wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI 18, 19

Total questions: 95

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi khoảng thời gian giữa hai lần phân bào liên tiếp của tế bào nhân thực là gì?

a)

Quá trình phân bào.

b)

Chu kì tế bào.

c)

Phát triển tế bào.

d)

Phân chia tế bào.

2.

Trong một chu kì tế bào, thời gian dài nhất là của giai đoạn nào?

a)

Kì cuối.

b)

Kì giữa.

c)

Kì đầu.

d)

Kì trung gian.

3.

Trong một chu kì tế bào, kì trung gian được chia thành mấy pha?

a)

1 pha.

b)

2 pha.

c)

3 pha.

d)

4 pha.

4.

Trình tự lần lượt 3 pha của kì trung gian trong chu kì tế bào là trình tự nào?

a)

G1 → S → G2.

b)

G1 → G2 → S.

c)

G2 → S → G1.

d)

S → G1 → G2.

5.

Các pha trong một chu kì tế bào diễn ra theo trình tự nào sau đây?

a)

G1 → S → G2 → M.

b)

G2 → S → G1 → M.

c)

M → S → G1 → G2.

d)

S → G1 → G2 → M.

6.

Trong chu kỳ tế bào, DNA và NST nhân đôi ở pha

a)

G1.

b)

G2.

c)

S.

d)

Nguyên phân

7.

Trong chu kỳ tế bào, pha M bao gồm hai quá trình liên quan chặt chẽ với nhau là

a)

phân chia NST và phân chia tế bào chất.

b)

Nhân đôi và phân chia NST.

c)

Nguyên phân và giảm phân.

d)

Nhân đôi NST và tổng hợp các chất.

8.

Trong pha M, sự phân chia nhân tế bào trải qua mấy giai đoạn (kì)?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

9.

Số điểm kiểm soát chính trong chu kì tế bào của sinh vật nhân thực là

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

10.

Nguyên nhân gây ra ung thư là do

a)

tế bào chết theo chương trình.

b)

tế bào phân chia mất kiểm soát.

c)

tế bào không phân chia.

d)

tế bào dừng phân chia.

11.

Trong chu kỳ tế bào, pha M còn được gọi là pha

a)

tổng hợp các chất.

b)

nhân đôi.

c)

phân chia NST.

d)

phân chia tế bào

12.

Hình bên mô tả các kiểm soát trong chu kì bào được đánh số thứ tự (1), (2) và (3). Đâu là vị trí của điểm kiểm soát giới hạn?

a)

(1).

b)

(2).

c)

(3).

d)

(1) và (2).

13.

Hình bên mô tả các kiểm soát trong chu kì bào được đánh số thứ tự (1), (2) và (3). Đâu là vị trí của điểm kiểm soát thoi phân bào?

a)

(1).

b)

(2).

c)

(3).

d)

(1) và (3).

14.

Trong chu kỳ tế bào, thời điểm dễ gây đột biến gen nhất là

a)

Pha S

b)

Pha G1

c)

Pha M

d)

Pha G2

15.

Các tế bào trong cơ thể đa bào chỉ phân chia khi

a)

sinh tổng hợp đầy đủ các chất

b)

NST hoàn thành nhân đôi

c)

có tín hiệu phân bào

d)

kích thước tế bào đủ lớn

16.

Sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể dẫn tới

a)

Bệnh đãng trí

b)

Các bệnh, tật di truyền

c)

Bệnh ung thư

d)

Bệnh động kinh

17.

Cho các loại tế bào ở người như sau: (1) Tế bào ruột. (2) Tế bào gan. (3) Tế bào phôi. (4) Tế bào cơ. Loại tế bào số mấy có chu kì tế bào ngắn nhất?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

18.

