Font size
WorksheetsTừ 51 tới 100
Total questions: 98
Worksheet time: 8mins
Thần kinh giao cảm có sợi trước hạch ..{1}..; sợi sau hạch ..{2}
A. 1:ngắn; 2: dài
A. 1: không có myelin; 2: có myelin
A. 1: phân nhánh; 2: không phân nhánh
A. 1: dài; 2: ngắn
Ở mặt ngoài bán cầu đại não khe (hoặc rãnh) ......ngãn cách giữa thùy đỉnh và thủy chẩm
A. Thẳng góc trong
A. Cựa
A. Trung tâm ( Rolando)
A. Dưới trán dưới đỉnh
A. Thẳng góc ngoài
Khoang ngoài màng cứng là khoang nằm giữa bên ngoài là ..{1}.. và bên trong là ..{2}..
A. 1: màng cứng; 2: màng nuôi
A. 1: mặt trong xương sọ;
2: màng cứng
1: màng nuôi; 2: màng nhện
A. 1: màng nuôi;
2: màng cứng
..{1}.. là trung khu ..{2}.. dưới vỏ
A. 1: thể gối ngoài
2: cảm giác
A. 1: củ não sinh tư trên
2: thính giác
A. 1: thể vân 2: cảm giác
A. 1: thể vân 2: vận động
A. 1: Ðồi thị 2: vận động
Chất trắng vỏ đại não tập trung ở ..{1}.. và ..{2}..
A. 1: bao trong, bao ngoài, bao ngoài cùng ;
2: các thể liên bán cầu
A. 1: bao ngoài ;
2: các thể liên bán cầu
A. 1: bao trong, bao ngoài ;
2: bao ngoài cùng
A. 1: bao trong, bao ngoài ;
2: các thể liên bán cầu
A. 1: thể chai ; 2: thể tam giác
Dây thần kinh số ..{1}.. chui qua lỗ lồi cầu trước và vận động cho ..{2}..
1: V;
2: các cơ nhai
A. 1: XII; 2: cơ vùng cổ
A. 1:IX;
2: cơ vùng hầu
A. 1:XII;
2: chủ yếu các cơ ở lưỡi
A. 1:VII; 2: các cơ ở vùng mặt
Ðường dẫn truyền vận động có ý thức ở thân mình và tứ chi gồm ..{1}.. chặng (nơron) được dẫn truyền qua bó ..{2}..
A. 1:3;
2: vỏ- tủy trước và vỏ- tủy bên
A. 1: 3;
2: thon và chêm
A. 1:2;
2: vỏ -tủy trước và vỏ- tủy bên
A. 1: 5;
2: đỏ - tủy
Ðộng mạch não trước nuôi dưỡng chủ yếu cho .của bán cầu đại não
A. Mặt dưới
A. Thùy trán
A. Thùy thái dương
A. Mặt trong
A. Mặt ngoài
Trung khu của đối giao cảm nằm ở ..{1}.. và ..{2}..
A. 1: cầu não; 2: sừng bên các đốt tủy từ L2 đến L3
A. 1: thân não; 2: sừng bên các đốt tủy từ cùng 2 đến cùng 4
A. 1: hành não;
2: sừng bên các đốt tủy từ cổ 8 đến thắt lưng 3
A. 1: thân não; 2: sừng bên các đốt tủy từ L2 đến L3
A. 1: hành não, cầu não;
2: sừng bên các đốt tủy từ cùng 2 đến cùng 4
Ranh giới giữa thùy trán và thùy đỉnh là khe ( rãnh)......
A. Khe trung tâm
A. Khe Sylvius (khe bên)
A. Khe thẳng góc ngoài
A. Khe cựa
Gian não gồm có: đồi thị,...{1}...và...{2}....
1: Buồng não III
2: thể vân
1: Buồng não IV;
2: vùng quanh đồi
A. 1: Buồng não bên;
2: buồng não III
A. 1: Vùng quanh đồi;
2: buồng não III
...{1}... là trung khu...{2}...dưới vỏ não
A. 1: Hồi sau trung tâm;
2: cảm giác
A. 1: Củ não sinh tư;
2: thị giác
A. 1: Ðồi thị; 2: thị giác
A. 1: Hồi trước trung tâm;
2: vận động
Dây thần kinh số...{1}...chui qua khe trên ổ mắt chi phối cho...{2}...
