wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về vi sinh vật

Total questions: 96

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Người ta thường quan sát vi sinh vật bằng

a)

mắt thường.

b)

kính lúp.

c)

kính hiển vi.

d)

kính thiên văn.

2.

Vi sinh vật phần lớn có cấu trúc

a)

đơn bào.

b)

đa bào.

c)

tập đoàn đa bào.

d)

không có cấu trúc tế bào.

3.

Đặc điểm của vi sinh vật là

a)

chưa có cấu tạo tế bào.

b)

phần lớn có cấu trúc đa bào.

c)

phần lớn có cấu trúc đơn bào.

d)

chỉ sống trên cơ thể sinh vật.

4.

Vi sinh vật có khả năng hấp thụ và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng

a)

sinh trưởng và sinh sản rất nhanh.

b)

sinh trưởng và sinh sản rất chậm.

c)

sinh trưởng rất nhanh nhưng sinh sản rất chậm.

d)

sinh sản rất nhanh nhưng sinh trưởng rất chậm.

5.

Vi sinh vật có khả năng (1)……….và (2)……….. nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng sinh trưởng và sinh sản rất nhanh. Cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống là

a)

(1) hấp thụ, (2) chuyển hóa.

b)

(1) phân giải, (2) chuyển hóa.

c)

(1) phân giải, (2) tái hấp thụ.

d)

(1) hấp thụ, (2) tái hấp thụ.

6.

Nhóm sinh vật nào dưới đây không phải là vi sinh vật?

a)

Vi khuẩn cổ.

b)

Vi khuẩn.

c)

Tảo biển.

d)

Đồng vật nguyên sinh.

7.

Nhóm sinh vật nào dưới đây không phải là vi sinh vật?

a)

Vi khuẩn cổ.

b)

Vi khuẩn.

c)

tảo biển

d)

động vật nguyên sinh

8.

Nhóm sinh vật nào dưới đây không phải là vi sinh vật?

a)

Vi khuẩn cổ.

b)

Vi khuẩn.

c)

Nấm.

d)

Vi nấm.

9.

Trong số các nhóm sinh vật trên, có bao nhiêu nhóm sinh vật là vi sinh vật?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

10.

Nhóm vi sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm đơn bào nhân sơ?

a)

Vi nấm.

b)

Vi tảo.

c)

Vi khuẩn.

d)

Động vật nguyên sinh.

11.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

(1) thuộc nhóm đơn bào hay tập đoàn đơn bào nhân thực.

b)

Chỉ có 2 nhóm vi sinh vật đơn bào nhân sơ.

c)

(3) thuộc nhóm đơn bào nhân sơ.

d)

(4) thuộc nhóm đơn bào hay tập đoàn đơn bào nhân thực.

12.

Nhóm sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm đơn bào nhân thực hay tập đoàn đơn bào?

a)

Vi khuẩn cổ.

b)

Vi khuẩn.

c)

Tảo biển.

d)

Vi nấm.

13.

Nhóm sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm đơn bào nhân thực hay tập đoàn đơn bào?

a)

Vi khuẩn cổ.

b)

Vi khuẩn.

c)

Nấm.

d)

Động vật nguyên sinh.

14.

Dựa vào cấu tạo tế bào có thể phân loại vi sinh vật thành hai nhóm đó là

a)

đơn bào nhân sơ và đơn bào hay tập đoàn đơn bào nhân thực.

b)

đơn bào nhân sơ và đa bào hay tập đoàn đa bào nhân thực.

c)

đơn bào nhân sơ và đa bào hay tập đoà

15.

loại vi sinh vật thành hai nhóm đó là

a)

đơn bào nhân sơ và đơn bào hay tập đoàn đơn bào nhân thực.

b)

đơn bào nhân sơ và đa bào hay tập đoàn đa bào nhân thực.

c)

đơn bào nhân sơ và đa bào hay tập đoàn đa bào nhân sơ.

d)

đơn bào nhân thực và đa bào hay tập đoàn đa bào nhân thực.

16.

