, H.

b)

C, N, P, Cl.

c)

C, N, H, O.

d)

K, S, Mg, Cu.

31.

Iodine là thành phần không thể thiếu được của hormone nào?

a)

Tuyến yên.

b)

Tuyến tụy.

c)

Tuyến thượng thận.

d)

Tuyến giáp.

32.

Quan sát tiêu bản của tế bào thực vật cho thấy nhân tế bào thường nằm lệch về một phía. Đặc điểm nào của tế bào thực vật giải thích cho hiện tượng này?

a)

Tế bào thực vật có không bào trung tâm lớn.

b)

Tế bào thực vật có nhiều lục lạp.

c)

Tế bào thực vật có hệ thống lưới nội chất lớn.

d)

Tế bào thực vật có bộ máy Golgi lớn.

33.

Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại?

a)

Đường đơn

b)

Đường đa

c)

Đường đôi

d)

Carbohydrate

34.

Đường sucrose do hai phân tử đường nào sau đây kết hợp lại?

a)

Glucose và Fructose.

b)

Cellulose và galactose

c)

Galactose và tinh bột.

d)

Glucose và Glucose

35.

Một gen có 1920 nucleotide, và có tỉ lệ giữa các loại nucleotide là C = 3T. Số lượng từng loại nucleotide của gen là

a)

C = 1440, T = 480, G = 1440, A = 480

b)

C = 960, T = 960, G = 480, A = 480

c)

C = 720, T = 240, G = 720, A = 240

d)

C = 1200, T = 400, G = 1200, A = 400

36.

Người ta khuyên thường xuyên thay đổi các món ăn và mỗi bữa nên ăn nhiều món. Ý nào sau đây là tác dụng chính của việc làm này?

a)

Cung cấp đầy đủ các nguyên tố hoá học và các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.

b)

Cung cấp đầy đủ các nguyên tố đa lượng để cấu tạo nên tế bào.

c)

Cung cấp nhiều protein và chất bổ dưỡng cho cơ thể.

d)

Tạo sự đa dạng về văn hoá ẩm thực và thay đổi khẩu vị của người ăn.

37.

Protein tham gia trong thành phần của enzyme có chức năng :

a)

Xúc tác các phản ứng hóa học trong tế bào

b)

Chống lại các phản tự kháng nguyên từ môi trường ngoài xâm nhập vào cơ thể.

c)

Tham gia cấu trúc nên các bào quan, bộ khung tế bào.

d)

Giúp tế bào thay đổi hình dạng cũng như di chuyển.

38.

Khi nói về protein, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Protein được cấu tạo từ các loại nguyên tố hóa học: C, H, O.

b)

Protein có thể mất chức năng sinh học khi cấu trúc không gian bị phá vỡ.

c)

Protein ở người và động vật được tổng hợp bởi 4 loại amino acid.

d)

Protein đơn giản gồm nhiều chuỗi polypeptid với hàng trăm amino acid.

39.

Đặc điểm cấu trúc đặc biệt của protein là :

a)

trình tự các amino acid trong chuỗi polypeptid.

b)

Chuỗi polypeptid cuộn xoắn hoặc gấp nếp.

c)

Chuỗi polypeptid cuộn xoắn hoặc gấp nếp tạo nên cấu trúc không gian 3 chiều đặc trưng.

d)

Do hai hay nhiều chuỗi polypeptid liên kết với nhau.

40.

Các nhà dinh dưỡng khuyến cáo phải tăng cường ăn rau xanh vì

a)

chống các bệnh về tim mạch và cao huyết áp.

b)

giúp cơ thể tiêu hoá thức ăn tốt hơn.

c)

cung cấp vitamin và các nguyên tố vi lượng.

d)

giúp tiết kiệm kinh tế vì có giá rẻ.

41.

Đặc tính nào sau đây làm cho nước có vai trò đặc biệt quan trọng đối với sự sống?

a)

Tính phân cực.

b)

Tính dẫn điện tốt.

c)

Tính linh động.

d)

Nhiệt độ sôi cao.

42.

