wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

benh hoc

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 Tính chất sốt trong bệnh viêm phế quản cấp là:

a)

A) Sốt cao đột ngột, rét run

b)

B) Sốt nhẹ kéo dài

c)

C. Sốt nhẹ hoặc không sốt

d)

D) Sốt từng cơn, cách ngày

2.

Câu 2 Yếu tố thuận lợi nào ít liên quan đến viêm phế quản cấp là:

a)

A) Giảm miễn dịch

b)

B) Hút thuốc lá

c)

C) Môi trường nhiều khói bụi

d)

D) Cơ thể suy kiệt

3.

Câu 3 Đờm đặc trưng của viêm phế quản mạn là:

a)

A) Đờm rỉ sắt quánh dính

b)

C)  Đờm bọt hồng

c)

B) Đờm trắng, dính, khó khạc

d)

D) Đờm nhầy trong, số lượng nhiều

4.

Câu 4 Nguyên nhân chính gây viêm phế quản cấp là?

a)

A.    Vi khuẩn

b)

A.    Virus

c)

A.    Dị ứng

d)

A.    Ô nhiễm môi trường

5.

Câu 5 Triệu chứng điển hình của viêm phế quản cấp là?

a)

A.    Sốt cao, đau đầu

b)

A.    Ho, khó thở, khạc đờm

c)

A.    Đau bụng, tiêu chảy

d)

Rét run

6.

Câu 6 Chẩn đoán viêm phê quán thường dựa vào?

a)

A)    Chụp X-quang phổi

b)

B.    Xét nghiệm máu

c)

B.    Xét nghiệm đờm

d)

B.    Tất cả các đáp án trên

7.

Câu 7 Điều trị viêm phế quản cấp thường bao gồm?

a)

A)Thuốc kháng sinh

b)

B)Thuốc giãn phế quản

c)

C)Thuốc long đờm

d)

D)Tất cả các đáp án trên

8.

Câu 8 Cận lâm sàng giúp chẩn đoán viêm phế quản cấp, CHỌN

CÂU SAI

a)

A) Xét nghiệm máu

b)

B) Soi tươi và cấy đờm

c)

C) XQ ngực

d)

D) Siêu âm ngực

9.

Câu 9 Điều trị viêm phế quản cấp cần:

a)

A)Điều trị nguyên nhân

b)

B)Điều trị triệu chứng

c)

C)Điều trị nguyên nhân và triệu chứng

d)

D)Điều trị nguyên nhân, triệu chứng, loại bỏ yếu tố nguy cơ và phòng ngừa

10.

Câu 10. Viêm phế quản cấp là tình trạng gì? CHỌN CÂU SAI

a)

A)Viêm cấp tính niêm mạc phế quản

b)

B)Bệnh khó điều trị

c)

C) Bệnh có thể khỏi và phục hồi chức năng hoàn toàn không để lại di chứng

d)

D) Viên phế quản cấp xảy ra ở mọi lứa tuổi

11.

Câu 11 Dịch tễ của viêm phế quản cấp: CHỌN CÂU SAI

a)

A)Xảy ra mọi lứa tuổi

b)

B Thường gặp ở trẻ và người già

c)

C)Hay xảy ra vào mùa đông

d)

C)Hay xảy ra vào mùa hè

12.

Câu 12 Điều trị không dùng thuốc trong viêm phế quản cấp:

CHỌN CÂU SAI

a)

A)Nghỉ ngơi tuyệt đối

b)

B)Giữ ấm cổ và ngực

c)

C. Tránh lạnh đột ngột

d)

D. Uống đủ nước giúp hạ sốt và giảm triệu chứng

13.

Câu 13 Đặc trưng của khó thở trong viêm phối là:

a)

A)Khó thở chậm, thì thở ra

b)

B)Khó thở nhanh nông

c)

C)Khó thở khi nằm

d)

C)Khó thở khi nằm

14.

Câu 14

Đờm đặc trưng của viêm phổi là:

a)

Đờm rỉ sắt quánh dính

b)

Đờm trắng, dính, khó khạc

c)

Đờm bọt hồng

d)

Đờm nhây trong, số lượng nhiều

15.

Cầu 15

Ho trong viêm phối là:

 

a)

Ho khan, sau có đơm

b)

Ho khạc bọt hồng

c)

Ho nhiều sau cơn khó thở

d)

Ho khi thay đổi tư thế

16.

