wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học di truyền

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phân tử photpholipit có các kiểu chuyển động sau, TRỪ

a)

A. Xoay quanh trục của mình

b)

B. Đổi chỗ các phân tử bên cạnh cùng lớp

c)

C. Đổi chỗ các phân tử bất kì ở 2 lớp

d)

D. Đổi chỗ các phân tử đối diện ở hai lớp

2.

Câu 2: Hoạt hình các phân tử photpholipit có thể xoay xung quanh trục của mình hoặc đổi chỗ cho các phân tử bên cạnh có ý nghĩa:

a)

A. Cố định cơ học cho màng tế bào

b)

B. Giấu Đầu bị nước cho các phân tử

c)

C. Làm lên tính lỏng linh động của màng tế bào

d)

D. Làm cho đầu ưa nước của phân tử tiếp xúc với nó

3.

Câu 3: Chức năng của cacbohiđrat màng tế bào, TRỪ:

a)

A. Tạo lớp áo cho tế bào

b)

B. Glycosyl hóa protein tạo glycoprotein

c)

C. Vận chuyển các chất qua màng

d)

D. Glycosyl hóa lipid tạo glycopeptid

4.

Câu 4: Tính linh hoạt của màng tế bào do các thành phần cấu tạo:

a)

A. Lipit, cacbohiđrat 

b)

B. Cholesterol,  protein 

c)

C. Photpholipit, protein 

d)

D. Lipid, protein 

5.

Câu 5: Thành phần hóa học chính của màng tế bào (MSC)

a)

A. Glycolipid, protein, cacbohiđrat 

b)

B. Lipit, protein,  cacbohydrat 

c)

C. Photpholipit, protein,  cacbohidrat 

d)

D. Cholesterol, protein, cacbohiđrat 

6.

Câu 6:  Tế bào prokaryote được cấu tạo bởi Ba phần chính là:

a)

A. Màng sinh chất, tế bào chất, chất nhân

b)

B. Màng sinh chất, các bào quan,  chất nhân

c)

C. Nhân phân…, các bào quan, màng sinh chất

d)

D. Tế bào chất, chất nhân,các bào quan

7.

Câu 7 : Thành phần cấu tạo của virus gồm:

a)

A.  Màng, tế và nhân

b)

B.  Các phân tử axit nucleic kết hợp với nhau

c)

C.  Hợp chất protein và lipit

d)

D.  Một phân tử axit nucleic ( DNA, RNA) và vỏ bọc protein

8.

Câu 8 : Nhận định đúng về virus, TRỪ:

a)

A.  Ở bên ngoài tế bào sinh vật, virus vẫn hoạt động mặc dù chỉ là phức hợp gồm axit nucleic và protein chưa phải là tế bào

b)

B.  Hệ gen của virus chỉ chứa một trong hai loại axit nu

c)

C.  Chỉ trong tế bào chủ, virus mới hoạt động như một thể sống

d)

D.  Kích thước của virus vô cùng nhỏ, chỉ có thể thấy dưới kính hiển vi điện tử

9.

Câu 9: Vỏ ngoài của virus là

a)

A. Các gai glycoprotein      

b)

B. Lớp lipidkép và protein

c)

C. Vỏ capsid        

d)

D. Nucleocapsit

10.

Câu 10 : Điều quan trọng nhất khiến Virus chỉ là dạng sống kí sinh nội bào bắt buộc

a)

A. Virus có cấu tạo quá đơn giản chỉ gồm axit nu và protein

b)

B. Virus có thể có hoặc không có vỏ ngoài

c)

C. Virus không có cấu trúc tế bào

d)

D. Virus chỉ có thể nhân lên trong tế bào vật chủ

11.

Câu 11 : Đặc điểm cấu tạo tế bào prokaryote

a)

A. Có nhân điển hình    

b)

B. Không có màng nhân

c)

C. Có bộ máy phân bào

d)

D. Không có nhân

12.

Câu 12: Nhân tế bào prokaryote có

a)

A. n NST  

b)

B.2n NST    

c)

C.3n NST

d)

D.n hoặc 2n NST

13.

Câu 13:  Plasmid có cấu tạo là

a)

A. DNA và protein

b)

B. DNA sợi kép

c)

C. Axit nucleic và protein    

d)

D.DNA sợi kép, vòng

14.

