wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Sinh cuối kì 2

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể vi sinh vật thông qua quá trình sinh sản được gọi là

a)

Phát triển của vi sinh vật

b)

Sinh sản của vi sinh vật

c)

Sinh trưởng của vi sinh vật

d)

Nhân lên của vi sinh vật

2.

Sinh trưởng của vi sinh vật là sự tăng lên về số lượng tế bào của

a)

Quần thể VSV thông qua quá trình sinh sản

b)

Quần thể VSV thông qua quá trình nguyên phân

c)

Cơ thể VSV thông qua quá trình sinh sản

d)

Cơ thể VSV thông qua quá trình nguyên phân

3.

Trình tự các pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn được nuôi cấy trong hệ kín là

a)

Tiềm phát-> Lũy thừa-> Cân bằng ->Suy vong

b)

Tiềm phát-> Cân bằng -> Luỹ thừa -> Suy vong

c)

Luỹ thừa-> Tiềm phát-> Suy vong -> Cân bằng

d)

Luỹ thừa-> Tiềm phát-> Cân bằng -> Suy vong

4.

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được nuôi trong môi trường hệ kín diễn ra theo

a)

4 pha

b)

2 pha

c)

3 pha

d)

1 pha

5.

Trong nuôi cấy không liên tục

(hệ kín), để thu được lượng sinh khối của vi khuẩn tối đa nên tiến hành thu hoạch vào thời điểm nào sau đây?

a)

Đầu pha luỹ thừa

b)

Cuối pha luỹ thừa

c)

Đầu pha tiềm phát

d)

Cuối pha cân bằng

6.

Để khắc phục hiện tượng mật độ tế bào vi khuẩn không tăng ở pha cân bằng cần bổ sung thêm

a)

Một lượng vi sinh vật giống thích hợp

b)

Chất dinh dưỡng và lấy bớt đi dịch nuôi cấy

c)

Khí oxygen với nồng độ thích hợp

d)

Khí nitrogen với nồng độ thích hợp

7.

Trong các pha sinh trưởng của quần thể vi sinh vật, pha có mật độ tế bào trong vi khuẩn tăng nhanh, quần thể đạt tốc độ sinh trưởng tối đa là

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha luỹ thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

8.

Trong các pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn, pha có mật độ tế bào vi khuẩn trong quần thể tăng nhanh, vi khuẩn thích ứng dần với môi trường và tổng hợp các enzyme trao đổi chất là

a)

pha tiềm phát

b)

pha lũy thừa

c)

pha cân bằng

d)

pha suy vong

9.

Trong các pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn, pha có số lượng tế bào vi khuẩn đạt mức cực đại vàkhông đổi, số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi là

a)

pha tiềm phát

b)

pha lũy thừa

c)

pha cân bằng

d)

pha suy vong

10.

Trong các pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn, pha có số tế bào chết hoặc phân hủy nhiều hơn số tế bào sinh ra, mật độ tế bào vi khuẩn trong quần thể bắt đầu suy giảm là

a)

pha tiềm phát

b)

pha lũy thừa

c)

pha cân bằng

d)

pha suy vong

11.

Hình ảnh bên mô tả quá trình sinh sản nào ở vi khuẩn?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Hình thành bào tử vô tính

d)

Hình thành bào tử hữu tính

12.

Hình ảnh bên mô tả quá trình sinh sản nào ở vi khuẩn?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Hình thành bào tử vô tính

d)

Hình thành bào tử hữu tính

13.

Hình thức sinh sản nào sau đây không có ở vi sinh vật nhân sơ?

a)

Tạo bào tử hữu tính

b)

Phân đôi

c)

Nảy chồi

d)

Tạo bào tử vô tính

14.

Hình ảnh bên mô tả quá trình sinh sản nào ở nấm men rượu?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Hình thành bào tử vô tính

d)

Hình thành bào tử hữu tính

15.

Hình ảnh bên mô tả quá trình sinh sảnnào ở nấm mốc?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Hình thành bào tử vô tính

d)

Hình thành bào tử hữu tính

16.

Hình thức sinh sản nào sau đây chỉ có ở vi sinh vật nhân thực?

a)

Nảy chồi

b)

Tạo bào tử hữu tính

c)

Tạo bào tử vô tính

d)

Phân đôi

17.