A. 1: IV; 2: cảm giác cho mắt
A. 1: V; 2: cơ chéo dưới
A. 1: III; 2: Cơ thẳng ngoài
A. 1: VI; 2: Cơ thẳng ngoài
Ðường dẫn truyền cảm giác đau, nhiệt gồm...{1}...được dẫn truyền qua...{2}...
A. 1: 3chặng; 2: Bó thon
A. 1: 3chặng; 2: Bó cung trước
A. 1: 3chặng; 2: Bó cung sau
A. 1: 3chặng; 2: Bó tháp
1: 3chặng;
2: Bó chêm
ÐM màng não giữa là nhánh bên của..{1}..chui vào trong sọ qua...{2}....
A. 1: ÐM thân nền; 2: Lỗ tròn to
A. 1: ÐM não giữa; 2: Lỗ bầu dục
A. 1: ÐM não giữa; 2: Lỗ rách sau
A. 1: ÐM hàm trong( hàm trên) ; 2: Lỗ tròn bé
A. 1: ÐM hàm trong; 2: Lỗ bầu dục
ÐM não sau nuôi dưỡng chủ yếu cho
A. Mặt dưới thùy trán
A. Thùy chẩm, mặt dưới thùy thái dương
A. Mặt trong bán cầu đại não
A. Mặt ngoài bán cầu đại não
Theo chức nãng thì hệ thần kinh thực vật được phân chia thành...{1}... và ...{2}...
1: Ðộng vật; 2: Thực vật
A. 1: Giao cảm;
2: Thực vật
A. 1: Giao cảm;
2: phó giao cảm
A. 1: chủ động;
2: tự động
A. 1: Ðộng vật;
2: phó giao cảm
Ranh giới giữa cầu não và trung não là
A. Rãnh cầu cuống
A. Rãnh hành cầu
Rãnh nền
A. Khe quanh cuống (bichart).
Dịch não tủy lưu thông từ buồng não III qua .{1} . vào buồng não IV và từ buồng não IV qua lỗ giữa và lỗ bên lưu thông vào {2} .
A. 1: Lỗ monro; 2: Khoang ngoài màng cứng
A. 1: Lỗ Luschka; 2: Khoang dưới màng cứng
A. 1: Cống não (cống Sylvius);
2: Khoang dưới nhện
A. 1: Lỗ Magendie;
2: Khoang nhện
{1} . là trung khu {2} .. . vỏ não
A. 1: Hồi sau trung tâm;
2: Cảm giác
A. 1: Hồi trước trung tâm;
2: Cảm giác
A. 1: Hồi thái dương I;
2: cảm giác
A. 1: Hồi thái dương II, II;
2: vận động
A. 1: Hồi sau trung tâm;
2: Vận động
Dây TK số {1}. . chui ra khỏi lỗ trâm chũm chi phối {2}
A. 1: XII;
2: Cơ lưỡi
A. 1: VI;
2: Cơ thang
A. 1: VII;
2: Cơ bám da mặt
A. 1: V;
2: các cơ vận nhãn
Ðường dẫn truyền cảm giác sâu có ý thức gồm ...{1} . chặng (nơron) được dẫn truyền qua bó {2} ..
A. 1: 5;
2: Bó tháp chéo và bó thon
A. 1: 4;
2: Bó Goll và bó cung sau
A. 1: 6;
2: Bó thon và bó chêm
A. 1: 3;
2: Bó cung trước và bó thon
A. 1: 3;
2: Bó thon và bó chêm
Dây TK sọ có nguyên ủy thực vừa ở hành não vừa ở tủy cổ là dây TK số ..{1}. . . thoát ra ở {2} ..
A. 1: XII; 2: Rãnh hành cầu
A. 1:IX;
2: Rãnh bên trước
A. 1:TK XI;
2: Rãnh bên sau hành não
A. 1:X; 2:Rãnh giữa trước
A. 1:VIII;
2: Rãnh nền
ÐM cảnh trong nối với ÐM não sau thông qua nhánh
A. ÐM thông trước
A. ÐM đốt sống
A. ÐM mạch mạc
A. ÐM thông sau
Tốc độ dẫn truyền của hệ phó giao cảm {1} hơn hệ {2} ..
