wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thi cuối kỳ 12/1/2

Total questions: 100

Worksheet time: 3hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

 Ký hiệu SMILE (Simplified Molecular Input Line Entry System) là gì?

a)

  Là một ký hiệu hoá học cho phép người dùng biểu diễn cấu trúc hoá học theo cách mà máy tính có thể sử dụng được.

b)

   Là một ứng dụng về cấu trúc phân tử với tất cả các chức năng

c)

Là chương trình vẽ cấu trúc hóa học miễn phí được viết bằng ngôn ngữ lập

d)

Là trình chỉnh sửa phân tử và trình xêm tập cho các cấu trúc hóa học 2D

2.

Vùng liên kết (binding site) trên các thụ thể (receptor) là gì?

a)

  Là vùng bị chiếm chỗ bởi một phân tử tín hiệu khi phân tử đó liên kết với receptor

b)

  Là một phần của phân tử thuốc mà liên kết với mục tiêu

c)

Là các nhóm chức của phân tử thuốc liên kết với mục tiêu của thuốc

d)

Là các dạng liên kết mà một phân tưe thuốc liên kết với mục tiêu của nó

3.

PubChem là gì?

a)

Là tên một cơ sở dữ liệu về các phân tử hoá học và các hoạt tính của chúng đối với các thử nghiệm sinh học

b)

Một tạp chí khoa học hàng đầu thế giới về vật lý nguyên tử.

c)

Một phần mềm mô phỏng thời tiết và khí hậu toàn cầu.

d)

Một công ty dược phẩm lớn chuyên sản xuất vắc-xin.

4.

Các phần mềm sàng lọc ảo thông dụng là:

a)

  AutoDock, DocK, FlexX

b)

Python, Matlab

c)

   Chemdraw, ACD/Labs

d)

Chemdraw, Python

5.

Câu 5. Phân tích màu xanh bị bao bởi một vùng liên kết của thụ thể.

Xác định tương tác liên kết diễn ra tại vị trí II và III hiển thị màu đỏ.

a)

ii: Liên kết ion; iii: tương tác Van der Waals

b)

ii: Liên kết Hydro; iii: Tương tác lưỡng cực

c)

   ii: Tương tác lưỡng cực; iii: Tương tác Van der Waals

d)

ii: Tương tác Van der Walls, iii: Liên kết hydro

6.

Phân tích màu xanh bị bao bởi một vùng liên kết của thụ thể.

Xác định tương tác liên kết diễn ra tại vị trí I và IV hiển thị màu đỏ.

a)

Liên kết hydro

b)

Tương tác lưỡng cực

c)

Tương tác van der Waals

d)

Liên kết ion

7.

Kể tên 4 quá trình xảy ra khi thuốc vào cơ thể theo đúng trình tự:

a)

Hấp thu, Phân phối, Chuyển hóa, Thải trừ

b)

Hấp thu, Chuyển hóa, Phân Phối, Thải trừ

c)

Phân Phối, Hấp thu, Chuyển hóa, Thải trừ

d)

Hấp thu, Chuyển hóa, Phân Phối, Thải trừ

8.

PDB (Protein Data Bank) là gì?

a)

Là một thuật toán về chương trình để so sánh thông tin trình tự sinh học cơ bản, như trình tự axit amin của protein hoặc trình tự nucleotide của DNA và/ hoặc RNA

b)

Là một cơ sở dữ liệu trực tuyến toàn diện, có thể truy cập miễn phí, chứa thông tin về chất kích thích và các chất dược phẩm

c)

Là một cơ sở dữ liệu về các phân tử hóa học và các hoạt tính của chúng đối với các thử nghiệm sinh học

d)

Là một cơ sở dữ liệu về cấu trúc ba chiều của các đại phân tử sinh học như protein và acid nucleic

9.

Sự “ Khớp cảm ứng” là quá trình gì?

a)

Quá trình mà một cơ chất liên kết với một vùng hoạt động và làm thay đổi hình dạng của vùng đó

b)

Quá trình mà một vùng hoạt động thay đổi hình dạng sao cho nó sẵn sàng nhận một cơ chất

c)

Quá trình mà một cơ chất chỉ chất nhận dạng tương tác phù hợp trước khi đi vào vùng hoạt động

d)

Quá trình mà một vùng hoạt động làm thay đổi hình dạng của cơ chất sao cho cơ chất có hình dạng hoạt động phù hợp để liên kết

10.

