wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Theo luật các tổ chức tín dụng 2024, hoạt động đặc trưng nhất của ngân hàng thương mại là gì?

a)

Nhận tiền gửi, cấp tín dụng và cung ứng dịch vụ thanh toán.

b)

Hoạt động kinh doanh vàng bạc.

c)

Mua bán chứng khoán.

d)

Phát hành trái phiếu Chính phủ.

2.

Khách hàng gửi 200 triệu đồng kỳ hạn 6 tháng, lãi suất 7,8%/năm, lãi trả cuối kỳ. Tổng gốc và lãi khi đáo hạn là:

a)

207,8 triệu đồng.

b)

207,8 nghìn đồng.

c)

207,8 tỷ đồng.

d)

208 triệu đồng.

3.

Trong thanh toán không dùng tiền mặt, lý do chính khiến doanh nghiệp ưa chuộng ủy nhiệm chi là:

a)

Đơn giản, chủ động chi trả, tiết kiệm thời gian.

b)

Có thể rút tiền mặt nhanh hơn.

c)

Tăng lượng tiền mặt trong lưu thông.

d)

Giảm tính an toàn giao dịch.

4.

Trong hoạt động tín dụng, yếu tố “Capacity” trong mô hình 5C thể hiện:

a)

Uy tín khách hàng.

b)

Năng lực trả nợ.

c)

Giá trị tài sản thế chấp.

d)

Lợi nhuận kỳ vọng.

5.

Một doanh nghiệp cần vốn lưu động 10 tỷ đồng, tỷ có 35%. Hạn mức tín dụng ngân hàng cấp là:

a)

6,5 tỷ đồng.

b)

3,5 tỷ đồng.

c)

7,5 tỷ đồng.

d)

10 tỷ đồng.

6.

Khi lãi suất thị trường tăng, ngân hàng có tài sản nhạy cảm lãi suất lớn hơn nợ nhạy cảm sẽ:

a)

Tăng lợi nhuận.

b)

Giảm lợi nhuận.

c)

Không bị ảnh hưởng.

d)

Mất thanh khoản.

7.

Phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt không bao gồm:

a)

Séc

b)

Ủy nhiệm chi

c)

Tiền mặt

d)

Thẻ ngân hàng

8.

Khách hàng vay 500 triệu đồng trong 1 năm, lãi suất 10%/năm. Cuối kỳ trả gốc và lãi, tổng số tiền phải trả là:

a)

550 triệu đồng.

b)

510 triệu đồng.

c)

600 triệu đồng.

d)

500 triệu đồng.

9.

Nguồn vốn huy động của ngân hàng thương mại chủ yếu đến từ:

a)

Vay vốn TCTD khác.

b)

Vốn điều lệ.

c)

Quỹ đầu tư.

d)

Tiền gửi của khách hàng.

10.

Tại sao ngân hàng cần đa dạng hóa danh mục đầu tư chứng khoán?

a)

Quy định của NHNN.

b)

Để tập trung nguồn vốn.

c)

Để giảm rủi ro và tạo lợi nhuận ổn định.

d)

Để tăng rủi ro kỳ hạn.

11.

Khách hàng duy trì số dư 50 triệu đồng trong 30 ngày, lãi suất không kỳ hạn 0,2%/năm. Tiền lãi là:

a)

820 đồng.

b)

2.465 đồng.

c)

8.219 đồng.

d)

12.000 đồng.

12.

Ủy ban ALCO trong ngân hàng có chức năng chính là:

a)

Xử lý nợ xấu.

b)

Xây dựng sản phẩm thẻ tín dụng.

c)

Giám sát tín dụng cá nhân.

d)

Quản lý cấu trúc tài sản – nguồn vốn và rủi ro lãi suất.

13.

Khách hàng rút tiền gửi có kỳ hạn trước hạn sẽ được hưởng:

a)

Lãi suất ưu đãi.

b)

Lãi suất không kỳ hạn.

c)

Lãi suất ban đầu.

d)

Lãi suất 0%.

