wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC 10

Total questions: 95

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự

a)

G1, G2, S, nguyên phân.

b)

G1, S, G2, nguyên phân

c)

S, G1, G2, nguyên phân.

d)

G2, G1, S, nguyên phân.

2.

Sự kiện nào dưới đây không xẩy ra trong các kì nguyên phân?

a)

tái bản ADN.

b)

phân ly các nhiễm sắc tử chị em.

c)

tạo thoi phân bào.

d)

tách đôi trung thể.

3.

Trong chu kỳ tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha

a)

G1

b)

G2

c)

S

d)

nguyên phân

4.

Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là

a)

tế bào cơ tim

b)

hồng cầu

c)

bạch cầu

d)

tế bào thần kinh

5.

Trong quá trình nguyên phân, thoi vô sắc dần xuất hiện ở kỳ

a)

đầu

b)

giữa

c)

sau

d)

cuối

6.

Trong quá trình nguyên phân, thoi vô sắc bắt đầu xuất hiện ở

a)

kì đầu

b)

kì giữa

c)

kì sau

d)

kì trung gian

7.

Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở kỳ

a)

đầu

b)

giữa

c)

sau

d)

cuối

8.

Số NST trong tế bào ở kỳ giữa của quá trình nguyên phân là

a)

n NST đơn.

b)

n NST kép.

c)

2n NST đơn.

d)

2n NST kép.

9.

Số NST trong tế bào ở kỳ sau của quá trình nguyên phân là

a)

2n NST đơn

b)

2n NST kép.

c)

4n NST đơn.

d)

4n NST kép.

10.

Số NST trong một tế bào ở kỳ cuối quá trình nguyên phân là

a)

n NST đơn.

b)

2n NST đơn.

c)

n NST kép.

d)

2n NST kép.

11.

Trong nguyên phân, tế bào động vật phân chia chất tế bào bằng cách

a)

tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.

b)

kéo dài màng tế bào.

c)

thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào.

d)

cả A, B, C.

12.

Trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia chất tế bào bằng cách

a)

tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.

b)

kéo dài màng tế bào.

c)

thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào.

d)

cả A, B, C.

13.

Từ 1 tế bào ban đầu, qua k lần phân chia nguyên phân liên tiếp tạo ra được

a)

2^k tế bào con

b)

k-2 tế bào con

c)

2k tế bào con

d)

k/2 tế bào con

14.

Sự phân chia vật chất di truyền trong quá trình nguyên phân thực sự xảy ra ở kỳ

a)

sau

b)

cuối

c)

giữa

d)

đầu

15.

Trong quá trình nguyên phân, sự phân chia nhân được thực hiện nhờ

a)

thoi vô sắc

b)

trung thể

c)

nhân con

d)

màng nhân

16.

Ở người ( 2n = 46), số NST trong 1 tế bào tại kì giữa của nguyên phân là

a)

46

b)

69

c)

92

d)

23

17.

Ở người ( 2n = 46 ), số NST trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên phân là

a)

23

b)

46

c)

69

d)

92

18.

Ở người ( 2n = 46 ), số NST trong 1 tế bào ở kì cuối của nguyên phân là

a)

46

b)

23

c)

69

d)

92

19.

Có 3 tế bào sinh dưỡng của một loài cùng nguyên phân liên tiếp 3 đợt, số tế bào con tạo thành:

a)

24

b)

12

c)

8

d)

49

20.

Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24. Một tế bào đang tiến hành quá trình phân bào nguyên phân, ở kì sau có số NST trong tế bào là

a)

48 NST đơn

b)

48 NST kép

c)

24 NST kép

d)

24 NST đơn

21.

Trong giảm phân I, NST kép tồn tại ở

a)

tất cả các kỳ

b)

kỳ sau

c)

kỳ đầu

d)

kỳ trung gian

22.

Trong giảm phân II, NST kép tồn tại ở kỳ:

a)

giữa

b)

sau

c)

cuối

d)

tất cả các kỳ

23.

Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa

a)

n NST đơn

b)

n NST kép

c)

2n NST đơn

d)

2n NST kép

24.

