wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG 3

Total questions: 100

Worksheet time: 49hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Quyền chủ thể là nghĩa vụ pháp lý.

b)

Quyền chủ thể là các xử sự bắt buộc.

c)

Quyền chủ thể là khả năng lựa chọn những cách xử sự

d)

Quyền chủ thể không do pháp luật quy định.

2.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Nghĩa vụ pháp lý là khả năng lựa chọn những cách xử sự.

b)

Nghĩa vụ pháp lý là cách xử sự bắt buộc

c)

Nghĩa vụ pháp lý là quyền chủ thể

d)

Nghĩa vụ chủ thể không do pháp luật quy định.

3.

Khách thể của quan hệ pháp luật là:

a)

Chỉ là những lợi ích vật chất

b)

Chỉ là những lợi ích tinh thần

c)

Có thể là lợi ích vật chất hoặc tinh thần

d)

Chỉ là lợi ích vật chất, không có lợi ích tinh thần

4.

Đây không phải là đặc điểm của quyền chủ thể trong quan hệ pháp luật.

a)

Đáp ứng quyền của chủ thể khác trong quan hệ pháp luật

b)

Lựa chọn xử sự theo pháp luật.

c)

Yêu cầu các chủ thể có liên quan thực hiện nghĩa vụ.

d)

Yêu cầu các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền bảo vệ quyền, lợi ích của mình.

5.

Đây không phải là đặc điểm của nghĩa vụ chủ thể trong quan hệ pháp luật:

a)

Sự bắt buộc phải có những xử sự theo pháp luật.

b)

Lựa chọn xử sự theo pháp luật

c)

Đáp ứng quyền của chủ thể khác trong quan hệ pháp luật.

d)

Có thể bị áp dụng biện pháp cưỡng chế Nhà nước khi không thực hiện nghĩa vụ chủ thể.

6.

Sự kiện pháp lý là:

a)

Những hành vi bất hợp pháp

b)

Những hành vi hợp pháp

c)

Sự biến

d)

Tất cả.

7.

Quan hệ pháp luật.............................điều chỉnh.

a)

Chỉ do các quy phạm đạo đức

b)

Chỉ do các quy phạm tôn giáo

c)

Chỉ do các quy phạm tín ngưỡng

d)

Do các quy phạm pháp luật

8.

Quan hệ pháp luật gồm có các đặc điểm:

a)

Là quan hệ có ý chí.

b)

Xuất hiện dựa trên cơ sở quy phạm pháp luật

c)

Luôn gắn liền với sự kiện pháp lý

d)

Gồm A, B và C

9.

Thành phần của quan hệ pháp luật gồm có chủ thể, nội dung và....................

a)

Khách thể

b)

Vật thể

c)

Khách quan

d)

Chủ quan

10.

Chủ thể là cá nhân trong quan hệ pháp luật gồm có:

a)

Công dân và người nước ngoài

b)

Công dân và người không quốc tịch

c)

Người nước ngoài và người không quốc tịch

d)

Công dân, người nước ngoài và người không quốc tịch

11.

Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ lúc nào?

a)

Khi sinh ra

b)

Khi 15 tuổi

c)

Khi 16 tuổi

d)

Khi 18 tuổi

12.

Quyền chủ thể trong quan hệ pháp luật là:

a)

Nghĩa vụ pháp lý.

b)

Cách xử sự bắt buộc.

c)

Khả năng lựa chọn những cách xử sự.

d)

Không do pháp luật quy định.

13.

Nghĩa vụ của chủ thể trong quan hệ pháp luật là:

a)

Quyền chủ thể.

b)

Cách xử sự bắt buộc.

c)

Khả năng lựa chọn những cách xử sự.

d)

Không do pháp luật quy định.

14.

Sự kiện pháp lý là:

a)

Căn cứ chỉ làm phát sinh quan hệ pháp luật

b)

Căn cứ chỉ làm chấm dứt quan hệ pháp luật

c)

Căn cứ chỉ làm thay đổi quan hệ pháp luật

d)

Căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật.

15.

Năng lực hành vi xuất hiện ở cá nhân khi:

a)

Từ khi sinh ra

b)

Trước khi sinh ra

c)

Đạt đến độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức

d)

Đạt đến độ tuổi nhất định

16.

Năng lực hành vi của pháp nhân xuất hiện:

a)

Khi được cấp con dấu và mã số thuế

b)

Cùng với năng lực pháp luật

c)

Khi có quyết định thành lập pháp nhân

d)

Cả A, B, C đều đúng

17.

Sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ hôn nhân gia đình giữa vợ và chồng là:

a)

Nam nữ chung sống với nhau

b)

Nam nữ có con với nhau

c)

Nam nữ tổ chức đám cưới

d)

Nam nữ được cấp giấy chứng nhận đăng ký kết hôn

18.

Thành phần của quan hệ pháp luật gồm:

a)

Mặt khách quan và mặt chủ quan.

b)

Mặt chủ quan và chủ thể

c)

Chủ thể, khách thể và nội dung

d)

Khách thể, mặt khách quan và mặt chủ quan

19.

Năng lực pháp luật là:

a)

Thuộc tính tự nhiên

b)

Thuộc tính pháp lý

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

20.

...................... là quan hệ xã hội được các quy phạm pháp luật điều chỉnh trong đó các
bên tham gia đáp ứng được những điều kiện do Nhà nước quy định, có quyền chủ thể và nghĩa
vụ pháp lý.

a)

Pháp luật

b)

Quan hệ pháp luật

c)

Quan hệ xã hội

d)

Quan hệ pháp lý

21.

Sự biến pháp lý là những sự kiện thực tế:

a)

Không phản ánh ý chí của con người.

b)

Phản ánh ý chí của con người.

c)

Được pháp luật quy định.

d)

Không phản ánh ý chí của con người và được pháp luật quy định

22.

Cá nhân không có năng lực hành vi dân sự khi:

a)

Nghiện ma tuý

b)

Bị tâm thần

c)

Nghiện rượu

d)

Từ 0 đến 6 tuổi

23.

Cá nhân mất năng lực hành vi dân sự khi:

a)

Nghiện rượu

b)

Từ 0 đến 6 tuổi

c)

Tâm thần

d)

Cả A, B, C

24.

Theo Bộ Luật Lao động Việt Nam 2013, cá nhân có quyền tham gia ký hợp đồng lao động khi:

a)

Từ đủ 14 tuổi.

b)

Từ đủ 15 tuổi

c)

Từ đủ 16 tuổi.

d)

Từ đủ 18 tuổi.

25.

Cá nhân có năng lực hành vi dân sự chưa đầy đủ khi:

a)

Dưới 18 tuổi

b)

Từ đủ 18 tuổi trở lên.

c)

Trên 18 tuổi.

d)

Trên 21 tuổi.

26.

Điều kiện để làm phát sinh, thay đổi hay chấm dứt quan hệ pháp luật là: Khi có quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội tương ứng.

a)

Khi có quy phạm pháp luật điều chỉnh quan hệ xã hội tương ứng

b)

Khi xảy ra sự kiện pháp lý

c)

Khi xuất hiện chủ thể trong trường hợp cụ thể.

d)

Cả A, B và C

27.

Ở các quốc gia khác nhau:

a)

Năng lực pháp luật của tất cả chủ thể đều khác nhau.

b)

Năng lực pháp luật của tất cả chủ thể đều giống nhau.

c)

Năng lực pháp luật của chủ thể có thể giống nhau, có thể khác nhau.

d)

Cả A, B, C đều sai

28.

Năng lực của chủ thể bao gồm:

a)

Năng lực hành vi và năng lực nhận thức.

b)

Năng lực pháp luật và năng lực công dân.

c)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức

29.

Năng lực chủ thể bao gồm:

a)

Năng lực pháp luật

b)

Năng lực hành vi

c)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Năng lực pháp lý

30.

Năng lực pháp luật của cá nhân:

a)

Thu hẹp dần theo độ tuổi.

b)

Mở rộng dần theo độ tuổi.

c)

Không phụ thuộc độ tuổi

d)

A, B, C đều đúng.

31.

Năng lực hành vi của cá nhân phụ thuộc:

a)

Sức khỏe

b)

Độ tuổi

c)

Quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

d)

Cả A, B và C

32.

Ở Việt Nam, tuổi đi nghĩa vụ quân sự của công dân nam từ:

a)

Đủ 18 tuổi

b)

Đủ 17 tuổi

c)

Đủ 15 tuổi

d)

Đủ 16 tuổi

33.

Sự kiện pháp lý làm chấm dứt quan hệ hôn nhân gia đình là:

a)

Vợ chồng ly thân

b)

Vợ chồng ly hôn

c)

Vợ chồng chia tài sản

d)

A, B, C đều sai

34.

