wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về các nước đang phát triển và toàn cầu hóa

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là gì?

a)

GDP bình quân đầu người cao.

b)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.

c)

Chỉ số phát triển con người cao. Thấp

d)

Còn có nợ nước ngoài nhiều.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?

a)

GDP bình quân đầu người thấp.

b)

Chỉ số phát triển con người thấp.

c)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.

d)

Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.

3.

Nhóm nước phát triển có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

Tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.

c)

Chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

Tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

4.

Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

b)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.

c)

Văn hóa, giáo dục, công nghiệp.

d)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục.

5.

Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về lĩnh vực nào?

a)

Kinh tế.

b)

Văn hóa.

c)

Khoa học.

d)

Chính trị.

6.

Cách mạng khoa học và công nghệ thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất theo hướng nào?

a)

Giảm nhanh nông, lâm, ngư; tăng rất nhanh công nghiệp, dịch vụ.

b)

Giảm nông, lâm, ngư; giảm nhẹ công nghiệp; tăng nhanh dịch vụ.

c)

Tăng rất nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm nhẹ nông, lâm, ngư.

d)

Tăng nhanh nông, lâm, ngư; giảm mạnh công nghiệp, dịch vụ.

7.

Biểu hiện của Thương mại Thế giới phát triển mạnh là gì?

a)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

Đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

Vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng rất lớn.

d)

Các công ty xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.

8.

Nền kinh tế tri thức được dựa trên những yếu tố nào? (Chọn 2 đáp án đúng)

a)

Vốn và công nghệ cao.

b)

Công nghệ cao và lao động.

c)

Công nghệ và kĩ thuật cao.

d)

Tri thức và công nghệ cao.

9.

Các nước đang phát triển so với các nước phát triển thường có đặc điểm gì?

a)

Chỉ số HDI vào loại rất lớn.

b)

Tỉ lệ người biết chữ rất cao.

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số còn cao.

d)

Tuổi thọ trung bình khá thấp.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kết quả của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?

a)

Làm xuất hiện nhiều ngành công nghiệp mới.

b)

Làm xuất hiện rất nhiều ngành dịch vụ mới.

c)

Tạo chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ.

d)

Làm tăng thất nghiệp và thiếu việc làm.

11.

Cách mạng khoa học và công nghệ thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu sản xuất theo hướng nào?

a)

Giảm nhanh nông, lâm, ngư; tăng rất nhanh công nghiệp, dịch vụ.

b)

Giảm nông, lâm, ngư; giảm nhẹ công nghiệp; tăng nhanh dịch vụ.

c)

Tăng rất nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm nhẹ nông, lâm, ngư.

d)

Tăng nhanh dịch vụ và công nghiệp; giảm rất nhanh nông, lâm, ngư.

12.

Khoa học và công nghệ đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp, vì đã?

a)

Thực sự trực tiếp làm ra sản phẩm.

b)

Tham gia vào quá trình sản xuất.

c)

Sinh ra nhiều ngành công nghiệp.

d)

Tạo ra các dịch vụ nhiều tri thức.

13.

Các nước đang phát triển như Việt Nam cần chú ý vấn đề nào sau đây trong quá trình đẩy nhanh công nghiệp hóa?

a)

Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường.

b)

Sử dụng tốt lao động và tài nguyên ở trong nước.

c)

Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ tiện nghi.

d)

Khai thác tốt nguồn lực của mỗi vùng trong nước.

14.

Các nước phát triển có trình độ phát triển kinh tế - xã hội cao hơn hẳn các nước đang phát triển, thể hiện chủ yếu ở việc gì?

a)

Chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của thế giới.

b)

Tỉ trọng của khu vực kinh tế dịch vụ chưa cao.

c)

Công nghiệp - xây dựng tăng trưởng rất nhanh.

d)

Tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế ở mức lớn, ổn định.

15.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

Sử dụng nước ngọt.

b)

An ninh toàn cầu.

c)

An truyền thống (chiến tranh, xung đột vũ trang...)

d)

An phi truyền thống (AN LT, NL, NGUỒN NƯỚC, MẠNG)

16.

Tác động của đại dịch COVID-19 đến đời sống xã hội thế giới là gì?

a)

làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.

b)

làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới.

c)

làm tăng tỉ lệ thất nghiệp khắp toàn cầu.

d)

làm ngành du lịch bị suy giảm trầm trọng.