Ở người, cho các loại tế bào như sau: (1) Tế bào cơ niêm mạc miệng. (2) Tế bào gan. (3) Bạch cầu. (4) Tế bào thần kinh. Có bao nhiêu loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Ở người, cho các loại tế bào như sau: (1) Tế bào da. (2) Tế bào gan. (3) Đại thực bào. (4) Tế bào thận. Có bao nhiêu loại tế bào không bao giờ phân chia?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Khi nói về chu kì tế bào, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Kì trung gian gồm 3 pha lần lượt là G1, S, G2. II. Điểm kiểm soát G2/M kiểm tra sự nhân đôi của NST, điều chỉnh các sai hỏng trước khi bước vào giai đoạn phân chia nhân. III. Điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa - kì sau còn được gọi là điểm kiểm soát thoi phân bào. IV. Phân bào gồm 2 quá trình là phân chia NST và phân chia nhân.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Các hình dưới đây mô tả sự thay đổi hàm lượng DNA trong tế bào của một cơ thể động vật lưỡng bội ở các pha khác nhau của chu kì tế bào. Hãy cho biết pha G1 là hình số mấy?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

22.

Cho biểu đồ về sự thay đổi hàm lượng DNA trong tế bào dưới đây. Hãy cho biết pha nhân đôi DNA (S) là số mấy?

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

23.

Hình bên dưới mô tả sự thay đổi hàm lượng tương đối của DNA nhân tế bào động vật lưỡng bội (2n) qua các pha của chu kì tế bào được kí hiệu là A, B, C và D. Hãy cho biết giai đoạn nào là pha G2?

 

a)

Giai đoạn A.

b)

Giai đoạn B.

c)

Giai đoạn C.

d)

Giai đoạn D.

24.

Khi nói về kì trung gian, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
 I. Có 3 pha: G1, S và G2.
 II. Chiếm phần lớn thời gian trong chu kỳ tế bào.
 III. Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.
 IV. NST nhân đôi và phân chia về hai cực của tế bào.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

25.

Khi nói về ung thư, có bao nhiêu phát biểu nào sau đây đúng?

I. Ung thư là 1 loại bệnh được hiểu đầy đủ là sự tăng sinh không kiểm soát được của một số loại tế bào trong cơ thể dẫn đến sự hình thành các khối u chèn ép các cơ quan trong cơ thể.

II. U ác tính khác với u lành tính là các tế bào của khối u có khả năng tách khỏi mô ban đầu di chuyển đến nơi khác, tạo nên nhiều khối u khác nhau.

III. Nguyên nhân gây ra ung thư có thể là do đột biến gen, đột biến NST.

IV. Ung thư là một trong những bệnh nan y đã có thuốc chữa trị đặc hiệu.

  

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

26.

Có bao nhiêu phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm kiểm soát G1 trong chu kì tế bào?

I. Nhận diện sai hỏng để ngừng chu kì tế bào cho tới khi các sai hỏng được khắc phục.

II. Kiểm soát sự sắp xếp của các nhiễm sắc thể trên thoi phân bào.

III. Kích hoạt sự phân chia các nhiễm sắc tử.

IV. Kiểm soát sự nhân đôi của các nhiễm sắc thể.

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

27.

Có bao nhiêu phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm kiểm soát G2/M trong chu kì tế bào?

I. Điều chỉnh các sai hỏng trước khi tế bào bước vào giai đoạn phân chia nhân.

II. Kiểm soát việc đính tơ phân bào lên tâm động nhiễm sắc thể.

III. Kiểm soát sự nhân đôi của các nhiễm sắc thể.

IV. Nhận diện sai hỏng để ngừng chu kì tế bào cho tới khi các sai hỏng được khắc phục.

a)

1

b)

2

c)

3.

d)

4

28.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về điểm kiểm soát chuyển tiếp kì giữa - kì sau trong chu kì tế bào?

a)

Kiểm soát việc đính tơ phân bào lên tâm động nhiễm sắc thể.

b)

Kích hoạt sự phân chia các nhiễm sắc tử chị em trong các nhiễm sắc thể kép.

c)

Kiểm soát sự nhân đôi của các nhiễm sắc thể.

d)

Kiểm soát sự sắp xếp của các nhiễm sắc trên thoi phân bào.