Sự kiện pháp lý làm chấm dứt quan hệ vay tiền là:

a)

Người vay đã trả đủ tiền vay và lãi

b)

Người vay đề nghị gia hạn thời hạn vay

c)

Người cho vay mất tích

d)

A, B và C đều sai

35.

Sự kiện pháp lý làm phát sinh quan hệ thừa kế là:

a)

Người để lại di sản chết

b)

Người để lại di sản viết di chúc

c)

A và B đều sai

d)

A và B đều đúng

36.

Chọn nhận định đúng:

a)

Mọi cá nhân có năng lực pháp luật như nhau

b)

Cá nhân có năng lực pháp luật khác nhau, phụ thuộc độ tuổi của cá nhân đó

c)

A và B đều sai

d)

A và B đều đúng

37.

Nội dung của quan hệ pháp luật bao gồm:

a)

Quyền chủ thể

b)

Nghĩa vụ pháp lý

c)

Chủ thể

d)

Quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý

38.

A tặng cho B một căn nhà để làm nơi thờ cúng. Khách thể quan hệ pháp luật là:

a)

Là ngôi nhà;

b)

Là A;

c)

Mong muốn tặng cho của A và mong muốn nhận tài sản của B

d)

Là B

39.

A bán cho B một chiếc xe máy. Khách thể của quan hệ pháp luật này gồm:

a)

Chiếc xe máy.

b)

Tiền trả mua xe máy.

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng.

40.

A bán cho B một ngôi nhà. Đáp án nào không phải là quyền chủ thể của A trong quan hệ pháp luật:

a)

Được nhận tiền bán ngôi nhà từ B.

b)

Yêu cầu B thực hiện nghĩa vụ thanh toán.

c)

Yêu cầu cơ quan nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp khi B không thực hiện nghĩa vụ.

d)

Phải giao tiền cho B

41.

D bán cho C một chiếc điện thoại. Đáp án nào là nghĩa vụ pháp lý của C trong quan hệ pháp luật:

a)

Được sở hữu chiếc điện thoại.

b)

Được yêu cầu D về chất lượng sản phẩm

c)

Phải thanh toán tiền mua điện thoại cho D

d)

Yêu cầu cơ quan nhà nước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp khi D không thực hiện
nghĩa vụ.

42.

Chủ thể sẽ không thể tự mình tham gia vào các quan hệ pháp luật nếu:

a)

Có năng lực pháp luật nhưng bị hạn chế năng lực hành vi

b)

Không có năng lực pháp luật và có năng lực hành vi.

c)

Cả A và B đều sai.

d)

Cả A và B đều đúng.

43.

Câu 293: Sự kiện pháp lý nào dưới đây không phải sự biến pháp lý:

a)

A. Bão

b)

B. Lũ

c)

C. Sóng thần

d)

D. Kết hôn

44.

Sự kiện pháp lý nào dưới đây không phải là hành vi pháp lý:

a)

Ly hôn

b)

Kết hôn

c)

Bán tài sản

d)

Động đất

45.

Sự kiện pháp lý nào dưới đây là sự biến pháp lý:

a)

Cướp, giật tài sản

b)

Tặng, cho tài sản

c)

Núi lửa, động đất gây thiệt hại về tài sản.

d)

Thuê nhà

46.

Sự kiện pháp lý nào dưới đây là hành vi pháp lý:

a)

Thiên tai

b)

Xây dựng trái phép

c)

Giông bão, sét đánh

d)

Sập cầu

47.

A ký kết hợp đồng lao động với công ty B. Sau một năm làm việc, công ty B đơn phương cho A thôi việc. Sự kiện pháp lý làm chấm dứt quan hệ lao động trên là:

a)

Hành vi pháp lý

b)

Sự biến pháp lý.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Không có sự kiện pháp lý.

48.

Tổ chức có tư cách pháp nhân khi có đầy đủ các điều kiện:

a)

Được thành lập hợp pháp, có cơ cấu tổ chức chặt chẽ

b)

Có tài sản riêng và chịu trách nhiệm bằng chính tài sản đó

c)

Có người đại diện hợp pháp theo pháp luật

d)

Gồm A, B và C

49.

Năng lực pháp luật của tổ chức có tư cách pháp nhân có từ khi:

a)

Thành lập

b)

Giải thể

c)

Phá sản

d)

Ngừng hoạt động

50.

