wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC PHÁT TRIỂN

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

30 câu thêm

Vị trí của màng rụng tử cung ở cuối tháng thứ 2 thời kỳ phôi thai là:

a)

Nằm giữa trứng và cơ tử cung

b)

Đối diện với màng rụng trứng

c)

Phủ trên bề mặt trứng

d)

Nằm giữa trứng và mạng rụng

2.

Nụ tụy bụng tiến tới sáp nhập với nụ tụy lưng theo sự phát triển của cấu trúc sau:

a)

Khi tá tràng xoay sang phải

b)

Khi tá tràng xoay sang trái

c)

Khi hình thành ống mật chủ

d)

Khi hình thành các ống tụy

3.

Trong quá trình phát triển đoạn của ống tim nguyên thủy, hành tim là nguồn gốc của cấu trúc sau:

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm thất phải

c)

Quai động mạch chủ

d)

Tâm nhĩ phải

4.

Sự phát triển bình thường của màm gan nguyên thủy không có đặc điểm sau:

a)

Là một máng dọc

b)

Phía đầu phôi tạo thành mầm gan đầu

c)

Phía đuôi phôi tạo thành mầm gan đuôi

d)

Hai mầm gan có ổng mở riêng vào tá tràng

5.

Khí vách niệu – trực tràng hình thành hoàn toàn, phần cuối của ống ruột nguyên thủy sẽ trở thành cấu trúc sau:

a)

Ống hậu môn

b)

Ống niệu nang

c)

Ống noãn hoàng

d)

Ống niệu quản

6.

Thai phụ Nguyễn Thị V, 32 tuổi, có thai 28 tuần đến viện khám vì thấy ra máu tươi ở âm đạo. Kết quả thăm khám và siêu âm là rau tiền đạo bám bên. Trong trường hợp trên bánh rau bám ở vị trí sau:

a)

Bám ở lỗ trong ống cổ tử cung

b)

Bịt một phần lỗ trong ống cổ tử cung

c)

Bám thân tử cung

d)

Bịt kín lỗ trong ống cổ tử cung

7.

Sự hình thành vách khí – thực quản không gây ra dị tật sau:

a)

Tật thực quản đơn tính

b)

Tật dò đoạn dưới khí – thực quản

c)

Tật dò khí – thực quản

d)

Tật thùy phổi lạc chỗ

8.

Sau sinh 24 giờ, trẻ gái được phát hiện có phân su đẩy ra ở âm đạo và không có lỗ hậu môn. Nguyên nhân dẫn đến dị tật này là:

a)

Không hình thành vách niệu trực tràng

b)

Màng hậu môn không teo đi

c)

Vách niệu trực tràng không dài xuống dưới đầy đủ

d)

Không có hạch thần kinh phó giao cảm ở thành ruột

9.

Túi thừa hô hấp (nụ phổi) có nguồn gốc từ:

a)

Thành lưng của ruột trước

b)

Thành bụng của ruột trước

c)

Đoạn cuối ruột trước

d)

Đoạn đầu ruột giữa

10.

Một thai phụ 36 tuổi có thai lần đầu vào viện sinh, kết quả siêu âm: Thai 36 tuần, đa ối, không có dị tật bẩm sinh. Khi được sinh ra trẻ có nhiều dịch ở miệng và khó thở; trẻ được hồi sức cấp cứu hút đờm dãi làm sạch đường hô hấp. 3h sau trẻ được bón 1 – 2 ml sữa, nhưng lượng sữa còn nguyên trong miệng. Trường hợp trên có thể nghĩ tới dị tật bẩm sinh nào sau đây:

a)

Có điểm thông giữa thực quản với khí quản

b)

Tịt thực quản ở đoạn trên và rò khí thực quản đoạn ở dưới

c)

Tịt thực quản đơn thuần

d)

Rò khí thực quản ở trên và tịt khí thực quản ở dưới

11.

Màng rụng rau không có đặc điểm sau:

a)

A) Có lớp đặc và lớp xốp

b)

B) Có chứa những tế bào rụng

c)

C) Có thể xáp nhập với màng rụng tử cung

d)

D) Có hồ máu chứa máu mẹ

12.

