wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SHDT bài 2

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình oxi hóa khử các chất dinh dưỡng là nguồn cung cấp:

a)

A. Năng lượng cho mọi hoạt động sống

b)

B. Nguyên liệu cho các phản ứng tổng hợp

c)

C. Đáp án A và B đúng

d)

D. Hormon cho cơ thể

2.

Sự trao đổi chất trong tế bào có thể tách rời sự trao đổi năng lượng:

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Lipid và saccharid bị oxi hóa hoàn toàn thành:

a)

CO2 và H2O

b)

CO2 và NH3

c)

H2O và NO2

d)

NH3 và NO2

4.

Nguồn năng lượng duy nhất đối với cơ thể người, động vật và đa số VSV là năng lượng hóa học trong thức ăn

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Tác động vào phân tử một chất làm liên kết phân tử yếu đi thì năng lượng hoạt hóa sẽ:

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Không thay đổi

d)

Thay đổi phụ thuộc vào bản chất của phản ứng

6.

Năng lượng hoạt hóa tồn tại như một lực cản làm cho phản ứng khó xảy ra

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Mỗi enzym chỉ xúc tác cho phản ứng chuyển hóa

a)

A. Thuận nghịch

b)

B. Một chiều

c)

C. A và B đúng

d)

Có mức năng lượng cao

8.

Năng lượng hoạt hóa là một hằng số cố định

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Oxy hóa là sự tách điện tử ra khỏi cơ chất, còn khử là gắn điện tử vào cơ chất

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng oxi hóa khử của mỗi chất được gọi là:

a)

Thế năng oxi hóa - khử

b)

Động năng oxi hóa - khử

c)

Nhiệt năng oxi hóa - khử

d)

Cơ năng oxi hóa - khử

11.

Năng lượng để dừng phản ứng gọi là năng lượng hoạt hóa:

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Thành phần hóa học cơ bản của enzym là:

a)

A. Glucid

b)

B. Protein

c)

C. Lipid

d)

D. Đáp án A và C đúng

13.

Căn cứ vào thành phần hóa học, enzym được chia thành các nhóm:

a)

Đơn chức, đa chức

b)

Enzym một thành phần, enzym hai thành phần

c)

Zymogen, protease

d)

Enzym sơ cấp, enzym thứ cấp

14.

Ở một số enzym, ngoài trung tâm hoạt động còn có trung tâm:

a)

A. Ức chế

b)

B. Hoạt hóa

c)

C. Điều hòa

d)

D. Cả A và C đúng

15.

Chất điều hòa phản ứng enzym được gắn với enzym nhưng không bị enzym thay đổi

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Mỗi enzym chỉ có thể xúc tác cho một trong các kiểu phản ứng chuyển hóa của các chất phản ứng

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Bản chất của enzym là

a)

Protein

b)

Glucid

c)

Lipid

d)

Polysaccharid

18.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến hoạt động enzym:

a)

pH

b)

Bản chất enzym

c)

Chất hoạt hóa

d)

Chất ức chế

19.

Enzym chỉ xúc tác cho một cơ chế nhất định được gọi là enzym có tính đặc hiệu

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Song song

d)

Tất cả các đáp án trên

20.

Đa số enzym hoạt động tối ưu ở nhiệt độ từ:

a)

10-20oC

b)

20-30oC

c)

40-50oC

d)

60-70oC

21.

Các enzym hoạt động bên ngoài tế bào thường đỏi hỏi nhiều pH giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Enzym pepsin hoạt động tốt trong điều kiện pH từ

a)

1-2

b)

2-4

c)

4-6

d)

6-8

23.

Sự lệch với pH tối ưu không ảnh hưởng tới hoạt tính enzym

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Tốc độ của đa số các phản ứng enzym phụ thuộc vào

a)

Nồng độ cơ chất

b)

Kích thước enzym

c)

Số lượng enzym

d)

Bản chất của enzym

25.