Năng lực hành vi của tổ chức có tư cách pháp nhân có từ khi:

a)

Cùng thời điểm với năng lực pháp luật của pháp nhân

b)

Phá sản

c)

Giải thể

d)

Ngừng hoạt động

51.

Chọn nhận định đúng:

a)

Nhà nước là chủ thể của mọi quan hệ pháp luật.

b)

Nhà nước chỉ là chủ thể của quan hệ pháp luật đối ngoại.

c)

Nhà nước tham gia một số quan hệ pháp luật quan trọng

d)

Nhà nước chỉ là chủ thể của quan hệ pháp luật sở hữu công.

52.

Chọn nhận định đúng:

a)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của tổ chức.

b)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của cá nhân.

c)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của cơ quan nhà nước và cá nhân được trao quyền.

d)

Áp dụng pháp luật là việc thực hiện pháp luật của công dân.

53.

Chủ thể có thẩm quyền áp dụng pháp luật là:

a)

Tổ chức xã hội.

b)

Cơ quan nhà nước, cá nhân có thẩm quyền

c)

Cả A, B đều đúng.

d)

Cả A, B đều sai.

54.

Thi hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Chủ thể thực hiện cách xử sự mà pháp luật cho phép

b)

Chủ thể kiềm chế mình không thực hiện hành vi pháp luật cấm.

c)

Chủ thể bằng hành vi hành động tích cực thực hiện điều pháp luật yêu cầu.

d)

A, B, C đều sai.

55.

Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Chủ thể thực hiện cách xử sự mà pháp luật cho phép.

b)

Chủ thể kiềm chế mình không thực hiện điều pháp luật cấm

c)

Chủ thể bằng hành vi hành động tích cực thực hiện điều pháp luật yêu cầu.

d)

A, B, C đều sai.

56.

Hình thức thực hiện pháp luật nào cần sự tham gia của Nhà nước:

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật

57.

Sử dụng pháp luật là:

a)

Không được làm những điều mà pháp luật cấm bằng hành vi thụ động.

b)

Có quyền thực hiện hay không thực hiện những điều mà pháp luật cho phép.

c)

Tích cực thực hiện những điều pháp luật yêu cầu

d)

Cả A,B,C đều sai.

58.

Thực hiện pháp luật gồm:

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật.

d)

Cả A, B và C

59.

Đây là hình thức tuân thủ pháp luật:

a)

Giết người.

b)

Không buôn bán ma tuý

c)

Bầu cử.

d)

Cả A,B và C.

60.

Đây là hình thức thi hành pháp luật:

a)

Trộm cắp tài sản.

b)

Thực hiện nghĩa vụ quân sự

c)

Kết hôn.

d)

Cả A,B,C

61.

Đây là hình thức sử dụng pháp luật:

a)

In ấn tài liệu trái phép.

b)

Giết người.

c)

Khiếu nại

d)

Không buôn lậu.

62.

Chọn nhận định đúng:

a)

Tổ chức xã hội không có quyền thực hiện hình thức áp dụng pháp luật

b)

Tổ chức xã hội có quyền thực hiện hình thức áp dụng pháp luật.

c)

Tổ chức xã hội có quyền thực hiện hình thức áp dụng pháp luật khi được Nhà nước trao quyền.

d)

Cả A, B, C đều sai

63.

Hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Là hoạt động mang tính cá biệt-cụ thể và không thể hiện quyền lực nhà nước.

b)

Là hoạt động không mang tính cá biệt-cụ thể nhưng thể hiện quyền lực nhà nước.

c)

Là hoạt động mang tính cá biệt-cụ thể và thể hiện quyền lực nhà nước

d)

Cả A, B, C đều đúng.

64.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Đóng thuế.

b)

Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông

c)

Buôn bán ma túy.

d)

Cả A,B,C

65.

Đây là hình thức tuân thủ pháp luật:

a)

Không cố ý gây thương tích

b)

Ly hôn

c)

Buôn lậu.

d)

Cả A, B, C đều sai.

66.

Đây là hình thức thi hành pháp luật:

a)

Đóng thuế

b)

Cướp giật tài sản.

c)

Khiếu nại.

d)

Cả A,B,C.

67.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật

a)

Tòa án giải quyết tranh chấp dân sự

b)

Tố cáo.

c)

Không tham ô.

d)

Cả A, B, C

68.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Giải quyết tranh chấp thương mại

b)

Vận chuyển ma túy.

c)

Buôn lậu.

d)

Cả A,B,C

69.

