wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Gọi là tế bào nhân thực vì

a)

A. có hệ thống nội màng.

b)

B. có vật chất di truyền là DNA.

c)

C. có kích thước lớn

d)

D. có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

2.

Bào quan có ở tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực là

a)

Ti thể.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Ribosome.

d)

Lục lạp.

3.

Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật nhân thực?

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm

4.

Cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật?

a)

A. Thành tế bào, lục lạp.

b)

B. Trung thể, lysosome.

c)

C. Ti thể, peroxisome

d)

D. Bộ máy Golgi

5.

Cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật?

a)

A. Thành tế bào, lục lạp.

b)

B. Trung thể, lysosome.

c)

C. Ti thể, peroxisome

d)

D. Bộ máy Golgi.

6.

Bào quan nào sau đây có cả ở tế bào động vật lẫn thực vật?

a)

A. Thành tế bào.

b)

B. Lysosome

c)

C. Lục lạp

d)

D. Ti thể.

7.

Ở người, loại tế bào nào sau đây không nhân?

a)

Tế bào gan.

b)

Tế bào biểu bì

c)

Tế bào hồng cầu

d)

Tế bào cơ

8.

Trong tế bào, phần lớn nhân có dạng hình

a)

cầu.

b)

hộp chữ nhật

c)

trụ

d)

elip.

9.

Nhân tế bào được bao bọc bởi bao nhiêu lớp màng?

a)

không có màng bao bọc

b)

có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

c)

có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).

d)

có rất nhiều màng bao bọc

10.

Màng nhân có bản chất là lipoprotein gồm

a)

1 lớp phospholipid + protein

b)

lớp kép phospholipid + protein

c)

1 lớp protein + nucleic acid

d)

lớp kép protein + nucleic acid

11.

Phân tử mRNA sẽ di qua cấu trúc nào của nhân để đi ra tế bào chất tham gia dịch mã?

a)

hạch nhân.

b)

lớp kép phospholipid

c)

lỗ màng nhân

d)

chất nhiễm sắc

12.

Nhân tế bào chứa chủ yếu là chất nhiễm sắc gồm

a)

DNA + protein

b)

lipid + protein

c)

RNA + protein

d)

carbohydrate + protein.

13.

Liên hệ kiến thức ở bài 6, DNA trong nhân ở sinh vật nhân thực có dạng

a)

xoắn kép, dạng không vòng

b)

xoắn kép, dạng vòng.

c)

mạch đơn, dạng không vòng

d)

mạch đơn, dạng vòng.

14.

Ngoài chất nhiễm sắc, dịch nhân còn có chứa

a)

màng nhân

b)

lỗ màng nhân.

c)

ribosome.

d)

nhân con (hạch nhân)

15.

Nhân con có nhiệm vụ chủ yếu là

a)

tổng hợp mRNA, làm khuôn cho quá trình dịch mã.

b)

tổng hợp tRNA vận chuyển amino acid để dịch mã.

c)

tổng hợp rRNA cấu tạo ribosome, bào quan dịch mã.

d)

tổng hợp DNA cung cấp cho việc tổng hợp chất nhiễm sắc.

16.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là?

a)

Vùng nhân.

b)

Ribosome.

c)

Màng sinh chất.

d)

Nhân tế bào.

17.

Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào bằng cách nào?

a)

Ra lệnh cho các bào quan, các bào quan ở trong tế bào hoạt động.

b)

Thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi NST để tiến hành phân bào.

c)

Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng.

d)

Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con.

18.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện chính xác nhất cách nhân điều khiển hoạt động sống của tế bào?

a)

mRNA ở Gene trong nhân → protein ở thực hiện chức năng.

b)

Gene trong nhân ở mRNA ở protein ở thực hiện chức năng.

c)

Protein ở Gene trong nhân ở mRNA ở thực hiện chức năng.

d)

protein ở mRNA ở Gene trong nhân ở thực hiện chức năng.

19.

Khi chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch M vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch N. Nuôi cấy tế bào này phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh mang đặc điểm của

a)

A. loài M.

b)

B. loài N và M.

c)

C. loài N.

d)

D. loài mới.

20.