Trong quá trình hình thành tim, hành tim di chuyển xuống dưới – sang phải, tâm thất di chuyển lên trên – sang trái, ống tim nguyên thủy sẽ gấp lại ở vị trí sau:

a)

A) Rãnh nhĩ thất phải và rãnh nhĩ thất trái

b)

B) Rãnh nhĩ thất trái và rãnh xoang thất phải

c)

C) Rãnh liên hành phải và rãnh hành thất trái

d)

D) Rãnh hành thất trái và rãnh nhĩ thất phải

13.

Nguồn gốc hình thành thực quản là:

a)

A) Đoạn trước ruột nguyên thủy

b)

B) Đoạn sau ruột nguyên thủy

c)

C) Đoạn cuối ruột nguyên thủy

d)

D) Đoạn giữa ruột nguyên thủy

14.

Thành phần được hình thành ở tuần thứ 2 và là nguồn gốc tham gia tạo thành dây rốn khi phôi khép mình:

a)

Cuống phôi

b)

Trung mô noãn hoàng

c)

Trung mô màng ối

d)

Màng rụng

15.

Dị tật còn ống nhĩ thất là khiếm khuyết trong quá trình sáp nhập của thành phần sau:

a)

Gờ bụng và gờ hành

b)

Gờ thân và gờ hành

c)

Gờ hành và gờ lưng

d)

Gờ bụng và gờ lưng

16.

Thai phụ Trần Thị H, 33 tuổi, có thai lần đầu khoảng 8 tháng, chưa khám thai lần nào, vào trung tâm y tế huyện để khám vì có cảm giác khó thở. Kết quả siêu âm: thai 32 tuần, dây rau 2 vòng quanh cổ, đa ối. Nguyên nhân hiện tượng đa ối trên là:

a)

Nguyên nhân do dây rau

b)

Thai có bất thường gan

c)

Thai bị hẹp thực quản

d)

Thai có bất thường thận

17.

Trong quá trình tạo vách liên nhĩ, sự hình thành vách thứ phát có đặc điểm sau:

a)

Mọc ra ở thành trước tâm nhĩ

b)

Có một bờ tự do

c)

Phát triển ra phía sau

d)

Gắn với vách nguyên phát

18.

Khi dạ dày hoàn thành quá trình xoay theo trục trước – sau sẽ có đặc điểm sau:

a)

Đầu trên di chuyển lên trên

b)

Đầu dưới di chuyển xuống dưới

c)

Đầu dưới lệch sang phải

d)

Đầu trên hơi lệch sang phải

19.

Sự trao đổi chất giữa máu mẹ và máu con diễn ra tại cấu trúc sau:

a)

Khoảng gian nhung mao

b)

Động mạch tử cung rau

c)

Các mao mạch của tử cung

d)

Tĩnh mạch tử cung rau

20.

Trong trường hợp thai đôi một hợp tử, kết quả của sự phân chia ở giai đoạn phôi nang tạo hai mầm phôi riêng biệt nhưng còn chung khoang nang là:

a)

Hai bánh rau riêng rẽ

b)

Hai thai chung bánh rau

c)

Hai thai chung khoang ối

d)

Hai dính nhau

21.

Trẻ sơ sinh trai 1 ngày tuổi, sau 24h không thấy đi phân su. Trẻ được bác sĩ khám thấy trẻ không có lỗ hậu môn, nhưng di tích lỗ hậu môn rõ. Sau khi được siêu âm và chụp phim, bác sĩ kết luận trẻ có dị tật hậu môn không thủng lỗ. Nguyên nhân nào dẫn đến dị tật trên:

a)

Màng hậu môn không tiêu đi

b)

Ngoại bì không lõm hoàn toàn

c)

Vách niệu trực tràng không phân chia ổ nhớp

d)

Màng nhớp không được phân chia

22.

Ống tim nguyên thủy được tạo thành là sự sáp nhập của thành phần sau:

a)

Hai hành tim

b)

Hai thân động mạch

c)

Hai khoang tim

d)

Hai ống tim nội mô

23.

Trong quá trình hình thành vách ngăn tim, trường hợp vách thứ phát kém phát triển sẽ dẫn tới dị tật bẩm sinh:

a)

Còn ống động mạch

b)

Chuyển gốc các mạch máu lớn

c)

Thông liên nhĩ

d)

Thông liên thất

24.

