Font size
Worksheetssự điện ly.
Total questions: 102
Worksheet time: 55mins
Chất nào sau có PH <7 ?
HCl
NaOH.
NaCl.
NH3.
Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?
Mg(OH)2.
HNO3.
KOH.
Fe2(SO4)3.
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
H2SO4→ 2H+ + SO42-.
NaHCO3 → Na+ + H+ + CO32-.
Cu(OH)2 ⇄ Cu2+ + 2OH-.
HClO ⇄ H+ + ClO-.
Cho các dung dịch: CH3COOH 0,1M; HCl 0,1M; H2SO4 0,1M; HNO3 0,1M. Dung dịch có nồng độ cation H+ thấp nhất là
CH3COOH.
H2SO4.
HNO3.
HCl.
Nồng độ ion NO3– trong dung dịch Fe(NO3)3 0,05 M là
0,10M.
0,20M.
0,15M.
0,05M.
Cho 50ml dung dịch HCl 0,10 M tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 0,12 M thu được dung dịch A. Khi cho quỳ tím vào dung dịch A thì quỳ tím có màu
xanh.
đỏ.
tím.
không màu.
Cho các chất sau: NaCl, Ba(OH)2, HNO3, HF, Cu(OH)2. Số chất điện li mạnh là
4.
3.
2.
5.
Chất nào sau đây là có môi trường bazơ?
Nước cam
Nước tinh khiết
Giấm
Nước rửa chén
Giá trị pH của một dung dịch bazơ, có thể là bao nhiêu?
9
3
7
5
Thang đo pH nằm trong khoảng từ
1-7
1-14
0-14
7-14
Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm cho quỳ tím chuyển màu xanh?
NaCl
NaOH
HCl
K2SO4
Trong dung dịch HCl 0,010M ở 250C, tích số ion của nước là
[H+].[OH-] < 1,0.10-14
[H+].[OH-] > 1,0.10-14
[H+].[OH-] = 1,0.10-14
không xác định được
Dung dịch X có pH = 10, dd Y có pH = 3. Điều khẳng định nào sau đây là đúng
X có tính bazơ yếu hơn Y
X có tính axit yếu hơn Y
Tính axit của X bằng của Y
X có tính axit mạnh hơn Y
Một dung dịch có [OH−] = 2,5.10-10 M. Môi trường của dung dịch là
axit
bazơ
trung tính
Không xác định
Cho 50ml dung dịch HCl 0,10 M tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 0,12 M thu được dung dịch A. Cho quỳ tím vào dung dịch A, quỳ có màu gì
Đỏ
Xanh
Tím
Không màu
Cho dung dịch X gồm HCl 0,005M và H2SO4 0,0025M. pH của dung dịch X là
2,7
2
3
3,2
Trong 2 lít dung dịch KOH có pH=9. Giá trị [OH-] có trong dung dịch KOH là
10-9M
10-5M
2.10-5M
2. 10-9M
Trong dung dịch HCl 0,01M; tích số ion của nước là
[H+].[OH-] > 1,0.10-14.
[H+].[OH-] < 1,0.10-14.
[H+].[OH-] = 1,0.10-14.
[H+].[OH-] < 1,0.10-7.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Ở mọi nhiệt độ, trong mọi dung dịch loãng, hằng số .
Theo thuyết A-rê-ni-ut, nước là hợp chất lưỡng tính.
Trong môi trường kiềm [OH-] > 1,0.10-7 M.
Khi thêm axit hay bazơ vào nước thì tích số ion của nước vẫn không đổi.
Công thức tính pH là
pH = - lg [H+]
pH = lg [H+]
pH = +10 lg [H+]
pH = - lg [OH-]
Dung dịch nào sau đây có tính axit?
[H+] = 0,012
pH=12
pH = 7.
[OH-] = 10-3.
Một dung dịch có [OH-] = 1,5.10-5. Môi trường của dung dịch này là
axit.
trung tính.
kiềm.
không xác định được.
Dung dịch axit một nấc X nồng độ 0,01M có pH = 2,0 và dung dịch bazơ một nấc Y nồng độ 0,01M có pH = 11. Vậy:
X và Y là các chất điện li mạnh.
X và Y là các chất điện li yếu
X là chất điện li mạnh, Y là chất điện li yếu.
X là chất điện li yếu, Y là chất điện li mạnh.
Nếu pH của dung dịch A là 11,5 và pH của dung dịch B là 4 thì điều khẳng định nào sau đây đúng?
dung dịch A có nồng độ ion H+ cao hơn B.
dung dịch B có tính bazơ mạnh hơn A.
dung dịch A có tính bazơ mạnh hơn B.
dung dịch A có tính axit mạnh hơn B.
Dung dịch HClO 0,1M có
pH < 1
pH = 1
pH = 7.
1< pH < 7
Một dung dịch có nồng độ ion OH- bằng 1.10-5M thì dung dịch này là
Axit, có pH = 5
Axit, có pH = 9
Bazơ, có pH = 5
Bazơ, có pH = 9.