Ribosome không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Làm nhiệm vụ tổng hợp protein.

b)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rRNA và protein.

c)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé.

d)

Được bao bọc bởi màng kép phospholipid.

21.

Ribosome được cấu tạo chủ yếu từ

a)

tRNA + protein

b)

rRNA + protein

c)

mRNA + protein

d)

DNA + protein

22.

Ở sinh vật nhân thực, cấu trúc nào sau đây không hoặc rất ít có rìa ribosome?

a)

Nhân con

b)

Lưới nội chất trơn

c)

Tế bào chất

d)

Ti thể, lục lạp

23.

Trong tế bào nhân thực, chức năng của ribosome là gì?

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp tế bào

c)

Tổng hợp protein (dịch mã)

d)

Tổng hợp lipid.

24.

Ribosome là bào quan có bao nhiêu lớp màng bao bọc?

a)

Không có màng bao bọc

b)

Có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

c)

Có 2 lớp màng bao bọc (màng kép)

d)

Có rất nhiều màng bao bọc

25.

Khác với tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực còn có ribosome loại

a)

70S

b)

50S

c)

80S

d)

30S

26.

Lưới nội chất có nguồn gốc từ

a)

Nhân tế bào

b)

Ti thể, lục lạp

c)

Bộ máy Golgi

d)

Màng sinh chất, màng nhân.

27.

Lưới nội chất hạt khác lưới nội chất trơn ở điểm nào?

a)

Có chứa phospholipid.

b)

Có đính ribosome.

c)

Có chứa protein.

d)

Có chứa DNA.

28.

Ribosome dính ở lưới nội chất hạt chủ yếu là loại

a)

80S

b)

70S

c)

50S

d)

30S

29.

Chức năng của lưới nội chất hạt là

a)

Tổng hợp các loại lipid cấu tạo nên màng sinh chất.

b)

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.

c)

Chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.

d)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

30.

Lưới nội chất hạt có khả năng tổng hợp protein vì có chứa

a)

RNA

b)

Cholesterol

c)

Lipid

d)

Ribosome

31.

Chức năng của lưới nội chất trơn là

a)

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.

b)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

c)

Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.

d)

Mang, bảo quản và lưu trữ thông tin di truyền cho tế bào.

32.

Cấu trúc nào sau đây có màng thông với màng nhân?

a)

Lưới nội chất hạt

b)

Lưới nội chất trơn

c)

Bộ máy Golgi

d)

Màng sinh chất

33.

Ở những người thường xuyên uống rượu, tế bào gan sẽ có hệ thống nào phát triển?

a)

Nhân

b)

Lưới nội chất trơn

c)

Lưới nội chất hạt

d)

Lục lạp

34.

Ở người, loại tế bào nào sau đây có hệ thống lưới nội chất hạt phát triển nhất?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào bạch cầu.

c)

Tế bào biểu bì.

d)

Tế bào cơ.

35.

Lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa carbohydrate.

b)

Tổng hợp protein.

c)

Tổng hợp lipid, phân giải chất độc.

d)

Vận chuyển nội bào.

36.

Bộ máy Golgi có cấu trúc như thế nào?

a)

Một chồng túi màng dẹp thông với nhau.

b)

Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau.

c)

Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời.

d)

Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau.

37.

Bộ máy Golgi phân phối các sản phẩm đã hoàn thiện của tế bào đến các vị trí khác nhau thông qua

a)

Ti thể.

b)

Lục lạp.

c)

Ribosome.

d)

Túi tiết.

38.

Mô tả quá trình sản xuất và vận chuyển một protein tiết ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt → Bộ máy Golgi → Túi tiết → Màng tế bào.

b)

Lưới nội chất trơn → Túi tiết → Bộ máy Golgi → Màng tế bào.

c)

Nhân → Bộ máy Golgi → Túi tiết → Màng tế bào.

d)

Ribosome → Bộ máy Golgi → Túi tiết → Màng tế bào.

39.