17.

Vấn đề nào sau đây hiện nay đang đe dọa nghiêm trọng đến an ninh của nhiều quốc gia trên thế giới?

a)

Xung đột sắc tộc.

b)

Xung đột tôn giáo.

c)

Các vụ khủng bố.

d)

Buôn bán vũ khí.

18.

Tác động tích cực của của toàn cầu hóa kinh tế không phải là gì?

a)

làm gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo trên thế giới.

b)

đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ.

c)

thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

d)

tăng cường sự hợp tác về kinh tế, văn hóa giữa các nước.

19.

Kinh tế tri thức là nền kinh tế phát triển dựa trên sức mạnh của tri thức để sử dụng hiệu quả các nguồn lực kinh tế. Điều nào sau đây đúng về kinh tế tri thức?

a)

Kinh tế tri thức là hệ quả của cuộc Cách mạng khoa học công nghệ hiện đại.

b)

Kinh tế tri thức thúc đẩy Toàn cầu hóa diễn ra nhanh hơn.

c)

Kinh tế tri thức khiến tình trạng chảy máu chất xám của Việt Nam trở nên phổ biến hơn.

d)

Kinh tế tri thức không liên quan trực tiếp đến tình trạng chảy máu chất xám.

20.

HDI là chỉ số tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương diện nào?

a)

Sức khỏe, học vấn, thu nhập.

b)

Sức khỏe, môi trường, dân số.

c)

Thu nhập, dân số, tuổi thọ.

d)

Học vấn, môi trường, dân số.

21.

An ninh lương thực là việc đảm bảo mọi người có quyền tiếp cận nguồn lương thực một cách đầy đủ, an toàn để duy trì cuộc sống khỏe mạnh. Đâu là yếu tố ảnh hưởng đến an ninh lương thực?

a)

Chiến tranh, xung đột vũ trang, thiên tai.

b)

Tăng trưởng GDP cao.

c)

Tăng dân số tự nhiên.

d)

Phát triển công nghiệp.

22.

Giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới tăng liên tục từ năm nào đến năm nào?

a)

2000 – 2020

b)

2000 – 2019

c)

2010 – 2020

d)

2005 – 2015

23.

Cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ luôn âm có nghĩa là gì?

a)

Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

b)

Nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

c)

Xuất khẩu bằng nhập khẩu

d)

Không có xuất nhập khẩu

24.

Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất khẩu năm 2020 so với năm 2000 là bao nhiêu phần trăm?

a)

100%

b)

180%

c)

280%

d)

380%

25.

Tốc độ tăng trưởng của thương mại toàn cầu giai đoạn 1990-2020 là bao nhiêu phần trăm?

a)

372,7%

b)

502,8%

c)

280%

d)

100%

26.

Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của thế giới giai đoạn 2000-2020, biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ miền

c)

Biểu đồ cột

d)

Biểu đồ đường

27.

Dân số của châu Á là bao nhiêu triệu người?

a)

4817,5

b)

1531,4

c)

747,1

d)

383,2

28.

Khu vực nào có mật độ dân số cao nhất theo bảng số liệu?

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Âu

d)

Bắc Mỹ

29.

Theo bảng số liệu, châu lục nào chiếm tỷ lệ phần trăm dân số thế giới thấp nhất?

a)

Châu Đại Dương

b)

Châu Âu

c)

Bắc Mỹ

d)

Mỹ La Tinh và Caribe

30.

Mật độ dân số của thế giới là bao nhiêu người/km²?

a)

67

b)

155

c)

52

d)

21

31.

Hãy so sánh diện tích của châu Phi và châu Âu. Châu nào có diện tích lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu triệu km²?

a)

Châu Phi lớn hơn 7,5 triệu km²

b)

Châu Âu lớn hơn 7,5 triệu km²

c)

Châu Phi lớn hơn 10 triệu km²

d)

Châu Âu lớn hơn 10 triệu km²

32.

Nếu tổng dân số thế giới là 8154,3 triệu người, thì dân số của châu Phi chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm dân số thế giới?

a)

18,8%

b)

9,2%

c)

8,3%

d)

4,7%

33.