Hình thức thực hiện pháp luật nào có chủ thể là cá nhân hoặc tổ chức bất kỳ

a)

Áp dụng pháp luật.

b)

Thực hiện pháp luật- Sử dụng pháp luật- Tuân thủ pháp luật.

c)

Tuân thủ pháp luật- Sử dụng pháp luật

d)

Cả A, B, C.

70.

Chọn nhận định đúng:

a)

Cơ quan, tổ chức bất kỳ có thể thực hiện hình thức áp dụng pháp luật.

b)

Chỉ cơ quan, cá nhân được Nhà nước trao quyền mới có thể thực hiện hình thức áp dụng pháp luật

c)

Cơ quan bất kỳ có thể thực hiện hình thức áp dụng pháp luật.

d)

Cả A, B, C đều sai.

71.

Đây là hình thức áp dụng pháp luật:

a)

Hai người đi đăng ký kết hôn.

b)

Xác nhận di chúc của Ủy ban nhân dân

c)

Đóng thuế.

d)

Đăng ký kết hôn và xác nhận di chúc.

72.

Hình thức thực hiện pháp luật này chỉ có dạng hành vi là không hành động:

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

73.

Quy phạm pháp luật tương ứng với hình thức tuân thủ pháp luật là:

a)

Quy phạm pháp luật cho phép.

b)

Quy phạm pháp luật cấm

c)

Quy phạm pháp luật bắt buộc.

d)

Cả A, B, C.

74.

Quy phạm pháp luật tương ứng với hình thức sử dụng pháp luật là:

a)

Quy phạm cho phép

b)

Quy phạm bắt buộc.

c)

Quy phạm cấm.

d)

Cả A, B, C

75.

Hình thức thực hiện pháp luật nào có tính thụ động:

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật.

d)

Áp dụng pháp luật.

76.

Quy phạm pháp luật tương ứng với hình thức áp dụng pháp luật là:

a)

Quy phạm pháp luật cấm.

b)

Quy phạm pháp luật cho phép.

c)

Tất cả các loại quy phạm pháp luật

d)

A, B, C đều sai.

77.

Chủ thể có quyền lựa chọn xử sự trong hình thức thực hiện pháp luật này:

a)

Tuân thủ pháp luật.

b)

Thi hành pháp luật.

c)

Sử dụng pháp luật

d)

Áp dụng pháp luật.

78.

Đây là hình thức sử dụng pháp luật:

a)

Mua bán tài sản

b)

Xúi giục người khác tự sát

c)

Khủng bố

d)

Cả A,B,C

79.

Hành vi vi phạm quy chế của tổ chức xã hội:

a)

Không bao giờ vi phạm pháp luật.

b)

Có thể vi phạm pháp luật

c)

Cả A, B đều đúng.

d)

Cả A, B đều sai.

80.

Biểu hiện quan trọng nhất thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật là:

a)

Động cơ.

b)

Mục đích.

c)

Lỗi

d)

Cả A, B, C.

81.

Biểu hiện quan trọng nhất thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật là:

a)

Thiệt hại cho xã hội.

b)

Hành vi trái pháp luật

c)

Mối liên hệ nhân quả giữa hành vi-thiệt hại cho xã hội.

d)

Các yếu tố khác: công cụ, thời gian, địa điểm.

82.

Chọn nhận định đúng:

a)

Chủ thể không nhận thức được hậu quả do hành vi của mình gây ra thì không có lỗi.

b)

Chủ thể phải nhận thức được hậu quả do hành vi của mình gây ra thì mới có lỗi.

c)

Chủ thể không mong muốn hậu quả xảy ra thì không có lỗi.

d)

Cả A, B, C đều sai

83.

.....................là lý do thúc đẩy chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.

a)

Mục đích.

b)

Động cơ

c)

Mục tiêu.

d)

Cả A, B, C đều sai.

84.

Nhận định nào đúng:

a)

Mọi hành vi trái pháp luật là vi phạm pháp luật.

b)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật có thể có lỗi, có thể không có lỗi.

c)

Hành vi trái pháp luật có thể là vi phạm pháp luật, có thể không phải vi phạm pháp luật

d)

Cả A, B, C đều đúng.

85.