Một thai phụ 37 tuổi, khám thai ở tuần thứ 20, kết quả siêu âm phát hiện có một khối mô ở đường giữa chứa ruột non và có màng họng. Nguyên nhân của hiện tượng trên là:

a)

Phôi khép mình không hoàn toàn vùng bụng

b)

Thoát vị sinh lí các quai ruột

c)

Quai ruột không xoay trở về khoang bụng

d)

Rò ống noãn hoàng

25.

Trong quá trình hình thành ruột, sau thoát vị sinh lí, quai ruột nguyên thủy trở về khoang bụng, sẽ xoay như sau:

a)

45 độ ngược chiều kim đồng hồ

b)

45 độ theo chiều kim đồng hồ

c)

90 độ theo chiều kim đồng hồ

d)

90 độ ngược chiều kim đồng hồ

26.

Phần bên phải của nụ tụy bụng di chuyển theo lộ trình bình thường, phần bên trái di chuyển bất thường theo chiều ngược lại trước khi sáp nhập với nụ tụy lưng, kết quả gây dị tật bẩm sinh sau:

a)

Tật nhân đôi tuyến tụy

b)

Tật mô tụy phụ

c)

Tật hai ống tụy

d)

Tật tụy vòng

27.

Trong quá trình hình thành, dạ dày sẽ xoay như nào:

a)

45 độ ngược chiều kim đồng hồ

b)

90 độ theo chiều kim đồng hồ

c)

90 độ ngược chiều kim đồng hồ

d)

45 độ theo chiều kim đồng hồ

28.

Câu 30: Rãnh thanh – khí quản xuất hiện ở vị trí sau:

a)

Phía sau thực quản

b)

Phía bụng của đoạn sau ruột trước

c)

Đoạn ruột giữa

d)

Phía trên nắp thanh quản

29.

SINH HỌC TẾ BÀO

Màng tế bào không được cấu tạo bởi các chất nào sau đây:

a)

Lipid

b)

Protid

c)

Mucoprotein

d)

Nucleotid

30.

Chức năng chính của dịch bào tương là

a)

Cung cấp nguyên liệu cho các bào quan

b)

Kiểm soát sự trao đổi chất của tế bào

c)

Tổng hợp protid

d)

Vận chuyển vật chất qua màng

31.

Chức năng của Ribosom là

a)

Tổng hợp các axit amin

b)

Tổng hợp Glucid

c)

Tổng hợp Protid

d)

Tổng hợp Lipid

32.

Đặc điểm của gián phân giảm nhiễm

a)

Lượng nhiễm sắc thể không đổi.

b)

Xảy ra ở tất cả các loại tế bào

c)

Hoàn toàn giống nguyên phân

d)

Tạo ra các giao tử

33.

Đối với tế bào dòng sinh dục nữ, nguyên phân chủ yếu xảy ra ở thời kỳ

a)

Phôi thai

b)

Dậy thì

c)

Mãn kinh

d)

Về già

34.

Yếu tố nào xảy ra khi tế bào phân chia

a)

Màng tế bào biến mất

b)

Các bào quan biến mất

c)

Màng nhân biến mất

d)

Các tiểu thể trung tâm biến mất

35.

Gián phân nguyên nhiễm không có đặc điểm nào sau đây

a)

Là cách phân chia phổ biến nhất

b)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng

c)

Số nhiễm sắc thể ở tế bào con không đổi

d)

Phân chia nhân trước, bào tương chia sau

36.

Tế bào gốc có những đặc tính nào sau đây

a)

Biệt hóa cao độ

b)

Có khả năng tái tạo

c)

Có tiềm năng phát triển thành nhiều loại tế bào

d)

Tăng sinh mạnh mẽ

37.

Ở cơ thể trưởng thành, ổ tế bào gốc ở vị trí nào có nhiều loại tế bào gốc nhất

a)

Ổ tế bào gốc tủy xương

b)

Ổ tế bào gốc mô mỡ

c)

Ổ tế bào gốc mô thần kinh

d)

Ổ tế bào gốc mô cơ

38.

Tế bào gốc phôi là tế bào ở giai đoạn nào của phôi thai

a)

Giai đoạn hợp tử

b)

Giai đoạn phôi dâu

c)

Giai đoạn phôi nang

d)

Giai đoạn phôi vị

39.

