Font size
Worksheetsbenh hoc
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Câu 1 Tính chất sốt trong bệnh viêm phế quản cấp là:
A) Sốt cao đột ngột, rét run
B) Sốt nhẹ kéo dài
C. Sốt nhẹ hoặc không sốt
D) Sốt từng cơn, cách ngày
Câu 2 Yếu tố thuận lợi nào ít liên quan đến viêm phế quản cấp là:
A) Giảm miễn dịch
B) Hút thuốc lá
C) Môi trường nhiều khói bụi
D) Cơ thể suy kiệt
Câu 3 Đờm đặc trưng của viêm phế quản mạn là:
A) Đờm rỉ sắt quánh dính
C) Đờm bọt hồng
B) Đờm trắng, dính, khó khạc
D) Đờm nhầy trong, số lượng nhiều
Câu 4 Nguyên nhân chính gây viêm phế quản cấp là?
A. Vi khuẩn
A. Virus
A. Dị ứng
A. Ô nhiễm môi trường
Câu 5 Triệu chứng điển hình của viêm phế quản cấp là?
A. Sốt cao, đau đầu
A. Ho, khó thở, khạc đờm
A. Đau bụng, tiêu chảy
Rét run
Câu 6 Chẩn đoán viêm phê quán thường dựa vào?
A) Chụp X-quang phổi
B. Xét nghiệm máu
B. Xét nghiệm đờm
B. Tất cả các đáp án trên
Câu 7 Điều trị viêm phế quản cấp thường bao gồm?
A)Thuốc kháng sinh
B)Thuốc giãn phế quản
C)Thuốc long đờm
D)Tất cả các đáp án trên
Câu 8 Cận lâm sàng giúp chẩn đoán viêm phế quản cấp, CHỌN
CÂU SAI
A) Xét nghiệm máu
B) Soi tươi và cấy đờm
C) XQ ngực
D) Siêu âm ngực
Câu 9 Điều trị viêm phế quản cấp cần:
A)Điều trị nguyên nhân
B)Điều trị triệu chứng
C)Điều trị nguyên nhân và triệu chứng
D)Điều trị nguyên nhân, triệu chứng, loại bỏ yếu tố nguy cơ và phòng ngừa
Câu 10. Viêm phế quản cấp là tình trạng gì? CHỌN CÂU SAI
A)Viêm cấp tính niêm mạc phế quản
B)Bệnh khó điều trị
C) Bệnh có thể khỏi và phục hồi chức năng hoàn toàn không để lại di chứng
D) Viên phế quản cấp xảy ra ở mọi lứa tuổi
Câu 11 Dịch tễ của viêm phế quản cấp: CHỌN CÂU SAI
A)Xảy ra mọi lứa tuổi
B Thường gặp ở trẻ và người già
C)Hay xảy ra vào mùa đông
C)Hay xảy ra vào mùa hè
Câu 12 Điều trị không dùng thuốc trong viêm phế quản cấp:
CHỌN CÂU SAI
A)Nghỉ ngơi tuyệt đối
B)Giữ ấm cổ và ngực
C. Tránh lạnh đột ngột
D. Uống đủ nước giúp hạ sốt và giảm triệu chứng
Câu 13 Đặc trưng của khó thở trong viêm phối là:
A)Khó thở chậm, thì thở ra
B)Khó thở nhanh nông
C)Khó thở khi nằm
C)Khó thở khi nằm
Câu 14
Đờm đặc trưng của viêm phổi là:
Đờm rỉ sắt quánh dính
Đờm trắng, dính, khó khạc
Đờm bọt hồng
Đờm nhây trong, số lượng nhiều
Cầu 15
Ho trong viêm phối là:
Ho khan, sau có đơm
Ho khạc bọt hồng
Ho nhiều sau cơn khó thở
Ho khi thay đổi tư thế
Câu 16
Yếu tố thuận lợi của viêm phổi được nói đến nhiều nhất là:
Nhiễm khuẩn
Thời tiết lạnh
Dị ứng
Hút thuốc lá
Câu 17
Tính chất sốt trong bệnh viêm phổi là:
Sốt cao đột ngột, rét run
Sốt nhẹ kéo dài
Sốt nhẹ hoặc không sốt
Không sốt
Câu 18
ở người bệnh viêm phổi, triệu chứng sốt thường là:
Sốt kéo dài
Sốt cao liên tục
Sốt cách nhật
Sốt dao động
Câu 19
Viêm phổi là tình trạng viêm cấp tính của cấu trúc nào trong phổi?
Phế quản lớn
Màng phổi
Nhu mô phổi và/hoặc phế nang
Trung thất
Câu 20 Nguyên nhân gây viêm phổi thường gặp nhất ở
người lớn là gì?