Một số enzyme yêu cầu sự có mặt của thành phần phi protein để xúc tác cho phản ứng. Thuật ngữ chung cho chất như vậy là gì?

a)

Đồng tố ( cofactor)

b)

Đồng giả

c)

Coenzyme

d)

Chất điều hòa

11.

Các phân tử thông tin của thụ thể (receptor) còn gọi là gì?

a)

Ligand

b)

Bigand

c)

Ligrand

d)

Bigrand

12.

Mục tiêu protein của thuốc là gì?

a)

{T1}, {T2}, {T3} đều đúng

b)

T1: enzyme

c)

 T2: kênh ion

d)

T3: Thụ thể màng

13.

Xác định loại tương tác thường gắn thuốc vào vị trí liên kết của protein

a)

{T1}, {T2}, {T3} đều đúng

b)

T1: chủ yếu là tương tác Van der Waals

c)

T2: chủ yếu là liên kết hydro

d)

T3: chủ yếu là liên kết ion

14.

Một hợp chất hóa học ảnh hưởng đến quá trình trao đổi chất của con người và giúp chữa bệnh được gọi là

a)

Thuốc

b)

Chất độc

c)

Enzyme

d)

Hormones

15.

Thuốc có nguồn gốc:

a)

Thực vật, động vật, khoáng vật hay sinh phẩm

b)

Thực vật, động vật, khoáng vật

c)

Động vật, khoáng vật hay sinh phẩm

d)

Thực vật, động vật, sinh phẩm

16.

ADME trong nghien cứu thuốc là viết tắt của chữ gì?

a)

Absorption, Distribution, Metabolism and Excretion

b)

Administration, Differentiation, Metabolism, and Excretion

c)

Absorption, Disintegration, Metabolism and Eficacy

d)

Administration, Distribution, Metabolism and Eficacy

17.

Quá trình khám phá thuốc là quá trình

a)

Xác định tính hiệu quả và an toàn của các ứng cử viên thuốc tiềm năng

b)

Điều chế các hợp chất có tiềm năng chữa bệnh thành thuốc

c)

Gồm các thí nghiệm phi lâm sàng và thử nghiệm trên động vật

d)

Đảm bảo không có tác dụng phụ của các loại thuốc tiềm năng

18.

Việc phân loại thuốc dựa trên ­_______________ là cách hữu ích nhất cho các nhà nghiên cứu thuốc

a)

Mục tiêu thuốc ở cấp độ phân tử

b)

Tác dụng dược lý

c)

Tác dụng của thuốc

d)

Cấu trúc hóa học

19.

Nghiên cứu của Docking phân tử là gì?

a)

Nghiên cứu khả năng gắn kết giữa 2 phân tử

b)

Nghiên cứu sự gắn kết “ chìa hóa - ổ khóa”

c)

Nghiên cứu mức năng lượng liên kết các phân tử

d)

Nghiên cứu thuốc dựa vào cấu trúc mục tiêu

20.

Thử nghiệm lâm sàng của giai đoạn 2 kiểm tra thuốc trên đối tượng

a)

Người bệnh để đánh giá hiệu quả của thuốc và các tác dụng phụ

b)

Động vật

c)

Một nhóm nhỏ người tình nguyện

d)

Các quần thể khác nhau với số lượng người tham gia lớn

21.

Thử nghiệm lâm sàng giai đoạn 3 kiểm tra thuốc trên đối tượng:

a)

Các quần thể khác nhau với số lượng người tham gia lớn để thu thập thêm thông tin về an toàn và hiệu quả

b)

Người bệnh đã đánh giá hiệu quả của thuốc và các tác dụng phụ

c)

Động vật

d)

Một nhóm nhỏ người tình nguyện

22.

Thử nghiệm lâm sàng giai đoạn 1 kiểm tra thuốc trên đối tượng

a)

Một nhóm nhỏ người tình nguyện để đánh giá an toàn trên người và xác định khoảng liều an toàn

b)

Người bệnh đánh giá hiệu quả của thuốc và các tác dụng phụ

c)

Các quần thể khác nhau với số lượng người tham gia lớn, thường so sánh với một nhóm đối chứng

d)

Động vật

23.

Các nghiên cứu tiền lâm sàng ggồm

a)

{T1}và{T2} đúng

b)

T1: thử nghiệm in vitro

c)

T2: thử nghiệm in vivo

d)

- T3: thử nghiệm in silico

24.

