wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Hàm sản xuất đề cập đến:

a)

Mối quan hệ của các yếu tố đầu ra với các yếu tố đầu vào

b)

Mối quan hệ của các yếu tố đầu ra với các yếu tố đầu vào biến đổi

c)

Mối quan hệ của các yếu tố đầu ra với các chi phí

d)

Những kết hợp chấp nhận được của một nền kinh tế về các sản lượng với các cách phân bổ nguồn lực

2.

Ngắn hạn và dài hạn trong kinh tế học có nghĩa là:

a)

Ngắn hạn là khoảng thời gian trong đó xí nghiệp có một số yếu tố sản xuất cố định và những yếu tố sản xuất khác thì biến đổi; dài hạn là khoảng thời gian đủ để xí nghiệp thay đổi số lượng tất cả các yếu tố sản xuất.

b)

Ngắn hạn là khoảng thời gian một năm trở lại, dài hạn là khoảng thời gian trên một năm.

c)

Ngắn hạn là khoảng thời gian 3 tháng trở lại, dài hạn là khoảng thời gian trên 03 tháng.

d)

Ngắn hạn thì có thể thay đổi quy mô, dài hạn thì không thể thay đổi quy mô.

3.

Câu phát biểu nào dưới đây không đúng với khái niệm dài hạn trong kinh tế học:

a)

Dài hạn là khoảng thời gian từ 5 năm trở lên.

b)

Không có yếu tố sản xuất nào là cố định.

c)

Các doanh nghiệp ra khỏi ngành khi giá bán nhỏ hơn chi phí sản xuất trung bình.

d)

Các doanh nghiệp có thể thay đổi quy mô sản xuất.

4.

Doanh thu tăng thêm khi doanh nghiệp tiêu thụ thêm 1 đơn vị hàng hóa hoặc dịch vụ là:

a)

Tổng doanh thu tính trên mỗi đơn vị hàng hóa hoặc dịch vụ bán ra

b)

Độ dốc của đường doanh thu trung bình.

c)

Doanh thu trung bình.

d)

Doanh thu cận biên.

5.

Năng suất biên (MP) của một yếu tố sản xuất biến đổi là:

a)

Số sản phẩm trung bình tính cho mỗi đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi.

b)

Số sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các yếu tố sản xuất.

c)

Số sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm một đồng chi phí của các yếu tố sản xuất biến đổi.

d)

Số sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi, các yếu tố sản xuất còn lại giữ nguyên.

6.

Chi phí biên (MC) là:

a)

Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất.

b)

Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị sản phẩm.

c)

Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí sản xuất khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm.

d)

Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí sản xuất khi sử dụng thêm một yếu tố sản xuất.

7.

Đường chi phí cận biên (MC) cắt:

a)

Các đường ATC, AVC tại điểm cực tiểu của mỗi đường

b)

Các đường ATC, AFC tại điểm cực tiểu của mỗi đường

c)

Các đường AVC, AFC tại điểm cực tiểu của mỗi đường

d)

Các đường TC, VC tại điểm cực tiểu của mỗi đường

8.

Chi phí cố định bình quân (AFC) được tính bằng:

a)

VC + MC

b)

ATC ở điểm cực tiểu

c)

TC ÷ VC

d)

ATC − AVC

9.

Lựa chọn đầu vào tối ưu của doanh nghiệp:

a)

Tại điểm đó chi phí biến đổi là tối thiểu

b)

Năng suất biên đạt cực đại và tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên không đổi

c)

Độ dốc của đường đồng lượng bằng độ dốc của đường đồng phí

d)

Đường đồng lượng ở xa gốc tọa độ nhất

10.

Nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận trong ngắn hạn:

a)

MR = MC

b)

MR > MC

c)

MR < MC

d)

MR = ATC

11.

Điều kiện tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp trong ngắn hạn là:

a)

Doanh thu cận biên bằng với mức giá.

b)

Doanh thu cận biên bằng không.

c)

Chi phí cận biên bằng doanh thu cận biên.

d)

Doanh thu trung bình bằng với mức giá.