Câu 14: Trong giai đoạn phát triển phôi thai, dưới tác động của các yếu tố ngoại cảnh độc hại có thể gây nên hậu quả

a,  Hình thành quái thai    

b,  Tế bào biệt hóa sớm hơn bình thường

c,  Tế bào không phân chia

d,  Sảy thai

a)

A. a + b  

b)

B.c + d  

c)

C.a + d    

d)

D. b + c

15.

Câu 15:  Đặc điểm giai đoạn phân cắt hợp tử ở người, TRỪ:

a)

A. Không làm tăng kích thước của phôi

b)

B. Lần phân cắt thứ nhất và thứ hai theo mặt phẳng qua đường kinh tuyến

c)

C. Lần phân cắt thứ ba song song với mặt phẳng xích đạo lệch về phía cực sinh vật

d)

D. Các đại phôi bào phân cắt nhanh hơn các tiểu phôi bào

16.

Câu 16:  Quá trình dị hóa diễn ra mạnh hơn quá trình đồng hóa là đặc điểm của giai đoạn

a)

A. Tử vong

b)

B. Trưởng thành

c)

C. Sinh trưởng  

d)

D. Già lão

17.

Câu 17: Cuối giai đoạn phân cắt trong thời kỳ phát triển phôi hình thành

a)

A. Ba lá phôi    

b)

B. Phôi dâu

c)

C. Phôi vị  

d)

D. Phôi khẩu

18.

Câu 18:  Đặc điểm của giai đoạn phôi thai, TRỪ:

a)

A. Có quá trình biệt hóa tế bào  

b)

B. Tế bào thoái hóa nhanh

c)

C. Tế bào phân chia mạnh mẽ        

d)

D. Sự phát triển không vững chắc

19.

Câu 19: Hợp tử là kết quả của sự kết hợp nhân tinh trùng với nhân:

a)

A. Noãn cầu  

b)

B. Noãn bào bậc I

c)

C. Noãn bào bậc II        

d)

D. Noãn nguyên bào

20.

Câu 20: Trong quá trình kết hợp hai bộ nhân đơn bội ( tinh trùng và trứng) xảy ra hiện tượng:

a)

A. Trao đổi chéo giữa các cromatit  

b)

B. Tách cặp nhiễm sắc thể tương đồng kép

c)

C. Bắt cặp nhiễm sắc thể tương đồng kép

d)

D. Màng nhân và hạch nhân xuất hiện

21.

Câu 21:  Sự thụ tinh kết thúc khi:

a)

A. Khi tinh trùng xuyên qua màng sáng

b)

B. Tinh trùng tiếp xúc với noãn

c)

C. Tiền nhân đực và tiền nhân cái kết hợp lại

d)

D. Tinh trùng chui vào bên trong bào tương của Noãn

22.

Câu 22: Noãn di chuyển vào buồng tử cung nhờ các cơ chế sau, TRỪ:

a)

A. Nhờ vào luồng dịch từ buồng trứng vào buồng tử cung

b)

B. Do sự co bóp của lớp cơ trơn thành vòi trứng

c)

C. Dưới sự tác động của các lông chuyển của biểu mô vòi tử cung

d)

D. Nhờ lớp tế bào nang bên ngoài

23.

Câu 23: Sau khi phóng thích khỏi buồng trứng noãn ở giai đoạn:

a)

A. Noãn bào bậc II

b)

B. Noãn bào bậc I  

c)

C. Noãn nguyên bào          

d)

D. noãn cầu

24.

Câu 24: Quá trình thụ tinh gồm các giai đoạn sau, TRỪ:

a)

A. Phản ứng tạo khả năng

b)

B. Phản ứng thể cực đầu

c)

C. Phản ứng vỏ    

d)

D. Xâm nhập

25.

Câu 25: Quá trình hình thành màng thụ tinh của tế bào trứng có ý nghĩa:

a)

A. Bảo vệ phôi thai sau này

b)

B. Giúp nhân tinh trùng kết hợp với nhân của tế bào trứng

c)

C. Không cho tinh trùng khác xâm nhập vào tế bào trứng

d)

D. Giữ tinh trùng trong tế bào trứng

26.

Câu 26: Sự phân cắt trứng ở người có đặc điểm:

a)

A. Hoàn toàn, đều        

b)

B. Không hoàn toàn, không đều

c)

C. Hoàn toàn, không đều    

d)

D. Không hoàn toàn, đều

27.