Dựa vào đâu để phân loại vi sinh vật thành hai nhóm đơn bào nhân sơ và đơn bào hay tập đoàn đơn bào nhân thực?

a)

Cách hấp thụ chất dinh dưỡng.

b)

Môi trường sống.

c)

Cách chuyển hóa chất dinh dưỡng.

d)

Cấu tạo tế bào.

17.

Cho các kiểu dinh dưỡng sau đây: (1) Quang tự dưỡng. (2) Hóa tự dưỡng. (3) Quang dị dưỡng. (4) Hóa dị dưỡng Trong kiểu dinh dưỡng trên, có bao nhiêu kiểu dinh dưỡng có ở vi sinh vật?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

18.

Các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật được phân loại là dựa vào đâu?

a)

Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và chất hữu cơ của vi sinh vật.

b)

Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và chất hữu cơ của vi sinh vật.

c)

Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và năng lượng của vi sinh vật.

d)

Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và năng lượng của vi sinh vật.

19.

Trùng roi xanh sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là CO2. Vậy trùng roi xanh có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Quang tự dưỡng.

b)

Quang dị dưỡng.

c)

Hóa tự dưỡng.

20.

Trùng roi xanh sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là CO2. Vậy trùng roi xanh có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Quang tự dưỡng.

b)

Quang dị dưỡng.

c)

Hóa tự dưỡng.

d)

Hóa dị dưỡng.

21.

Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn carbon là CO2 có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Quang tự dưỡng.

b)

Quang dị dưỡng.

c)

Hóa tự dưỡng.

d)

Hóa dị dưỡng.

22.

Nấm men là vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ từ chất hữu cơ và nguồn carbon là chất hữu cơ. Vậy nấm men có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Quang tự dưỡng.

b)

Quang dị dưỡng.

c)

Hóa tự dưỡng.

d)

Hóa dị dưỡng.

23.

Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là chất hữu cơ có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?

a)

Quang tự dưỡng.

b)

Quang dị dưỡng.

c)

Hóa tự dưỡng.

d)

Hóa dị dưỡng.

24.

Ghép các kiểu dinh dưỡng ở cột A với nguồn năng lượng tương ứng với nó ở cột B.

a)

1d, 2b, 3d, 4c.

b)

1a, 2a, 3c, 4c.

c)

1d, 2b, 3a, 4c.

d)

1a, 2b, 3c, 4d.

25.

Ghép các kiểu dinh dưỡng ở cột A với nguồn carbon tương ứng với nó ở cột B.

a)

1d, 2b, 3d, 4c.

b)

1a, 2a, 3c

26.

Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây dùng để nghiên cứu hình dạng, kích thước của một số nhóm vi sinh vật?

a)

Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi.

b)

Phương pháp nuôi cấy.

c)

Phương pháp phân lập vi sinh vật.

d)

Phương pháp định danh vi khuẩn.

27.

Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật này nhằm mục đích tách riêng các vi sinh vật từ quần thể ban đầu tạo thành các dòng thuần khiết để khảo sát và định loại. Đây là phương pháp nào?

a)

Phương pháp quang sát bằng kính hiển vi.

b)

Phương pháp nuôi cấy.

c)

Phương pháp phân lập vi sinh vật.

d)

Phương pháp định danh vi khuẩn.

28.

Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây để nghiên cứu khả năng hoạt động hiếu khí, kị khí của vi sinh vật và sản phẩm của chúng tạo ra?

a)

Phương pháp quang sát bằng kính hiển vi.

b)

Phương pháp nuôi cấy.

c)

Phương pháp phân lập vi sinh vật.

d)

Phương pháp định danh vi khuẩn.

29.

Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây là mô tả chính xác các khuẩn lạc đã tách rời?

a)

Phương pháp quang sát bằng kính hiển vi.

b)

Phương pháp nuôi cấy.

c)

Phương pháp phân lập vi sinh vật.

d)

Phương pháp định danh vi khuẩn.

30.

Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây là mô tả chính xác các khuẩn lạc đã tách rời?

a)

Phương pháp quang sát bằng kính hiển vi.

b)

Phương pháp nuôi cấy.

c)

Phương pháp phân lập vi sinh vật.

d)

Phương pháp định danh vi khuẩn.