12.

Nhận định nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với đặc điểm của đường đồng lượng:

a)

Đường đồng lượng có độ dốc âm

b)

Đường đồng lượng có dạng cong lồi về phía gốc tọa độ

c)

Các đường đồng lượng cắt nhau

d)

Đường đồng lượng càng dịch xa gốc tọa độ biểu thị sản lượng càng tăng lên

13.

Giả định nhà sản xuất chỉ sử dụng 2 yếu tố sản xuất K và L thì tại điểm tương ứng với mức sản lượng tối đa:

a)

Độ dốc của đường đồng lượng bằng độ dốc của đường bàng quan.

b)

Tỷ lệ thay thế biên bằng tỷ lệ giá cả của hai yếu tố sản xuất K và L.

c)

Năng suất biên tính trên giá của mỗi yếu tố sản xuất phải bằng nhau và số lượng các yếu tố sản xuất phải nằm trong giới hạn tổng chi phí doanh nghiệp bỏ ra kinh doanh.

d)

Năng suất biên tính trên giá của mỗi yếu tố sản xuất phải bằng nhau đồng thời số lượng các yếu tố đưa vào sản xuất cũng phải bằng nhau.

14.

Tổng chi phí sản phẩm A là TC = 400+3Q+Q2400 + 3Q + Q^2 . Chi phí biên là:

a)

3Q+Q23Q + Q^2

b)

3+2Q3 + 2Q

c)

400/Q400/Q

d)

(400/Q)+3+Q(400/Q) + 3 + Q

15.

Tổng chi phí sản xuất sản phẩm A là TC = 400+3Q+Q2400 + 3Q + Q^2 . Chi phí cố định trung bình là:

a)

3Q+Q23Q + Q^2

b)

3+Q3 + Q

c)

400/Q400/Q

d)

(400/Q)+3+Q(400/Q) + 3 + Q

16.

Tổng chi phí sản xuất sản phẩm A là TC = 400+3Q+Q2400 + 3Q + Q^2 . Chi phí biến đổi trung bình là:

a)

3Q+Q23Q + Q^2

b)

3+Q3 + Q

c)

400400

d)

(400/Q)+3+Q(400/Q) + 3 + Q

17.

Hàm tổng chi phí của một xí nghiệp như sau: TC = 50+10Q5Q2+Q350 + 10Q - 5Q^2 + Q^3 . Hàm tổng chi phí biến đổi là:

a)

Q25Q+10Q^2 - 5Q + 10

b)

Q35Q2+10QQ^3 - 5Q^2 + 10Q

c)

Q25Q+50/Q+10Q^2 - 5Q + 50/Q + 10

d)

3Q210Q+103Q^2 - 10Q + 10

18.

Ngắn hạn và dài hạn trong kinh tế học có nghĩa là:

a)

Ngắn hạn là khoảng thời gian trong đó doanh nghiệp có ít nhất một yếu tố sản xuất cố định và những yếu tố sản xuất khác thì biến đổi; dài hạn là khoảng thời gian đủ để doanh nghiệp thay đổi số lượng tất cả các yếu tố sản xuất.

b)

Ngắn hạn là dưới 1 năm, dài hạn là trên 1 năm.

c)

Ngắn hạn là dưới 5 năm, dài hạn là trên 5 năm.

d)

Trong kinh tế học không phân biệt ngắn hạn và dài hạn.

19.

Câu phát biểu nào dưới đây không đúng với khái niệm dài hạn trong kinh tế học:

a)

Dài hạn tính theo mốc thời gian.

b)

Không có yếu tố sản xuất nào là cố định.

c)

Các doanh nghiệp ra khỏi ngành khi giá bán nhỏ hơn chi phí sản xuất trung bình.

d)

Các doanh nghiệp có thể thay đổi quy mô sản xuất.

20.