14.

Một công ty vay 1 tỷ đồng, lãi suất 8%/năm, trả lãi hàng quý. Mỗi quý phải trả lãi:

a)

20 triệu.

b)

8 triệu.

c)

40 triệu.

d)

80 triệu.

15.

Bancassurance là hoạt động:

a)

Phân phối sản phẩm bảo hiểm qua ngân hàng.

b)

Bán cổ phiếu bảo hiểm.

c)

Cấp tín dụng bảo lãnh.

d)

Mua bảo hiểm cho ngân hàng.

16.

Tại sao ngân hàng phát triển dịch vụ thanh toán điện tử?

a)

Tăng rủi ro.

b)

Tăng tiện ích và giảm chi phí cho khách hàng.

c)

Tăng tiền mặt lưu thông.

d)

Giảm minh bạch giao dịch.

17.

Khách hàng gửi tiết kiệm 100 triệu đồng, kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 6%/năm. Đáo hạn nhận:

a)

101,5 triệu đồng.

b)

101,0 triệu đồng.

c)

101,2 triệu đồng.

d)

102 triệu đồng.

18.

Chỉ tiêu phản ánh khả năng sinh lời của ngân hàng là:

a)

A. ROA và ROE.

b)

B. CAR.

c)

C. LDR.

d)

D. GAP.

19.

Khách hàng dùng thẻ ATM để rút tiền mặt được xem là:

a)

Nghiệp vụ ủy thác.

b)

Dịch vụ tín dụng.

c)

Giao dịch thanh toán không dùng tiền mặt.

d)

Nghiệp vụ bảo lãnh.

20.

Vì sao ngân hàng nên mở rộng hoạt động phi tín dụng?

a)

Đa dạng hóa nguồn thu, giảm phụ thuộc vào lãi vay.

b)

Để tăng chi phí.

c)

Vì NHNN bắt buộc.

d)

Để giảm khách hàng.

21.

Khách hàng gửi 300 triệu đồng, lãi kép hàng quý, lãi suất 8%/năm trong 1 năm. Số tiền nhận được gần nhất là:

a)

310 triệu đồng

b)

324 triệu đồng

c)

325 triệu đồng

d)

324,73 triệu đồng

22.

Tín dụng trung hạn có thời hạn:

a)

Từ 1 đến 5 năm.

b)

Dưới 12 tháng.

c)

Trên 5 năm.

d)

Không xác định.

23.

Nếu tỷ lệ vốn tự có/tài sản rủi ro là 9%, để đạt chuẩn 10% ngân hàng cần tăng vốn tối thiểu:

a)

1% so với nguồn vốn tự có.

b)

1% so với tài sản rủi ro.

c)

0,9% vốn chủ sở hữu.

d)

10% tổng tài sản.

24.

Tại sao ngân hàng phải kiểm tra mục đích sử dụng vốn vay?

a)

Đảm bảo vốn được dùng đúng mục tiêu, giảm rủi ro tín dụng.

b)

Để tăng chi phí kiểm toán.

c)

Để giảm dư nợ.

d)

Vì yêu cầu của khách hàng.

25.

Hoạt động đầu tư chứng khoán của ngân hàng nhằm:

a)

Giảm vốn huy động.

b)

Tăng lợi nhuận, phân tán rủi ro.

c)

Tăng dự trữ bắt buộc.

d)

Thay thế tín dụng.

26.

Khách hàng gửi 15 triệu đồng không kỳ hạn trong 60 ngày, lãi suất 0,2%/năm (cơ sở năm 365 ngày). Tiền lãi là:

a)

49 đồng

b)

492 đồng

c)

4.932 đồng

d)

500 đồng

27.