Khu vực nào có diện tích nhỏ nhất theo bảng số liệu?

a)

Châu Đại Dương

b)

Châu Âu

c)

Bắc Mỹ

d)

Mỹ La Tinh và Caribe

34.

Mỹ La tinh nằm giữa hai đại dương lớn nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

35.

Kênh đào Pa-na-ma nối hai đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

36.

Đồng bằng nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Mỹ La tinh?

a)

Amadôn.

b)

Mixixipi.

c)

La Plata.

d)

Pampa.

37.

Đô thị nào sau đây có số dân lớn nhất ở Mỹ Latinh?

a)

Bu-ê-nôt Ai-ret.

b)

Mê-hi-cô Xity. 21,3 triệu dân

c)

Xao Pao-lô. 22 triệu dân

d)

Bô-gô-ta.

38.

Đô thị hóa ở Mỹ La tinh không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quá trình đô thị hóa diễn ra từ sớm.

b)

Tỉ lệ dân thành thị cao trong tổng dân số.

c)

Nhiều đô thị có số dân từ 10 triệu trở lên.

d)

Khu vực đô thị tập trung nhiều di sản văn hóa.

39.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mỹ La tinh?

a)

Chính trị không ổn định.

b)

Cạn kiệt dần tài nguyên.

c)

Thiếu lực lượng lao động.

d)

Thiên tai xảy ra nhiều.

40.

Đồng bằng lớn nhất ở Mỹ La tinh là

a)

A-ma-dôn

b)

Mi-xi-xi-pi

c)

Pam-pa

d)

Chaco

e)

La Plata

41.

Thế mạnh trong nông nghiệp của Mỹ la tinh là

a)

cây lương thực.

b)

Cây ăn quả.

c)

Cây công nghiệp.

d)

Chăn nuôi.

42.

Ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng nhất đối với khu vực Mỹ la tinh là

a)

thực phẩm.

b)

Cơ khí.

c)

điện-tin học.

d)

Khai thác khoáng sản.

43.

Mỹ la tinh là khu vực thu hút khách du lịch do có

a)

cảnh quan thiên nhiên đa dạng, nền văn hóa đặc sắc.

b)

giá chi trả cho dịch vụ du lịch rẻ.

c)

cơ sở hạ tầng du lịch có chất lượng tốt.

d)

lao động trong ngành du lịch có trình độ cao.

44.

Dân cư Mỹ la tinh sống tập trung ở

a)

các vùng núi cao

b)

Vùng núi An-đét

c)

Hoang mạc A-ta-ca-ma.

d)

Vùng ven biển.

45.

Kinh tế Mỹ la tinh phát triển thiếu ổn định không do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tỉ lệ người nghèo cao và có sự chênh lệch lớn.

b)

Sự bất ổn về chính trị, xã hội trong thời gian dài.

c)

Nền kinh tế phụ thuộc vào nước ngoài.

d)

Xung đột xã hội xuất hiện ở một số quốc gia.

46.

Bộ phận nào sau đây không thuộc phạm vi lãnh thổ khu vực Mỹ la tinh?

a)

Bắc Mỹ.

b)

Eo đất Trung Mỹ.

c)

Quần đảo Ca-ri-bê.

d)

Lục địa Nam Mỹ.

47.

Giải pháp chủ yếu để phát triển kinh tế hiện nay của khu vực Mỹ La tinh là

a)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài, lệ thuộc vào các nước tư bản.

b)

tăng cường hợp tác quốc tế, cải cách kinh tế.

c)

Duy trì chế độ phong kiến, phát triển sản xuất hàng hóa.

d)

Tự do hóa thương mại, tập trung phát triển nông nghiệp.

48.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì?

a)

Cơ cấu GDP của khu vực Mỹ La Tinh qua các năm.

b)

Biến động cơ cấu GDP của khu vực Mỹ La Tinh qua các năm.

c)

Tốc độ tăng GDP của khu vực Mỹ La Tinh qua các năm.

d)

Quy mô và cơ cấu GDP của khu vực Mỹ La Tinh qua các năm.

49.

Khu vực Mỹ la tinh có phía tây giáp với

a)

Ấn Độ Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Đại tây Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

50.