Virus
Vi khuẩn
Nấm
Ký sinh trùng
Câu 21
Triệu chứng điển hình của viêm phổi do vi khuẩn là gì?
Sốt cao, ho có đờm mủ, đau ngực
Sổ mũi, hắt hơi, đau họng
Phát ban, đau khớp, mệt mỏi
Tiêu chảy, nôn mửa, đau bụng
Câu 22
Xét nghiệm cận lâm sàng nào thường được chỉ định
đầu tiên để chẩn đoán viêm phổi?
Chụp CT scan ngực
X quang ngực
Xét nghiệm máu tổng quát
Nuôi cấy đờm
Câu 23
Tác nhân vi khuẩn nào thường gây viêm phổi cộng
đồng ở người lớn khỏe mạnh?
Staphylococcus aureus
Pseudomonas aeruginosa
Streptococcus pneumoniae
Kiebsiella pneumoniae
Câu 24
Biên chưng nghiêm trọng nhất cua viêm phoi khong
được điều trị kịp thời là gì?
Viêm phế quản mạn tính
Suy hô hấp cấp tính
Hen suyền
Ung thư phổi
Câu 25
Đối tượng nào có nguy cơ cao nhất mắc viêm phổi?
Thanh thiếu niên
Người trưởng thành khỏe mạnh
Trẻ nhỏ và người cao tuổi
Phụ nữ mang thai
Câu 26
Điều trị viêm phổi do vi khuẩn chủ yếu bằng phương pháp nào?
Thuốc kháng virus
Thuốc kháng sinh
Thuốc kháng nấm
Thuốc giảm đau
Câu 27
Dấu hiệu nghe phổi điển hình trong viêm phổi là gì?
Tiếng rít
Tiếng thở khò khè
Tiếng ran nổ, ran ẩm
Tiếng cọ màng phổi
Câu 28
Loại viêm phối nào thường không đáp ứng với
kháng sinh và có thể tự giới hạn?
Viêm phối do vi khuẩn
Viêm phối do virus
Viêm phối do nấm
Viêm phổi hít
Câu 29
Yếu tố nguy cơ nào sau đây KHÔNG làm tăng nguy
cơ mắc viêm phổi?
Hút thuốc lá
Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD)
Tiêm vắc xin cúm hàng năm
Suy giảm miễn dịch
Câu 30
Tiêm vắc xin có thể phòng ngừa được loại viêm phổi
nào?
a. Viêm phổi do vi khuẩn lao
B. Viêm phối do Streptococcus pneumoniae (phế cầu)
c. Viêm phổi do virus cúm
D. Cả B và C
Câu 31
Biểu hiện cận lâm sàng nào thường thấy trong xét
nghiệm máu của bệnh nhân viêm phổi do vi khuẩn?
Giảm bạch câu
Tăng bạch cầu đa nhân trung tính
Giám hồng cầu
Tăng tiểu cầu
32. Khi nào cần nhập viện để điều trị viêm phổi?
A. viêm phổi nhẹ, bệnh nhân có thể tự chăm sóc
B. Viêm phổi không cải thiện sau 24 đến 48h điều trị ngoại trú
C.Bệnh nhân có dấu hiệu suy hô hấp bệnh nền nặng
Cả B và C
Câu 33: dấu hiệu nào cho thấy viêm phổi đang có diễn biến nặng lên
Sốt giảm, ho ít hơn
Khó thở tăng lên, tím tái
Ăn uống ngon miệng hơn
Đau ngực giảm
chế độ dinh dưỡng cho bệnh nhân viêm phổi cần lưu ý điều
Ăn nhiều chất béo
Uống nhiều nước, ăn thức ăn dễ tiêu, giàu dinh dưỡng
Hạn chế ăn uống để giảm gánh nặng cho phổi
Chỉ uống sữa và nước trái cây
Bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính( COPD) chủ yếu ảnh hưởng đến cơ quan nào
Tim
phổi
gan
thận
Nguyên nhân chính gây ra COPD là gì
Hút thuốc lá lâu dài
Uống rượu quá mức
Thiếu hụt vitamin D
Nhiễm trùng đường ruột
Triệu chứng điển hình của COPD bao gồm những gì
Ho mãn tính, khó thở, sản xuất đờm
Sốt cao, đau ngực cấp tính, nôn mửa
Đau đầu, chóng mặt, mất ngủ
Đau khớp, phát ban, mệt mỏi
Chỉ số nào được sử dụng để chẩn đoán COPD thông qua đo chức năng phổi
FEV1/FVC < 0.7
FEV1/FVC > 0.9
FVC > 80%
FEV1 > 100%
Theo hướng dẫn GOLD, mức độ nghiêm trọng của COPD được phân loại trên?