29.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về chu kì tế bào?

a)

Pha S, tế bào tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng.

b)

Pha G1, nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể.

c)

Pha G2, tổng hợp các chất cho tế bào.

d)

Giai đoạn phân chia tế bào gồm phân chia nhân và phân chia tế bào chất.

30.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về ung thư?

a)

Ung thư liên quan đến việc tăng sinh tế bào một cách mất kiểm soát.

b)

Di căn là hiện tượng các tế bào ung thư có khả năng xâm lấn sang những mô kế cận hoặc di chuyển đến những bộ phận khác trong cơ thể.

c)

Mục tiêu điều trị ung thư là ngăn ngừa và loại bỏ khối u.

d)

Ung thư tuyệt đối không chữa trị được.

31.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về chu kì tế bào?

a)

Ở sinh vật nhân sơ, chu kì tế bào là nguyên phân.

b)

Chu kì tế bào gồm: pha G1, pha S, pha G2.

c)

Qua mỗi chu kì tế bào, từ một tế bào mẹ tạo ra hai tế bào con.

d)

Giai đoạn chuẩn bị của chu kì tế bào, tế bào tích lũy vật chất di truyền, nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể.

32.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về chu kì tế bào?

a)

Chu kì tế bào là thời gian từ lúc tế bào sinh ra đến khi tế bào chết đi.

b)

Kết thúc mỗi chu kì tế bào, từ một tế bào mẹ tạo ra vô số tế bào con.

c)

Thời gian của chu kì tế bào là thời gian của các giai đoạn trong chu kì tế bào.

d)

Chu kì tế bào diễn ra khác nhau ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực.

33.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về ung thư?

a)

Không phải tất cả khối u đều là ung thư.

b)

Các khối u ác tính thường một khối tế bào hoặc u bướu rõ ràng.

c)

Khối u lành tính có khả năng xâm lấn sang những mô kế cận.

d)

Tất cả các khối u đều có thể cắt bỏ hoàn toàn.

34.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về chu kì tế bào?

a)

Nhờ hoạt động của chu kì tế bào mà cơ thể lớn lên.

b)

Kết quả của chu kì tế bào tạo ra các tế bào đa dạng hình thái.

c)

Các tế bào tạo ra từ chu kì tế bào giúp bổ sung cho các tế bào chết.

d)

Chu kì tế bào diễn ra giống nhau ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực.

35.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi nói về sự kiểm soát chu kì tế bào?

a)

Khi phát hiện sai sót, sự kiểm soát sẽ chặn chu kì tế bào tại điểm kiểm soát.

b)

Nếu sai hỏng không được khắc phục, điểm kiểm soát sẽ kích hoạt cơ chế tự hủy của tế bào.

c)

Nếu sự kiểm soát chu kì tế bào tốt, chúng sẽ tạo ra khối u lành tính.

d)

Nếu sai hỏng quá lớn, sự kiểm soát sẽ bị phá hủy để tiến hành giai đoạn tiếp theo.

36.

Trong nguyên phân, sự phân chia nhân trải qua mấy kì?

a)

1 kì.

b)

2 kì.

c)

3 kì.

d)

4 kì.

37.

Nguyên phân không xảy ra ở loại tế bào nào dưới đây?

a)

Tế bào vi khuẩn.

b)

Tế bào sinh dưỡng.

c)

Tế bào sinh dục sơ khai.

d)

Tế bào nấm.

38.

Quá trình nguyên phân không bao gồm kì nào sau đây?

a)

Kì trung gian.

b)

Kì giữa.

c)

Kì đầu.

d)

Kì cuối.

39.

ì nào sau đây?

a)

Kì trung gian.

b)

Kì giữa.

c)

Kì đầu.

d)

Kì cuối.

40.

Trong kì đầu của nguyên phân, nhiễm sắc thể có hoạt động nào?

a)

Tự nhân đôi tạo nhiễm sắc thể kép.

b)

Bắt đầu co xoắn lại.

c)

Co xoắn tối đa.

d)

Bắt đầu dãn xoắn.

41.