Câu 27: Đặc điểm giai đoạn trưởng thành, TRỪ:

a)

A. Khả năng thích nghi với ngoại cảnh cao      

b)

B. Đồng hóa rất mạnh và mạnh hơn dị hóa nhiều

c)

C. Cấu trúc mọi cơ quan cơ thể đều hoàn chỉnh

d)

D. Mọi hoạt động sống tích cực và mạnh mẽ

28.

Câu 28: Đặc điểm của giai đoạn sinh trưởng, TRỪ

a)

A. Mọi hoạt động sống tích cực và mạnh mẽ

b)

B. Đồng hóa rất mạnh và mạnh hơn sự hóa nhiều

c)

C. Sự phát triển c0ơ thể chưa cân đối, chưa hài hòa giữa các cơ quan

d)

D. Khả năng thích nghi và chống đỡ với ngoại cảnh còn yếu

29.

Câu 29: Trong giai đoạn phát triển phôi thai, lá phôi ngoài sau này sẽ hình thành nên:

a)

A. Hệ thống ruột      

b)

B. Da và thần kinh

c)

C. Mô cơ và mô liên kết

d)

D. Xương, sụn và máu

30.

Câu 30: Phôi thai dễ bị tác động của các yếu tố ngoại cảnh có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng vì:

a)

A. Phôi thai phát triển trong cơ thể mẹ

b)

B. Nhạy cảm với tác động của môi trường

c)

C. Do mẹ không sử dụng các thuốc kháng sinh

d)

D. Phụ thuộc vào chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ

31.

Câu 31: Cấu tạo phôi dâu gồm:

a)

A. Các đại phôi bào,  tiểu phôi bào và màng trong suốt

b)

B. Các đại phôi bào, tiểu phôi bào và thể cực bậc 2

c)

C. Màng trong suốt, đại phôi bào và lớp tế bào nang

d)

D. Các kiểu phôi bào, thể cực bậc 2 và lớp tế bào nang

32.

Câu 32:  Bình thường, tinh trùng có thể có các đặc đặc điểm sau, TRỪ

a)

A. Có chứa tinh trùng không chuyển động ảnh

b)

B. Dễ chết trong môi trường acid của âm đạo

c)

C. Có số lượng khoảng 80 - 120 triệu/ml

d)

D. Không có chứa tinh trùng dị dạng

33.

Câu 33: Đặc điểm của giai đoạn già lão:

a)

A. Sự già hóa của các cơ quan trên cơ thể diễn ra cùng thời điểm

b)

B.  Quá trình đồng hóa mạnh hơn quá trình dị hóa

c)

C.  Khả năng thích nghi với ngoại cảnh cao

d)

D.  Sự giảm sút khả năng hoạt động sinh dục hoặc mất hẳn

34.

Câu 34: Lipid màng được tổng hợp từ:

a)

A. Ribosome  

b)

B. Lưới  sinh chất trơn

c)

C. Lưới nội sinh chất chất có hạt

d)

D. Phức hệ golgi

35.

Câu 35: Trong thành phần lipid màng tế bào, cholesterolchiếm tỉ lệ:

a)

A. 15 - 20%.

b)

B. 25 - 30%.  

c)

C.10 -15%                    

d)

D.20 - 25%

36.

Câu 36: Trong tế bào vi khuẩn ribosome có chức năng năng:

a)

A. Tăng cường tính độc  

b)

B. Tổng  hợp protein

c)

C. Tiêu hóa nội bào      

d)

D. Trao đổi chất giữa qua tế bào

37.

Câu 37: Các đặc điểm sau của virus, TRỪ:

a)

A. Virus có thể sinh sản ở trạng thái biệt lập    

b)

B. Virus không có cấu tạo tế bào

c)

C. Virus không có ribosome    

d)

D. Virus chỉ có một loại axit nucleic(DNA và RNA)

38.

Câu 38: Chức năng của protein màng tế bào, TRỪ:

a)

A. Phân giải các hợp chất hữu cơ khó tan trong nước và đào thải ra khỏi Màng

b)

B. Tiếp nhận, dẫn truyền thông tin

c)

C. Vận chuyển các chất qua màng theo cơ chế chủ động, thụ động

d)

D. Xác định hình dạng tế bào

39.

