wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trất nghiệm sinh

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Tổ chức sống nào sau đây là bào quan?

a)

Tim

b)

Phổi

c)

Lục lạp

d)

Não

2.

Các đặc trưng của sự sống của các cấp độ tổ chức sống gồm:

a)

chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, cảm ứng....

b)

chuyên hóa vật chất, sinh trường và phát triển, sinh sin, cảm ứng....

c)

chuyển hóa vật chất và năng lượng, phát triển, sinh sản, cảm ứng....

d)

chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trường và phát triển, sinh sin,...

3.

Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là vì chúng

a)

Có cấu tạo phức tạp

b)

biểu hiện đầy đủ các đặc tính của sự sống

c)

có cấu tạo đơn giản.

d)

được cấu tạo bởi nhiều bào quan.

4.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định của tổ chức sống là gì?

a)

Sinh trưởng và phát triển

b)

Trao đổi chất và năng lượng

c)

Khả năng tự điều chỉnh.

d)

Sinh sản

5.

"Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn" giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc mở.

b)

Nguyên tắc tự điều chỉnh.

c)

Nguyên tắc bổ sung

d)

Nguyên tắc thứ bậc.

6.

Điểm khác nhau cơ bản giữa tế bào trong cơ thể sinh vật đa bào với tế bào của sinh vật đơn bào là các tế bào

a)

hoạt động một cách độc lập với nhau.

b)

đều có hình dạng giống nhau.

c)

phối hợp hoạt động với nhau chặt chẽ.

d)

hoạt động độc lập theo từng cơ quan.

7.

Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể con người?

a)

Một số cơ quan trong cơ thể người được cấu tạo bởi tế bào.

b)

Khi toàn bộ các tế bào bị chết thì cơ thể sẽ chết.

c)

Các hoạt động sống của tế bào là cơ sở cho các hoạt động sống của cơ thể,

d)

Cơ thể sống chi có một tế bào thực hiện mọi chức năng sống.

8.

Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào?

a)

Con chó

b)

Con ốc sên

c)

Trùng biến hình

d)

Con cua

9.

Cấp độ tổ chức cơ bản nhất của cơ thể là ..........(1)..........Từ Cụm từ (1) là

a)

Tế bào

b)

Cơ quan

c)

Cơ thể

d)

Hệ cơ quan

10.

Đơn vị cấu trúc đứng ngay sau tế bào là ....(1) Từ Cụm từ (1) là

a)

Cơ quan

b)

c)

Cụm tế bào

d)

Hệ cơ quan

11.

Ý nào sau đây mô tả sai về chức năng của tế bào?

a)

Tế bào mô giậu ở lá thực hiện chức năng quang hợp

b)

Tế bào lông hút ở rễ cây thực hiện chức năng hút nước và ion khoáng

c)

Tế bào cơ tim ở động vật có khả năng co dãn tạo nên sự co bóp của tim

d)

Tế bào bạch cầu của người có khả năng vận chuyển oxygen đi khắp cơ thể

12.

Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là gì?

a)

. C, H, O, Ca

b)

Κ, Η, Ο, Ν.

c)

Na, H, O, Ν.

d)

C, H, O, N.

13.

Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì chức năng chỉnh của chúng chủ yếu là gì?

a)

Cầu tạo nên protein.

b)

Thu nhận thông tin.

c)

Hoạt hoá các enzyme

d)

Bảo vệ cơ thể,

14.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là gì?

a)

Oxygen

b)

Hydrogen.

c)

Carbon.

d)

Nitrogen.

15.

Trong số các nguyên tố sau: C, K, S, Na, Fe, N, Mo, Zn, H, Cu, O, P, Ca. Nguyên tố nào thuộc nhóm nguyên tố vi lượng?

a)

. C, Mo, Zn, Cu

b)

Ca, Mo, S, H

c)

Fe, Na, Zn, Ο

d)

Fe, Mo, Zn, Cu

16.

