wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh tp HKI

Total questions: 93

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống bao gồm ?

1 Quần thể 2 Hệ sinh thái 3 Tế bào 4 Cơ thể 5 Quần xã

a)

1-2-3-4-5

b)

3-4-1-5-2

c)

4-1-3-2-5

d)

5-3-2-1-4

2.

Tính đa dạng và đặc thù của phân tử protein được quy định bởi ?

a)

số lượng , thành phần các axit amin

b)

số lượng ,trật tự sắp xếp các axit amin và cấu trúc không gian

c)

số lượng , thành phần axit amin và cấu trúc không gian

d)

số lượng , thành phần , trật tự sắp xếp các axit amin

3.

Các sinh vật dù rất khác nhau nhưng chúng vẫn có đặc điểm chung vì

a)

Chúng sống trong môi trường giống nhau

b)

Tất các các câu trên đều đúng

c)

Chúng đều được cấu tạo từ tế bào

d)

Chúng đều có chung một tổ tiên

4.

Chu trình nào  sau đây thể  hiện  cơ chế các phản ứng trong pha tối  của quá trình quang hợp?

a)

Chu  trình Canvin

b)

Tất cả  các  chu trình  trên

c)

Chu  trình Crep

d)

Chu trình đường phân

5.

: Pha tối  quang hợp  xảy ra ở

a)

Trong chất nền  của  lục  lạp

b)

Ở trên  các lớp màng  của lục lạp

c)

Trong   các  hạt  grana

d)

Ở màng của các  túi tilacôit

6.

Các cấp tổ chức sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

b)

. Là một hệ thống kín

c)

Có khả năng tự điều chỉnh

d)

Liên tục tiến hóa

7.

Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì

a)

Phát triển và tiến hóa không ngừng

b)

Có khả năng thích nghi với môi trường

c)

Có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống

d)

Thường xuyên trao đổi chất với môi trường

8.

Các tiêu chí cơ bản để phân chia các sinh vật thành hệ thống 5 giới bao gồm:

a)

Loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng

b)

Khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng

c)

Cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể

d)

Trình tự các nuclêotit, mức độ tổ chức cơ thể

9.

Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống

a)

Nguyên tắc thứ bậc

b)

Nguyên tắc bổ sung

c)

Nguyên tắc mở

d)

Nguyên tắc tự điều chỉnh

10.

Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống:

a)

C, H, O, P

b)

O, P, C, N

c)

C, H, O, N

d)

H, O, N, P

11.

Các nguyên tố vi lư­ợng thư­ờng cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì

a)

Phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật

b)

Chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật

c)

Chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định

d)

Chức năng chinh của chúng là điều tiết quá trình trao đổi chất

12.

Thế giới sinh vật được phân loại thành các nhóm theo trình tự lớn dần là

a)

Giới – ngành – lớp – bộ – họ – chi – loài 

b)

Loài – bộ – họ – chi – lớp – ngành – giới 

c)

Loài – chi – họ – bộ – lớp – ngành – giới

d)

Loài – chi – bộ – họ – lớp – ngành – giới

13.

:  Sinh vật nhân thực bao gồm các giới

a)

Giới khởi sinh, nguyên sinh, thực vật, động vật

b)

. Giới khởi sinh, nấm, thực vật và động vật

c)

Giới nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật

d)

Giới nguyên sinh, tảo, thực vật và động vật

14.

Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường ko tính đường hình bên trái

a)

Tinh bột

b)

Xenlulôzơ

c)

Đường đôi

d)

Cacbohyđrat

15.

Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố đại lượng?

a)

Mangan

b)

Đồng

c)

Kẽm

d)

Photpho

16.

Cacbonhiđrat là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, N

b)

C, H, N, P

c)

C, H, O

d)

C, H, O, P

17.

Các nguyên tố hoá học chiếm lượng lớn trong khối lượng khô của cơ thể được gọi là:

a)

Các  hợp chất vô cơ

b)

Các nguyên tố đại lượng

c)

Các hợp chất hữu cơ

d)

Các nguyên tố vi lượng

18.

Chức năng chính của mỡ là

a)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể

b)

Thành phần cấu tạo nên các bào quan

c)

Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn

d)

Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất

19.

Chức năng chủ yếu của cacbohiđrat là

a)

Tham gia xây dựng cấu trúc nhân tế bào

b)

Kết hợp với prôtêin vận chuyển các chất qua màng tế bào

c)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào, tham gia xây dựng cấu trúc tế bào

d)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào, tham gia cấu tạo NST

20.