Trình tự các hoạt động trong quá trình sinh sản phân đôi ở vi sinh vật nhân sơ là(1) Nhiễm sắc thể mạch vòng của chúng bám vào cấu trúc gấp nếp trên màng sinh chất để làm điểm tựa.(2) Nhiễm sắc thể mạch vòng nhân đôi.(3) Tế bào kéo dài, thành và màng tế bào chất thắt lại để hình thành vách ngăn phân chia tế bào chất và chất nhân về hai tế bào mới.

a)

1 → 3 → 2

b)

1 → 2 → 3

c)

2 → 3 → 1

d)

2 → 1 → 3

18.

Trình tự các hoạt động trong quá trình sinh sản nảy chồi ở vi sinh vật nhân sơ là(1) Một phần tế bào chất và chất di truyền dịch chuyển vào phần cuối của ống rỗng làm phình to ống rỗng, hình thành chồi, tạo nên tế bào con.(2) Chất di truyền nhân đôi. (3) Màng tế bào phát triển về 1 phía hình thành ống rỗng

a)

1 → 2 → 3

b)

1 → 3 → 2

c)

3 → 2 → 1

d)

2 → 1 → 3

19.

Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm yếu tố vật lí ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật?

a)

Thuốc kháng sinh

b)

Nguồn dinh dưỡng

c)

Nhiệt độ

d)

Dung dịch cồn – iodine

20.

Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm yếu tố vật lí ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật?

a)

Bức xạ điện tử

b)

Nguồn dinh dưỡng

c)

Thuốc kháng sinh

d)

Dung dịch cồn – iodine

21.

Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm yếu tố hóa học ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật?

a)

Bức xạ điện tử

b)

Nguồn dinh dưỡng

c)

Nhiệt độ

d)

Độ ẩm

22.

Yếu tố nào sau đây thuộc nhóm yếu tố hóa học ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật?

a)

Bức xạ điện tử

b)

Nhiệt độ

c)

Độ ẩm

d)

Dung dịch cồn – iodine

23.

Chế phẩm có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế đặc hiệu sự sinh trưởng của một hoặc một vài nhóm vi sinh vật được gọi là

a)

bức xạ điện tử

b)

nguồn dinh dưỡng

c)

thuốc kháng sinh

d)

dung dịch cồn – iodine

24.

Thuốc kháng sinh có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế sự sinh trưởng của một hoặc một vài nhóm vi sinh vật một cách

a)

không đặc hiệu

b)

đặc hiệu

c)

không có chọn lọc

d)

không mạnh mẽ

25.

Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh. Yếu tố nào sau đây đã ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây bệnh trong trường hợp này?

a)

Độ ẩm

b)

Nhiệt độ

c)

Độ pH

d)

Ánh sáng

26.

Thức ăn để trong tủ lạnh sẽ giúp bảo quản được lâu hơn. Yếu tố nào sau đây đã ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây hại bám trên thức ăn trong trường hợp này?

a)

Độ ẩm

b)

Nhiệt độ

c)

Độ pH

d)

Ánh sáng

27.

Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh. Yếu tố nào sau đây đã ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây bệnh trong trường hợp này?

a)

Độ ẩm

b)

Nhiệt độ

c)

Độ pH

d)

Ánh sáng

28.

Thực phẩm (cá, mực,…) phơi khô sẽ giúp bảo quản được lâu hơn. Yếu tố nào sau đây đã ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây hại có trong thực phẩm trong trường hợp này?

a)

Độ ẩm

b)

Nhiệt độ

c)

Độ pH

d)

Ánh sáng

29.

Dùng muối ướp vào cá gây co nguyên sinh, ức chế sinh trưởng của vi sinh vật, giúp cá được bảo quản lâu hơn. Yếu tố nào sau đây đã ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây hại trong trường hợp này?

a)

Độ ẩm

b)

Nhiệt độ

c)

Độ pH

d)

Áp suất thẩm thấu

30.

Việc lạm dụng thuốc kháng sinh (dùng không đúng liều lượng, không theo chỉ dẫn của bác sĩ,…) thường gây ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Tăng sức đề kháng

b)

Tăng cường miễn dịch

c)

Thường xuyên bị bệnh

d)

Nhờn thuốc kháng sinh

31.

Thuốc kháng sinh có vai trò quan trọng trong việc điều trị các bệnh nào sau đây?

a)

Bệnh tim

b)

Bệnh hô hấp

c)

Bệnh nhiễm trùng

d)

Bệnh đường ruột

32.