Khái niệm về dược động học:

a)

Nghiên cứu về tác động của cơ thể đến thuốc

b)

Nghiên cứu tác dụng phụ, tác dụng không mong muốn hay tác dụng ngoại ý

c)

Nghiên cứu số lần dùng thuốc trong ngày, liều lượng, tác dụng phụ

d)

Nghiên cứu tuổi, trạng thái bệnh, trạng thái sinh lý

25.

Khái niệm về dược lực học

a)

Nghiên cứu tác động của thuốc trên cơ thể sống

b)

Là môn khoa học nghiên cứu về thuốc

c)

Nghiên cứu về tác động của cơ thể đến thuốc

d)

Động học của sự hấp thu, phân phối, chuyển hóa và thải trừ

26.

Chọn tuyên bố sai về thuốc

a)

Thuốc gồm thuốc thành phẩm, nguyên liệu làm thuốc, vắc xin, sinh phẩm y tế, thực phẩm chức năng

b)

Thuốc điều chỉnh chức năng sinh lý cho cơ thể

c)

Thuốc nhằm mục đích phòng bệnh, chữa bệnh, chuẩn đoán bệnh

d)

Thuốc là các chất hoặc hỗn hợp các chất dành cho người

27.

Xác định hợp chất không đóng vai trò là đích tác dụng của thuốc trong cơ thể người?

a)

Vitamin C

b)

DNA

c)

RNA

d)

Protein

28.

Quá trình nào không thuộc dược động học?

a)

Sự bổ sung

b)

Sự hấp thu

c)

Sự thải trừ

d)

Sự phân phối

29.

Điều nào sau đây không phải là tiêu chí để phân loại thuốc?

a)

Dựa vào kích thước

b)

Dựa vào cấu trúc hóa học

c)

Dựa vào tác dụng của thuốc

d)

Dựa vào mục tiêu

30.

Cấu trúc protein màng tế bào và tương tác với các phân tử tín hiệu nội sinh hoặc một số loại thuốc để khơi mào cho một loạt phản ứng nội bào gọi là gì?

a)

Thụ thể

b)

Phối tử

c)

Enzyme

d)

Hormone

31.

Khung sườn (scaffold) của hợp chất thuốc là gì?

a)

Là cấu trúc lõi phân tử phổ biến của một loạt các hợp chất tương tự nhau

b)

Là hợp chất dẫn ( lead compound)

c)

Là khung chỉ chứa carbon của một hợp chất

d)

Là dược điển

32.

Nghiên cứu nào sau đây không thuộc giai đoạn thử nghiệm lâm sàng?

a)

Mối quan hệ hoạt tính – cấu trúc ( SAR)

b)

Độc tính

c)

Chuyển hóa thuốc

d)

Dược lý

33.

Mối quan hệ hoạt tính– cấu trúc ( SAR) trong khám phá và phát triển thuốc nghiên cứu nghiên cứu_______________

a)

Các đặc điểm cấu trúc quan trọng của một phân tử thuốc đối với hoạt tính sinh học của nó

b)

Các nhóm chức năng quan trọng đối với khả năng phản ứng hóa học của thuốc

c)

Các tính chất hóa lý quan trọng đối với sự hấp thu của thuốc vào nguồn cung cấp máu

d)

Các đặc điểm cấu trúc của một loại thuốc quan trọng đối với độ bền hóa học của nó

34.

Trong nghiên cứu độc học của thuốc, thuật ngữ nào sau đây được sử dụng để mô tả liều lượng của một loại thuốc cần thiết để giết 50% một nhóm động vật?

a)

LD50

b)

LD1

c)

ED50

d)

ED99

35.

Kể tên 4 quá trình dược động học?

a)

{T1}và{T2} đúng

b)

T1: Hấp thu, Phân bố, Chuyển hóa, Thải trừ

c)

T2: Hấp thu, Phân bố, Chuyển hóa, Thải trừ

d)

{T1}và{T2} sai

36.

Chọn phát biểu sai

a)

Quá trình hấp thu chỉ xảy ra ở đường tiêu hóa

b)

Giai đoạn đầu tiên khi thuốc vào cơ thể là quá trình hấp thu

c)

Hấp thu chịu ảnh hưởng của dạng bào chế

d)

Hấp thu qua đường tiêm xảy ra nhanh hơn đường uống

37.

Một số chất dẫn (lead compound) trong khám phá và phát triển thuốc là gì?

a)

Một hợp chất đóng vai trò là điểm khởi đầu cho sự thiết kế và phát triển thuốc

b)

Một loại thuốc có chứa nguyên tố chì

c)

Một loại thuốc hàng đầu trong một lĩnh vực cụ thể của y học

d)

Một loại thuốc thường là thuốc đầu tiên được kê đơn cho một bệnh cụ thể

38.