Dấu hiệu vi phạm pháp luật gồm:

a)

Hành vi xác định của con người.

b)

Hành vi trái pháp luật, có lỗi.

c)

Chủ thể thực hiện hành vi có năng lực trách nhiệm pháp lý.

d)

Cả A, B, C

86.

Đây không phải biểu hiện thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật:

a)

Lỗi.

b)

Mục đích.

c)

Hậu quả của hành vi

d)

Động cơ.

87.

Đây không phải biểu hiện thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật:

a)

Suy nghĩ trái pháp luật

b)

Hành vi trái pháp luật

c)

Hậu quả của hành vi

d)

Mối liên hệ hành vi-hậu quả

88.

Xác định lỗi: Do mâu thuẫn A mua acid tạt B khiến B thương tật vĩnh viễn 30%

a)

Lỗi cố ý trực tiếp

b)

Lỗi vô ý

c)

Lỗi do thiếu trách nhiệm

d)

Lỗi cố ý gián tiếp

89.

Xác định mục đích của vi phạm pháp luật: Không có tiền tiêu xài nên A sử dụng xe máy đi cướp giật tài sản của B

a)

Có tiền để tiêu xài

b)

Cướp tài sản của B.

c)

Cả A,B đều sai.

d)

Cả A,B đều đúng.

90.

Xác định động cơ của vi phạm pháp luật: A là con nợ giết B là chủ nợ để trốn tránh nghĩa vụ trả nợ.

a)

Tước đoạt tính mạng của B.

b)

Trốn tránh nghĩa vụ trả nợ

c)

Cả A, B đều đúng.

d)

Cả A,B đều sai.

91.

Xác định động cơ của vi phạm pháp luật: Vì ghen tuông trong quan hệ tình cảm, A dùng súng AK bắn chết B.

a)

Giải quyết mâu thuẫn tình cảm

b)

Gây thương tích cho B.

c)

Cảnh cáo B.

d)

Cả A,B,C đều sai.

92.

Xác định lỗi: Đứa trẻ 5 tuổi nghịch lửa làm cháy nhà hàng xóm A.

a)

Cố ý gián tiếp

b)

Cố ý trực tiếp.

c)

Không có lỗi

d)

Cả A,B,C đều sai.

93.

Xác định lỗi: B là người tâm thần, thích ăn khoai nướng. Một hôm B đốt nhà hàng xóm để nướng khoai.

a)

Cố ý trực tiếp.

b)

Cố ý gián tiếp.

c)

Cả A, B đều sai

d)

Cả A, B đều đúng.

94.

Xác định loại vi phạm pháp luật: Nhân viên công ty TNHH Hoa Cà đi làm trễ 2h so với giờ quy định.

a)

Vi phạm hành chính.

b)

Vi phạm hình sự.

c)

Vi phạm dân sự.

d)

Vi phạm kỷ luật.

95.

Cấu thành của vi phạm pháp luật gồm:

a)

Mặt khách quan và mặt chủ quan.

b)

Chủ thể và Khách thể.

c)

Gia đình, quy định, chế tài.

d)

Cả A và B.

96.

Xác định khách thể của vi phạm pháp luật: A lấy trộm chiếc xe máy của B

a)

Chiếc xe máy.

b)

Quyền bất khả xâm phạm về tài sản của B

c)

Quyền sử dụng xe máy của B.

d)

Cả A,B,C đều sai.

97.

Xác định loại vi phạm pháp luật: A điều khiển xe máy vượt đèn đỏ

a)

Vi phạm hình sự.

b)

Vi phạm hành chính

c)

Vi phạm dân sự.

d)

Vi phạm kỷ luật.

98.

Xác định lỗi: Trong lúc chờ bơm xăng, A hút thuốc gây hỏa hoạn

a)

Cố ý trực tiếp.

b)

Cố ý gián tiếp.

c)

Vô ý do cẩu thả

d)

Vô ý do quá tự tin.

99.

Khách thể của vi phạm pháp luật là:

a)

Lợi ích vật chất mà hai bên hướng tới.

b)

Lợi ích tinh thần mà hai bên hướng tới.

c)

Quan hệ xã hội bị hành vi vi phạm xâm hại

d)

Cả A,B,C đều sai.

100.

Trường hợp nào sau đây là vi phạm pháp luật:

a)

Người tâm thần giết người

b)

Giết người vì phòng vệ chính đáng.

c)

Giết người do mâu thuẫn cá nhân

d)

Cả A, B,C đều sai.