Vi sinh vật nhân sơ có bao nhiêu hình thức sinh sản dưới đây?

I. Phân đôi III. Hình thành bào tử vô tính

II. Nảy chồi IV. Hình thành bào tử hữu tính.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Vi sinh vật nhân thực có bao nhiêu hình thức sinh sản dưới đây?

I. Phân đôi II. Nảy chồi

II. Hình thành bào tử vô tính

IV. Hình thành bào tử hữu tính.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Có bao nhiêu hình thức sinh sản sau đây có cả ở vi sinh vật nhân sơ và vi sinh vật nhân thực?

I. Phân đôi II. Nảy chồi III. Tạo tử vô tính IV. Tạo bào tử hữu tính.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Có bao nhiêu yếu tố sau đây thuộc nhóm yếu tố vật lí ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật?

I. Nhiệt độ. II. Độ ẩm. III. Các kim loại nặng. IV. Dung dịch cồn – iodine.V. Tia UV, tia X. VI. Áp suất thẩm thấu. VII. Nguồn dinh dưỡng. VIII. Kháng sinh.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

36.

Có bao nhiêu yếu tố sau đây thuộc nhóm yếu tố hóa học ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật?

I. Nhiệt độ. II. Độ ẩm. III. Các kim loại nặng. IV. Dung dịch cồn – iodine.V. Tia UV, tia X. VI. Áp suất thẩm thấu. VII. Nguồn dinh dưỡng. VIII. Thuốc tím.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

37.

Pha tiềm phát (pha lag) trong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn có bao nhiêu đặc điểm sau đây?

I. Dinh dưỡng đầy đủ cho sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn.II. Vi khuẩn thích ứng dần với môi trường và tổng hợp các enzyme trao đổi chất.III. Mật độ tế bào vi khuẩn trong quần thể chưa tăng (gần như không thay đổi).IV. Các chất độc hại cho sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn tích lũy nhiều.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Pha lũy thừa (pha log) trong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn có bao nhiêu đặc điểm sau đây?

I. Dinh dưỡng đầy đủ nhưng tiêu hao nhanh cho sự sinh trưởng của quàn thể vi khuẩn.II. Vi khuẩn phân chia mạnh mẽ, quần thể đạt tốc độ sinh trưởng tối đa.III. Mật độ tế bào vi khuẩn trong quần thể bắt đầu suy giảm.IV. Các chất độc hại cho sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn tích lũy nhiều.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Pha cân bằng trong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn có bao nhiêu đặc điểm sau đây?

I. Dinh dưỡng bắt đầu thiếu hụt cho sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn.II. Mật độ tế bào vi khuẩn trong quần thể đạt lớn nhất và hầu như không thay đổi.III. Số tế bào sinh ra cân bằng với số tế bào chết đi.IV. Các chất độc hại cho sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn tích lũy nhiều.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Pha suy vong trong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn có bao nhiêu đặc điểm sau đây?

I. Dinh dưỡng cạn kiệt.II. Số tế bào chết hoặc bị phân hủy nhiều hơn số tế bào sinh ra.III. Mật độ tế bào vi khuẩn trong quần thể bắt đầu suy giảm.IV. Các chất độc hại cho sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn tích lũy nhiều.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về thuốc kháng sinh?

I. Thuốc kháng sinh là chế phẩm có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế đặc hiệu sự sinh trưởng của một hoặc một vài nhóm vi sinh vật.

II. Thuốc kháng sinh được dùng để điều trị các bệnh nhiễm trùng ở người, động vật và thực vật.

III. Việc lạm dụng thuốc kháng sinh gây hiện tượng nhờn thuốc (kháng kháng sinh) nhanh chóng ở nhiều vi sinh vật gây bệnh.

IV. Dung dịch cồn – iodine có khả năng ức chế sinh trưởng và tiêu diệt vi sinh vật nhưng không được coi là chất kháng sinh.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Quá trình hình thành các hợp chất (vật liệu) để xây dựng và duy trì các hoạt động của vi sinh vật, đồng thời cũng là quá trình tích lũy năng lượng được gọi là quá trình?

a)

phân giải

b)

tổng hợp

c)

lên men

d)

hô hấp

43.