Vai trò của dược động học

a)

Giúp người thầy thuốc biết cách chọn đường đưa thuốc vào cơ thể

b)

Giúp người thầy thuốc biết số lần dùng thuốc trong ngày, tác dụng phụ

c)

Là động học của sự hấp thu, phân giải, chuyển hóa và thải trừ

d)

Đánh giá một cách có hệ thống các phản ứng độc hại có liên quan đến việc dùng thuốc

39.

Tính chọn lọc của thụ thể (receptor) thể hiện bởi đặc điểm:

a)

Phân tử thuốc cần đạt được một kích cở duy nhất đủ với kích thước của thụ thể đặc hiệu để thuốc không gắn được vào các thụ thể khác

b)

Phân tử thuốc cần đạt được một kích cỡ đủ hoặc lớn hơn với kích thước của thụ thể đặc hiệu để thuốc không gắn được vào các thụ thể khác

c)

Phân tử thuốc cần đạt được một kích cỡ đủ hoặc nhỏ hơn với kích thước của thụ thể đặc hiệu để thuốc không gắn được vào các thụ thể khác

d)

Thụ thể không có tính chọn lọc

40.

Một phân tử thuốc có thể vượt qua màng tế bào khi

a)

Tan được trong Lipid

b)

Tan được trong nước

c)

Tan được trong acid

d)

Tan được trong base

41.

 Điều kiện để một thuốc phân tán tốt và dễ hấp thu là

a)

Ít bị ion hóa

b)

Bị ion hóa nhiều

c)

Không liên quan đến khả năng ion hóa

d)

Tất cả các thuốc đều dễ phân tán và hấp thu

42.

Những đặc tính cần có để một thuốc phân tán tốt và dễ được hấp thu là:

a)

{T1}, {T2}, {T3} đều đúng

b)

T1: có trọng lượng phân tử thấp

c)

T2: tan được trong lipid của màng tế bào

d)

T3: dễ tan trong dịch tiêu hóa

43.

Các phương thức vận chuyển thuốc qua màng tế bào

a)

{T1}, {T2}, {T3} đều đúng

b)

T1: vận chuyển thuốc bằng cách lọc

c)

T2: vận chuyển bằng khuếch tán thụ động

d)

T3: vận chuyển tích cực

44.

Các phân tử vận chuyển theo cách lọc có tính chất gì:

a)

Tan được trong nước

b)

Tan được trong lipid

c)

Tan được trong nước và lipid

d)

Tan được trong tất cả các môi trường

45.

Các điều kiện để vận chuyển bằng cách lọc là

a)

{T1}, {T2}, {T3} đều đúng

b)

T1: phân tử qua lọc có khối lượng phân tử thấm ( 100 – 200)

c)

phân tử tan được trong nước nhưng không tan được vào trong lipid sẽ chui qua các ống dẫn của màng sinh học

d)

sự chênh lệch áp lực thủy tĩnh

46.

Vận chuyển bằng cách khuếch tán thụ động là

a)

Từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp

b)

Từ nơi có môi trường acid sang môi trường base

c)

Từ nơi có môi trường base sang môi trường acid

d)

Từ nơi có áp suất cao sang áp suất thấp

47.

Áp lực thủy tĩnh đóng vai trò quan trọng trong

a)

Vận chuyển thuốc bằng cách lọc

b)

Vận chuyển bằng khuếch tán thụ động

c)

Vận chuyển tích cực

d)

Tất cả các hình thức vận chuyển thuốc

48.

Sự chênh lệch nồng độ là điều kiện cần thiết trong

a)

Vận chuyển bằng khuếch tán thụ động

b)

Vận chuyển tích cực

c)

Vận chuyển thuốc bằng cách lọc

d)

Tất cả đều sai

49.
a)

Phương trình Hansch

b)

Phương trình Free-Wilson

c)

Phương trình Hammett

d)

tất cả đều sai

50.

Đường thải trừ thuốc là

a)

{T1}, {T2}, {T3} đều đúng

b)

T1: thải trừ qua thận

c)

T2 : phản ứng oxi hóa

d)

T3 : phản ứng thủy phân

51.

Loại phản ứng nào sẽ xảy ra trong quá trình chuyển hóa ở pha II?

a)

Phản ứng liên hợp

b)

Phản ứng oxy hóa

c)

Phản ứng khử

d)

Phản ứng thủy phân

52.