Sử dụng lysine đánh dấu để theo dõi sự di chuyển của một loại enzyme sau khi tiêm vào tế bào. Kết quả quan sát cho thấy, 10 phút sau khi tiêm, enzyme có mặt ở (1), sau 3 phút nữa enzyme có mặt ở (2) và sau 180 phút thì enzyme xuất hiện và định khu ở (3). Các cấu trúc (1), (2) và (3) lần lượt là

a)

A. ribosome, lưới nội chất, lysosome.

b)

B. lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, lysosome.

c)

C. lưới nội chất, bộ máy Golgi, lysosome.

d)

D. lưới nội chất, lysosome, màng sinh chất.

40.

Thành phần nào sau đây không thuộc hệ thống nội màng?

a)

Lưới nội chất.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Màng sinh chất.

d)

Ti thể.

41.

Ở động vật, bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho tế bào là

a)

lục lạp.

b)

ribosome.

c)

ti thể.

d)

nhân.

42.

Ti thể là bào quan được bao bọc bởi bao nhiêu lớp màng?

a)

không có màng bao bọc

b)

có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

c)

có 2 lớp màng bao bọc (màng kép)

d)

có rất nhiều màng bao bọc

43.

Thành phần chủ yếu của ti thể là

a)

Lớp màng kép và vùng nhân.

b)

Lớp màng kép và chất nền ti thể.

c)

Lớp màng đơn và vùng nhân.

d)

Lớp màng đơn và chất nền ti thể.

44.

Đặc điểm lớp màng của ti thể là

a)

Màng trong trơn nhẵn, màng ngoài gấp khúc.

b)

Màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp khúc.

c)

Màng trong và màng ngoài đều trơn nhẵn.

45.

Màng trong ti thể chứa nhiều

a)

Enzyme hô hấp.

b)

Enzyme quang hợp.

c)

Vitamin.

d)

Hormone.

46.

Ở ti thể, màng trong gấp khúc có ý nghĩa gì?

a)

giúp tăng diện tích bề mặt.

b)

giúp tăng thể tích tế bào quan.

c)

giúp ti thể dễ dàng nhân đôi.

d)

giúp ti thể cứng chắc hơn.

47.

Trong cơ thể của loài sinh vật nào sau đây hoàn toàn không chứa ti thể?

a)

Động vật.

b)

Nấm.

c)

Vi khuẩn.

d)

Thực vật.

48.

Ở người, loại tế bào nào sau đây chứa nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào cơ tim.

d)

Tế bào thần kinh.

49.

Ở người, loại tế bào nào sau đây không chứa ti thể?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào cơ tim.

d)

Tế bào ke tinh hoàn.

50.

Ở thực vật, loại tế bào nào sau đây không chứa ti thể?

a)

Tế bào lá.

b)

Tế bào lông hút ở rễ.

c)

Tế bào mô phân sinh.

d)

Tế bào mạch gỗ, mạch rây.

51.

Sơ đồ ti thể có khả năng tự nhân đôi và tự tổng hợp protein là vì trong chất nền ti thể có chứa

a)

carbohydrate, hormone, enzyme.

b)

DNA, enzyme, hormone.

c)

DNA, ribosome, enzyme.

d)

carbohydrate, DNA, enzyme.

52.

DNA trong ti thể có dạng

a)

mạch đơn, dạng vòng.

b)

mạch kép, dạng vòng.

c)

mạch kép, dạng thẳng.

d)

mạch đơn, xoắn cực bền.

53.

Thuyết “nội cộng sinh” cho rằng ti thể có nguồn gốc từ vi khuẩn dị dưỡng cộng sinh với tế bào nhân thực là vì ti thể có

a)

A. DNA dạng vòng, ribosome 70S giống vi khuẩn.

b)

B. lớp màng kép, màng trong gấp khúc giống vi khuẩn.

c)

C. DNA dạng vòng, ribosome 80S giống vi khuẩn.

d)

D. DNA dạng thẳng, ribosome 80S giống vi khuẩn.

54.

Gọi ti thể là “nhà máy năng lượng” của tế bào vì ti thể có chức năng?

a)

Thực hiện “lên men” kị khí, tổng hợp năng lượng ATP.

b)

Thực hiện “dịch mã”, tổng hợp protein tích lũy năng lượng.

c)

Thực hiện “hô hấp tế bào” tổng hợp năng lượng ATP.

d)

Thực hiện “quang hợp” hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng.