Quá trình hình thành nguyên liệu và năng lượng cung cấp cho quá trình tổng hợp và các hoạt động sống của tế bào vi sinh vật được gọi là quá trình?

a)

phân giải

b)

tổng hợp

c)

quang tổng hợp

d)

hóa tổng hợp

44.

Đơn phân để tổng hợp protein ở vi sinh vật là

a)

amino acid

b)

nucleotide

c)

glycerol

d)

acid béo

45.

Đơn phân để tổng hợp polysaccharide ở vi sinh vật là

a)

. amino acid

b)

nucleotide

c)

monosaccharide

d)

disaccharid

46.

Các vi sinh vật tổng hợp lipid từ nguyên liệu là

a)

glycerol và acid béo

b)

amino acid

c)

glucose

d)

nucleotide

47.

Con người có thể nuôi nấm men hoặc vi tảo dự trữ carbon và năng lượng bằng cách tích lũy nhiều lipid trong tế bào để sản xuất

a)

dầu diesel sinh học

b)

glutamic acid

c)

. nhựa hóa dầu

d)

thuốc kháng sinh

48.

Con người ứng dụng quá trình tổng hợp các chất ức chế sự phát triển của các sinh vật khác ở vi sinh vật để sản xuất

a)

dầu diesel sinh học

b)

glutamic acid

c)

nhựa hóa dầu

d)

thuốc kháng sinh

49.

Sản xuất sữa chua, các sản phẩm muối chua như rau, củ, quả,… là ứng dụng của quá trình phân giải

a)

protein

b)

polysaccharide

c)

glucose

d)

amylase

50.

Sản xuất ethanol sinh học,… là ứng dụng của quá trình phân giải

a)

protein

b)

polysaccharide

c)

glucose

d)

amylase

51.

Sản xuất phân bón hữu cơ làm giàu dinh dưỡng cho đất là ứng dụng của quá trình phân giải

a)

protein

b)

polysaccharide

c)

glucose

d)

amylase

52.

Các sản phẩm giàu amino acid như nước tương, nước mắm,… là ứng dụng của quá trình phân giải

a)

protein

b)

polysaccharide

c)

glucose

d)

amylase

53.

Làm dưa chua là ứng dụng của quá trình

a)

lên men lactic

b)

lên men rượu

c)

lên men acetic

d)

phân giải protein.

54.

Làm sữa chua là ứng dụng của quá trình

a)

lên men lactic

b)

lên men rượu

c)

lên men acetic

d)

phân giải protein

55.

Làm bánh mì là ứng dụng của quá trình

a)

lên men lactic

b)

lên men rượu

c)

lên men acetic

d)

phân giải protein

56.

Làm sữa chua là ứng dụng của quá trình lên men của loại vi sinh vật nào sau đây?

a)

xạ khuẩn

b)

trùng roi xanh

c)

vi khuẩn lactic

d)

nấm men rượu

57.

Làm bánh mì là ứng dụng của quá trình lên men của loại vi sinh vật nào sau đây?

a)

xạ khuẩn

b)

trùng roi xanh

c)

vi khuẩn lactic

d)

nấm men rượu

58.

Nguyên liệu chính được sử dụng trong lên men sữa chua là

a)

sữa tươi có đường, sữa chua thành phẩm

b)

bột mì, men bánh mì, đường, muối, nước

c)

rau cải, muối, đường, nước, hành lá

d)

thịt tươi sống, muối, đường, thính, bì lợn, lá sung

59.

Nguyên liệu chính được sử dụng trong lên men bánh mì là

a)

sữa tươi có đường, sữa chua thành phẩm

b)

bột mì, men bánh mì, đường, muối, nước

c)

rau cải, muối, đường, nước, hành lá

d)

thịt tươi sống, muối, đường, thính, bì lợn, lá sung

60.

Có bao nhiêu sản phẩm dưới đây được ứng dụng từ quá trình lên men rượu?

I. Nước tương. II. Sữa chua III. Rượu. IV. Dưa muối chua. VI. Bánh mì.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

61.

Có bao nhiêu sản phẩm dưới đây được ứng dụng từ quá trình lên men lactic?

I. Nước tương. II. Sữa chua III. Rượu. IV. Dưa muối chua. VI. Bánh mì.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Ngành khoa học nghiên cứu và ứng dụng các vi sinh vật trong công nghiệp để sản xuất các sản phẩm phục vụ đời sống con người được gọi là?

a)

công nghệ sinh học

b)

công nghệ vi sinh vật

c)

công nghệ tin học

d)

công nghệ thực phẩm

63.

