wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

con chim kêu chít chít

Total questions: 94

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là ngành thuộc nhóm ngành chăm sóc sức khỏe?

a)
Y học
b)
Kinh doanh quốc tế
c)
Nghệ thuật sân khấu
d)
Kỹ thuật cơ khí
2.

Các cấp tổ chức sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

b)

B. Là hệ thống mở tự điều chỉnh

c)

C. Thế giới sống liên tục tiến hóa

d)

D. Luôn có môi trường sống giống nhau

3.

Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống?

a)

C, Na, Mg, N.

b)

H, Na, P, Cl

c)

C, H, O, N

d)

C, H, Mg, Na

4.

Nguyên tố carbon không có vai trò nào sau đây?

a)

Là thành phần chủ yếu cấu tạo nên các hợp chất chính trong tế bào.

b)

Chiếm khối lượng nhỏ nhưng rất cần thiết cho hoạt động của tế bào và cơ thể

c)

Tạo nên sự đa dạng về cấu tạo của các hợp chất trong tế bào

d)

Tạo nên mạch “xương sống” của các hợp chất hữu cơ chính trong tế bào.

5.

Nước ở dạng lỏng  (nước thường) có đặc điểm là các liên kết hydrogen giữa các phân tử nước

a)

luôn bị bẻ gãy và tái taọ liên tục

b)

. luôn bị bẻ gãy nhưng không được tái tạo

c)

luôn bền vững và tạo nên cấu trúc mạng

d)

không tồn tại các liên kết hydrogen

6.

Lipid có những chức năng nào sau đây?

(1) Dự trữ năng lượng trong tế bào.

(2) Tham gia cấu trúc màng sinh chất.

(3) Tham gia vào cấu trúc của hormone.

(4) Tham gia vào chức năng vận động của tế bào.

(5) Xúc tác cho các phản ứng sinh học.

a)

1, 2 và 3

b)

2, 3 và 4.

c)

1, 3 và 4

d)

1, 2 và 4

7.

Chức năng chính của DNA là

a)

cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào

b)

bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

c)

trực tiếp tổng hợp protein

d)

thành phần cấu tạo của màng tế bào

8.

Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?

a)

Lông roi

b)

Màng sinh chất

c)

Vỏ nhầy

d)

Mạng lưới nội chất

9.

Tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?

a)

Các bào quan có màng bao bọc

b)

Riboxom và các hạt dự trữ

c)

Bộ khung xương tế bào

d)

Hệ thống nội màng

10.

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên

a)

trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém

b)

trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh

c)

trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém

d)

trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh

11.

Thành tế bào của vi khuẩn là

a)

cellulose

b)

chitin

c)

peptidoglycan

d)

carbohydrate

12.

Người ta dựa vào cấu trúc nào để chia vi khuẩn thành hai loại Gr+ và Gr- ?

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất.

c)

Vùng nhân

d)

Thành tế bào.

13.

Tất cả các tổ chức sống đều là hệ mở. Tại sao?

a)

Vì thường xuyên có khả năng tự điều chỉnh

b)

Vì có khả năng sinh sản, cảm ứng và vận động

c)

Vì thường xuyên biến đổi và liên tục biến hóa

d)

Vì thường xuyên trao đổi chất với môi trường

14.

Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là

a)

Fe, C, H.

b)

C, N, P, CI.

c)

. C, N, H, O

d)

K, S, Mg, Cu

15.

Các đại phân tử hữu cơ được cấu tạo bởi phần lớn các

a)

acid amin

b)

đường

c)

nguyên tố đa lượng

d)

nguyên tố vi lượng

16.

Nước ở dạng đông đá (nước đá) có đặc điểm là các liên kết hydrogen giữa các phân tử nước

a)

luôn bị bẻ gãy và tái taọ liên tục

b)

luôn bị bẻ gãy nhưng không được tái tạo

c)

luôn bền vững và tạo nên cấu trúc mạng

d)

không tồn tại các liên kết hydrogen

17.