Nếu pH của dung dịch HCl bằng 3 thì nồng độ mol/lít của ion H+ là
0,1
3.
0,001
0,01
Nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 có pH = 1 là
0,1
0,2
0,005.
0,05.
pH của dung dịch Ba(OH)2 0,005M?
12
2,3
11,7
2
Một dung dịch có [OH-] = 0,5.10-10M. Môi trường của dung dịch là:
axit
kiềm
trung tính
không xác định
Một dung dịch có [H+] = 4,2.10-3M, đánh giá nào dưới đây là đúng?
pH < 3,00
pH = 4,00
pH = 3,00
pH > 4,00
Chỉ ra câu trả lời sai về pH:
pH = - lg[H+]
pH + pOH = 14
[H+] = 10aM thì pH = a
[H+].[OH-] = 10-14
Muối trung hòa là muối mà dung dịch có giá trị:
pH=7
pH<7
pH>7
pH chưa xác định
Phenolphtalein hóa hồng ở khoảng pH là:
pH = 7
pH <8,3
pH = 8
pH > 8,3
Trộn lẫn V lít NaOH 0,01M với V lít HCl 0,03M. thu được 2V lít dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là:
1
2
3
4
Trộn lẫn dung dịch chứa 0,1 mol Ba(OH)2 với dung dịch chứa 0,2 mol HCl thu được dung dịch có:
pH = 7
pH < 7
Không tính được
pH > 7
Cần bao nhiêu gam NaOH để pha được 500ml dung dịch NaOH có pH=12?
0,1 gam
0,2 gam
0,3 gam
0,4 gam
Theo A-rê-ni-ut, axit là chất khi tan trong nước phân li cho ion
H +
OH -
Cl -
kim loại
Axit nào sau đây là axit nhiều nấc?
HClO 4
H 3 PO 4
HNO 3
HCl
Dung dịch có [H + ] = 10 -9 M. Dung dịch này có môi trường
axit
kiềm
trung tính
undefined
PH value of dung dịch HCl 0,001M is
1
11
3
4
PH value of dung dịch NaOH 0,01M is
1
2
13
12
Dung dịch có pH = 7 is
HCl
NaOH
KOH
Dẫn 4,48 lít khí HCl (đktc) vào 2 lít nước thu được 2 lít dung dịch có pH là:
3
2
1,5
1
Cho dung dịch X gồm HCl 0,005M và H2SO4 0,0025M. pH của dung dịch X là
2,7
2
3
3,2
Cho 50ml dung dịch HCl 0,10 M tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 0,12 M thu được dung dịch A. Cho quỳ tím vào dung dịch A, quỳ có màu gì
Đỏ
Xanh
Tím
Không màu
Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,01M với 300 ml dung dịch KOH 0,01M thu được dung dịch Y. pH của dung dịch Y là
12.
3.
2.
13.
Chọn biểu thức đúng
[H+] . [OH-] =1
[H+] + [OH-] = 0
[H+].[OH-] = 10-14
[H+].[OH-] = 10-7
Dung dịch nào sau đây có tính axit
pH=12
pOH=2
[H+] = 0,012M
pH = 7
Phát biểu không đúng là
Môi trường kiềm có pH < 7
Môi trường kiềm có pH > 7.
Môi trường trung tính có pH = 7.
Môi trường axit có pH < 7.
Dung dịch HCl 0,10M có:
pH = 0,2
pH = 10
pH = 0,1
pH = 1
Dung dịch của một bazơ ở 250C có
[H+] = 1,0.10-7M.
[H+] > 1,0.10-7M.
[H+] < 1,0.10-7M.
[H+].[OH-] > 1,0.10-14.
Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?
Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.
Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.
Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
Một dung dịch có pH=2, dung dịch này làm quỳ tím có màu:
Xanh
Đỏ
Tím
Vàng
Một dung dịch có pH=12, dung dịch này làm quỳ tím có màu:
Xanh
Đỏ
Tím
Hồng
Một dung dịch có pH =11, dd này làm cho phenolphthalein có màu:
không màu
màu hồng
màu xanh
màu tím
Trộn 150 ml dung dịch HCl 0,08M với 100 ml dung dịch NaOH 0,1M.
(a)
Nồng độ mol của ion H+ có trong dung dịch H2SO4 0,025M
1
0,5
0,25
0,05
Nồng độ ion NO3– trong dung dịch Fe(NO3)3 0,05 M là:
0,10M
0,20M
0,15M
0,05M
Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là
0,05M.
0,15M.
0,45M.
0,30M.
Dung dịch A có [H+] = 10-5. Vậy dung dịch A có môi trường
bazơ
axit
trung tính
không xác định được
dung dịch A có [H+] = 10-8. Vậy [OH-] trong dung dịch A là:
10-7
10-14
10-8
10-6
Dung dịch HCl có nồng độ 0,0001M thì có pH bằng bao nhiêu?
