wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Enzyme và Protein

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chất tạo vị cay của Mùa tạt là:

a)

Allicin

b)

Piperin

c)

Capsaicin

d)

Sinigrin

2.

Chất tạo vị cay của ớt là:

a)

Allicin

b)

Piperin

c)

Capsaicin

d)

Sinigrin

3.

Chất tạo vị cay của hồ tiêu là:

a)

Allicin

b)

Piperine

c)

Capsaicin

d)

Sinigrin

4.

Kỹ thuật sắc ký có từ tiếng Anh là:

a)

Cytochrome

b)

Phytochrome

c)

Chromatoghraphy

d)

Chromograph

5.

Loại Polysaccharide thường kết tụ gây khóa các mạch vận chuyển của cây là:

a)

Cellulose

b)

Callose

c)

Ribose

d)

Xylose

6.

Enzyme nào sau đây sẽ cắt từ đầu của một phân tử protein

a)

Endo-glucanase

b)

Exo-glucanase

c)

Endo-peptidase

d)

Exo-peptidase

7.

Enzyme nào sau đây sẽ cắt phía đầu của chuỗi Polysaccharide

a)

Endo-glucanase

b)

Exo-glucanase

c)

Endo-Peptidase

d)

Exo-Peptidase

8.

Enzyme nào sau đây sẽ cắt bên trong phân tử protein

a)

Endo-glucanase

b)

Exo-glucanase

c)

Endo-Peptidase

d)

Exo-Peptidase

9.

Enzyme nào sau đây sẽ cắt bên trong chuỗi Polysaccharide

a)

Endo-glucanase

b)

Exo-glucanase

c)

Endo-Peptidase

d)

Exo-Peptidase

10.

Protein sau không phải dạng protein dự trữ:

a)

Albumin

b)

Globulin

c)

Prolamine

d)

Histone

11.

Khu vực một cơ chất gắn vào enzyme của chúng gọi là:

a)

Vùng xúc tác

b)

Vùng hoạt động

c)

Vùng gắn kết

d)

Vùng kết gắn

12.

Thành phần nào sau đây có bản chất là protein:

a)

Coenzyme A

b)

Coenzyme Q

c)

Cofactor

d)

Apoenzyme

13.

Các phân tử nào sau đây không có Adenine trong cấu trúc:

a)

DNA

b)

Coenzyme A

c)

ATP

d)

NADPH

e)

Coenzyme Q

14.

Đặc điểm nào làm cho protein Histone có khả năng cuộn chặt DNA trong nhiễm sắc thể

a)

Kích thước lớn & mang nhiều gốc điện tích âm

b)

Kích thước lớn & mang nhiều gốc điện tích dương

c)

Kích thước nhỏ & mang nhiều gốc điện tích âm

d)

Kích thước nhỏ & mang nhiều gốc điện tích dương

15.

Môi trường sống thường ảnh hưởng đến cấu trúc phân tử Histone trong nhiễm sắc thể như thế nào?

a)

Gây hiện tượng Carboxyl hóa

b)

Gây hiện tượng Ester hóa

c)

Gây hiện tượng Acetyl hóa

d)

Gây hiện tượng Phosphoryl hóa

16.

Môi trường sống có thể ảnh hưởng đến cấu trúc phân tử DNA như thế nào?

a)

Gây hiện tượng Carboxyl hóa

b)

Gây hiện tượng Ester hóa

c)

Gây hiện tượng Methyl hóa

d)

Gây hiện tượng Phosphoryl hóa

17.

Tên phân tử NADPH được viết tắt từ:

a)

Nicotinamide Adenosine Dinucleotide Phosphate Hydrogen

b)

Nicotinamide Adenine Dinucleotide Phosphore Hydric

c)

Nicotinamide Adenine Dinucleotide Phosphate Hydrogen

d)

Nicotinic Acid Dinucleo

18.