Chức năng trung gian tài chính của ngân hàng thể hiện qua:

a)

Nhận tiền gửi và cho vay.

b)

Cung ứng tín dụng.

c)

Phát hành cổ phiếu.

d)

Mua bán ngoại tệ.

28.

Nguyên nhân chủ yếu khiến rủi ro thanh khoản xảy ra là:

a)

Cạnh tranh thị trường.

b)

Lãi suất tăng nhanh.

c)

Mất cân đối kỳ hạn giữa nguồn vốn và sử dụng vốn.

d)

Tăng vốn chủ sở hữu.

29.

Ngân hàng nhận ủy thác vốn 100 tỷ, phí dịch vụ 1%. Thu nhập là:

a)

0,1 tỷ

b)

10 tỷ

c)

0,5 tỷ

d)

1 tỷ

30.

Chứng từ dùng trong thanh toán quốc tế là:

a)

L/C – Thư tín dụng.

b)

Phiếu thu.

c)

Ủy nhiệm chi.

d)

Biên lai ATM.

31.

Doanh nghiệp vay 200 triệu, lãi suất 12%/năm, trả lãi hàng tháng theo lãi đơn là:

a)

2 triệu.

b)

1,8 triệu.

c)

3 triệu.

d)

2,4 triệu.

32.

Vì sao quản trị ALM quan trọng trong ngân hàng?

a)

Giúp tăng chi phí.

b)

Giúp cân đối thanh khoản và rủi ro lãi suất, bảo đảm an toàn hệ thống.

c)

Giúp giảm vốn điều lệ.

d)

Giúp tăng rủi ro.

33.

Khái niệm “chiết khấu” trong ngân hàng nghĩa là:

a)

Mua lại giấy tờ có giá trước hạn.

b)

Giảm lãi suất cho khách hàng.

c)

Phát hành cổ phiếu.

d)

Miễn lãi vay.

34.

Khách hàng gửi 100 triệu đồng kỳ hạn 1 năm, lãi suất 8%/năm, lãi kép hàng tháng. Số tiền cuối kỳ:

a)

108 triệu

b)

108,3 triệu

c)

108,2 triệu

d)

107,8 triệu

35.

Khi ngân hàng tập trung cho vay dài hạn bằng vốn ngắn hạn, có thể phát sinh rủi ro:

a)

A. Thanh khoản.

b)

B. Lãi suất.

c)

C. Tỷ giá.

d)

D. Hoạt động.

36.

Phân loại tín dụng theo mục đích không bao gồm:

a)

Cho vay tiêu dùng.

b)

Cho vay đầu tư.

c)

Cho vay thương mại.

d)

Cho vay lãi suất cao.

37.

Khách hàng gửi 500 triệu, lãi suất 7,2%/năm, kỳ hạn 3 tháng. Lãi nhận được là:

a)

9 triệu

b)

8,5 triệu

c)

9,3 triệu

d)

9,6 triệu

38.

Hoạt động nào không thuộc nhóm phi tín dụng?

a)

Dịch vụ bảo lãnh.

b)

Kinh doanh ngoại hối.

c)

Cho vay ngắn hạn.

d)

Tư vấn tài chính.

39.

Giải thích vì sao ngân hàng cần duy trì CAR ≥ 8% theo Basel II:

a)

A. Đảm bảo an toàn vốn, phòng ngừa rủi ro tín dụng.

b)

B. Để tăng lợi nhuận.

c)

C. Để tăng vốn huy động.

d)

D. Vì yêu cầu của cổ đông.

40.

Khách hàng duy trì số dư 10 triệu trong 90 ngày, lãi 0,2%/năm (cơ sở 365 ngày). Lãi thu được:

a)

49 đồng

b)

492 đồng

c)

4.932 đồng

d)

495 đồng

41.