Câu 16

Yếu tố thuận lợi của viêm phổi được nói đến nhiều nhất là:

a)

Nhiễm khuẩn

b)

Thời tiết lạnh

c)

Dị ứng

d)

Hút thuốc lá

17.

Câu 17

Tính chất sốt trong bệnh viêm phổi là:

a)

Sốt cao đột ngột, rét run

b)

Sốt nhẹ kéo dài

c)

Sốt nhẹ hoặc không sốt

d)

Không sốt

18.

Câu 18

ở người bệnh viêm phổi, triệu chứng sốt thường là:

a)

Sốt kéo dài

b)

Sốt cao liên tục

c)

Sốt cách nhật

d)

Sốt dao động

19.

Câu 19

Viêm phổi là tình trạng viêm cấp tính của cấu trúc nào trong phổi?

a)

Phế quản lớn

b)

Màng phổi

c)

Nhu mô phổi và/hoặc phế nang

d)

Trung thất

20.

Câu 20 Nguyên nhân gây viêm phổi thường gặp nhất ở

người lớn là gì?

a)

Virus

b)

Vi khuẩn

c)

Nấm

d)

Ký sinh trùng

21.

Câu 21

Triệu chứng điển hình của viêm phổi do vi khuẩn là gì?

a)

Sốt cao, ho có đờm mủ, đau ngực

b)

Sổ mũi, hắt hơi, đau họng

c)

Phát ban, đau khớp, mệt mỏi

d)

Tiêu chảy, nôn mửa, đau bụng

22.

Câu 22

Xét nghiệm cận lâm sàng nào thường được chỉ định

đầu tiên để chẩn đoán viêm phổi?

a)

Chụp CT scan ngực

b)

X quang ngực

c)

Xét nghiệm máu tổng quát

d)

Nuôi cấy đờm

23.

Câu 23

Tác nhân vi khuẩn nào thường gây viêm phổi cộng

đồng ở người lớn khỏe mạnh?

a)

Staphylococcus aureus

b)

Pseudomonas aeruginosa

c)

Streptococcus pneumoniae

d)

Kiebsiella pneumoniae

24.

Câu 24

Biên chưng nghiêm trọng nhất cua viêm phoi khong

được điều trị kịp thời là gì?

a)

Viêm phế quản mạn tính

b)

Suy hô hấp cấp tính

c)

Hen suyền

d)

Ung thư phổi

25.

Câu 25

Đối tượng nào có nguy cơ cao nhất mắc viêm phổi?

a)

Thanh thiếu niên

b)

Người trưởng thành khỏe mạnh

c)

Trẻ nhỏ và người cao tuổi

d)

Phụ nữ mang thai

26.

Câu 26

Điều trị viêm phổi do vi khuẩn chủ yếu bằng phương pháp nào?

a)

Thuốc kháng virus

b)

Thuốc kháng sinh

c)

Thuốc kháng nấm

d)

Thuốc giảm đau

27.

Câu 27

Dấu hiệu nghe phổi điển hình trong viêm phổi là gì?

a)

Tiếng rít

b)

Tiếng thở khò khè

c)

Tiếng ran nổ, ran ẩm

d)

Tiếng cọ màng phổi

28.

Câu 28

Loại viêm phối nào thường không đáp ứng với

kháng sinh và có thể tự giới hạn?

a)

Viêm phối do vi khuẩn

b)

Viêm phối do virus

c)

Viêm phối do nấm

d)

Viêm phổi hít

29.

Câu 29

Yếu tố nguy cơ nào sau đây KHÔNG làm tăng nguy

cơ mắc viêm phổi?

a)

Hút thuốc lá

b)

Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD)

c)

Tiêm vắc xin cúm hàng năm

d)

Suy giảm miễn dịch

30.

Câu 30

Tiêm vắc xin có thể phòng ngừa được loại viêm phổi

nào?

a)

a. Viêm phổi do vi khuẩn lao

b)

B. Viêm phối do Streptococcus pneumoniae (phế cầu)

c)

c. Viêm phổi do virus cúm

d)

D. Cả B và C

31.

Câu 31

Biểu hiện cận lâm sàng nào thường thấy trong xét

nghiệm máu của bệnh nhân viêm phổi do vi khuẩn?

a)

Giảm bạch câu

b)

Tăng bạch cầu đa nhân trung tính

c)

Giám hồng cầu

d)

Tăng tiểu cầu

32.