Phương trình nào sau đây là chính xác:

a)

ATP = ADP + Pi + e

b)

ATP = AMP + Pi + E

c)

ATP = ADP + Pi + E

d)

ATP = AMP + Pi + e

19.

Phương trình nào sau đây là chính xác:

a)

NADPH = NADP+ + H+ + e

b)

NADPH = NADP+ + 2H+ + e

c)

NADPH = NADP+ + H+ + 2e

d)

NADPH = NAD+ + H+ + 2e

20.

Tỉ lệ về khối lượng của N trong phân tử Urea là:

a)

26%

b)

46%

c)

66%

d)

86%

21.

Urea có công thức hóa học là:

a)

CO2(NH2)2

b)

CO(NH4)

c)

CO(NH2)2

d)

CO(NH2)

22.

Sắc tố nào sau đây không cùng nhóm với 3 sắc tố còn lại:

a)

Betanin

b)

Cyanidin

c)

Malvidin

d)

Delphinidin

23.

Sắc tố nào sau đây không cùng nhóm với 3 sắc tố còn lại:

a)

Carotene

b)

Lycopene

c)

Zeaxanthine

d)

Malvidin

24.

Thành phần nào sau đây không phải là một acid amin:

a)

Glycine

b)

Leucine

c)

Pyridoxine

d)

Valine

25.

Thành phần nào sau đây không phải là một acid amin:

a)

Arginine

b)

Iso-Leucine

c)

Thiamine

d)

Proline

26.

Thành phần nào sau đây là một acid amin:

a)

Globulin

b)

Glutelin

c)

Prolamin

d)

Proline

27.

Thành phần nào sau đây không phải là Vitamin:

a)

Tocopherol

b)

Retinol

c)

Mannitol

d)

Phylloquinone

28.

Thành phần nào sau đây không phải là Vitamin:

a)

Acid Folic

b)

Acid Ascorbic

c)

Acid Dehydroascorbic

d)

Acid Pyruvic

29.

Thành phần nào sau đây không phải là Vitamin:

a)

Nyacin

b)

Riboflavin

c)

Thiamine

d)

Biotin

30.

Thành phần dự trữ nào sau đây không phải protein:

a)

Albumin

b)

Globulin

c)

Glutelin

d)

Prolamin

e)

Amylopectin

31.

Để nhận diện một sinh vật lạ hay một hoạt chất lạ, tế bào cần dùng tới:

a)

Kháng thể (Antibody)

b)

Thụ thể (Receptor)

c)

Ti thể (Rebosome)

d)

Lạp thể (Chloroplast)

32.

Lớp vỏ của côn trùng thường được cấu tạo bởi:

a)

Pectin

b)

Chitin

c)

Chitinase

d)

Amylopectin

33.

Vải lụa có bản chất hóa học chủ yếu là;

a)

Cellulose

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Lignocellulose

34.

Vải bông có bản chất hóa học chủ yếu là:

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Lignocellulose

d)

Cellulose

35.

Trong tế bào, bào quan chịu trách nhiệm tiêu hủy protein là:

a)

Chaperone

b)

Chaperonin

c)

Proteaosome

d)

Ribosome

36.

Trong tế bào, bào quan chịu trách nhiệm tổng hợp protein là:

a)

Chaperone

b)

Chaperonin

c)

Proteaosome

d)

Ribosome

37.

Trong tế bào,bào quan chịu trách nhiệm tạo ra cấu trúc bậc 4 của protein là:

a)

Chaperone & Chaperonin

b)

Proteaosome & Mitochondria

c)

Ribosome

d)

Peroxisome

38.

Thông thường bước sóng cho phép định lượng nhanh dung dịch Protein là:

a)

280nm

b)

380nm

c)

580nm

d)

680nm

39.

Thông thường hệ số kinh nghiệm dùng để qui đổi từ hàm lượng nitrogen sang hàm lượng protein là:

a)

2.65

b)

5.25

c)

5.62

d)

6.25

40.

Acid amin hình thành đầu tiên trong quá trình tổng hợp protein (dịch mã) là:

a)

Proline

b)

Methionine

c)

Tyrosine

d)

Arginine

41.

Cấu trúc các kênh ion trên màng tế bào được tạo ra từ:

a)

Polysaccharide

b)

Phospholipid

c)

Protein

d)

Cellulose

42.

Đặc trưng cấu trúc của sáp thực vật là:

a)

Chuỗi của các acid béo

b)

Chuỗi của các rượu béo

c)

Chuỗi của 1 acid béo nối với 1 rượu béo

d)

Chuỗi của 1 Phytosterol và 1 acid béo

43.

Đặc trưng của một phân tử Phytosterol là:

a)

Có cấu trúc gồm các đơn vị carbon dạng mạch vòng

b)

Có cấu trúc gồm các đơn vị carbon dạng mạch thẳng

c)

Có cấu trúc gồm cả các carbon dạng mạch vòng gắn với các carbon mạch thẳng không vòng

d)

Tồn tại cả 3 dạng trên

44.

Phần cấu trúc dạng vòng trong một phân tử Phytosterol bao gồm:

a)

1 vòng

b)

2 vòng

c)

3 vòng

d)

4 vòng

45.

Trong các thành phần sau, thành phần nào tạo cấu trúc cơ bản của màng tế bào:

a)

Acid amin

b)

Acid béo

c)

Phospholipid

d)

Phosphatase

46.

Trong 4 acid béo sau, acid béo có phân tử lượng nhỏ nhất là:

a)

22:1 (13)

b)

22: 0

c)

18: 2 (9,12)

d)

18: 1 (9)

47.

Vị trí nối đôi của Acid béo Omega theo qui ước được tính từ đầu nào của chúng:

a)

Đầu Carboxyl (-COOH)

b)

Đầu Methyl (-CH3)

c)

Đầu Aldehyde (-CHO)

d)

Đầu Amine (-NH2)

48.

Một acid béo có một đầu mang gốc acid (-COOH), còn đầu kia là:

a)

Hydroxyl (-OH)

b)

Aldehyde (-CHO)

c)

Amine (-NH2)

d)

Methyl (-CH3)

49.

Polysaccharide nào sau đây có chứa gốc amin (NH2) trong phân tử

a)

Amylose

b)

Cellullose

c)

Hemicellulose

d)

Chitin

50.

Loại Polysaccharide nào sau đây hình thành cấu trúc dạng các bó sợi song song

a)

Amylose

b)

Cellullose

c)

Hemicellulose

d)

Chitin

51.

Độ ngọt của đường nào sau đay được xếp ở mức 100 ?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Maltose

52.

Đường sau là không phải là Di-Saccharide:

a)

Trahalose

b)

Maltose

c)

Lactose

d)

Galactose

53.

Loại đường nào sẽ thuận lợi nhất khi vận chuyển trong mạch dẫn:

a)

Đường Triose

b)

Đường khử

c)

Đường không khử

d)

Đường rượu

54.

Sự hình thành rượu (ethanol) ở thực vật xảy ra trực tiếp trong hoạt động sau:

a)

Hô hấp yếm khí

b)

Hô hấp hiếu khí

c)

Cố định đạm sinh học

d)

Phân giải lân

55.

Quá trình đường phân xảy ra trực tiếp trong hoạt động sau:

a)

Quang hợp

b)

Hô hấp

c)

Cố định đạm sinh học

d)

Phân giải lân

56.

Thực vật để thu nhận được phân lân thì vai trò của enzyme sau là quan trọng nhất:

a)

Nitrogenase

b)

Phosphatase

c)

Carboxylase

d)

Reductase

57.

Enzyme Alpha-Amylase sẽ cắt mạch chuỗi tinh bột ở vi trí của:

a)

Liên kết 1,3-glycosidic

b)

Liên kết 1,4-glycosidic

c)

Liên kết 1,5-glycosidic

d)

Liên kết 1,6-glycosidic

58.

Enzyme Dextrinase sẽ cắt mạch chuỗi tinh bột ở vi trí của:

a)

Liên kết 1,3-glycosidic

b)

Liên kết 1,4-glycosidic

c)

Liên kết 1,5-glycosidic

d)

Liên kết 1,6-glycosidic

59.

Thuốc trừ cỏ Glyphosate là chất ức chế đối với:

a)

Enzyme tổng hợp năng lượng

b)

Enzyme tổng hợp acid béo

c)

Enzyme tổng hợp Acid amin

d)

Enzyme tổng hợp Acid nucleic

60.

Histon là protein đóng vai trò quan trọng trong thành phần của:

a)

Coenzyme A

b)

Coenzyme Q

c)

Nhiễm sắc thể

d)

NADH

61.

Trong Coenzyme A không có chứa thành phần sau:

a)

Adenosine

b)

Vitamin C

c)

Vitamin B5

d)

Acid amin: Cystein

62.

Sinh khối thực vật khi bị phân giải lâu nhất trong đất sẽ hình thành

a)

Acid Ascorbic

b)

Acid Pyruvic

c)

Acid Fulvic

d)

Acid Humic

63.

Một số chất xơ được đánh giá cao về giá trị dinh dưỡng bởi vì:

a)

Chúng chuyển hóa thành nhiều đường đơn

b)

Chúng được phân giải nhanh bởi các enzyme trong cơ thể

c)

Chúng được phân giải chậm bởi các enzyme trong cơ thể

d)

Chúng chỉ được phân giải bởi các enzyme từ các lợi khuẩn đường ruột

64.

Màu vàng của trái bắp thuộc về nhóm sắc tố sau:

a)

Anthocyanin

b)

Betalain

c)

Caroteinoids

d)

Chlorophyll

65.

Phytosterol thường có giá trị gì với tế bào:

a)

Giúp tăng tính ổn định của màng tế bào

b)

Hình vách tế bào

c)

Hình thành chuỗi vận chuyển điện tử trên màng tế bào

d)

Giúp bao bọc bề mặt lá

66.

Sáp thường có giá trị gì với tế bào:

a)

Giúp tăng tính ổn định của màng tế bào

b)

Hình vách tế bào

c)

Hình thành chuỗi vận chuyển điện tử trên màng tế bào

d)

Giúp bao bọc bề mặt lá

67.

Các hạt dầu tồn tại trong cơ quan dự trữ được bao học bởi

a)

Được cấu tạo với lớp đơn phopholipid

b)

Được cấu tạo với lớp đôi phopholipid

c)

Được cấu tạo với lớp đơn Acyl-Glycerols

d)

Được cấu tạo với lớp đôi Acyl-Glycerols

68.

Trong số các nhóm Phytosterol, Phospholipid, Tri-glyceride, Sáp, Sesquiterpenoid thì thành phần sau không thuộc nhóm chất béo:

a)

Phytosterol

b)

Phospholipid

c)

Sáp

d)

Sesquiterpenoids

69.

Cyanur (-CN) là độc tố nguy hiểm bởi vì cyanur là:

a)

Chất ức chế enzyme trong chuỗi quang hợp

b)

Chất ức chế enzyme trong chuỗi hô hấp

c)

Chất ức chế chu trình Kreb

d)

Chất ức chế enzyme quang hô hấp

70.

Trong tên đầy đủ của enzyme RUBISCO "Ribulose Bisphosphate Carboxylase/Oxidase" thì chữ Oxidase thể hiện cho hoạt tính:

a)

Đồng hóa CO2

b)

Quang hô hấp

c)

Phosphoryl hóa

d)

Sulphid hóa

71.

Trong tên đầy đủ của enzyme RUBISCO "Ribulose Bisphosphate Carboxylase/Oxidase" thì chữ Carboxylase thể hiện cho hoạt tính:

a)

Đồng hóa CO2

b)

Quang hô hấp

c)

Phosphoryl hóa

d)

Sulphid hóa

72.

