wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100 câu đầu

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Trứng Ascaris lumbricoides khi ra khỏi cơ thể người:

a)

Có thể lây nhiễm sau vài giờ.

b)

Có sức đề kháng không cao với ngoại cảnh (lạnh nơi đất ẩm, xốp mát).

c)

Chỉ lây khi có ấu trùng trong trứng.

d)

Đã có phôi.

2.

Thành phần nào giúp vi khuẩn có hình dạng nhất định?

a)

Nhân.

b)

Tế bào chất.

c)

Vách tế bào.

d)

Màng tế bào.

3.

Thành phần nào của vi khuẩn thực hiện nhiệm vụ thẩm thấu chọn lọc?

a)

Nhân.

b)

Tế bào chất.

c)

Màng tế bào.

d)

Vỏ.

4.

Thành phần nào của vi khuẩn gây cho ta khó khăn trong công tác tiệt khuẩn?

a)

Nhân.

b)

Tế bào chất.

c)

Màng tế bào.

d)

Bào tử.

5.

Vách tế bào vi khuẩn gram dương chứa khoảng:

a)

10 % peptidoglycan.

b)

30 % peptidoglycan.

c)

60 % peptidoglycan.

d)

90 % peptidoglycan.

6.

Loại bệnh phẩm nào không dùng cho chẩn đoán tụ cầu nhưng chẩn đoán bệnh do liên cầu:

a)

Mủ.

b)

Huyết thanh.

c)

Chất ngoáy họng.

d)

Dịch não tủy.

7.

Vách tế bào vi khuẩn gram âm chứa khoảng:

a)

10 % peptidoglycan.

b)

30 % peptidoglycan.

c)

50 % peptidoglycan.

d)

90 % peptidoglycan.

8.

Vi khuẩn gram dương sau khi nhuộm gram sẽ bắt màu:

a)

Tím.

b)

Xanh.

c)

Đỏ.

d)

Hồng.

9.

Pili có cấu tạo giống:

a)

Lông.

b)

Vách tế bào.

c)

Màng tế bào.

d)

Nha bào.

10.

Vi khuẩn có đời sống như thế nào?

a)

Ký sinh.

b)

Cộng sinh.

c)

Hoại sinh.

d)

Tùy theo loại vi khuẩn.

11.

Vi khuẩn có thể không có thành phần nào?

a)

Tế bào chất, nhân, bào tử.

b)

Lông, bào tử, vách tế bào.

c)

Vỏ, nhân, màng tế bào.

d)

Lông, vỏ, bào tử.

12.

#Khi gặp điều kiện bất lợi của môi trường sống thành phần nào của vi khuẩn tồn tại lâu nhất?

a)

Nhân.

b)

Tế bào chất.

c)

Màng tế bào.

d)

Bào tử.

13.

Vi khuẩn hiếu khí, kỵ khí tùy ý có đặc điểm nào?

a)

Không cần oxy dù ở bất cứ dạng nào.

b)

Không cần oxy trong các hợp chất.

c)

Sử dụng được các dạng oxy.

d)

Không sử dụng được oxy tự do.

14.

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát triển của vi khuẩn là gì?

a)

Ánh sáng.

b)

Nhiệt độ.

c)

Tia cực tím.

d)

Độ ẩm.

15.

Nhiệt độ thích hợp nhất đối với đa số vi khuẩn là:

a)

350C.

b)

370C.

c)

390C.

d)

410C.

16.

Thành phần cấu tạo chính của vi khuẩn gồm?

a)

Vỏ, bào tử, màng tế bào, tế bào chất.

b)

Nhân, bào tử, vách tế bào, tế bào chất.

c)

Vỏ, lông, màng tế bào, tế bào chất.

d)

Nhân, tế bào chất, màng tế bào, vách tế bào.

17.

Loại vi khuẩn nào sau đây di động?

a)

Cầu khuẩn.

b)

Trực khuẩn.

c)

Vi khuẩn gram âm.

d)

Xoắn khuẩn.

18.

Vi khuẩn được phân thành 2 loại Gram dương hay âm là do:

a)

Sự khác biệt thành phần cấu tạo hóa học của tế bào chất.

b)

Sự khác biệt thành phần cấu tạo hóa học của vách tế bào.

c)

Sự khác biệt thành phần cấu tạo hóa học của màng tế bào.

d)

Sự khác biệt thành phần cấu tạo hóa học nhân.

19.