Để bảo quản rau quả chúng ta không nên làm điều gì?

a)

Giữ rau quả trong ngăn đá của tủ lạnh.

b)

Giữ rau quả trong ngăn mát của tủ lạnh.

c)

Sấy khô rau quả.

d)

Ngâm rau quả trong nước muối hoặc nước đường.

43.

Không bảo quản rau quả trên ngăn đá của tủ lạnh vì:

a)

Rau quả sẽ bị đông cứng

b)

Mất chất dinh dưỡng

c)

Thay đổi cấu trúc

d)

Thay đổi hương vị

44.

Khi nhuộm màu bằng phương pháp nhuộm Gram, vi khuẩn Gram âm bắt màu gì?

a)

Màu xanh.

b)

Màu tím.

c)

Màu vàng.

d)

Màu đỏ.

45.

Lipid là nhóm chất có đặc tính chung là

a)

Tan rất ít trong nước

b)

Tan nhiều trong nước

c)

Kị nước

d)

Có ái lực rất mạnh với nước

46.

Chức năng nào sau đây không đúng với lipid?

a)

Là thành phần cấu trúc nên màng sinh chất

b)

Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào (mỡ, dầu)

c)

Tham gia vào điều hoà quá trình trao đổi chất (hormone)

d)

Là thành phần cấu tạo nên nhiễm sắc thể.

47.

Một gen có 90 chu kì xoắn. Vậy số nucleotide của gen này là

a)

1800

b)

900

c)

90

d)

270

48.

Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một vùng địa lý nhất định và có khả năng sinh sản với nhau được gọi là:

a)

Quần thể

b)

Quần xã

c)

Nhóm quần thể

d)

Hệ sinh thái

49.

Chức năng của tRNA là:

a)

vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp các bào quan.

b)

chuyên chở các chất bài tiết của tế bào.

c)

vận chuyển amino acid tới ribosome.

d)

lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

50.

Đặc điểm chung của các loại lipid là:

a)

A. có tính phân cực.

b)

B. cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.

c)

C. có tính kị nước.

d)

D. có tính acid.

51.

Lipid không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cấu trúc đa phân.

b)

Không tan trong nước.

c)

Có thể được cấu tạo từ các nguyên tố: C, H, O.

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào.

52.

Điểm giống nhau trong cấu trúc không gian của protein bậc 1, protein bậc 2 là:

a)

Chuỗi polypeptide ở dạng mạch thẳng.

b)

Chuỗi polypeptide xoắn lò xo hay gấp nếp lại.

c)

Chỉ có cấu trúc từ 1 chuỗi polypeptide.

d)

Hai chuỗi xoắn polypeptide cuộn tạo dạng khối cầu.

53.

Vì sao ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng?

a)

Vì dầu thực vật chủ yếu các gốc acid béo no.

b)

Vì dầu thực vật chứa hàm lượng khá lớn các gốc acid béo không no.

c)

Vì dầu thực vật chủ yếu các gốc acid béo thơm.

d)

Vì dầu thực vật dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

54.

Cấu tạo của 1 amino acid gồm 3 thành phần:

a)

1 nhóm amino (-NH2), 1 nhóm carboxyl (-COOH) và Gốc R.

b)

1 nhóm amino (-NH2), 2 nhóm carboxyl (-COOH) và Gốc R.

c)

2 nhóm amino (-NH2), 2 nhóm carboxyl (-COOH) và Gốc R.

d)

2 nhóm amino (-NH2), 1 nhóm carboxyl (-COOH) và Gốc R.

55.

Loại RNA mang bộ ba đối mã là

a)

mRNA

b)

tRNA và rRNA

c)

tRNA

d)

mRNA và rRNA

56.

Đặc điểm chung của protein và nucleic acid là:

a)

Đều là đại phân tử, có cấu trúc đa phân.

b)

Là thành phần cấu tạo của màng tế bào.

c)

Đều được cấu tạo từ các đơn phân amino acid.

d)

Đều được cấu tạo từ các đơn phân nucleotide.

57.

Phân tử DNA và phân tử RNA có tên gọi chung là:

a)

Protein

b)

Carbohydrate

c)

Nucleic acid

d)

Nucleotide

58.

Loại RNA là thành phần cấu tạo của ribosome?

a)

mRNA

b)

tRNA và rRNA

c)

tRNA

d)

mRNA và rRNA

59.