Các ion kim loại là cofactor của enzym:

a)

Mg2+, Fe2+, Hg2+ và Cu2+

b)

Mg2+, Fe2+, Zn2+ và Cu2+

c)

Mg2+, Fe2+, Zn2+ và Ca2+

d)

Mg2+, Fe2+, Pb2+ và Cu2+

26.

Tốc độ phản ứng enzym không phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ, pH

b)

Áp suất

c)

Số lượng enzym có mặt

d)

Nồng độ muối

27.

Trong phản ứng enzym, khi có mặt cơ chất và chất ức chế, chúng cạnh tranh nhau ở

a)

A. Trung tâm hoạt động

b)

B. Trung tâm dị lập thể

c)

C. Đáp án A và B đúng

d)

D. Trung tâm điều hòa

28.

Các chất ức che không cạnh tranh trong phản ứng enzym có đặc điểm:

a)

Kết hợp với trung tâm hoạt động, tính đặc hiệu của enzym bao gồm đặc hiệu

b)

Không liên kết với trung tâm dị thể

c)

Gây biến đổi hình dạng của trung tâm hoạt động

d)

Chịu ảnh hưởng của nồng độ cơ chất

29.

Enzym không có khả năng hoạt động trên nhiều cơ chất khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Sự khác biệt của enzym so với chất xúc tác vô cơ là tính:

a)

Cảm ứng

b)

Dẫn truyền

c)

Đặc hiệu

d)

Tất cả các đáp án trên

31.

Tốc độ phản ứng enzym sẽ tăng nếu có enzym hoặc chất xúc tác nào đó thích hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Cấu hình của enzym sẽ thay đổi khi cơ chất bám vào:

a)

Trung tâm điều hòa

b)

Trung tâm hoạt động

c)

Trung tâm dị lập thể

d)

Phần đầu của enzym

33.

Trong phản ứng enzym, khi các sản phẩm được tách ra enzym:

a)

Thay đổi hình dạng

b)

Trở về hình dạng ban đầu

c)

Được hoạt hóa

d)

Mất hoạt tính

34.

Cấu trúc của enzym thường có dạng hình

a)

Bầu dục

b)

Cầu

c)

Vuông

d)

Tam giác

35.

Nhóm ngoại của enzym không có vai trò hỗ trợ quá trình xúc tác của enzym

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Nhiều enzym không thể hoạt động chính xác khi thiếu:

a)

Cofactor

b)

Apoenzym

c)

Ogenenzym

d)

Acoenzym

37.

Cofactor của enzym có mặt bên trong của trung tâm:

a)

Hoạt động

b)

Dị lập thể

c)

Điều hòa

d)

Dị lập thể và điều hòa

38.

Các vitamin là nguyên liệu thô để tạo nên:

a)

Cofactor

b)

Apoenzym

c)

Ogenenzym

d)

Coenzym

39.

Các coenzym cũng có thể dùng đi dùng lại quay vòng nhiều lần

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Tế bào đơn giản, chỉ cần một vài enzym khác nhau:

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Dựa vào tính đặc hiệu phản ứng của enzym, hội hóa sinh quốc tế (IUB) đã thống nhất phân loại enzym thành:

a)

4 lớp

b)

5 lớp

c)

6 lớp

d)

7 lớp

42.

Khi phân 1 giải liên kết thường sự biến đổi năng lượng vào khoảng:

a)

2 kcal/mol

b)

3 kcal/mol

c)

4 kcal/mol

d)

5 kcal/mol

43.

Liên kết giàu năng lượng là liên kết mà khi phân giải hoặc tạo thành nó có sự biến đổi năng lượng vào khoảng:

a)

2 kcal/mol

b)

3 kcal/mol

c)

7 kcal/mol

d)

5 kcal/mol

44.

