wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On tap sinh 10 hk1

Total questions: 98

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh

b)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan

c)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan

d)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất nhiều bào quan

2.

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên

a)

Trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém

b)

Trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh

c)

Trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém

d)

Trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh

3.

Tế bào nhân sơ trao đổi chất nhanh chóng với môi trường xung quanh là nhờ vào

a)

Kích thước nhỏ nên S/V lớn

b)

Kích thước nhỏ nên S/V nhỏ

c)

Kích thước lớn nên S/V nhỏ

d)

Kích thước lớn nên S/V lớn

4.

Câu 1.  Sinh vật nào sau đây có cấu tạo từ tế bào nhân sơ:

a)

Nấm

b)

Vi rút

c)

vi khuẩn

d)

  Động vật

5.

Câu 1.  Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ, vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tế bào vi khuẩn xuất hiện rất sớm

b)

Tế bào vi khuẩn có cấu tạo rất thô sơ

c)

Tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

d)

tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân

6.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm

a)

Gồm một phân tử ADN xoắn kép, dạng vòng

b)

Gồm một phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép

c)

Gồm một phân tử ADN liên kết với protein

d)

A.    Gồm một phân tử ADN dạng thẳng, đơn.

7.

Tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?

a)

Các bào quan có màng bao bọc.

b)

ribosome và các hạt dự trữ

c)

Bộ khung xương tế bào

d)

Hệ thống nội màng

8.

Chức năng chính của thành tế bào nhân sơ

a)

bảo vệ và quy định hình dạng tế bào

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào

9.

Tế bào chất có chức năng gì?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Thực hiện quá trình trao đổi chất

c)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

d)

  Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất.

10.

      Màng tế bào của tế bào nhân sơ có vai trò gì?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào

11.

Vùng nhân của tế bào nhân sơ làm nhiệm vụ nào sau đây

a)

  Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.

b)

Nơi diễn ra các phản ứng trao đổi chất

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào

12.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:

a)

Cellulose

b)

Polysaccharide

c)

Kitin

d)

peptidoglican

13.

Tế bào vi khuẩn có các hạt riboxom làm nhiệm vụ gì?

a)

Chứa chất dự trữ cho tế bào

b)

tổng hợp protein cho tế bào

c)

Bảo vệ cho tế bào

d)

Tham gia vào quá trình phân bào

14.

Lông của sinh vật nhân sơ có đặc điểm nào giống với roi?

a)

có bản chất là protein

b)

Có vai trò trong giao phối ở sinh vật nhân sơ

c)

Có số lượng nhiều

d)

Di chuyển.

15.

Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó

a)

Dễ di chuyển

b)

Dễ thực hiên trao đổi chất

c)

Ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt

d)

Không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh

16.

Cấu tạo tế bào vi khuẩn không có thành phần nào sau đây

a)

Lông, roi

b)

Vỏ nhầy

c)

Màng sinh chất

d)

i thể

17.

Bào quan có mặt ở tế bào nhân sơ là

a)

Lạp thể

b)

Trung thể

c)

Ti thể

d)

Ribosome

18.

Sự khác nhau của hai nhóm vi khuẩn G- và G+ là ở đặc điểm nào sau đây

a)

thành peptidoglican

b)

Màng sinh chất

c)

Tế bào chất

d)

Vật chất di truyền

19.

Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào

a)

Số lượng plasmit trong tế bào chất của vi khuẩn

b)

Khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn

c)

Cấu trúc và thành phần của thành tế bòa

d)

Cấu trúc của nhân tế bào

20.

Khi nhuộm màu bằng phương pháp nhuộm Gram, vi khuẩn gram âm có màu gì

a)

Màu xanh

b)

Màu tím

c)

Màu vàng

d)

Màu đỏ

21.

  Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram dương có màu gì?

a)

Màu xanh.

b)

Màu tím

c)

Màu vàng

d)

Màu đỏ

22.