Nước có vai trò như thể nào đổi với tế bào?

a)

Thành phần cấu tạo, cung cấp và dự trữ năng lượng cho tế bào.

b)

Cấu tạo, dung môi hòa tan các chất và môi trường của các phản ứng sinh hóa.

c)

Cung cấp năng lượng, môi trường của các phản ứng sinh hóa.

d)

Cung cấp, dự trữ năng lượng, dung môi hòa tan các chất.

17.

Các nguyên tổ đại lượng chiếm tỉ lệ bao nhiêu khối lượng cơ thể sống?

a)

Lớn hơn 0,001%.

b)

Nhỏ hơn 0,01%.

c)

Lớn hơn hoặc bằng 0,01%.

d)

Lớn hơn hoặc bằng 0,001%.

18.

Iodine là thành phần không thể thiếu được của hormone nào?

a)

Tuyến yên.

b)

Tuyến tụy.

c)

Tuyến thượng thận.

d)

Tuyến giáp

19.

Nguyên tố vi lượng có vai trò như thể nào đối với sự sống?

a)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào, cơ thể.

b)

Chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống.

c)

Dự trữ, cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể sống.

d)

Điều tiết quá trình trao đổi chất cho các hoạt động sống của cơ thể.

20.

Sắt là thành phần cấu tạo của

a)

insulin.

b)

hemoglobin.

c)

hormone.

d)

amino acid.

21.

Nguyên tố nào chiếm tỉ lệ nhiều nhất về khối lượng cấu tạo nên cơ thể người?

a)

C

b)

H

c)

O

d)

N

22.

Nước có tính phân cực là do

a)

oxygen có khả năng hút electron mạnh hơn nên cặp electron dùng chung có xu hướng lệch về phía hydrogen.

b)

hydrogen có khả năng hút electron mạnh hơn nên cặp electron dùng chung có xu hướng lệch về phía hydrogen.

c)

oxygen có khả năng hút electron mạnh hơn nên cặp electron dùng chung có xu hướng lệch về phía oxygen

.

d)

hydrogen có khả năng hút electron mạnh hơn nên cập electron dùng chung có xu hướng lệch về phía oxygen

.

23.

Các nguyên tổ đa lượng cầu tạo nên Glucose là

a)

Κ, Η, Ν.

b)

C, O, N.

c)

H, N, Ca.

d)

O, C, H.

24.

Chức năng của Carbohydrate trong tế bào là

a)

Cấu tạo nên tế bào, các enzyme

b)

Dự trữ năng lượng, cấu tạo nên tế bào.

c)

Dự trữ năng lượng, cầu tao nên các vitamin.

d)

Cấu tạo nên các amino acid, vitamin

25.

Phân từ carbonhydrate nào sau đây thuộc monosaccharide?

a)

Glucose.

b)

Maltose.

c)

Saccharose.

d)

Cellulose.

26.

Bảo vệ cơ thể là chức năng của phân từ nào?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Protein.

d)

Nucleic acid.

27.

Phát biểu sau đây đúng về lipid?

a)

Là một nhóm chất rất đa dạng về cấu trúc nhưng có đặc tính chung là ưa nước.

b)

Là một nhóm chất ít đa dạng về cấu trúc nhưng có đặc tính chung là ưa nước.

c)

Lipid không hoặc rất ít tan trong nước vì chúng chứa một lượng lớn các liên kết C-H không phân cực, tạo nên các sợi dài và chứa ít nguyên từ Oxygen.

28.

Phát biểu nào sau đây là sai về đặc điểm của protein?

a)

Protein là đại phân tử có cấu trúc đa dạng nhất theo nguyên tắc đa phân.

b)

Đơn phân của protein là amino acid (20 loại amino acid).

c)

Protein đa dạng và đặc thủ do số lượng, thành phần và trật tự xắp xếp các amino acid.

d)

Mỗi phân tử protein được đều cấu tạo 20 loại amino acid.

29.