Tính đặc hiệu của enzym bao gồm đặc hiệu:

a)

Cơ chất, kiểu phản ứng

b)

Sản phẩm, kiểu phản ứng

c)

Cơ chất, sản phẩm

d)

Cơ chất, sản phẩm, kiểu phản ứng

45.

Tính đặc hiệu của enzym không bao gồm đặc hiệu:

a)

Cơ chất

b)

Sản phẩm

c)

Phản ứng

d)

Tất cả các câu trên đúng

46.

Các phân tử enzym không làm giảm năng lượng cho việc tạo phản ứng trung gian.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Mỗi enzym chỉ xúc tác cho sự chuyển hóa của một hay một số chất nhất định, theo một kiểu phản ứng nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Vận chuyển tích cực các chất qua màng tế bào, là quá trình vận chuyển luôn đòi hỏi năng lượng:

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sống của tế bào là năng lượng nhận được từ quá trình oxi hóa các chất của thức ăn.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Mắt xích liên hợp giữa các phản ứng thu năng lượng, phản ứng giải phóng năng lượng là:

a)

A. ADP

b)

B. AMP

c)

C. ATP

d)

D. Câu A và B đúng

51.

Sự tổng hợp bù lại lượng ATP từ ADP và H3PO4 bằng cách tăng cường độ phosphoryl oxi hóa ở:

a)

Cơ chất

b)

Enzym

c)

Tế bào

d)

Gan

52.

Năng lượng cần thiết để tổng hợp protein trong tế bào là:

a)

UTP

b)

XTP

c)

ATP

d)

GTP

53.

Năng lượng cần thiết để tổng hợp polisaccharid trong tế bào là:

a)

UTP

b)

XTP

c)

ATP

d)

GTP

54.

Năng lượng cần thiết để tổng hợp phospholipid trong tế bào là:

a)

UTP

b)

XTP

c)

ATP

d)

GTP

55.

Hô hấp tế bào là quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng cho hoạt động sống của tế bào

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Mục đích cơ bản của hô hấp là tổng hợp ATP từ:

a)

ADP và phosphat vô cơ

b)

AMP và phosphat vô cơ

c)

ADP và phosphat hữu cơ

d)

AMP và phosphat hữu cơ

57.

Ở hầu hết các sinh vật, nếu có oxy thì hô hấp hiếu khí xảy ra, biến glucose thành khí carbonic và phosphat

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Ở hầu hết các sinh vật, nếu cung cấp không đủ oxy thì xảy ra hô hấp:

a)

A. Hiếu khí

b)

B. Kỵ khí

c)

C. Câu A và B đúng

d)

D. Tạm thời

59.

Trong quá trình hô hấp của VSV, phân tử glucose chỉ bị phân giải hoàn toàn khi xay ra hô hâp:

a)

Hiếu khí

b)

Kỵ khí

c)

Yếm khí

d)

Tạm thời

60.

Trong quá trình hô hấp của VSV, phân tử glucose chỉ bị phân giải 1 phần khi xảy ra hô hấp:

a)

Hiếu khí

b)

Kỵ khí

c)

Ái khí

d)

Tạm thời

61.

Một sinh vật như nấm men có thể tồn tại trong thời gian dài khi không có oxy.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Sinh vật có thể sống được trong thời gian dài trong cống rãnh là loại:

a)

Vi khuẩn kỵ khí

b)

Vi khuẩn hiếu khí

c)

Nấm mốc

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

63.

Quá trình đường phân rất ít khi xảy ra trong cơ thể sống

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Hô hấp kỵ khí tế bào chỉ thu được năng lượng sẵn có dự trữ trong phân tử glucose khoảng:

a)

2 ATP

b)

38 ATP

c)

20 ATP

d)

32 ATP

65.

Khi tiến hành cùng loại công việc, tế bào kỵ khí dùng glucose hơn tế bào hiếu khí là:

a)

9 lần

b)

1,9 lần

c)

19 lần

d)

29 lần

66.