Đặc điểm của phản ứng có thể xảy ra ở chuyển hóa thuốc pha I?

a)

Thêm nhóm chức phân cực vào thuốc

b)

Thêm một phân tử phân cực vào một nhóm chức trên thuốc hoặc có trên một trong các chất chuyển hóa của nó

c)

Xảy ra trong việc cung cấp máu

d)

Xảy ra trong thành ruột

53.

Đặc điểm của các phản ứng chuyển hóa thuốc pha II?

a)

Gắn thêm một phân tử phân cực vào một nhóm chức trên thuốc hoặc trên một trong các chất đã bị chuyển hóa trước đó

b)

Xảy ra trong sự cung cấp máu

c)

Thêm nhóm chức phân cực vào thuốc

d)

Xảy ra trong thành ruột

54.

Các loại tương tác thường gắn thuốc vào vị trí liên kết của protein

a)

{T1}, {T2}, {T3} đều đúng

b)

T1: chủ yếu là tương tác Van der Walls

c)

T2 : chủ yếu là liên kết hydro

d)

T3 : chủ yếu là liên kết ion

55.

Log (l/C) trong nghiên cứu QSAR đại diện cho điều gì?

a)

Hoạt tính sinh học của một chất

b)

Nồng độ của một chất

c)

Khả năng phân hủy của một chất

d)

Khả năng phản ứng của một chất

56.

Luật 5 lipinski có liên quan đến các yếu tố nào?

a)

Hằng số phân bố dầu – nước, liên kết hydro, trong lượng phân tử

b)

Phân tử lượng, khả năng cho và nhận liên kết hydro

c)

Phân tử lượng logP, khả năng thân dầu

d)

Cấu dạng phân tử,liên kết Hydro

57.

Ứng dụng của luật 5 lipinski

a)

Loại bỏ trước các chất không có khả năng dùng bằng đường uống

b)

Thiết kế thuốc hợp lý

c)

Sàng lọc các chất có hoạt tính

d)

Loại bỏ các thoát tan kém trong dung môi

58.

Quá trình vận chuyển tích cực có sự tham gia của

a)

{T1}và{T2} đúng

b)

T1: chất vận chuyển (carrier)

c)

T2: có thể cần ATP

d)

T3: vận chuyển tích cực không cần chất vận chuyển hay ATP

59.

Hai hình thức vận chuyển tích cực là

a)

{T1}và{T2} đúng

b)

T1: vận chuyển thuận lợi

c)

T2: vận chuyển tích cực thực thụ

d)

{T1}và{T2} sai

60.

Anchor trong docking là gì?

a)

Là một phân tử được gắn vào giá đỡ rắn và chứa một nhóm chức cho phép xảy ra sự gắn đó

b)

Là một liên kết mà nối một phân tử với một giá chất rắn

c)

Là một nhóm chức có hoạt tính của một giá chất rắn mà cho phép một phân tử nào đó định vào chất rắn

d)

Là nhóm chức của chất tham gia phản ứng được sử dụng để gắn chất đó vào giá đỡ rắn

61.

Nghiên cứu QSAR là quá trình tìm kiếm và xây dựng mối quan hệ định lượng giữa sự thay đổi của hoạt tính sinh học là _____________

a)

Sự thay đổi các đặc tính hóa lý của các chất hóa học

b)

Cấu trúc hóa học

c)

Sự thay đổi cấu trúc hóa học

d)

Sự thay đổi giá trị cấu trúc

62.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Dạng nào sau đây không phải là loại thụ thể màng tế bào?

a)

Thụ thể nội tiết

b)

Thụ thể tyrosine kinase

c)

Thụ thể kết hợp G-protein

d)

Thụ thể nội bào

64.

Enzyme CYP 450 đóng vai trò quan trọng

a)

Việc giải độc thuốc, chuyển hóa tế bào và cân băng nội môi

b)

Việc giải độc thuốc

c)

Chuyển hóa tế bào và cân bằng nội môi

d)

Việc giải độc thuốc và chuyển hóa tế bào

65.

Trước khi tìm kiếm hợp chất dẫn (lead compound) cần thiết lập

a)

Mối quan hệ hoạt tính – cấu trúc

b)

Dược điển

c)

Bioassay

d)

Bằng sáng chế

66.