Vi khuẩn tự dưỡng:

a)

Sử dụng N từ NH3, C từ CO2.

b)

Sử dụng N từ chất đạm, C từ đường.

c)

Sử dụng N từ NH3, C từ đường.

d)

Sử dụng N từ chất đạm, C từ CO2.

20.

Vi khuẩn dị dưỡng:

a)

Sử dụng N từ NH3, C từ CO2.

b)

Sử dụng N từ chất đạm, C từ đường.

c)

Sử dụng N từ NH3, C từ đường.

d)

Sử dụng N từ chất đạm, C từ CO2.

21.

Tế bào của mọi vi khuẩn đều không có:

a)

Vách.

b)

Lông.

c)

Lưới nội bào.

d)

Màng bào tương.

22.

Bình thường tế bào vi khuẩn đều có:

a)

Bộ máy phân bào.

b)

Ribosom.

c)

Lưới nội bào.

d)

Ty thể.

23.

Giải quyết tốt khâu "xử lý phân hợp vệ sinh" là ta có thể dự phòng các ký sinh trùng sau, trừ:

a)

Ascaris lumbricoides.

b)

Entamoeba histolytica.

c)

Enterobius vermicularis.

d)

Trichuris trichiura.

24.

dự phòng các ký sinh trùng sau, trừ:

a)

Ascaris lumbricoides.

b)

Entamoeba histolytica.

c)

Enterobius vermicularis.

d)

Trichuris trichiura.

25.

Một trong những chức năng của lông vi khuẩn là giúp cho vi khuẩn:

a)

Gây bệnh.

b)

Bám vào tế bào.

c)

Di động.

d)

Tăng độc lực.

26.

Nha bào được hình thành khi vi khuẩn:

a)

Có đầy đủ chất dinh dưỡng.

b)

Gặp điều kiện không thuận lợi, mất nước ở bào tương.

c)

Gặp nhiệt độ cao quá.

d)

Gặp nhiệt độ thấp quá.

27.

Ở môi trường lỏng, vi khuẩn phát triển làm cho môi trường:

a)

Có váng.

b)

Đục.

c)

Lắng cặn.

d)

Có váng, đục hoặc lắng cặn.

28.

Vi khuẩn kỵ khí có đặc điểm nào?

a)

Không cần oxy dù ở bất cứ dạng nào.

b)

Không cần oxy trong các hợp chất.

c)

Sử dụng được các dạng oxy.

d)

Không sử dụng được oxy tự do.

29.

Loại tiêu huyết nào của liên cầu có sự tiêu huyết hoàn toàn trên môi trường thạch máu?

a)

Anpha.

b)

Beta.

c)

Gamma.

d)

Delta.

30.

Staphylococci là tên khoa học của vi khuẩn nào?

a)

Liên cầu.

b)

Tụ cầu.

c)

Uốn ván.

d)

Lao.

31.

Streptolysine O do vi khuẩn nào tạo ra?

a)

Thương hàn.

b)

Tụ cầu.

c)

Lỵ.

d)

Liên cầu.

32.

Loại tiêu huyết nào của liên cầu không tiêu huyết trên môi trường thạch máu?

a)

Anpha.

b)

Beta.

c)

Gamma.

d)

Delta.

33.

Độc tố ruột Enterotoxin của Tụ cầu vàng:

a)

Gây sốc.

b)

Gây ngộ độc thức ăn.

c)

Gây tróc lở da.

d)

Sinh mủ.

34.

Lancefield đã dựa vào thành phần nào của vi khuẩn để phân loại liên cầu:

a)

Carbohydrate C.

b)

Protein M.

c)

Protein T.

d)

Nucleoprotein.

35.

Tụ cầu vàng có liên quan đến:

a)

Khó mọc được trên môi trường thông thường.

b)

Sống được trong điều kiện có 7,5% Nacl.

c)

Catalase âm tính.

d)

Thuộc nhóm tiêu huyết α.

36.

Liên cầu khuẩn có liên quan đến:

a)

Mọc được trên môi trường thông thường (ít chất dinh dưỡng).

b)

Phát triển được trong môi trường muối mật.

c)

Catalase dương tính.

d)

Thuộc loại hiếu khí.

37.

Loại men nào do tụ cầu tiết ra làm đông được huyết tương?

a)

Catalase.

b)

Coagulase.

c)

Fibrinolyzin.

d)

Hyaluronidase.

38.