Quá trình quang hô hấp xảy ra do sự hoạt động của enzyme:

a)

RUBISCO

b)

PEP Carboxylase

c)

ATP Synthase

d)

Ribulose phosphate isomerase

73.

Quá trình quang phosphoryl hóa cần sự hoạt động của enzyme:

a)

RUBISCO

b)

PEP Carboxylase

c)

ATP Synthase

d)

Ribulose phosphate isomerase

74.

Quá trình quang phosphoryl hóa vòng diễn ra sẽ cho ra sản phẩm chính là:

a)

ATP & NADPH

b)

ATP & NADH

c)

NADH

d)

NADDPH

75.

Quá trình hấp thụ O2, thải CO2 diễn ra trong quá trình quang hợp có tên gọi là:

a)

Hô hấp

b)

Phosphoryl hóa

c)

Quang phosphoryl hóa

d)

Quang hô hấp

76.

Gạo có độ dẻo cao là:

a)

Gạo có tỉ lệ Amylopectin cao

b)

Gạo có tỉ lệ Amylose cao

c)

Gạo có tỉ lệ Hemicellulose cao

d)

Gạo có tỉ lệ pectin cao

77.

Màng tế bào thực vật có thành phần chính là:

a)

Cellulose

b)

Hemicellulose

c)

Lipid

d)

Phospholipid

78.

Vách tế bào thực vật có thành phần chính là:

a)

Phospholipid

b)

Cellulose

c)

Hemicellulose

d)

Lipid

79.

Enzyme có thể thực hiện phản ứng oxi hóa là:

a)

PEP Carboxylase

b)

RUBISCO

c)

Nitrate Reductase

d)

Nitrite Reductase

80.

Enzyme RUBISCO có:

a)

2 vị trí kết gắn CO2

b)

8 vị trí kết gắn CO2

c)

6 vị trí kết gắn CO2

d)

4 vị trí kết gắn CO2

81.

Để cố định 1 phân tử N2 và chuyển hóa thành NH4+, Enzyme Nitrogenase cần sử dụng:

a)

12 ATP

b)

16 ATP

c)

36 ATP

d)

2 ATP

82.

Sản phẩm đi ra khỏi chu trình Calvin là một phân tử đường có:

a)

3 carbon

b)

4 carbon

c)

5 carbon

d)

6 carbon

83.

Chu trình Acid Citric còn có tên gọi khác là:

a)

Chu trình Calvin

b)

Chu trình Krebs

c)

Chu trình C3

d)

Chu trình C4

84.

Quá trình đường phân là:

a)

Là quá trình tạo ra sản phẩm đầu tiên có 3 carbon

b)

Nằm trong chuỗi hô hấp và nằm ngay trước chu trình Krebs

c)

Là quá trình tạo ra sản phẩm đầu tiên có 4 carbon

d)

Nằm trong chuỗi hô hấp và nằm ngay sau chu trình Krebs

85.

Để hạn chế hiện tượng hóa nâu của một số nông sản sau thu hoạch người ta cần có biện pháp để:

a)

Ức chế các Enzyme ô-xi hóa protein

b)

Ức chế các Enzyme ô-xi hóa đường

c)

Ức chế các Enzyme ô-xi hóa pectin

d)

Ức chế các Enzyme ô-xi hóa phenolics

86.

Các loài thực vật hút CO2 vào ban đêm bao gồm:

a)

Nha đam, Cao su, Sầu riêng

b)

Mía, Bắp, Lúa

c)

Đậu nành, Đậu xanh, Cà chua

d)

Dứa, Phong lan, Thanh long

87.

Các loài thực vật hút CO2 tạo ra sản phẩm đầu tiên có 4 carbon bao gồm:

a)

Rau dền, Bắp, Cao lương

b)

Mía, Lúa, Sả

c)

Đậu phộng, Bắp cải, Hoa hồng

d)

Xoài, Nhãn, Ổi

88.