Câu 39: Cholesterol trong màng tế bào có vai trò

a)

A. Là cơ sở để dung nạp các phân tử Protein Màng

b)

B. Tạo liên kết với hidrat cacbon

c)

C. Cố định cơ học cho màng tế bào

d)

D. Làm nên tính lỏng linh động cho màng tế bào

40.

Câu 40: Chức năng của photpholipit, TRỪ:  

a)

A. Thành phần chính tạo nên nền tảng cơ bản của màng sinh chất

b)

B. Tham gia vận chuyển vật chất qua màng

c)

C. Liên kết với cacbohiđrat làm cho màng có thêm tính đặc hiệu

d)

D. Cố định cơ học cho nàng

41.

Câu 41:  Mô tả đúng về phức hệ golgi

a)

A. Dạng 1 chồng túi mỏng hình chỏm cầu xếp với nhau thành một hệ thống túi dẹt nằm gần nhân tế bào

b)

B. Dạng hệ thống các túi hình bóng, được giới hạn bằng một lớp màng sinh chất nội bào, nằm gần nhân tế bào

c)

C. Dạng hệ thống các túi dẹt nằm lan tỏa toàn bộ tế bào chất, được giới hạn bằng một lớp màng sinh chất nội bào

d)

D. Dạng Hệ thống hình ống, chia nhánh, thông với nhau và thông với lưới nội chất

42.

Câu 42: Số lượng nhân trong mỗi tế bào   

a)

A. 1 nhân    

b)

B. Tùy thuộc vào loại tế bào

c)

C. 2  nhân            

d)

D. Nhiều nhân

43.

Câu 43: Enzym thủy phân trong lòng lizôxôm là:

a)

A. wat - oxydase  

b)

B. Hidrolase

c)

C. ATPsynthetase

d)

D. Ligase

44.

Câu 44:  Mô tả về cấu trúc ribosome

a)

A. Gồm 2 tiểu phần lớn và bế, mỗi tiểu phần được hình thành từ sự kết hợp giữa rRNA và protein đặc hiệu

b)

B. Là một thể hình cầu được cấu tạo từ rRNA  và protein đặc hiệu

c)

C. Là một túi cầu.....

d)

D. Gồm 2 tiểu cầu….

45.

Câu 45: Thành phần hóa học cấu tạo ribôxôm gồm

a)

A. Protein và rRNA

b)

B. Lipit và rRNA

c)

C. Protein và lipit

d)

D. Protein và nucleotit

46.

Câu 46: Trên mạng của lưới nội sinh chất trơn có chứa: 

a)

A. H+ ATPase  

b)

B. Ca2+ ATPase      

c)

C. Mg2+ ATPase

d)

D. Na+ ATPase

47.

Câu 47: Trong các tế bào sau tế bào có nhiều lưới nội sinh chất trơn nhất

a)

A. Tế bào cơ

b)

B. Tế bào hồng cầu

c)

C. Tế bào thần kinh  

d)

D. Tế bào tuyến tụy

48.

Câu 48: Cấu trúc hiển vi của nhiễm sắc thể tại kì giữa trong phân bào gồm các thành phần chính:

a)

A. Cromatit, eo sơ cấp, vệ tinh

b)

B. Cromantid, eo thứ cấp, phần đầu mút

c)

C. Nhánh ngắn, nhánh dài, eo sơ cấp

d)

D. Chromatid, eo sơ cấp, phần đầu mút

49.

Câu 49: Nội dung thể hiện tính chất nửa tự trị của ti thể:

a)

A. Ti thể có một số Gen mã hóa cho protein riêng, độc lập một phần về mặt di truyền

b)

B. Ti thể tự tổng hợp được các thành phần để hình thành được ti thể mới

c)

C. Ti thể có các gen, sự tự di truyền các gen này như các gentrong nhân tế bào

d)

D. Ti thể hoạt động độc lập mà không liên quan tới các bào quan khác

50.

Câu 50: Cấu trúc cấu trúc đặc trưng nhất của màng nhân tế bào là:

a)

A. Gồm hai lớp màng sinh chất

b)

B. Có ribosomebám ở mặt ngoài

c)

C. Có phức hệ lỗ màng nhân  

d)

D. Thông với lưới nội sinh chất có hạt

51.

Câu 51: Các bào quan tham gia hình thành enzym ở lizôxôm, TRỪ:

a)

A. Phức hệ golgi

b)

B. Lưới nội sinh chất có hạt

c)

C. Ribôxôm    

d)

D. Trung thể

52.