32. Khi nào cần nhập viện để điều trị viêm phổi?

a)

A. viêm phổi nhẹ, bệnh nhân có thể tự chăm sóc

b)

B. Viêm phổi không cải thiện sau 24 đến 48h điều trị ngoại trú

c)

C.Bệnh nhân có dấu hiệu suy hô hấp bệnh nền nặng

d)

Cả B và C

33.

Câu 33: dấu hiệu nào cho thấy viêm phổi đang có diễn biến nặng lên

a)

Sốt giảm, ho ít hơn

b)

Khó thở tăng lên, tím tái

c)

Ăn uống ngon miệng hơn

d)

Đau ngực giảm

34.

chế độ dinh dưỡng cho bệnh nhân viêm phổi cần lưu ý điều

a)

Ăn nhiều chất béo

b)

Uống nhiều nước, ăn thức ăn dễ tiêu, giàu dinh dưỡng

c)

Hạn chế ăn uống để giảm gánh nặng cho phổi

d)

Chỉ uống sữa và nước trái cây

35.

Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính( COPD) chủ yếu ảnh hưởng đến cơ quan nào

a)

Tim

b)

phổi

c)

gan

d)

thận

36.

Nguyên nhân chính gây ra COPD là gì

a)

Hút thuốc lá lâu dài

b)

Uống rượu quá mức

c)

Thiếu hụt vitamin D

d)

Nhiễm trùng đường ruột

37.

Triệu chứng điển hình của COPD bao gồm những gì

a)

Ho mãn tính, khó thở, sản xuất đờm

b)

Sốt cao, đau ngực cấp tính, nôn mửa

c)

Đau đầu, chóng mặt, mất ngủ

d)

Đau khớp, phát ban, mệt mỏi

38.

Chỉ số nào được sử dụng để chẩn đoán COPD thông qua đo chức năng phổi

a)

FEV1/FVC < 0.7

b)

FEV1/FVC > 0.9

c)

FVC > 80%

d)

FEV1 > 100%

39.

Theo hướng dẫn GOLD, mức độ nghiêm trọng của COPD được phân loại trên?

a)

Mức độ khó thở

b)

Giá trị FEV 1

c)

Số lần nhập viện

d)

Cân nặng của bệnh nhân

40.

Yêu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ mắc COPD

a)

Tiếp xúc lâu dài với khói bụi hoặc hóa chất

b)

Uống nhiều nước ngọt

c)

Ngồi lâu không vận động

d)

Ăn nhiều chất béo

41.

Thuốc giãn phế quản được sử dụng trong điều trị COPD thuộc nhóm nào

a)

beta-2 agonist hoặc kháng cholinergic

b)

Thuốc kháng sinh

c)

Thuốc chống trầm cảm

d)

Thuốc giảm đau opioid

42.

Biện chứng nào sau đây thường gặp ở bệnh nhân COPD

a)

Suy tim phải

b)

Loét dạ dày

c)

Sỏi thật

d)

Đột quỵ

43.

Vắcxin nào được khuyến cáo cho bệnh nhân COPD Để giảm nguy cơ nhiễm trùng

a)

Vắcxin cúm và phế cầu khuẩn

b)

Vắcxin sởi

c)

Vắcxin viêm gan B

d)

Vắcxin uốn ván

44.

Phương pháp nào giúp cải thiện chất lượng cuộc sống cho bệnh nhân COPD?

a)

Phục hồi chức năng phổi

b)

Phẫu thuật thẩm mỹ

c)

Châm cứu

d)

Massage toàn thân

45.

Khó thở trong COPD thường gặp hơn khi nào

a)

Khi gắng sức

b)

Khi nằm nghỉ

c)

Sau khi ăn no

d)

Khi thời tiết nóng

46.

Thiếu hụt Alpha-1 antitrypsin có thể dẫn đến COPD ở độ tuổi nào?

a)

Trẻ hơn so với COPD do hút thuốc

b)

Chỉ ở người già

c)

Chỉ ở chị em

d)

Không liên quan đến tuổi

47.

Loại thuốc nào thường được sử dụng để kiểm soát đợt cấp COPD

a)

Corticosteroid

b)

thuốc chống đông máu

c)

Thuốc hạ đường huyết

d)

Thuốc an thần

48.

Hút thuốc lá điện tử có an toàn cho bệnh nhân COPD không?

a)

Không, vẫn có thể gây hại

b)

Có, hoàn toàn an toàn

c)

Chỉ an toàn ở liều thấp

d)

Không có nghiên cứu về vấn đề này

49.