Nội dung nào sau đây không phải là mục tiêu của quản lý nguồn vốn trong ngân hàng thương mại?

a)

Tìm kiếm các nguồn nhằm đáp ứng yêu cầu về quy mô cho vay và đầu tư.

b)

Đa dạng hoá các nguồn nhằm tìm kiếm cơ cấu nguồn có chi phí thấp nhất và phù hợp với nhu cầu sử dụng.

c)

Duy trì tính ổn định của nguồn tiền.

d)

Giảm thiểu dự trữ bắt buộc xuống mức thấp nhất.

42.

Dịch vụ ngân quỹ được cung cấp bởi ngân hàng thông qua những hoạt động nào sau đây?

a)

Chỉ cấp tín dụng ngắn hạn.

b)

Chỉ mua bán ngoại hối.

c)

Thu, chi tiền cho chủ tài khoản, vận chuyển, kiểm đếm và xử lý tiền trong lưu thông.

d)

Tư vấn tài chính và lập kế hoạch nguồn vốn.

43.

Theo quy định về việc sử dụng Vốn Chủ Sở Hữu (VCSH), ngân hàng thương mại được phép mua và đầu tư vào Tài sản cố định (TSCD) tối đa bao nhiêu phần trăm (%) Vốn điều lệ và quỹ dự trữ bổ sung Vốn điều lệ?

a)

10%

b)

30%

c)

50%

d)

Không giới hạn

44.

Nghiệp vụ nào sau đây thuộc nhóm nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối?

a)

Nghiệp vụ lưu ký chứng khoán.

b)

Swap operation (Nghiệp vụ hoán đổi).

c)

Dịch vụ tư vấn tài chính.

d)

Chiết khấu thương phiếu.

45.

Nội dung nào sau đây là lợi ích đối với khách hàng (doanh nghiệp) khi sử dụng dịch vụ trả hộ tiền lương của ngân hàng?

a)

Tối ưu hóa chi phí chi lương và quản lý tài khoản.

b)

Tăng lãi suất tiền gửi thanh toán.

c)

Tăng lượng tiền mặt trong lưu thông.

d)

Ngân hàng chịu trách nhiệm nếu xảy ra sai sót.

46.

Mục tiêu nào sau đây không được liệt kê là mục tiêu của Vốn Chủ Sở Hữu (VCSH)?

a)

Đáp ứng nhu cầu người gửi tiền.

b)

Đáp ứng yêu cầu của Ngân hàng Trung ương và Bảo hiểm tiền gửi.

c)

Đáp ứng yêu cầu của cổ đông.

d)

Giảm chi phí huy động vốn ngân hàng.

47.

Nội dung quản lý kỳ hạn vốn bao gồm việc xác định các loại kỳ hạn nào?

a)

Kỳ hạn cho vay và kỳ hạn đầu tư.

b)

Kỳ hạn danh nghĩa, kỳ hạn thực và xem xét khả năng chuyển hoán kỳ hạn của nguồn.

c)

Kỳ hạn ngắn hạn và kỳ hạn dài hạn.

d)

Kỳ hạn theo quy định của NHNN.

48.

Khi ngân hàng tiến hành quản lý chi phí vốn, một trong những nội dung thực hiện là gì?

a)

Giảm quy mô lãi suất về mức thấp nhất.

b)

Đồng nhất lãi suất tiền gửi cho mọi kỳ hạn.

c)

Đa dạng hóa lãi suất (có nhiều mức lãi suất danh nghĩa khác nhau).

d)

Chỉ tập trung vào lãi suất tiền gửi VND.

49.

Dịch vụ Bancassurance (kinh doanh bảo hiểm) của ngân hàng thương mại được thực hiện dưới hình thức nào?

a)

Chỉ được cấp tín dụng cho công ty bảo hiểm.

b)

Chỉ mua bảo hiểm cho riêng ngân hàng.

c)

Cung ứng dịch vụ bảo hiểm, thành lập công ty trực thuộc hoặc liên doanh để kinh doanh bảo hiểm.

d)

Chỉ bán trái phiếu bảo hiểm.

50.