Câu 52: Thành phần hóa học chính của chất nhiễm sắc là:

a)

A. Hístone và protamine  

b)

B. Ribonucleotit

c)

C. Protein phihiston    

d)

D. Deoxyribônuclêôtit

53.

Câu 53: Màng nhân của tế bào được cấu tạo từ:

a)

A. Một lớp màng sinh chất và được bao bọc ngoài lớp màng xenlulose

b)

B. DNA và protein loại histone

c)

C. Hai lớp màng, khoảng giữa màng với lưới nội sinh chất

d)

D. hai lớp màng, mặt ngoài và mặt trong có các hạt ribôxôm

54.

Câu 54: Thành phần hóa học quan trọng nhất của nhân gồm:

a)

A. Protein    

b)

B. Lipid  

c)

C. Nucleoprotein

d)

D. Acid ribonucleic

55.

Câu 55: Đoạn DNA kép quận quanh lõi một nuclêôxôm gồm:

a)

A. 148 nuclêôtit

b)

B. 146 nuclêôtit    

c)

C. 148 cặpnuclêôtit          

d)

D. 146 cặp nuclêôtit

56.

Câu 56: Sự khác biệt cơ bản giữa noãn bào bậc II và thể cực bậc I  

a)

A. Tế bào chất

b)

B. Nhiễm sắc thể    

c)

C. Khả năng di động        

d)

D. Màng sinh chất

57.

Câu 57: Mỗi nhiễm sắc thể kép trong cặp đồng dạng phân ly ngẫu nhiên về hai cực của tế bào, xảy ra ở:  

a)

A. Kì giữa I của giảm nhiễm  

b)

B. Kì sau I của giảm nhiễm

c)

C. Kì sau của giảm nhiễm  

d)

D. KÌ sau II của giảm nhiễm

58.

Câu 58: Quá trình tạo trứng khác quá trình tạo tinh là:

a,  Là quá trình giảm nhiễm tạo trứng bị gián đoạn ở cuối kì đầu I

b,  Quá trình phân chia tạo trứng ít hơn tạo tinh

c,  Số lượng trứng tạo ra nhiều hơn Nhưng phần lớn bị thoái hóa

d,  Quá trình tạo trứng xảy ra có tính chu kỳ  

a)

A. a + b + c        

b)

B. a + b + d  

c)

C. a + c + d  

d)

D. b + c +d

59.

Câu 59: Trung thể ở phần cổ tinh trùng có vai trò trong:  

a)

A. Phân chia của hợp tử sau này

b)

B. Bài hình thành đuôi tinh trùng

c)

C. Nhân đôi nhiễm sắc thể trong nhân tinh trùng

d)

D. Loại bỏ đuôi tinh trùng Khi xâm nhập vào trứng

60.

Câu 60: Thể đỉnh tinh trùng có nguồn gốc từ  

a)

A. Trung thể

b)

B.  Ti thể      

c)

C. tinh thể

d)

D. phức hệ golgi

61.

Câu 61:  quá trình phát sinh tinh trùng theo thứ tự:  

a)

A. Tinh nguyên bào →  tinh bào bậc I →  tinh bào bậc II →  tinh tử → tinh trùng

b)

B. Tinh nguyên bào →  tinh bào bậc II →  tinh bào bậc I →  tinh tử → tinh trùng

c)

C. Tinh tử → tinh nguyên bào →  tinh bào bậc I →  tinh bào bậc II →  tinh trùng

d)

D. Tinh tử →  tinh bào bậc I → tinh bào bậc II →  tinh nguyên bào →  tinh trùng

 

62.

Câu 62:Tiến trình tạo tinh trùng có các đặc điểm sau,TRỪ:

a)

A. Tinh nguyên bào được biệt hóa từ tế bào sinh dục nguyên thủy

b)

B. Tinh nguyên bào bắt đầu tăng sinh từ tuổi dậy thì

c)

C. Một tinh nguyên bào Nguyên nhiễm tạo hai tinh bào bậc 1

d)

D. Tinh bào bậc I và tinh bào bậc II có số lượng nhiễm sắc thể khác nhau

63.

Câu 63: Ở kì đầu của Nguyên nhiễm có đặc điểm sau sau trừ:

a)

A. Màng nhân dân tiêu biểu

b)

B. Nhiễm sắc thể bắt đầu  co xoắn

c)

C. Thoi phân bào dần xuất hiện  

d)

D. Từng cromatittách nhau ở tâm động

64.