A. 1: Nhanh ; 2: Giao cảm
A. 1: Giao cảm;
2: Thực vật
A. 1: Giao cảm; 2: Ðộng vật
A. 1: Chậm; 2: Giao cảm
khong co cau hoi
A. Cảm giác xúc giác tinh tế
A. Phản xạ Tai – mắt
Vận động có ý thức thân mình, tứ chi
Cảm giác sâu không ở tứ chi
.
A. Bó tuỷ - tiểu não chéo
Bó tuỷ - tiểu não thẳng
A. Bó tuỷ - đồi thị sau
A. Bó tuỷ - đồi thị trước
.
A. Liệt ½ mặt bên đối diện
A. Lác trong ở mắt bên đối diện
A. Sụp mi, lác ngoài, giãn đồng tử ở mắt bên đối diện
A. Khi đưa lưỡi ra ngoài, lưỡi bị lệch về bên đối diện
.
A. Lỗ bầu dục
A. Lỗ tai trong
A. Lỗ tròn to
A. Lỗ tròn bé
,
A. Liệt ½ mặt cùng bên
A. Khi đưa lưỡi ra ngoài, lưỡi lệch về bên đối diện
A. Lác ngoài, sụp mi, giãn đồng tử cùng bên
A. Lác trong ở mắt cùng bên
.
A. Bó cung sau
Bó dọc sau.
A. Bó đơn độc
A. Bó tiểu não sau
.
A. Bó cung
A. Bó tháp
A. Bó dọc giữa
A. Bó tiểu não trước
.
A. Nhân dây TK IV
A. Bó thính giác
A. Cống Sylvius
A. Lỗ Monro
.
Bó tiểu não trước
A. Bó hồng gai
A. Bó gối
A. Bó vỏ cầu
.
A. Mạc treo tràng trên
A. Hoành dưới
A. Thân tạng
A. Mạc treo tràng dưới
.
A. Ðộng mạch vị trái
Ðộng mạch vị mạc nối trái
Ðộng mạch vị mạc nối phải
A. Ðộng mạch vị phải
b
A. Thân vị
A. Tâm vị
A. Môn vị
A. Ðáy vị
m
A. Tá tràng
A. Dạ dày
A. Hỗng tràng
A. Ðại tràng
.
A. Tĩnh mạch lách
A. Tĩnh mạch gan
A. Tĩnh mạch cửa
Tĩnh mạch chủ dưới
,
A. Thoát vị chếch trong
A. Thoát vị chếch ngoài
A. Thoát vị trực tiếp
A. Thoát vị gián tiếp
,
A. Ruột non, nửa phải ruột già, một phần tụy và dạ dày
A. Nửa trái đại tràng, nửa trên trực tràng
A. Khối tá tụy, ruột non, ruột già
A. Ruột non, gan, dạ dày, lách, nửa dưới khôi tá tụy
.
A. Dây chằng rộng
A. Dây chằng tử cung cùng
A. Dây chằng tròn
A. Dây chằng ngang cổ tử cung
,
A. Dây chằng tử cung cùng
A. Dây cằng tử cung-buồng trứng
A. Dây chằng rộng
A. Dây chằng tròn
.
A. Dây chằng tròn
A. Dây chằng rộng
A. Dây chằng tử cung cùng
A. Dây cằng tử cung-buồng trứng
.
A. Dây chằng tử cung cùng
A. Dây chằng rộng
A. Dây chằng tròn
A. Dây cằng riêng buồng trứng
.
A. Số 3
B, Số 1
C. Số 4
D. Số 2
.
A, Số 3
B. Số 2
C, Số 4
D, Số 1
.
A, Số 4
B, Số 1
C, Số 2
D, Số 3
,
A, Số 4
B, Số 2
C, Số 1
D, Số 3
,
A. Thoát vị đùi
B, Thoát vị chếch ngoài
A. thoát vị trực tiếp
Thoát vị chếch trong
.