Đặc điểm chung của tất cả các loại lipit là?

a)

Do 3 loại nguyên tố C, H, O tạo nên

b)

Không tan trong nước

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

d)

Cung cấp năng lượng cho tế bào

21.

Cho các nhận định sau: 

(1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit 

(2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp 

(3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein là chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn hoăc gấp nếp tiếp tục co xoắn 

(4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi pôlipeptit kết hợp với nhau 

Có mấy nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

22.

Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là:

a)

C, H, O, N, P

b)

K, H, P, O, S, N

c)

C, H, O, N

d)

C, O, N, P

23.

Đơn phân cấu tạo prôtêin là

a)

Glucôzơ

b)

Axit amin

c)

Axit béo

d)

Nuclêôtit

24.

Có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng cho cả ADN và ARN? 

(1) Được cấu tạo từ các đơn phân là nucleotit 

(2) Đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đa phân 

(3) Các đơn phân của chuỗi polynucleotit liên kết với nhau bằng liên kết hydro 

(4) Có cấu trúc gồm 1 chuỗi polynucleoit

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Tại sao chúng ta cần ăn prôtêin từ các nguồn thực phẩm khác nhau?

a)

Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố đa lượng cần thiết

b)

Giúp cho quá trình tiêu hóa tốt hơn

c)

Cung cấp cho cơ thể đầy đủ 20 loại axit amin

d)

Cung cấp cho cơ thể đầy đủ các nguyên tố vi lượng cần thiết

26.

Axit nuclêic bao gồm những chất nào sau đây?

a)

ARN và Prôtêin

b)

ADN và ARN

c)

AND và lipit

d)

Prôtêin và AND

27.

Chức năng của ADN là

a)

Vận chuyển axit amin tới ribôxôm

b)

Truyền thông tin tới riboxôm

c)

Lưu trữ, truyền đạt thông tin di truyền

d)

Cấu tạo nên riboxôm là nơi tổng hợp protein

28.

Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm

a)

Đường pentôzơ và nhóm phốtphát

b)

Nhóm phốtphát và bazơ nitơ

c)

Đường pentôzơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ

d)

Đường pentôzơ và bazơ nitơ

29.

Loại bazơ  nitơ nào  sau đây  chỉ có  trong ARN?

a)

đênin

b)

Uraxin

c)

Guanin

d)

Xitôzin

30.

Kí hiệu của các loại ARN thông tin, ARN vận chuyển, ARN ribôxôm lần lượt là

a)

mARN, tARN và rARN

b)

tARN, rARN và Marn

c)

mARN, rARN và tARN

d)

. rARN, tARN và mARN

31.

Loại bazơ  nitơ nào  sau đây  chỉ có  trong ADN?

a)

Guanin

b)

đênin

c)

Timin

d)

Xitôzin

32.

Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là:

a)

Thành tế bào, tế bào chất, nhân

b)

Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân

c)

Màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân

d)

Thành tế bào, màng sinh chất, nhân

33.

Hình thái  của vi khuẩn  được ổn định  nhờ cấu trúc  nào sau đây?

a)

Tế bào chất

b)

Vỏ nhày

c)

Thành tế bào

d)

Màng  sinh chất

34.

Trong tế bào vi khuẩn  nguyên  liệu  di truyền  là ADN có ở:

a)

Màng sinh chất và màng ngăn      

b)

Màng sinh chất và nhân                 

c)

Tế bào chất và vùng nhân

d)

Màng  nhân và tế bào chất

35.

Chức năng của ARN thông tin là

a)

Tổng hợp nên các ribôxôm

b)

Vận chuyển các axit amin tới ribôxôm

c)

Truyền thông tin di truyền từ ADN đến ribôxôm       

d)

. Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền

36.

Trong phân tử ADN, liên kết  hiđrô có tác dụng

a)

Liên kết 2 mạch Polinuclêotit lại với nhau

b)

Tạo tính đặc thù cho phân tử ADN

c)

Nối giữa đường và bazơ  trên 2 mạch lại với nhau

d)

Liên kết  giữa đường với axit trên mỗi mạch.

37.

Bào quan nào có mặt ở tế bào nhân sơ?

a)

Ti thể

b)

Ribôxôm

c)

Lục lạp.

d)

Trung thể.

38.

Lizôxôm có chức năng gì trong tế bào

a)

Vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào, phân hủy các tế bào, bào quan già

b)

Xúc tác các phản ứng hóa học xảy ra trong tế bào.

c)

Cung cấp năng lượng ATP cho tế bào, phục hồi tế bào già, tế bào bị tổn thương

d)

Phân hủy các tế bào, bào quan già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi, kết hợp không bào tiêu hóa phân hủy thức ăn

39.