Câu 64: Một tế bào người vào giai đoạn trước khi bước vào thời kì phân bào nguyên nhiễm có số chromatid là :

a)

A. 23 chromatid  

b)

B. 46 chromatid

c)

C.  92  chromatid              

d)

D. 128 chromatid

65.

Câu 65: Nhiễm sắc thể kép tồn tại ở các kỳ  trong quá trình phân bào bình thường, TRỪ:  

a)

A. Kì giữa của nguyên nhiễm

b)

B. Kì đầu I của giảm nhiễm

c)

C. Kì  đầu II của giảm nhiễm

d)

D. Kì sau của nguyên nhiễm

66.

Câu 66: Một nuclêôxôm có phần lõi gồm  

a)

A. 6 phân tử histon    

b)

B. 8 phân tử histon

c)

C. 6 phân tử protamin

d)

D. 8 phân tử Protein

67.

Câu 67: Các chất có thể qua lỗ màng nhân từ tế bào chất vào trong nhân và từ nhân ra tế bào chất:  

a)

A. mRNA và DNA  đi vào, protein và  các axit amin đi ra

b)

B. mRNA và tRNA đi vào, enzim và các nuclêôtit đi ra

c)

C. mRNA và tRNA đi ra, enzim và các nuclêôtit đi vào

d)

D. mRNA và DNA đi ra, protein và các axit amin đi vào

68.

Câu 68: Đặc điểm cấu trúc của lưới nội sinh chất hạt, TRỪ:  

a)

A. Trên màn có nhiều protein, enzim

b)

B. Tỷ lệ protein trên lipid (P/L) cao hơn màng tế bào

c)

C.Tỷ lệ cholesterol chiếm 10% lipid

d)

D. Photpho tidyl choline Chiếm ưu thế trong các loại photpholipid

 

69.

Câu 69: Màng ti thể có cấu tạo:  

a)

A. Một lớp màng sinh chất

b)

B. 3 lớp màng sinh chất

c)

C. Tùy thuộc vào tinh thể có trong các tế bào khác nhau

d)

D. 2 lớp nội sinh chất

70.

Câu 70: Các thành phần chính cấu trúc nên nhân tế bào eukaryote  

a)

A. Có màng nhân, dịch nhân,  nhiễm sắc thể,  hạch nhân

b)

B. Màng nhân, dịch nhân, nhiễm sắc thể, hạch nhân

c)

C. Khoảng quanh nhân, dịch nhân, nhiễm sắc thể,  hạch nhân

d)

D. Khoảng quanh nhân, ăn dịch nhân, chất nhiễm sắc, hạch nhân

71.

Câu 71: Đặc điểm của bệnh di truyền liên kết với nhiễm sắc thể X ở người,TRỪ:  

a)

A. Dễ biểu hiện ở nam giới

b)

B. Mẹ mang gen gây bệnh sẽ làm biểu hiện ở 1/2 số con trai

c)

C. Khó biểu hiện ở nữ giới

d)

D. Bố mang gen gây bệnh sẽ là biểu hiện ở 1/2 số con gái

72.

Câu 72:  Liên kết photphodieste được hình thành giữa hai nucletide xảy ra giữa các vị trí cacbon  

a)

A. 5’ của nuclêôtit trước và 3’ của nuclêôtit sau

b)

B. 5’ Lucleotide trước và 5’ của nuclêôtit sau

c)

C. 1’ của nuclêôtit trước và 5’ của nuclêôtit sau

d)

D. 3’ của nucleotit trước và 5’ của nuclêôtit sau

73.

Câu 73: Ở người nhóm máu ABO do 3 gen  allele ( IO là lặn, IA và IB là trội )Quy định, mẹ có nhóm máu AB, sinh con có nhóm máu AB, Bố có thể là các nhóm máu sau:TRỪ:

a)

A. Nhóm máu AB  

b)

B. Nhóm máu O

c)

C. Nhóm máu B              

d)

D. Nhóm máu A

74.