Trong quá trình nguyên phân, các nhiễm sắc thể co xoắn cực đại, có hình thái đặc trưng cho loài ở kì nào sau đây?

a)

Kì đầu.

b)

Kì giữa.

c)

Kì sau.

d)

Kì cuối.

42.

Ở kì giữa nguyên phân, các nhiễm sắc thể kép sắp xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào?

a)

4 hàng.

b)

3 hàng.

c)

2 hàng.

d)

1 hàng.

43.

Trong quá trình nguyên phân, thoi phân bào dần xuất hiện ở kì nào?

a)

Kì đầu.

b)

Kì giữa.

c)

Kì sau.

d)

Kì cuối.

44.

Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở kỳ cuối của nguyên phân?

a)

Nhiễm sắc thể phân li về 2 cực tế bào.

b)

Màng nhân và nhân con xuất hiện.

c)

Các nhiễm sắc thể bắt đầu co xoắn.

d)

Các nhiễm sắc thể ở trạng thái kép.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình nguyên phân?

a)

Tạo ra nhiều biến di tổ hợp, cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá.

b)

Đảm bảo ổn đinh bộ NST của loài qua các thế hệ.

c)

Giúp thay thế các tế bào già, bị tổn thương ở cơ thể sinh vật đa bào.

d)

Làm tăng số lượng cá thể của quần thể đơn bào.

46.

Từ một tế bào mẹ (2n) ban đầu sau một lần nguyên phân sẽ tạo ra được bao nhiêu tế bào con?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

47.

Giảm phân là quá trình phân bào …(1)… xảy ra trong quá trình hình thành …(2)… Từ còn thiếu ở (1) và (2) lần lượt là

a)

nguyên nhiễm, tế bào.

b)

nguyên nhiễm, giao tử.

c)

giảm nhiễm, tế bào.

d)

giảm nhiễm, giao tử.

48.

Quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào giao tử.

c)

Tế bào sinh dục chín.

d)

Hợp tử.

49.

Trong giảm phân, các NST xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở các kì nào sau đây?

a)

Kì giữa I và kì sau I.

b)

Kì giữa II và kì sau II.

c)

Kì giữa I và kì giữa II.

d)

Kì sau I và kì sau II.

50.

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở kì nào trong giảm phân?

a)

Kì đầu I.

b)

Kì giữa I.

c)

Kì đầu II.

d)

Kì giữa II.

51.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến quá trình giảm phân tạo giao tử?

a)

Chất dioxin.

b)

Hút thuốc.

c)

Sóng điện thoại.

d)

Tập luyện thể thao.

52.

Trong phân bào, tế bào động vật phân chia tế bào chất bằng cách nào?

a)

Tạo vách ngăn ở mắt phẳng xích đạo.

b)

Kéo dài màng tế bào.

c)

Màng tế bào thắt eo ở chính giữa tế bào chất.

d)

Tạo màng mới giữa tế bào.

53.

Từ một tế bào mẹ (2n) ban đầu sau quá trình giảm phân sẽ tạo ra được bao nhiêu tế bào con?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

54.

Trong những kì nào của nguyên phân, NST ở trạng thái kép?

a)

Kì đầu và kì cuối.

b)

Kì giữa, kì cuối.

c)

Kì đầu và kì giữa.

d)

Kì sau và kì cuối.

55.

Trong nguyên phân, nhiễm sắc thể được quan sát rõ nhất ở kì nào sau đây?

a)

Kì đầu.

b)

Kì giữa.

c)

Kì sau.

d)

Kì cuối.

56.

Khi quan sát quá trình phân bào bình thường ở một tế bào sinh dưỡng (tế bào A) của một loài dưới kính hiển vi, người ta bắt gặp hiện tượng được mô tả ở hình bên dưới. Theo em, tế bào đang ở kì nào của quá trình nguyên phân?

a)

Kì đầu.

b)

Kì giữa.

c)

Kì sau.

d)

Kì cuối.

57.

Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng trình tự phân chia nhân trong nguyên phân?

a)

Kì đầu, kì sau, kì cuối, kì giữa.

b)

Kì sau, kì giữa, kì đầu, kì cuối.

c)

Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối.

d)

Kì giữa, kì sau, kì đầu, kì cuối.