Đặc điểm phân biệt giữa lưới nội chất trơn và lưới nội chất hạt là

a)

Lưới nội chất hạt có hạt ribôxôm bám ở mặt ngoài còn lưới nội chất trơn thì không có hạt ribôxôm

b)

Lưới nội chất trơn không có prôtêin và lưới nội chất hạt có prôtêin.

c)

Lưới nội chất hạt nối thông với khoang giữa của màng nhân và lưới nội chất không hạt nối thông với màng tế bào.

d)

Lưới nội chất trơn có enzim tham gia vào tổng hợp lipit còn lưới nội chất hạt tổng hợp prôtêin

40.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực có đặc điểm

a)

Các bào quan không có màng bao bọc

b)

Chứa bào tương và nhân tế bào

c)

Chỉ chứa ribôxôm và nhân tế bào

d)

Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào

41.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể 

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

42.

Tế bào của cùng 1 cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ” là nhờ?

a)

Các protein thụ thể

b)

Mô hình khảm động

c)

“Dấu chuẩn” là glicoprotein

d)

Roi và lông tiêm trên màng

43.

Vì sao lưới nội chất trơn phát triển mạnh ở tế bào gan?

a)

Vì gan có chức năng lọc máu

b)

Vì gan có chức năng giải độc

c)

Vì gan có chức năng chuyển hóa đường

d)

Vì gan có chức năng tạo kháng thể để bảo vệ cơ thể

44.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

b)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

c)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

45.

Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều lizôxôm nhất là tế bào

a)

Hồng cầu

b)

Thần kinh

c)

d)

Bạch cầu

46.

Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là

a)

Xuất nhập bào.

b)

Vận chuyển thụ động

c)

Khuếch tán trực tiếp

d)

Vận chuyển chủ động

47.

Vận chuyển thụ động các chất qua màng sinh chất là phương thức vận chuyển các chất

a)

Từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao và tốn năng lượng.

b)

Từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tốn năng lượng

c)

Có kích thước nhỏ qua màng sinh chất đã chết, không tiêu tốn năng lượng

d)

Có kích thước lớn như vi khuẩn, bào quan và tiêu tốn năng lượng

48.

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lizôxôm và không bào là

a)

Bào quan có lớp màng kép bao bọc

b)

Đều có kích thước rất lớn

c)

Được bao bọc chỉ bởi một lớp màng đơn

d)

Đều có trong tế bào của thực vật và động vật

49.

Nhân tế bào có chức năng nào sau đây

a)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào.

b)

Chứa thông tin di truyền, điều khiển mọi hoạt động của tế bào

c)

Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

d)

Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào

50.

Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuếch tán là

a)

Là hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật

b)

Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương

c)

Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng

d)

Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng

51.

Thành tế bào có chức năng là:

a)

Dấu hiệu nhận biết giữa các tế bào

b)

Cho các chất đi qua một cách có chọn lọc

c)

Nơi định vị các enzim theo trình tự nhất định

d)

Ổn định hình dạng tế bào

52.

Sự thẩm thấu là:

a)

Sự khuyếch tán của các phân tửu đường qua màng

b)

Sự di chuyển của các ion qua màng

c)

Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng

d)

Sự khuyếch tán của các phân tử nước qua màng

53.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan nhỏ hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

Ưu trương

b)

Đẳng trương

c)

Bão hoà

d)

Nhược trương

54.

Bào quan nào sau đây được ví như một “nhà máy điện” cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu cho tế bào dưới dạng năng lượng ATP?

a)

Không bào.

b)

Ti thể

c)

Ribôxôm

d)

Lục lạp.

55.

: Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan nhỏ hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

Đẳng trương

b)

Nhược trương

c)

Ưu trương

d)

Bão hoà

56.

Thế năng  là

a)

Năng  lượng giải phòng  khi  phân giải  chất hữu cơ

b)

Năng  lượng  mặt trời

c)

Năng  lượng  ở trạng thái tiềm ẩn

d)

. Năng  lượng  cơ học

57.

Vận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao là cơ chế:

a)

Khuyếch tán

b)

Thụ động

c)

Chủ động

d)

Thẩm thấu

58.

Khi tiến hành ẩm bào, bằng cách nào tế bào có thể chọn được các chất cần thiết trong số hàng loạt các chất có ở xung quanh tế bào để đưa vào tế bào?

a)

Dù là tế bào thì vẫn có giác quan tương tự hệ thần kinh

b)

Trên màng sinh chất có các thụ thể đặc hiệu với một số chất xác định

c)

Vật chất di truyền là ADN nằm trong nhân tế bào chọn lựa

d)

Phân tử lipit trên màng sinh chất để thu nhận thông tin cho tế bào

59.

Nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Là đồng tiền năng lượng của tế bào

b)

Là một hợp chất cao năng

c)

Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào

d)

Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tế bào

60.

Quá trình dị hoá gắn liền với hiện tượng

a)

Tích trữ năng lượng

b)

Chuyển động năng thành thế năng

c)

Tổng hợp chất hữu cơ

d)

Giải phóng năng lượng

61.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Ađenôzin, đường deôxiribozơ, 3 nhóm photphat

b)

Ađenôzin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat

c)

Ađenin, đường đeôxiribôzơ, 3 nhóm photphat

d)

Ađenin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat

62.

Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì?

a)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

b)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng

c)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

d)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất

63.

Xuất bào là phương thức:

a)

Tế bào lấy vào các chất là dung dịch

b)

Vận chuyển các chất vào bên trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất.

c)

Tế bào lấy vào các chất là thức ăn hay con mồi.

d)

Vận chuyển các chất ra khỏi tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất

64.

ATP được coi là “đồng tiền năng lượng của tế bào” vì 

(1) ATP là một hợp chất cao năng 

(2) ATP dễ dàng truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua việc chuyển nhóm photphat cuối cùng cho các chất đó để tạo thành ADP 

(3) ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng lượng của tế bào 

(4) Mọi chất hữu cơ trải qua quá trình oxi hóa trong tế bào đều sinh ra ATP. 

Những giải thích đúng trong các giải thích trên là

a)

(3), (4)

b)

 (1), (2), (3)

c)

 (1), (2), (3), (4)

d)

(2), (3), (4)     

65.

Khi nói về chuyển hoá vật chất và năng lượng, nhận định nào dưới đây là chính xác ?

a)

Đồng hoá là quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp và giải phóng năng lượng

b)

Chuyển hoá vật chất luôn đi kèm chuyển hoá năng lượng

c)

Ở người già, quá trình đồng hoá luôn diễn ra mạnh mẽ hơn quá trình dị hoá

d)

Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên trong tế bào và dịch ngoại bào

66.

Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a)

Sự co cơ ở động vật

b)

Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào

c)

Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất

d)

Sinh trưởng ở cây xanh

67.

: Đồng hoá là

a)

Tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau

b)

Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản

c)

Tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào

d)

. Quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản

68.

Năng lượng của ATP tích luỹ ở

a)

Cả 3 nhóm  phôtphat

b)

Hai liên  kết phôtphat  ở ngoài cùng

c)

Chỉ  một  liên  kết phôtphat   ngoài cùng

d)

Hai liên  kết phôtphat gần phân tử đường

69.

Enzim có bản chất là

a)

Mônôsaccrit

b)

Pôlisaccarit

c)

Prôtêin

d)

Photpholipit

70.

Yếu tố nào không ảnh hưởng họat tính enzim?

a)

Nhiệt độ, độ Ph

b)

Nồng độ cơ chất

c)

Nồng độ enzim

d)

Sự tương tác giữa các enzim khác nhau.

71.

Pha tối  quang hợp  xảy ra ở

a)

Trong chất nền  của  lục  lạp

b)

Trong các  hạt  grana          

c)

Ở trên  các lớp màng  của lục lạp

d)

Ở màng của các  túi tilacôit

72.

Pha tối của quang hợp còn được gọi là

a)

Pha sáng của quang hợp

b)

Quá trình chuyển hoá năng lượng

c)

Quá trình tổng hợp cacbonhidrat

d)

Quá trình cố định CO2

73.

Oxi được giải phóng trong

a)

Pha tối nhờ quá trình phân li CO2.

b)

Pha sáng nhờ quá trình phân li nước

c)

Pha tối nhờ quá trình phân li nước

d)

Pha sáng nhờ quá trình phân li CO2

74.

Khoảng nhiệt độ tối ưu cho hoạt động của Enzim trong cơ thể người là

a)

15 độ C - 20 độ C      

b)

20 độ C - 35 độ C

c)

35 độ C - 40 độ C

d)

20 độ C - 25 độ C

75.

 Phát biểu  sau đây có nội dung  đúng là

a)

Enzyme sẽ lại biến  đổi khi tham gia vào  phản ứng

b)

Enzyme là một chất  xúc tác sinh học

c)

Ở động vật , enzyme do các tuyến nội tiết  tiết ra

d)

Enzyme được cấu  tạo từ các đisaccrit

76.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở

a)

Màng tilacôit của lục lạp.

b)

Chất nền của ti thể

c)

Màng ti thể.

d)

Chất nền của lục lạp

77.