Đặc điểm nào sau đây của vi sinh vật không phải là cơ sở khoa học để ứng dụng trong thực tiễn?

a)

khả năng phân giải, tổng hợp các chất

b)

Khả năng gây bệnh cho các loài sinh vật khác

c)

Khả năng sinh trưởng nhanh

d)

Khả năng sống trong các điều kiện khắc nghiệt

64.

Đâu không phải là ứng dụng của vi sinh vật trong thực tiễn?

a)

Tổng hợp enzyme, chất kháng sinh

b)

Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học.

c)

Sản xuất khí sinh học (bioga)

d)

Tạo ra máy đo huyết áp

65.

Đâu không phải là ứng dụng của vi sinh vật trong thực tiễn?A. Sản xuất phân bón vi sinh. B. Sản xuất bia, rượu, sữa chua, phô mai,…

a)

Sản xuất phân bón vi sinh

b)

Sản xuất bia, rượu, sữa chua, phô mai,…

c)

Tạo ra máy đo đường huyết

d)

Xử lí rác thải, nước thải

66.

Nhóm vi sinh vật chủ yếu được sử dụng để sản xuất chất kháng sinh tự nhiên là

a)

xạ khuẩn và vi khuẩn

b)

xạ khuẩn và vi tảo

c)

trùng roi và nấm

d)

xạ khuẩn và nấm

67.

Người ta có thể sử dụng nấm men Saccharomyces để sản xuất ra sản phẩm nào sau đây?

a)

ethanol sinh học

b)

sữa chua

c)

nước mắm

d)

nước tương

68.

Vi sinh vật được sử dụng trong công nghiệp sản xuất ethanol sinh học là

a)

nấm men

b)

nấm mốc

c)

tảo

d)

vi khuẩn

69.

Lĩnh vực nào sau đây ít có sự liên quan đến công nghệ vi sinh vật?

a)

Y – dược học

b)

Trồng trọt

c)

Chế biến thực phẩm

d)

Công nghệ thông tin

70.

Lĩnh vực nào sau đây ít có sự liên quan đến công nghệ vi sinh vật?

a)

Chăn nuôi

b)

Công nghệ thông tin

c)

Môi trường

d)

Hóa chất

71.

Số hướng phát triển của công nghệ vi sinh vật trong tương lai là

I. Chỉnh sửa, tạo đột biến định hướng các gene trong tế bào vi sinh vật.II. Xây dựng các giải pháp phân tích vi sinh vật tự động trong công nghiệp, nông nghiệp, xử lí môi trườngIII. Tìm kiếm và khai thác các nguồn gene vi sinh vật.IV. Thiết lập các hệ thống lên men lớn, tự động, liên tục và đồng bộ với công nghệ thu hồi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.

Số hướng phát triển của công nghệ vi sinh vật trong tương lai là

I. Xây dựng các giải pháp phân tích vi sinh vật tự động trong công nghiệp, nông nghiệp, xử lí môi trườngII. Thiết lập các hệ thống lên men lớn, tự động, liên tục và đồng bộ với công nghệ thu hồi.III. Chỉnh sửa, tạo đột biến định hướng các gene trong tế bào vi sinh vật.IV. Tìm kiếm và khai thác các nguồn gene vi sinh vật.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là cơ sở khoa học của việc ứng dụng vi sinh vật trong thực tiễn?I. Vi sinh vật đóng vai trò quan trọng trong quá trình phân giải hữu cơ, chuyển hoá các chất vô cơ tạo ra nhiều sản phẩm hữu ích cho tự nhiên và con người.II. Nhiều vi sinh vật có khả năng sinh trưởng nhanh hoặc sống trong các môi trường cực khắc nghiệt.III. Vi sinh vật có khả năng phân hủy gây hư hỏng lương thực, gây mất mĩ quan các vật dụng, đồ gỗ dùng xây dựng nhà cửa.IV. Nhiều vi sinh vật có khả năng sinh độc tố lây nhiễm vào các nguyên liệu sản xuất dẫn đến thiệt hại kinh tế lớn cho con người.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Hãy nối ý ở cột A với ý ở cột B sao cho phù hợp

a)

1–b, 2–a, 3–c, 4–d

b)

1–b, 2– a, 3–d, 4–c

c)

1–a, 2–b, 3–d, 4–c

d)

1–a, 2–b, 3–c, 4–d

75.