58.

Trong nguyên phân, sự phân chia vật chất di truyền được thực hiện nhờ

a)

màng nhân.

b)

nhân con.

c)

trung thể.

d)

thoi phân bào.

59.

Trong quá trình nguyên phân, thoi phân bào đóng vai trò gì?

a)

Nơi gắn nhiễm sắc thể.

b)

Nơi xảy ra quá trình tự nhân đôi của nhiễm sắc thể.

c)

Nơi gắn vào tâm động của nhiễm sắc thể vào kéo nhiễm sắc thể về hai cực của tế bào.

d)

Hình thành màng nhân và nhân con cho các tế bào con.

60.

Hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn trong nguyên phân có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tạo thuận lợi cho sự phân li của nhiễm sắc thể.

b)

Tạo thuận lợi cho sự nhân đôi của nhiễm sắc thể.

c)

Tạo thuận lợi cho sự tiếp hợp của nhiễm sắc thể.

d)

Tạo thuận lợi cho trao đổi chéo của nhiễm sắc thể.

61.

Hiện tượng dãn xoắn của NST trong nguyên phân có ý nghĩa gì?

a)

Thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp NST.

b)

Thuận lợi cho sự nhân đôi DNA, NST.

c)

Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST.

d)

Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn.

62.

Diễn biến nào sau đây đúng trong quá trình nguyên phân?

a)

Tế bào chất phân chia trước rồi đến nhân phân chia.

b)

Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất.

c)

Nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc.

d)

Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không.

63.

Trong nguyên phân, những kì nào sau đây nhiễm sắc thể tồn tại ở trạng thái kép?

a)

Kì đầu và kì cuối.

b)

Kì đầu và kì giữa.

c)

Kì giữa và kì cuối.

d)

Kì giữa và kì sau.

64.

Có 8 tế bào của loài ruồi giấm đều tham gia nguyên phân 3 lần liên tiếp. Số lượng tế bào được tạo ra sau nguyên phân là

a)

8.

b)

16.

c)

32.

d)

64.

65.

Nguyên phân có ý nghĩa như thế nào đối với sự sinh trưởng, phát triển của cây?

a)

Tăng chu vi của thân.

b)

Tăng chiều dài của thân và rễ.

c)

Tăng khả năng phân hóa mầm hoa.

d)

Tăng chu vi của rễ.

66.

Ở động vật, một tế bào sinh dục đực giảm phân tạo ra được bao nhiêu giao tử đực (tinh trùng)?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

67.

Ở động vật, một tế bào sinh cái giảm phân tạo ra được bao nhiêu giao tử cái (trứng)?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

68.

Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST trong giảm phân là

a)

làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào.

b)

tạo sự ổn định về thông tin di truyền.

c)

tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo sự đa dạng sinh học.

d)

duy trì tính đặc trưng về cấu trúc nhiễm sắc thể.

69.

Vì sao trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia tế bào chất bằng vách ngăn?

a)

Vì tế bào không có trung thể.

b)

Vì màng tế bào không thể co dãn.

c)

Vì tế bào thực vật có vách cellulose.

d)

Vì tế bào thực vật không rời 2 tế bào con.

70.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình giảm phân mà không có ở quá trình nguyên phân?

a)

Có sự tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng.

b)

Có sự co xoắn và dãn xoắn của các nhiễm sắc thể.

c)

Có sự phân li của các nhiễm sắc thể.

d)

Có sự sắp xếp của các nhiễm sắc thể trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

71.

Cho các kì (cột A) tương ứng với sự thay đổi của nhiễm sắc thể (NST) (cột B) trong nguyên phân.

Thứ tự đúng về sự thay đổi của nhiễm sắc thể tương ứng với các kì trong nguyên phân là:

a)

1 - a; 2 - c; 3 - b; 4 - d.

b)

1 - d; 2 - b; 3 - a; 4 - c.

c)

1 - b; 2 - c; 3 - a; 4 - d.

d)

1 - c; 2 - b; 3 - d; 4 - a.