31.

Hình ảnh sau đây mô phỏng một kĩ thuật dùng để nghiên cứu vi sinh vật: Kĩ thuật này dùng để nghiên cứu hình dạng, kích thước và một số cấu tạo trong tế bào vi sinh vật. Đây là kĩ thuật gì?

a)

Kĩ thuật cố định và nhuộm màu.

b)

Kĩ thuật siêu li tâm.

c)

Kĩ thuật đồng vị phóng xạ.

d)

Kĩ thuật nuôi cấy.

32.

Phát biểu nào sau đây về kĩ thuật siêu li tâm là đúng?

a)

Không thể nhìn thấy được cấu trúc của vi sinh vật.

b)

Cho phép nhìn cấu trúc dưới mức tế bào.

c)

Cho phép nhìn cấu trúc ở mức độ phân tử.

d)

Chỉ có thể nhìn được cấu trúc ở mức tế bào.

33.

Kĩ thuật nào sau đây dùng để nghiên cứu cấu trúc không gian của những phân tử?

a)

Kĩ thuật cố định và nhuộm màu.

b)

Kĩ thuật siêu li tâm.

c)

Kĩ thuật đồng vị phóng xạ.

d)

Kĩ thuật nuôi cấy.

34.

Kĩ thuật nào sau đây dùng để theo dõi các quá trình tổng hợp bên trong tế bào ở mức độ phân tử?

a)

Kĩ thuật cố định và nhuộm màu

b)

Kĩ thuật siêu li tâm.

c)

Kĩ thuật đồng vị phóng xạ.

d)

Kĩ thuật nuôi cấy.

35.

Câu 1. Cho các phát biểu sau đây về đặc điểm của vi sinh vật. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về quá trình này. a. Vi sinh vật là những sinh vật có kích thước nhỏ. b. Tất cả vi sinh vật đều có cấu trúc đơn bào. c. Vi sinh vật chỉ sống kí sinh bắt buộc. d. Vi sinh vật có kích thước nhỏ nên sinh sản nhanh.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Sai

d)

Đúng

36.

Câu 2. Các phát biểu sau là đúng hay sai về các nhóm vi sinh vật a. Sự tồn tại của các vi sinh vật được tiên đoán trong nhiều thế kỉ trước khi chúng được quan sát thấy lần đầu tiên. b. Vi khuẩn là vi sinh vật thuộc nhóm đơn bào nhân thưc. c. Vi nấm và vi tảo thuộc cùng một nhóm trong phân loại vi sinh vật. d. Dựa vào đặc điểm cấu tạo tế bào, vi sinh vật được phân chia thành ba nhóm gồm đơn bào nhân sơ, đơn bào nhân thực và tập đoàn đơn bào nhân thực.

a)

Đúng

b)

Đúng

c)

Đúng

d)

Sai

37.

Câu 3. Các phát biểu sau đây về phương pháp nghiên cứu vi sinh vật là đúng hay sai? a. Phương pháp quang sát bằng kính hiển vi dùng để nghiên cứu hình dạng, kích thước của một số nhóm vi sinh vật.

(a)  

38.

Các phát biểu sau đây về phương pháp nghiên cứu vi sinh vật là đúng hay sai?

a)

Phương pháp quang sát bằng kính hiển vi dùng để nghiên cứu hình dạng, kích thước của một số nhóm vi sinh vật.

b)

Phương pháp nuôi cấy để nghiên cứu khả năng hoạt động hiếu khí, kị khí của vi sinh vật và sản phẩm của chúng tạo ra.

c)

Vết cấy có bề mặt và màu sắc đa dạng, nhiều kích thước chứng tỏ giống mới phân lập được là giống thuần khiết.

d)

Hình thái của khuẩn lạc mang tính đặc trưng cho từng loài vi khuẩn.

39.

Mỗi nhận định sau đây về phương pháp định danh vi khuẩn là đúng hay sai?

a)

Đây là phương pháp mô tả chính xác khuẩn lạc đã tách rời.

b)

Khi vi khuẩn tăng trưởng và phát triển trên môi trường lỏng sẽ tạo ra những khuẩn lạc.

c)

Các vi khuẩn gây bệnh đa số có khuẩn lạc dạng S và M.

d)

Trực khuẩn than có khuẩn lạc dạng R nên chúng không gây bệnh.