Quá trình đồng hóa Đạm từ NO3 chuyển hóa thành Acid amin sẽ bắt đầu nhờ vai trò của enzyme:

a)

Nitrate reductase

b)

Glutamine synthase

c)

Aminnotransferase

d)

Nitrite reductase

89.

2 enzyme DNA polymerase và RNA polymerase có chung đặc tính là cùng kết gắn các nucleotide mới:

a)

Ở vị trí đầu 5'

b)

Ở vị trí có đầu tận cùng là gốc -OH

c)

Ở có đầu tận cùng là gốc -PO4

d)

Cùng không bị ảnh hưởng của cả 3 vấn đề trên

90.

Sản phẩm tạo ra thông qua sự xúc tác của một enzyme:

a)

Càng nhiều càng có xu hướng ức chế ngược đối với enzyme

b)

Càng nhiều càng tạo ra độ bền vững cho enzyme hơn

c)

Càng nhiều càng kích hoạt mạnh hoạt tính của enzyme cao

d)

Càng nhiều càng làm vùng hoạt

91.

Đối với cây trồng, hoạt động của nhóm các enzyme: Polyphenol oxidase (PPO), Catalase (CAT), Glutathione peroxidase (GPX), Peroxidase (POD), Superoxide dismustase (SOD) thường gắn liền với vai trò:

a)

Hô hấp

b)

Hấp thu dinh dưỡng

c)

Quang hơp

d)

Chống chịu điều kiện sống bất lợi

92.

Cofactor của enzyme Nitrogenase cần có sự hiện diện của nguyên tố sau:

a)

Mo

b)

Bo

c)

K

d)

Mg

93.

So với enzyme RUBISCO thì enzyme PEP-Carboxylase:

a)

Có ái lực kết gắn với CO2 cao hơn

b)

Có khả năng oxy hóa cao hơn

c)

Có ái lực kết găn với CO2 thấp hơn

d)

Hoạt động kém hơn khi nhiệt độ cao

94.

Enzyme PEP-Carboxylase xúc tác phản ứng gắn CO2 với:

a)

Ribulose bis-Phosphate

b)

Phosphoenol Pyruvate

c)

Pyruvate

d)

Citrate

95.

Enzyme RUBISCO xúc tác gắn CO2 với:

a)

Pyruvate

b)

Ribulose bis-Phosphate

c)

Phosphoenol Pyruvate

d)

Malate

96.

CO2 giải phóng từ quá trình hô hấp ở rễ thường sẽ:

a)

Chuyển lên lá để thoát ra các khí khổng

b)

Chuyển thành Acid carbonic phóng thích dạng ion

c)

Phóng thích ra ngay tại rễ dạng khí

d)

Chuyển vào lục lạp để đi vào chu trình Calvin

97.

Chu trình đồng hóa carbon theo hình thức quang hợp C3 có đặc điểm là:

a)

Hiệu quả đồng hóa thấp khi nhiệt độ cao, ánh sáng mạnh

b)

Hiệu quả đồng hóa cao

c)

CO2 được hấp thụ vào ban đêm

d)

O2 được phóng thích vào ban đêm

98.

Các sắc tố nhóm Caroteinoids và Anthocyanins hiện diện trong lá có công dụng chính là:

a)

Cải thiện khả năng chịu đựng đối với môi trường nhiệt độ và ánh sáng không phù hợp

b)

Tích lũy màu sắc để chuyển đưa về hoa và trái

c)

Tao màu sắc hấp dẫn các loài thụ phấn.

d)

Tạo ra cả 3 điều trên

99.

2 dải màu sắc Chlorophyll hấp thu tốt nhất và mang lại hiệu quả quang hợp cao nhất là:

a)

Xanh dương + Đỏ

b)

Xanh lục + Đỏ

c)

Xanh Lục + Vàng

d)

Vàng + Đỏ

100.

Phân tử đường trong DNA có:

a)

3 carbon

b)

4 carbon

c)

5 carbon

d)

6 carbon