Sự trao đổi chéo giữa các NST trong cặp tương đồng xảy ra vào kỳ

a)

đầu 1

b)

giữa 2

c)

đầu 2

d)

sau 1

25.

Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra

a)

2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.

b)

2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.

c)

4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST.

d)

4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST.

26.

Hình thức phân chia tế bào sinh vật nhân sơ là

a)

phân đôi.

b)

nhân đôi.

c)

giảm phân.

d)

nguyên phân.

27.

Trong quá trình phân đôi của tế bào vi khuẩn, việc phân phối vật chất di truyền được thực hiện nhờ

a)

sự hình thành vách ngăn.

b)

sự co thắt của màng sinh chất

c)

sự kéo dài của màng tế bào

d)

sự tự nhân đôi của màng sinh chất

28.

Quá trình giảm phân xảy ra ở

a)

tế bào sinh dục

b)

tế bào sinh dưỡng

c)

hợp tử

d)

giao tử

29.

Từ một tế bào qua giảm phân sẽ tạo ra số tế bào con là

a)

4

b)

2

c)

6

d)

8

30.

Kết thúc giảm phân II, mỗi tế bào con có số NST so với tế bào mẹ ban đầu là

a)

tăng gấp đôi.

b)

bằng

c)

giảm một nửa.

d)

ít hơn một vài cặp.

31.

Một tế bào có bộ NST 2n=14 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I số NST trong mỗi tế bào con là

a)

7 NST kép

b)

7 NST đơn

c)

14 NST kép

d)

14 NST đơn

32.

Quá trình giảm phân có thể tạo ra các giao tử khác nhau về tổ hợp các NST đó là do

a)

xảy ra nhân đôi ADN.

b)

có thể xảy ra sự trao đổi chéo của các NST kép tương đồng ở kì đầu I.

c)

có thể xảy ra sự trao đổi chéo của các NST kép tương đồng ở kì đầu I và ở kì sau diễn ra sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng về hai cực của tế bào.

d)

ở kì sau diễn ra sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng về hai cực của tế bào.

33.

Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia quá trình giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng. Số tế bào sinh tinh là

a)

128

b)

64

c)

32

d)

16

34.

Ở gà có bộ NST 2n=78. Một tế bào sinh dục đực sơ khai nguyên phân liên tiếp một số lần, tất cả các tế bào con tạo thành đều tham gia giảm phân tạo giao tử. Tổng số NST đơn trong tất cả các giao tử là 19968. Tế bào sinh dục sơ khai đó đã nguyên phân với số lần là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

35.

Quá trình truyền đạt thông tin di truyền trên ADN được thực hiện thông qua

a)

các hình thức phân chia tế bào.

b)

sự trao đổi chất và năng lượng của tế bào.

c)

quá trình hô hấp nội bào.

d)

quá trình đồng hoá.

36.

Quá trình giảm phân chỉ xảy ra ở các cơ thể

a)

đơn bào

b)

đa bào

c)

lưỡng bội

d)

lưỡng bội có hình thức sinh sản hữu tính

37.

Hoạt động quan trọng nhất của NST trong nguyên phân là

a)

sự tự nhân đôi và sự đóng xoắn.

b)

sự phân li đồng đều về 2 cực của tế bào.

c)

sự tự nhân đôi và sự phân li.

d)

sự đóng xoắn và tháo xoắn.

38.

Nhiễm sắc thể có thể nhân đôi được dễ dàng là nhờ

a)

sự tháo xoắn của nhiễm sắc thể.

b)

sự tập trung về mặt phẳng xích đạo của nhiễm sắc thể.

c)

sự phân chia tế bào chất.

d)

sự tự nhân đôi và phân li đều của các nhiễm sắc thể về các tế bào con.

39.

Xem bức ảnh hiển vi chụp tế bào chuột đang phân chia thì thấy trong một tế bào có 19 NST, mỗi NST gồm 2 crômatit. Tế bào ấy đang ở

a)

kì trước II của giảm phân.

b)

kì trước của nguyên phân.

c)

kì trước I của giảm phân.

d)

kì cuối II của giảm phân.

40.