SỰ PHÁT TRIỂN CỦA PHÔI TUẦN THỨ NHẤT

Những thành phần xung quanh noãn bào II trước khi thụ tinh

a)

Màng trong suốt

b)

Lớp tế bào nang

c)

Màng đáy

d)

Cực cầu

40.

Đặc điểm của tinh trùng có khả năng thụ tinh được

a)

Túi cực đầu cân đối

b)

Đuôi tinh trùng cuộn tròn

c)

Đầu tinh trùng to

d)

Di động chậm

41.

Những phản ứng nào ngăn chặn hiện tượng đa thụ tinh

a)

Phản ứng cực đầu và phản ứng hạt vỏ

b)

Phản ứng hạt vỏ và phản ứng màng trong suốt

c)

Phản ứng cực đầu và phản ứng màng trong suốt

d)

Phản ứng hạt vỏ và phản ứng năng lực hóa

42.

Phôi dâu là phôi đang ở ngày thứ mấy sau thụ tinh

a)

Ngày thứ 2

b)

Ngày thứ 3

c)

Ngày thứ 4

d)

Ngày thứ 5

43.

Thành phần nào không có ở phôi ngày thứ 5

a)

Mầm phôi

b)

Màng trong suốt

c)

Tế bào nang

d)

Lá nuôi

44.

. Phôi nang không có đặc điểm nào sau đây

a)

Có 30-32 phôi bào

b)

Đang vận chuyển trong vòi trứng

c)

Trong phôi xuất hiện khoang chứa dịch

d)

Cực phôi lá nuôi biệt hoá thành 2 lớp: lá nuôi tế bào và lá nuôi hợp bào

45.

Nguồn gốc dịch phôi nang

a)

Từ máu mẹ

b)

Do niêm mạc tử cung

c)

Các tiểu phôi bào tiết ra

d)

Các đại phôi bào chế tiết

46.

Tinh trùng chuyển động trong đường sinh dục nữ nhờ

a)

Sự co bóp của tầng cơ đường sinh dục nữ.

b)

Sự chuyển động của lông chuyển các tế bào biểu mô đường sinh dục nữ.

c)

Sự cuốn theo nước màng bụng.

d)

Sự hỗ trợ các chất tiết đường sinh dục nữ.

47.

Yêú tố không giúp noãn vận chuyển về phía tử cung:

a)

Sự co bóp của tầng cơ vòi trứng.

b)

Lông chuyển tế bào biểu mô vòi trứng.

c)

Đặc tính hấp thu nước màng bụng của vòi trứng.

d)

Các chất tiết của các tế bào biểu mô vòi trứng.

48.

Phản ứng vỏ không có đặc điểm:

a)

Xảy ra khi tinh trùng gắn vào màng bào tương của noãn.

b)

Xuất hiện lớp hạt vỏ ở vùng bào tương ngay dưới màng noãn.

c)

Các hạt vỏ có dạng lysosom.

d)

Men được giải phóng vào khoảng quanh noãn hoàng

49.

SỰ PHÁT TRIỂN CỦA PHÔI TỪ TUẦN THỨ HAI ĐẾN TUẦN THỨ TƯ

Vị trí nào dưới đây là nơi làm tổ bình thường của trứng thụ tinh?

a)

1/3 trên khoang tử cung.

b)

Vòi trứng.

c)

Ổ bụng.

d)

Hố chậu.

50.

Thành phần nào dưới đây chứa men phá hủy niêm mạc tử cung?

a)

Lá nuôi tế bào

b)

Lá nuôi hợp bào

c)

Trung mô lá nuôi

d)

Trung mô màng ối

51.

Hai lá phôi của đĩa phôi lưỡng bì là?

a)

Nội bì và ngoại bì.

b)

Thượng bì và hạ bì.

c)

Nội bì và trung bì.

d)

Nội bì và trung mô.

52.

Thành phần nào dưới đây là nguồn gốc của trung bì trong phôi?

a)

Thượng bì.

b)

Hạ bì.

c)

Trung mô ngoài phôi.

d)

Lá nuôi.

53.

Đặc điểm nào dưới đây là của ống dây sống?

a)

Là ống kín một đầu.

b)

Thông với túi noãn hoàng.

c)

Xuất hiện ở đuôi phôi.

d)

Nằm phía trên ngoại bì.

54.