Độ dốc của đường đồng lượng có đặc điểm là:

a)

Độ dốc âm.

b)

Có độ dốc dương.

c)

Bằng không.

d)

Đường đồng lượng không có độ dốc.

21.

Năng suất biên (MP) của một yếu tố sản xuất biến đổi là:

a)

Doanh thu tăng thêm khi sản xuất thêm 1 đơn vị hàng hóa.

b)

Chi phí tăng thêm khi tiêu thụ thêm 1 đơn vị hàng hóa.

c)

Lợi ích tăng thêm trong tổng lợi ích khi tiêu thụ thêm 1 đơn vị hàng hóa.

d)

Số sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi, các yếu tố sản xuất còn lại giữ nguyên.

22.

Đường đồng lượng biểu thị:

a)

Những cách kết hợp khác nhau trong tiêu dùng mà vẫn giữ nguyên độ thỏa dụng

b)

Những mức sản lượng khác nhau với những mức chi tiêu khác nhau về hai yếu tố sản xuất biến đổi.

c)

Những mức sản lượng như nhau với những phối hợp khác nhau về hai yếu tố sản xuất biến đổi.

d)

Những kết hợp sản xuất khác nhau mà một quốc gia có thể sản xuất ra được.

23.

Một hàm số thể hiện số sản phẩm tối đa mà xí nghiệp sản xuất ra trong mỗi đơn vị thời gian tương ứng với mỗi cách kết hợp các yếu tố sản xuất được gọi là:

a)

Đường bàng quan.

b)

Hàm sản xuất.

c)

Hàm ngân sách.

d)

Hàm tổng chi phí sản xuất.

24.

Năng suất trung bình (AP) của một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi là:

a)

Chi phí bình quân trên 1 sản phẩm.

b)

Chi phí tăng thêm khi sản xuất thêm 1 đơn vị hàng hóa.

c)

Số lượng sản phẩm bình quân được tạo ra bởi một đơn vị yếu tố sản xuất đó.

d)

Doanh thu tăng thêm khi doanh nghiệp sản xuất thêm 1 đơn vị hàng hóa.

25.

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên (MRTS) thể hiện:

a)

Độ dốc của đường cầu.

b)

Độ dốc của đường cung.

c)

Độ dốc của đường đồng lượng.

d)

Độ dốc của đường ngân sách.

26.

Đường đồng lượng sẽ không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Đường đồng lượng có độ dốc âm

b)

Đường đồng lượng có dạng cong lồi về phía gốc tọa độ

c)

Các đường đồng lượng cắt nhau

d)

Đường đồng lượng càng dịch xa gốc tọa độ biểu thị sản lượng càng tăng lên

27.

Phương án sản xuất tối ưu là phương án mà tại đó:

a)

Tỷ lệ thay thế kỹ thuật cận biên bằng tỷ số giá của hai yếu tố sản xuất.

b)

Doanh thu biên bằng chi phí biên

c)

Tỷ lệ thay thế cận biên bằng tỷ số giá hai hàng hóa.

d)

Hệ số góc của đường ngân sách và đường bàng quan bằng nhau.

28.

Đường đồng phí là đường:

a)

Phối hợp giữa hai hàng hóa cùng tạo ra mức thỏa dụng như nhau.

b)

Những phối hợp tối ưu giữa hai hàng hóa.

c)

Những phối hợp giữa các hàng hóa tạo ra lợi ích tối đa.

d)

Những phối hợp giữa các yếu tố sản xuất mà với cùng một mức chi phí sản xuất doanh nghiệp có thể thực hiện được.

29.

Giả định nhà sản xuất chỉ sử dụng 2 yếu tố sản xuất K và L thì tại điểm tương ứng với mức sản lượng tối đa:

a)

Độ dốc của đường ngân sách bằng độ dốc của đường bàng quan.

b)

Tỷ lệ thay thế biên bằng tỷ lệ giá cả của hai hàng hóa.

c)

Năng suất biên tính trên giá của mỗi yếu tố sản xuất phải bằng nhau và số lượng các yếu tố sản xuất phải nằm trong giới hạn tổng chi phí doanh nghiệp bỏ ra kinh doanh.

d)

Lợi ích cận biên của mỗi hàng hóa phải bằng nhau.