Trong kì trung gian giữa 2 lần phân bào rất khó quan sát NST vì

a)

NST chưa tự nhân đôi

b)

NST tháo xoắn hoàn toàn, tồn tại dưới dạng sợi rất mảnh.

c)

NST ra khỏi nhân và phân tán trong tế bào chất.

d)

các NST tương đồng chưa liên kết thành từng cặp.

41.

Trong giảm phân sự phân li độc lập của các cặp NST kép tương đồng xảy ra ở

a)

kì sau của lần phân bào II.

b)

kì sau của lần phân bào I.

c)

kì cuối của lần phân bào I.

d)

kì cuối của lần phân bào II.

42.

Quá trình giảm phân có thể tạo ra các giao tử khác nhau về tổ hợp các NST đó là do

a)

xảy ra nhân đôi ADN.

b)

có thể xảy ra sự trao đổi chéo của các NST kép tương đồng ở kì đầu I.

c)

ở kì sau diễn ra sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng về hai cực của tế bào. D-cả B và C.

d)

có thể xảy ra sự trao đổi chéo của các NST kép tương đồng ở kì đầu I. và ở kì sau diễn ra sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng về hai cực của tế bào.

43.

ở loài giao phối, Bộ NST đặc trưng của loài được duy trì ổn định qua các thế hệ là khác nhau của loài là nhờ

a)

quá trình giảm phân.

b)

quá trình nguyên phân .

c)

quá trình thụ tinh.

d)

cả ba quá trình

44.

Sự đóng xoắn và tháo xoắn của các NST trong quá trình phân bào có ý nghĩa

a)

thuận lợi cho sự tự nhân đôi của NST.

b)

thuận lợi cho sự phân li của NST.

c)

thuận lợi cho sự tập hợp các NST tại mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.

d)

tất cả đều thuận lợi

45.

Bộ nhiễm sắc thể đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính được ổn định qua các thế hệ do

a)

qua giảm phân, bộ nhiễm sắc thể (2n) đặc trưng cho loài bị giảm đi một nửa, hình thành bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n) trong giao tử.

b)

trong thụ tinh, các giao tử đơn bội(n) kết hợp với nhau tạo thành hợp tử lưỡng bội(2n) đặc trưng cho loài.

c)

tất cả nội dung

d)

trong nguyên phân tạo ra các tế bào giống nahu về nhiễm sắc thể

46.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Sơ đồ sau đây biểu diễn hàm lượng ADN trong một tế bào sinh vật nhân thực 2n trải qua một quá trình phân bào nào đó.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Cho hình ảnh về một giai đoạn trong quá trình phân bào của một tế bào lưỡng bội 2n bình thường (tế bào A) trong cơ thể đực ở một loài và một số nhận xét tương ứng như sau:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.
Câu 1: Công nghệ tế bào là
a)

A. quy trình kĩ thuật ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc nuôi cấy mô trên môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.

b)

B. quy trình chuyển gen từ tế bào của loài này sang tế bào của loài khác nhằm tạo ra giống mới có năng suất cao, chất lượng tốt.

c)

C. quy trình tạo ra giống mới đáp ứng yêu cầu của sản xuất bằng cách gây đột biến các giống sẵn có.

d)

D. quy trình tạo ra thế hệ con có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu vượt trội hơn hẳn thế hệ bố mẹ.

52.
Câu 2: Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào dựa trên đặc tính nào sau đây?
a)
A. Tính đặc thù của các tế bào.
b)
B. Tính đa dạng của các tế bào giao tử.
c)
C. Tính ưu việt của các tế bào nhân thực.
d)
D. Tính toàn năng của các tế bào.
53.
Câu 3: Các tế bào toàn năng có khả năng nào sau đây?
a)
A. Biệt hóa và phản biệt hóa.
b)
B. Nguyên phân liên tục.
c)
C. Duy trì sự sống vĩnh viễn.
d)
D. Giảm phân liên tục.
54.
Câu 4: Nhân tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong điều khiển sự biệt hóa bằng thành phần môi trường?
a)
A. Hàm lượng nitrogen.
b)
B. Hormone sinh trưởng.
c)
C. Enzyme chuyển hóa.
d)
D. Hàm lượng carbohydrate.
55.
Câu 5: Để tạo ra hàng loạt cây trồng từ một phần của cây mẹ mà vẫn giữ được các đặc tính di truyền thì cần sử dụng phương pháp nào sau đây?
a)
A. Dung hợp tế bào trần.
b)
B. Cấy truyền phôi.
c)
C. Nuôi cấy mô tế bào.
d)
D. Nuôi cấy hạt phấn.
56.