. Khi nói về vai trò của lipid, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể

(2) Tham gia cấu trúc màng sinh chất

(3) Tham gia cấu trúc một số hormone sinh dục, sắc tố quang hợp

(4) Tham gia vào một số hoạt động sinh lí như: tiêu hóa, quang hợp, sinh sản

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

18.

ADN có chức năng gì?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào. 

b)

. Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan

c)

Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền

19.

Tế bào nhân sơ trao đổi chất nhanh chóng với môi trường xung quanh là nhờ vào…

a)

kích thước nhỏ nên S/V lớn

b)

kích thước nhỏ nên S/V nhỏ

c)

kích thước lớn nên S/V nhỏ

d)

A.       kích thước lớn nên S/V lớn.

20.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là

a)

Qui định hình dạng tế bào

b)

Chống lại lại sức trương nước

c)

Bảo vệ tế bào

d)

Lưu trữ thông tin di truyền

e)

Tổng hợp protein

21.

Việc phân chia vi khuẩn thành hai loại Gram âm và Gram dương có ý nghĩa

a)

để phân loại màu sắc vi khuẩn khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram

b)

phân loại vi khuẩn gây bệnh để có phương án sử dụng kháng sinh hợp lí.

c)

phân loại khả năng sinh sản, sinh trưởng và phát triển của vi khuẩn

d)

phân loại khả năng thích nghi với môi trường sống của vi khuẩn

22.

Về mặt cấu tạo, vi khuẩn Gr- khó tiêu diệt bằng kháng sinh hơn vi khuẩn Gr+ vì có chứa

a)

. lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên có bản chất lipopolysaccharide

b)

lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên có bản chất lipoprotein

c)

lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên và lớp peptidoglycan dày hơn

d)

lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên và lớp peptidoglycan mỏng hơn

23.

Màng tế bào (màng sinh chất) của vi khuẩn được cấu tạo từ

a)

. Lớp kép phospholipid + protein

b)

Lớp kép carbohydrate + protein

c)

Lớp kép cellulose + protein

d)

Lớp kép peptidoglycan + protein

24.

Màng tế bào của vi khuẩn có chức năng

a)

Kiểm soát quá trình trao đổi chất có chọn lọc của tế bào

b)

Thực hiện một số quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng

c)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm tế bào

d)

Quy định hình dạng và bảo vệ tế bào (đối với vi khuẩn không có thành tế bào)

25.

Ở người, loại tế bào nào sau đây không nhân

a)

.Tế bào gan

b)

Tế bào biểu bì

c)

Tế bào hồng cầu

26.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào sau đây có thể chứa nhiều nhân?

(1) Tế bào gan.                  (2) Tế bào cơ                     (3) Tế bào tuyến nước bọt

(4) Tế bào hồng cầu          (5) Tế bào bạch cầu           (6) Tế bào thần kinh

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 3, 5

c)

. 2, 3, 5, 6

d)

2, 3, 4, 5.

27.

Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?

a)

Lông roi

b)

Màng sinh chất

c)

Vỏ nhầy

d)

Mạng lưới nội chất

28.

Tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?

a)

Các bào quan có màng bao bọc

b)

Riboxom và các hạt dự trữ.

c)

Bộ khung xương tế bào.

d)

Hệ thống nội màng

29.

Màng nhân có bản chất là lipoprotein gồm

a)

1 lớp phospholipid + protein

b)

lớp kép phospholipid + protein

c)

1 lớp protein + nucleic acid

d)

lớp kép protein + nucleic acid

30.

Phân tử RNA sẽ đi qua cấu trúc nào của nhân để đi ra tế bào chất tham gia dịch mã ?

a)

. hạch nhân.

b)

lớp kép phospholipid

c)

lỗ màng nhân

d)

chất nhiễm sắc

31.