30.

Hàm sản xuất đề cập đến:

a)

Mối quan hệ của các yếu tố đầu ra với các yếu tố đầu vào

b)

Mối quan hệ của sản lượng đầu ra với các yếu tố đầu vào

c)

Mối quan hệ của các yếu tố đầu ra với các chi phí

d)

Những kết hợp chấp nhận được của một nền kinh tế về các sản lượng với các cách phân bổ nguồn lực

31.

Nếu tất cả các yếu tố đầu vào tăng 20% và sản lượng đầu ra tăng nhỏ hơn 20% thì:

a)

Tổng chi phí bình quân tăng

b)

Tổng chi phí bình quân giảm

c)

Hiệu suất giảm theo quy mô

d)

Hiệu suất tăng theo quy mô

32.

Sản xuất trong dài hạn là khi:

a)

Nhà xưởng không thay đổi

b)

Tất cả yếu tố đầu vào đều biến đổi

c)

Tất cả các yếu tố đầu vào đều cố định

d)

Tổng chi phí biến đổi có xu hướng giảm dần

33.

Năng suất biên của lao động (MPL) được định nghĩa là:

a)

Chi phí chia cho sản lượng

b)

Doanh thu chia cho sản lượng

c)

Số sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị lao động

d)

Sản lượng chia cho số lao động

34.

Trong ngắn hạn, chi phí nào sau đây là chi phí cố định của xí nghiệp:

a)

Chi phí xây dựng nhà xưởng

b)

Chi phí nguyên vật liệu chính

c)

Tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất

d)

Chi phí về bao bì sản phẩm

35.

Sản phẩm bình quân của lao động ( APLAP_L ) được tính bằng:

a)

Tổng doanh thu chia cho sản lượng

b)

Tổng chi phí chia cho sản lượng

c)

Tổng sản lượng chia cho số lao động

d)

Số lao động cần thiết để sản xuất một đơn vị sản phẩm

36.

Nếu hàm sản xuất có dạng Q=5KLQ=5KL . Khi giá các yếu tố đầu vào biến đổi cùng tỷ lệ thì hàm sản xuất có:

a)

Hiệu suất tăng theo quy mô

b)

Hiệu suất giảm theo quy mô

c)

Hiệu suất không đổi theo quy mô

d)

Chi phí biến đổi giảm dần theo quy mô

37.

Số sản phẩm tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm 1 đơn vị của một yếu tố đầu vào (các yếu tố đầu vào khác không đổi) gọi là:

a)

Doanh thu biên

b)

Lợi ích cận biên

c)

Chi phí biên

d)

Năng suất biên

38.

Lựa chọn đầu vào tối ưu của doanh nghiệp:

a)

Độ dốc đường ngân sách bằng độ dốc đường bàng quan

b)

Doanh thu biên bằng chi phí biên

c)

Độ dốc của đường đồng lượng bằng độ dốc của đường đồng phí

d)

Đường đồng lượng ở xa gốc tọa độ nhất

39.

Trường hợp vốn và lao động tăng lên 3 lần mà sản lượng tăng hơn 3 lần gọi là:

a)

Hiệu suất không đổi theo quy mô

b)

Hiệu suất tăng dần theo quy mô

c)

Hiệu suất giảm theo quy mô

d)

Hiệu suất không phụ thuộc vào quy mô

40.

Sản phẩm bình quân của vốn ( APKAP_K ) là:

a)

Tổng sản phẩm chia cho số lao động

b)

Tổng sản phẩm chia cho số lượng vốn

c)

Tổng sản phẩm chia cho chi phí

d)

Tổng sản phẩm chia cho doanh thu

41.