Hình sau đây là loại đơn phân nào của nucleic acid?

a)

Nucleotide cytosine (C).

b)

Nucleotide guanine (G).

c)

Nucleotide adenine (A).

d)

Nucleotide thymine (T).

30.

Hình sau đây mô tả cấu trúc phân từ sinh học nào trong tế bào?

a)

Gene.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

rRNA.

31.

Cấu tạo của một phân từ mỡ trong cơ thể động vật gồm

a)

3 phân từ glycerol liên kết với 1 acid béo

b)

1phân từ glycerol liên kết với 3 acid béo

c)

2 phân từ glycerol liên kết với 2 acid béo.

d)

2 phân từ glycerol liên kết với 1 acid béo.

32.

Trong cơ thể sống các chất như vitamin, steroid, phospholipid, mỡ có đặc điểm chung gì?

a)

Kị nước.

b)

Tan được trong nước.

c)

Không tan trong dung môi hữu cơ.

d)

Tan trong nước đường.

33.

Đơn phân cấu tạo nên phân từ protein là gì?

a)

amino acid.

b)

nucleotide.

c)

glucose.

d)

glycogen.

34.

Trong các phân từ sau, phân từ nào có cấu trúc đa phân?

a)

Carbohydrate, lipid.

b)

Carbohydrate, protein.

c)

Lipid, protein.

d)

Protein, Phospholipid

35.

RNA là thuật ngữ viết tắt của

a)

acid lactic.

b)

ribonucleic acid.

c)

glutamic acid.

d)

deoxyribonucleic acid.

36.

Đơn phân của RNA là các loại nucleotide nào?

a)

A, U, C, G.

b)

A, T, C, G.

c)

T, A, C, G.

d)

A, T, G, C.

37.

Hai chuỗi polynucleotide của DNA liên kết với nhau bởi liên kết

a)

hydrogen.

b)

Hoá trị

c)

peptide.

d)

glycoside.

38.

Đường đơn (monosaccharide) gồm những đường nào?

a)

Glucose, fructose, galactose.

b)

Glucose, fructose, lactoseDe

c)

Maltose, fructose, galactose.

d)

Saccharose, fructose, galactose.

39.

Thành tế bào thực vật được hình thành bởi vì sợi gì?

a)

Glucose.

b)

Cellulose

c)

Chitin.

d)

Lactose.

40.

Những sản phẩm nào chứa đường lactose ?

a)

Mía

b)

Sữa

c)

Nho

d)

Lúa

41.

Nguyên tắc bổ sung được thể hệ trong phân từ RNA như thế nào?

a)

A liên kết với U, G liên kết với C.

b)

A liên kết với T, G liên kết với C.

c)

A liên kết với C, G liên kết với T.

d)

A liên kết với G, G liên kết với U.

42.

Một đoạn phân tử DNA có 3000 nucleotide. Hiệu số nucleotide loại A với 1 loại nucleotide

khác 20%. Số lượng nucleotide loại A của DNA là bao nhiêu?

a)

1050

b)

450

c)

525

d)

225

43.

Một đoạn phân tử DNA có 3000 nucleotide. Tỉ lệ 2 loại nucleotide của DNA là A/G = 2/3.

Số nucleotide loại A là bao nhiêu?

a)

600

b)

900

c)

1500

d)

450

44.

Một gene có 120 chu kỳ xoắn và có số nucleotide loại A denine là 20%. Số liên kết hydrogen của gen là bao nhiêu?

a)

2400

b)

1440

c)

2160

d)

3120

45.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

b)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

c)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

d)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

46.

Tế bảo nhân sơ trao đổi chất nhanh chóng với môi trường xung quanh là nhờ vào:

a)

kích thước nhỏ nên S/N lớn.

b)

kích thước nhỏ nên S/N nhỏ.

c)

kích thước lớn nên S/V nhỏ.

d)

kích thước lớn nên S/V lớn.

47.