A. Thoát vị đùi
A. thoát vị nội thớ
A. Thoát vị chếch trong
A. Thoát vị chếch ngoài
Cực dưới của thận phải cách mào chậu khoảng:
3cm
6cm
8cm
5cm
Cực dưới thận trái cách mào chậu khoảng
8cm
7cm
5cm
3cm
12cm
Các điểm đau niệu quản
A. Ðiểm đau niệu quản giữa là chỗ bắt chéo giữa niệu quản và các động mạch chậu
A. Ðiểm niệu quản giữa nằm giữa đốt L2 – L3
A. Ðiểm đau niệu quản giữa là điểm giao đường giữa đòn với đường nối hai gai chậu trước trên
A. Ðiểm đau niệu quản giữa là chỗ bắt chéo của niệu quản với phía sau các ÐM chậu
A. Ðiểm đau niệu quản giữa là điểm giao đường giữa đòn với đường ngang rốn tương ứng đốt sống L1
Mặt trước thận phải liên quan với
A. Tuyến thượng thận, khúc 2 tá tràng, đầu tụy, thùy gan phải
A. Tuyến thượng thận, góc phải đại tràng, khúc 2 tá tràng, thùy gan phải
A. Tuyến thượng thận, góc phải đại tràng, môn vị, khúc 2 tá tràng
A. TM chủ dưới, khúc 2 tá tràng, góc phải đại tràng, thùy gan phải
Dây TK XII chi phối:
A. Tất cả đều sai
A. Vị giác cho 1/3 sau lưỡi
A. Vị giác cho 2/3 trước lưỡi
Vận động cho các cơ dưới móng
Vận động cho tất cả các cơ ở lưỡi
Các nhánh bên của động mạch cảnh trong
A. Các nhánh cho xoang hang, ÐM mắt, ÐM mạch mạc
A. Các nhánh cho tuyến yên, ÐM mạch mạc, ÐM thông sau
A. Chỉ có động mạch mắt
A. ÐM mắt, ÐM mạch mạc, ÐM thông sau
A. Các nhánh cho tuyến yên, ÐM mắt, ÐM mạch mạc, ÐM thông sau
Trong những phát biểu sau đây về vị trí giải phẫu của các quai ruột non: [1]-Những quai ruột phía trên nằm phía trước đại tràng ngang; [2]-Ở bên trái, các quai ruột nằm phía trước đại tràng xuống; [3]-Ở bên phải, các quai ruột nằm phía trước đại tràng lên; [4]-Các quai ruột quanh rốn nằm ngay phía sau mạc nối nhỏ.
Cho biết phát biểu nào là đúng?
4
2
3
1
Những quai hỗng tràng có đặc điểm gì khác so với hồi tràng, hãy cho biết kết luận nào sau đây là đúng: [1] - đường kính nhỏ hơn hồi tràng, [2] - thành ruột mỏng hơn hồi tràng, [3] – nếp vòng niêm mạc nhiều và dày hơn, [4] – nang bạch huyết tập trung thành mảng.
3
4
2
1
Ðối chiếu gan lên thành ngực, ở đường giữa đòn bên phải vị trí của mặt trên gan tương ứng với khoang liên sườn mấy?
IV
VII
VI
V
Khe ngang phổi phải tách ra từ khe chếch tại vị trí ngang mức với khoang liên sườn ..{1}.. ở đường nách và tận hết ở phía trước sụn sườn ..{2}..
A. 1: IV; 2: IV
A. 1: III; 2: IV
A. 1: IV; 2: III
A. 1: V; 2: V
A. 1: III; 2: III
Chỗ tiếp nối giữa bờ trước và bờ dưới của phổi phải tương ứng với đầu..{1} của sụn sườn ..{2}..
A. 1: ngoài; 2: IV
A. 1: trong (đầu ức);
2: VI
A.1: ngoài; 2: VI
A. 1: ngoài; 2: V
A. 1: trong (đầu ức); 2: V
Trung thất được chia làm 2 phần trên và dưới nhờ mặt phẳng đi qua phía trên {1}.. và khe đốt sống ngực {2}
A. 1: chỗ phân chia khí – phế quản; 2: III và IV
A. 1: màng ngoài tim; 2: IV và V
A. 1: tâm nhĩ trái; 2: V và IV
A. 1: quai động mạch chủ; 2: III và IV
Ðối chiếu của van ÐM chủ lên thành ngực là một hình bầu dục ở khoang liên sườn ...{1}.. bờ ..{2}.. xương ức
A. 1: III; 2: trái
A. 1: IV; 2: trái
A. 1: II; 2: trái
A. 1: III; 2: phải
A. 1: IV; 2: phải
Thùy dưới phối phải được chia làm phân thùy
8
3
6
5
4
Chỗ tiếp nối giữa bờ trước và bờ dưới của phổi trái tương ứng với đầu ..{1}.. của sụn sườn ..{2}..