Năng suất biên của vốn ( MPKMP_K ) bằng:

a)

Số sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị vốn

b)

Số sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị lao động

c)

Doanh thu tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị vốn

d)

Chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm 1 đơn vị vốn

42.

Tổng chi phí bình quân (AC) bằng:

a)

FC - VC

b)

TC - FC

c)

TC - VC

d)

TC/Q

43.

Chi phí trung bình AC đạt giá trị cực tiểu khi:

a)

MC=ACMC=AC

b)

AVC=AFCAVC=AFC

c)

P=AVCP=AVC

d)

P=MCP=MC

44.

Chi phí biên (MC) là:

a)

Doanh thu tăng thêm trong tổng chi phí sản xuất khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm

b)

Lợi ích tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị sản phẩm

c)

Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí sản xuất khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm

d)

Chi phí tăng thêm trong tổng chi phí sản xuất khi sử dụng thêm một yếu tố sản xuất

45.

Chi phí cố định là chi phí không thay đổi theo:

a)

Sản lượng

b)

Năng suất

c)

Tiền lương

d)

Mùa vụ

46.

Câu nào sau đây nói không đúng về chi phí cố định trung bình (AFC):

a)

AFC giảm khi sản lượng tăng

b)

Ban đầu AFC giảm dần cho đến mức thấp nhất thì lại tăng

c)

AFC luôn nhỏ hơn AC

d)

AFC bằng TFC chia cho sản lượng

47.

Đường chi phí nào không có dạng chữ U:

a)

Đường chi phí trung bình

b)

Đường chi phí cố định trung bình

c)

Đường chi phí biến đổi trung bình

d)

Đường chi phí biên

48.

Đường chi phí cận biên (MC) cắt:

a)

Các đường ATC, AVC tại điểm cực tiểu của mỗi đường

b)

Các đường ATC, AFC tại điểm cực tiểu của mỗi đường

c)

Các đường AVC, AFC tại điểm cực tiểu của mỗi đường

d)

Các đường TC, VC tại điểm cực tiểu của mỗi đường

49.

Biểu diễn trên đồ thị khoảng cách theo chiều dọc giữa đường tổng chi phí (TC) và đường chi phí biến đổi (VC):

a)

Bằng chi phí cận biên

b)

Tăng khi sản lượng tăng

c)

Giảm khi sản lượng giảm

d)

Bằng chi phí cố định

50.

Chi phí cố định bình quân (AFC) được tính bằng:

a)

TC + VC

b)

VC + MC

c)

TC - AVC

d)

ATC - AVC

51.

Chi phí biến đổi bình quân (AVC) được tính bằng:

a)

MC + AFC

b)

VC/QVC/Q

c)

ATC + AFC

d)

MC ở điểm tối thiểu của AVC

52.

Doanh thu tăng thêm khi doanh nghiệp tiêu thụ thêm 1 đơn vị hàng hóa hoặc dịch vụ là:

a)

Chi phí cận biên

b)

Năng suất cận biên

c)

Doanh thu trung bình

d)

Doanh thu cận biên

53.

Điều kiện tối đa hóa doanh thu của doanh nghiệp trong ngắn hạn là:

a)

Chi phí biên bằng doanh thu biên

b)

Doanh thu biên bằng giá thị trường

c)

Chi phí biến đổi bằng không

d)

Doanh thu biên bằng không

54.

Điều kiện tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp trong ngắn hạn là:

a)

Doanh thu cận biên bằng với mức giá

b)

Doanh thu cận biên bằng không

c)

Chi phí cận biên bằng doanh thu cận biên

d)

Doanh thu trung bình bằng với mức giá

55.

Lợi nhuận kinh tế được tính bằng tổng doanh thu trừ đi:

a)

Các chi phí kinh tế

b)

Các chi phí hiện vật

c)

Các chi phí chìm

d)

Các chi phí tính toán

56.