40.

Ở vi khuẩn và tảo, việc tổng hợp tinh bột và glycogen cần hợp chất mở đầu là

a)

Glucose.

b)

ATP.

c)

ADP - Glucose.

d)

ATP - Glucos

41.

Ở vi khuẩn và tảo, việc tổng hợp tinh bột và glycogen cần hợp chất mở đầu là

a)

Glucose.

b)

ATP.

c)

ADP - Glucose.

d)

ATP - Glucose.

42.

Phương trình tổng hợp carbohydrate ở vi sinh vật nào sau đây là đúng?

a)

[Glucose]n+1 + [ADP-glucose] [Glucose]n + ADP.

b)

[Glucose]n + ADP [Glucose]n+1 + [ADP-glucose].

c)

[Glucose]n + [ADP-glucose] [Glucose]n+1 + ADP.

d)

[Glucose]n+1 + ADP [Glucose]n + [ADP-glucose].

43.

Trong quá trình tổng hợp carbohydrate, các phân tử polysaccharide được tạo ra nhờ sự liên kết các phân tử glucose bằng liên kết

a)

glycosidic.

b)

peptide.

c)

ion.

d)

liên kết hidrogen.

44.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự tổng hợp protein của vi sinh vật?

a)

Vi sinh vật có khả năng tự tổng hợp các loại amino acid.

b)

Vi sinh vật có khả năng tổng hợp protein.

c)

Protein tổng hợp được khi liên kết các amino acid với nhau bằng liên kết glycosid.

d)

Phương trình tổng hợp protein là: (Amino acid)n Protein.

45.

Vi sinh vật tổng hợp lipid bằng cách

a)

liên kết glycerol và glutamic acid.

b)

liên kết lysine và acid béo.

c)

liên kết glycerol và acid béo.

d)

liên kết lysine và glutamic acid.

46.

Glycerol trong quá trình tổng hợp lipid ở vi sinh vật là dẫn xuất từ………(trong đường phân). Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

nitrogenous base.

b)

dihydroaceton - P.

c)

phosphoric acid.

d)

acetyl-CoA.

47.

Các acid béo trong quá trình tổng hợp lipid ở vi sinh vật là tạo thành nhờ sự kết nối liên tục với nhau của các phân tử

a)

nitrogenous base.

b)

dihydroaceton - P.

c)

phosphoric acid.

d)

acetyl-CoA.

48.

DNA, RNA và protein được tổng hợp ở vi sinh vật (1)………ở mọi tế bào sinh vật và là biểu hiện của (2)………từ nhân đến tế bào chất. Các cụm từ thích hợp điền vào các chỗ trống là

a)

(1) khác nhau, (2) dòng xung điện.

b)

(1) tương tự, (2) dòng thông tin di truyền.

c)

(1) khác nhau, (2) dòng thông tin di truyền.

d)

(1) tương

49.

Trong quá trình tổng hợp nucleic acid ở vi sinh vật, các phân tử nucleic acid được tạo ra nhờ sự liên kết của các

a)

nucleotide.

b)

dihydroaceton - P.

c)

phosphoric acid.

d)

acetyl-CoA.

50.

Quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật xảy ra ở

a)

bên trong nhân tế bào vi sinh vật.

b)

bên ngoài cơ thể vi sinh vật.

c)

bên trong tế bào chất tế bào vi sinh vật.

d)

tại ti thể của tế bào vi sinh vật.

51.

Quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật xảy ra ở bên ngoài cơ thể vi sinh vật nhờ các……….. polisaccharide do chúng tiết ra. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

acid phân giải.

b)

acid tổng hợp.

c)

enzym phân giải.

d)

enzym tổng hợp.

52.

Sản phẩm được tạo ra sau quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật là

a)

đường đơn.

b)

đường đôi.

c)

cellulose.

d)

tinh bột.

53.