Câu 6: Cho các phát biểu sau đây:

(1) Các cây con được tạo ra nhờ quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

(2) Các cây con được tạo ra có vật chất di truyền trong nhân giống cây mẹ.

(3) Các cây con được tạo ra có năng suất và chất lượng cao vượt trội so với cây mẹ.

(4) Các cây con được tạo ra luôn có năng suất và chất lượng giống nhau.

Số phát biểu đúng khi nói về phương pháp nuôi cấy mô tế bào thực vật là

a)

A. 1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

57.

Câu 7: Cho các bước thực hiện sau đây:

(1) Nuôi cấy tế bào trong môi trường dinh dưỡng thích hợp để tạo mô sẹo.

(2) Chuyển các cây non ra trồng trong bầu đất hoặc vườn ươm.

(3) Tách mô phân sinh từ đỉnh sinh trưởng hoặc từ các tế bào lá non.

(4) Nuôi cấy mô sẹo trong môi trường dinh dưỡng thích hợp để tạo cây con. Trình tự thực hiện nuôi cấy mô tế bào ở thực vật là

a)

A. (1) → (2) → (3) → (4).

b)

B. (3) → (1) → (4) → (2).

c)

C. (3) → (1) → (2) → (4).

d)

D. (2) → (3) → (1) → (4).

58.
Câu 8: So với phương pháp sinh sản hữu tính, phương pháp nuôi cấy mô tế bào thực vật có ưu điểm nào sau đây?
a)
A. Tiến hành dễ dàng và tiết kiệm chi phí nhân giống.
b)
B. Tiến hành trong môi trường tự nhiên, không tốn công sức.
c)
C. Tạo ra số lượng lớn cây giống đồng nhất về mặt di truyền.
d)
D. Tạo ra cây giống thích nghi với nhiều điều kiện môi trường.
59.

Câu 9: Cho các thành tựu sau đây:

(1) Nhân nhanh nhiều giống cây trồng

(2) Tạo ra nhiều giống cây trồng biến đổi gene

(3) Tạo ra cây mang đặc điểm của cả 2 loài khác nhau khác nhau

(4) Bảo tồn nhiều loài thực vật quý hiếm, có nguy cơ tuyệt chủng

Trong các thành tựu trên, số thành tựu của công nghệ tế bào là

a)

A.2

b)

B.3

c)

C.1

d)

D.4

60.
Câu 10: Công nghệ tế bào động vật gồm những kĩ thuật chính nào sau đây?
a)
A. Nuôi cấy mô và cấy truyền phôi.
b)
B. Nhân bản vô tính và cấy truyền phôi.
c)
C. Dung hợp tế bào trần và cấy truyền phôi.
d)
D. Nhân bản vô tính và dung hợp tế bào trần.
61.
Câu 11: Cừu Dolly được tạo ra bằng phương pháp nhân giống vô tính không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Có tuổi thọ ngắn hơn các cá thể cùng loài được sinh ra bằng phương pháp tự nhiên.
b)
B. Được sinh ra từ tế bào soma, không cần có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái.
c)
C. Mang các đặc điểm di truyền giống hệt cá thể cừu mẹ đã mang thai và sinh ra nó.
d)
D. Có giai đoạn phôi thai diễn ra trong tử cung của con cừu cái như các cá thể cùng loài.
62.
Câu 12: Nhân bản vô tính ở động vật không đem đến triển vọng nào sau đây?
a)
A. Nhân nhanh nguồn gene động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.
b)
B. Tạo nguồn cơ quan, nội tạng thay thế dùng trong chữa trị bệnh ở người.
c)
C. Tạo ra các loài động vật biến đổi gene để sản xuất thuốc chữa bệnh.
d)
D. Tạo ra những cá thể mới có bộ gene của cá thể gốc được chọn lựa.
63.
Câu 13: Cấy truyền phôi ở động vật là
a)
A. kĩ thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào cùng một loại môi trường nhân tạo để tạo ra nhiều cá thể có kiểu gene giống nhau.
b)
B. kĩ thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con cái khác nhau để tạo ra nhiều cá thể có kiểu gene giống nhau.
c)
C. kĩ thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào các loại môi trường nhân tạo khác nhau để tạo ra nhiều cá thể có kiểu gene khác nhau.
d)
D. kĩ thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con cái khác nhau để tạo ra nhiều cá thể có kiểu gene khác nhau.
64.