Virus là dạng sống

a)

không có cấu tạo tế bào, kích thước rất nhỏ, sống kí sinh bắt buộc trong tế bào của sinh vật

b)

đơn bào, kích thước rất nhỏ, sống kí sinh bắt buộc trong tế bào của sinh vật

c)

không có cấu tạo tế bào, kích thước rất nhỏ, sống kí sinh ngoại bào hoặc nội bào

d)

có cấu tạo đa bào, kích thước rất nhỏ, sống kí sinh ngoại bào hoặc nội bào

76.

Đặc điểm nào sau đây không phải của virus?

a)

Không có cấu tạo tế bào

b)

Kích thước rất nhỏ

c)

Nuôi cấy được trên môi trường nhân tạo

d)

Sống kí sinh bắt buộc trong tế bào của sinh vật

77.

Đặc điểm nào sau đây là của virus?

a)

Nuôi cấy được trên môi trường nhân tạo

b)

Không có cấu tạo tế bào, kích thước rất nhỏ

c)

Sinh sản độc lập trong tế bào chủ

d)

Sống kí sinh nội bào hoặc sống ngoại bào

78.

Virus phải sống kí sinh nội bào bắt buộc vì virus

a)

không có cấu tạo tế bào nên phải kí sinh nội bào để sử dụng vật chất có sẵn trong tế bào chủ khi nhân lên

b)

có kích thước rất nhỏ nên phải kí sinh nội bào bắt buộc để được bảo vệ trước tác động của ngoại cảnh

c)

có quá trình trao đổi chất mạnh nên cần kí sinh nội bào bắt buộc để lấy được nguồn chất dinh dưỡng dồi dào

d)

rất mẫn cảm với chất kháng sinh nên cần kí sinh nội bào bắt buộc để được bảo vệ khỏi tác động của chất sinh

79.

Để nuôi cấy virus, các nhà khoa học sẽ phải dùng loại môi trường là

a)

môi trường tự nhiên

b)

môi trường tổng hợp

c)

môi trường sinh vật

d)

môi trường bán tổng hợp

80.

Hai thành phần cấu tạo chính của virus là

a)

màng bọc và vỏ capsid

b)

vỏ capsid và gai glycoprotein

c)

màng bọc và gai glycoprotein

d)

lõi nucleic acid và vỏ capsid

81.

Dựa vào đặc điểm có hay không có màng bọc phospholipid kép, virus được chia thành 2 loại là

a)

virus trần và virus có màng bọc

b)

virus DNA và virus RNA

c)

virus ở thực vật và virus ở động vật

d)

virus độc và virus ôn hòa

82.

Franken và Conrat đã tiến hành thí nghiệm tách lõi RNA ra khỏi vỏ protein của hai chủng virus A và B.Sau đó, tiến hành lấy lõi nucleic acid của chủng A kết hợp với vỏ capsid của chủng B để tạo thành virus lai.Nhiễm chủng virus lai vào cây thuốc lá khỏe mạnh thì thu được virus chủng A. thí nghiệm này chứng minh.

a)

Vai trò của lõi ( hệ gen của Virus)

b)

Vai trò của vỏ capsid

c)

Vai trò của vỏ ngoài

d)

Vai trò cảu gai glycoprotein

83.

Ghép tên loại virus (Cột A) sao cho phù hợp với các thụ thể (Cột B).

a)

1 – c, 2 – b, 3 – a

b)

1 – c, 2 – a, 3 – b

c)

1 – b, 2 – a, 3 – c

d)

1 – a, 2 – b, 3 – c

84.

Chu trình nhân lên của virus gồm

a)

2 giai đoạn

b)

3 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

85.

Trình tự đúng các giai đoạn nhân lên của virus trong tế bào chủ là

a)

Bám dính (hấp phụ) à Sinh tổng hợp à Giải phóng à Lắp ráp à Xâm nhập

b)

Bám dính (hấp phụ) à Xâm nhập à Sinh tổng hợp à Lắp ráp à Giải phóng

c)

Bám dính (hấp phụ) à Lắp ráp à Xâm nhập à Sinh tổng hợp à Giải phóng

d)

Bám dính (hấp phụ) à Giải phóng à Lắp ráp à Xâm nhập à Sinh tổng hợp

86.