Dựa vào cách sắp xếp cầu khuẩn được chia thành:

a)

Cầu khuẩn, trực khuẩn, xoắn khuẩn.

b)

Tụ cầu, liên cầu, song cầu.

c)

Tự dưỡng, dị dưỡng.

d)

Hiếu khí, kỵ khí.

39.

Streptococci có đặc điểm:

a)

Gram dương, không di động.

b)

Gram dương, di động.

c)

Gram âm, không di động.

d)

Gram âm, di động.

40.

Salmonella là tên khoa học của vi khuẩn nào?

a)

Tả.

b)

Lỵ.

c)

Thương hàn.

d)

Giang mai.

41.

Đặc điểm nào để phân biệt hình thể của liên cầu khuẩn với tụ cầu khuẩn trên tiêu bản nhuộm Gram:

a)

Kích thước.

b)

Tính chất bắt màu.

c)

Cách sắp xếp.

d)

Có vỏ.

42.

Salmonella typhi gây bệnh sốt thương hàn do:

a)

Nội độc tố.

b)

Ngoại độc tố.

c)

Giải độc tố.

d)

Kháng độc tố.

43.

T.A.B là vacxin ngừa bệnh nào?

a)

Lao.

b)

Uốn ván.

c)

Thương hàn.

d)

Bạch hầu.

44.

Thử nghiệm widal để chẩn đoán bệnh gì?

a)

Tả.

b)

Giang mai.

c)

Thương hàn.

d)

Dịch hạch.

45.

Shigella dysenteriae thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm A.

b)

Nhóm B.

c)

Nhóm C.

d)

Nhóm D.

46.

Shigella gây bệnh nặng ở người thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm A.

b)

Nhóm B.

c)

Nhóm C.

d)

Nhóm D.

47.

Shigella là tên khoa học vi khuẩn nào?

a)

Lao.

b)

Lỵ.

c)

Thương hàn.

d)

Uốn ván.

48.

Tính chất sau đây là của vi trùng đường ruột:

a)

Khử nitrate thành nitrite.

b)

Không lên men đường glucose.

c)

Luôn luôn di động.

d)

Oxydase dương tính.

49.

Nội độc tố của vi trùng đường ruột là:

a)

Lipopolysaccharide.

b)

Protein.

c)

Lipoprotein.

d)

Carbohydrate.

50.

Vi trùng đường ruột có ngoại độc tố gây bệnh là:

a)

Salmonella.

b)

Escherichia coli.

c)

Proteus.

d)

Enterobacter.

51.

Bệnh phẩm dùng để xét nghiệm chẩn đoán Escherichia coli là:

a)

Nước súc họng.

b)

Mủ.

c)

Nước não tuỷ.

d)

Máu.

52.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán Salmonella là:

a)

Chất chọc hạch.

b)

Mủ.

c)

Nước não tuỷ.

d)

Phân.

53.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán Shigella là:

a)

Chất chọc hạch.

b)

Mủ.

c)

Nước não tuỷ.

d)

Phân.

54.

Shigella boydii thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm A.

b)

Nhóm B.

c)

Nhóm C.

d)

Nhóm D.

55.

Chủng Escherichia coli nào sau đây thường gây bệnh cho trẻ em dưới 2 tuổi?

a)

EPEC.

b)

ETEC.

c)

EIEC.

d)

VTEC.

56.

Chủng Escherichia coli nào sau đây thường gây bệnh cho du khách?

a)

EPEC.

b)

ETEC.

c)

EIEC.

d)

VTEC.

57.

EIEC gây bệnh giống:

a)

Hội chứng lỵ.

b)

Tiêu chảy mất nước.

c)

Viêm màng não.

d)

Nhiễm trùng đường tiểu.

58.

Phản ứng Widal bắt đầu làm ở thời gian nào của bệnh?

a)

Tuần thứ 1.

b)

Tuần thứ 2.

c)

Tuần thứ 3.

d)

Tuần thứ 4.

59.

Vi trùng nào sau đây thuộc vi trùng đường ruột?

a)

Staphylococci.

b)

Escherichia.

c)

Streptococci.

d)

Pneumococci.

60.

SAT là huyết thanh kháng để ngừa bệnh do vi khuẩn nào?

a)

Tả.

b)

Uốn ván.

c)

Lao.

d)

Liên cầu.

61.

Tế bào vi khuẩn lao có nhiều chất gì?

a)

Độc tố.

b)

Men.

c)

Protein.

d)

Lipid.

62.

