wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNDT 1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 :    DNA polymerases bền nhiệt được thu nhận

a)

đun nóng vi khuẩn ở nhiệt độ cao

b)

từ vi sinh vật hiện diện khắp nơi

c)

phân lập từ các chủng vi khuẩn bền nhiệt

d)

phân lập từ chủng vi khuẩn cải biến di truyền bền nhiệt

2.

Câu 2 : Đưa phân tử DNA molecules vào trong tế bào nhận là:

a)

transformation

b)

translation

c)

transduction

d)

transcription

3.

Câu 3 : Có bao nhiêu phương pháp thu nhận DNA plasmid từ vi khuẩn?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

4.

Câu 4 : Nucleic acid kết tủa trong quá trình tách chiết bao gồm:

a)

DNA chromosome

b)

RNA

c)

plasmid DNA

d)

plasmid DNA, RNA và DNA chromosome

5.

Câu 5 : Khi xử lý phân tử DNA với Exonuclease III và tiếp theo bằng S1 nuclease?

a)

phân tử bị làm ngắn từ đầu 3’

b)

Chỉ Exonuclease III hoạt động, S1 không hoạt động

c)

phân tử bị làm ngắn từ cả hai đầu

d)

phân tử bị làm ngắn từ đầu 5’

6.

Câu 6 : Khuẩn lạc phát triển trên môi trường chứa kháng sinh, X-gal và chất cảm ứng gene lacZ gene chứa ?

 

a)

plasmid DNA

b)

genomic DNA

c)

không chứa DNA ngoại lai hoặc mang genomic DNA

d)

không chứa DNA ngoại lai

7.

Câu 7 : Methylase có chức năng ?

a)

loại nhóm methyl khỏi DNA

b)

tổng hợp nhóm methyl

c)

thêm vào và loại nhóm methyl

d)

thêm nhóm methyl vào DNA

8.

Câu 8 : Để các đoạn DNA không nối với nhau sau khi cắt, enzyme nào được sử dụng

a)

endonuclease

b)

kinase

c)

ligase

d)

phosphatase

9.

Câu 9 : Xung điện được sử dụng biến nạp DNA vào tế bào

a)

hiệu quả thấp hơn các phương pháp khác

b)

nhờ sốc điện

c)

gây nhiều thiệt hại hơn các phương pháp khác

d)

có hiệu quả hơn biến nạp tự nhiên và hóa chất

10.

Câu 10 : Đoạn DNA được chèn vào M13 có vị trí

a)

Trong gene II

b)

Giữa gene II và IV

c)

Giữa gene III và V

d)

Giữa gene V và VIII

11.

Câu 11 : DNA khi chèn vào plasmid sẽ?

a)

Khuẩn lạc có màu xanh

b)

X-gal sẽ bị phân hủy

c)

Bất hoạt gene lacZ

d)

Gene lacZ biểu hiện

12.

Câu 12 : The tac promoter được tạo bởi vùng____của trp promoter và vùng____của lacUV5 promoter

 

a)

35, 10

b)

35, 35

c)

10, 35

d)

10, 10

13.

Câu 13 : Primers thường là:

a)

dài 20-30 nucleotides

b)

dài 40-50 nucleotides

c)

tùy thuộc vào chiều dài khuôn

d)

dài 6 -10 nucleotides

14.

Câu 14 : Kỹ thuật hai PCR được thực hiện liên tiếp được gọi là:

a)

Hot-start PCR

b)

Nested PCR

c)

Touch-down PCR

d)

Combined PCR

15.

Câu 15 : Thioredexin protein chứa hai _____

a)

guanine

b)

adenine

c)

cystine

d)

cysteine

16.

Câu 16 : Promoters được sử dụng nhiều là:

a)

bacteriophage SP6

b)

bacteriophage T7

c)

cả bacteriophage T7 and SP6

d)

baceriophage Mu

17.

Câu 17 : Tại sao vector được thiết kế với một phần gene lacZ

 

a)

Chỉ một phần gene lacZ có thể biểu hiện thành protein

b)

Toàn bộ gene lacZ không hoạt động

c)

Toàn bộ gene lac Z có kích thước rất lớn

d)

Plasmid chỉ cần một đoạn gene lacZ

18.

Câu 18 :

Nếu một cầu nối trong khung đường-phosphate bị bẻ gãy, được gọi là:

a)

vết đứt (nick)

b)

lổ hỏng (gap)

c)

phá vỡ (break)

d)

rò rỉ (leakage)

19.

Câu 19 : Khẳng định sự hiện diện của plasmid tái tổ hợp bằng PCR trực tiếp với tế bào vi khuẩn gọi là

a)

direct PCR

b)

colony PCR

c)

quantitative PCR

d)

in-situ PCR

20.

Câu 20 : Polymerase nào được dùng trong phiên mã khi kết hợp với promoter của phage

a)

DNA dependent DNA polymerase

b)

RNA dependent RNA polymerase

c)

RNA dependent DNA polymerase

d)

DNA dependent RNA polymerase

21.

Câu 21 : ccdB gene sử dụng nhằm

a)

Kiểm soát sự chết tế bào

b)

Kiểm soát sự sinh ra tế bào

c)

Tăng lượng tế bào tái tổ hợp

d)

Giảm lượng tế bào tái tổ hợp

22.

Câu 22 : DNA polymerase I không có hoạt tính ?

a)

3’-5’ DNA synthesis

b)

3’-5’ exonuclease

c)

5’-3’ DNA synthesis

d)

5’-3’ exonuclease

23.

Câu 23 : Vị trí của plasmid DNA có thể nhìn thấy sau điện di khi thêm:

a)

bromophenol blue

b)

texas red

c)

ethidium bromide

d)

ortho xylene

24.

Câu 24 : Long-range PCR là kỹ thuật?

a)

Trộn các loại DNA polymerase để tổng hợp sợi dài

b)

DNA polymerases không có hoạt tính sửa sai

c)

Sử dụng sợi khuôn dài

d)

Sử dụng DNA polymerases tổng hợp sợi dài

25.

Câu 25 : Tiến trình đưa sản phẩm PCR vào trong vector để tạo dòng là

a)

tạo một hard copy

b)

xây dựng thư viện

c)

chèn

d)

tạo vector tái tổ hợp

26.

Câu 26 : Tiến trình RNA bị bất hoạt bởi siRNAs gọi là:

a)

RNA silencing

b)

RNA interference

c)

Short RNA inactivation

d)

RNA disfunction

27.

Câu 27 : Lợi thế của biểu hiện protein ở dạng dung hợp là có thể tăng cường sự ổn định, cuộn gấp, ______ và ______

 

a)

không hòa tan, tạo cầu nối phosphodiester

b)

không hòa tan, tạo cầu nối disulphide

c)

hòa tan, tạo cầu nối phosphodiester

d)

hòa tan, tạo cầu nối disulphide

28.

Câu 28 : Nếu đoạn DNA được cắt với hai enzyme khác nhau thì

a)

Khó chèn vào vector

b)

Nối với vector theo chiều duy nhất

c)

Dễ chèn vào vector

d)

Tăng hiệu quả nối

29.

Câu 29 : Xử lý với exonuclease giúp loại bỏ:

a)

plasmid DNA

b)

protein

c)

RNase

d)

DNA chromosome

30.

Câu 30 : Thành phần nào bám vào cột silica dưới nồng độ muối cao?

a)

Protein

b)

Plasmid DNA

c)

Polysaccharide

d)

Protein và polysaccharide

31.

Câu 31 : Enzyme cắt DNA sợi đơn là ?

a)

DNase

b)

Exonuclease

c)

RNaseH

d)

S1 nuclease

32.

Câu 32 : Hiệu suất biến nạp là:

a)

tỉ lệ khuẩn lạc tạo thành và lượng DNA chèn vào vector

b)

tỉ lệ khuẩn lạc tạo thành và lượng vector sử dụng

c)

tỉ lệ khuẩn lạc tạo thành và microgram vector sử dụng

d)

tỉ lệ khuẩn lạc tạo thành và microgram mẫu DNA chèn trong vector

33.

Câu 33 : BAC vector

a)

Có gene kháng kháng sinh

b)

Vector dựa trên plasmid

c)

Chứa đoạn có kích thước tối đa 1000 kb

d)

Vector dựa trên nhiễm sắc thể vi khuẩn

34.

Câu 34 : Vector pBR322?

a)

Chứa gene kháng ampicillin

b)

Chứa gene kháng ampicillin và tetracillin

c)

Chứa gene kháng tetracillin

d)

Vector tự nhiên

35.

Câu 35 : Enzyme chuyển một đoạn DNA từ vị trí này sang vị trí khác là:

a)

Ligase

b)

Endonuclease

c)

Transciptase

d)

Transposase

36.

Câu 36 : cI gene của phage lamda

a)

Kiềm hãm gene cII

b)

kích hoạt gene cII và kiềm hãm gene cIII

c)

kiềm hãm cả cII và cIII

d)

kích hoạt cả cII và cIII

37.

Câu 37 : lacZΔM15 có ý nghĩa:

a)

toàn bộ gene lacZ

b)

một phần gene lacZ

c)

Một phần gene lacZ khi biểu hiện cần phải có tiến trình alpha complementation

d)

Gene lacZ với đột biến vị trí M15

38.

Câu 38 : Các bước trong việc tạo thư viện bộ gene gồm:

i) Phân đoạn DNA ii) Tách chiết DNA bộ gene iii) Khuếch đại iv) Nối và chuyển vào tế bào vật chủ v) Chuẩn bị vector

a)

A. i)-ii)-iii)-iv)-v)

b)

B.  ii)-v)-i)-iv)-iii)

c)

C. ii)-i)-v)-iv)-iii)

d)

D. v)-ii)-i)-iii)-iv)

39.

Câu 39 : bla là gene?

a)

Gene báo cáo

b)

Mã hóa enzyme beta- lactamase

c)

Gene kháng kháng sinh

d)

Mã hóa enzyme beta- galactosidase

40.

Câu 40 : Tách chiết DNA genome không có bước nào

a)

Loại bỏ DNA chromosome

b)

hòa lẫn plasmid trong nước

c)

ly giải tế bào

d)

Loại bỏ protein

41.

Câu 41 : Nếu nối hai đầu bằng, enzyme nào được sử dụng?

a)

E. coli DNA ligase

b)

Cả E. coli DNA ligase và T4 DNA ligase

c)

Cả E. coli DNA ligase và T4 DNA ligase không đáp ứng được

d)

T4 DNA ligase

42.

Câu 42 : Ly giải tế bào được thực hiện với?

a)

Lysozyme và chất tẩy

b)

dung dịch đường

c)

nước

d)

Suphuric Acid

43.

Câu 43 : Hệ thống tái tổ hợp dựa trên phage dùng để:

a)

bẻ gãy phân tử ở vị trí ngẫu nhiên

b)

thêm phân tử tại vị trí đặc biệt

c)

cắt phân tử tại vị trí đặc biệt

d)

bẻ gãy và nối các phân tử ở vị trí đặc biệt

44.

Câu 44 : Đầu nào của primer phải bắt cặp tốt với sợi khuôn?

a)

Cả hai

b)

3’

c)

5’

d)

Một trong hai

45.

Câu 45 : Sử dụng Alkaline Phosphatase xử lý vector nhằm

 

a)

Loại bỏ nhóm 5’ phosphate

b)

Gắn nhóm 5’ phosphate

c)

Giúp gắn vector gắn lại

d)

Tránh hiện tượng vector tự nối

46.

Câu 46 : Linker là

a)

Phân tử ngắn chứa trình tự nhận biết của enzyme cắt

b)

Phân tử đầu bằng

c)

Nối với phân tử đầu bằng bằng T4 DNA ligase

d)

Phân tử đầu so le

47.

Câu 47 : lacZ là gene?

a)

Mã hóa beta galactosidase enzyme

b)

Tổng hợp X-gal

c)

Kháng kháng sinh

d)

Tạo màu xanh

48.

Câu 48 : DNA polymerase I gồm các tiểu đơn vị có chức năng khác nhau, trong đó ?

a)

Đoạn nhỏ nhất được gọi là Klenow

b)

Cả hai đoạn có hoạt tính 5’-3’ polymerase và 3’-5’ exonuclease

c)

Đoạn nhỏ nhất có hoạt tính 5’-3’ exonuclease trong khi đoạn lớn nhất có hoạt tính 5’-3' polymerase và 3’-5’ exonuclease

d)

Đoạn nhỏ nhất ở đầu C terminal và đoạn lớn nhất ở đầu N terminal

49.

Câu 49 : Gene damdcm?

a)

Dam methyl hóa cytosine trong chuỗi –GATC-

b)

Có chức năng methyl hóa chuỗi DNA

c)

Dcm methyl hóa cytosine trong trình tự -CCAGG- và –CCTGG-

d)

bảo vệ DNA không bị methyl hóa

50.

Câu 50 : Đoạn giữa của bộ gene virus lambda

a)

Kích thước khoảng 10 kb

b)

Chức gene thúc đẩy sinh trưởng của vi khuẩn

c)

Không cần cho quá trình ly giải

d)

Chứa gene ức chế sinh trưởng vi khuẩn

51.

Sử dụng Alkaline Phosphatase xử lý vector nhằm

a)

Gắn nhóm 5’ phosphate

b)

Tránh hiện tượng vector tự nối

c)

Loại bỏ nhóm 5’ phosphate

d)

Giúp vector gắn lại

52.

S1 nuclease?

a)

tác động trên sợi đôi DNA

b)

tác động lên sợi đơn và sợi đôi DNA

c)

tác động trên sợi đơn DNA

d)

được thu nhận từ E. coli

53.

lacZΔM15 có ý nghĩa:

a)

Một phần gene lacZ khi biểu hiện cần phải có tiến trình alpha complementation

b)

Gene lacZ với đột biến vị trí M15

c)

toàn bộ gene lacZ

d)

một phần gene lacZ

54.

Enzyme chuyển một đoạn DNA từ vị trí này sang vị trí khác là:

a)

Transposase

b)

Endonuclease

c)

Ligase

d)

Transciptase

55.

Tại sao DNA của vi khuẩn không bị enzyme cắt phân hủy?

a)

do enzyme cắt không nhận biết DNA của

chính nó

b)

do enzyme cắt nhận biết DNA của chính

c)

do DNA vi khuẩn được gắn gốc phosphate

bởi enzyme giới hạn

d)

DNA của vi khuẩn được gắn gốc methyl

bởi enzyme giới hạn

56.

ccdB gene sử dụng nhằm

a)

Kiểm soát sự chết tế bào

b)

Tăng lượng tế bào tái tổ hợp

c)

Kiểm soát sự sinh ra tế bào

d)

Giảm lượng tế bào tái tổ hợp

57.

DNA polymerase I gồm các tiểu đơn vị có chức năng khác nhau, trong đó ?

a)

Cả hai đoạn có hoạt tính 5’-3’ polymerase và 3’-5’ exonuclease

b)

Đoạn nhỏ nhất được gọi là Klenow

c)

Đoạn nhỏ nhất ở đầu C terminal và đoạn lớn nhất ở đầu N terminal

d)

Đoạn nhỏ nhất có hoạt tính 5’-3’ exonuclease trong khi đoạn lớn nhất có hoạt tính 5’-3’ polymerase và 3’-5’ exonuclease

58.

Hiệu suất biến nạp là:

a)

tỉ lệ khuẩn lạc tạo thành và lượng vector sử dụng

b)

tỉ lệ khuẩn lạc tạo thành và microgram

vector sử dụng

c)

tỉ lệ khuẩn lạc tạo thành và lượng DNA

chèn vào vector

d)

tỉ lệ khuẩn lạc tạo thành và microgram

mẫu DNA chèn trong vector

59.

TA cloning là phương pháp tạo dòng

a)

Nucleotid A được gắn vào đầu của vector

b)

Hiệu quả thấp

c)

Nucleotide T được gắn vào sản phẩm PCR

d)

Dễ thực hiện

60.

Các bước trong việc tạo thư viện bộ gene gồm:

i) Phân đoạn DNA ii) Tách chiết DNA bộ gene

iii) Khuếch đại iv) Nối và chuyển vào tế bào vật chủ

v) Chuẩn bị vector

a)

ii)-i)-v)-iv)-iii)

b)

i)-ii)-iii)-iv)-v)

c)

ii)-v)-i)-iv)-iii)

d)

v)-ii)-i)-iii)-iv)

61.

Có bao nhiêu thể loại phản ứng nối

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

62.

Polymerases có bao nhiêu loại ?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

63.

Hiện tượng alpha-complementation là:

a)

α = β + ω

b)

β = α + ω

c)

α + β = ω hoặc β = α + ω

d)

α + β = ω

64.

Khi điện di DNA sợi đơn hoặc RNA, kiểu gel nào được sử dụng?

a)

Hồi tính

b)

biến tính

c)

agarose gel

d)

polyacrylamide gel

65.

Trong tổng hợp sợi cDNA thứ hai RNaseH được sử dụng nhằm

a)

Loại bỏ toàn bộ sợi RNA

b)

Loại bỏ sợi RNA và tổng hợp sợi cDNA

c)

Tổng hợp sợi cDNA thứ nhì

d)

Tạo các điểm hở trên sợi RNA

66.

Polymerases thêm nucleotide không cần sợi khuôn là?

a)

Terminal transferase thêm nucleotides ở

đầu 3’

b)

Reverse transcriptase

c)

Pfu polymerase

d)

Taq polymerase thêm nucleotides ở đầu 5’

của sản phẩm

67.

M13 gây hại vi khuẩn bằng cách

a)

Phá vỡ vách tế bào

b)

Phân chia mất kiểm soát

c)

Làm chậm sự sinh trưởng

d)

Phân hủy vách tế bào

68.

Tại sao reverse transciptases sao chép sai nhiều hơn so với các polymerases?

a)

Có hoạt tính exonucleolytic activity

b)

Do tổng hợp DNA từ RNA

c)

Không có 3’-5’ exonucleolytic

d)

Không có 5’-3’ exonucleolytic

69.

Phosphatase được dùng:

a)

loại bỏ nhóm phosphate của DNA và thay

thế bằng hydrogen

b)

thủy phân nhóm phosphate của DNA và

thay thế bằng nhóm hydroxyl

c)

thêm nhóm phosphate vào vị trí nhóm

hydroxyl của DNA

d)

thay thế hydrogen trong DNA với nhóm

phosphate

70.

Sau khi cắt bằng enzyme, đoạn polynucleotide có dạng

a)

Đầu tận cùng là sợi đôi

b)

Cả hai đầu tận cùng đều là sợi đơn hoặc

sợi đôi

c)

Đầu tận cùng là sợi đơn

d)

Một đầu là sợi đơn và một đầu là sợi đôi

71.

DNA polymerase I không có hoạt tính ?

a)

5’-3’ DNA synthesis

b)

3’-5’ exonuclease

c)

5’-3’ exonuclease

d)

3’-5’ DNA synthesis

72.

Endonuclease là enzyme cắt đoạn polynucleotide

a)

chỉ cắt ở vị trí giữa đoạn

b)

cắt đầu ngoài cùng của đoạn

c)

chỉ cắt ở phía trong, không cắt ở đầu ngoài

cùng

d)

bất cứ vị trí nào

73.

Taq polymerase không có chức năng?

a)

3’-5’ exonuclease

b)

5’-3’ exonuclease

c)

5’-3’ polymerase

d)

Cả 5’-3’ polymerase và 5’-3’ exonuclease

74.

bla là gene?

a)

Gene báo cáo

b)

Mã hóa enzyme beta- galactosidase

c)

Gene kháng kháng sinh

d)

Mã hóa enzyme beta- lactamase

75.

Xử lý với exonuclease giúp loại bỏ:

a)

plasmid DNA

b)

DNA chromosome

c)

protein

d)

RNase

76.

Phương pháp self priming dùng tổng hợp cDNA.

a)

Đoạn DNA ở đầu 5’ bị mất

b)

Sử dụng phổ biến

c)

Tạo ra cấu trúc vòng

d)

Ít được sử dụng như phương pháp RNaseH

77.

Nếu tất cả nucleotides hiện diện ngẫu nhiên với tần suất như nhau, tần suất xuất hiện của một trình tự gồm 4 nucleotides là bao nhiêu?

a)

1/16

b)

1/256

c)

1/64

d)

1/8

78.

Phản ứng nối đạt hiệu quả cao nhất khi

a)

Nối đầu so le

b)

Nối đầu bằng

c)

Tùy thuộc vào điều kiện phản ứng

d)

Cả hai trường hợp như nhau

79.

Nếu linker kết hợp với các phân tử khác như marker chọn lọc được gọi là

a)

enhancer

b)

linker cải biến

c)

cassette

d)

adaptors

80.

Đầu nào của primer phải bắt cặp tốt với sợi khuôn?

a)

Cả hai

b)

3’

c)

5’

d)

Một trong hai

81.

Khuếch đại đẳng nhiệt là

a)

Thực hiện ở 650C

b)

Taq polymerase được dùng

c)

Không cần đun nóng và làm lạnh trong các

bước phản ứng

d)

Phải có thiết bị đắt tiền

82.

Cắt từng phần (partial digestion) với enzyme được hiểu là ?

a)

Điều kiện phản ứng để đoạn DNA không bị cắt ở tất cả vị trí nhận biết của enzyme cắt sử dụng

b)

kỹ thuật sử dụng trong xây dựng thư viện bộ gene

c)

Chỉ một nửa trình tự nhận biết trên DNA

được nhận biết

d)

Số lượng đoạn DNA tạo ra bởi cắt từng phần bằng với số lượng DNA tạo ra khi cắt toàn phần

83.