Trình tự đúng các giai đoạn nhân lên của virus trong tế bào chủ là (1) Xâm nhập. (2) Sinh tổng hợp. (3) Bám dính (hấp phụ). (4) Giải phóng. (5) Lắp ráp.

a)

1 -> 5 -> 2->4 -> 3

b)

3-> 2-> 1 -> 4 -> 5

c)

1 -> 4-> 3 -> 2->5

d)

3 -> 1 -> 2 -> 5->4

87.

: Virus cố định trên bề mặt tế bào chủ nhờ mối liên kết đặc hiệu giữa thụ thể của virus và thụ thể của tếbào chủ là đặc điểm của giai đoạn nào trong chu trình nhân lên của virus?

a)

Bám dính

b)

Xâm nhập

c)

Sinh tổng hợp

d)

Lắp ráp

88.

Sự liên kết giữa thụ thể của virus với thụ thể bề mặt của tế bào chủ xảy ra trong giai đoạn

a)

bám dính (hấp thụ)

b)

xâm nhập

c)

tổng hợp

d)

phóng thích

89.

Ở virus trần, thụ thể cho virus bám dính lên bề mặt tế bào chủ thường nằm ở

a)

vỏ capsid (protein)

b)

gai glycoprotein trên lớp màng bọc

c)

đầu tận cùng của lông đuôi

d)

lõi nucleic acid

90.

Ở virus có màng bọc (phospholipid kép), thụ thể cho virus bám dính lên bề mặt tế bào chủ nằm ở

a)

vỏ capsid

b)

gai glycoprotein trên lớp màng bọc

c)

đầu tận cùng của lông đuôi

d)

lõi nucleic acid

91.

Ở virus gây bệnh trên vi khuẩn (phage), thụ thể cho virus bám dính lên bề mặt tế bào chủ nằm ở

a)

vỏ capsid

b)

gai glycoprotein trên lớp màng bọc

c)

đầu tận cùng của lông đuôi

d)

lõi nucleic acid

92.

Virus trần đưa trực tiếp vật chất di truyền vào trong tế bào chủ, virus có màng bọc thì đưa cấu trúc nucleocapsid hoặc cả virus vào trong tế bào chủ rồi mới phá bỏ các cấu trúc bao quanh (cởi áo) để giải phóng vật chất di truyền là đặc điểm của giai đoạn nào trong chu trình nhân lên của virus?

a)

Bám dính

b)

Xâm nhập

c)

Sinh tổng hợp

d)

Lắp ráp

93.

Virus sử dụng các vật chất có sẵn của tế bào chủ tiến hành tổng hợp các phân tử protein và nucleic acid nhờ enzyme của tế bào chủ hoặc enzyme do virus tổng hợp là đặc điểm của giai đoạn nào trong chu trình nhân lên của virus?

a)

Bám dính

b)

Xâm nhập

c)

Sinh tổng hợp

d)

Lắp ráp

94.

Các thành phần của virus sẽ hợp nhất với nhau để hình thành cấu trúc nucleocapsid là đặc điểm của giai đoạn nào trong chu trình nhân lên của virus?

a)

Bám dính

b)

Xâm nhập

c)

Sinh tổng hợp

d)

Lắp ráp

95.

Virus có thể phá hủy tế bào chủ để giải phóng đồng thời các hạt virus hoặc chui từ từ ra ngoài và làm tế bào chủ chết dần là đặc điểm của giai đoạn nào trong chu trình nhân lên của virus?

a)

Giải phóng

b)

Bám dính

c)

Lắp rắp

d)

Sinh tổng hợp

96.

Mỗi loại virus chỉ xâm nhập vào một hoặc một vài tế bào của vật chủ nhất định vì mỗi loại virus chỉ xâm nhập được vào những tế bào của vật chủ có

a)

hệ gene tương thích với hệ gene của virus

b)

màng sinh chất tương thích với vỏ capsid của virus

c)

hình dạng tương thích với hình dạng của virus

d)

thụ thể tương thích với thụ thể của virus

97.

Vì sao sự nhân lên của virus không được gọi là quá trình sinh sản?

a)

Vì từ một virus ban đầu có thể tạo ra vô số virus mới

b)

Vì từ một virus ban đầu chỉ có thể tạo ra hai virus mới

c)

Vì sự nhân lên của virus hoàn toàn phụ thuộc vào tế bào chủ

d)

Vì sự nhân lên của virus không có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái