wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Miễn dịch

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Miễn dịch chủ động là gì?

a)

Truyền kháng thể đã có sẵn

b)

Ức chế miễn dịch bằng thuốc

c)

Cơ thể tự tạo đáp ứng sau phơi nhiễm/tiêm vắc xin

d)

Loại bỏ kháng nguyên khỏi cơ thể

2.

Ai được xem là người đầu tiên thử nghiệm chủng đậu thành công?

a)

Louis Pasteur

b)

Edward Jenner

c)

Robert Koch

d)

Jonas Salk

3.

“Nguyên lý Jenner” dựa trên:

a)

Tạo miễn dịch bằng độc tố tinh khiết

b)

Dùng vi rút bò đậu để bảo vệ đậu mùa ở người

c)

Dùng kháng thể đơn dòng

d)

Dùng kháng nguyên tái tổ hợp trong nấm men

4.

Khái niệm “miễn dịch nhớ” là:

a)

Tăng bạch cầu trung tính tức thời

b)

Đáp ứng thứ cấp nhanh và mạnh hơn khi gặp lại kháng nguyên

c)

Tăng bổ thể nền

d)

Giảm sinh kháng thể sau lần gặp đầu

5.

Tế bào trình diện kháng nguyên chuyên nghiệp KHÔNG gồm:

a)

Tế bào tua (DC)

b)

Đại thực bào

c)

Tế bào B

d)

Tế bào hồng cầu

6.

Phân tử MHC lớp II trình diện chủ yếu cho:

a)

T tế bào CD8+

b)

T tế bào CD4+

c)

NK

d)

Bạch cầu ái toan

7.

Interleukin chủ yếu kích hoạt tăng sinh tế bào T là:

a)

IL-2

b)

IL-4

c)

IL-10

d)

IL-17

8.

Kháng thể chủ yếu ở dịch nhầy, niêm mạc:

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgA

d)

IgE

9.

Cơ chế trung hòa của kháng thể là:

a)

Gây độc tế bào trực tiếp

b)

Gắn kháng nguyên ngăn bám/xâm nhập

c)

Hoạt hóa NK qua ADCC

d)

Ức chế bổ thể

10.

“Miễn dịch bầy đàn” xảy ra khi:

a)

100% dân số tiêm

b)

Tỷ lệ miễn dịch vượt ngưỡng làm gián đoạn lây truyền

c)

Chỉ trẻ em tiêm

d)

Chỉ người già tiêm

11.

Thời kì 1880–1900 của vắc xin gắn với:

a)

Công nghệ mRNA

b)

Vắc xin sống giảm độc lực Pasteur

c)

Vắc xin tiểu đơn vị

d)

Vectơ adenovirus

12.

“Pathogenesis” là:

a)

Diễn tiến điều trị bệnh

b)

Cơ chế sinh bệnh của tác nhân gây bệnh

c)

Cấu trúc kháng thể

d)

Đột biến gen kháng thuốc

13.

“ID50” mô tả

4 lines
14.

Câu hỏi 12 “Pathogenesis” là:

a)

Diễn tiến điều trị bệnh

b)

Cơ chế sinh bệnh của tác nhân gây bệnh

c)

Cấu trúc kháng thể

d)

Đột biến gen kháng thuốc

15.

Câu hỏi 13 “ID50” mô tả:

a)

Liều gây chết 50%

b)

Liều gây nhiễm 50%

c)

Liều trung hòa 50%

d)

Liều gây miễn dịch 50%

16.

Câu hỏi 14 Thụ thể quan trọng nhận diện PAMPs:

a)

GPCR

b)

TLR

c)

RTK

d)

NOD1 là thụ thể nhân

17.

Câu hỏi 15 Khoảng ủ bệnh là:

a)

Thời gian từ nhiễm đến xuất hiện triệu chứng

b)

Thời gian điều trị

c)

Thời gian lây tối đa

d)

Thời gian hình thành IgM

18.

Câu hỏi 16 Đặc điểm virus bắt buộc:

a)

Tự nhân đôi ngoài tế bào

b)

Ký sinh nội bào bắt buộc

c)

Có ribosome riêng

d)

Luôn có vỏ bọc lipid

19.

Câu hỏi 17 Tế bào phù hợp để nuôi cấy virus cúm:

a)

Tế bào hồng cầu chó

b)

Phôi gà 9–11 ngày

c)

Tế bào vi khuẩn E. coli

d)

Nấm men S. cerevisiae

20.

Câu hỏi 18 Chỉ dấu CPE trong nuôi cấy virus là:

a)

Màu môi trường đậm hơn

b)

Hình thái tế bào bị hợp bào/ly giải

c)

Tăng pH

d)

Xuất hiện bào tử

21.

Câu hỏi 19 “Plaque assay” dùng để:

a)

Định lượng số hạt virus có khả năng lây nhiễm

b)

Định lượng protein

c)

Đo pH

d)

Kiểm tra nội độc tố

22.

Câu hỏi 20 Phương pháp xác định nhanh virus không cần nuôi cấy:

a)

Western blot

b)

RT-PCR

c)

Gram stain

d)

Bradford

23.

Câu hỏi 21 Tính sinh miễn dịch (immunogenicity) của vắc xin nghĩa là:

a)

Khả năng gây bệnh

b)

Khả năng tạo đáp ứng miễn dịch bảo vệ

c)

Độ tinh khiết hóa học

d)

Thời hạn dùng

24.

Câu hỏi 22 Độ an toàn của vắc xin liên quan đến:

a)

Tỷ lệ phản ứng bất lợi thấp

b)

“Take rate” bằng 0

c)

Không cần kiểm soát chất lượng

d)

Gây sốt cao ở đa số người

25.

Câu hỏi 23 Ổn định lạnh (cold chain) quan trọng vì:

a)

Tránh kết tủa muối

b)

Duy trì hoạt tính kháng nguyên/vi rút sống

c)

Tăng độ mặn

d)

Giảm pH

26.

Câu hỏi 24 “Kháng nguyên” là:

a)

Mọi phân tử lipid

b)

Phân tử có khả năng gắn

27.

chain) quan trọng vì:

a)

Tránh kết tủa muối

b)

Duy trì hoạt tính kháng nguyên/vi rút sống

c)

Tăng độ mặn

d)

Giảm pH

28.

Câu hỏi 24 “Kháng nguyên” là:

a)

Mọi phân tử lipid

b)

Phân tử có khả năng gắn đặc hiệu với thụ thể miễn dịch/kháng thể

c)

Chỉ là protein

d)

Chỉ là polysaccharide

29.

Câu hỏi 25 Epitopes là:

a)

Toàn bộ phân tử kháng nguyên

b)

Vùng quyết định kháng nguyên được nhận diện

c)

Chất bổ trợ

d)

Vectơ mang gen

30.

Câu hỏi 26 Polysaccharide tinh khiết thường gây đáp ứng:

a)

Mạnh ở trẻ <2 tuổi

b)

Độc lập T, tạo IgM kém nhớ

c)

Phụ thuộc T mạnh

d)

Chủ yếu IgE

31.

Câu hỏi 27 Liên hợp polysaccharide với protein “carrier” giúp:

a)

Tạo đáp ứng phụ thuộc T, có nhớ

b)

Giảm tính sinh miễn dịch

c)

Tăng độc tính

d)

Mất khả năng trung hòa

32.

Câu hỏi 28 Chất bổ trợ (adjuvant) có vai trò:

a)

Làm vắc xin vô hoạt

b)

Tăng cường và điều hướng đáp ứng miễn dịch

c)

Chỉ chống đông

d)

Làm dung môi

33.

Câu hỏi 29 Nhôm hydroxide chủ yếu kích hoạt:

a)

Th1 mạnh

b)

Th2/kháng thể dịch thể

c)

Tc cytotoxic mạnh

d)

Treg

34.

Câu hỏi 30 AS03, MF59 là:

a)

Kháng nguyên vắc xin

b)

Bổ trợ nhũ dầu

c)

Vectơ vi khuẩn

d)

Chất diệt khuẩn

35.

Câu hỏi 31 Vectơ adenovirus là:

a)

Vi khuẩn sống

b)

Vi rút bất hoạt

c)

Vi rút sống không sao chép/giảm khả năng sao chép mang gen kháng nguyên

d)

Protein tái tổ hợp tinh khiết

36.

Câu hỏi 32 Vắc xin mRNA cần:

a)

Nhập nhân rồi phiên mã

b)

Dịch mã trực tiếp ở bào tương

c)

Gắn vào DNA người

d)

Nuôi trong trứng gà

37.

Câu hỏi 33 Vắc xin sống giảm độc lực có ưu điểm:

a)

Tạo miễn dịch niêm mạc và tế bào mạnh, kéo dài

b)

Không cần bảo quản lạnh

c)

Không nguy cơ tái độc lực

d)

Dùng an toàn tuyệt đối cho người suy giảm miễn dịch

38.

Câu hỏi 34 Vắc xin vô hoạt có nhược điểm:

a)

Không cần mũi nhắc

b)

Thường cần bổ trợ, nhiều liều

c)

Luôn tạo miễn dịch tế bào mạnh

d)

Không cần kiểm soát chất lư

39.

Vắc xin vô hoạt có nhược điểm:

a)

Không cần mũi nhắc

b)

Thường cần bổ trợ, nhiều liều

c)

Luôn tạo miễn dịch tế bào mạnh

d)

Không cần kiểm soát chất lượng

40.

Vắc xin tiểu đơn vị chứa:

a)

Toàn bộ vi rút

b)

Chỉ một/ vài protein kháng nguyên tinh khiết

c)

Axit nucleic

d)

Độc tố tự nhiên

41.

Vắc xin giải độc tố (toxoid) áp dụng cho:

a)

Uốn ván, bạch hầu

b)

Sởi

c)

Dại

d)

Sốt xuất huyết Dengue

42.

Vắc xin “heterologous prime-boost” là:

a)

Tiêm trộn trong cùng ống

b)

Dùng hai nền tảng khác nhau ở các mũi để tối ưu miễn dịch

c)

Chỉ mũi tăng cường bằng cùng loại

d)

Tiêm trong da bắt buộc

43.

Phân loại theo mục đích sử dụng: vắc xin điều trị nhằm:

a)

Ngăn nhiễm ban đầu

b)

Điều chỉnh miễn dịch chống bệnh mạn/ung thư

c)

Chỉ dùng cho trẻ em

d)

Chỉ dùng thú y

44.

Đánh giá đáp ứng kháng thể dùng:

a)

ELISA/neutralization test

b)

Gram stain

c)

UV-Vis của DNA

d)

Western blot cho RNA

45.

Đánh giá miễn dịch tế bào dùng:

a)

Huyết đồ

b)

ELISpot/ICS-flow cytometry

c)

Đo ALT/AST

d)

Điện di SDS-PAGE

46.

Tiêu chí chọn dòng kháng nguyên tốt KHÔNG phải là:

a)

Bảo tồn ở nhiều chủng

b)

Gây trung hòa/bảo vệ

c)

Dễ sản xuất quy mô lớn

d)

Dễ gây biến đổi sinh ung

47.

Kháng nguyên mục tiêu nên:

a)

Nằm sâu trong bào tương vi khuẩn

b)

Tiếp cận được với kháng thể/ tế bào T

c)

Không biểu hiện khi nhiễm

d)

Biểu hiện chỉ ở phòng thí nghiệm

48.

Tin sinh học giúp sàng lọc kháng nguyên bằng:

a)

Dự đoán epitope B/T

b)

Tăng áp suất thẩm thấu

c)

Đo độ dẫn điện

d)

Đo độ nhớt

49.

Hệ thống in vitro đánh giá miễn dịch gồm:

a)

Mô hình DC-T-B đồng nuôi

b)

Cấy nấm men

c)

Chỉ đo pH

d)

Tạo vi khuẩn kháng thuốc

50.

Chỉ số “seroconversion rate” là:

a)

Tỷ lệ người sốt sau tiêm

b)

Tỷ lệ chu

51.

đánh giá miễn dịch gồm:

a)

Mô hình DC-T-B đồng nuôi

b)

Cấy nấm men

c)

Chỉ đo pH

d)

Tạo vi khuẩn kháng thuốc

52.

Câu hỏi 45 Chỉ số “seroconversion rate” là:

a)

Tỷ lệ người sốt sau tiêm

b)

Tỷ lệ chuyển từ âm tính sang dương tính kháng thể sau tiêm

c)

Tỷ lệ nhập viện

d)

Tỷ lệ tai biến nặng

53.

Câu hỏi 46 Hiệu giá trung hòa (NT50) cao cho thấy:

a)

Miễn dịch kém

b)

Khả năng vô hiệu hóa virus tốt

c)

Tăng viêm toàn thân

d)

Giảm trí nhớ miễn dịch

54.

Câu hỏi 47 Thử nghiệm an toàn tiền lâm sàng thường dùng:

a)

Chuột/chuột lang/thỏ

b)

Côn trùng

c)

Thực vật

d)

Tảo

55.

Câu hỏi 48 “Challenge study” trên động vật để:

a)

Kiểm tra độc tính cấp thức ăn

b)

Đánh giá bảo vệ sau gây nhiễm tác nhân

c)

Xác định nhóm máu

d)

Định lượng kim loại nặng

56.

Câu hỏi 49 Quy định an toàn sinh học cấp 3 (BSL-3) áp dụng cho:

a)

Vi sinh không gây bệnh

b)

Tác nhân lây qua khí dung có khả năng gây bệnh nặng

c)

Mẫu máu định thường

d)

Nuôi nấm bánh mì

57.

Câu hỏi 50 PPE bắt buộc tại BSL-3 gồm:

a)

Áo blouse ngắn tay

b)

Khẩu trang vải

c)

Áo choàng, găng, bảo vệ mắt, khẩu trang chuyên dụng/respirator

d)

Không cần bảo hộ

58.

Câu hỏi 51 Kho lạnh vắc xin thường duy trì:

a)

−80°C cho tất cả

b)

2–8°C cho nhiều loại vắc xin

c)

25–30°C

d)

−5°C là tối ưu

59.

Câu hỏi 52 Sai sót tiêm chủng thường gặp:

a)

Tiêm sai đường, sai liều, bảo quản sai

b)

Uống thay vì tiêm vì “nhanh”

c)

Không cần ghi chép

d)

Bỏ qua khám sàng lọc

60.

Câu hỏi 53 Đường tiêm kích hoạt miễn dịch niêm mạc tốt:

a)

Tiêm bắp

b)

Tiêm tĩnh mạch

c)

Đường mũi/uống

d)

Tiêm trong da luôn mạnh nhất

61.

Câu hỏi 54 “Correlate of protection” là:

a)

Bất kỳ xét nghiệm huyết học

b)

Dấu ấn sinh học định lượng liên quan trực tiếp bảo vệ

c)

Sốt sau tiêm

d)

Sưng đau chỗ tiêm

62.

Câu hỏi 55 Tính đa hình MHC ảnh hưởng:

a)

Đồng nhất đáp ứng ở mọi người

b)

Khác biệt đáp ứng giữa cá thể

c)

Kh

63.

Câu hỏi 55 Tính đa hình MHC ảnh hưởng:

a)

Đồng nhất đáp ứng ở mọi người

b)

Khác biệt đáp ứng giữa cá thể

c)

Không liên quan đến vắc xin

d)

Chỉ ảnh hưởng ở động vật

64.

Câu hỏi 56 Kháng nguyên trôi dạt (antigenic drift) ở virus cúm là:

a)

Tái tổ hợp gene lớn

b)

Tích lũy đột biến điểm nhỏ, liên tục

c)

Chuyển loài đột ngột

d)

Mất hoàn toàn vỏ bọc

65.

Câu hỏi 57 Nuôi cấy virus trong tế bào động vật cần môi trường:

a)

LB broth

b)

DMEM/MEM bổ sung huyết thanh

c)

Nutrient agar

d)

Vogel-Johnson

66.

Câu hỏi 58 Xác định “TCID50” là phép đo:

a)

Độc tố vi khuẩn

b)

Liều gây tác động tế bào 50%

c)

Protein tổng số

d)

Kháng sinh đồ

67.

Câu hỏi 59 Tính chất tốt của vắc xin:

a)

Ổn định, an toàn, hiệu lực cao

b)

Gây bệnh nhẹ để tạo miễn dịch

c)

Chỉ kích thích IgE

d)

Không cần giám sát sau cấp phép

68.

Câu hỏi 60 Vai trò chất bảo quản (thimerosal…) là:

a)

Tăng độc tính

b)

Ngăn nhiễm khuẩn đa liều

c)

Tăng pH

d)

Là kháng nguyên chính

69.