4
2
5
3
Dung dịch NaOH 0,001M có pH bằng bao nhiêu
12
3
11
4
Dung dịch HCl 0,01M. pH của dung dịch có giá trị là:
3
2,5
1
2
Dung dịch có [H+] = 0,01M. Môi trường của dung dịch là:
Kiềm.
Axit.
Trung tính.
Không xác định.
Nồng độ của ion Cl- trong dd AlCl3 1,5 M là
4,5 M
1,5 M
3,0 M
6,0 M
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Môi trường axit có pH>7.
H2O có môi trường lưỡng tính.
Khi pH tăng thì độ axit giảm·
Khi nồng độ H+ tăng thì pH tăng.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7
NaOH.
NaCl.
HCl.
Na2CO3.
Dung dịch HCl 0,01M. Giá trị pH của dung dịch có giá trị là
3
2,5
1
2
Dẫn 4,48 lít khí HCl (đktc) vào nước thu được 2 lít dung dịch có pH là
3.
2.
0,69.
1.
Dung dịch có [H+] = 0,01M. Môi trường của dung dịch là
Kiềm.
Axit.
Trung tính.
Không xác định.
Một dung dịch có [OH−] = 2,5.10-3 M. Môi trường của dung dịch là
axit
bazơ
trung tính
không xác định được
Dung dịch pH =2 có môi trường
không xác định được
trung tính
bazơ
axit
Dung dịch axit mạnh H2SO4 có pH = 2 thì nồng độ H2SO4 là
0,04M.
0,02M.
0,01M.
5.10-3M.
Dung dịch Ba(OH)2 0,005M. Giá trị pH của dung dịch là
2,3.
2.
12.
11,7
Cho các dung dịch HCl 0,1M; dung dịch NaOH 0,1M ; dung dịch H2SO4 0,1M; dung dịch Ba(OH)2 0,1M.
Dung dịch có giá trị pH lớn nhất là
dung dịch HCl 0,1M.
dung dịch NaOH 0,1M.
dung dịch H2SO4 0,1M.
dung dịch Ba(OH)2 0,1M
môi trường axit có giá trị pH là
> 7
< 7
= 7
không xác định
Xác định câu đúng
pH + pOH = 14
pH + pOH = 7
pH + pOH = 10-14
pH = pOH trong tất cả các dung dịch
Môi trường kiềm có giá trị pH
(a)
Một dung dịch có [H+ ] > 10-7 . Thì môi trường đó là
(a)
Quỳ tím chuyển sang màu gì khi tiếp xúc KNO3
(a)
Nếu pH = 12 thì [H+] bằng
10-12M
1012M
102M
10-14M
Trường hợp nào sau đây dung dịch có môi trường kiềm
pH = 4
[H+] = 10-7M
[OH-] = 10-8M
pH = 9
Có những chất chỉ thị màu nào thường dùng? (chọn 2 đáp án đúng)
phenolphtalein
quỳ tím
giấy chỉ thị vạn năng
máy đo pH
Dung dịch NaOH 0,1 M có pH = ?
1
11
13
0,1
Sau khi nhúng quỳ tím vào dung dịch HCl 0,01M, quỳ tím hóa màu
đỏ
xanh
không đổi màu
hồng
Chất nào sau đây không là muối?
BaCO3
KNO3
Ba(OH)2
Na2CO3
Axit nào sau đây là axit ba nấc?
H2SO4.
H2CO3.
HCl.
H3PO4.
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?
Al(OH)3, Zn(OH)2.
ZnO, Al2O3.
AlCl3, Zn(OH)2.
Al, Zn.
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4NO3.
Na3PO4.
Ca(HCO3)2.
CH3COOK.
Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là
theo kiểu bazơ.
theo kiểu axit.
vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.
vì là bazơ yếu nên không phân li.
Trong dung dịch axit mạnh HNO3 (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
Chỉ có H+, NO3-, H2O
Chỉ có H+.
Chỉ có NO3-.
Chỉ có H+, NO3-.
Dãy nào dưới đây chỉ bao gồm axit?
HCl, HNO3, NH4Cl
H2S, HCl, HNO3
NaOH, Mg(HCO3)2, KOH
KHS, MgCl2, NH4Cl
Những hợp chất: Xà phòng, nước tẩy rửa, bột giặt... có đặc điểm chung:
Đều có tính bazo
Có vị chua
pH <7
Làm quỳ tím hóa đỏ
Trường hợp nào sau đây có tính bazo
Phản ứng giữa axit và bazo được gọi là:
Phản ứng trung hòa
Phản ứng thế
Phản ứng phân hủy
Phản ứng oxi hóa khử.
Dung dịch kiềm có khoảng pH
<7
=7
>7
CaCO3 + 2HCl -->
Ca(HCO3)2; Cl2
CaCl2, H2O
CaO,H2O, CO2
CaCl2, H2O, CO2
Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
NaOH.
Ba(OH)2.
NH3.
NaCl.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
HCl.
Na2SO4.
Ba(OH)2.
H2SO4.
Phát biểu nào sau đây đúng ?
Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.
Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.