72.

Cho các kì (cột A) tương ứng với sự thay đổi của nhiễm sắc thể (NST) (cột B) trong giảm phân.

Thứ tự đúng về sự thay đổi của nhiễm sắc thể tương ứng với các kì trong giảm phân I là:

a)

1 - a; 2 - c; 3 - b; 4 - d.

b)

1 - d; 2 - b; 3 - a; 4 - c.

c)

1 - b; 2 - c; 3 - a; 4 - d.

d)

1 - c; 2 - d; 3 - b; 4 - a.

73.

Ở động vật, bộ nhiễm sắc thể của tinh trùng là:

a)

2n kép.

b)

2n đơn.

c)

n đơn.

d)

n kép.

74.

Ở Khi nói về quá trình giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi tế bào có thể tiến hành giảm phân 1 lần hoặc nhiều lần.

b)

Giảm phân trải qua hai lần phân bào nhưng NST chỉ nhân đôi 1 lần.

c)

Phân bào giảm phân diễn ra ở mọi tế bào của cơ quan sinh dục.

d)

Phân bào giảm phân không quá trình phân chia tế bào chất

75.

Điểm giống nhau ở kì sau I và kì sau II trong giảm phân là:

a)

Các NST đều ở trạng thái 2n đơn.

b)

Các NST đều ở trạng thái 2n kép.

c)

Có sự dãn xoắn của các NST.

d)

Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào.

76.

Bộ nhiễm sắc thể và hình thái nhiễm sắc thể của các tế bào con sau khi kết thúc giảm phân I là:

a)

n đơn, dãn xoắn.

b)

n kép, dãn xoắn.

c)

2n đơn, co xoắn.

d)

n đơn, co xoắn.

77.

Cho các đặc điểm sau nói về điểm giống nhau giữa quá trình nguyên phân ở tế bào thực vật và động vật:

(1) Chúng đều diễn ra các giai đoạn tương tự nhau.

(2) Ở kì cuối, tế bào có sự co thắt tế bào chất ở giữa chia tế bào mẹ thành hai tế bào con.

(3) Từ một tế bào mẹ, tạo thành hai tế bào con giống nhau và giống với tế bào mẹ.

(4) Quá trình nguyên phân diễn ra ở tất cả các loại tế bào trong cơ thể động vật và thực vật.

(5) Nhờ nguyên phân mà cơ thể sinh vật lớn lên được.

(6) Ở kì cuối, tế bào không có co thắt ở giữa tế bào chất mà hình thành một vách ngăn chia tế bào mẹ thành hai tế bào con.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về điểm giống nhau giữa quá trình nguyên phân ở tế bào thực vật và động vật?

a)

(1), (2), (3), (4), (5).

b)

(1), (3), (5).

c)

(1), (2), (3), (5), (6).

d)

(1), (2), (3), (4), (5), (6).

78.

Khi quan sát quá trình phân bào của các tế bào (2n) thuộc cùng một loài sinh vật, một học sinh vẽ lại được sơ đồ với đầy đủ các giai đoạn khác nhau như sau:

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Quá trình phân bào của các tế bào này là quá trình nguyên phân.

II. Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài này là 2n = 8.

III. Thứ tự các giai đoạn xảy ra là: a → d → b → c → e.

IV. Các tế bào được quan sát là các tế bào của một loài động vật.

a)

1.

b)

2

c)

3.

d)

4.

79.

Cho các nhận định sau:

(1) Tạo nên sự đa dạng di truyền cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống.

(2) Kết hợp với thụ tinh giúp duy trì bộ NST đặc trưng ở các loài sinh sản hữu tính.

(3) Giúp các cơ quan sinh trưởng và phát triển.

(4) Giúp cơ thể tăng kích thước và khối lượng.

Có bao nhiêu nhận định đúng nói về vai trò của quá trình giảm phân?

a)

1.

b)

2

c)

3.

d)

4.

80.

Cho các yếu tố sau:

(1) Sóng điện thoại di động.

(2) Chất dioxin.