Câu hỏi 61 Chất mang (carrier protein) thường dùng:

a)

CRM197, tetanus toxoid

b)

Albumin bò làm bổ trợ

c)

Penicillin

d)

Casein

70.

Câu hỏi 62 Vắc xin DNA:

a)

Gắn vĩnh viễn vào hệ gen người

b)

Mã hóa kháng nguyên, phiên mã/dịch mã nội bào rồi trình diện

c)

Cần trứng gà

d)

Không tạo được tế bào T

71.

Câu hỏi 63 Thang đo phản ứng bất lợi nặng sau tiêm:

a)

WHO-AEFI

b)

ISO 9001

c)

CLSI EP05

d)

GCP-IRB số liệu

72.

Câu hỏi 64 “Lot release” là:

a)

Phát hành bài báo

b)

Cơ quan quản lý thẩm định lô trước lưu hành

c)

Giao hàng thương mại tự do

d)

Kiểm tra dụng cụ tiêm

73.

Vắc xin nào được sử dụng để phòng ngừa bệnh sởi?

a)

Vắc xin vô hoạt

b)

Vắc xin tiểu đơn vị

c)

Vắc xin sống giảm độc lực

d)

Vắc xin mRNA

74.

Chất nào sau đây thường được sử dụng làm chất bổ trợ trong vắc xin?

a)

Formaldehyde

b)

Alum

c)

Gelatin

d)

Thimerosal

75.

Vắc xin nào có khả năng tạo miễn dịch lâu dài nhất?

a)

Vắc xin sống giảm độc lực

b)

Vắc xin vô hoạt

c)

Vắc xin tiểu đơn vị

d)

Vắc xin tái tổ hợp

76.

Kháng thể nào có khả năng trung hòa virus hiệu quả nhất?

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgA

d)

IgE

77.

Vắc xin tái tổ hợp có ưu điểm gì?

a)

Không cần nhiều liều

b)

Không cần bảo quản lạnh

c)

Gây phản ứng phụ thấp

d)

Tạo miễn dịch lâu dài

78.

Phương pháp nào được sử dụng để phát hiện kháng thể trong huyết thanh?

a)

Western blot

b)

RT-PCR

c)

Flow cytometry

d)

ELISA

79.

Câu hỏi 31 Vắc xin bất hoạt có đặc điểm:

a)

Cần tiêm nhiều liều để đạt miễn dịch

b)

Gây đáp ứng miễn dịch mạnh hơn vắc xin sống

c)

Không cần bảo quản lạnh

d)

Không gây bệnh cho người

80.

Câu hỏi 32 Kháng thể IgG có vai trò:

a)

Không có khả năng trung hòa virus

b)

Chỉ có trong huyết thanh

c)

Đáp ứng miễn dịch thứ cấp

d)

Đáp ứng miễn dịch đầu tiên

81.

Câu hỏi 34 Tế bào nào chủ yếu tham gia vào đáp ứng miễn dịch tế bào?

a)

Tế bào NK

b)

Tế bào T CD8+

c)

Tế bào T CD4+

d)

Tế bào B

82.

Câu hỏi 30 “Miễn dịch thụ động” là gì?

a)

Kháng thể được sản xuất bởi tế bào B

b)

Cơ thể tự tạo kháng thể sau khi nhiễm bệnh

c)

Miễn dịch không cần sự tham gia của tế bào T

d)

Truyền kháng thể từ nguồn bên ngoài

83.

Câu hỏi 35 “Tế bào nhớ” có vai trò gì trong miễn dịch?

a)

Giảm thiểu phản ứng miễn dịch

b)

Giúp tạo ra kháng thể ngay lập tức

c)

Giữ lại thông tin về kháng nguyên đã gặp

d)

Chỉ hoạt động trong giai đoạn đầu của nhiễm trùng

84.

Câu hỏi 36 Vắc xin sống giảm độc lực có ưu điểm gì?

a)

Gây phản ứng phụ mạnh

b)

Không cần bảo quản lạnh

c)

Chỉ cần một liều duy nhất

d)

Không cần tiêm nhắc lại

85.

Câu hỏi 31 Kháng thể IgM chủ yếu có vai trò trong:

a)

Tham gia vào phản ứng dị ứng

b)

Gây độc tế bào

c)

Đáp ứng miễn dịch nguyên phát

d)

Đáp ứng miễn dịch thứ phát

86.