Thành phần hóa học cấu tạo nên thành tế bào của sinh vật nhân sơ là peptidolican

a)

Gồm 8 phân tử protein histon liên kết với 146 nucleic

b)

gồm các chuỗi carbonhydrate liên kết với nhau bằng các đoạn polypeptit ngắn

c)

Cấu tạo từ các chuỗi cacboxyl liên kết với nhau bằng liên kết peptid

d)

Cấu tạo từ các chuỗi glycozit liên kết với nhau bằng các đoạn adn ngắn

23.

Trong y học, dùng phương pháp xét nghiệm nhằm phân biệt được hai nhóm vi khuẩn Gram âm và Gram dương với mục đích gì

a)

Chọn được loại vi khuẩn đem ứng dụng trong kỹ thuật di truyền

b)

Để biết cách kết hợp các phương pháp điều trị

c)

Sử dụng phương pháp hóa trị liệu phù hợp

d)

Sử dụng các loại thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt từng loại vi khuẩn gây bệnh

24.

Tế bào chất là chất dịch keo lỏng hoặc keo đặc. Thành phần của nó bao gồm

a)

  Carbohydrate, NaCl…

b)

Nước, chất hữu cơ, chất vô cơ

c)

Nước, chất hữu cơ

d)

  Chất vô cơ.

25.

Plasmit

a)

Gồm nhiều phân tử ADN dạng vòng, có kích thước nhỏ nằm ngoài vùng nhân

b)

Gồm nhiều phân tử ADN ở ngoài vùng nhân

c)

Là tên gọi khác của ADN dạng vòng ở trong vùng nhân của tế bào vi khuẩn

d)

Gồm 1 phân tử ADN dạng vòng ở trong vùng nhân và các phân tử ADN khác ở ngoài vùng nhân

26.

     Ở vi khuẩn, plasmid là ...(1).. nhỏ, có khả năng ..(2).. với ADN ở vùng nhân.

Nội dung thích hợp của (1) và (2) lần lượt là

a)

ARN/ liên kết

b)

ADN thẳng/ nhân đôi cùng

c)

ADN vòng/ nhân đôi độc lập

d)

ARN / di truyền độc lập

27.

Cấu trúc của màng tế bào nhân thực

a)

Các protein bị kẹp giữa hai lớp photpholipid

b)

Phospholipid bị kẹp giữa hai lớp prôtêin

c)

Các protein ít nhiều nằm xen trong hai lớp photpholipid

d)

Lớp protein nằm phủ trên lớp đôi

28.

Ở lớp màng trong của ti thể có chứa nhiều chất nào sau đây

a)

Enzyme hô hấp

b)

Hoocmon

c)

Kháng thể

d)

Sắc tố

29.

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là

a)

Có chứa sắc tố quang hợp

b)

Có chứa nhiều loại enzyme hô hấp

c)

Được bao bọc bởi lớp màng kép

d)

Có chứa nhiều phân tử ATP

30.

Chức năng của lưới nội chất trơn là

a)

Phân huỷ các chất độc hại đỗi với cơ thể

b)

Tham gia chuyển hoá đường

c)

Tổng hợp lipit

d)

Cả 3 chức năng trên

31.

Chức năng của bộ máy Golgi trong tế bào là

a)

Thu nhận Prôtêin,lipid, đường rồi lắp ráp thành những sản phẩm cuối cùng

b)

Phân phối các sản phẩm tổng hợp được đến các nơi trong tế bào

c)

Tạo chất và bài tiết ra khỏi tế bào

d)

Cả a, b, và c đều đúng

32.

Hoạt động dưới đây không phải chức năng của Lysosome.

a)

Phân huỷ các tế bào cũng như các bào quan già

b)

Phân huỷ các tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi

c)

Phân huỷ thức ăn do có nhiều Enzyme thuỷ phân

d)

Tổng hợp các chất bài tiết cho tế bào

33.

Loại tế bào sau đây có chứa nhiều Lysosome nhất là

a)

Tế bào cơ

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào bạch cầu

d)

Tế bào thần kinh

34.

Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì

a)

Được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau

b)

Phải bao bọc xung quanh tế bào

c)

Gắn kết chặt chẽ với khung tế bào

d)

Các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng

35.

Trong thành phần của màng sinh chất, ngoài lipit và prôtêin còn có những phần tử nào sau đây

a)

Axit ribônuclêic

b)

Axit đêôxiribônuclêic

c)

Carbonhydrate

d)

Axitphotphoric

36.