Nghiệp vụ kinh doanh ngoại hối nào sau đây liên quan đến giao dịch mua bán theo tỷ giá giao ngay?

a)

Forward operation.

b)

Swap operation.

c)

Spot operation.

d)

Option operation.

51.

Theo Luật các Tổ chức tín dụng 2024, hoạt động chủ yếu thể hiện bản chất ngân hàng thương mại là:

a)

Nhận tiền gửi, cấp tín dụng và cung ứng dịch vụ thanh toán.

b)

Kinh doanh chứng khoán.

c)

Phát hành trái phiếu doanh nghiệp.

d)

Kinh doanh bất động sản.

52.

Khách hàng gửi 1.000 triệu đồng, kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 6%/năm. Tiền lãi khi đáo hạn là:

a)

1.500.000 đồng

b)

1.479.000 đồng

c)

1.505.000 đồng

d)

1.460.000 đồng

53.

Tại sao ngân hàng cần duy trì cơ cấu nguồn vốn hợp lý?

a)

Tăng dư nợ tín dụng.

b)

Giảm quy mô vốn chủ sở hữu.

c)

Đảm bảo khả năng thanh toán và tối ưu chi phí huy động.

d)

Tránh tuân thủ quy định NHNN.

54.

Ủy nhiệm thu là phương tiện thanh toán do:

a)

Người trả tiền lập để yêu cầu ngân hàng chuyển tiền.

b)

Người thụ hưởng lập và gửi đến ngân hàng để nhờ thu hộ tiền.

c)

Ngân hàng lập để thu nợ khách hàng.

d)

NHNN phát hành để điều tiết tiền tệ.

55.

Doanh nghiệp cần vốn lưu động 12 tỷ đồng, tự có 4 tỷ đồng. Ngân hàng tài trợ phần còn lại. Hạn mức tín dụng là:

a)

6 tỷ đồng

b)

8 tỷ đồng

c)

9 tỷ đồng

d)

10 tỷ đồng

56.

Nếu ngân hàng đầu tư quá nhiều vào chứng khoán rủi ro, điều gì có thể xảy ra?

a)

Rủi ro thị trường tăng, giảm thanh khoản.

b)

Thanh khoản ổn định hơn.

c)

Lợi nhuận tăng bền vững.

d)

Không ảnh hưởng gì.

57.

Chức năng trung gian tài chính của ngân hàng thương mại thể hiện ở việc:

a)

Mua bán vàng bạc.

b)

Phát hành chứng khoán.

c)

Đầu tư bất động sản.

d)

Nhận tiền gửi và cho vay lại nền kinh tế.

58.

Khách hàng vay 500 triệu đồng, thời hạn 1 năm, lãi suất 9%/năm. Cuối kỳ trả gốc và lãi. Tổng số tiền phải trả là:

a)

540 triệu đồng

b)

545 triệu đồng

c)

550 triệu đồng

d)

555 triệu đồng

59.

Tài khoản thanh toán của khách hàng tại ngân hàng dùng để:

a)

Tích lũy dài hạn.

b)

Đầu tư chứng khoán.

c)

Thực hiện giao dịch chi trả và nhận tiền.

d)

Mua bảo hiểm.

60.

Tại sao ngân hàng phát triển dịch vụ thẻ nhằm:

a)

Tăng chi phí quản lý tiền mặt.

b)

Giảm năng lực cạnh tranh.

c)

Hạn chế dịch vụ số hóa.

d)

Tăng tính tiện lợi, mở rộng kênh thanh toán không dùng tiền mặt.

61.

Khách hàng duy trì số dư 20 triệu đồng trong 60 ngày, lãi suất 0,2%/năm, cơ sở 365 ngày. Tiền lãi là:

a)

6.575 đồng

b)

657 đồng

c)

6500 đồng

d)

6570 đồng

62.