Loại RNA không có liên kết hydro trong cấu trúc là

a)

mRNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

mRNA và tRNA.

60.

Khi nói về đặc điểm các cấp tổ chức sống là những hệ mở và tự điều chỉnh, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Các cấp tổ chức sống không ngừng trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường.

b)

B. Thế giới sống chỉ chịu sự tác động của môi trường chứ không làm biến đổi môi trường.

c)

C. Hệ thống sống có khả tự điều chỉnh để duy trì các thông số bên trong hệ thống một cách ổn định cho dù điều kiện môi trường luôn thay đổi.

d)

D. Tế bào nhận biết các thông tin bên ngoài nhờ hệ thống các protein trên màng tế bào rồi truyền tín hiệu qua hệ thống các protein trung gian, sau đó đưa ra các đáp ứng cần thiết.

61.

Một DNA có tổng số nucleotide là 3000. Số liên kết phosphodieste giữa các nucleotide của DNA là?

a)

5998.

b)

2998.

c)

6998.

d)

3998.

62.

Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là:

a)

A. DNA và RNA đều là các đại phân tử.

b)

B. DNA là vật chất di truyền ở hầu hết các loài sinh vật.

c)

C. RNA chỉ có ở trong nhân tế bào.

d)

D. DNA và RNA đều cấu tạo từ các đơn phân là nucleotide.

63.

mRNA, tRNA, rRNA đều có đặc điểm chung là

a)

Đều có cấu trúc một mạch

b)

Đều được cấu tạo từ các đơn phân là axit amin.

c)

Đều là thành phần cấu tạo của màng tế bào

d)

Đều có chức năng là mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng về phân tử ARN?

a)

Tất cả các loại ARN đều được tổng hợp trên khuôn mẫu của phân tử ADN.

b)

Tất cả các loại ARN đều được sử dụng để làm khuôn tổng hợp protein.

c)

Các phân tử ARN được tổng hợp ở nhân tế bào.

d)

Đa số các phân tử ARN chỉ được cấu tạo từ một chuỗi polynucleotide.

65.

Loại base nào sau đây chỉ có trong RNA mà không có trong DNA?

a)

A. Adenine.

b)

B. Uracil.

c)

C. Guanine.

d)

D. Cytosine.

66.

Một đoạn gen có nucleotide loại A = 900, loại G = 600 thì số liên kết hydrogen và khối lượng của gen là:

a)

A. 3600 và 90.10⁴dvC.

b)

B. 3000 và 90.10³dvC.

c)

C. 1500 và 45.10⁴dvC.

d)

D. 2999 và 45.10³dvC.

67.

Một đoạn phân tử DNA có 1800 nucleotide thì chiều dài là:

a)

2040A°.

b)

4080A°.

c)

1020A°.

d)

3060A°.

68.

Một đoạn phân tử DNA có 1800 nucleotide thì có số chu kì xoắn là:

a)

60.

b)

120.

c)

90.

d)

900.

69.

Trình tự sắp xếp các nucleotide trên mạch 1 của một đoạn phân tử DNA xoắn kép là – ATTTGGGCCCGAGGX -. Tổng số liên kết hydrogen của đoạn DNA này là

a)

50

b)

40

c)

30

d)

20

70.

Câu 71. Một đoạn phân tử DNA có 300 A và 600 G. Tổng số liên kết hydrogen được hình thành giữa các cặp nitrogenous base là

a)

2400

b)

1800

c)

3000

d)

1200

71.

Trong thí nghiệm nhận biết glucose bằng phép thử Benedict, để đun nóng dung dịch glucose với dung dịch Benedict không nên đun cách nào sau đây?

a)

Đun cách thủy trên bếp điện.

b)

Đun cách thủy trên ngọn lửa đèn cồn.

c)

Hơ ống nghiệm qua lại trên ngọn lửa đèn cồn.

d)

Đun sôi ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn.

72.

Mô tả nào sau đây phù hợp với sự thay đổi màu trong ống nghiệm khi đun nóng dung dịch glucose với dung dịch Benedict?

a)

Xanh lục → vàng cam → kết tủa đỏ gạch.

b)

Vàng cam → xanh lục → kết tủa đỏ gạch.