Nhân tế bào chứa chủ yếu là chất nhiễm sắc gồm

a)

DNA + protein

b)

lipid + protein

c)

RNA + protein

d)

carbohydrate + protein

32.

Liên hệ kiến thức ở bài 6, DNA trong nhân ở sinh vật nhân thực có dạng

a)

. xoắn kép, dạng không vòng

b)

. xoắn kép, dạng vòng.

c)

mạch đơn, dạng không vòng

d)

mạch đơn, dạng vòng

33.

Ngoài chất nhiễm sắc, dịch nhân còn có chứa

a)

màng nhân

b)

lỗ màng nhân.

c)

ribosome

d)

nhân con (hạch nhân)

34.

Khi nói về chức năng của nhân tế bào, phát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

Kiểm soát quá trình trao đổi chất của tế bào

b)

Chuyển quang năng thành hóa năng trong các chất hữu cơ.

c)

mang thông tin di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

d)

tổng hợp protein, enzyme, hormone cho tế bào và cơ thể

35.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là?

a)

Vùng nhân

b)

Ribosome

c)

Màng sinh chất

d)

Nhân tế bào.

36.

Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào bằng cách nào?

a)

Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động

b)

Thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi NST để tiến hành phân bào

c)

Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng

d)

Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con

37.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện chính xác nhất cách nhân điều khiển hoạt động sống của tế bào?

a)

mRNA " Gene trong nhân " protein " thực hiện chức năng.

b)

Gene trong nhân " mRNA " protein " thực hiện chức năng

c)

Protein " Gene trong nhân " mRNA " thực hiện chức năng

d)

protein " mRNA " Gene trong nhân " thực hiện chức năng.

38.

Khi chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch M vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch N. Nuôi cấy tế bào này phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh mang đặc điểm của

a)

loài M

b)

loài M và N

c)

loài N

d)

loài mới

39.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

d)

Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng

40.

Chức năng của lưới nội chất trơn

a)

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết

b)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào

c)

Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào

d)

Mang, bảo quan và lưu trữ thông tin di truyền cho tế bào

41.

Cấu trúc nào sau đây có màng thông với màng nhân?

a)

Lưới nội chất hạt

b)

Lưới nội chất trơn

c)

Tế bào biểu bì

d)

Tế bào cơ

42.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa đường

b)

Tổng hợp protein

c)

Tổng hợp lipid, phân giải chất độc

d)

Vận chuyển nội bào

43.

Đặc điểm nào nói trên không phải là đặc điểm chung của lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn?

(1) Là một hệ thống ống và xoang dẹp thông với nhau.

(2) Tạo ra sự xoang hóa ( phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ).

(3) Làm nhiệm vụ vận chuyển nội bào.

(4) Làm nhiệm vụ khử độc, tổng hợp polysaccharide

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

44.

Bộ máy Golgi có cấu trúc như thế nào?

a)

Một chồng túi màng dẹp thông với nhau.

b)

Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau

c)

Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời

d)

Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau

45.

Bộ máy Golgi có chức năng nào sau đây?

(1) Tiếp nhận, biến đổi, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào

(2) Tổng hợp protein sau đó đóng gói và phân phối đến màng sinh chất.

(3) Tổng hợp một số polysaccharide cấu tạo nên thành tế bào thực vật.

(4) Phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản sinh năng lượng

a)

(1), (2).

b)

(1), (3).

c)

(1), (4)

d)

(2), (3).

46.

. Bộ máy Golgi phân phối các sản phẩm đã hoàn thiện của tế bào đến các vị trí khác nhau thông qua

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Ribosome.

d)

Túi tiết

47.

Mô tả quá trình sản xuất và vận chuyển một protein tiết ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt ---->Bộ máy Golgi --->Túi tiết ---> Màng tế bào

b)

Lưới nội chất trơn --> Túi tiết ---->Bộ máy Golgi -->Màng tế bào

c)

Nhân -->Bộ máy Golgi ---> Túi tiết --->Màng tế bào

d)

Ribosome "-->Bộ máy Golgi --> Túi tiết "-->Màng tế bào

48.