Nguyên tắc cơ bản trong cho vay của ngân hàng thương mại là:

a)

Cho vay theo cảm tính.

b)

Có hoàn trả cả gốc và lãi đúng hạn.

c)

Không cần tài sản bảo đảm.

d)

Không chịu giám sát.

63.

Tại sao ngân hàng phải kiểm tra tra sau cho vay?

a)

Để tăng chi phí kiểm toán.

b)

Đảm bảo vốn được sử dụng đúng mục đích, hạn chế rủi ro tín dụng.

c)

Vì quy định của khách hàng.

d)

Để tăng dự nợ.

64.

Ngân hàng ghi Có tài khoản người thụ hưởng, ghi Nợ tài khoản người trả tiền là bước trong quy trình thanh toán?

a)

Thực hiện chuyển tiền.

b)

Nhập chứng từ.

c)

Gửi báo cáo.

d)

Kiểm tra chữ ký.

65.

ALM là viết tắt của cụm từ:

a)

Accounting – Loan Management

b)

Asset – Liquidity Monitoring

c)

Asset – Liability Management

d)

Allocation – Liability Method

66.

Nếu lãi suất thị trường tăng mà ngân hàng có nợ nhạy cảm lãi suất lớn hơn tài sản nhạy cảm lãi suất, điều gì xảy ra?

a)

Lợi nhuận tăng.

b)

Lợi nhuận giảm.

c)

Không ảnh hưởng.

d)

Thanh khoản cải thiện.

67.

Khách hàng gửi 300 triệu đồng, kỳ hạn 6 tháng, lãi suất 7,8%/năm, lãi trả cuối kỳ. Tiền lãi là:

a)

11.700.000 đồng

b)

11.500.000 đồng

c)

11.730.000 đồng

d)

12.000.000 đồng

68.

Nguồn vốn chủ sở hữu không bao gồm:

a)

Vốn điều lệ.

b)

Lợi nhuận giữ lại.

c)

Tiền gửi tiết kiệm.

d)

Quỹ dự trữ.

69.

Tại sao ngân hàng nên mở rộng hoạt động phi tín dụng?

a)

Tăng thu nhập phí, giảm phụ thuộc vào lãi vay.

b)

Giảm lợi nhuận.

c)

Giảm thanh khoản.

d)

Giảm năng lực cạnh tranh.

70.

Khách hàng vay 200 triệu, lãi suất 12%/năm, thời hạn 9 tháng. Tiền lãi phải trả là:

a)

16 triệu

b)

12 triệu

c)

18 triệu

d)

24 triệu

71.

Bancassurance là hình thức:

a)

Cấp tín dụng bảo lãnh.

b)

Phân phối sản phẩm bảo hiểm qua ngân hàng.

c)

Bán trái phiếu bảo hiểm.

d)

Đầu tư liên doanh.

72.

Khách hàng gửi 500 triệu, kỳ hạn 1 năm, lãi suất 8%/năm, lãi kép hàng quý. Số tiền cuối kỳ nhận được là

a)

540,8 triệu

b)

541,2 triệu

c)

543,1 triệu

d)

544 triệu

73.

Phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt không bao gồm:

a)

Ủy nhiệm chi.

b)

Thẻ ghi nợ.

c)

Tiền mặt.

d)

Séc.

74.

Tại sao ngân hàng cần quản trị rủi ro thanh khoản hiệu quả?

a)

Đảm bảo khả năng chi trả, tránh mất uy tín và rút tiền hàng loạt.

b)

Để tăng chi phí dự trữ.

c)

Giảm lợi nhuận ngắn hạn.

d)

Giúp mở rộng dự nợ.

75.

Khách hàng duy trì 40 triệu trong 45 ngày, lãi suất 0,2%/năm, cơ sở 365 ngày. Tiền lãi là:

a)

10.000 đồng

b)

15.150 đồng

c)

9.863 đồng

d)

10.132 đồng

76.