Colesteron có ở màng sinh chất của tế bào:

a)

Vi khuẩn.

b)

Nấm

c)

Động vật

d)

Thực vật

37.

Colesteron có chức năng gì trong màng sinh chất

a)

Tạo nên các lỗ nhỏ trên màng giúp hình thành nên các kênh vận chuyển qua màng

b)

Tăng tính ổn định cho màng

c)

Tăng độ linh hoạt tỏng mô hình khảm động

d)

Tiếp nhận và xử lý thông tin truyền đạt vào tế bào

38.

Tế bào của cùng 1 cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ” là nhờ

a)

Các protein thụ thể

b)

“Dấu chuẩn” là glicoprotein

c)

Mô hình khảm động

d)

Roi và lông tiêm trên màng

39.

Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực

a)

Động vật, thực vật, vi khuẩn

b)

Động vật, thực vật, nấm

c)

Động vật, thực vật, virut

d)

Động vật, nấm, vi khuẩn

40.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây

a)

Sản xuất Enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein.

41.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

c)

Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

42.

   Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

Sự biến dạng của màng tế bào

b)

Bơm protein và tiêu tốn ATP

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

Kênh protein đặc biệt là “aquaporin

43.

Tên gọi strôma để chỉ cấu trúc nào sau đây

a)

Chất nền của lục lạp

b)

Màng ngoài của lục lạp

c)

Màng trong của lục lạp

d)

Enzyme quang hợp của lục lạp

44.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm ADN liên kết với protein

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

d)

Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

45.

Bộ máy Golgi có cấu trúc như thế nào

a)

Một chồng túi màng dẹp thông với nhau

b)

Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau

c)

Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời

d)

Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau

46.

Bộ máy Golgi không có chức năng nào

a)

Gắn thêm đường vào prôtêin

b)

Bao gói các sản phẩm tiết

c)

Tổng hợp lipit

d)

Tạo ra glycôlipit

47.

Trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là

a)

Lisosome

b)

Peroxisome.

c)

Glioxixom

d)

Ribosome

48.

Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở đâu

a)

Lưới nội chất hạt hình túi, còn lưới nội chất trơn hình ống

b)

Lưới nội chất hạt nối thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không

c)

Lưới nội chất hạt có đính các hạt ribôxôm, còn lưới nội chất trơn không có

d)

Lưới nội chất hạt có riboxom bám ở trong màng, còn lưới nội chất trơn có riboxom bám ở ngoài màng

49.

Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là tế bào

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Biểu bì

d)

50.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

c)

Bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

d)

Riboxom, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào

51.

Bào quan ribosome không có đặc điểm nào

a)

Làm nhiệm vụ tổng hợp protein

b)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và protein

c)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

d)

Được bao bọc bởi màng kép phôtpholipit

52.

Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là

a)

Ribosome

b)

Bộ máy Golgi

c)

Lưới nội chất

d)

Ti thể

53.

Bộ Khung tế bào thực hiện chức năng nào sau đây

a)

Giúp neo giữ các bào quan trong tế bào chất

b)

Vận chuyển các chất cho tế bào.

c)

Tham gia quá trình tổng hợp Prôtêin

d)

Tiêu huỷ các tế bào già

54.

Grana là cấu trúc gồm các túi dẹp xếp chồng lên nhau có trong bào quan

a)

Ti thể

b)

Trung thể

c)

Lục lạp

d)

Lisosome

55.

   Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Thẩm tách

d)

Thẩm thấu

56.

Trong các nhóm chất sau, nhóm chất nào dễ dàng đi qua trực tiếp màng tế bào nhất

a)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ.

b)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn

c)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ

d)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước lớn

57.

Chất O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức nào

a)

Khuếch tán qua lớp kép phospholipid

b)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào

c)

Nhờ kênh protein đặc biệt

d)

Vận chuyển chủ động

58.

  Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng “chất mang”. “Chất mang” chính là các phân tử

a)

Protein xuyên màng

b)

Phospholipid

c)

Protein bám màng

d)

Cholesteron

59.