Sinh vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào nhân sơ:

a)

Nắm

b)

Virus

c)

Vi khuẩn

d)

Động vật

48.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm:

a)

Gồm một phân tử DNA xoắn kép, dạng vòng.

b)

Gồm một phân từ DNA mạch thẳng, xoắn kép.

c)

Gồm một phân tử DNA liên kết với protein.

d)

Gồm một phân từ DNA dạng thẳng, đơn.

49.

Chức năng chính của thành tế bào nhân sơ

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

50.

Tế bào chất có chức năng gì?

a)

A. Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Thực hiện quả trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

51.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào

52.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:

a)

Cellulose

b)

Polysaccharide

c)

Chitin.

d)

Peptidoglycan.

53.

Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ là:

a)

Vo nhày, thành tế bào, roi, lông.

b)

Vùng nhân, tế bào chất, roi, lông.

c)

Vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi.

d)

Màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng nhân.

54.

Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó:

a)

Dễ di truyền

b)

dễ thực hiện trao đổi chất.

c)

ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt.

d)

không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh.

55.

Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi:

a)

Các phân tử protein và nucleid acid

b)

Các phân tử phospholipid và nucleid acid.

c)

Các phân tử protein và phospholipid.

d)

Các phân tìr protein.

56.

Màng sinh chất có cấu trúc động là nhờ?

a)

Các phân từ phospholipid và protein thường xuyên dịch chuyển.

b)

Màng thường xuyên chuyển động xung quanh tế bào.

c)

Tế bào thường xuyên chuyển động nên màng có cấu trúc động.

d)

Các phân tử protein và cholesterol thường xuyên chuyển động.

57.

Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực:

a)

Động vật, thực vật, vi khuẩn.

b)

Động vật, thực vật, nấm.

c)

Động vật, thực vật, virus.

d)

Động vật, nấm, vi khuẩn.

58.

Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ cấu trúc:

a)

lưới nội chất.

b)

khung xương tế bào.

c)

chất nền ngoại bào.

d)

bộ máy Golgi.

59.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào.

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cầu tạo nên màng tế bào.

c)

Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid.

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.

60.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ đề trao đổi chất với ngoài nhân.

d)

Nhân chứa nhiều phân từ DNA dạng vòng.

61.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là?

a)

Vùng nhân.

b)

Ribosome.

c)

Màng sinh chất.

d)

Nhân tế bào.

62.

Bộ máy Golgi có cấu trúc như thế nào?

a)

Một chồng túi màng dẹp thông với nhau.

b)

Một hệ thống ông dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau.

c)

Một chồng túi màng đẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời.

d)

Một chồng túi màng và xoang đẹp thông với nhau.

63.

Trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là?

a)

Lysosome.

b)

Peroxisome.

c)

Ti thể

d)

Ribosome.

64.

Lưỡi nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở đâu?

a)

Lưới nội chất hạt hình túi, còn lưới nội chất trơn hình ống.

b)

Lưới nội chất hạt nổi thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không.

c)

Lưới nội chất hạt có đỉnh các hạt ribosome, còn lưới nội chất trơn không có.

d)

Lưới nội chất hạt có ribosome bám ở trong màng, còn lưới nội chất trơn có ribosome bám ở ngoài màng.

65.

Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là?

a)

Ribosome.

b)

Bộ máy golgi

c)

Lưới nội chất.

d)

Ti thể

66.

Bào quan nào sau đây có nguồn gốc từ bộ máy Golgi?

a)

Lục lạp

b)

Ti thể

c)

Lysosome

d)

Trung thể

67.

Bào quan ribosome không có đặc điểm nào?

a)

Làm nhiệm vụ tổng hợp protein.

b)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rRNA và protein.

c)

Có cầu tạo gồm một tiều phần lớn và một tiều phần bé.

d)

Được bao bọc bởi màng kép phospholipid.

68.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

c)

Bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

d)

Ribosome, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

69.