Chỉ tiêu ROE phản ánh:

a)

Hiệu quả sử dụng vốn chủ sở hữu.

b)

Khả năng thanh khoản.

c)

Hiệu quả quản lý tài sản cố định.

d)

Cơ cấu chi phí.

77.

Nguyên nhân phổ biến gây rủi ro tín dụng là:

a)

Ngân hàng thừa vốn.

b)

Lãi suất thấp.

c)

Tỷ giá ổn định.

d)

Khách hàng sử dụng vốn sai mục đích, năng lực yếu.

78.

Khách hàng gửi 50 triệu không kỳ hạn trong 30 ngày, lãi suất 0,2%/năm, có 365 ngày. Tiền lãi là:

a)

10.322 đồng

b)

8.219 đồng

c)

12.144 đồng

d)

9.436 đồng

79.

Theo Basel II, tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu (CAR) của ngân hàng là:

a)

8%

b)

10%

c)

9%

d)

12%

80.

Khi khách hàng rút tiền gửi có kỳ hạn trước hạn, ngân hàng thường áp dụng:

a)

Lãi suất ưu đãi.

b)

Lãi suất ban đầu.

c)

Lãi suất không kỳ hạn cho toàn bộ thời gian gửi.

d)

Lãi suất 0%.

81.

Mục đích cho vay khách hàng cá nhân của ngân hàng thương mại là gì?

a)

Xây dựng nhà xưởng

b)

Tiêu dùng

c)

Bổ sung vốn lưu động

d)

Dự án đầu tư

82.

Hoạt động đầu tư chứng khoán của ngân hàng thuộc nhóm:

a)

Hoạt động sử dụng vốn

b)

Huy động vốn

c)

Quản lý rủi ro

d)

Phát hành vốn

83.

Tại sao ngân hàng thương mại cần Ủy ban ALCO?

a)

Để quản toán nội bộ

b)

Để giám sát cấu trúc tài sản – nguồn vốn, rủi ro lãi suất và thanh khoản.

c)

Để đào tạo nhân sự.

d)

Để tăng quỹ dự trữ.

84.

Tín dụng dài hạn là khoản vay có thời hạn:

a)

Từ 1 đến 5 năm

b)

Dưới 12 tháng

c)

Trên 5 năm

d)

Không xác định

85.

Nếu tài sản nhạy cảm lãi suất nhỏ hơn nợ nhạy cảm, khi lãi suất tăng thì:

a)

Lợi nhuận tăng.

b)

Không đổi.

c)

Tăng vốn chủ sở hữu.

d)

Lợi nhuận giảm.

86.

Chiết khấu thương phiếu là:

a)

Cho vay có tài sản đảm bảo.

b)

Ngân hàng mua lại giấy tờ có giá chưa đến hạn thanh toán với giá thấp hơn mệnh giá.

c)

Mua ngoại tệ.

d)

Phát hành cổ phiếu.

87.

Khi ngân hàng cho vay quá nhiều vào lĩnh vực bất động sản, có thể gặp rủi ro:

a)

Giảm lợi nhuận dài hạn.

b)

Tăng tính thanh khoản.

c)

Tập trung tín dụng, rủi ro thanh khoản.

d)

Giảm CAR.

88.

Ngân hàng nhận ủy thác vốn 200 tỷ đồng, phí 0,8%. Thu nhập là:

a)

1,6 tỷ đồng

b)

1 tỷ đồng

c)

1,8 tỷ đồng

d)

1,2 tỷ đồng

89.

Chức năng cơ bản nhất của ngân hàng thương mại là:

a)

Đầu tư cổ phiếu.

b)

Môi giới bảo hiểm.

c)

Kinh doanh bất động sản.

d)

Trung gian tài chính.

90.

Tại sao ngân hàng phải tuân thủ nguyên tắc “an toàn – thanh khoản – lợi nhuận”?

a)

Để tăng chi phí.

b)

Để cân bằng mục tiêu lợi nhuận và rủi ro.

c)

Vì quy định của khách hàng.

d)

Để hạn chế tăng trưởng.