COPD ảnh hưởng đến lưu lượng khí trong phổi như thế nào?

a)

Gây tắc nghẽn đường thở không hồi phục hoàn toàn

b)

Gây tắc nghẹn đường thở hồi phục hoàn toàn

c)

Tăng lưu lượng khí

d)

Không ảnh hưởng đến lưu lượng khí

50.

Bệnh nhân COPD nên tránh tiếp xúc với yếu tố nào để giãn cơ đợt cấp

a)

Khói bụi và ô nhiễm không khí

b)

ánh sáng mặt trời

c)

Nước uống có ga

d)

Thực phẩm dầu protein

51.

Phương pháp chuẩn đoán hình ảnh thường được sử dụng để đánh giá COPD

a)

Chụp CT ngực

b)

Chụp X- quang bụng

c)

Siêu âm tim

d)

Chụp MRI não

52.

Oxy liệu pháp dài hạn được chỉ định cho bệnh nhân COPD nào ?

a)

Khi độ bảo Hòa oõy <88% lúc nghỉ

b)

Khi huyết áp cao

c)

Khi nhịp tim nhanh

d)

Khi đường huyết tăng

53.

Yếu tố nguy cơ nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến COPD

a)

Sống trong môi trường ô nhiễm

b)

Mẹ hút thuốc khi mang thai

c)

Tiếp xúc với các chất độc nghề nghiệp

d)

Sử dụng glucocorticoid lâu dài

54.

Mức độ ô nhiễm nào góp phần tăng nguy cơ mắc COPD?

a)

CO2

b)

Bụi mịn PM2.5 và NO2 cao

c)

Khí mẹ thân ( CH4) cao

d)

Nồng độ O2 thấp

55.

Khác biệt giữa COPD và hen suyển là gì

a)

Hen suyển thường do vi khuẩn

b)

COPD Không hồi phục và diễn tiến chậm

c)

Hen suyễn gặp nhiều ở người hút thuốc

d)

COPD Gặp ở người trẻ tuổi

56.

COPD Là gì

a)

Bệnh lý mãn tính không liên quan đến đường thở

b)

Tình trạng viêm mạn tính gây hẹp đường thở không hồi phục

c)

Rối loạn chức năng tim mạch do tắc nghẽn mạch máu

d)

Một dạng bệnh cấp tính của đường hô hấp

57.

Số lượng hút thuốc lá gây bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính là khoảng

a)

15gói/ năm

b)

10gói/ năm

c)

22 gói/ năm

d)

9gói/ năm

58.

Tăng huyết áp được định nghĩa khi huyết áp tâm thu và / hoặc tâm trương đạt mức nào (theo ISH 2020)?

a)

>= 130/80mmHg

b)

>= 120/70 mmHg

c)

>= 140/90mmHg

d)

150>=/100mmHg

59.

Nguyên nhân chính của tăng huyết áp nguyên phát là gì?

a)

Cường giáp

b)

Suy thận mạn

c)

Hẹp động mạch chủ

d)

Không rõ nguyên nhân liên quan đến di truyền và môi trường

60.

Yêu tố nguy cơ nào sau đây làm tăng khả năng mắc tăng huyết áp

a)

Hút thuốc lá

b)

Uống nhiều nước lọc

c)

Tập yoga thường xuyên

d)

Ngủ đủ giấc

61.

Triệu chứng nào thường gặp nhất ở bệnh nhân tăng huyết áp

a)

Nôn mửa liên tục

b)

Đau ngực dữ dội

c)

Sốt cao

d)

Thường không có triệu chứng rõ ràng

62.

Theo WHO, Tăng huyết áp là nguyên nhân chính gây ra bệnh nào sau đây

a)

Viêm phổi

b)

Đột quỵ và bệnh tim mạch

c)

Loét dạ dày

d)

Viêm khớp

63.

Huyết áp bao nhiêu được coi là cơn tăng huyết áp cấp cứu

a)

>=180/120mmHg Kem tổn thương cơ quan đích

b)

>=140/90 mmHg

c)

>= 160/100 mmHg

d)

>= 130/80 mmHg

64.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm bức chế men chuyển ( ACEi) dùng trong điều trị tăng huyết áp

a)

Lisinopril

b)

Amlodipine

c)

Metoprolol

d)

Hydrochlorthiazide

65.

Biến chứng nào sau đây liên quan đến tăng huyết áp lâu dài không kiểm soát được

a)

Phì đại thất trái

b)

Viêm phế quản mạn

c)

Sỏi mật

d)

Viêm ruột thừa

66.