55.

DNA của các loài bào quan nào sau đây có thể dùng định danh, phân tích sự tiến hóa phân tử và phát sinh các loài động vật

a)

lục lạp.

b)

ti thể.

c)

ribosome.

d)

lưới nội chất.

56.

Theo thuyết tiến hóa nội cộng sinh, dấu hiệu nào sau đây cho thấy ti thể có nguồn gốc từ các loài vi khuẩn sống cộng sinh trong tế bào nhân thực?

a)

Có chứa enzyme hô hấp, có màng trong gấp khúc.

b)

Có khả năng sống tự dưỡng, tự tạo ra ATP.

c)

Có nhân con bên trong, trong nhân còn có DNA.

d)

Có màng bao bọc, bên trong chứa DNA dạng vòng và ribosome.

57.

Xét bốn ti thể A, B, C, D có cùng thể tích. Thì thể A thuộc tế bào da, ti thể B thuộc tế bào cơ tim, ti thể C thuộc tế bào xương, ti thể D thuộc tế bào bạch cầu. Theo em, ti thể nào có diện tích bề mặt màng trong lớn nhất?

a)

Ti thể A

b)

Ti thể B

c)

Ti thể D

d)

Ti thể C

58.

Đặc điểm nào sau đây không phải của ti thể?

a)

Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể đa dạng.

b)

Trong ti thể có chứa DNA, ribosome giống vi khuẩn.

c)

Ti thể có khả năng tự nhân đôi, tổng hợp protein.

d)

Ti thể có chứa enzyme quang hợp.

59.

Lục lạp là bào quan chỉ có ở tế bào

a)

động vật.

b)

vi khuẩn.

c)

nấm

d)

thực vật, tảo

60.

Lục lạp chủ yếu có ở hình

a)

hộp chữ nhật

b)

bầu dục

c)

cầu

d)

nón

61.

Chức năng của lục lạp là

a)

dịch mã.

b)

tổng hợp lipid.

c)

hô hấp tế bào.

d)

quang hợp

62.

Quang hợp là quá trình

a)

lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

b)

tổng hợp protein giúp tế bào thực hiện các chức năng sống.

c)

tổng hợp năng lượng ATP phục vụ các hoạt động sống của tế bào

d)

hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng.

63.

Lục lạp là bào quan được bao bọc bởi bao nhiêu lớp màng?

a)

không có màng bao bọc

b)

có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

c)

có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).

d)

có rất nhiều màng bao bọc

64.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng.

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào.

c)

Chuyển hóa carbohydrate và phân hủy chất độc hại trong cơ thể.

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipid.

65.

Bên trong lục lạp chủ yếu chứa

a)

chất nền (stroma) và RNA.

b)

chất nền (stroma) và các thylakoid

c)

ribosome và diệp lục.

d)

chất nền (stroma) và enzyme.

66.

Trong lục lạp, các thylakoid xếp chồng lên nhau tạo nên cấu trúc gọi là

a)

Stroma.

b)

Gram.

c)

Granum

d)

Plasmid.

67.

Trên màng thylakoid chủ yếu chứa

a)

sắc tố quang hợp và enzyme quang hợp.

b)

sắc tố quang hợp và carbohydrate.

c)

DNA, ribosome và enzyme quang hợp.

d)

ribosome, enzyme quang hợp và vitamin.

68.

Chất nào sau đây là sắc tố quang hợp phổ biến ở thực vật?

a)

Phicobilin.

b)

Diệp lục (chlorophyll).

c)

Xanthophyll.

d)

Carotenoid.

69.

Sơ đồ lục lạp có khả năng tự nhân đôi và tự tổng hợp protein là vì trong chất nền stroma có chứa

a)

carbohydrate, hormone, enzyme.

b)

DNA, enzyme, hormone.

c)

DNA, ribosome, enzyme.

d)

carbohydrate, DNA, enzyme.

70.