Vi khuẩn nào khó nhuộm gram?

a)

Tả.

b)

Lao.

c)

Thương hàn.

d)

Bạch hầu.

63.

Vi khuẩn Helicobacter pylori thường lây truyền theo đường nào?

a)

Máu.

b)

Hô hấp.

c)

Dịch tiết.

d)

Phân-miệng.

64.

Vi khuẩn nào có thời gian tăng trưởng trong môi trường nhân tạo chậm?

a)

Bạch hầu.

b)

Uốn ván.

c)

Lao.

d)

Thương hàn.

65.

Vi khuẩn nào thường gặp trong bệnh viêm loét dạ dày?

a)

Staphylococcus aureus.

b)

Shigella dysenteriae.

c)

Helicobacter pylori.

d)

Salmonella typhi.

66.

hường gặp trong bệnh viêm loét dạ dày?

a)

Staphylococcus aureus.

b)

Shigella dysenteriae.

c)

Helicobacter pylori.

d)

Salmonella typhi.

67.

Vi khuẩn uốn ván lây truyền chủ yếu qua:

a)

Vết thương.

b)

Ăn uống.

c)

Hô hấp.

d)

Truyền máu.

68.

Muốn phòng bệnh uốn ván, cách tốt nhất là:

a)

Vệ sinh môi trường sạch sẽ.

b)

Ăn chín uống sôi.

c)

Tiêm vacxin cho những người bị vết thương.

d)

Tiêm vacxin cho tất cả mọi người.

69.

Bệnh phẩm thường dùng để chẩn đoán lao phổi là:

a)

Chất chọc hạch.

b)

Đàm.

c)

Nước não tuỷ.

d)

Phân.

70.

Điều nào sau đây đúng khi nói về Helicobacter pylori:

a)

Mọc sau 2-3 ngày trong điều kiện kỵ khí.

b)

Có thể chẩn đoán bằng nghiệm pháp hơi thở.

c)

Không cần trị liệu bằng kháng sinh vì bệnh tự giới hạn.

d)

Không gây bệnh khi tiết ra urease.

71.

Tính chất sinh hóa của vi khuẩn Helicobacter pylori là:

a)

Catalase (+), oxidase (-).

b)

Catalase (-), oxidase (+).

c)

Catalase (+), oxidase (+).

d)

Catalase (-), oxidase (-).

72.

Vi khuẩn nào sau đây bắt màu Gram(+)?

a)

Lao.

b)

Helicobacter pylori.

c)

Uốn ván.

d)

Haemophilus influenzae.

73.

Helicobacter pylori sống được ở dạ dày là nhờ tiết ra men gì?

a)

Urease.

b)

Lipase.

c)

Catalase.

d)

Glycoproteinase.

74.

Hiện nay, thử nghiệm tuberculin được thử nghiệm ở:

a)

Kết mạc.

b)

Trong da.

c)

Dưới da.

d)

Trong cơ bắp.

75.

Tác nhân nào không diệt được virus?

a)

Nhiệt.

b)

Ánh sáng.

c)

Tia cực tím.

d)

Kháng sinh

76.

Đặc điểm nào của virus vừa có lợi và khó khăn trong công tác phòng bệnh?

a)

Tạo vỏ.

b)

Tạo bào tử.

c)

Chống thực bào.

d)

Biến chủng.

77.

Vỏ virus có nhiệm vụ gì?

a)

Chống thực bào.

b)

Tạo bào tử.

c)

Tạo ADN.

d)

Che chở nhân.

78.

Virus có hình dạng nhất định nhờ vào gì?

a)

ADN.

b)

Màng tế bào.

c)

Vách tế bào.

d)

Vỏ.

79.

Virus có đời sống như thế nào?

a)

Ký sinh.

b)

Cộng sinh.

c)

Hoại sinh.

d)

Ký sinh và hoại sinh.

80.

Virus được phân nhóm dựa theo:

a)

Tính chất nhuộm.

b)

Gram âm, gram dương.

c)

Hình dạng.

d)

Cấu trúc nhân.

81.

Virus kháng được tác nhân nào?

a)

Chất hóa học.

b)

Ánh sáng.

c)

Xà phòng.

d)

Kháng sinh.

82.

Virus không sống được ở đâu?

a)

Trong cơ thể sinh vật.

b)

Trong tế bào sống.

c)

Trong môi trường nhân tạo.

d)

Trong các loài thực vật.

83.