A. 1: ngoài; 2: VI
A. 1: ngoài; 2: V
A. 1: ngoài; 2: IV
A. 1: trong (đầu ức); 2: V
1: trong (đầu ức); 2: IV
Trong trung thất dưới, ranh giới giữa trung thất trước và trung thất giữa là
A. Mặt phẳng đi qua phía sau khí - phế quản
A. Mặt phẳng đi qua phía sau màng ngoài tim
A. Mặt phẳng đi qua phía trước màng ngoài tim
A. Mặt phẳng đi qua phía trước khí – phế quản
Trong trung thất sau, TM đơn nằm ở .. so với thực quản
A. Phía sau
A. Phía sau bên trái
A. Phía trước
A. Phía trước bên trái
A. Phía sau bên phải
ÐM vành phải tách ra từ phần ..{1}..của quai ÐM chủ ở trên chỗ bám của lá ..{2}.. van bán nguyệt (van tổ chim) của ÐM chủ
A. 1: lên;
2: phải
A. 1: trên;
2: trước
A. 1: xuống;
2:trái.
A. 1: dưới;
2: sau
Ðối chiếu của đỉnh tim lên thành ngực tương tứng với khoang liên sườn {1}.. đường giữa đòn trái và là điểm nghe van ..{2}..
1: V; 2: 3 lá
A. 1: IV; 2: ÐM chủ
A. 1: II; 2: ÐM phổi
A. 1: II; 2: ÐM phổi
Khe chếch: đầu sau trên của khe tương ứng với đầu sau khoang gian sườn ..{1} , đầu trước dưới tương ứng với đầu trước của xương sườn ..{2}..
A. 1: II; 2: VI
A. 1: III; 2: VI
A. 1: III; 2: VII
A. 1: II; 2: V
Ở phổi phải có ..{1}.. khe gian thùy là ..{2}..
A. 1: 2; 2: hai khe ngang
A. 1: 1; 2: khe ngang
A. 1: 1; 2: khe chếch
A. 1: 2; 2: khe ngang và khe dọc
1: 2; 2: khe chếch và khe ngang
Có ..{1}.. ngách phế mạc là : ..{2}..
A. 1: 3; 2: ngách ức - sườn, ngách sườn – trung thất và ngách hoành – trung thất
A. 1: 2; 2: ngách sườn – hoành, ngách hoành – trung thất
A. 1: 4; 2: ngách sườn – hoành, ngách sườn – trung thất, ngách hoành – trung thất trước và ngách hoành – trung thất sau
A. 1: 3; 2: ngách sườn – hoành, ngách sườn – trung thất và ngách hoành – trung thất
A. 1: 2; 2: ngách sườn – hoành, ngách sườn – trung thất
Trong trung thất dưới, giới hạn giữa trung thất giữa và trung thất sau là mặt phẳng đi qua
A. Mặt sau động mạch chủ ngực
A. Mặt trước thực quản
A. Mặt trước khí phế quản
A. Mặt sau khí phế quản
Thực quản có ..{1}.. chỗ hẹp, trong đó chỗ thực quản chui qua cơ hoành ngang mức đốt sống ngực ..{2}..
A. 1: 3; 2: XI
A. 1: 4; 2: IX
A. 1: 4; 2: X
A. 1: 3; 2: IX
Ðối chiếu của van động mạch phổi lên trên thành ngực là
A. Ðầu trong sụn sườn II bờ trái xương ức
A. Ðầu trong sụn sườn II bờ phải xương ức
A. 1/3 dưới xương ức
A. Ðầu trong sụn sườn III bờ phải xương ức
A. Ðầu trong sụn sườn III bờ trái xương ức
Trên hình ảnh XQ phổi, bờ trái của trung thất gồm có {1} cung là {2}
A. 1: 2;
2: Cung nhĩ trái, cung thất trái
A. 1: 2;
2: Cung ÐM chủ, cung ÐM phổi
A. 1: 3;
2: Cung ÐM Phổi, cung ÐM chủ, cung thất trái
A. 1: 4;
2: Cung ÐM Phổi, cung ÐM chủ,cung nhĩ trái, cung thất trái
Trên hình ảnh XQ tim phổi, bờ phải của trung thất phải gồm có {1} cung là {2}
A. 1: 3; 2: Cung TM chủ trên, cung nhĩ phải, cung ÐM phổi
A. 1: 2; 2: Cung TM chủ trên, cung TM chủ dưới
A. 1: 3; 2: Cung TM chủ dưới, cung nhĩ phải, cung TM chủ trên
A. 1: 2; 2: Cung TM chủ trên, cung nhĩ phải
A. 1: 4; 2: Cung TM chủ trên, cung nhĩ phải, cung TM chủ dưới, cung ÐM phổi
Ðối chiếu van 2 lá lên thành ngực ở khoang gian sườn {1} bên {2} xương ức.