Chu trình Kreb cung cấp tiền chất để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Chu trình Krebs là điểm giao lưu của nhiều con đường trao đổi chất trong tế bào.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Trong các phản ứng của quá trình trao đổi chất NADH được dùng để khử:

a)

Các liên kết π\pi , nhóm carboxyl, imin

b)

Lực liên kết, nhóm carboxyl, imin

c)

Các liên kết π\pi , nhóm NH3NH^3 , imin

d)

Các liên kết π\pi , nhóm carboxyl, amin

69.

Đường phân xảy ra nhờ các enzym định vị trên màng sinh chất

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Các enzym vận chuyển H+ từ NADH vào cơ chất gọi là:

a)

NADP dehydrogenase

b)

NADH hydrogenase

c)

NADH Lactacdehydrogenase

d)

NAD dehydrogenase

71.

Trong chuỗi hô hấp tế bào dưới xúc tác của enzym NADH hydrogenase, NAD+ được giải phóng vào chu trình:

a)

Canvin

b)

Krebs

c)

Ure

d)

Cori

72.

Một số bước trong chuỗi oxy hóa khử giải phóng năng lượng dùng để đẩy:

a)

H+ qua màng

b)

Ca+ qua màng

c)

Na+ qua màng

d)

Cl- qua màng

73.

Trong quá trình tổng hợp ATP trong tế bào nếu chuỗi chất mang bắt đầu bằng NADH thì tổng hợp được

a)

2 phân tử ATP

b)

3 phân tử ATP

c)

4 phân tử ATP

d)

5 phân tử ATP

74.

Trong quá trình tổng hợp ATP trong tế bào nếu chuỗi chất mang bắt đầu bằng FADH thì tổng hợp được

a)

2 phân tử ATP

b)

3 phân tử ATP

c)

4 phân tử ATP

d)

5 phân tử ATP

75.

Sự thay đổi năng lượng tự do của một phản ứng phụ thuộc vào:

a)

Trạng thái đầu và trạng thái giữa

b)

Trạng thái cuối và trạng thái giữa

c)

Trạng thái giữa và trạng thái trung gian

d)

Trạng thái đầu và trạng thái cuối

76.

Trong cơ thể sống, protein bị oxi hóa thành:

a)

CO2, NO2 và H2O

b)

H2O, NH3 và NO2

c)

NH3, NH4 và H2O

d)

CO2, NH3 và H2O

77.

Vận tốc của phản ứng trong cơ thể phụ thuộc vào:

a)

Giải phóng ra bao nhiêu năng lượng

b)

Mức năng lượng hoạt hóa

c)

Trạng thái của các chất tạo thành

d)

Nhiệt độ phản ứng

78.

Vai trò của năng lượng hoạt hóa là:

a)

Hình thành nên các liên kết có mức năng lượng thấp hơn

b)

Tăng nhiệt độ phản ứng

c)

Giảm nhiệt độ phản ứng

d)

Đầy năng lượng của liên kết đến trạng thái bão hòa

79.

Năng lượng hoạt hóa không có tác dụng:

a)

Hình thành nên các liên kết có mức năng lượng thấp hơn

b)

Phá vỡ các liên kết vốn có của phân tử chất tham gia phản ứng

c)

Hình thành nên các liên kết có mức năng lượng cao hơn

d)

Giảm nhiệt độ phản ứng

80.

Tất cả các chất tham gia vào các quá trình oxi hóa khử ở cơ thể sống đều có khả năng

a)

Nhường điện tử

b)

Thu điện tử

c)

Không thay đổi điện tử

d)

Nhường và nhận điện tử

81.

Trung tâm hoạt động của enzym có đặc điểm:

a)

A. Chỉ chiếm một tỷ lệ thể tích tương đối lớn trên enzym

b)

B. Được cấu tạo bởi nhiều nhóm chức khác nhau

c)

C. Chỉ được phù hợp với một hoặc một số cơ chất nhất định

d)

D. Câu B và C đúng

82.