Mức độ khó thở
Giá trị FEV 1
Số lần nhập viện
Cân nặng của bệnh nhân
Yêu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ mắc COPD
Tiếp xúc lâu dài với khói bụi hoặc hóa chất
Uống nhiều nước ngọt
Ngồi lâu không vận động
Ăn nhiều chất béo
Thuốc giãn phế quản được sử dụng trong điều trị COPD thuộc nhóm nào
beta-2 agonist hoặc kháng cholinergic
Thuốc kháng sinh
Thuốc chống trầm cảm
Thuốc giảm đau opioid
Biện chứng nào sau đây thường gặp ở bệnh nhân COPD
Suy tim phải
Loét dạ dày
Sỏi thật
Đột quỵ
Vắcxin nào được khuyến cáo cho bệnh nhân COPD Để giảm nguy cơ nhiễm trùng
Vắcxin cúm và phế cầu khuẩn
Vắcxin sởi
Vắcxin viêm gan B
Vắcxin uốn ván
Phương pháp nào giúp cải thiện chất lượng cuộc sống cho bệnh nhân COPD?
Phục hồi chức năng phổi
Phẫu thuật thẩm mỹ
Châm cứu
Massage toàn thân
Khó thở trong COPD thường gặp hơn khi nào
Khi gắng sức
Khi nằm nghỉ
Sau khi ăn no
Khi thời tiết nóng
Thiếu hụt Alpha-1 antitrypsin có thể dẫn đến COPD ở độ tuổi nào?
Trẻ hơn so với COPD do hút thuốc
Chỉ ở người già
Chỉ ở chị em
Không liên quan đến tuổi
Loại thuốc nào thường được sử dụng để kiểm soát đợt cấp COPD
Corticosteroid
thuốc chống đông máu
Thuốc hạ đường huyết
Thuốc an thần
Hút thuốc lá điện tử có an toàn cho bệnh nhân COPD không?
Không, vẫn có thể gây hại
Có, hoàn toàn an toàn
Chỉ an toàn ở liều thấp
Không có nghiên cứu về vấn đề này
COPD ảnh hưởng đến lưu lượng khí trong phổi như thế nào?
Gây tắc nghẽn đường thở không hồi phục hoàn toàn
Gây tắc nghẹn đường thở hồi phục hoàn toàn
Tăng lưu lượng khí
Không ảnh hưởng đến lưu lượng khí
Bệnh nhân COPD nên tránh tiếp xúc với yếu tố nào để giãn cơ đợt cấp
Khói bụi và ô nhiễm không khí
ánh sáng mặt trời
Nước uống có ga
Thực phẩm dầu protein
Phương pháp chuẩn đoán hình ảnh thường được sử dụng để đánh giá COPD
Chụp CT ngực
Chụp X- quang bụng
Siêu âm tim
Chụp MRI não
Oxy liệu pháp dài hạn được chỉ định cho bệnh nhân COPD nào ?
Khi độ bảo Hòa oõy <88% lúc nghỉ
Khi huyết áp cao
Khi nhịp tim nhanh
Khi đường huyết tăng
Yếu tố nguy cơ nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến COPD
Sống trong môi trường ô nhiễm
Mẹ hút thuốc khi mang thai
Tiếp xúc với các chất độc nghề nghiệp
Sử dụng glucocorticoid lâu dài
Mức độ ô nhiễm nào góp phần tăng nguy cơ mắc COPD?
CO2
Bụi mịn PM2.5 và NO2 cao
Khí mẹ thân ( CH4) cao
Nồng độ O2 thấp
Khác biệt giữa COPD và hen suyển là gì
Hen suyển thường do vi khuẩn
COPD Không hồi phục và diễn tiến chậm
Hen suyễn gặp nhiều ở người hút thuốc
COPD Gặp ở người trẻ tuổi
COPD Là gì
Bệnh lý mãn tính không liên quan đến đường thở
Tình trạng viêm mạn tính gây hẹp đường thở không hồi phục
Rối loạn chức năng tim mạch do tắc nghẽn mạch máu
Một dạng bệnh cấp tính của đường hô hấp
Số lượng hút thuốc lá gây bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính là khoảng
15gói/ năm
10gói/ năm
22 gói/ năm
9gói/ năm
Tăng huyết áp được định nghĩa khi huyết áp tâm thu và / hoặc tâm trương đạt mức nào (theo ISH 2020)?