DNA trong lục lạp có dạng

a)

mạch đơn, dạng vòng.

b)

mạch kép, dạng vòng.

c)

mạch kép, dạng góc.

d)

mạch kép, dạng không vòng.

71.

Thuyết “nội cộng sinh” cho rằng lục lạp có nguồn gốc từ vi khuẩn tự dưỡng cộng sinh với tế bào nhân thực là vì lục lạp có

a)

DNA dạng vòng, ribosome 70S giống vi khuẩn.

b)

lớp màng kép, màng trong gấp khúc giống vi khuẩn.

c)

DNA dạng vòng, ribosome 80S giống vi khuẩn.

d)

DNA dạng thẳng, ribosome 70S giống vi khuẩn.

72.

Ở thực vật, loại tế bào nào sau đây có nhiều lục lạp nhất?

a)

Tế bào lông hút.

b)

Tế bào mạch rây

c)

Tế bào biểu bì.

d)

Tế bào mô giậu.

73.

Vì sao lá cây thường có màu xanh lục?

a)

Vì diệp lục hấp thụ được những tia sáng màu xanh lục.

b)

Vì diệp lục không thể hấp thụ được những tia sáng màu xanh lục.

c)

Vì carotenoid không thể hấp thụ được những tia sáng màu xanh lục.

d)

Vì lớp cutin bảo vệ lá chống lại sự thoát hơi nước có màu xanh và quá dày.

74.

Quang hợp của vi khuẩn lam khác với quang hợp ở thực vật và tảo như thế nào?

a)

Vi khuẩn lam có khả năng quang hợp ngay cả khi không có ánh sáng.

b)

Vi khuẩn lam có khả năng quang hợp ngay cả khi chúng sống trong nước.

c)

Vi khuẩn lam không có lục lạp để quang hợp như thực vật và tảo.

d)

Vi khuẩn lam có khả năng quang hợp mà không cần sắc tố quang hợp.

75.

Các bào quan nào sau đây có khả năng tổng hợp ATP cho các hoạt động sống?

a)

Ti thể, ribosome.

b)

Lục lạp, nhân.

c)

Ti thể, lục lạp.

d)

Lưới nội chất, Golgi.

76.

Loại tế bào có khả năng quang hợp là

a)

tế bào vi khuẩn lam

b)

tế bào nấm rơm

c)

tế bào động vật

d)

tế bào amip

77.

Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật, không có ở tế bào động vật là

a)

ti thể.

b)

lưới nội chất hạt.

c)

lục lạp.

d)

trung thể.

78.

Điểm giống nhau giữa ti thể và lục lạp là đều

a)

A. chứa nhiều enzyme quang hợp.

b)

B. có lớp màng kép trơn nhẵn.

c)

C. chứa DNA và ribosome.

d)

D. có lớp màng trong gấp khúc.

79.

Điểm khác nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể là

a)

A. có chứa sắc tố quang hợp.

b)

B. có chứa nhiều loại enzyme hô hấp.

c)

C. được bao bọc bởi lớp màng kép.

d)

D. có chứa nhiều enzyme quang hợp.

80.

Thành phần nào sau đây không thuộc khung xương tế bào

a)

vi sợi.

b)

vi ống.

c)

sợi nhiễm sắc.

d)

sợi trung gian

81.

Thành phần của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ

a)

lưới nội chất.

b)

khung xương tế bào.

c)

chất nền ngoại bào.

d)

bộ máy golgi.

82.

Đối với tế bào động vật, khung xương tế bào có vai trò quan trọng trong việc ổn định hình dạng tế bào vì tế bào động vật

a)

không có màng sinh chất.

b)

không có thành tế bào.

c)

không có chất nền ngoại bào.

d)

không có không bào trung tâm.

83.

Bệnh nào có liên quan đến sự hư hỏng hệ thống vi sợi và vi ống thuộc khung xương tế bào?

a)

Bệnh vàng lá lúa.

b)

Bệnh bạch tạng.

c)

Bệnh vô sinh ở nam giới.

d)

Bệnh ung thư.

84.

Chức năng của lysosome là?

a)

1, 2.

b)

1, 3.

c)

2, 3.

d)

3, 4.