Quá trình nào dưới đây không xảy ra trong tuần thứ hai?

a)

Sự làm tổ.

b)

Tạo thành khoang ối.

c)

Tạo thành ngoại bì.

d)

Tạo thành phôi vị.

55.

Ở phía đầu phôi, thành phần nào dưới đây là do các tế bào nội bì cao lên tạo thành?

a)

Dây sống

b)

Tấm trước dây sống.

c)

Niệu nang.

d)

Màng nhớp

56.

Thành phần nào dưới đây là nguồn gốc của biểu bì?

a)

Nội bì phôi

b)

Ngoại bì

c)

Trung bì trong phôi

d)

Trung bì ngoài phôi

57.

Sự khép mình của phôi là quá trình nào dưới đây?

a)

Đưa các lá thai về vị trí nhất định

b)

Tạo ra các cơ quan

c)

Tạo trung bì phôi

d)

Tạo ra các màng bọc phôi

58.

Thành phần nào dưới đây là nguồn gốc của biểu bì?

a)

A. Nội bì phôi.

b)

B. Ngoại bì.

c)

C. Trung bì trong phôi.

d)

D. Trung bì ngoài phôi.

59.

Hệ cơ quan nào dưới đây do nội bì biệt hóa tạo thành?

a)

A. Hô hấp.

b)

B. Tiết niệu.

c)

C. Tuần hoàn.

d)

D. Não bộ.

60.

Ở phía đầu phôi, thành phần nào dưới đây là do các tế bào nội bì tạo thành?

a)

A. Màng họng

b)

B. Dây sống

c)

C. Niệu nang

d)

D. Màng nhớp

61.

Sự khép mình của phôi là quá trình nào sau đây?

a)

A. Đầu và đuôi phôi gập về phía bụng phôi

b)

B. Tạo ra các mạng bọc phôi

c)

C. Tạo ra các cơ quan

d)

D. Tạo ra trung bì phôi

62.

PHÔI THAI HỆ TUẦN HOÀN – HỆ HÔ HẤP

Nguồn gốc của mầm tim nguyên thuỷ là từ thành phần nào dưới đây?

a)

A. Là hai ống nội mô.

b)

B. Từ trung biểu mô.

c)

C. Từ ngoại bì.

d)

D. Từ nội bì.

63.

Các đoạn ống tim xếp thứ tự theo hướng đầu - đuôi như thế nào?

a)

A. Hành động mạch - hành tim - tâm thất NT- tâm nhĩ NT - xoang tĩnh mạch

b)

B. Hành động mạch - hành tim - tâm nhĩ NT - tâm thất NT - xoang tĩnh mạch.

c)

C. Hành tim - tâm nhĩ NT - tâm thất NT - hành động mạch - xoang tĩnh mạch.

d)

D. Tâm nhĩ NT - tâm thất NT - hành động mạch - hành tim - xoang tĩnh mạch.

64.

Ống tim nguyên thuỷ sẽ gấp lại ở các rãnh nào dưới đây?

a)

A. Liên hành phải và hành thất trái.

b)

B. Hành thất trái và nhĩ thất phải.

c)

C. Nhĩ thất phải và nhĩ thất trái.

d)

D. Nhĩ thất trái và nhĩ xoang phải.

65.

Đoạn hành tim phát triển mạnh tạo ra thành phần nào dưới đây?

a)

A. Quai động mạch chủ.

b)

B. Tâm nhĩ phải.

c)

C. Tâm thất phải.

d)

D. Tâm nhĩ trái.

66.

Vách ngăn hành động mạch sẽ tạo ra thành phần nào dưới đây?

a)

Động mạch rốn và tĩnh mạch rốn.

b)

Động mạch chủ và động mạch phổi.

c)

Tĩnh mạch chủ và động mạch chủ.

d)

Tiểu nhĩ phải và tiểu nhĩ trái.

67.

Đôi cung động mạch thứ sáu sẽ tạo thành phần nào dưới đây?

a)

Động mạch chủ

b)

Động mạch phổi

c)

Động mạch cảnh

d)

Quai động mạch chủ

68.

Rãnh thanh khí quản xuất hiện ở đoạn nào dưới đây?

a)

Phía bụng của đoạn sau ruột trước.

b)

Phía trên nắp thanh quản.

c)

Phía sau thực quản.

d)

Đoạn ruột giữa.