Câu 74: Đối với bệnh di truyền do gen đột biến trội nằm trên nhiễm sắc thể thường, nếu bố mẹ đều bình thường, bà con nội ngoại bình thường, họ có một người con mắc bệnh thì giải thích hiện tượng này:   

a)

A. Bố hoặc mẹ mang gen bệnh nhưng bị át chế không biểu hiện

b)

B. Đã phát sinh một đột biến mới làm xuất hiện bệnh trên

c)

C. Bố hoặc mẹ mang gen bệnh nhưng do đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể ( đoạn gen mang đột biến)

d)

D. Do gen đột biến xuất hiện ở trạng thái đồng hợp và biểu hiện bệnh

75.

Câu 75: Các thành phần cấu tạo phôi vị,TRỪ:  

a)

A. Đường nguyên thủy

b)

B. Đây sống

c)

C. Lá phôi giữa

d)

D. Màng ngoài tim

76.

Câu 76: Trong giai đoạn phát triển phôi, I trung bì phôi được hình thành ở thời điểm:

a)

A. Tuần thứ nhất

b)

B. Tuần thứ ba    

c)

C. Tuần thứ tư              

d)

D. Tuần thứ hai

77.

Câu 77: Ribosome ở eukaryote gồm 2 tiểu phần có độ lắng:  

a)

A. 40S và 60S    

b)

B. 40S và 50S  

c)

C. 40S và 40S              

d)

D. 30S và 60S

78.

Câu 78: Trong chu kì tế bào, sự ở nhân đôi của nhiễm sắc thể xảy ra ở:  

a)

A. Kì sau

b)

B. Gian kì  

c)

C. Kỳ đầu                      

d)

D. Kì giữa

79.

Câu 79: Chức năng của phức hệ golgi:

a)

A. Sử dụng các Enzyme thủy phân để phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp

b)

B. Tạo nên thoi vô sắc nhờ đó mà nhiễm sắc thể có thể phân li về các cực của tế bào

c)

C. Tiếp nhận và hoàn thiện cấu trúc các chất được chuyển đến từ lưới nội sinh chất

d)

D. Nơi xảy ra quá trình sinh tổng hợp protein

80.

Câu 80: Trong quá trình tạo trứng ở người, kết quả sau giảm nhiễm I hình thành:  

a)

A. 1 noãn bào bậc I và một thể cực đầu I

b)

B. 1 noãn bào bậc I và một thể cực bậc II

c)

C. 1 noãn bào bậc hai và 1 thể cực bậc I

d)

D. 1 noãn bào bậc hai và 1 thể cực bậc II

81.

Câu 81: Trong chu kì tế bào, giai đoạn chiếm nhiều thời gian nhất là:  

a)

A. Kì giữa  

b)

B. Gian Kì

c)

C. Kì cuối

d)

D. Kì đầu

82.

Câu 82:  Trong phân bào nguyên nhiễm, thứ tự diễn ra các pha của gian kỳ là:

a)

A. Pha G1 - Pha S - Pha G2

b)

B. Pha S - Pha G2 - Pha G1

c)

C. Pha S - Pha G1 - Pha G2    

d)

D. Pha G1 - Pha G2 - Pha S

83.

Câu 83: Ở kì đầu 1,Hiện tượng Trao đổi chéo giữa hai nhiễm sắc thể trong cấp tương đồng xảy ra ở giai đoạn:

a)

A. Co ngắn  

b)

B. Sợi mảnh

c)

C. Hướng cực              

d)

D. Tiếp hợp

84.

Câu 84: Trong phân bào nguyên nhiễm, màng nhân và nhân con bắt đầu biến mất ở:

a)

A.Kì giữa  

b)

B.Gian ki

c)

C.Kì đầu          

d)

D.Kì sau

85.

Câu 85: Kết quả phân bào nguyên nhiễm trong quá trình tạo tinh trùng hình thành:

a)

A. Tinh trùng

b)

B. Tinh bào bậc II

c)

C. Tinh nguyên bào              

d)

D. Tinh tử

86.

Câu 86: trong quá trình tạo trứng ở người , noãn bào bậc I được hình thành từ:  

a)

A. Tuổi dậy thì    

b)

B. Khoảng tháng thứ 5 của phôi thai

c)

C. Giai đoạn sơ sinh

d)

D. Khoảng tuần thứ 4 - 5 của phôi thai

87.

Câu 87: Ở kì giữa của lần phân bào 1 giảm nhiễm:  

a)

A. Xảy ra trao đổi chéo giữa các cromatit chị em của nhiễm sắc thể ( NST ) kép

b)

B. Giữa các nhiễm sắc thể trong cặp đồng dạng xảy ra hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo

c)

C. Mỗi nhiễm sắc thể kép trong cặp đồng dạng phân ly ngẫu nhiên về mỗi cực

d)

D. Các nhiễm sắc thể kép có xoắn cực đại tập trung ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc

88.