Câu 14: Cho các đặc điểm sau:

(1) Có kiểu gene đồng nhất

(2) Có kiểu hình hoàn toàn giống nhau

(3) Không thể giao phối với nhau

(4) Có kiểu gene thuần chủng

Các cá thể động vật được tạo ra bằng công nghệ cấy truyền phôi có các đặc điểm là

a)

A. (1), (3).

b)

B. (2), (3), (4).

c)

C. (2), (4).

d)

D. (1), (2), (3).

65.
Câu 15: Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của công nghệ tế bào gốc?
a)
A. Tái tạo các mô để thay thế các mô, cơ quan bị tổn thương hoặc bị bệnh.
b)
B. Mở ra phương pháp điều trị mới trong điều trị vô sinh và hiếm muộn.
c)
C. Bảo tồn giống động vật quý hiếm, phục hồi các nhóm động vật đã bị tuyệt chủng.
d)
D. Tạo ra những động vật có khả năng bất tử để sản xuất các chế phẩm sinh học.
66.

Câu 1: Cho các kiểu dinh dưỡng sau:

(1) Quang tự dưỡng

(2) Hóa tự dưỡng

(3) Quang dị dưỡng

(4) Hóa dị dưỡng

Trong các kiểu dinh dưỡng trên, số kiểu dinh dưỡng có ở vi sinh vật là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