Tại sao vector được thiết kế với một phần gene lacZ

a)

Chỉ một phần gene lacZ có thể biểu hiện

thành protein

b)

Plasmid chỉ cần một đoạn gene lacZ

c)

Toàn bộ gene lac Z có kích thước rất lớn

d)

Toàn bộ gene lacZ không hoạt động

84.

Methylase có chức năng ?

a)

loại nhóm methyl khỏi DNA

b)

thêm nhóm methyl vào DNA

c)

thêm vào và loại nhóm methyl

d)

tổng hợp nhóm methyl

85.

Lợi thế của biểu hiện protein ở dạng dung hợp là có thể tăng cường sự ổn định, cuộn gấp, ______ và ______?

a)

hòa tan, tạo cầu nối disulphide

b)

không hòa tan, tạo cầu nối disulphide

c)

không hòa tan, tạo cầu nối phosphodiester

d)

hòa tan, tạo cầu nối phosphodiester

86.

Sau khi lai, để nhận biết vị trí của DNA probe cần sử dụng phương pháp?

a)

Chiếu UV

b)

Nhuộm

c)

Quan sát dưới kính hiển vi điện tử

d)

Nhờ chất phát sáng

87.

Promoters được sử dụng nhiều là:

a)

bacteriophage T7

b)

cả bacteriophage T7 and SP6

c)

baceriophage Mu

d)

bacteriophage SP6

88.

Hệ thống tái tổ hợp của bacteriophage lambda có đặc điểm

a)

chèn bộ gene của vi khuẩn vào bộ gene

phage

b)

điểm đặc biệt ở vi khuẩn và phage được

gọi là attP

c)

điểm đặc biệt ở vi khuẩn là attB và của

phage là attP

d)

chèn bộ gene của phage vào bộ gene vi

khuẩn

89.

Tiến trình đưa sản phẩm PCR vào trong vector để tạo dòng là

a)

chèn

b)

tạo vector tái tổ hợp

c)

xây dựng thư viện

d)

tạo một hard copy

90.

Trình tự nhận biết của Sau3A là 5 '| GATC 3' và DpnI là 5 'GA | TC 3' Câu nào là đúng?

a)

Đầu tạo bởi DpnI là sợi đơn

b)

Đầu tận cùng tạo thành bởi hai enzyme

không tương thích nhau

c)

Đầu tận cùng tạo thành bởi hai enzyme

tương thích nhau

d)

Các đầu của Sau3A là sợi đôi

91.

Có bao nhiêu phương pháp thu nhận DNA plasmid từ vi khuẩn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

92.

Loại DNA nào di chuyển nhanh nhất khi điện di?

a)

Siêu xoắn

b)

đứt gãy

c)

siêu xoắn và vòng di chuyển cùng vận tốc và nhanh nhất

d)

Vòng

93.

Nếu đoạn DNA được cắt với hai enzyme khác nhau thì

a)

Tăng hiệu quả nối

b)

Khó chèn vào vector

c)

Nối với vector theo chiều duy nhất

d)

Dễ chèn vào vector

94.

Tên enzyme cắt đầu tiên được tách từ dòng R của vi khuẩn Escherichia coli là ?

a)

EcoR1

b)

EcorI

c)

EcoRI

d)

EcoRI

95.

Hai đầu so le được nối với nhau bởi

a)

liên kết ion

b)

liên kết đồng hóa trị

c)

liên kết hydro

d)

liên kết Van-der-waal

96.

lacZ là gene?

a)

Tạo màu xanh

b)

Mã hóa beta galactosidase enzyme

c)

Kháng kháng sinh

d)

Tổng hợp X-gal

97.

The tac promoter được tạo bởi vùng _____ của trp promoter và vùng _____ của lacUV5 promoter

a)

10, 10

b)

35, 35

c)

10, 35

d)

35, 10

98.

Có bao nhiêu kiểu enzyme cắt?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

99.

Biểu hiện của thể lai gồm T7 promoter và lac operator cần phải có:

a)

T7 DNA polymerase

b)

T7 RNA polymerase

c)

Cả T7 RNA polymerase và chất cảm ứng

như IPTG

d)

Chất cảm ứng như IPTG

100.

Trình tự nhận biết của BamHI là 5’ G|GATCC 3’ khi cắt sẽ tạo nên

a)

Đầu tận cùng là sợi đôi

b)

Đầu 3’ là sợi đơn

c)

Đầu 5’ là sợi đơn

d)

Đầu tận cùng là sợi đơn