Doanh thu biên (MR) là:

a)

Là doanh thu tăng thêm khi doanh nghiệp tiêu thụ thêm một đơn vị hàng hóa hoặc dịch vụ

b)

Là doanh thu tăng thêm khi doanh nghiệp sản xuất thêm một đơn vị sản lượng

c)

Là doanh thu mà doanh nghiệp thu được tính trên một đơn vị hàng hóa hoặc dịch vụ

d)

Là doanh thu mà doanh nghiệp thu được khi gia tăng thêm một yếu tố đầu vào sản xuất

57.

Đối với hàng cạnh tranh hoàn hảo, câu nào sau đây là đúng:

a)

Đường doanh thu biên nằm dưới đường cầu

b)

Doanh thu biên chính là giá bán

c)

Việc gia nhập hay rút lui khỏi thị trường khó khăn

d)

Sản phẩm không có khả năng thay thế

58.

Mục tiêu tối đa hóa doanh thu của doanh nghiệp độc quyền hoàn toàn phải thỏa mãn điều kiện:

a)

MR=MCMR=MC

b)

P=MCP=MC

c)

TR=TCTR=TC

d)

MR=0MR=0

59.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, để lợi nhuận tối đa doanh nghiệp cung ứng tại mức sản lượng có:

a)

MR=PMR=P

b)

Chi phí thấp nhất

c)

Chi phí bình quân thấp nhất

d)

P=MCP=MC

60.

Doanh nghiệp có các hàm số sau: P=5.0002QP=5{.}000-2Q . Với Q=1250Q=1250 thì doanh thu là:

a)

TR=20.000.000TR=20{.}000{.}000

b)

TR=18.000.000TR=18{.}000{.}000

c)

TR=3.125.000TR=3{.}125{.}000

d)

TR=2.250.000TR=2{.}250{.}000

61.

Khi hàng cạnh tranh hoàn hảo có mức giá bằng với AVCAVC min thì:

a)

Hãng sẽ lỗ toàn bộ chi phí cố định

b)

Hãng tiếp tục sản xuất thì phần lỗ thấp hơn chi phí cố định

c)

Hãng sẽ quyết định tiếp tục sản xuất

d)

Hãng hòa vốn

62.

Để tối đa hóa lợi nhuận trong thị trường độc quyền, doanh nghiệp sẽ chọn sản lượng tại đó có:

a)

AR=MRAR=MR

b)

AR=MCAR=MC

c)

MR=MCMR=MC

d)

MR=MCMR=MC

63.

Trong thị trường độc quyền hoàn toàn:

a)

Chỉ có một người bán duy nhất bán một loại hàng hóa mà có thể có một vài sản phẩm thay thế tương tự nhau

b)

Có một vài người bán cùng bán một loại hàng hóa độc nhất không thể thay thế

c)

Các công ty có thể gia nhập hoặc rút lui khỏi ngành trong dài hạn mà không gặp nhiều khó khăn

d)

Chỉ có một người bán duy nhất bán một loại hàng hóa độc nhất không thể thay thế

64.

Đường cầu trong thị trường độc quyền hoàn toàn là đường:

a)

Dốc xuống

b)

Nằm ngang

c)

Dốc lên

d)

Thẳng đứng

65.

Khi P<AVCminP<AVC_{min} , doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo nên quyết định:

a)

Sản xuất ở sản lượng tại đó MC=MRMC=MR

b)

Sản xuất tại xuất lượng có AVCminAVC_{min}

c)

Sản xuất tại xuất lượng có P=MCP=MC

d)

Ngừng sản xuất

66.

Khi giá bán nhỏ hơn chi phí trung bình ACAC nhưng lớn hơn chi phí biến đổi trung bình AVCAVC , doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo:

a)

Sản xuất ở mức sản lượng tại đó thu được lợi nhuận dương

b)

Sản xuất ở mức sản lượng tại đó hòa vốn

c)

Đóng cửa sản xuất

d)

Bị lỗ nhưng tiếp tục sản xuất để tối thiểu hóa lỗ

67.