A. 1: IV, V; 2: Trái
A. 1: II, III; 2: Trái
A. 1: III, IV; 2: Trái
A. 1: II, III; 2: Phải
A. 1: IV, V; 2: Phải
Ở {1} cơ thằng bụng, bao cơ thẳng bụng có 2 lá. Lá sau được tạo bở cân các cơ: {2}..
A. 1: 2/3 trên; 2: cơ ngang bụng, cơ chéo trong
1: 1/3 trên; 2: cơ chéo ngoài, cơ chéo trong
A. 1: 1/3 dưới; 2: cơ chéo trong, cơ chéo ngoài, cơ ngang bụng
A. 1: 1/2 trên; 2: cơ chéo ngoài, cơ ngang bụng
Ở đáy dây chằng rộng, cách cổ tử cung {1}.. ÐM tử cung bắt chéo qua phía ..{2}.. của niệu quản.
A. 1: 1,5cm;
2: trước trên
1: 1,5mm;
2: sau trên
A. 1 : 2,5 mm ;
2 : sau dưới
A. 1: 3cm;
2: trước dưới
Ðoạn 2 bên thành tử cung, ÐM tử cung chạy ..{1}.. giữa 2 lá của ..{2}..
A. 1: chạy thẳng, không cho nhánh bên; 2: dây chằng tử cung cùng
1: song song bờ bên thân tử cung; 2: dây chằng rộng
A. 1: Xoắn hình lò xo; 2: bờ trong dây chằng rộng
A. 1: Bắt chéo ÐM âm đạo; 2: đáy dây chằng rộng
Ống dẫn tinh có ..{1}.. đoạn liên quan, gồm: .{2} .
A. 1: 2; 2: Ðoạn thừng tinh và đoạn chậu hông
A. 1: 3; 2: Ðoạn thừng tinh, đoạn chậu hông và đoạn bàng quang
A. 1: 5; 2: Ðoạn mào tinh, đoạn thừng tinh, đoạn chậu hông, đoạn bàng quang và đoạn trong tiền liệt tuyến
A. 1: 4; 2: Ðoạn mào tinh, đoạn thừng tinh, đoạn bàng quang và đoạn trong tuyến tiền liệt
Thoát vị bẩm sinh
A. Là thoát vị chếch trong
A. Là thoát vị trực tiếp
A. Là thoát vị chếch ngoài
Là thoát vị ngoại thớ
Nuôi dưỡng vòi tử cung là nhánh vòi tử cung của ÐM {1} và chạy dọc theo {2} của vòi tử cung
A. 1: buồng trứng 2: bờ trước
A. 1: buồng trứng và tử cung 2: bờ dưới
A. 1: tử cung 2: bờ trên
A. 1: chậu trong 2: bờ dưới
240 Liềm bẹn còn được gọi là {1} được tạo bởi cơ {2} .
1: Gân kết hợp: 2: Cơ chéo bụng trong và cơ ngang bụng
1: Dây chằng gian hố; 2: Cơ ngang bụng và mạc ngang
A. 1: Dây chằng khuyết; 2: Cơ chéo bụng ngoài và cơ ngang bụng
A. 1: Dây chằng phản chiếu; 2: Cơ chéo bụng ngoài và cơ chéo bụng trong.
Ðộng mạch tử cung được chia làm {1} đoạn liên quan, là: {2}
A. 1: 3; 2: Ðoạn thành bên chậu hông, đoạn đáy dây chằng rộng và đoạn bờ bên tử cung
A. 1: 2; 2: Ðoạn đáy dây chằng rộng và đoạn bờ bên tử cung
1: 3; 2: Ðoạn chậu hông ; đoạn bàng quang và đoạn tử cung
A. 1: 2; 2: Ðoạn thành bên chậu hông ; đoạn bờ bên tử cung
Ống phóng tinh được tạo bởi {1} đổ vào niệu đạo đoạn {2}
A. 1:ống dẫn tinh và ống mào tinh;
2: Tiền liệt
A. 1: Ống mào tinh và ống tiết của túi tinh;
2: Màng
A. 1: Ống dẫn tinh và ống tiết của túi tinh;
2: Tiền liệt
A. 1: Ống dẫn tinh và niệu đạo;
2: trước tiền liệt
Bìu và tinh hoàn có {1} lớp, trong đó bao tinh hoàn do {2} trĩu xuống tạo thành.