73.

Trong thí nghiệm nhận biết protein bằng phép thử Biuret, dung dịch trong ống nghiệm có thể có màu sắc khác nhau từ xanh tím, tím hoặc tím đỏ phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nhiệt độ của phòng thí nghiệm.

b)

Thời gian của thí nghiệm.

c)

Lượng dung dịch albumin cho vào.

d)

Ánh sáng của phòng thí nghiệm.

74.

Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ?

a)

Có kích thước nhỏ.

b)

Không có các bào quan có màng bao bọc.

c)

Tế bào chất không có hệ thống nội màng.

d)

Nhân có màng bọc.

75.

Một gen có 3000 nucleotide và có số lượng nucleotide loại A là 600. Vậy số nucleotide loại G có trong phân tử là

a)

900

b)

800

c)

700

d)

2400

76.

Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống từ thấp đến cao là

a)

tế bào → Mô → quần thể → quần xã → hệ sinh thái.

b)

tế bào → cơ thể → quần thể → quần xã → hệ sinh thái.

c)

tế bào → cơ thể → quần xã → quần thể → hệ sinh thái.

d)

tế bào → quần thể → cơ thể → quần xã → hệ sinh thái.

77.

Chức năng nào sau đây không đúng với carbohydrate?

a)

Là nguồn năng lượng dự trữ cho tế bào và cho cơ thể.

b)

Là thành phần cấu tạo nên tế bào và các bộ phận của cơ thể.

c)

Carbohydrate liên kết với protein tạo nên các phân tử glycoprotein là những bộ phận cấu tạo nên các thành phần khác nhau của tế bào.

d)

Tham gia vào điều hoà quá trình trao đổi chất (hormone)....

78.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccharide ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

khối lượng của phân tử.

b)

độ tan trong nước.

c)

số loại đơn phân có trong phân tử.

d)

số lượng đơn phân có trong phân tử.

79.

Một gen có tổng số 1200 cặp nucleotide và có 20% số nucleotide loại A. Trên mạch 1 của gen có 300 nucleotide loại T và số nucleotide loại G chiếm 20% tổng số nucleotide của mạch. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

80.

Thế giới sống có nhiều đặc điểm chung là do

a)

A. có khả năng tự điều chỉnh thích nghi với những thay đổi của môi trường.

b)

B. thông tin di truyền trong các phân tử DNA được truyền từ tế bào này sang tế bào khác, từ thế hệ này sang thế hệ khác.

c)

C. có khả năng cảm ứng, trao đổi vật chất và năng lượng, sinh trưởng, phát triển và sinh sản.

d)

D. thường xuyên phát sinh các đột biến và được lựa chọn những thể đột biến có kiểu hình thích nghi nhất với môi trường.

81.

Nhóm phân tử đường nào sau đây là đường đơn?

a)

Fructose, galactose, glucose.

b)

Tinh bột, cellulose, chitin.

c)

Galactose, lactose, tinh bột.

d)

Glucose, saccharose, cellulose.

82.

Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là:

a)

Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.

b)

Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan.

c)

Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân.

d)

Nhân phân hóa, các bào quan, màng sinh chất.

83.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm gì?

a)

Chứa một phân tử DNA dạng vòng, đơn.

b)

Chứa một phân tử DNA dạng thẳng, xoắn kép.

c)

Chứa một phân tử DNA dạng vòng, kép.

d)

Chứa một phân tử DNA liên kết với protein.

84.

Chức năng chính của mỡ là:

a)

dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

b)

thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.

c)

thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn.

d)

thành phần cấu tạo nên các bào quan.

85.

Ở nhân tế bào của sinh vật nhân thực, thành phần cấu tạo của chất nhiễm sắc gồm:

a)

DNA và protein

b)

RNA và protein

c)

Protein và lipid

d)

DNA và RNA

86.

Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào?

a)

Mang thông tin di truyền và là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào.

c)

Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào.

d)

Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.

87.

Các tổ chức sống được xây dựng theo nguyên tắc thứ bậc có nghĩa là

a)

cấp tổ chức nhỏ hơn làm nền tảng để xây dựng cấp tổ chức cao hơn.

b)

tất cả các cấp tổ chức sống được xây dựng từ cấp tế bào.

c)

kích thước cơ thể càng bé thì càng thuộc tổ chức sống cao và ngược lại.

d)

kích thước cơ thể càng lớn thì càng thuộc tổ chức sống cao và ngược lại.

88.

Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hoá học chính của màng sinh chất?

a)

Một lớp phospholipid và các phân tử protein.

b)

Hai lớp phospholipid và các phân tử protein.

c)

Một lớp phospholipid và không có protein.

d)

Hai lớp phospholipid và không có protein.

89.

Màng tế bào kiểm soát các chất ra vào tế bào

a)

một cách ngẫu nhiên.

b)

một cách có chọn lọc.

c)

chỉ cho các chất vào.

d)

chỉ cho các chất ra.

90.

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc.

b)

Nguyên tắc mở.

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh.

d)

Nguyên tắc bổ sung.

91.

Tế bào vi khuẩn di chuyển được là nhờ:

a)

Lông.

b)

Roi.

c)

Màng sinh chất.

d)

Thành tế bào.

92.

Các tế bào tuyến tụy sẽ kết hợp các amino acid được đánh dấu phóng xạ vào protein. “Dấu” có của protein mới tổng hợp giúp nhà nghiên cứu xác định vị trí của nó. Trong trường hợp này, chúng ta có thể theo dấu enzyme do các tế bào tuyến tụy tiết ra. Con đường đó có thể là con đường nào dưới đây?

a)

Lưới nội chất -> bộ máy Golgi -> Nhân -> Màng sinh chất.

b)

Lưới nội chất -> bộ máy Golgi -> Túi vận chuyển -> Màng sinh chất.

c)

Bộ máy Golgi -> Túi vận chuyển -> Màng sinh chất -> Lưới nội chất.

d)

Lưới nội chất -> Lysosome -> Túi vận chuyển -> Màng sinh chất.

93.

Để quan sát được tế bào nhân sơ, người ta thường sử dụng mẫu vật nào dưới đây?

a)

Nước dưa muối.

b)

Lá thài lài tía.

c)

Niêm mạc trong khoang miệng.

d)

Thân cây bắp ngô.

94.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ti thể?

a)

Là bào quan có cấu trúc màng kép, màng trong gấp nếp thành các mào trên đó chứa nhiều enzim hô hấp.

b)

Bên trong ti thể có chất nền chứa DNA và ribosome.

c)

Ti thể là nơi tổng hợp ATP: cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

Gồm hệ thống các túi màng dẹp xếp chồng lên nhau, nhưng tách biệt nhau theo hình vòng cung.

95.

Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật, không có ở tế bào động vật là:

a)

ti thể.

b)

trung thể.

c)

lục lạp.

d)

lưới nội chất hạt.

96.

Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ cấu trúc:

a)

lưới nội chất.

b)

khung xương tế bào.

c)

chất nền ngoại bào.

d)

bộ máy Golgi.

97.

Phân tử phospholipid được cấu tạo gồm

a)

1 phân tử glycerol liên kết với 3 acid béo.

b)

1 phân tử glycerol liên kết với 2 phân tử acid béo và một nhóm phosphate.

c)

2 phân tử glycerol liên kết với 1 phân tử acid béo và một nhóm phosphate.

d)

1 phân tử glycerol liên kết với 3 phân tử acid béo và một nhóm phosphate.

98.

Loại đường nào sau đây không phải là đường 6 carbon?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Galactose.

d)

Deoxiribose.

99.

Ribosome có chức năng

a)

hấp thụ các chất dinh dưỡng cho tế bào.

b)

tổng hợp protein cho tế bào.

c)

giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường sống.

d)

truyền thông tin di truyền từ tế bào này sang tế bào khác.

100.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của tất cả các tế bào nhân sơ?

a)

Không có màng nhân.

b)

Không có nhiều loại bào quan.

c)

Có hệ thống nội màng.

d)

Không có thành tế bào bằng peptidoglycan.

101.

Tế bào vi khuẩn di chuyển được là nhờ:

a)

Lông.

b)

Roi.

c)

Màng sinh chất.

d)

Thành tế bào.