Chọn câu sai nói về việc chuyển hóa thuốc

a)

Nhằm làm tăng sự hấp thu

b)

Giúp thuốc chuyển từ đang tan được trong lipd, không bị ion hóa, dễ thấm qua màn tế bào, dễ gắn vào protein thành dạng dễ tan hơn ở trong nước, dễ bị thải trừ ( qua thận, qua phân)

c)

 Nếu không có các quá trình sinh chuyển hoá, một số thuốc rất dễ tan trong lipid ( như pentothal) có thể bị giữ lại trong cơ thể rất lâu

d)

Có sự tham gia của nhiều enzyme

67.

Chọn phát biểu đúng

a)

Không có quy tắc chung về kích thước tương đối của thuốc và mục tiêu của chúng

b)

Thuốc và các mục tiêu của thuốc thường có trong lượng phân tử tương tự nhau

c)

Thuốc thường nhỏ hơn mục tiêu của thuốc

d)

Thuốc thường lớn hơn mục tiêu của thuốc

68.

Lớp kép phospholipid của màng tế bào cho nước và các ion

a)

Không thể vượt qua lớp kép do phần đuôi kỵ nước của các phân tử phospholipid

b)

Không thể vượt qua lớp kép do phần đầu của chuỗi phospholipid mang điện tích

c)

Được hỗ trợ để vượt qua lớp kép bằng cách tương tác với các nhóm điện tích ở phần đầu của chuỗi phospholipid

d)

Có thể đi qua màng tế bào nhờ các phân tử trong lớp kép là chất lỏng làm màng tế bào xốp

69.

Tính chọn lọc của các thụ thể đối với các chất truyền tín hiệu không phải được quyết định bởi

a)

Vị trí của thụ thể trong màng

b)

Hình dạng của vùng liên kết

c)

Cấu trúc

d)

Thành phần amino acid

70.

Chất vận chuyển ( carrier) là những chất đặc hiệu __________

a)

Có sẵn trên màng tế bào

b)

T1: Được đưa từ bên ngoài vào

c)

T2: Chỉ xuất hiện có sự hiện diện của thuốc

d)

{1} và {T2} sai

71.

Khi protein G tương tác với thụ thể chúng được phân thành

a)

Một tiểu đơn vị α (alpha) và một cặp dimer β,γ (beta-gamma)

b)

Một tiểu đơn vị γ và một cặp dimer α, β

c)

Một tiểu đơn vị β và một cặp dimer α, γ

d)

Các tiểu đơn vị protein là thành phần cấu tạo nên nó

72.

Chất nào sau đây không phải là một phân tử tín hiệu điển hình cho thụ thể liên kết Tyrosine kinase?

a)

Acetylcholine

b)

Insulin

c)

Hormone tăng trưởng (growth factors)

d)

Cytokines

73.

Phản ứng nào sau đây được xúc tác bởi protein Kinase?

a)

Phản ứng phosphoryl hóa các nhóm alcohol trong cơ chất protein

b)

Phản ứng thủy phân các nhóm phosphate trong cơ chất protein

c)

 

Phản ứng phosphoryl hóa các nhóm alcohol trong carbohydrate

d)

Phản ứng thủy phân các nhóm phosphate trong ATP và GTP

74.

Vùng liên kết dị thể là gì?

a)

Đây là một vùng liên kết, tách biệt với vùng hoạt đọng thật sự của enzyme và ảnh hưởng đến hoạt động của enzyme khi nó tương tác với một phối tử

b)

Đây là một vùng liên kết có chứa các amini acid với chuỗi bên mạch thẳng

c)

Đây là một vùng liên kết có thể nhân nhiều loại phân tử có hình dạng khác nhau

d)

Đó là một mô tả của vùng hoạt đông sau khi trải qua quá trình “ khớp cảm ứng”

75.

Phát biểu nào sau đây đứng về thụ thể liên kết protein G?

a)

Chuỗi đầu N là ngoại bào và chuỗi đầu C là nội bào

b)

Nó chứa năm tiểu đơn vị kỵ nước xuyên màng

c)

Có nhiều vòng ngoại bào hơn vòng lặp nội bào

d)

Vùng liên kết của Protein G liên quan đến 2 vòng ngoại bào

76.

Phát biểu nào sau đây đúng về thụ thể liên kết Tyrosine kinase?

a)

Vị trí liên kết phối tử nằm trong chuỗi chứa đầu N

b)

Nó nằm trong tế bào chất

c)

Chuỗi chứa đầu N ở nội bào

d)

Nó có hai tiểu hơn vị nằm xuyên màng kỵ nước

77.

CYP450 thúc đẩy các phản ứng nào ở Pha I ?

a)

Oxy hóa, khử hóa, thủy phân

b)

Oxy hóa, thủy phân, liên hợp

c)

Thủy phân, liên hợp

d)

Khử hóa, thủy phân, liên hợp

78.