1:7; 2: mạc ngang
A. 1: 7; 2: Cơ chéo bụng ngoài.
1: 7; 2: phúc mạc
A. 1: 7; 2: cơ chéo bụng trong.
Túi cùng bàng quang tử cung được giới hạn bởi phía trước là {1} phía sau là {1}
A. 1: Mặt sau trên bàng quang; 2: Mặt trước dưới của thân tử cung
A. 1: Mặt dưới bàng quang; 2: Mặt sau dưới của thân tử cung
A. 1: Mặt dưới bàng quang; 2: Mặt trước dưới của thân tử cung
A. 1: Mặt sau trên bàng quang; 2: Mặt sau dưới của thân tử cung
Bìu và tinh hoàn có {1}... lớp, trong đó mạc tinh trong là do {2} trĩu xuống tạo thành.
A. 1: 7; 2: Cơ chéo bụng ngoài
A. 1: 7; 2: Cơ chéo bụng trong
A. 1: 7; 2: Mạc ngang
A. 1: 8; 2: Bao thanh mạc
ÐM thận có nguyên ủy từ ...{1}..; đến vùng rốn thận chia làm 2 nhánh là ..{2}
A. 1: ÐM mạc treo tràng dưới; 2: nhánh trên và nhánh dưới
A. 1: ÐM thân tạng; 2: nhánh trên và nhánh dưới
A. 1: ÐM chủ bụng; 2: nhánh trước và nhánh sau
A. 1: ÐM mạc treo tràng trên; 2: nhánh trước và nhánh sau
Niệu quản ..{1}.. bắt chéo qua phía ..{2}.. ÐM chậu ngoài.
A. 1: 2 bên;
2: trước
A. 1: Trái; 2: sau
A. 1: đoạn chậu;
2: dưới
A. 1: đoạn bụng;
2: trên
A. 1: Phải; 2: trước
Niệu đạo có {1}.. chỗ hẹp gồm: {2}
A. 1: 3; 2: đoạn màng, đoạn xốp và lỗ ngoài niệu đạo
A. 1: 4; 2: đoạn nội thành, đoạn màng, đoạn xốp và lỗ ngoài niệu đạo
A. 1: 5; 2: đoạn nội thành, đoạn màng, đoạn xốp và miệng sáo, cổ bàng quang
A. 1: 2; 2: đoạn màng và lỗ ngoài niệu đạo (lỗ sáo)
Ðoạn niệu đạo màng xuyên qua ..{1}.. và là đoạn ..{2}.. của niệu đạo nam
A. 1: màng đáy chậu 2: hẹp nhất
A. 1: cân đáy chậu sâu 2: khó bị tổn thương nhất
A. 1: cân đáy chậu nông 2: rộng nhất
A. 1: mạc hoành chậu 2: ngắn nhất
A. 1: cân đáy chậu nông 2: hẹp nhất
.{1} của thận {2} . liên quan với khúc II tá tràng
A. 1: mặt trước
2: trái
A. 1: mặt trước
2: phải
A. 1: mặt sau
2: phải
A. 1: mặt sau
2: trái
A. 1: cực trên
2: trái
Tam giác bàng quang được giới hạn bởi ..{1}.. và {2}
A. 1: lỗ niệu đạo trong, cổ bàng quang; 2: lưỡi bàng quang
A. 1: hai lỗ niệu quản; 2: lỗ niệu đạo tiền liệt
A. 1: hai lỗ niệu quản; 2: lỗ niệu đạo trong
A. 1: lỗ niệu quản phải, cổ bàng quang; 2: lỗ niệu đạo ngoài
A. 1: lỗ niệu đạo trong, lỗ niệu đạo ngoài; 2: cổ bàng quang
Phương tiện cố định bàng quang vào thành bụng trước là ..
A. Dây chằng rốn giữa
A. Mạc hoành chậu
A. Dây chằng mu – tiền liệt
A. Dây chằng tròn
A. Dây chằng rốn ngoài