Thành phần chính của màng sinh chất gồm

a)

lớp kép phospholipid + protein

b)

. lớp kép protein + phospholipid

c)

lớp kép phospholipid + cellulose

d)

lớp kép cellulose + protein

49.

Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở đâu?

a)

Lưới nội chất hạt hình túi, còn lưới nội chất trơn hình ống

b)

Lưới nội chất hạt nối thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không

c)

Lưới nội chất hạt có đính các hạt ribôxôm, còn lưới nội chất trơn không có

d)

Lưới nội chất hạt có riboxom bám ở trong màng, còn lưới nội chất trơn có riboxom bám ở ngoài màng

50.

Màng trong ti thể chứa nhiều

a)

Enzyme hô hấp.

b)

Enzyme quang hợp.

c)

Vitamin

d)

Hormone

51.

. Khi nói về ti thể và lục lạp, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

Ti thể và lục lạp là bào quan có hai lớp màng bao bọc

b)

Ti thể chỉ có ở tế bào động vật

c)

Màng trong lục lạp gấp khúc tạo thành các mào chứa nhiều enzyme

d)

Lục lạp là nơi diễn ra quá trình quang hợp

e)

Trên màng thylakoid ở lục lạp chứa DNA và ribosome

52.

Bào quan có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là

a)

Ti thể.

b)

Bộ máy Golgi

c)

Ribosome

d)

Lục lạp.

53.

Cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật ?

a)

Thành tế bào, lục lạp

b)

Trung thể, lysosome.

c)

Ti thể, peroxisome

d)

Bộ máy Golgi

54.

Điểm giống nhau giữa ti thể và lục lạp là đều

a)

chứa nhiều enzyme quang hợp

b)

có lớp màng kép trơn nhẵn

c)

chứa DNAvà ribosome.

d)

có lớp màng trong gấp khúc.

55.

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là

a)

có chứa sắc tố quang hợp

b)

có chứa nhiều loại enzyme hô hấp

c)

được bao bọc bởi lớp màng kép

d)

có chứa nhiều enzyme quang hợp

56.

Khi nói về ti thể và lục lạp, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ti thể có hai lớp màng bao bọc, lục lạp chỉ có một lớp màng bao bọc

b)

Màng trong và màng ngoài của cả lục lạp và ti thể đều trơn nhẵn

c)

Ti thể và lục lạp đều có khả năng sinh sản độc lập với sự phân bào.

d)

Ti thể và lục lạp đều có khả năng tạo ra năng lượng ATP

57.

Các nhận định nào sau đây đúng khi nói về điểm khác nhau giữa ti thể và lục lạp?

(1) Lục lạp có chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp.

(2) Màng trong của ti thể gấp nếp, còn màng trong của lục lạp thì trơn nhẵn.

(3) Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố.

(4) Ti thể chỉ có ở tế bào động vật còn lục lạp chỉ có ở tế bào thực vật.

(5) Ti thể có chứa DNA còn lục lạp thì không

a)

(1), (2), (3).

b)

. (3), (4), (5).

c)

(1), (2), (4)

d)

(1), (3), (5).

58.

Khi nói về ti thể và lục lạp, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1. Ti thể và lục lạp là bào quan có hai lớp màng bao bọc.

2. Ti thể chỉ có ở tế bào động vật.

3. Màng trong lục lạp gấp khúc tạo thành các mào chứa nhiều enzyme.

4. Lục lạp là nơi diễn ra quá trình quang hợp.

5. Trên màng thylakoidở lục lạp chứa DNAvà ribosome

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Thành phần chính của màng sinh chất gồm

a)

lớp kép phospholipid + protein

b)

lớp kép protein + phospholipid

c)

lớp kép phospholipid + cellulose

d)

lớp kép cellulose + protein.