(3) Chế độ dinh dưỡng thiếu kẽm.

(4) Bất thường về cấu trúc nhiễm sắc thể.

Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến quá trình giảm phân tạo giao tử ở nam giới?

a)

1.

b)

2

c)

3.

d)

4.

81.

Cho các phát biểu sau về quá trình giảm phân:

(1) Giảm phân có 2 lần nhân đôi nhiễm sắc thể.

(2) Giảm phân có 2 lần phân chia nhiễm sắc thể.

(3) Giảm phân I là giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng nhiễm sắc thể ở các tế bào con.

(4) Giảm phân tạo ra các tế bào con có số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa so với tế bào mẹ.

Số phát biểu đúng về quá trình giảm phân là

a)

1.

b)

2

c)

3.

d)

4.

82.

Cho các dữ kiện sau:

(1) Các NST kép dần co xoắn

(2) Màng nhân và nhân con dần tiêu biến

(3) Màng nhân và nhân con xuất hiện.

(4) Thoi phân bào dần xuất hiện.

(5) Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo.

(6) Các nhiễm sắc tử tách nhau ra và di chuyển trên thoi phân bào về 2 cực của tế bào.

(7) Thoi phân bào đính vào 2 phía của NST tại tâm động.

(8) NST dãn xoắn dần.

Các sự kiện diễn ra trong kì đầu của nguyên phân là

a)

1, 2, 7

b)

1, 2, 4.

c)

1, 2, 3.

d)

2, 4, 8.

83.

Cho các dữ kiện sau:

(1) Các NST kép dần co xoắn

(2) Màng nhân và nhân con dần tiêu biến

(3) Màng nhân và nhân con xuất hiện.

(4) Thoi phân bào dần xuất hiện.

(5) Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo.

(6) Các nhiễm sắc tử tách nhau ra và di chuyển trên thoi phân bào về 2 cực của tế bào.

(7) Thoi phân bào đính vào 2 phía của NST tại tâm động.

(8) NST dãn xoắn dần.

Các sự kiện diễn ra trong kì giữa của nguyên phân là

a)

4, 5, 7.

b)

1, 2, 4.

c)

5, 7.

d)

2, 6.

84.

Gà có 2n = 78. Vào kỳ trung gian, sau khi xảy ra tự nhân đôi, số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào là

a)

78 nhiễm sắc thể đơn.

b)

78 nhiễm sắc thể kép

c)

156 nhiễm sắc thể đơn.

d)

156 nhiễm sắc thể kép.

85.

Người có 2n = 46. Vào kỳ sau của nguyên phân, trong mỗi tế bào của người có

a)

46 nhiễm sắc thể đơn.

b)

46 crômatit.

c)

92 nhiễm sắc thể kép.

d)

92 tâm động.

86.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về quá trình nguyên phân và giảm phân?

a)

Cách sắp xếp của các NST kép trong kì giữa của nguyên phân và kì giữa giảm phân I khác nhau.

b)

Cả hai đều có trao đổi chéo.

c)

Sự phân li NST trong nguyên phân và sự phân li NST kì sau I giống nhau.

d)

Ở mỗi tế bào con, nguyên phân có vật chất di truyền ổn định, còn vật chất di truyền giảm đi ở giảm phân.

87.

Ở ruồi giấm (2n=8). Một tế bào sinh tinh thực hiện quá trình giảm phân tạo giao tử. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về quá trình giảm phân của tế bào này?

a)

Ở kì đầu của quá trình giảm phân I có 8 nhiễm sắc thể kép.

b)

Ở kì sau của quá trình giảm phân I có 8 nhiễm sắc thể kép.

c)

Ở kì giữa của quá trình giảm phân I có 16 tâm động.

d)

Ở kì đầu của quá trình giảm phân II, mỗi tế bào con chứa 8 nhiễm sắc thể đơn.

88.

Những nhận định sau đây là đúng hay sai khi mô tả hình bên?

a)

Bộ NST của loài 2n = 4

b)

Hình trên biểu diễn một giai đoạn của giảm phân II

c)

Hình trên biểu diễn một tế bào đang ở kì sau nguyên phân

d)

Quá trình phân bào này xảy ra ở tế bào thực vật

89.