Sản phẩm của quá trình quang hợp ở thực vật là:

a)

C6H12O6, O2, H2O

b)

ATP, C6H12O6, O2, H2O

c)

. C6H12O6, O2, ATP

d)

H2O, CO2

78.

Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra trong:

a)

Chuỗi truyền điện tử

b)

Chu trình Canvin

c)

Quá trình đường phân

d)

Chu trình Crep

79.

Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm

a)

Khí cacbonic, đường và năng lượng (ATP + nhiệt)

b)

. Nước, khí cacbonic và đường

c)

Oxi, nước và năng lượng (ATP + nhiệt)

d)

Nước, đường và năng lượng (ATP + nhiệt)

80.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm các chất nào sau đây?

a)

Khí oxi và đường

b)

Khí cacbonic, nước và năng lượng ánh sáng

c)

Đường và nước

d)

Khí cacbonic và nước

81.

Enzim được tổng hợp trong tế bào sống để?

a)

Cấu tạo các đại phân tử hữu cơ

b)

Xúc tác các phản ứng sinh hóa

c)

Làm chất trung gian chuyển hóa giữa các quá trình

d)

Làm nguyên liệu tổng hợp các chất

82.

Cơ chế hoạt động của enzim có thể tóm tắt thành một số bước sau

 (1) Tạo ra các sản phẩm trung gian 

(2) Tạo nên phức hợp enzim – cơ chất 

(3) Tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzim Trình tự các bước là

a)

(2) → (1) → (3)  

b)

(1) → (2) → (3) 

c)

(2) → (3) → (1)

d)

(1) → (3) → (2)

83.

Vùng không gian đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất trong cấu trúc của enzim được gọi là

a)

Trung tâm hoạt động

b)

Trung tâm ức chế 

c)

Trung tâm hoạt hóa

d)

Trung tâm tổng hợp

84.

Cơ chất là

a)

Chất tạo ra do enzim liên kết với cơ chất

b)

Chất tham gia cấu tạo enzim

c)

Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác

d)

Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzim xúc tác

85.

Một trong những cơ chế tự điều chỉnh quá trình chuyển hóa vật chất của tế bào là

a)

Điều chỉnh nhiệt độ của tế bào

b)

Điều chỉnh nồng độ các chất trong tế bào

c)

Điều hòa bằng ức chế ngược

d)

Xuất hiện triệu chứng bệnh lí trong tế bào

86.

: Trong phân tử enzim, vùng cấu trúc đặc biệt chuyên liên kết với cơ chất được gọi là:

a)

Trung tâm hoạt động

b)

Trung tâm xúc tác     

c)

Trung tâm liên kết

d)

Trung tâm phản ứng

87.

Mỗi enzim có pH tối ưu riêng. Đa số enzim có pH tối ưu trong khoảng 6 – 8. Có enzim hoạt động tối ưu trong môi trường axit như pepsin (enzim trong dạ dày) ở?

a)

pH = 8

b)

pH = 2  

c)

pH = 5   

d)

pH = 7

88.

Hô hấp tế bào là

a)

Quá trình chuyển hóa năng lượng của các nguyên liệu hữu cơ thành năng lượng trong tế bào

b)

Quá trình chuyển hóa năng lượng của các nguyên liệu vô cơ thành năng lượng trong tế bào.

c)

Quá trình chuyển hóa vật chất hữu cơ ngoài tế bào thành năng lượng trong tế bào.

d)

Quá trình tổng hợp vật chất hữu cơ trong tế bào.

89.

Hô hấp hiếu khí được diễn ra trong

a)

Ti thể

b)

Lizôxôm.

c)

Lưới nội chất

d)

Lạp thể

90.

Năng lượng chủ yếu  được tạo ra  từ  quá  trình hô hấp  là

a)

ATP

b)

NADH

c)

ADP

d)

FADHz

91.

 Quá trình đường phân xảy ra ở

a)

Lục lạp

b)

Lớp màng kép của ti thể

c)

Tế bào chất

d)

Cơ chất của ti thể

92.

Ở giai đoạn chu trình Crep, nguyên liệu tham gia trực tiếp vào chu trình là

a)

Glucozơ

b)

Axetyl CoA

c)

Axit piruvic.

d)

NADH, FADH

93.

“Sốt” là phản ứng tự vệ của cơ thể. Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38,5°C thì cần phải tích cực hạ sốt vì một rong các nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương mạch máu

b)

Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzim dẫn đến tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức

c)

Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu

d)

Nhiệt độ cao quá gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzim trong cơ thể