   Năng lượng được sử dụng chủ yếu trong sự vận chuyển chủ động các chất là năng lượng trong phân tử

a)

Na+

b)

ATP

c)

Protein

d)

ARN

60.

Nhập bào là phương thức vận chuyển

a)

Chất có kích thước nhỏ và mang điện

b)

Chất có kích thước nhỏ và phân cực

c)

Chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước

d)

Chất có kích thước lớn

61.

Hiện tượng nào sau đây là ví dụ của cơ chế vận chuyển thụ động

a)

Khi nhai cơm lâu sẽ cảm thấy ngọt

b)

Nước sẽ vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

c)

O2 từ phế nang vào mao mạch phổi

d)

Tim bơm máu đi khắp cơ thể

62.

Trong môi trường nhược trương, tế bào nào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào nấm men.

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào vi khuẩn

63.

Vận chuyển (1)…là phương thức vận chuyển các chất qua (2)… mà (3)….

a)

(1) chủ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng

b)

(1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) không tiêu tốn năng lượng

c)

(1) chủ động, (2) ti thể, (3) tiêu tốn năng lượng.

d)

(1) thụ động, (2) màng sinh chất, (3) tiêu tốn năng lượng.

64.

Điều nào dưới đây là đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào

a)

Cần cung cấp năng lượng cho quá trình vận chuyển

b)

Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

c)

Chỉ xảy ra ở động vật không xảy ra ở thực vật

d)

Tuân thủ theo nguyên lí khuếch tán.

65.

Nhập bào bao gồm 2 loại là

a)

Ẩm bào – ăn các chất có kích thước lớn, thực bào – ăn các giọt dịch

b)

Ẩm bào – ăn các giọt dịch, thực bào – ăn các chất có kích thước lớn

c)

Ẩm bào – ăn các giọt dịch, thực bào – ăn các phân tử khí

d)

Ẩm bào – ăn các phân tử khí, thực bào – ăn các giọt dịch

66.

Nồng độ glucose trong máu là 1,2g/lít và trong nước tiểu là 0,9g/lít. Tế bào sẽ vận chuyển glucose bằng cách nào? Vì sao

a)

Nhập bào, vì glucose có kích thước lớn

b)

Thụ động, vì glucose trong máu cao hơn trong nước tiểu

c)

Chủ động, vì glucose là chất dinh dưỡng nuôi cơ thể

d)

Nhập bào, vì glucose có kích thước rất lớn

67.

    Co nguyên sinh là hiện tượng

a)

Cả tế bào co lại

b)

Màng nguyên sinh bị dãn ra

c)

Khối nguyên sinh chất của tế bào bị co lại

d)

Nhân tế bào co lại làm cho thể tích của tế bào bị thu nhỏ lại

68.

Tại sao khi ngâm mơ với đường sau một thời gian thì quả mơ teo lại, có vị ngọt và chua, đồng thời nước mơ cũng có vị ngọt và chua

a)

Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong quả mơ nên dung dịch đường đi vào còn nước trong mơ di chuyển ra ngoài, nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước.

b)

Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài thấp hơn trong quả mơ nên nước trong mơ thẩm thấu ra ngoài.

c)

Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài thấp hơn trong quả mơ nên nước trong mơ thẩm thấu ra ngoài, còn dung dịch đi vào nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước

d)

Khi ngâm mơ với đường, nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong quả mơ nên nước trong mơ di chuyển vào trong, còn dung dịch đường đi ra ngoài nên mơ có vị ngọt và teo lại do mất nước

69.

Vì sao thường xuyên ngậm nước muối loãng sẽ hạn chế được bệnh viêm họng, sâu răng

a)

Nước muối loãng đã làm cho tế bào vi sinh vật gây bệnh bị co nguyên sinh nên bị mất nước

b)

Nước muối loãng thấm vào làm vỡ tế bào vi sinh vật gây bệnh

c)

Nước muối có tác dụng diệt khuẩn giống thuốc kháng sinh

d)

Trong điều kiện nước muối loãng chất nguyên sinh tế bào vi sinh vật gây bệnh bị trương lên làm rối loạn hoạt động sinh lí

70.

    Tế bào bạch cầu “nuốt” vi khuẩn là ví dụ của hình thức

a)

Xuất bào

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Thực bào

71.