Câu 88: Bộ nhiễm sắc thể của noãn bào bậc I là :  

a)

A. 4n NST      

b)

B. n NST ở trạng thái đơn    

c)

C. n ở trạng thái kép          

d)

D. 2n NST

89.

Câu 89: Kết thúc lần phân bào 1 của giảm nhiễm tạo ra các tế bào có bộ nhiễm sắc thể (NST) để  

a)

A. 2n NST đơn  

b)

B. n NST kép  

c)

C. n NST đơn  

d)

D. n NST kép

90.

Câu 90: Trong giai đoạn phát triển phôi thai, lá phổi ngoài sau này sẽ hình thành nên:

a)

A. Hệ thống ruột

b)

B. Da và thần kinh

c)

C. Mô cơ và mô liên kết

d)

D. Xương, sụn và máu

91.

Câu 91: Phôi thai dễ bị tác động của các yếu tố ngoại cảnh có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng về

a)

A. Phôi thai phát triển trong cơ thể mẹ

b)

B. Nhảy cảm với tác động của môi trường

c)

C. Do mẹ không sử dụng được các thuốc kháng sinh

d)

D. Phụ thuộc vào chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ

92.

Câu 92: Cấu tạo phôi dâu gồm:

a)

A. Các đại phôi bào, tiểu phôi bào và thể cực bậc 2.

b)

B. Các đại phôi bào, tiểu phôi bào và màng trong suốt

c)

C. Màng trong suốt, đại phôi bào và lớp tế bào nang

d)

D. Các tiểu phôi bào, thể cực bậc 2 và lớp tế bào nang

93.

Câu 93: Trong giai đoạn phát triển phôi thai, dưới tác động của các tác nhân ngoại cảnh độc hại có thể gây nên hậu quả:

a. Hình thành quái thai

b. Tế bào biệt hóa sớm hơn bình thường

c. Tế bảo không phân chia

d. Say thai

a)

A. a+b

b)

B. b+c

c)

C. a+d

d)

D. c+d

94.

Câu 94: Bản chất của mối quan hệ DNA – RNA – Protein là:

a)

A. Trình tự amino acid - trình tự nucleotid — trình tự ribonucleotide

b)

B. Trình tự ribonucleotide trình tự nucleotid - trình tự amino acid

c)

C. Trình tự amino acid — trình tự ribonucleotid — trình tự nucleotid

d)

D. Trình tự nucleotid — trình tự ribonucleotide — trình tự amino acid

95.

Câu 95: Đơn vị cấu trúc cơ bản của chuỗi polypeptidelà:

a)

A. Ribonucleotide

b)

B. Nucleotide

c)

C. Polymerase

d)

D. Amino acid

96.

Câu 96: Tinh chất của mã di truyền, Trừ:

a)

A. Tinh thoái hóa

b)

B. Tính phổ biến

c)

C. Tính đặc hiệu

d)

D. Tính bán bảo tồn

97.

Câu 97: Các chức năng chính của protein, Trừ:

a)

A. Vận chuyển các chất

b)

B. Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa

c)

C. Cấu tạo nên tế bào và cơ thể

d)

D. Đơn vị cơ bản của các hợp chất khác

98.

Câu 98: Một sợi của phân tử DNA xoắn kép có tỉ lệ A+G/C+T−4.0 thì trên sợi bổ sung tỉ lệ đó là:

a)

A. 0.25

b)

B. 0.6

c)

C. 0.32

d)

D. 0.52

99.

Câu 99: Loại RNA chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong tế bào người:

a)

A. RNA vận chuyển

b)

B. RNA ribosome

c)

C. RNA thông tin

d)

D. RNA nhỏ trong nhân

100.

Câu 100: Trong quá trình dịch mã di truyền ribosomesẽ:

a)

A. Bắt đầu tiếp xúc với mRNA từ bộ ba mã UAG

b)

B. Trở lại dạng rRNA sau khi hoàn thành việc tổng hợp protein

c)

C. Tách thành 2 tiểu phần sau khi hoàn thành dịch mã

d)

D. Trượt từ đầu 3' đến 5' trên mRNA