Theo ESC/ ESH, mục tiêu huyết áp ở bệnh nhân dưới 65 tuổi là bao nhiêu

a)

< 130/80 mmHg

b)

< 140/90 mmHg

c)

< 120/70 mmHg

67.

Chế đồ ăn nào được khuyến cáo để kiểm soát tăng huyết áp

a)

Chế độ DASH

b)

Chế độ ăn kiêng Atkins

c)

Chế độ ăn giàu chất béo

d)

Chế độ ăn protein

68.

Yêu tố nào sau đây là nguyên nhân gây tăng huyết áp thứ phát

a)

Hẹp động mạch thận

b)

Tập thể dục thường xuyên

c)

Giảm cân

d)

Ngủ đủ giấc

69.

Thuốc lợi tiểu nhóm thiazide thường được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp là gì

a)

Hydrochlorothiazide

b)

Losartan

c)

Atenolol

d)

Nifedipine

70.

Tác dụng phụ nào thường gặp khi sử dụng thuốc ức chế men chuyển

a)

Đau cơ

b)

Ho khan

c)

Phát ban

d)

Táo bón

71.

Bệnh nhân tăng huyết áp nên hạn chế lượng muối ăn hằng ngày ở mức nào

a)

<2.3g/ ngày

b)

<5g / ngày

c)

<10g/ ngày

d)

Không cần hạn chế

72.

Tăng huyết áp kháng trị được định nghĩa như thế nào

a)

Huyết áp không kiểm soát được dù dùng >= 3loại thuốc, bao gồm thuốc lợi tiểu

b)

Huyết áp không kiểm soát với 1 loại thuốc

c)

Huyết áp tăng sau khi tập thể dục

d)

Huyết áp tăng khi Stress

73.

Thuốc chẹn kênh calci thường được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp là gì

a)

amlodipine

b)

Enalapril

c)

propranolol

d)

spiromolactone

74.

Hội chứng “huyết áp áo chàng trắng “là gì

a)

Huyết áp cao chỉ khi đo tại phòng khám

b)

Huyết áp cao chỉ khi ở nhà

c)

Huyết áp thấp khi đo tại bệnh viện

d)

Huyết áp dao động không đều

75.

Thuốc nào sau đây thuộc nhóm chẹn thuộc thể angiotensin II

a)

Losartan

b)

Metoprolol

c)

Furosemide

d)

Diltiazem

76.

Theo AHA, Huyết áp bình thường được định nghĩa là bao nhiêu

a)

<120/80mmHg

b)

< 130/85 mmHg

c)

< 140/90 mmHg

d)

< 150/95 mmHg

77.

Trong điều trị tăng huyết áp khi nào nên sử dụng thuốc chẹn beta

a)

Ở bệnh nhân dị ứng thuốc

b)

Ở bệnh nhân suy thận mạn

c)

Ở bệnh nhân có nhịp tim nhanh hoặc bệnh mạch vành

d)

Ở bệnh nhân không có nguy cơ tim mạch

78.

Trong các chất sau chất nào không có tác dụng làm hạ HA kéo dài

a)

Adalate 10mg

b)

Adalate LA 30 mg

c)

Reunitec 5mg

79.

Huyết áp tâm thu là chỉ số được chọn lúc

a)

Tiếng đập của mạch thay đổi âm sắc

b)

Tiếng đập của mạch nghe rõ nhất

c)

Xuất hiện tiếng thổi của mạch

d)

Tiếng đập của mạch mất hoàn toàn

80.

Yêu tố nào sau đây là yêu tố nguy cơ có thể điều chỉnh được của tăng huyết áp

a)

Tiền sử gia đình

b)

Tuổi cao

c)

Chúng tộc

d)

Béo phì

81.

Tăng huyết áp làm tăng nguy cơ mắc bệnh mạch vành (CAD) thông qua cơ chế nào

a)

Trực tiếp làm giảm cholesterol máu

b)

Gây tổn thương Nội mạc mạch máu, thúc đẩy quá trình xơ vữa động mạch

c)

Làm tăng khả năng giãn mạch

d)

Giảm áp lực lên thành mạch

82.

Biện pháp thay đổi lối sống nào sau đây là quan trọng nhất trong điều trị tăng huyết áp

a)

Hạn chế đường

b)

Tập thể dục quá sức

c)

Hạn chế muối trong chế độ ăn

d)

Ngủ ít hơn

83.