Khi uống thuốc các chất đi vào tế bào bằng phương thức nào

a)

Đi vào thụ động

b)

Đi vào chủ động

c)

Đi vào cả bằng cách chủ động và thụ động

d)

Đi vào bằng cách nhập bào.

72.

Ví dụ nào sau đây là phương thức vận chuyển chủ động

a)

Tái hấp thu các chất trong thận

b)

Máu được tim bơm đi nuôi cơ thể

c)

Gan tiết mật để tiêu hóa chất béo

d)

Phế nang trao đổi khí trong máu

73.

       Nếu bón quá nhiều phân cho cây sẽ làm cho

a)

Cây phát triển mạnh, dễ bị nhiễm bệnh

b)

Cây héo, chết

c)

Cây chậm phát triển

d)

Cây không thể phát triển được

74.

Vì sao bón quá nhiều phân cho cây sẽ làm cho héo, chết

a)

Cây phát triển mạnh, dễ bị nhiễm bệnh

b)

Bộ lá phát triển mạnh gây chết

c)

Nồng độ chất tan của dung dịch đất tăng quá cao so với trong rễ cây, nước trong rễ nhanh chóng thẩm thấu ra ngoài

d)

Nồng độ chất tan của dung dịch đất tăng quá cao làm lông hút bị chết hàng loạt.

75.

   Dạng năng lượng chủ yếu tồn tại trong tế bào là

a)

Nhiệt năng và thế năng

b)

Hóa năng và động năng

c)

Nhiệt năng và hóa năng.

d)

Điện năng và động năng

76.

“Đồng tiền năng lượng của tế bào” là tên gọi ưu ái dành cho hợp chất cao năng nào

a)

NADPH

b)

ATP

c)

ADPH

d)

FADH2

77.

ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở

a)

Cả 3 nhóm phosphat

b)

Hai liên kết phosphat gần phân tử đường

c)

Hai liên kết giữa 2 nhóm phosphat ở ngoài cùng

d)

Chỉ 1 liên kết phosphat ngoài cùng

78.

Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra trong

a)

Ti thể 

b)

Tế bào chất.

c)

Lục lạp

d)

Riboxom

79.

Khi nói về chuyển hoá vật chất trong tế bào, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Trong quá trình chuyển hóa vật chất, các chất được di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác trong tế bào

b)

Chuyến hóa vật chất là quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác

c)

Chuyển hóa vật chất là quá trình quang hợp và hô hấp xảy ra trong tế bào

d)

Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào

80.

Vai trò của enzyme trong tế bào là gì

a)

Chất xúc tác

b)

Chất nền

c)

Tích trữ năng lượng

d)

Tham gia vào quang hợp

81.

    Vai trò của ATP đối với người tập thể hình (GYM)

a)

ATP là nguồn năng lượng có thể cung cấp cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện.

b)

ATP phân giải các chất hữu cơ cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện

c)

ATP hóa giải năng lượng cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện

d)

ATP giúp cung cấp nước cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện

82.

Giải phóng năng lượng còn được gọi là quá trình

a)

Dị hóa

b)

Thủy phân

c)

Phân giải các chất

d)

Tổng hợp các chất

83.

ADP được hình thành như thế nào

a)

Protein tích trữ năng lượng

b)

ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác

c)

Cơ thể tổng hợp chất hữu cơ

d)

Chuyển động năng thành thế năng

84.

ATP truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua chuyển nhóm phosphat cuối cùng cho các chất đó để trở thành

a)

base nito adenin

b)

ADP

c)

đường ribose

d)

hợp chất cao năng

85.

Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme là

a)

Độ pH

b)

Nhiệt độ

c)

Quang năng

d)

Cả A và B

86.

Trong mỗi phân tử ATP có bao nhiêu liên kết cao năng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Trong tế bào, ATP KHÔNG có vai trò nào sau đây

a)

Cung cấp năng lượng cho quá trình sinh công cơ học

b)

Cung cấp năng lượng cho tế bào vận chuyển các chất qua màng

c)

Xúc tác cho quá trình tổng hợp tất cả các chất

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào tổng hợp các chất

88.