67.
Câu 2: Căn cứ vào nguồn carbon, vi sinh vật có các kiểu dinh dưỡng là
a)
A. quang tự dưỡng và quang dị dưỡng.
b)
B. tự dưỡng và dị dưỡng.
c)
C. quang dưỡng và hóa dưỡng.
d)
D. hóa tự dưỡng và hóa dị dưỡng.
68.
Câu 3: Kiểu dinh dưỡng có nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon từ CO2 là
a)
A. quang tự dưỡng.
b)
B. quang dị dưỡng.
c)
C. hóa tự dưỡng.
d)
D. hóa dị dưỡng.
69.
Câu 4: Các vi khuẩn nitrate hoá, vi khuẩn oxi hoá lưu huỳnh có kiểu dinh dưỡng là
a)
A. quang tự dưỡng.
b)
B. quang dị dưỡng.
c)
C. hóa tự dưỡng.
d)
D. hóa dị dưỡng.
70.
Câu 5: Trong các vi sinh vật gồm vi khuẩn lam, vi khuẩn lưu huỳnh màu lục, vi nấm, tảo lục đơn bào, loài vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng khác với các vi sinh vật còn lại là
a)
A. vi nấm.
b)
B. tảo lục đơn bào.
c)
C. vi khuẩn lam.
d)
D. vi khuẩn lưu huỳnh màu lục.
71.
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không đúng với vi sinh vật?
a)
A. Cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.
b)
B. Tất cả các vi sinh vật đều có nhân sơ.
c)
C. Có khả năng sinh trưởng và sinh sản nhanh.
d)
D. Có khả năng phân bố rộng ở hầu hết các môi trường.
72.
Câu 7: Kích thước nhỏ đem lại lợi thế nào sau đây cho vi sinh vật?
a)
A. Giúp vi sinh vật có khả năng hấp thụ chuyển hóa, sinh trưởng và sinh sản nhanh. B
b)
B. Giúp vi sinh vật có khả năng phân bố rộng khắp trong mọi loại môi trường.
c)
C. Giúp vi sinh vật có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của môi trường.
d)
D. Giúp vi sinh vật có khả năng di chuyển nhanh trong mọi loại môi trường.
73.
Câu 8: Một loài vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO2, giàu một số chất vô cơ khác.Loài sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là
a)
A. quang tự dưỡng.
b)
B. quang dị dưỡng.
c)
C. hóa dị dưỡng.
d)
D. hóa tự dưỡng.
74.
Câu 9: Cho các nhóm sinh vật sau đây: (1) Vi khuẩn (2) Động vật nguyên sinh (3) Động vật không xương sống (4) Vi nấm (5) Vi tảo (6) Rêu Số nhóm sinh vật thuộc nhóm vi sinh vật là
a)
A.3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
75.
Câu 10: Vi sinh vật nào sau đây có cấu tạo nhân sơ?
a)
A. Vi khuẩn.
b)
B. Vi nấm
c)
C. Vi tảo
d)
D. Động vật nguyên sinh
76.
Câu 11: Nhóm vi sinh vật nhân sơ thuộc giới sinh vật nào sau đây?
a)
A. Giới Khởi sinh.
b)
B. Giới Nguyên sinh
c)
C. Giới Nấm.
d)
D. Giới Thực vật.
77.
Câu 12: Cho các phương pháp sau đây: (1) Phương pháp định danh vi khuẩn (2) Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi (3) Phương pháp phân lập vi sinh vật (4) Phương pháp nuôi cấy Trong các phương pháp trên, số phương pháp được sử dụng để nghiên cứu vi sinh vật là
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D.4
78.
Câu 13: Để nghiên cứu hình dạng, kích thước của một nhóm vi sinh vật cần sử dụng phương pháp nào sau đây?
a)
A. Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi.
b)
B. Phương pháp nuôi cấy.
c)
C. Phương pháp phân lập vi sinh vật.
d)
D. Phương pháp định danh vi khuẩn.
79.
Câu 14: Để theo dõi các quá trình tổng hợp sinh học bên trong tế bào ở mức độ phân tử cần sử dụng kĩ thuật nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây?
a)
A. Kĩ thuật cố định.
b)
B. Kĩ thuật nhuộm màu.
c)
C. Kĩ thuật siêu li tâm.
d)
D. Kĩ thuật đồng vị phóng xạ.
80.
Câu 15: Vì sao để quan sát tế bào vi sinh vật người ta thường thực hiện nhuộm màu trước khi quan sát?
a)
A. Vì tế bào vi sinh vật nhỏ và có màu nhạt.
b)
B. Vì tế bào vi sinh vật sinh trưởng nhanh.
c)
C. Vì tế bào vi sinh vật có thành tế bào dày.
d)
D. Vì tế bào vi sinh vật di chuyển rất nhanh.
81.
Câu 1: Pha nào sau đây chỉ có ở nuôi cấy vi khuẩn không liên tục?
a)
A. Pha lũy thừa.
b)
B. Pha tiềm phát.
c)
C. Pha cân bằng.
d)
D. Pha suy vong.
82.
Câu 2: Trong nuôi cấy không liên tục, để thu được lượng sinh khối của vi khuẩn tối đa nên tiến hành thu hoạch vào thời điểm nào sau đây?
a)
A. Đầu pha lũy thừa.
b)
B. Cuối pha lũy thừa.
c)
C. Đầu pha tiềm phát.
d)
D. Cuối pha cân bằng.
83.