91.

Mục tiêu cốt lõi của quản lý tài sản ngân hàng thương mại là gì?

a)

Chỉ tập trung tối đa hóa lợi ích.

b)

Chỉ tập trung đảm bảo an toàn kho quỹ.

c)

Tối đa hóa lợi ích và đảm bảo an toàn.

d)

Tăng trưởng tín dụng bằng mọi giá.

92.

Tài sản nào của ngân hàng được coi là có tính thanh khoản cao nhất, được thiết lập nhằm duy trì khả năng chi trả và các yêu cầu khác?

a)

Cho vay dài hạn.

b)

Tài sản cố định.

c)

Cổ phiếu đầu tư.

d)

Tiền tại quỹ và tiền gửi.

93.

Mục đích của việc duy trì tiền gửi tại Ngân hàng Trung ương là gì?

a)

Giảm chi phí vốn.

b)

Tăng thu nhập lãi.

c)

Đảm bảo dự trữ bắt buộc theo yêu cầu của nhà nước.

d)

Trả cổ tức cho cổ đông.

94.

Theo nguyên tắc thận trọng trong quản lý chứng khoán, nếu giá chứng khoán đầu tư tăng so với giá gốc, ngân hàng sẽ thực hiện như thế nào trên Báo cáo tài chính?

a)

Ghi tăng giá trị chứng khoán theo giá thị trường.

b)

Không ghi tăng giá trị chứng khoán.

c)

Trích lập dự phòng tăng giá chứng khoán.

d)

Thực hiện bán chứng khoán ngay lập tức.

95.

Ngân hàng thường đầu tư vào các chứng khoán an toàn nào sau đây?

a)

Có phiếu của các công ty rủi ro cao.

b)

Trái phiếu Chính phủ, Tín phiếu Kho bạc.

c)

Hợp đồng quyền chọn.

d)

Chứng khoán của các tổ chức tín dụng khác.

96.

Chỉ tiêu nào phản ánh hiệu quả cuối cùng của hoạt động Ngân hàng, được tính bằng tỷ lệ Lợi nhuận sau thuế trên Vốn Chủ Sở Hữu (LNST/VCSH)?

a)

ROA

b)

EPS

c)

GAP

d)

ROE

97.

Tỷ lệ dự trữ thanh khoản được xác định bằng công thức nào?

a)

Tài sản ngoại bảng / Tổng Nợ phải trả.

b)

Vốn chủ sở hữu / Tài sản rủi ro.

c)

Tổng nợ phải trả / Tài sản có tính thanh khoản cao.

d)

Tài sản có tính thanh khoản cao / Tổng Nợ phải trả.

98.

Nội dung quản lý ngân quỹ trong nội bộ ngân hàng nhằm mục đích gì?

a)

Tối đa hóa chi phí ngân quỹ.

b)

Đảm bảo tồn quỹ tiền mặt của ngân hàng ở mức hiệu quả nhất.

c)

Giảm nhu cầu điều chuyển quỹ.

d)

Tăng vốn điều lệ.

99.

Trong quản lý chứng khoán, nguyên tắc "không bỏ trứng vào một giỏ" được áp dụng nhằm mục đích gì?

a)

Tăng tốc độ quay vòng vốn.

b)

Giảm lợi nhuận.

c)

Đa dạng hóa đầu tư để giảm rủi ro.

d)

Tăng tỷ trọng Trái phiếu Chính phủ.

100.

Nghiệp vụ nào sau đây là một trong các nghiệp vụ ngân hàng trên thị trường chứng khoán?

a)

Nghiệp vụ lưu ký chứng khoán.

b)

Nghiệp vụ kinh doanh bảo hiểm.

c)

Nghiệp vụ trả hộ tiền lương.

d)

Nghiệp vụ Arbitrage.