Câu hỏi 32 Vắc xin bất hoạt có đặc điểm:

a)

Chỉ chứa protein kháng nguyên

b)

Cần tiêm nhiều lần để đạt hiệu quả

c)

Không có khả năng gây bệnh

d)

Gây bệnh nhẹ để tạo miễn dịch

87.

Câu hỏi 34 Tế bào T nhớ có vai trò:

a)

Giúp sản xuất kháng thể

b)

Nhận diện và tiêu diệt tế bào nhiễm virus

c)

Ghi nhớ và phản ứng nhanh với kháng nguyên đã gặp

d)

Tham gia vào phản ứng viêm cấp tính

88.

Câu hỏi 29 “Adjuvant” có thể được sử dụng để:

a)

Giảm tác dụng phụ của vắc xin

b)

Chỉ định liều lượng vắc xin

c)

Tăng cường đáp ứng miễn dịch

d)

Thay thế kháng nguyên trong vắc xin

89.

Câu hỏi 31 “Kháng thể trung hòa” là:

a)

Kháng thể không có khả năng bảo vệ

b)

Kháng thể chỉ có tác dụng trong phòng thí nghiệm

c)

Kháng thể gây ra phản ứng viêm

d)

Kháng thể ngăn chặn virus xâm nhập vào tế bào

90.

Câu hỏi 32 “Miễn dịch tự nhiên” khác với “miễn dịch nhân tạo” ở điểm nào?

a)

Miễn dịch tự nhiên không có khả năng ghi nhớ

b)

Miễn dịch tự nhiên có thể xảy ra sau khi nhiễm bệnh

c)

Miễn dịch nhân tạo không liên quan đến kháng nguyên

d)

Miễn dịch nhân tạo chỉ xảy ra qua tiêm chủng

91.

Vắc xin sống giảm độc lực có nhược điểm:

a)

Không cần bảo quản lạnh

b)

Có thể gây bệnh nhẹ ở người suy giảm miễn dịch

c)

Không cần kiểm tra hiệu lực

d)

Chỉ cần một liều duy nhất

92.

Câu hỏi 35 Tế bào nào có vai trò chính trong miễn dịch dịch thể?

a)

Tế bào B

b)

Tế bào T

c)

Tế bào NK

d)

Đại thực bào

93.

Câu hỏi 36 Kháng thể IgG có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Chỉ tồn tại trong máu

b)

Không có khả năng trung hòa virus

c)

Có khả năng qua nhau thai

d)

Được sản xuất đầu tiên trong phản ứng miễn dịch

94.

Câu hỏi 35 Kháng thể nào có khả năng đi qua nhau thai?

a)

IgM

b)

IgA

c)

IgE

d)

IgG

95.

Câu hỏi 36 Vắc xin nào được sản xuất từ virus sống giảm độc lực?

a)

Vắc xin cúm bất hoạt

b)

Vắc xin HPV

c)

Vắc xin bại liệt Sabin

d)

Vắc xin viêm gan B

96.

Câu hỏi 37 Tế bào nào chủ yếu tham gia vào đáp ứng miễn dịch tế bào?

a)

Bạch cầu trung tính

b)

Tế bào T CD8+

c)

Tế bào T CD4+

d)

Tế bào B

97.

Câu hỏi 35 Vắc xin sống giảm độc lực có ưu điểm:

a)

Không cần bảo quản lạnh

b)

Dễ sản xuất quy mô lớn

c)

Gây đáp ứng miễn dịch mạnh và lâu dài

d)

Không cần mũi nhắc

98.

Câu hỏi 36 Thụ thể nào nhận diện virus trong tế bào?

a)

TLR

b)

CD4

c)

FcR

d)

CD8

99.

Câu hỏi 37 Kháng thể IgG có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Không thể qua nhau thai

b)

Chỉ tồn tại trong huyết thanh

c)

Chỉ xuất hiện trong giai đoạn đầu nhiễm trùng

d)

Có khả năng trung hòa virus hiệu quả

100.

Câu hỏi 37 Vắc xin DNA có cơ chế hoạt động:

a)

Chỉ tạo ra kháng thể

b)

Gây ra đáp ứng miễn dịch thông qua protein mã hóa

c)

Gắn vào DNA của tế bào chủ

d)

Gây độc tế bào trực tiếp