>= 130/80mmHg
>= 120/70 mmHg
>= 140/90mmHg
150>=/100mmHg
Nguyên nhân chính của tăng huyết áp nguyên phát là gì?
Cường giáp
Suy thận mạn
Hẹp động mạch chủ
Không rõ nguyên nhân liên quan đến di truyền và môi trường
Yêu tố nguy cơ nào sau đây làm tăng khả năng mắc tăng huyết áp
Hút thuốc lá
Uống nhiều nước lọc
Tập yoga thường xuyên
Ngủ đủ giấc
Triệu chứng nào thường gặp nhất ở bệnh nhân tăng huyết áp
Nôn mửa liên tục
Đau ngực dữ dội
Sốt cao
Thường không có triệu chứng rõ ràng
Theo WHO, Tăng huyết áp là nguyên nhân chính gây ra bệnh nào sau đây
Viêm phổi
Đột quỵ và bệnh tim mạch
Loét dạ dày
Viêm khớp
Huyết áp bao nhiêu được coi là cơn tăng huyết áp cấp cứu
>=180/120mmHg Kem tổn thương cơ quan đích
>=140/90 mmHg
>= 160/100 mmHg
>= 130/80 mmHg
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm bức chế men chuyển ( ACEi) dùng trong điều trị tăng huyết áp
Lisinopril
Amlodipine
Metoprolol
Hydrochlorthiazide
Biến chứng nào sau đây liên quan đến tăng huyết áp lâu dài không kiểm soát được
Phì đại thất trái
Viêm phế quản mạn
Sỏi mật
Viêm ruột thừa
Theo ESC/ ESH, mục tiêu huyết áp ở bệnh nhân dưới 65 tuổi là bao nhiêu
< 130/80 mmHg
< 140/90 mmHg
< 120/70 mmHg
Chế đồ ăn nào được khuyến cáo để kiểm soát tăng huyết áp
Chế độ DASH
Chế độ ăn kiêng Atkins
Chế độ ăn giàu chất béo
Chế độ ăn protein
Yêu tố nào sau đây là nguyên nhân gây tăng huyết áp thứ phát
Hẹp động mạch thận
Tập thể dục thường xuyên
Giảm cân
Ngủ đủ giấc
Thuốc lợi tiểu nhóm thiazide thường được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp là gì
Hydrochlorothiazide
Losartan
Atenolol
Nifedipine
Tác dụng phụ nào thường gặp khi sử dụng thuốc ức chế men chuyển
Đau cơ
Ho khan
Phát ban
Táo bón
Bệnh nhân tăng huyết áp nên hạn chế lượng muối ăn hằng ngày ở mức nào
<2.3g/ ngày
<5g / ngày
<10g/ ngày
Không cần hạn chế
Tăng huyết áp kháng trị được định nghĩa như thế nào
Huyết áp không kiểm soát được dù dùng >= 3loại thuốc, bao gồm thuốc lợi tiểu
Huyết áp không kiểm soát với 1 loại thuốc
Huyết áp tăng sau khi tập thể dục
Huyết áp tăng khi Stress
Thuốc chẹn kênh calci thường được sử dụng trong điều trị tăng huyết áp là gì
amlodipine
Enalapril
propranolol
spiromolactone
Hội chứng “huyết áp áo chàng trắng “là gì
Huyết áp cao chỉ khi đo tại phòng khám
Huyết áp cao chỉ khi ở nhà
Huyết áp thấp khi đo tại bệnh viện
Huyết áp dao động không đều
Thuốc nào sau đây thuộc nhóm chẹn thuộc thể angiotensin II
Losartan
Metoprolol
Furosemide
Diltiazem
Theo AHA, Huyết áp bình thường được định nghĩa là bao nhiêu
<120/80mmHg
< 130/85 mmHg
< 140/90 mmHg
< 150/95 mmHg
Trong điều trị tăng huyết áp khi nào nên sử dụng thuốc chẹn beta
Ở bệnh nhân dị ứng thuốc
Ở bệnh nhân suy thận mạn
Ở bệnh nhân có nhịp tim nhanh hoặc bệnh mạch vành
Ở bệnh nhân không có nguy cơ tim mạch
Trong các chất sau chất nào không có tác dụng làm hạ HA kéo dài
Adalate 10mg
Adalate LA 30 mg
Reunitec 5mg
Huyết áp tâm thu là chỉ số được chọn lúc
Tiếng đập của mạch thay đổi âm sắc
Tiếng đập của mạch nghe rõ nhất
Xuất hiện tiếng thổi của mạch
Tiếng đập của mạch mất hoàn toàn