Cơ cấu kinh tế khu vực Mỹ la tinh có sự chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp.

b)

Tăng tỉ trọng ngành nông- lâm, thủy sản.

c)

tăng tỉ trọng ngành dịch vụ.

d)

tỉ trọng công nghiệp tăng nhanh nhất.

51.

khu vực phần phía bắc Nam Mỹ, đông và nam đồng bằng Ama dôn có kiểu khí hậu

a)

cận xích đạo.

b)

Nhiệt đới.

c)

Xích đạo.

d)

Cận nhiệt.

52.

Phần đất liền Mỹ La tinh trải dài từ khoảng vĩ độ 33°B đến gần vĩ độ 54°N, tiếp giáp với ba đại dương. Phía đông là Đại Tây Dương, phía tây là Thái Bình Dương và phía nam là Nam Đại Dương. Mỹ La tinh nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Cả đúng và sai

53.

Theo bảng số liệu, tỉ lệ dân số nhóm dưới 15 tuổi ở khu vực Mỹ La tinh giai đoạn 2000-2020 thay đổi như thế nào?

a)

Tăng liên tục

b)

Giảm liên tục

c)

Không thay đổi

d)

Tăng rồi giảm

54.

Dựa vào bảng số liệu, nhóm tuổi nào có tỉ lệ tăng nhiều nhất ở khu vực Mỹ La tinh giai đoạn 2000-2020?

a)

Dưới 15 tuổi

b)

Từ 15 đến 64 tuổi

c)

Từ 65 tuổi trở lên

d)

Không có nhóm nào tăng

55.

Dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số theo nhóm tuổi ở khu vực Mỹ La tinh giai đoạn 2000-2020 là gì?

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ đường

56.

Dựa vào bảng số liệu, quốc gia nào có GDP cao nhất trong khu vực Mỹ La tinh năm 2020?

a)

Mê-hi-cô

b)

Bra-xin

c)

Chi-lê

d)

Ác-hen-ti-na

57.

Tính GDP bình quân đầu người của Bra-xin năm 2020 theo bảng số liệu (làm tròn đến một chữ số thập phân).

a)

6.839,5 USD

b)

5.000,0 USD

c)

7.500,0 USD

d)

10.000,0 USD

58.

Theo sơ đồ, vị trí của chí tuyến Nam nằm ở đâu trên Trái Đất?

a)

23°27' Bắc

b)

23°27' Nam

c)

66°33' Bắc

d)

66°33' Nam

59.

GDP/người của nước nào trong khu vực Mỹ La tinh là cao nhất?

a)

Mê-hi-cô

b)

Bra-xin

c)

Chi-lê

d)

Achentina

60.

Tính mật độ dân số của Mỹ La tinh năm 2022 nếu diện tích là 20.111,5 nghìn km² và dân số là 659.300 nghìn người. (làm tròn đến hàng đơn vị người/km²)

a)

25

b)

46

c)

33

d)

87

61.

Tỷ lệ che phủ rừng của khu vực Mỹ La tinh năm 2020 là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

a)

25,4%

b)

33%

c)

46,6%

d)

87%

62.

Theo bảng số liệu, năm 2017, dân số Achentina từ 0 đến 14 tuổi chiếm bao nhiêu phần trăm tổng dân số? (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

a)

11,0%

b)

25,4%

c)

46,6%

d)

87%

63.

Năm 2019, chi tiêu bình quân của mỗi lượt khách quốc tế đến Mỹ La tinh là bao nhiêu USD/người? (làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

374

b)

275

c)

46

d)

33

64.

Năm 2020, tỷ lệ dân thành thị của Bra-xin là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

25%

b)

46%

c)

87%

d)

33%

65.

Tốc độ tăng trưởng GDP của Bra-xin năm 2015 so với năm 2000 là bao nhiêu phần trăm? (làm tròn đến hàng đơn vị)

a)

275%

b)

374%

c)

46%

d)

87%

66.

Một trong những vấn đề khiến kinh tế Mỹ La tinh bị giảm sút là gì?

a)

Trình độ kỹ thuật cao

b)

Thể chế yếu kém, tham nhũng

c)

Dân cư tập trung ở rừng

d)

Công nghiệp hóa hiện đại hóa

67.

Các quốc gia có cùng sự phát triển về kinh tế - xã hội sẽ lập ra tổ chức gì?

a)

Tổ chức kinh tế

b)

Tổ chức giáo dục

c)

Tổ chức y tế

d)

Tổ chức thể thao

68.

