Font size
WorksheetsKiểm tra kiến thức di truyền
Total questions: 98
Worksheet time: 49mins
Hình bên mô tả sơ đồ quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ DNA đến protein. Tên gọi của các quá trình (1), (2), (3) lần lượt là:
tái bản DNA, phiên mã, dịch mã.
tái bản DNA, dịch mã, phiên mã.
phiên mã, dịch mã, tái bản DNA.
phiên mã, tái bản DNA, dịch mã.
Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gene là
điều hòa quá trình dịch mã.
điều hòa lượng sản phẩm của gene.
điều hòa quá trình phiên mã.
điều hoà hoạt động nhân đôi DNA.
Gene nào sau đây được gọi là gene ngoài nhân?
Gene trên NST thường.
Gene trên vùng tương đồng của NST giới tính.
Gene trong ti thể và lục lạp.
Gene trên vùng không tương đồng của NST giới tính.
Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là
tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid.
một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại amino acid.
Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biết cấu trúc NST nào?
(1) đảo đoạn chứa tâm động; (2) chuyển đoạn trong một NST.
(1) chuyển đoạn chứa tâm động; (2) đảo đoạn chứa tâm động.
(1) chuyển đoạn không chứa tâm động; (2) chuyển đoạn trong một NST.
(1) đảo đoạn chứa tâm động; (2) đảo đoạn không chứa tâm động.
Hiện tượng di truyền thẳng liên quan đến trường hợp nào sau đây?
gene trên NST Y.
gene lặn trên NST X.
gene lặn trên NST thường.
gene trội trên NST thường.
Bằng chứng của sự liên kết gene là
hai gene không allele cùng tồn tại trong một giao tử.
hai gene trong đó mỗi gene liên quan đến một kiểu hình đặc trưng.
hai gene không allele trên một NST phân ly cùng nhau trong giảm phân.
hai cặp gene không allele cùng ảnh hưởng đến một tính trạng.
Theo trình tự từ đầu 3' đến 5' của mạch mã gốc, thứ tự phân bố các vùng theo trình tự nào sau đây của một gene cấu trúc là đúng?
vùng mã hoá, vùng điều hòa, vùng kết thúc.
vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa.
vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.
vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa.
Ở người bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến gene lặn nằm trên NST giới tính X gây nên (Xm), gene trội M tương ứng quy định mắt bình thường. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái mù màu. Kiểu gene của cặp vợ chồng này là
XMXM và XMY.
XMXm và XMY.
XMXM và XmY.
XMXm và XmY.
Các bước tiến hành trong kĩ thuật chuyển gene theo trình tự là:
tạo DNA tái tổ hợp → đưa DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận → phân lập dòng tế bào chứa DNA tái tổ hợp.
tách gene và thể truyền → cắt và nối DNA tái tổ hợp → đưa DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.
tạo DNA tái tổ hợp → phân lập dòng DNA tái tổ hợp → đưa DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.
phân lập dòng tế bào chứa DNA tái tổ hợp → tạo DNA tái tổ hợp → chuyển DNA tái tổ hợp vào TB nhận.
Ở đậu Hà Lan, allele A quy định thân cao là trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp; allele B quy định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với allele b quy định hoa trắng. Hai gene nằm trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau. Kiểu gene nào sau đây quy định kiểu hình thân cao, hoa trắng thuần chủng?
Ab/ab
Ab/Ab
Aabb.
AAbb.
Màu da của người do ít nhất 3 gene (A, B, D) quy định. Khi trong KG có 1 allele trội bất kì thì cơ thể tổng hợp thêm 1 ít sắc tố melanin làm màu da đậm màu hơn một chút. Đây là biểu hiện của hiện tượng
tác động đa hiệu của gene.
thường biến.
tương tác bổ sung giữa các gene.
Tương tác cộng gộp giữa các gene
Ở nhóm động vật nào sau đây, giới đực mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XX và giới cái mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY?
Trâu, bò, hươu.