Câu 3: Có bao nhiêu lí do trong các lí do sau đây giải thích cho việc giảm dần số lượng cá thể ở pha suy vong trong nuôi cấy vi khuẩn không liên tục? (1) Chất dinh dưỡng trong môi trường nuôi cấy bị cạn kiệt. (2) Các chất độc hại tích tụ nhiều. (3) Môi trường nuôi cấy không còn không gian để chứa vi khuẩn. (4) Nồng độ oxygen giảm xuống rất thấp.
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
84.
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây đúng với sinh sản ở vi sinh vật nhân sơ?
a)
A. Chỉ có hình thức sinh sản vô tính.
b)
B. Chỉ có hình thức sinh sản hữu tính.
c)
C. Có cả 2 hình thức: sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
d)
D. Chưa có hình thức sinh sản.
85.
Câu 5: Xạ khuẩn có hình thức sinh sản bằng
a)
A. phân đôi.
b)
B. nảy chồi.
c)
C. bào tử trần.
d)
D. tiếp hợp.
86.
Câu 6: Sinh trưởng ở vi sinh vật là
a)
A. sự gia tăng khối lượng cơ thể vi sinh vật.
b)
B. sự gia tăng kích thước cơ thể vi sinh vật.
c)
C. sự gia tăng về số lượng loài của quần thể vi sinh vật.
d)
D. sự gia tăng về số lượng cá thể của quần thể vi sinh vật.
87.
Câu 7: Sinh trưởng ở vi khuẩn cần được xem xét trên phạm vi quần thể vì
a)
A. vi khuẩn hoàn toàn không có sự thay đổi về kích thước và khối lượng.
b)
B. khó nhận ra sự thay đổi về kích thước và khối lượng của tế bào vi khuẩn.
c)
C. vi khuẩn có khả năng trao đổi chất, sinh trưởng và phát triển rất nhanh.
d)
D. khó nhận ra sự tồn tại, phát triển của tế bào vi khuẩn trong môi trường tự nhiên.
88.
Câu 8: Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh. Yếu tố nào sau đây đã ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây bệnh trong trường hợp này?
a)
A. Độ ẩm.
b)
B. Nhiệt độ.
c)
C. Độ pH.
d)
D. Ánh sáng.
89.
Câu 9: Môi trường nuôi cấy không liên tục là
a)
A. môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới và được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.
b)
B. môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới nhưng được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.
c)
C. môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới cũng không được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.
d)
D. môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới và liên tục được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.
90.
Câu 10: Trình tự sắp xếp nào sau đây là đúng khi nói về các pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục?
a)
A. Pha tiềm phát → Pha lũy thừa → Pha cân bằng → Pha suy vong.
b)
B. Pha tiềm phát → Pha cân bằng → Pha lũy thừa → Pha suy vong.
c)
C. Pha suy vong → Pha tiềm phát → Pha lũy thừa → Pha cân bằng.
d)
D. Pha suy vong → Pha lũy thừa → Pha tiềm phát → Pha cân bằng.
91.
Câu 11: Trong nuôi cấy không liên tục, pha có tốc độ phân chia của vi khuẩn đạt tối đa là
a)
A. pha tiềm phát.
b)
B. pha lũy thừa.
c)
C. pha suy vong.
d)
D. pha cân bằng.
92.
Câu 12: Sinh sản vô tính ở vi sinh vật nhân thực gồm các hình thức nào sau đây?(1) Phân đôi. (2) Tiếp hợp. (3) Nảy chồi. (4) Bào tử.
a)
A. (1), (2), (3).
b)
B. (1), (2), (4).
c)
C. (1), (3), (4).
d)
D. (2), (3), (4).
93.
Câu 13: Cho các phát biểu sau: (1) Phân đôi là hình thức sinh sản phổ biến ở vi khuẩn. (2) Nảy chồi là hình thức sinh sản có ở cả vi sinh vật nhân sơ và nhân thực. (3) Một số động vật nguyên sinh có cả 2 hình thức sinh sản vô tính và hữu tính. (4) Bản chất của quá trình sinh sản vô tính ở vi sinh vật là quá trình nguyên phân.
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
94.
Câu 14: Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật có thể là chất hóa học nào sau đây?
a)
A. protein, vitamin.
b)
B. amino acid, vitamin.
c)
C. lipid, chất khoáng.
d)
D. carbohydrate, nucleic acid.
95.
Câu 15: Chất kháng sinh khác chất diệt khuẩn ở đặc điểm là
a)
A. có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế vi sinh vật một cách chọn lọc.
b)
B. không làm tổn thương đến da và mô sống của cơ thể người.
c)
C. có khả năng làm biến tính các protein, các loại màng tế bào.
d)
D. có khả năng sinh oxygen nguyên tử có tác dụng oxi hóa mạnh.