Có hai hình thức lên men, đó là

a)

lên men rượu và lên men lactic.

b)

lên men hiếu khí và lên men kị khí.

c)

lên men lactic và lên men hiếu khí.

d)

lên men rượu và lên men kị khí.

54.

Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật tạo ra

a)

amino acid.

b)

ethanol.

c)

nucleotide.

d)

lactic acid.

55.

Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật thành amino acid là nhờ

a)

enzym nuclease.

b)

lipase.

c)

enzym protease.

d)

lactic acid.

56.

Vi sinh vật làm sạch môi trường bằng cách

a)

phân giải các chất vô cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

b)

phân giải các chất hữu cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

c)

tổng hợp các chất hữu cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...

d)

tổng hợp các chất vô cơ từ xác ch

57.

Các vi sinh vật dưới đây đều có khả năng cố định đạm, ngoại trừ

a)

Beijerinckia.

b)

Rhizobium.

c)

Azotobacter.

d)

Pseudomonas sp.

58.

Đâu không phải là ứng dụng của vi sinh vật trong tự nhiên?

a)

Chuyển hóa vật chất trong tự nhiên.

b)

Cải thiện chất lượng đất.

c)

Sản xuất dược phẩm.

d)

Làm sạch môi trường.

59.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4

60.

Trong các phát biểu sau đây về sơ đồ trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

61.

Trong các con đường trên, con đường đúng là

a)

Chỉ (3) đúng.

b)

Chỉ (1) và (2) đúng

c)

Chỉ (1) và (3) đúng.

d)

Cả (1), (2) và (3) đều đúng.

62.

Sản phẩm nào sau đây luôn xuất hiện sau quá trình lên men lactic?

a)

CO2.

b)

Ethanol.

c)

Lactic acid.

d)

Acetic acid.

63.

Sản phẩm nào sau đây luôn xuất hiện sau quá trình lên men lactic?

a)

CO2.

b)

Ethanol.

c)

Lactic acid.

d)

Acetic acid.

64.

Sơ đồ quá trình lên men lactic nào sau đây viết đúng?

a)

Glucose Vi khuẩn lactic dị hình Lactic acid

b)

Glucose Vi khuẩn lactic đồng hình Lactic acid + CO2 + Ethanol + Acetic acid.

c)

Glucose Vi khuẩn lactic dị hình Lactic acid + CO2 + Ethanol + Acetic acid.

d)

Glucose Vi khuẩn lactic đồng hình Lactic acid + CO2.

65.

Cụm từ thích hợp để điền vào hai vị trị (1) và (2) là

a)

(1) Lactic acid, (2) Vi khuẩn lactic dị hình.

b)

(1) Glucose, (2) Nấm men rượu.

c)

(1) Glucose, (2) Vi khuẩn lactic đồng hình.

d)

(1) Lactic acid, (2) Nấm men rượu.

66.

Sơ đồ dưới đây mô tả quá trình nào của vi sinh vật?

a)

Phân giải lipid.

b)

Phân giải protein.

c)

Tổng hợp lipid.

d)

Tổng hợp protein.

67.

Chất thích hợp điền vào dấu (?) là

a)

nuclease.

b)

lipase.

c)

protease.

d)

lactic acid.

68.

Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của gôm sinh học trong đời sống con người?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

69.

Khi nói về vai trò của vi sinh vật trong y học, cho các phát biểu sau đây:

4 lines
70.

Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Câu 1. Sữa chua là một chế phẩm sữa được sản xuất bằng cách lên men sữa bò tươi, sữa bột hay sữa động vật nói chung. Sữa chua là một thực phẩm rất thơm ngon và bổ dưỡng cho con người. Dựa trên thông tin và kiến thức đã học, phát biểu sau đây là Đúng hay Sai về quá trình làm sữa chua.

a)

Quá trình làm sữa chua thực chất là quá trình phân giải carbohydrate của vi sinh vật.

b)

Lên men sữa chua là lên men ethanol.

c)

Quá trình lên men sữa chua có sự tham gia của vi khuẩn lactic dị hình.

d)

Quá trình lên men sữa chua có tạo ra ethanol và acetic acid.

72.