Khi nói về enzyme, nhận định nào dưới đây là chính xác

a)

Tốc độ phản ứng nhanh hay chậm phụ thuộc vào hoạt tính của enzyme mạnh hay yếu

b)

. Hoạt tính của enzyme được đo bằng hình dạng sản phẩm hình thành sau phản ứng

c)

Đồng hoá là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp và giải phóng năng lượng

d)

Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên trong tế bào và dịch ngoại bào

89.

  Khi cơ thể hoạt động nhiều, thiếu hụt năng lượng, ATP sẽ

a)

Giải phóng năng lượng

b)

Biến mất

c)

Ngay lập tức được tổng hợp và cung cấp lại

d)

Chuyển thành dạng năng lượng khác

90.

     Phân tử ATP được cấu tạo bởi những thành phần nào sau đây?

(1) Bazo adenine. (2) Đường ribose. (3) Đường glucose. (4) Ba phân tử H3PO4. (5) Hai phân tử H3PO4.

(6) Một phân tử H3PO4

a)

1,2,4

b)

1,2,3,5

c)

1,3,4

d)

1,2,4,

91.

Cơ chất là

a)

Chất tham gia cấu tạo Enzyme

b)

Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng cho do Enzyme xúc tác

c)

Chất tham gia phản ứng do Enzyme xúc tác

d)

Chất tạo ra do nhiều Enzyme liên kết lại

92.

Enzyme có đặc tính nào sau đây

a)

Tính đa dạng

b)

Tính bền với nhiệt độ cao

c)

Tính chuyên hoá

d)

Hoạt tính yếu

93.

Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của Enzyme trong cơ thể người là

a)

15 độ C- 20 độC

b)

20 độ C- 25 độ C

c)

20 độ C- 35 độ C

d)

35 độ C- 40 độ C

94.

Trong ảnh hưởng của nhiệt độ lên hoạt động của Enzyme , thì nhiệt độ tối ưu của môi trường là giá trị nhiệt độ mà ở đó

a)

Enzyme bắt đầu hoạt động

b)

Enzyme ngừng hoạt động

c)

Enzyme có hoạt tính cao nhất

d)

Enzyme có hoạt tính thấp nhất

95.

Hậu quả sau đây sẽ xảy ra khi nhiệt độ môi trường vượt quá nhiệt độ tối ưu của Enzyme là

a)

Hoạt tính Enzyme tăng lên

b)

Hoạt tính Enzyme giảm dần và có thể mất hoàn toàn

c)

Enzyme không thay đổi hoạt tính

d)

Phản ứng luôn dừng lại

96.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến hoạt tính của Enzyme

a)

Nhiệt độ

b)

Độ PH của môi trường

c)

Nồng độ cơ chất và nồng độ Enzyme

d)

Cả 3 yếu tố trên

97.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự ảnh hưởng của các yếu tố đến hoạt tính của enzyme?

a)

Nhiệt độ càng cao thì hoạt tính của enzyme càng tăng

b)

Độ pH càng thấp thì hoạt tính của enzyme càng tăng

c)

Với một lượng cơ chất không đổi, nồng độ enzyme càng cao thì hoạt tính của enzyme càng tăng

d)

Với một lượng enzyme không đổi, nồng độ cơ chất tăng thì hoạt tính của enzyme cũng tăng cho tới khi đạt ngưỡng

98.

Điều nào sau đây đúng khi nói về tỉ lệ giữa đồng hóa và dị hóa ở cơ thể

a)

Tỉ lệ đồng hóa và dị hóa ở cơ thể không thay đổi

b)

Ở trẻ em, cơ thể đang lớn, quá trình đồng hoá nhỏ hơn dị hoá, ngược lại ở người già, quá trình dị hoá lại nhỏ hơn đồng hoá

c)

Vào thời điểm lao động, dị hoá nhỏ hơn đồng hoá, ngược lại lúc nghi ngơi đổng hoá nhỏ hơn dị hoá

d)

Tỉ lệ giữa đồng hoá và dị hoá ở cơ thể (khác nhau vể độ tuổi và trạng thái) là không giống nhau và phụ thuộc vào lứa tuổi và trạng thái lao động