Trong cơ thể người, CYP450 tồn tại ở cơ quan bộ phận nào?

a)

Gan, tim, phổi, thận

b)

Dạ dày, ruột, thận

c)

Thận, tụy, thực quản

d)

Tá tràng, thận, dạ dày

79.

Điều nào sau đây không đúng về thụ thể?

a)

Chúng có hình dạng không đổi

b)

Chúng là protein

c)

Hình dạng của vị trí gắn thụ thể thay đổi để phù hợp với chất truyền tin

d)

Chúng có mặt trong màng tế bào

80.

Chọn phát biểu sai
Theo luật Lipinski, một loại thuốc hoạt động bằng đường uống phải có

a)

LogP lớn hơn 5

b)

Không quá 5 nhóm cho liên kết hydro

c)

Khối lượng phân tử nhỏ hơn 500 Dalton

d)

Không quá 10 nhóm nhận liên kết hydro

81.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

Để được hấp thu vào tế bào thuận lợi nhất thuốc cần có một tỷ lệ tan trong nước/tan trong lipid thích hợp

b)

T1: Tan được trong lipid ( dịch tiêu hoá, dịch khe), do đó dễ được hấp thu

c)

T2: Tan được trong nước để thấm qua được màng tế bào, gây ra được tác dụng dược lý vì màng tế bào chứa nhiều phospholipid

d)

{T1}, {T2} đúng

82.
a)

Thụ thể bắt cặp với G protein

b)

Thụ thể kênh ion

c)

Thụ thể nội bào

d)

Thụ thể liên kết với enzyme Kinase

83.
a)

Thụ thể liên kết với enzyme Kinase

b)

Thụ thể kênh ion

c)

Thụ thể nội bào

d)

Thụ thể bắt cặp với G Protein

84.

chọn câu đúng về sự thu thuốc trong cơ thể:

a)

Là sự vận chuyển thuốc từ nơi dùng thuốc (uống, tiêm) vào máu

b)

Không tính đến các đường hấp thu ngoài đường uống

c)

Là quá trình thứ hai của dược động học

d)

Không ảnh hưởng đến sinh khả dụng của thuốc

85.

Chọn câu đúng về sự phân phối thuốc khi đi vào cơ thể

a)

Đ: Một phần thuốc sẽ gắn vào protein của huyết tương, phần thuốc tự do không gắn vào protein sẽ qua thành mạch để chuyển vào các mô vào nơi tác dụng

b)

T1: Là quá trình xảy ra đồng thời với hấp thu

c)

{Đ} và { T1} đúng

d)

{Đ} và { T1} sai

86.

Chọn nhận định sai

a)

Các thuốc có cùng hoạt chất có thể thay thế lẫn nhau

b)

Không có thuốc nào vô hoại

c)

Không phải thuốc đắt tiền luôn luôn là thuốc tốt nhất

d)

Chỉ dùng khi thật cần, hết sức tránh lạm dụng thuốc

87.

Trong thiết kế thuốc, nghiên cứu dược lực học không nhằm mục đích

a)

Tối đa hóa sinh khả dụng đường uống

b)

Giảm tác dụng phụ

c)

Giảm độc tính

d)

Tối đa hóa hoạt tính

88.

Các cách biểu diễn cấu trúc của phối tử và protein là

a)

{T1}, {T2}, {T3} đều đúng

b)

T1: đường thẳng là biểu diễn liên kết giữa các nguyên tử

c)

T2 : quả bóng và cây gây biểu diễn các nguyên tử và liên kết

d)

T3 : Biểu đồ ruy băng để biểu thị các đường xoắn ốc α và các sợi β của protein

89.

Sự hấp thu không phụ thuộc vào

a)

Độ ổn định của thuốc

b)

Độ hòa tan của thuốc

c)

pH tại chỗ hấp thu

d)

Diện tích vùng hấp thu

90.

Nhược điểm của sự hấp thu qua đường tiêu hóa là

a)

{T1}, {T2}, {T3} đều đúng

b)

T1: bị enzyme tiêu hóa phá hủy

c)

T2 : tạo phức hợp với thức ăn

d)

T3 : kích thích niêm mạc gây loét

91.
a)

Thụ thể nội bào

b)

Thụ thể liên kết với enzyme Kinase

c)

Thụ thể kênh ion phụ thuộc phối tử

d)

Thụ thể bắt cặp protein G

92.