Thành tế bào thực vật được cấu tạo từ:

a)

Chitin

b)

Cellulose

c)

Glycoprotein

d)

Glycolipid

70.

Tế bào sinh vật nào sau đây chưa có bào quan có màng bao bọc?

a)

Lúa

b)

Đậu

c)

Ngô

d)

Vi khuẩn E.coli

71.

Tế bào sinh vật nào sau đây đã có nhân?

a)

Đậu hà lan.

b)

Vi khuẩn lam

c)

Vi khuẩn E.coli

d)

Vi khuẩn đường ruột.

72.

nói đến cấu trúc và chức năng các bào quan trong tế bào, phát biểu nào đúng?

a)

Ti thể tế bào cây ngô có 1 lớp màng.

b)

Tế bào đậu hà lan không có tỉ thể.

c)

Tế bào chuột có lục lạp.

d)

Tế bào cây lúa nước có ti thể.

73.

Phát biểu nào sau đây sai về nhân của tế bào nhân thực?

a)

Chứa NST.

b)

Chứa gen.

c)

Chứa DNA.

d)

Có DNA vòng.

74.

Màng sinh chất của tế bào ruồi giấm có thành phần nào sau đây?

a)

Nucleic acid.

b)

DNA.

c)

ARN.

d)

Protein xuyên màng.

75.

Tế bào bạch cầu “nuốt” vi khuẩn là ví dụ của hình thức

a)

xuất bào.

b)

vận chuyển thụ động.

c)

vận chuyển chủ động.

d)

thực bào.

76.

Dựa vào hình vẽ trên cho biết các hình thức vận chuyển qua màng sinh chất tương ứng là

a)

(1): Khuếch tán qua lớp phospholipid kép, (2): Khuếch tán qua kênh protein (3): Vận chuyển chủ động.

b)

(1): Khuếch tán qua lớp phospholipid kép, (2): Vận chuyên chủ động. (3): Khuếch tán qua kênh protein.

c)

(1): Vận chuyển chủ động, (2): Khuếch tán qua lớp phospholipid kép. (3): Khuếch tán qua kênh protein.

d)

(1): Vận chuyển chủ động, (2): Khuếch tán qua kênh protein. (3): Khuếch tán qua lớp phospholipid kép.

77.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

b)

bằng nồng độ chất tan trong tế bào.

c)

thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

d)

Luôn ổn định

78.

Trong môi trường nhược trương, tế bào nào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào nấm men.

c)

Tế bào thực vật.

d)

Tế bào vi khuẩn.

79.

Cơ chế vận chuyên các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

.....(1).....Từ/Cụm từ (1) là:

a)

vận chuyên chủ động.

b)

vận chuyên thụ động.

c)

thẩm tách.

d)

thẩm thấu.

80.

Nước được vận chuyển qua màng tế

bào nhờ .........(1)... Tử Cụm từ (1) là:

a)

sự biến dạng của màng tế bào.

b)

bơm protein và tiêu tốn ATP.

c)

sự khuếch tán của các ion qua màng.

d)

kênh protein đặc biệt là “aquaporin".

81.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua đâu?

a)

Kênh protein đặc biệt.

b)

Các lỗ trên màng.

c)

Lớp kép phospholipid.

d)

Kênh protein xuyên màng.

82.

Vì sao các cô bán rau ngoài chợ thường vẫy nước vào rau? Giải thích cơ sở khoa học của hành động đó?

A. Nước chỉ làm rau bóng bẩy, bắt mắt.

B. Nước hạn chế ánh nắng chiều trực tiếp lên rau.

C. Muốn cho rau tươi, vì nước sẽ thẩm thấu vào tế bào làm cho tế bào trương lên khiến cho rau tươi

không bị héo.

D. Muốn cho rau tươi, vì tế bào sẽ thẩm thấu vào nước làm cho tế bào trương lên khiến cho rau tươi

không bị héo.