Nếu một hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn có thể bù đắp được chi phí biến đổi và một phần chi phí cố định thì nó đang hoạt động tại phần đường chi phí cận biên mà:

a)

Nằm giữa điểm đóng cửa và điểm hòa vốn

b)

Nằm trên đường hòa vốn

c)

Nằm dưới điểm hòa vốn

d)

Nằm trên điểm đóng cửa

68.

Doanh thu biên trong thị trường độc quyền hoàn toàn thì:

a)

Lớn hơn giá

b)

Nhỏ hơn giá

c)

Bằng với giá

d)

Có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng giá

69.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, đường doanh thu biên (MR) trùng với đường:

a)

Doanh thu bình quân (AR)

b)

Chi phí cận biên (MC)

c)

Chi phí bình quân (AC)

d)

Chi phí biến đổi bình quân (AVC)

70.

Đường cung của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là:

a)

Phần đường SMC từ AVC min trở lên

b)

Phần đường MR từ AVC min trở lên

c)

Phần đường D từ AVC min trở lên

d)

Phần đường AR từ AVC min trở lên

71.

Các đặc trưng nào sau đây không phải là một đặc trưng của thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

a)

Có nhiều người mua và người bán độc lập với nhau.

b)

Sản phẩm hàng hóa là đồng nhất

c)

Có rào cản lớn về việc gia nhập hoặc rút lui khỏi thị trường.

d)

Thông tin trên thị trường là hoàn hảo

72.

Đường cầu của thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

a)

Là đường dốc xuống từ trái qua phải

b)

Là đường nằm ngang song song với trục hoành

c)

Là đường thẳng đứng song song với trục tung

d)

Là đường dốc lên từ trái qua phải

73.

Đường cầu của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo:

a)

Là đường thẳng đứng song song với trục tung

b)

Là đường dốc lên từ trái qua phải

c)

Là đường dốc xuống từ trái qua phải

d)

Là đường nằm ngang song song với trục hoành

74.

Mức giá bán của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là:

a)

Mức giá bán mà doanh nghiệp đặt ra

b)

Mức giá bán trên thị trường

c)

Mức giá bán do chính phủ quy định

d)

Các ý trên đều sai

75.

Đường cầu của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo trùng với đường:

a)

MC

b)

MR

c)

AR

d)

ATC

76.

Điều kiện tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là:

a)

MC > P

b)

MC < P

c)

MC = P

d)

P = ATC

77.

Trong ngắn hạn một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo có lợi nhuận kinh tế dương khi:

a)

P = ATCmin

b)

P = AVCmin

c)

P > ATCmin

d)

P < ATCmin

78.

Trong ngắn hạn, doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo sản xuất tại mức sản lượng có P = ATCmin thì:

a)

Doanh nghiệp có lãi

b)

Doanh nghiệp lỗ vốn

c)

Doanh nghiệp lỗ vốn nhưng vẫn tiếp tục sản xuất

d)

Doanh nghiệp hòa vốn

79.

Trong các trường hợp nào sau đây doanh nghiệp nên đóng cửa sản xuất

a)

P = AVCmin

b)

AVCmin < P < ATCmin

c)

P = ATCmin

d)

P > ATCmin

80.

Đường cung ngắn hạn của doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là:

a)

Là nhánh bên phải của đường SMC

b)

Phần đường SMC từ AVCmin trở lên

c)

Phần đường SMC từ ATCmin trở lên

d)

Các câu trên đều sai

81.

Độc quyền bán thuần túy là một thị trường trong đó:

a)

Chỉ có một người bán nhưng có nhiều người mua

b)

Có nhiều người bán và nhiều người mua

c)

Có nhiều người bán và một người mua

d)

Không câu nào đúng

82.

Đối với thị trường độc quyền bán thuần túy thì:

a)

Đường cầu thị trường ở bên trên và song song với đường doanh thu biên

b)

Đường cầu thị trường ở bên dưới và song song với đường doanh thu biên

c)

Đường doanh thu biên dốc hơn đường cầu

d)

Đường cầu dốc hơn đường doanh thu biên

83.