85.

Trong lysosome có chứa nhiều

a)

enzyme quang hợp.

b)

enzyme hô hấp.

c)

enzyme thủy phân.

d)

enzyme tổng hợp.

86.

Lysosome chỉ có ở tế bào

a)

động vật.

b)

thực vật.

c)

tảo.

d)

vi khuẩn.

87.

Lysosome có nguồn gốc từ

a)

Nhân tế bào.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Ti thể.

d)

Màng sinh chất.

88.

Loại tế bào sau đây chứa nhiều lysosome nhất là tế bào

a)

thần kinh.

b)

cơ vân.

c)

hồng cầu.

d)

bạch cầu.

89.

Lysosome là bào quan có bao nhiêu lớp màng bao bọc?

a)

không có màng bao bọc

b)

có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

c)

có 2 lớp màng bao bọc (màng kép)

d)

có rất nhiều màng bao bọc

90.

Trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc phải "cắt" chiếc đuôi của nó. Bào quan đã giúp nó thực hiện chức năng này là

a)

lưới nội chất.

b)

lysosome.

c)

ribosome.

d)

ti thể.

91.

Nếu màng của lysosome bị vỡ thì hậu quả sẽ là

a)

Tế bào mất khả năng phân giải các chất độc hại.

b)

Tế bào bị chết do tích lũy nhiều chất độc.

c)

Hệ enzyme của lysosome sẽ bị mất hoạt tính.

d)

Tế bào bị hệ enzyme của lysosome phân huỷ.

92.

Bào quan nào sau đây không có ở tế bào thực vật?

a)

Bộ máy Golgi.

b)

Lysosome.

c)

Lục lạp.

d)

Ribosome.

93.

Trong lysosome không chứa loại enzyme nào sau đây?

a)

Enzyme thuỷ phân carbohydrate.

b)

Enzyme thuỷ phân nucleic acid.

c)

Enzyme quang hợp.

d)

Enzyme thuỷ phân protein và lipid.

94.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều lysosome nhất?

a)

Tế bào thần kinh.

b)

Tế bào bạch cầu.

c)

Tế bào cơ tim.

d)

Tế bào hồng cầu.

95.

Chọn các phát biểu sau về lysosome. Phát biểu nào sai?

a)

A. Lysosome được bao bọc bởi lớp màng đơn

b)

B. Lysosome chỉ có ở tế bào động vật

c)

C. Lysosome chứa nhiều enzyme thuỷ phân

d)

D. Lysosome phân huỷ tế bào già, bị tổn thương.

e)
96.

Câu 96. Hội chứng Tay – Sachs, một bệnh di truyền rất hiếm gặp ở trẻ em. Hội chứng này do rối loạn chuyển hóa enzyme hexosaminidase A, một loại enzyme chuyên chuyển hóa chất béo tên ganglioside trong não. Chất béo này không được phân huỷ sẽ tích tụ trong não có thể dẫn đến mù lòa, chết não, liệt và tử vong. Trong tế bào, bào quan nào sau đây có thể chứa enzyme trên?

a)

Ribosome.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Lục lạp.

d)

Lysosome.

97.

Peroxisome là bào quan được bao bọc bởi bao nhiêu lớp màng?

a)

không có màng bao bọc

b)

có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

c)

có 2 lớp màng bao bọc (màng kép)

d)

có rất nhiều màng bao bọc

98.

Loại enzyme nào sau đây không tồn tại trong peroxisome?

a)

Enzyme chuyển hóa lipid.

b)

Enzyme uricase.

c)

Enzyme hô hấp.

d)

Enzyme catalase.

99.

Chức năng của peroxisome là gì?

a)

Chuyển hóa lipid, khử độc cho tế bào.

b)

Hô hấp tế bào sinh năng lượng ATP.

c)

Quang hợp chuyển hóa năng lượng ánh sáng.

d)

Tiêu hóa, phân giải nội bào.

100.

Peroxisome có nguồn gốc từ

a)

Nhân tế bào.

b)

Lưới nội chất.

c)

Ti thể.

d)

Không bào.