Khi nào nên hỏi về tác động đến kinh tế (GDP) và khi nào nên hỏi về tác động đến xã hội?

a)

Khi liên quan đến việc làm, thất nghiệp, sức khỏe, con người thì hỏi về tác động xã hội; khi liên quan đến sản xuất, thu nhập thì hỏi về tác động kinh tế.

b)

Khi liên quan đến sản xuất thì hỏi về tác động xã hội; khi liên quan đến sức khỏe thì hỏi về tác động kinh tế.

c)

Khi liên quan đến giáo dục thì hỏi về tác động kinh tế; khi liên quan đến xuất nhập khẩu thì hỏi về tác động xã hội.

d)

Khi liên quan đến môi trường thì hỏi về tác động kinh tế; khi liên quan đến GDP thì hỏi về tác động xã hội.

69.

An-đét có nhiều loại khoáng sản và nguồn năng lượng nào?

a)

Than đá và dầu mỏ

b)

Khoáng sản và thủy điện

c)

Vàng và khí đốt

d)

Sắt và năng lượng mặt trời

70.

Biểu đồ miền thường được sử dụng khi nào?

a)

Khi đề bài có 3 năm trở lên, đơn vị bằng số liệu là %, các thành phần cộng lại ra tổng bằng 100%

b)

Khi so sánh hai đối tượng với nhau

c)

Khi thể hiện số lượng tuyệt đối

d)

Khi chỉ có một đối tượng

71.

Tại sao Việt Nam thu hút nhiều đầu tư nước ngoài?

a)

Vì dân số ít, lao động giá cao

b)

Vì dân số đông, lao động dồi dào giá thành thấp

c)

Vì có nhiều tài nguyên thiên nhiên

d)

Vì có nhiều khu công nghiệp

72.

Công thức tính tỉ trọng là gì?

a)

(Tổng : thành phần) x 100

b)

(Thành phần : tổng) x 100

c)

(Tổng : thành phần) x 10

d)

(Thành phần : tổng) x 10

73.

Công thức tính tốc độ tăng trưởng là gì?

a)

(Năm cần tính : năm gốc) x 100

b)

(Năm gốc : năm cần tính) x 100

c)

(Năm cần tính + năm gốc) x 100

d)

(Năm cần tính - năm gốc) x 100

74.

Biểu đồ cột thường dùng để làm gì?

a)

So sánh tỉ lệ phần trăm giữa các thành phần

b)

So sánh giá trị, so sánh hai đối tượng với nhau lớn hay nhỏ

c)

Thể hiện cơ cấu thành phần

d)

Thể hiện sự thay đổi theo thời gian

75.

Nếu xuất nhỏ hơn nhập thì cán cân xuất nhập khẩu sẽ như thế nào?

a)

Kết quả ra dương, xuất siêu

b)

Kết quả ra âm, nhập siêu

c)

Kết quả bằng 0, cân bằng

d)

Kết quả không xác định

76.

Công thức tính thu nhập bình quân đầu người là gì?

a)

GDP : tổng dân số

b)

GDP : dân số

c)

Tổng dân số : GDP

d)

GDP x dân số

77.

Khi nào nên sử dụng biểu đồ tròn?

a)

Khi đề bài có số liệu nhỏ hơn hoặc bằng 3 năm, có chữ cơ cấu

b)

Khi đề bài có số liệu lớn hơn 3 năm

c)

Khi so sánh hai đối tượng

d)

Khi thể hiện sự thay đổi theo thời gian dài

78.

Sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước là gì?

a)

Các nhóm nước có trình độ phát triển kinh tế - xã hội giống nhau

b)

Các nhóm nước có sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội

c)

Tất cả các nước đều phát triển như nhau

d)

Không có sự khác biệt giữa các nhóm nước

79.

Toàn cầu hóa và khu vực hóa kinh tế có ý nghĩa gì đối với các quốc gia?

a)

Làm giảm sự hợp tác giữa các quốc gia

b)

Thúc đẩy sự liên kết và phát triển kinh tế giữa các quốc gia

c)

Không ảnh hưởng đến kinh tế các quốc gia

d)

Làm cho các quốc gia trở nên biệt lập hơn

80.