Câu 2. Các phát biểu sau đây là Đúng hay Sai khi nói về quá trình lên men của vi sinh vật.

a)

Quá trình lên men thực chất là quá trình phân giải protein của vi sinh vật.

b)

Trong quá trình lên men lactic có sự tham gia của nấm men rượu.

c)

Quá trình lên men của vi khuẩn lactic đồng hình sinh ra nhiều chất hơn so với quá trình lên men của vi khuẩn lactic dị hình.

d)

Sản phẩm chính yếu của quá trình lên men rượu là ethanol.

73.

Các phát biểu sau là Đúng hay Sai về quá trình tổng hợp carbohydrate ở vi sinh vật: (1) Ở vi khuẩn và tảo, việc tổng hợp tinh bột và glycogen không cần hợp chất mở đầu. (2) Sản phẩm của quá trình tổng hợp carbohydrate là polypeptide. (3) Một số vi sinh vật còn tổng hợp chitin và cellulose. (4) Gôm bản chất là một loại polysaccharide mà vi sinh vật tiết vào môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Các phát biểu sau là Đúng hay Sai về quá trình tổng hợp carbohydrate ở vi sinh vật: (1) Sản phẩm của quá trình tổng hợp carbohydrate ở tất cả sinh vật luôn là tinh bột hoặc glycogen. (2) Trong quá trình tổng hợp carbohydrate, các phân tử polysaccharide được tạo ra nhờ sự liên kết các phân tử glucose bằng liên kết glycosid. (3) Gôm là một loại vũ khí gây bệnh của vi sinh vật. (4) Gôm ngoài có vai trò đối với bản thân vi sinh vật, nó còn được con người ứng dụng trong một số ngành công nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Sinh trưởng ở vi sinh vật là sự gia tăng

a)

khối lượng cơ thể vi sinh vật.

b)

số lượng cá thể của quần thể vi sinh vật.

c)

kích thước cơ thể vi sinh vật.

d)

số lượng loài của quần thể vi sinh vật.

76.

Sinh trưởng ở vi khuẩn cần được xem xét trên phạm vi

a)

quần thể.

b)

cá thể.

c)

tế bào.

d)

quần xã.

77.

Môi trường nuôi cấy không liên tục là môi trường nuôi cấy

a)

được bổ sung chất dinh dưỡng mới và được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.

b)

không được bổ sung chất dinh dưỡng mới nhưng lấy đi sản phẩm của quá trình nuôi cấy.

c)

không được bổ sung chất dinh dưỡng mới cũng không lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.

d)

liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới và liên tục lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.

78.

Trình tự sắp xếp nào sau đây là đúng khi nói về các pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục?

a)

Pha tiềm phát → Pha lũy thừa → Pha cân bằng → Pha suy vong.

b)

Pha tiềm phát → Pha cân bằng → Pha lũy thừa → Pha suy vong.

c)

Pha suy vong → Pha tiềm phát → Pha lũy thừa → Pha cân bằng.

d)

Pha suy vong → Pha lũy thừa → Pha tiềm phát → Pha cân bằng.

79.

Trong nuôi cấy không liên tục, tốc độ phân chia của vi khuẩn đạt tối đa ở pha nào sau đây?

a)

Pha tiềm phát.

b)

Pha lũy thừa.

c)

Pha suy vong.

d)

Pha cân bằng.

80.

Pha nào sau đây chỉ có ở sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục?

a)

Pha lũy thừa.

b)

Pha tiềm phát.

c)

Pha cân bằng.

d)

Pha suy vong.

81.

Sinh trưởng ở vi khuẩn cần được xem xét trên phạm vi quần thể vì

4 lines
82.

Thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục?

a)

Pha lũy thừa.

b)

Pha tiềm phát.

c)

Pha cân bằng.

d)

Pha suy vong.

83.

Sinh trưởng ở vi khuẩn cần được xem xét trên phạm vi quần thể vì

a)

Vi khuẩn hoàn toàn không có sự thay đổi về kích thước và khối lượng.

b)

Khó nhận ra sự thay đổi về kích thước và khối lượng của tế bào vi khuẩn.

c)

Vi khuẩn có khả năng trao đổi chất, sinh trưởng và phát triển rất nhanh.

d)

Khó nhận ra sự tồn tại, phát triển của tế bào vi khuẩn trong môi trường tự nhiên.