Trung tâm hoạt động của enzym không có đặc điểm sau:

a)

Chỉ chiếm một tỷ lệ thể tích tương đối nhỏ trên enzym

b)

Được cấu tạo bởi nhiều nhóm chức khác nhau của acid amin, các ion kim loại, các nhóm chức của coenzym

c)

Cấu trúc không gian của trung tâm hoạt động chỉ phù hợp với một hoặc một số cơ chất nhất định

d)

Chiếm tỷ lệ lớn nhất trên enzym

83.

Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động enzym là:

a)

pH, nồng độ cơ chất, nồng độ enzym

b)

Nhiệt độ, áp suất, nồng độ cơ chất, enzym

c)

Nhiệt độ, pH, áp suất, enzym

d)

Nhiệt độ, pH, nồng độ cơ chất, enzym

84.

Các chất ức chế cạnh tranh trong phản ứng enzym là các chất có:

a)

A. Tính chất hóa học giống enzym

b)

B. Cấu tạo hóa học khá giống với cơ chất

c)

C. Hình dạng khá giống với cơ chất

d)

D. Đáp án B và C đúng

85.

Đặc điểm của chất ức chế không cạnh tranh trong phản ứng enzym:

a)

Kết hợp với trung tâm điều hòa

b)

Liên kết với trung tâm dị lập thể

c)

Chịu ảnh hưởng của nồng độ cơ chất

d)

Kết hợp với enzym làm biến dạng trung tâm hoạt động

86.

Các chất ức chế không cạnh tranh trong phản ứng enzym làm cho enzym:

a)

Không thể tương tác được với cơ chất

b)

Có thể tương tác được với cơ chất nhưng yếu

c)

Biến đổi cơ chất làm enzym không xúc tác được

d)

Hoạt động bình thường

87.

Nhiều chất tác dụng làm tăng hoạt tính của enzym được gọi là chất

a)

A. Cộng tác của enzym

b)

B. Hoạt hóa của enzym

c)

C.Ức chế enzym

d)

D. Đáp án A và B đúng

88.

Tế bào điều chỉnh sự trao đổi chất thông qua sự tác dộng vào trung tâm:

a)

A. Điều hòa và trung tâm hoạt động

b)

B. Hoạt động và trung tâm dị lập thể

c)

C. Điều hòa và trung tâm dị lập thể

d)

D. Đáp án A và B đúng

89.

Enzym giảm năng lượng hoạt hóa cho phản ứng, làm cho phản ứng enzym khó xảy ra trong điều kiện nhiệt độ và áp suất bình thường:

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Khi cơ chất bám vào trung tâm hoạt động:

a)

Cấu hình của enzym sẽ không thay đổi

b)

Cấu hình của enzym sẽ thay đổi

c)

Enzym sẽ tăng hoạt tính

d)

Enzym sẽ mất hoạt tính

91.

Theo quy ước quốc tế, tên gọi của enzym phải có:

a)

Tên cơ chất không đặc hiệu, tên loại phản ứng và đuôi ase

b)

Tên cơ chất đặc hiệu, tên loại phản ứng và đuôi use

c)

Tên cơ chất đặc hiệu, tên loại phản ứng và đuôi ose

d)

Tên cơ chất đặc hiệu, tên loại phản ứng và đuôi ase

92.

Khi tế bào chỉ phân giải một phần của phân tử glucose, thường tạo ra:

a)

Acid nitơric hoặc alcol

b)

Aldehyd hoặc alcol

c)

Alcol hoặc CO2

d)

Acid lactic hoặc alcol

93.

Chu trình Krebs là quá trình phân giải:

a)

Acid amin, vitamin

b)

Vitamin, glucid

c)

Lipid, acid nucleic

d)

Acid amin, lipid