II. TRẮC NGHIỆM

a)

Nước chỉ làm rau bóng bẩy, bắt mắt.

b)

Nước hạn chế ánh nắng chiều trực tiếp lên rau.

c)

Muốn cho rau tươi, vì nước sẽ thẩm thấu vào tế bào làm cho tế bào trương lên khiến cho rau tươi

không bị héo.

d)

Muốn cho rau tươi, vì tế bào sẽ thẩm thấu vào nước làm cho tế bào trương lên khiến cho rau tươi

không bị héo.

83.

Đồng tiền năng lượng của tế bào" là tên gọi ưu ái dành cho hợp chất cao năng nào ?

a)

NADPH.

b)

ΑΤΡ.

c)

ADPH

d)

FADH2.

84.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Base adenine, đường ribose, 2 nhóm phosphate

b)

Base adenine, đường deoxiribose, 3 nhóm phosphate

c)

Base adenin, đường ribose, 3 nhóm phosphate

d)

Base adenin, đường deoxiribose, 1 nhóm phosphate

85.

ATP được tạo ra từ đâu?

a)

Từ những hoạt động của các bào quan trong mỗi tế bào hay đúng hơn là các lục lạp.

b)

Từ những hoạt động của các bào quan trong mỗi tế bào hay đúng hơn là các tỉ thể.

c)

Từ những hoạt động của các bào quan trong mỗi tế bào hay đúng hơn là các màng sinh chất.

d)

Từ những hoạt động của các bào quan trong mỗi tế bào hay đúng hơn là các hồng cầu.

86.

ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua chuyển nhóm phosphat cuối cùng cho các chất đó để trở thành

a)

base adenin.

b)

ADP.

c)

đường ribose.

d)

hợp chất cao năng.

87.

Năng lượng trong ATP là dạng năng lượng:

a)

Điện năng

b)

Hoá năng

c)

Cơ năng

d)

Động năng

88.

Năng lượng là đại lượng đặc trưng cho:

a)

khả năng sinh công

b)

lực tác động lên vật

c)

khối lượng của vật

d)

công mà vật chịu tác động

89.

Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

A. Sình trưởng ở cây xanh

B. Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào

C. Sự co cơ ở động vật

D. Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất

a)

Sinh trưởng ở cây xanh

b)

Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào

c)

Sự co cơ ở động vật

d)

Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất

90.

Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác dụng của năng lượng

ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là

a)

Chuyên hóa từ hóa năng sang quang năng

b)

Chuyên hóa từ quang năng sang hóa năng

c)

Chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng

d)

Chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng

91.

Cơ chất là

a)

. Chất tham gia cầu tạo enzyme

b)

Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzyme xúc tác

c)

Chất tham gia phản ứng do enzyme xúc tác

d)

Chất tạo ra do enzyme liên kết với cơ chất

92.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzyme chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

trung tâm điều khiển

b)

trung tâm vận động

c)

trung tâm phân tích

d)

trung tâm hoạt động

93.

Khi nhiệt độ tăng cao quá mức tối ưu thì enzyme bị mất hoạt tính xúc tác là do nhiệt độ tăng cao đã làm cho:

a)

protein biến tính nên trung tâm hoạt động của enzyme bị biến dạng

b)

protein bị biến tính dẫn tới cấu trúc của enzyme bị phân hủy

c)

cấu trúc của cơ chất bị thay đổi nên không còn phù hợp với enzyme

d)

chất nguyên sinh bị biến tính nên enzyme không hoạt động được

94.

Đặc điểm nào sau đây không phải của enzyme?

a)

Là hợp chất cao năng

b)

Là chất xúc tác sinh học

c)

Được tổng hợp trong các tế bào sống

d)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biển đồi sau phản ứng

95.

Enzyme có bản chất là

a)

Polysaccharide

b)

Protein

c)

Monosaccharide

d)

Phospholipid

96.

Enzyme nào sau đây tham gia xúc tác quá trình

phân giải protein?

a)

Amylase

b)

Saccharase

c)

Protease

d)

maltase