Gà, chim bồ câu, bướm.
Hổ, báo, mèo rừng.
Thỏ, ruồi giấm, chim sáo.
Một giống lúa, chiều cao của cây do 3 cặp gene (A, a; B, bvà D, d) cùng quy định, các gene phân li độc lập, cứ mỗi gene trội có mặt trong kiểu gene làm cho cây thấp đi 5 cm. Cây cao nhất có chiều cao 100 cm. Cây lai được tạo từ cây thấp nhất với cây cao nhất có chiều cao là
85 cm.
70 cm.
75 cm.
80 cm.
Quá trình giảm phân bình thường, sự tiếp hợp và trao đổi chéo của NST xảy ra ở
kỳ đầu I.
kỳ đầu II.
kỳ giữa I.
kỳ giữa II.
Morgan đã phát hiện ra quy luật di truyền liên kết với giới tính nhờ vào phép lai nào?
Lai phân tích.
Lai kinh tế.
Lai thuận nghịch.
Lai nhiều cặp tính trạng.
Một cơ thể đực có kiểu gene . Biết khoảng cách giữa hai gene A và B là 20cM. Theo lí thuyết, tần số hoán vị gene là bao nhiêu?
15%.
20%.
10%.
40%.
Để tạo ra các giống cây trồng lấy thân, lá, rễ có năng suất cao người ta thường sử dụng dạng đột biến nào dưới đây?
Đa bội.
Chuyển đoạn.
Mất đoạn.
Lệch bội.
Những biến đổi trong cấu trúc của gene liên quan đến một cặp nucleotide gọi là dạng đột biến nào sau đây?
Đột biến số lượng NST.
Đột biến cấu trúc NST.
Đột biến điểm.
Thể đột biến.
Hình vẽ dưới đây mô tả bộ NST trong một tế bào sinh dưỡng của một thể đột biến. Đây là dạng đột biến thể
một nhiễm.
ba nhiễm.
không nhiễm.
bốn nhiễm.
Gene chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng gọi là
gene trội.
gene điều hòa.
gene đa hiệu.
gene tăng cường.
Morgan đã sử dụng phép lai nào để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gene và hoán vị gene?
Lai phân tích và lai thuận nghịch.
Tự thụ phấn và lai phân tích.
Lai thuận nghịch và tự thụ phấn.
Lai khác dòng và lai phân tích.
Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính nhỏ nhất?
Sợi cơ bản.
Sợi siêu xoắn.
Sợi chất nhiễm sắc.
Sợi chromatid.
Trong những biện pháp sau, có bao nhiêu biện pháp cần thực hiện để bảo vệ vốn gene của loài người?
Tạo môi trường sạch nhằm hạn chế tác nhân gây đột biến.
Khi bị mắc bệnh di truyền bắt buộc không được kết hôn.
Sàng lọc xét nghiệm trước sinh với những người có nguy cơ sinh con bị khuyết tật di truyền.
Sử dụng liệu pháp gene - kĩ thuật tương lai.
Nhiễm sắc thể giới tính bướm đực là
XX.
OX.
OY.
XY.
Một tế bào có bộ nhiễm sắc thể kí hiệu AABbddCc, đột biến lệch bội thuộc thể một có bộ nhiễm sắc thể là
AABbddddCc
AABbbddCc
AAbdCc
AABbddC
Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể Y có sự di truyền
như các gen trên NST thường.
theo dòng mẹ.
thẳng.
chéo.
Đậu Hà Lan có bộ NST lưỡng bội 2n = 14. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bao nhiêu NST?
13
42
15
21
Một NST bình thường có trình tự các gen như sau ABCDEFG●HI. NST nào dưới đây có thể tạo ra do đột biến lặp đoạn?
ABDEFG●HI.
ABCBCDEFG●HI.
ADCBEFG●HI.
ADEFG●HBCI.
Dạng đột biến NST nào sau đây làm thay đổi cấu trúc NST?
Lệch bội.
Lặp đoạn.
Đa bội.
Dị đa bội
Bộ NST lưỡng bội của một loài thực vật là 20. Khi quan sát NST trong tế bào sinh dưỡng, người ta thấy có 21 NST. Đột biến trên thuộc dạng
đột biến lệch bội.
đột biến tứ bội.
đột biến dị đa bội.
thể tam bội.
Dạng đột biến NST nào sau đây làm thay đổi số lượng NST?
Lệch bội.
Lặp đoạn.
Mất đoạn.
Đảo đoạn.
Hợp tử được hình thành trong trường hợp nào sau đây có thể phát triển thành thể ba nhiễm?
Giao tử (n) kết hợp với giao tử (n + 1).
Giao tử (n - 1) kết hợp với giao tử (n + 1).
Giao tử (2n) kết hợp với giao tử (2n).
Giao tử (n) kết hợp với giao tử (2n).
Chất màu trắng kết tủa nổi lên ở lớp cồn phía trên ống nghiệm trong TN tách chiết DNA là
lipid.
phân tử protein.
các sợi DNA.
cacrbohydrate.
Đâu là nguyên liệu được dùng trong thí nghiệm tách chiết DNA
Nước vôi trong.
Gan gà hoặc mô động vật, thực vật tươi sống bất kì.
Chỉ có các loại thịt động vật.
Chỉ có máu, tóc, xương.
Cơ sở của việc nghiền mẫu vật trong cối sứ hoặc xay thật kĩ khi làm thực hành tách chiết DNA nhằm mục đích
tách DNA ra khỏi dung dịch.
phá vỡ cấu trúc DNA.
phá vỡ tế bào và nhân tế bào.
biến tính protein liên kết với DNA.
Một đoạn trình tự nucleotide trên DNA mang thông tin di truyền mã hóa RNA hoặc chuỗi polypeptide được gọi là gì?
Protein.
Gene.
Mã di truyền.
Codon.
Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào?
U.
G.
A.
T.
Loại RNA nào làm khuôn cho quá trình dịch mã?
mRNA
tRNA
rRNA
DNA
Quá trình tổng hợp RNA trong tế bào dựa trên mạch khuôn DNA được gọi là:
Phiên mã
Dịch mã
Tái bản
Phân bào
Điều hòa hoạt động gene chính là
Điều chỉnh lượng sản phẩm của gene trong tế bào.
Điều hòa lượng mRNA.
Điều hòa lượng tRNA.
Điều hòa lượng rRNA.
Operon là:
cụm các gene cấu trúc có chung 1 cơ chế điều hòa phiên mã và được phiên mã tạo thành 1 mRNA.
cụm các gene cấu trúc có chung 1 cơ chế điều hòa phiên mã và được dịch mã tạo thành 1 phân tử protein.
cụm các gene cấu trúc có chung 1 cơ chế điều hòa phiên mã và dịch mã.
cụm các gene cấu trúc có chung 1 cơ chế điều hòa phiên mã.
Ý nghĩa nào sau đây không phải của sự điều hòa biểu hiện gene?
Góp phần làm cho sản phẩm của các gene được tạo ra đúng thời điểm.
Giúp tế bào tránh lãng phí năng lượng.
Giúp sinh vật thích ứng với sự biến đổi của môi trường.
Góp phần kích thích các gene hoạt động mạnh hơn.
Những biến đổi trong cấu trúc của gene liên quan đến một cặp nucleotide gọi là dạng đột biến nào sau đây?
Đột biến số lượng NST.
Đột biến cấu trúc NST.
Đột biến điểm.
Thể đột biến.
Các dạng đột biến gene bao gồm
2 loại: thêm và mất.
2 loại: mất và thay thế.
3 loại: thêm, mất và thay thế.
3 loại: thêm, mất và đảo.
Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể được cấu trúc bởi 2 thành phần chủ yếu là:
RNA và protein.
DNA và protein.
DNA và tRNA.
DNA và mRNA.
Các dạng đột biến số lượng NST gồm:
Mất đoạn và đảo đoạn.
Thể đa bội và thể lêch bội.
Đa bội lẻ và đa bội chẵn.
Lặp đoạn và chuyển đoạn.
Những biến đổi liên quan đến cấu trúc hoặc số lượng NST của 1 loài được gọi là:
Đột biến thể lệch bội.
Đột biến thể tam bội.
Đột biến đa bội.
Đột biến NST.
Đối tượng nghiên cứu di truyền học của Mendel là:
Đậu Hà lan.
Ruồi giấm.
Lạc.
Thỏ.
Quy luật di truyền nào sau đây là của Mendel?
Liên kết gene.
Hoán vị gene.
Phân li độc lập.
Tương tác gene.
Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên một chạc chữ Y trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ?
Sơ đồ IV.
Sơ đồ I.
Sơ đồ III.
Sơ đồ II.
Trình tự đúng của các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã là:
(2) → (3) → (1) → (4).
(1) → (4) → (3) → (2).
(1) → (2) → (3) → (4).
(2) → (1) → (3) → (4).
Dạng đột biến nào sau đây làm cho gene ban đầu ít hơn gene đột biến 2 liên kết hydrogen?
Mất một cặp A-T.
Thay thế cặp A-T bằng cặp G-C.
Thay thế cặp G-C bằng cặp A-T.
Thêm một cặp A-T.
Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là:
Sự phân li và tổ hợp của các cặp NST tương đồng trong giảm phân và thụ tinh.
Sự phân li của các cặp NST tương đồng trong giảm phân.
Sự tổ hợp của các cặp NST tương đồng trong thụ tinh
Loại RNA nào làm khuôn cho quá trình dịch mã?
mRNA.
tRNA.
rRNA.
DNA.
Biết rằng mỗi gene quy định 1 tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có ti lệ kiểu hình là 3 : 1?
A
B
C
D
Khi nói về gene trên nhiễm sắc thể giới tính của người, nhận xét nào sau đây đúng?
Chỉ có tế bào sinh dục mới có nhiễm sắc thể giới tính.
Trên nhiễm sắc thể giới tính chỉ có các gene quy định giới tính của cơ thể.
Gene nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể Y thường di truyền chéo.
Gene nằm trên đoạn tương đồng của nhiễm sắc thể X và Y luôn tồn tại theo cặp allele.
Kiểu gene nào sau đây là kiểu gene đồng hợp?
Aabb.
aaBb.
AAbb.
AaBb.
Kiểu gene nào sau đây giảm phân bình thường có thể cho 4 loại giao tử?
Aa.
Aabb.
AaBBDD.
AaBBDd.
Ở hoa mõm chó (Antirrhium majus), màu sắc của hoa do một gene quy định. Khi thực hiện phép lai giữa hai cây thuần chủng có hoa màu đỏ và hoa màu trắng với nhau thu được F1 gồm toàn cây có hoa màu hồng (màu sắc trung gian giữa hai dạng bố mẹ). Hiện tượng này được gọi là:
trội hoàn toàn.
trội không hoàn toàn.
sự pha trộn vật chất di truyền.
đồng trội.
Sự di truyền màu sắc hạt lúa mì tuân theo quy luật di truyền
phân li.
phân li độc lập.
tương tác kiểu bổ sung.
tương tác cộng gộp.
Một trong những đặc điểm của thường biến là
xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác định.
phát sinh trong quá trình sinh sản hữu tính.
có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.
DT được cho đời sau và là nguyên liệu của TH.
Ở ruồi giấm, biết allele A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định mắt trắng. Phép lai nào sau đây cho đời F1 có số loại kiểu hình ở giới đực nhiều hơn số loại kiểu hình ở giới cái?
♂Aa × ♀Aa.
♀XAXa × ♂XAY.
♀XAXa × ♂XaY.
♂Aa × ♀aa.
Ở lúa, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allelea quy định thân thấp; B quy định hạt tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định hạt dài. Phép lai nào cho đời con đồng loạt thân cao, hạt tròn?
AaBB × aabb.
AABb × aabb.
AAbb × aaBB.
AABb × Aabb.
Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã?
rRNA.
mRNA.
tRNA.
DNA.
Ở thú, xét 1 gene có 2 allele (A, a), allele trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây có thể xảy ra và cho F1 có tỉ lệ kiểu hình 1 : 1?
AA × Aa.
Aa × Aa.
Aa × aa.
AA × aa.
Ở ruồi giấm, allele A quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với allele a quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình là 3 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt trắng?
XaXa × XAY.
XAXA × XaY.
XAXa × XaY.
XAXa × XAY.
Ở một loài TV, allele A quy định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định quả vàng. Giao phấn giữa một cây quả vàng với một cây quả đỏ. Theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con F1 là
100% quả vàng.
75% quả đỏ: 25% quả vàng hoặc 1 quả đỏ : 1 quả vàng.
75% quả đỏ: 25% quả vàng.
100% quả đỏ hoặc 1 quả đỏ : 1 quả vàng.
Đột biến điểm làm cho allele a thành alen A, allele A trội hoàn toàn so với a. Trường hợp nào sau đây là thể đột biến?
AA.
Aa.
aa.
AA, Aa.
Ở đậu Hà Lan, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp; allele B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele b quy định hoa trắng. Cây thuần chủng thân cao, hoa trắng có kiểu gene nào sau đây?
AABB.
Aabb.
aaBB.
AAbb.
Trong cơ chế hoạt động của operon Lac, protein ức chế liên kết với bộ phận nào sau đây?
Gene điều hòa.
Gene cấu trúc.
Vùng khởi động.
Vùng vận hành.
Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ. Điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
Mã di truyền có tính thoái hóa.
Mã di truyền có tính phổ biến.
Mã di truyền có tính đặc hiệu.
Ở ruồi giấm, allele A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn số với allele a quy định mắt trắng. Biết rằng không xảy ra đột biến mới. Theo lí thuyết, phép lai: XAXa x XaY cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ
1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi cái mắt trắng : 1 ruồi đực mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng.
100% ruồi mắt trắng.
100% ruồi mắt đỏ.
1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng.
Ở ruồi giấm, allele A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định mắt trắng. Kiểu gene nào sau đây là ruồi đực mắt đỏ?
XaY.
XAXa.
XAY.
XaXa.
Một loài thực vật, allele A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng. Biết màu sắc hoa không phụ thuộc vào môi trườngMột loài thực vật, allele A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng. Biết màu sắc hoa không phụ thuộc vào môi trường. Cây có kiểu gene AA cho hoa có màu nào dưới đây?
Trắng.
Đỏ.
Hồng.
Vàng.
Theo bảng mã di truyền, codon AGU và AGC cùng mã hoá amino acid Ser (Serine),Ví dụ này cho thấy mã di truyền có tính
đặc hiệu.
thoái hoá.
phổ biến.
liên tục.
Ở người bình thường,Nam giới có cặp NST giới tính được ký hiệu là
XY.
XX.
YY.
XYY.
Cho biết tính trạng là do 1 gene nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định, tính trạng trội hoàn toàn. Cho phép lai P: Aa Aa. Tỉ lệ phân li kiểu gene và tỉ lệ phân li kiểu hình ở F1 lần lượt là
3:1 và 3:1.
3:1 và 1:2:1.
1:2:1 và 3:1.
1:2:1 và 3:2:1.
Trong vùng mã hóa của phân tử mRNA, Codon nào sau đây mã hóa amino acid?
5'UAA3'.
5'UGA3'.
5'AUG3'.
5'UAG3'.
Cặp ghép lai nào dưới đây được xem là lai thuận nghịch?
♀AA x ♂AA và ♀aa x ♂aa.
♀AA x ♂ aa và ♀Aa x ♂Aa.
♀Aa x ♂ Aa và ♀aa x ♂AA.