60.

Thành phần chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong một màng sinh chất là

a)

protein

b)

phospholipid.

c)

carbohydrate

d)

cholesterol

61.

Chức năng của màng sinh chất là

1. Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài.

2. Tiếp nhận các tín hiệu và truyền tin tế bào.

3. Vận chuyển các chất qua màng có chọn lọc.

4. Nhận biết tế bào và liên kết các tế bào

a)

1, 2, 3

b)

1, 2, 4

c)

2, 3, 4

d)

1, 3, 4

62.

Khi nói về vai trò của màng sinh chất, phát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

Ngăn cách tế bào chất với môi trường ngoài

b)

Là hệ thống phân phối sản phẩm của tế bào.

c)

Chuyên tổng hợp protein của tế bào

d)

Điều hòa trao đổi chất, co duỗi cơ

63.

Phân tử nào sau đây nếu tích tụ quá nhiều sẽ gây “xơ vữa động mạch”?

a)

protein

b)

cholesterol

c)

cellulose.

d)

carbohydrate

64.

Hệ miễn dịch của cơ thể chỉ tấn công tiêu diệt các tế bào lạ mà không tấn công các tế bào của cơ thể mình. Để nhận biết nhau, các tế bào trong cơ thể dựa vào

a)

Màu sắc và hình dạng của tế bào

b)

Hình dạng và kích thước của tế bào.

c)

Các “dấu chuẩn” có trên màng tế bào

d)

Trạng thái hoạt động tế bào.

65.

Để điều trị được bệnh viêm loét dạ dày do dư thừa acid người ta có thể sử dụng thuốc ức chế hoạt động của loại protein nào của màng niêm mạc dạ dày?

a)

Protein bám màng

b)

Protein xuyên màng

c)

Protein trong glycoprotein

d)

Protein trong peptidoglycan

66.

Sự chuyển hóa vật chất trong tế bào là

a)

quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng trong tế bào

b)

quá trình bài tiết chất thải của tế bào

c)

tập hợp các phản ứng sinh hóa trong tế bào

d)

quá trình trao đổi chất qua màng sinh chất.

67.

Sự chuyển hóa vật chất trong tế bào là

a)

quá trình hấp thụ chất dinh dưỡng trong tế bào

b)

quá trình bài tiết chất thải của tế bào

c)

tập hợp các phản ứng sinh hóa trong tế bào

d)

quá trình trao đổi chất qua màng sinh chất.

68.

Quá trình chuyển hóa vật chất gồm hai mặt

a)

xuất bào và nhập bào

b)

hấp thụ và bài tiết

c)

ẩm bào và thực bào

d)

đồng hóa và dị hóa

69.

Đồng hoá là quá trình

a)

tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá trong tế bào

b)

tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau

c)

tổng hợp các chất phức tạp từ các chất đơn giản

d)

phân giải các chất phức tạp thành các chất đơn giản.

70.

. Dị hoá là

a)

tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá trong tế bào

b)

tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau

c)

tổng hợp các chất phức tạp từ các chất đơn giản

d)

phân giải các chất phức tạp thành các chất đơn giản

71.

Quá trình đồng hoá gắn liền với

a)

tích lũy năng lượng

b)

giải phóng năng lượng.

c)

tổng hợp chất hữu cơ

d)

hình thành các liên kết mới

72.

Các quá trình nào sau đây là quá trình dị hóa

(1) Quang hợp ở lục lạp                                               (2) Hô hấp tế bào ở ti thể.

(3) Tiêu hóa nội bào ở lysosome.       (4) Sản xuất protein ở ribosome

a)

1, 2.

b)

. 2, 4

c)

2, 3

d)

1, 3.

73.

. Quá trình nào sau đây là ví dụ về trao đổi đất qua màng?

(1) Sự hấp thụ nước và ion khoáng ở rễ.                    