Điều trị thuốc hạ huyết áp cần phải

a)

Ngừng khi huyết áp về bình thường

b)

Tiếp tục lâu dài, thường là suốt đời, trừ khi có chỉ định khác của bác sĩ

c)

Chi dùng khi có triệu chứng

d)

Tự Ý điều chỉnh liều dựa trên cảm nhận của bản thân

84.

Suy tim được định nghĩa là

a)

Một trạng thái bệnh lý

b)

Tìm không đủ khả năng cung cấp máu để đáp ứng nhu cầu ôxy cho hoạt động của cơ thể

c)

Tim ngưng hoạt động

d)

Tim hoạt động 1 cách yếu ớt

85.

Triệu chứng điển hình nhất của suy tim bên trái là

a)

ho khan

b)

Khó thở

c)

Phù nề

d)

Đau ngực

86.

Dấu hiệu nào sau đây không thường thấy trong hội chứng suy tim bên trái

a)

Điểm đập mạnh nhất của tim lệch sang trái

b)

Có tiếng T3

c)

Nhịp tim nhanh

d)

Tím tái

87.

Nguyên nhân chính gây suy tim là

a)

tăng tiền tải

b)

Tân hậu tải

c)

Giảm co bóp cơ tim

d)

Tăng nhịp tim

88.

Tỷ lệ suy tim ở nam giới độ tuổi 45-54 là

a)

1,8 /1.000

b)

4/ 1.000

c)

8,2 / 1.000

d)

Tất cả đều sai

89.

Nguyên nhân nào sau đây không liên quan Đến suy tim bên trái

a)

Tăng huyết áp

b)

Hở van 2 lá

c)

Thông liên nhĩ

d)

Sa van 2 lá

90.

Phát hiện X-Quang nào sau đây thường thấy trong suy tim bên trái

a)

pHình cung trên bên phải

b)

Dưới bên phải

c)

Dưới bên trái

d)

giữa bên trái

91.

Triệu chứng lâm sàng phổ biến nhất của suy tim bên phải là

a)

Khó thở nặng

b)

Gan to

c)

Bóng tim to

d)

Phù ngoại biên

92.

Dấu hiệu nào sau đây không phải đặc điểm của gan tim trong suy tim bên trái

a)

Gan to đau

b)

Kèm theo tĩnh mạch cổ nổi

c)

Gan Chắc

d)

Gan nhỏ lại khi ăn kiêng muối và nghỉ ngơi

93.

Dấu hiệu nào sau đây không phải đặc điểm của phù tim trong suy tim bên trái

a)

Phù thường ở chi dưới

b)

Phù Lan lên trên

c)

Có thể kèm theo cơ chưong

d)

phù ở mí mắt ở giai đoạn sớm

94.

huyết Áp đặc trưng trong suy tim bên trái nặng là

a)

Tăng huyết áp tâm thu, Huyết áp tâm trương bình thường

b)

Giảm hết áp tâm thu, viết áp tâm trương bình thường

c)

Tăng cả huyết áp tâm thu và tâm trương

d)

Giảm cả huyết áp tâm thu và tâm trương

95.

Hiệu quả nào sau đây không phải của digoxin

a)

Kích thích bơm Na-K

b)

Giảm tính tự động của nút xoang

c)

Giảm dẫn truyền nút AV

d)

Tăng co bóp cơ tim

96.

Hiệu quả nào sau đây không phải của Dopamine

a)

Tác dụng beta-1

b)

Tác dụng alpha

c)

liều cao tăng sức cạnh hệ thống và huyết áp

d)

Tác dụng độc lập với liều

97.

Tác dụng phổ biến nhất của Dopamin liều cao là

a)

Hạ huyết áp

b)

Nhịp tim chậm

c)

Rối loạn nhịp

d)

Sốt cao

98.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về thuốc chẹn beta trong điều trị suy tim

a)

Tuyệt đối chống chỉ định trong suy tim

b)

Cải thiện tỷ lệ tử vong trong suy tim

c)

Chỉ 1 số loại thuốc được sử dụng

d)

Metoprolol Được áp dụng

99.

Nhồi máu cơ tim là gì

a)

Tình trạng cơ tim bị hoại tử do thiếu máu

b)

Tình trạng tim đập mạnh không đều

c)

Tình trạng van tim bị hẹp

d)

Tình trạng mạch máu tim mình phình

100.

Triệu chứng phổ biến nhất của nhồi máu cơ tim là gì

a)

Đau ngực

b)

Khó thở

c)

Phù

d)

Đánh trống ngực