An ninh toàn cầu là gì?

a)

Chỉ liên quan đến an ninh của một quốc gia

b)

Là sự đảm bảo an toàn, ổn định cho toàn thế giới

c)

Không liên quan đến kinh tế

d)

Chỉ liên quan đến khu vực Mỹ Latinh

81.

Khu vực Mỹ Latinh có đặc điểm tự nhiên, dân cư và xã hội như thế nào?

a)

Chỉ có khí hậu ôn đới

b)

Đa dạng về tự nhiên, dân cư và xã hội

c)

Không có sự đa dạng về dân cư

d)

Chỉ có một loại hình xã hội

82.

Kinh tế khu vực Mỹ Latinh chủ yếu dựa vào ngành nào?

a)

Công nghiệp nặng

b)

Nông nghiệp và khai thác tài nguyên

c)

Công nghệ cao

d)

Dịch vụ tài chính

83.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

GDP bình quân đầu người cao.

b)

đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều.

c)

chỉ số phát triển con người cao.

d)

còn có nợ nước ngoài nhiều.

84.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các nước đang phát triển?

a)

GDP bình quân đầu người thấp.

b)

Chỉ số phát triển con người thấp.

c)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhỏ.

d)

Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ.

85.

Nhóm nước phát triển có

a)

thu nhập bình quân đầu người cao.

b)

tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.

c)

chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

86.

Kênh đào Pa-na-ma nối hai đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

87.

Đồng bằng nào sau đây có diện tích lớn nhất ở Mĩ La tinh?

a)

Amadôn.

b)

Mĩxixipi.

c)

La Plata.

d)

Pampa.

88.

Đô thị nào sau đây có số dân lớn nhất ở Mĩ Latinh?

a)

Bu-ê-nôt Ai-ret.

b)

Mê-hi-cô Xity.

c)

Xao Pao-lô.

d)

Bô-gô-ta.

89.

Đô thị hóa ở Mĩ La tinh không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quá trình đô thị hóa diễn ra từ sớm.

b)

Tỉ lệ dân thành thị cao trong tổng dân số.

c)

Nhiều đô thị có số dân từ 10 triệu trở lên.

d)

Khu vực đô thị tập trung nhiều di sản văn hóa.

90.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La tinh?

a)

Chính trị không ổn định.

b)

Cạn kiệt dần tài nguyên.

c)

Thiếu lực lượng lao động.

d)

Thiên tai xảy ra nhiều.

91.

Đồng bằng lớn nhất ở Mĩ la tinh là

a)

A-ma-dôn

b)

Mi-xi-xi-pi

c)

La Plat-ta

d)

Pam-pa

92.

Thế mạnh trong nông nghiệp của Mĩ la tinh là

a)

cây lương thực.

b)

Cây ăn quả.

c)

Cây công nghiệp.

d)

Chăn nuôi.

93.

Giải pháp chủ yếu để phát triển kinh tế hiện nay của khu vực Mĩ La tinh là

a)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài, lệ thuộc vào các nước tư bản

b)

tăng cường hợp tác quốc tế, cải cách kinh tế.

c)

Duy trì chế độ phong kiến, phát triển sản xuất hàng hóa.

d)

Tự do hóa thương mại, tập trung phát triển nông nghiệp.

94.

Khoa học và công nghệ đã trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp, vì đã

a)

thực sự trực tiếp làm ra sản phẩm.

b)

tham gia vào quá trình sản xuất.

c)

sinh ra nhiều ngành công nghiệp.

d)

tạo ra các dịch vụ nhiều tri thức.

95.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì?

a)

Cơ cấu GDP của khu vực Mỹ La Tinh qua các năm.

b)

Biến động cơ cấu GDP của khu vực Mỹ La Tinh qua các năm.

c)

Tốc độ tăng GDP của khu vực Mỹ La Tinh qua các năm.

d)

Quy mô và cơ cấu GDP của khu vực Mỹ La Tinh qua các năm.

96.

Tác động của đại dịch COVID-19 đến đời sống xã hội thế giới là

a)

làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.

b)

làm đình trệ tăng trưởng sản xuất thế giới.

c)

làm tăng tỉ lệ thất nghiệp khắp toàn cầu.

d)

làm ngành du lịch bị suy giảm trầm trọng.