84.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, chất dinh dưỡng cạn dần, sản phẩm chuyển hóa tăng lên sẽ dẫn đến hiện tượng

a)

Tăng tốc độ sinh trưởng của vi khuẩn.

b)

Số vi khuẩn sinh ra bằng số vi khuẩn chết đi.

c)

Quần thể vi khuẩn bị suy vong.

d)

Số vi khuẩn tăng lên theo cấp số nhân.

85.

Trong nuôi cấy không liên tục, với mục đích thu vi khuẩn để làm giống nên tiến hành thu hoạch vào thời điểm nào sau đây?

a)

Đầu pha lũy thừa.

b)

Đầu pha cân bằng.

c)

Đầu pha tiềm phát.

d)

Đầu pha suy vong.

86.

Sinh sản vô tính ở vi sinh vật nhân thực gồm các hình thức nào sau đây?

a)

(1) Phân đôi.

b)

(2) Tiếp hợp.

c)

(3) Nảy chồi.

d)

(4) Bào tử.

87.

Cho các đặc điểm sau: (1) Số lượng tế bào sinh ra bằng số tế bào chết đi. (2) Chất độc hại tích lũy quá nhiều. (3) Vi khuẩn bị chết do chất dinh dưỡng giảm dần. (4) Số lượng vi khuẩn tăng lên rất nhanh. Pha cân bằng gồm các đặc điểm nào?

a)

1, 2.

b)

1, 3.

c)

1, 4.

d)

2, 3.

88.

Vi khuẩn E.coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20 phút lại phân đôi một lần. Số tế bào của quần thể vi khuẩn E.coli có được sau 3 giờ 20 phút từ một tế bào vi khuẩn ban đầu là

a)

1024.

b)

1240.

c)

1420.

d)

200.

89.

Các gia đình thường "nuôi giấm" để sử dụng làm nguyên liệu nấu ăn. Trong trường hợp này, môi trường nuôi giấm ăn là môi trường nuôi cấy

a)

Liên tục.

b)

Không liên tục.

c)

Trung tính.

d)

Chọn lọc.

90.

Trong trường hợp này, môi trường nuôi giấm ăn là môi trường nuôi cấy

a)

liên tục.

b)

không liên tục.

c)

trung tính.

d)

chọn lọc.

91.

Quan sát các hình sau, hình mô tả đúng đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục là

a)

hình 1.

b)

hình 2.

c)

hình 3.

d)

hình 4.

92.

Dựa vào hình ảnh trên hãy cho biết hình thức sinh sản vô tính của nấm Penicillium là gì?

a)

Bào tử trần.

b)

Phân đôi.

c)

Bào tử kín.

d)

Nảy chồi.

93.

Dựa vào hình ảnh trên hãy cho biết hình thức sinh sản vô tính của nấm Mucor là gì?

a)

Bào tử trần.

b)

Phân đôi.

c)

Bào tử kín.

d)

Nảy chồi.

94.

Hãy cho biết quá trình sinh trưởng của quần thể vi khuẩn lên men có trong lọ sữa chua bị hỏng đang ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát.

b)

Pha lũy thừa.

c)

Pha cân bằng.

d)

Pha suy vong.

95.

Sinh khối vi khuẩn đạt cao nhất vào thời điểm nào?

a)

Pha cân bằng.

b)

Cuối pha lũy thừa, đầu pha cân bằng.

c)

Pha tiềm phát.

d)

Cuối pha cân bằng, đầu pha suy vong.

96.

Khi tiêm kháng sinh cho bò sữa, sau đó dùng sữa bò để làm sữa chua thì không thể lên men sữa chua được vì lí do nào sau đây?

a)

Khi đó sữa bò mất hết chất dinh dưỡng.

b)

Khi đó sữa bò có môi trường kiềm tính ức chế sự phát triển của vi khuẩn lactic.

c)

T