Các đơn vị capsid được gọi là gì?

a)

Envelop.

b)

Capsomer.

c)

Carbohydrat.

d)

Acid nucleic.

84.

Acid nucleic có chức năng:

a)

Mang tính kháng nguyên đặc hiệu của virus.

b)

Mang tính bán kháng nguyên đặc hiệu của virus.

c)

Giữ cho hình thái và kích thước của virus luôn ổn định.

d)

Tham gia vào giai đoạn lắp ráp và giải phóng virus ra khỏi tế bào.

85.

Virus cúm có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân ARN.

b)

Tạo miễn dịch bền vững sau bệnh.

c)

Vào cơ thể bằng đường tiêu hóa.

d)

Bệnh không thể tạo thành dịch.

86.

Virus cúm thường gây bệnh ở đối tượng nào?

a)

Mọi đối tượng.

b)

Người trưởng thành.

c)

Trẻ em.

d)

Thiếu niên.

87.

Dùng bệnh phẩm gì để phân lập virus Cúm:

a)

Phân.

b)

Nước rửa cổ họng.

c)

Dịch mụn nước.

d)

Máu.

88.

Tế bào đích của virus Cúm là:

a)

Tế bào máu.

b)

Tế bào biểu mô đường hô hấp.

c)

Tế bào thần kinh.

d)

Tế bào niêm mạc ruột.

89.

Virus cúm vào cơ thể chủ yếu theo đường nào?

a)

Máu.

b)

Hô hấp.

c)

Tiêu hóa.

d)

Tình dục.

90.

Sự biến đổi kháng nguyên thường gặp nhất ở virus nào?

a)

Virus đậu mùa.

b)

Virus Cúm.

c)

Virus Quai bị.

d)

Virus Sởi.

91.

Virus viêm gan B thường vào cơ thể bằng đường nào?

a)

Máu.

b)

Tiêu hóa.

c)

Hô hấp.

d)

Giao tiếp.

92.

Trên vỏ capsid của HBV có:

a)

Kháng nguyên HBsAg, HBcAg.

b)

Kháng nguyên HBcAg, HBeAg.

c)

Kháng nguyên HBeAg, HBsAg.

d)
93.

HBcAg tồn tại ở:

a)

Tế bào máu.

b)

Tế bào phổi.

c)

Tế bào gan.

d)

Tế bào tim.

94.

Điều nào sau đây nói đúng về HBsAg?

a)

Không tìm được trong máu người nhiễm HBV.

b)

HBsAg ở -20ºC không tồn tại được.

c)

Giúp cho virus bám vào tế bào gan.

d)

Chỉ tồn tại trong tế bào gan.

95.

HBV thường gây bệnh cho những đối tượng nào?

a)

Trẻ em.

b)

Người lớn tuổi.

c)

Phụ nữ mang thai.

d)

Mọi lứa tuổi.

96.

Điều nào sau đây đúng khi nói về HBV?

a)

Mang ADN 1 sợi.

b)

Mang ADN 2 sợi.

c)

Mang ARN 1 sợi.

d)

Mang ARN 2 sợi.

97.

Đặc điểm nào tạo sự khác biệt của tính chất gây bệnh của ký sinh vật?

a)

Chiếm sinh chất khác nhau.

b)

Sinh sản khác nhau.

c)

Đời sống khác nhau.

d)

Kích thước khác nhau.

98.

Ký sinh vật đa ký có đặc điểm nào?

a)

Đời sống ngắn.

b)

Sống trên nhiều loại ký chủ.

c)

Chu kỳ đơn giản.

d)

Không có giai đoạn sống trong ngoại cảnh.

99.

Ký sinh vật là sinh vật trong quá trình sống:

a)

Nhờ ký chủ.

b)

Trong ký chủ.

c)

Chiếm sinh chất ký chủ.

d)

Cùng sống với ký chủ.

100.

Sinh vật sống trên một loại ký chủ gọi là ký sinh vật gì?

a)

Đơn giản.

b)

Đơn bào.

c)

Đơn ký.

d)

Đơn tính.

101.

Hình thức sinh sản đa phôi là:

a)

Trên một cá thể có cả cơ quan sinh dục đực và cái.

b)

Hình thức đơn giản nhất.

c)

Hình thức thường gặp nhất.

d)

Từ một trứng có thể nở thành nhiều ấu trùng.

102.

Hình thức sinh sản phôi tử sinh thường gặp ở:

a)

Sán lá

b)

Sán dải.

c)

Giun lươn.

d)

Giun đũa.