(2) Sự hấp thụ oxygen từ hồng cầu và tế bào.

(3) Sự thực bào của tế bào bạch cầu.                          

(4) Sự sản xuất protein ở ribosome

a)

1, 2, 4

b)

1, 2, 3

c)

2, 3, 4

d)

1, 3, 4

74.

. Trong các quá trình sau đây, có bao nhiêu quá trình thuộc trao đổi chất ở tế bào?

(1) Tổng hợp và phân giải ATP                                  

(2) Sự vận chuyển oxygen trong máu.

(3) Chuyển hoá hoá năng thành nhiệt năng.               

(4) Lấy carbon dioxide trong quang hợp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

75.

Đặc điểm của vận chuyển thụ động

1. Không tiêu tốn năng lượng ATP.                           

2. Phụ thuộc vào sự chênh lệch nồng độ chất tan.

3. Tiêu tốn năng lượng ATP.

4. Vận chuyển cùng chiều gradien nồng độ

a)

1, 2, 4

b)

2, 3, 4

c)

1, 3, 4.

d)

1, 2, 3

76.

Có hai con đường vận chuyển thụ động các chất qua màng là

a)

qua lớp phospholipid và kênh glycoprotein

b)

qua lớp phospholipid và cầu sinh chất.

c)

qua lớp phospholipid và các mối nối

d)

qua lớp phospholipid và kênh protein

77.

Các kênh protein được dùng trong vận chuyển thụ động thường có bản chất là

a)

protein xuyên màng

b)

thụ thể xuyên màng

c)

protein bám màng

d)

glycoprotein xuyên màng

78.

Các chất được vận chuyển thụ động qua kênh protein thường là các chất

1. phân cực, các ion.

2. tan trong lipid, không phân cực.

3. tan trong nước, không tan trong lipid.

4. có kích thước lớn

a)

2, 3, 4

b)

1, 3, 4

c)

1, 2, 4

d)

1, 2, 3

79.

Các chất được vận chuyển thụ động qua lớp phospholipid thường là các chất

1. phân cực, các ion.

2. tan trong lipid, kích thước nhỏ.

3. không phân cực, không tan trong nước.

4. có kích thước lớn

a)

2, 3

b)

1, 2

c)

3, 4

d)

1, 3

80.

Quá trình nào sau đây có thể dùng cơ chế vận chuyển thụ động?

1. Sự hấp thụ nước và ion khoáng ở tế bào lông hút của rễ.                                 

2. Sự vận chuyển oxygen từ phế nang vào máu.

3. Sự tái hấp thụ các chất ở ống thận.                         

4. Sự hấp thụ chất dinh dưỡng của ruột non

a)

1, 2, 4

b)

1, 2, 3

c)

2, 3, 4

d)

1, 3, 4

81.

Điều nào dưới đây là đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?

a)

Cần cung cấp năng lượng ATP cho quá trình vận chuyển

b)

Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

c)

Chỉ xảy ra ở tế bào động vật mà không xảy ra ở tế bào thực vật

d)

Tuân thủ theo nguyên lý khuếch tán hoặc nguyên lý thẩm thấu

82.

Một tế bào nhân tạo chỉ chứa NaCl, có tổng nồng độ chất tan là 0,5M. Dung dịch nào sau đây là môi trường ưu trương của tế bào?

a)

NaCl 1M

b)

NaCl 0,5M

c)

NaCl 0,2M

d)

Nước cất

83.

Tế bào sẽ dùng phương thức vận chuyển thụ động để hấp thụ các chất trong trường hợp nào?

1. Các chất có kích thước nhỏ, qua được lớp phospholipid hoặc kênh protein.

            2. Nồng độ chất đó bên trong tế bào phải thấp hơn bên ngoài môi trường.

            3. Nồng độ chất đó bên trong tế bào phải cao hoặc bằng bên ngoài môi trường.

            4. Chất đó phải là chất tan được trong nước và phân cực

a)

1, 2

b)

1, 3

c)

1, 4

d)

3, 4

84.