Yêu tố nào sau đây là yêu tố nguy cơ có thể điều chỉnh được của tăng huyết áp
Tiền sử gia đình
Tuổi cao
Chúng tộc
Béo phì
Tăng huyết áp làm tăng nguy cơ mắc bệnh mạch vành (CAD) thông qua cơ chế nào
Trực tiếp làm giảm cholesterol máu
Gây tổn thương Nội mạc mạch máu, thúc đẩy quá trình xơ vữa động mạch
Làm tăng khả năng giãn mạch
Giảm áp lực lên thành mạch
Biện pháp thay đổi lối sống nào sau đây là quan trọng nhất trong điều trị tăng huyết áp
Hạn chế đường
Tập thể dục quá sức
Hạn chế muối trong chế độ ăn
Ngủ ít hơn
Điều trị thuốc hạ huyết áp cần phải
Ngừng khi huyết áp về bình thường
Tiếp tục lâu dài, thường là suốt đời, trừ khi có chỉ định khác của bác sĩ
Chi dùng khi có triệu chứng
Tự Ý điều chỉnh liều dựa trên cảm nhận của bản thân
Suy tim được định nghĩa là
Một trạng thái bệnh lý
Tìm không đủ khả năng cung cấp máu để đáp ứng nhu cầu ôxy cho hoạt động của cơ thể
Tim ngưng hoạt động
Tim hoạt động 1 cách yếu ớt
Triệu chứng điển hình nhất của suy tim bên trái là
ho khan
Khó thở
Phù nề
Đau ngực
Dấu hiệu nào sau đây không thường thấy trong hội chứng suy tim bên trái
Điểm đập mạnh nhất của tim lệch sang trái
Có tiếng T3
Nhịp tim nhanh
Tím tái
Nguyên nhân chính gây suy tim là
tăng tiền tải
Tân hậu tải
Giảm co bóp cơ tim
Tăng nhịp tim
Tỷ lệ suy tim ở nam giới độ tuổi 45-54 là
1,8 /1.000
4/ 1.000
8,2 / 1.000
Tất cả đều sai
Nguyên nhân nào sau đây không liên quan Đến suy tim bên trái
Tăng huyết áp
Hở van 2 lá
Thông liên nhĩ
Sa van 2 lá
Phát hiện X-Quang nào sau đây thường thấy trong suy tim bên trái
pHình cung trên bên phải
Dưới bên phải
Dưới bên trái
giữa bên trái
Triệu chứng lâm sàng phổ biến nhất của suy tim bên phải là
Khó thở nặng
Gan to
Bóng tim to
Phù ngoại biên
Dấu hiệu nào sau đây không phải đặc điểm của gan tim trong suy tim bên trái
Gan to đau
Kèm theo tĩnh mạch cổ nổi
Gan Chắc
Gan nhỏ lại khi ăn kiêng muối và nghỉ ngơi
Dấu hiệu nào sau đây không phải đặc điểm của phù tim trong suy tim bên trái
Phù thường ở chi dưới
Phù Lan lên trên
Có thể kèm theo cơ chưong
phù ở mí mắt ở giai đoạn sớm
huyết Áp đặc trưng trong suy tim bên trái nặng là
Tăng huyết áp tâm thu, Huyết áp tâm trương bình thường
Giảm hết áp tâm thu, viết áp tâm trương bình thường
Tăng cả huyết áp tâm thu và tâm trương
Giảm cả huyết áp tâm thu và tâm trương
Hiệu quả nào sau đây không phải của digoxin
Kích thích bơm Na-K
Giảm tính tự động của nút xoang
Giảm dẫn truyền nút AV
Tăng co bóp cơ tim
Hiệu quả nào sau đây không phải của Dopamine
Tác dụng beta-1
Tác dụng alpha
liều cao tăng sức cạnh hệ thống và huyết áp
Tác dụng độc lập với liều
Tác dụng phổ biến nhất của Dopamin liều cao là
Hạ huyết áp
Nhịp tim chậm
Rối loạn nhịp
Sốt cao
Đặc điểm nào sau đây không đúng về thuốc chẹn beta trong điều trị suy tim
Tuyệt đối chống chỉ định trong suy tim
Cải thiện tỷ lệ tử vong trong suy tim
Chỉ 1 số loại thuốc được sử dụng
Metoprolol Được áp dụng
Nhồi máu cơ tim là gì
Tình trạng cơ tim bị hoại tử do thiếu máu
Tình trạng tim đập mạnh không đều
Tình trạng van tim bị hẹp
Tình trạng mạch máu tim mình phình
Triệu chứng phổ biến nhất của nhồi máu cơ tim là gì
Đau ngực
Khó thở
Phù
Đánh trống ngực