Thị trường độc quyền bán thuần túy không có những đặc trưng nào dưới đây.

a)

Chỉ có duy nhất một hãng cung ứng toàn bộ sản lượng của thị trường

b)

Sản phẩm hàng hóa trên thị trường độc quyền không có hàng hóa thay thế gần gũi

c)

Có rào cản lớn về việc gia nhập hoặc rút lui khỏi thị trường

d)

Thông tin trên thị trường là hoàn hảo

84.

Điều nào dưới đây không phải là nguyên nhân gây ra độc quyền bán

a)

Sở hữu tài sản tư nhân

b)

Bằng phát minh, sáng chế

c)

Sở hữu của một công ty đặc quyền nhà nước

d)

Tính kinh tế của quy mô

85.

Một công ty độc quyền bán muốn tối đa hóa lợi nhuận sẽ sản xuất tại mức sản lượng mà:

a)

MR = P

b)

MR = AVCmin

c)

MR = ATCmin

d)

MR = MC

86.

Hãng độc quyền định một giá cho thị trường sẽ tạo ra lợi nhuận dương nếu:

a)

P > ATC

b)

P < ATC

c)

P tiếp xúc với ATC

d)

Không có đáp án nào đúng

87.

Phân biệt đối xử theo giá làm tăng lợi nhuận của công ty độc quyền vì

a)

Tăng độ sẵn lòng chi trả của mỗi gia đình khi mua một hàng hóa

b)

Cho phép công ty này chiếm được một số thặng dư tiêu dùng

c)

Cho phép công ty khai thác đầy đủ hơn tính kinh tế theo quy mô

d)

Làm dịch chuyển đường cầu đặt trước của công ty

88.

Để đo lường sức mạnh độc quyền ta xem mức chênh lệch giữa:

a)

Giá bán và doanh thu biên

b)

Giá bán và chi phí biên

c)

Giá bán và chi phí bình quân

d)

Giá bán và chi phí biến đổi bình quân

89.

Trong phân biệt giá hoàn hảo nhà độc quyền sẽ đặt giá:

a)

P = MC

b)

P > MC

c)

P = MR

d)

P < MR

90.

Điều nào dưới đây sẽ không phải là đặc trưng của thị trường cạnh tranh độc quyền?

a)

Nhiều công ty

b)

Sự phân biệt sản phẩm

c)

Không có rào cản nhập ngành

d)

Sự phụ thuộc lẫn nhau

91.

Cạnh tranh độc quyền khác với cạnh tranh hoàn hảo vì trong cạnh tranh độc quyền:

a)

Các công ty có thể tạo ra sự khác biệt về các sản phẩm của chúng

b)

Có ít các công ty

c)

Không có rào cản nhập ngành

d)

Có nhiều công ty

92.

Tất cả các ngành độc quyền nhóm sẽ:

a)

Có rào cản đáng kể cho việc nhập ngành

b)

Phân biệt sản phẩm một cách thực sự

c)

Có những công ty lớn đủ để kiểm soát giá thị trường

d)

Có ít hơn 16 công ty

93.

Đường cung của độc quyền bán là:

a)

Là đường MC tính từ điểm AVCmin trở lên

b)

Là đường MC

c)

Là đường cung thị trường hàng hóa

d)

Không có đường cung

94.

Một công ty độc quyền bán đang sản xuất ở mức doanh thu biên bằng với chi phí biên và bằng chi phí trung bình (ATC). Lợi nhuận kinh tế của công ty này là:

a)

Dương

b)

Âm

c)

Bằng không

d)

Không xác định

95.

Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, chính phủ quy định giá trần sẽ có lợi cho

a)

Người tiêu dùng

b)

Người tiêu dùng và chính phủ

c)

Người tiêu dùng và doanh nghiệp

d)

Chính phủ