Nồng độ ion Na+ trong đất là 0,3M, trong tế bào lông hút là 0,2M. Tế bào lông hút sẽ hấp thụ ion khoáng này bằng cơ chế

a)

thẩm thấu

b)

khuếch tán

c)

nhập bào

d)

xuất bào

85.

Khi đặt 3 tế bào thực vật của cùng một mô vào trong 3 môi trường 1, 2, 3, người ta quan sát thấy các hiện tượng như hình vẽ, trong đó mũi tên mô tả hướng di chuyển của các phân tử nước tự do

Có bao nhiêu nhận xét dưới đây về thí nghiệm trên là đúng? 

(1) Môi trường 1 là môi trường ưu trương, môi trường 3 là môi trương nhược trương

(2) Trong môi trường 1, tế bào mất nước gây ra hiện tượng co nguyên sinh. 

(3) Ở môi trường 3, nếu để trong thời gian quá lâu sẽ làm vỡ tế bào. 

(4) Tế bào trong môi trường 2 sẽ có khối lượng và kích thước không đổi so với ban đầu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Đặc điểm của vận chuyển chủ động

1. Không tiêu tốn năng lượng ATP.                           

2. Cần các bơm protein đặc hiệu.

3. Tiêu tốn năng lượng ATP.                    

4. Vận chuyển ngược chiều gradien nồng độ

a)

1, 2, 4

b)

2, 3, 4

c)

1, 3, 4

d)

1, 2, 3

87.

Nồng độ ion Na+ trong đất là 0,3M, trong tế bào lông hút là 0,4M. Tế bào lông hút sẽ hấp thụ ion khoáng này bằng cơ chế

a)

vận chuyển chủ động

b)

. khuếch tán

c)

vận chuyển thụ động

d)

nhập bào

88.

Nhập bào là phương thức tế bào đưa các chất

a)

có kích thước lớn ra khỏi tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất

b)

có kích thước nhỏ ra khỏi tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất

c)

có kích thước nhỏ vào trong tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất

d)

có kích thước lớn vào trong tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất

89.

Xuất bào là phương thức tế bào đưa các chất

a)

có kích thước lớn ra khỏi tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất

b)

có kích thước nhỏ ra khỏi tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất

c)

có kích thước nhỏ vào trong tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất

d)

có kích thước lớn vào trong tế bào thông qua sự biến dạng màng sinh chất

90.

Tế bào bạch cầu ở người loại bỏ vi khuẩn xâm nhập bằng cơ chế

a)

phân bào

b)

xuất bào

c)

thực bào

d)

ẩm bào

91.

Phương thức nào sau đây được dùng để vận chuyển các chất tan vào trong tế bào?

(1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid kép.

(2) Thẩm thấu qua kênh protein xuyên màng.

(3) Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.

(4) Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hao ATP

a)

1, 2, 4.

b)

1, 2, 3.

c)

2, 3, 4

d)

1, 3, 4

92.

Trong tế bào, có những dạng năng lượng phổ biến nào?

a)

Hóa năng, nhiệt năng, điện năng, cơ năng

b)

Hóa năng, động năng, thế năng, cơ năng

c)

Hóa năng, nhiệt năng, động năng, cơ năng

d)

Hóa năng, thế năng, điện năng, cơ năng

93.

Trong tế bào, dạng năng lượng được sử dụng chủ yếu cho các hoạt động sống là?

a)

hóa năng

b)

nhiệt năng

c)

điện năng

d)

cơ năng

94.

Chuyển hóa năng lượng trong tế bào là

a)

sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác

b)

. sự truyền năng lượng từ cơ thể này sang cơ thể khác

c)

sự biến đổi năng lượng từ cơ thể này sang cơ thể khác

d)

sự biến đổi năng lượng từ tế bào này sang tế bào khác