Đây là hình minh họa cơ chế hoạt động của một thụ thể liên kết enzyme Kinase. A,B là gì?

a)

A: Hormone tăng trưởng (GH), B: Enzyme Kinase

b)

A: Yếu tố tăng trưởng biểu bì( EGF), B: enzyme Kinase

c)

A: Insulun, B: Enzyme Kinase

d)

A: Hormone tăng trưởng (GH), B: Protein G

93.

Đây là hình minh họa cơ chế hoạt động của một thụ thể liên kết enzyme Kinase. C, D, E là gì?

a)

C:ATP; D: ADP; E: Quá trình Phosphoryl hóa

b)

C: ADP; D: ATP; E: Quá trình Dimer hóa

c)

C: ATP; D: ADP; E: Quá trình Hydroxyl hóa

d)

C: ATP; D: ADP; E: Quá trình hoạt hóa enzyme Kinase

94.

Hình sau minh họa cấu trúc của Thụ thể liên kết với Tyrosine Kinase màng tế bào. A, E, C là gì ?

a)

A: Vùng liên kết với phối tử; E: -COOH; C: màng tế bào

b)

A: -COOH; E: NH2; C: tiểu đơn vị protein xuyên màng

c)

A: -COOH; E: NH2; C: màng tế bào

d)

A: -NH2; E: -COOH; C: màng tế bào

95.

Hình sau minh họa cấu trúc của Thụ thể liên kết với Tyrosine Kinase màng tế bào. B, D là gì ?

a)

B: -NH2; D: -COOH

b)

B: Vùng liên kết với phối tử, D: Vùng liên kết với protein G

c)

B: Nhóm -COOH; D: Vùng liên kết enzyme Kinase

d)

B: Vùng liên kết với phối tử; D: Vùng liên kết với enzyme Kinase

96.

Tại sao các Hormone Estron lại đi xuyên qua được màng tế bào?

a)

Vì nó có cấu trúc steroid, một dạng lipid tan trong dầum có thể di chuyển qua lớp kép phospholipid của màng tế bào

b)

Vì nó là phân tử phân cực, ái nước, có thể di chuyển qua lớp phospholipid của màng tế bào

c)

Thụ thể kênh ion mở cho nó đi qua

d)

Vì nó được một protein vận chuyển xuyên màng

97.

Phát biểu nào sau đây là sai khi so sánh QSAR 3D với QSAR truyền thống?

a)

Cả QSAR 3D hoặc QSAR truyền thống đều chỉ dùng để nghiên cứu các thuốc có cùng nhóm cấu trúc

b)

QSAR 3D có chất lượng dự đoán không giống như QSAR

c)

Kết quả có thể được hiển thị bằng đồ họa trong QSAR 3D, nhưng không thể với QSAR thông thường

d)

QSAR 3D không yêu cầu các thông số thí nghiệm như QSAR truyền thông

98.

Sự khác biệt của phương pháp sàng lọc ảo “ in siloco”so với các phương pháp truyền thống là gì?

a)

{T1}, {T2}, {T3}, đều đúng

b)

T1: Giúp thiết kế những phân tử thuốc mới với những ứu thế vượt trội, giải thích bản chất phân tử của các tương tác thuốc

c)

T2: Dựa đoán hoạt tính sinh học sử dụng các mô hình toán học, nghiên cứu dự đoán cơ chế tác dụng, cơ chế gây độc của các hợp chất

d)

T3: Hợp chất được nghiên cứu không nhất thiết phải có sẵn, dùng mô phỏng ảo trên máy tính để thử nghiệm

99.

Khi bị ngộ độc thuốc, muốn ngăn cản hấp thu hoặc muốn thuốc đã bị hấp thu thải ra ngoài ta sẽ

a)

Thay đổi pH của môi trường dịch cơ thể

b)

Thay đổi độ nhớt của môi trường dịch cơ thể

c)

Thay đổi pKa của thuốc

d)

Thay đổi vị trí tác dụng của thuốc

100.

Phát biểu nào sau đat không đúng về thụ thể kênh ion phụ thuộc phối tử?

a)

Sự khác biệt về điện thế màng ảnh hưởng việc thụ thể kênh ion phụ thuộc phối tử mở hay đóng

b)

Các thụ thể kênh ion phụ thuộc phối tử có trên màng tế bào

c)

Các chất dẫn truyền thần kinh có thể đóng vai trò là tín hiệu hóa học, cho các kênh ion phụ thuộc phối tử

d)

Các kênh ion phụ thuộc phối tử bao gồm năm glycoprotein