♀AA x ♂aa và ♀aa x ♂AA.
Phép lai nào sau đây cho đời con có tối đa 2 loại kiểu gene?
P. Aa × Aa.
P. Aa × aa.
P. AA × AA.
P. aa × aa.
2 loại giao tử mang gene hoán vị của cơ thể có kiểu gene AB/ab là
Ab và ab.
AB và aB.
AB và ab.
Ab và aB.
Cách viết kiểu gene nào sau đây là chính xác?
A
B
C
D
Một loài thực vật, allele A quy định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng. Kiểu gene nào sau đây quy định kiểu hình cây hoa đỏ?
AA và Aa.
AA.
aa.
Aa.
Trong tế bào, DNA được phân bố ở những vị trí nào sau đây?
Nhân tế bào, ti thể, lục lạp.
Bào quan Golgi, lưới nội chất hạt.
Màng tế bào, trung thể, ribosome.
Bào quan lisosome, perosisome.
Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, phát biểu nào sau đây sai?
Enzyme DNA polymerase tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3' → 5'.
Nhờ các enzyme tháo xoắn, hai mạch đơn của DNA tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.
Quá trình nhân đôi DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
Enzim ligase nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.
Trong chọn giống, để loại bỏ một gene có hại ra khỏi nhóm gene liên kết người ta thường gây đột biến
lặp đoạn nhỏ nhiễm sắc thể.
đảo đoạn nhiễm sắc thể.
lặp đoạn lớn nhiễm sắc thể.
mất đoạn nhỏ nhiễm sắc thể.
Dạng đột biến làm thay đổi số lượng NST trong tế bào nhưng chỉ liên quan đến một hoặc một số cặp NST được gọi là đột biến
lệch bội.
tứ bội.
dị đa bội.
tự đa bội.
Đột biến gene liên quan đến một cặp nucleotide và làm tăng 2 liên kết hydrogen trong gene đó là trường hợp
Mất 1 cặp A-T.
Mất 1 cặp G-C.
Thêm một cặp A-T.
Thêm một cặp G-C.
Ở hoa mõm chó (Antirrhium majus), màu sắc của hoa do một gene quy định. Khi thực hiện phép lai giữa hai cây thuần chủng có hoa màu đỏ và hoa màu trắng với nhau thu được F1 gồm toàn cây có hoa màu hồng (màu sắc trung gian giữa hai dạng bố mẹ). Hiện tượng này được gọi là:
trội hoàn toàn.
trội không hoàn toàn.
sự pha trộn vật chất di truyền.
đồng trội.
Đột biến gene thường xảy ra khi
. NST đóng xoắn.
Dịch mã.
Tái bản.
Phiên mã.
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, lactose đóng vai trò của chất
A. Xúc tác.
B. Ức chế.
Cảm ứng.
D. Trung gian
Trong quá trình dịch mã, phân tử nào sau đây đóng vai trò như “người phiên dịch”?
A. DNA.
tRNA.
C. rRNA.
D. mRNA.
Codon nào sau đây mã hóa amino acid ?
A. 5’UAA3’.
B. 5’UAG3’.
5’GCC3’.
D. 5’UGA3’.
Mức độ có lợi hay có hại của gene đột biến phụ thuộc vào
tần số phát sinh đột biến.
. số lượng cá thể trong quần thể.
tỉ lệ đực, cái trong quần thể.
môi trường sống và tổ hợp gene.
Sự phát sinh đột biến gene không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Loại tác nhân.
Đặc điểm cấu trúc của gene.
Loại tế bào của cơ thể.
Cường độ và liều lượng của loại tác nhân.
Tác nhân sinh học có thể gây đột biển gene là
h vật.
vi khuẩn
Virus Herpes.
. C. 5-BrU.
D. nguyên sinh vật.
Tác nhân nào sau đây không phải là tác nhân vật lí gây đột biến?
A. Sốc nhiệt
B. Tia tử ngoại.
Acridine.
D. Tia phóng xạ.