Khi quan sát quá trình phân bào bình thường ở một tế bào (tế bào A) của một loài dưới kính hiển vi, người ta bắt gặp hiện tượng được mô tả ở hình bên dưới.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về quá trình phân bào này?

a)

Tế bào A đang ở kì giữa của quá trình nguyên phân.

b)

Tế bào A có bộ nhiễm sắc thể 2n = 4.

c)

Mỗi gen trên NST của tế bào A trong giai đoạn này đều có 2 allele.

d)

Tế bào A khi kết thúc quá trình phân bào tạo ra các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n = 2.

90.

Nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về chromatid trong phân bào?

a)

Chromatid chính là NST đơn.

b)

Trong phân bào, có bao nhiêu NST sẽ có bấy nhiêu tơ vô sắc được hình thành.

c)

Ở kì giữa quá trình phân bào, mỗi NST đều có dạng kép và giữa hai chromatid đính nhau tại tâm động. Mỗi NST ở trạng thái kép hay đơn đều chỉ có một tâm động.

d)

Mỗi NST ở trạng thái kép hay đơn đều chỉ có một tâm động.

91.

Nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về kỳ đầu của nguyên phân?

a)

Màng nhân và nhân con dần tiêu biến

b)

Thoi phân bào dần xuất hiện

c)

Các NST kép co xoắn cực đại và tập trung thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo. Các nhiễm sắc tử tách nhau ra và di chuyển trên thoi phân bào về 2 cực của tế bào

d)

Các nhiễm sắc tử tách nhau ra và di chuyển trên thoi phân bào về 2 cực của tế bào

92.

Nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về chu kì tế bào?

a)

Mọi quá trình phân bào đều diễn ra theo chu kì tế bào

b)

Chu kì tế bào luôn gắn với quá trình nguyên phân

c)

Ở phôi, thời gian của một chu kì tế bào rất ngắn

d)

Trong chu kì tế bào, pha G1 thường có thời gian dài nhất

93.

Hình bên mô tả một giai đoạn phân bào của một tế bào nhân thực lưỡng bội. Biết rằng, 4 nhiễm sắc thể đơn trong mỗi nhóm có hình dạng, kích thước khác nhau.

Những nhận định sau đây là đúng hay sai khi mô tả hình bên?

a)

Bộ NST của loài 2n = 4

b)

Hình trên biểu diễn một giai đoạn của giảm phân II

c)

Hình trên biểu diễn một tế bào đang ở kì sau nguyên phân

d)

Quá trình phân bào này xảy ra ở tế bào thực vậtn chia tế bào.

94.

Hình thái NST qua nguyên phân biến đổi như thế nào?

a)

NST đóng xoắn từ đầu kỳ trung gian và đóng xoắn tối đa đến trước lúc NST phân li và tháo xoắn ở kỳ cuối.

b)

NST đóng xoắn từ đầu kỳ trung gian và tháo xoắn tối đa ở kỳ cuối.

c)

NST đóng xoắn từ đầu kỳ đầu và đóng xoắn tối đa vào cuối kỳ giữa, tháo xoắn ở kỳ sau và tháo xoắn tối đa ở kỳ cuối.

d)

NST đóng xoắn tối đa ở cuối kỳ giữa và bắt đầu tháo xoắn ở cuối kỳ giữa.

95.

Cho các đặc điểm sau:

(1). Xảy ra ở tế bào sinh dục chín gồm 2 lần phân bào liên tiếp.

(2). Tại kì đầu I các nhiễm sắc thể kép bắt đôi theo từng cặp tương đồng.

(3). Tại kì cuối I tế bào chất phân chia tạo thành 2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội kép.

(4). Tại kì giữa II các nhiễm sắc thể kép tập trung 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo.

Đặc điểm nào không đúng khi nói về quá trình giảm phân ở sinh vật nhân thực.

a)

(1); (2).

b)

(3); (4).

c)

(2); (3).

d)

(1); (4).