69.

Phần trên của ống thanh khí quản sẽ tạo ra thành phần nào dưới đây?

a)

Thực quản

b)

Khí quản.

c)

Màng phổi.

d)

Thanh quản.

70.

Loại tế bào biệt hóa tạo ra biểu mô hô hấp là loại nào dưới đây?

a)

Nội bì

b)

Trung biểu mô

c)

Tế bào liên kết

d)

Cơ trơn

71.

Phần hô hấp của phổi được hình thành ở thời gian nào dưới đây?

a)

Cuối tháng thứ nhất

b)

Cuối tháng thứ hai

c)

Cuối tháng thứ tư

d)

Cuối tháng thứ sáu

72.

PHÔI THAI HỆ TIÊU HÓA

Tầng cơ của thực quản được hình thành từ thành phần nào dưới đây?

a)

Nội bì ruột nguyên thuỷ

b)

Ngoại bì

c)

Trung mô

d)

Trung biểu mô

73.

Trong quá trình hình thành, dạ dày sẽ xoay theo phương án nào dưới đây?

a)

45° theo chiều kim đồng hồ

b)

45° ngược chiều kim đồng hồ

c)

90° theo chiều kim đồng hồ

d)

90° ngược chiều kim đồng hồ

74.

Khi dạ dày xoay xong thì bờ cong lớn của dạ dày nằm ở vị trí nào dưới đây?

a)

Bên phải

b)

Bên trái

c)

Mặt trước

d)

Mặt sau

75.

Cuống noãn hoàng ở vị trí dưới đây?

a)

Phía sau niệu nang

b)

Đỉnh quai ruột nguyên thủy

c)

Ruột cuối

d)

Trong khoang cơ thể

76.

Trong quá trình hình thành ruột, các quai ruột sẽ xoay quanh trục là thành phần nào dưới đâ

a)

Động mạch rốn.

b)

Tĩnh mạch rốn

c)

Động mạch mạc treo tràng trên

d)

Tĩnh mạch mạc treo tràng trên

77.

Thoát vị sinh lý các quai ruột là hiện tượng nào dưới đây?

a)

Mầm tá tràng chui vào dây rốn.

b)

Các quai ruột chui vào ổ bụng

c)

Đoạn ruột giữa chui vào dây rốn.

d)

Đoạn ruột giữa chui vào cuống noãn hoàng.

78.

Vách ngăn ổ nhớp được gọi tên như thế nào?

a)

Vách hậu môn trực tràng

b)

Vách niệu sinh dục.

c)

Vách niệu trực tràng.

d)

Vách hồi kết tràng.

79.

Khi ổ nhớp được ngăn ra thì xoang niệu sinh dục nằm ở vị trí nào dưới đây?

a)

Đoạn giữa.

b)

Phần trước.

c)

Phần sau.

d)

Phần cuối.

80.

Trước khi mở vào bờ trái của tá tràng, ống mật chủ sẽ có hiện tượng nào dưới đây?

a)

Mở vào bờ phải tá tràng.

b)

Mở vào mặt trước tá tràng.

c)

Mở vào mặt sau tá tràng.

d)

Vòng ra mặt sau tá tràng.

81.

Mầm tụy lưng xuất hiện ở vị trí nào dưới đây?

a)

Đoạn sau ruột trước.

b)

Phía lưng của ống ruột nguyên thuỷ.

c)

Phía lưng của nhú dạ dày.

d)

Phiá bụng của ống ruột nguyên thủy.

82.

Mầm gan xuất hiện ở vị trí nào dưới đây

a)

Ruột cuối

b)

Ruột sau

c)

Ruột trước

d)

Ruột giữa

83.

Ổ nhớp ở vị trí nào dưới đây ?

a)

Ruột trước

b)

Ruột cuối

c)

Ruột giữa

d)

Túi noãn hoàng

84.

Rãnh thanh khí quản xuất hiện ở đoạn nào dưới đây?

a)

Phía bụng của đoạn sau ruột trước

b)

Phía trên nắp thanh quản

c)

Phía sau thực quản

d)

Đoạn ruột giữa

85.

Ruột trước là 1 ống:

a)

Kín với đầu trên là màng nhớp

b)

Hở, đầu trên thông với khoang miệng

c)

Kín đầu trên là màng họng

d)

Hở, đầu trên thông với họng

86.

Ruột trước phát triển thành:

a)

Gan và tụy

b)

Đại tràng lên

c)

Đạ tràng xuống

d)

Trực tràng

87.

Ruột trước không hình thành nên:

a)

Dạ dày

b)

Túi mật và ống mật

c)

Trực tràng

d)

Thực quản (vùng ngực và vùng bụng)

88.

Ruột sau không hình thành nên:

a)

Đại tràng sau

b)

Đại tràng xuống

c)

Trực tràng

d)

Đại tràng lên

89.

Nhú dạ dày xuất hiện từ tuần thứ bao nhiêu sau thụ tinh:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

90.

Sau khi dạ dày thực hiện quá trình xoay theo hai trục thì:

a)

Bờ cong lớn từ phía sau xoay sang trái và lệch xuống

b)

Bờ cong nhỏ quay sang bên phải và lệch xuống

c)

Bờ cong lớn từ phía sau quay sang phải và lệch xuống

d)

Bờ cong lớn từ phía sau quay sang phải và hướng lên trên

91.

Khi dạ dày xoay theo trục đầu – đuôi thì mầm gan và hai dây thần kinh lang thang sẽ lần lượt xoay như thế nào?

a)

Gan sang phải, 2 dây thần kinh lần lượt ở mặt trước và mặt sau

b)

Gan sang trái, 2 dây thần kinh không đổi

c)

Gan sang phải, 2 dây thần kinh không đổi

d)

Gan sang trái, 2 dây thần kinh lần lượt ở mặt trước và mặt sau

92.

Khi dạ dày xoay theo trục trước sau thì tá tràng:

a)

Lệch trái và hình thành chữ C

b)

Lệch phải và hình thành chữ C

c)

Lệch trái và tạo nên hình chữ U

d)

Lệch phải và tạo hình chữ U

93.

Phần mô liên kết trong gan có nguồn gốc từ:

a)

Trung bì

b)

Nội bì

c)

Ngoại bì

d)

Ngoại bì da

94.

Nội bì hình thành trước của tá tràng dày lên sẽ không tạo ra:

a)

Mầm gan

b)

Túi mật

c)

Nụ tụy bụng

d)

Tất cả đều sai

95.

Tụy được hình thành từ:

a)

Nụ tụy bụng

b)

Nụ tụy lưng

c)

Nụ tụy bụng và nụ tụy lưng

d)

Mầm gan

96.

Nụ tụy bụng nằm ở:

a)

Mặt sau tá tràng

b)

Mặt trước tá tràng

c)

Dưới túi mật

d)

Trên túi mật

97.

Tụy chính thức được hình thành vào tuần thứ mấy sau thụ tinh:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

98.

Khi nào thì tụy chính thức được hình thành:

a)

Nụ tụy bụng và nụ tụy lưng hòa nhập với nhau

b)

Dây tế bào gan tiến vào vách ngăn

c)

Khi mầm tụy xuất hiện

d)

Khi mầm tụy bụng và ống mật chủ mở vào tá tràng

99.

Tuần thứ bao nhiêu thì ruột nằm đúng vị trí giải phẫu học:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

100.

Hiện tượng nào đánh dấu ruột nằm đúng vị trí giải phẫu học:

a)

Ruột đi và dây rốn

b)

Sự xuất hiện quai ruột giữa hình chữ U

c)

Quai ruột quay tổng cộng 270 độ rồi quay về ổ bụng

d)

Quai ruột xoay 90 độ

101.

Tá tràng được tạo bởi:

a)

Cuối ruột trước

b)

Đầu ruột sau

c)

Đầu ruột giữa

d)

Cuối ruột trước và đầu ruột giữa

102.

Trong quá trình phát triển ruột không trải qua quá trình nào:

a)

Tạo ra quai nguyên thủy

b)

Thoát vị sinh lý của quai nguyên thủy

c)

Hình thành nên hồi – kết tràng

d)

Chuyển động xoay của quai ruột nguyên thủy

103.

Rò trực tràng không phải do:

a)

Trực tràng mở tại xoang niệu dục

b)

Trực tràng mở tại bàng quang

c)

Trực tràng mở không đúng vị trí

d)

Trực tràng bị xoang niệu dục che mất