Font size
WorksheetsĐề Thêm hóa sinh 2
Total questions: 98
Worksheet time: 49mins
Trong bệnh đái tháo đường, nước tiểu có thể có mùi gì?
Mùi hôi thối
Mùi acetone
Mùi ether
Không mùi
Ngưỡng tái hấp thu Glucose ở ống thận là bao nhiêu?
0,8g/lít
1,8g/lít
8g/lít
18g/lít
Quá trình sinh tổng hợp acid béo cần sự tham gia của chất nào sau đây?
NADPHH+
NADHH+
NAD+
FADH2
Trong cơ thể, tổng hợp glucose từ cơ chất là lactat qua con đường nào?
Chu trình Krebs
Con đường đường phân
Chu trình Cori
Con đường monohexose
Quá trình tân tạo glucose do tổ chức nào đảm nhiệm chính?
Thận
Cơ
Ruột
Gan
Con đường Hexomonophosphoat (HMP) có ý nghĩa gì?
Cung cấp năng lượng cho các tế bào và cung cấp các chất trung gian cho chu trình Krept.
Cung cấp NADPH và ribose cho quá trình tổng hợp các chất cần thiết.
Tham gia điều hòa quá trình chuyển hóa các chất trong cơ thể.
Cung cấp ATP, NADPH cho các hoạt động sống của tế bào.
Ở tế bào, quá trình thoái hóa glucose có ý nghĩa chính là gì?
Cung cấp glucose – 6, phosphat cho tế bào sử dụng.
Cung cấp glucose cho máu.
Cung cấp các sản phẩm trung gian cho các quá trình chuyển hóa khác.
Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của tế bào.
Hai enzym chính tham gia vào quá trình thoái hóa glycogen thành glucose là gì?
Glycogen transferase và glucan transferase.
Hexokinase và phosphoglucomutase.
Glycogen phosphorylase và phosphoglucomutase.
Glucokinase và glucan transferase.
Tiêu hóa glucid chủ yếu xảy ra ở đâu?
Tá tràng.
Miệng.
Dạ dày.
Ruột non.
Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do có tác dụng nào sau đây?
Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường.
Tăng tổng hợp Glucose thành Glycogen, giảm quá trình đường phân, giảm sử dụng Glucose ở tế bào.
Tăng phân ly Glycogen thành Glucose, giảm sử dụng Glucose ở tế bào.
Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình tân tạo đường, giảm quá trình tổng hợp Glucose thành Glycogen.
Lactat được chuyển hóa trong chu trình nào?
Chu trình Cori.
Chu trình Ure.
Chu trình Krebs.
Chu trình β Oxy hóa.
Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra sản phẩm nào?
NADPHH+.
Năng lượng cho cơ thể sử dụng.
Acetyl CoA.
Lactat.
Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di P trong điều kiện yếm khí (ở người) cho sản phẩm cuối cùng là:
Lactat.
Pyruvat.
Acetyl CoA.
Alcol Etylic.
Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di P trong điều kiện yếm khí cho:
2 ATP.
39 ATP.
38 ATP.
3 ATP.
Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di P trong điều kiện yếm khí cho bao nhiêu ATP?
38 ATP.
2 ATP.
39 ATP.
3 ATP.
Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di P trong điều kiện hiếu khí cho bao nhiêu ATP?
38 ATP.
3 ATP.
39 ATP.
129 ATP.
Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose trong điều kiện hiếu khí cho bao nhiêu ATP?
38 ATP.
39 ATP.
2 ATP.
3 ATP.
LDL được chuyển hóa từ VLDL, mang chủ yếu thành phần nào?
Cholesterol este và Apo B48.
Cholesterol tự do và Apo B100.
Cholesterol este và Apo B100.
Cholesterol tự do và Apo B48.
HDL được coi là lipoprotein “tốt” vì lý do nào sau đây?
Vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào về thoái hóa ở gan.
Bị kìm hãm bởi hormon sinh dục nữ estrogen.
Vận chuyển cholesterol vào trong tế bào, gây ứ đọng cholesterol trong tế bào và dễ gây xơ vữa động mạch.
Kết hợp với HDL-receptor và thoái hóa ở tế bào ngoại biên.
LDL là một loại lipoprotein “xấu” vì lý do nào sau đây?
Vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào về thoái hóa ở gan.
Vận chuyển cholesterol đến tế bào để tổng hợp màng tế bào và các hormon steroid.
Vận chuyển cholesterol vào trong tế bào, gây ứ đọng cholesterol trong tế bào và dễ gây xơ vữa động mạch.
Kết hợp với HDL-receptor và thoái hóa ở tế bào ngoại biên.
LDL được chuyển hóa từ VLDL, mang chủ yếu thành phần nào?
Cholesterol este và Apo B48.
Cholesterol tự do và Apo B100.
Cholesterol este và Apo B100.
Cholesterol este, Apo B100, ApoE.
Chất tham gia vào quá trình tổng hợp acid béo là gì?
Acyl CoA.
ATP.
Glucose.
Cholesterol.
Các acid mật được tổng hợp từ quá trình thoái hóa:
Hemoglobin.
Lipid.
Protein.
Cholesterol.
HDL được coi là lipoprotein “tốt” vì:
Vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào về thoái hóa ở gan.
Bị kìm hãm bởi hormon sinh dục nữ estrogen.
Vận chuyển cholesterol vào trong tế bào, gây ứ đọng cholesterol trong tế bào và dễ gây xơ vữa động mạch.
Không liên quan đến chuyển hóa cholesterol.
Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein, LDL chủ yếu mang:
Apolipoprotein A.
Apolipoprotein B.
Apolipoprotein C.
Apolipoprotein D.
Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein, HDL là lipoprotein có tỷ trọng cao nhất vì:
Chứa nhiều phospholipid.
Chứa nhiều protein.
Chứa ít Triglycerid.
Chứa nhiều phospholipid và protein.
IDL là lipoprotein có tỷ trọng trung gian giữa:
Lipoprotein có tỷ trọng cao và thấp.
Lipoprotein có tỷ trọng thấp và rất thấp.
Lipoprotein có tỷ trọng thấp và chylomicron.
Lipoprotein có tỷ trọng cao và rất thấp.
Dựa vào phương pháp siêu li tâm, người ta gọi lipoprotein có tỷ trọng cao là:
LDL.
VLDL.
HDL.
IDL.
Cholestestrol esterase thuỷ phân:
Sterid
Cholestestrolester
Glycolipid
Phospholipid
Enzym phospholipase thuỷ phân chất nào sau đây?
Sterid
Cholesterid
Phospholipid
Protid
Lipase thuỷ phân loại Lipid nào?
Phospholipid
Triglycerid
Cholesterid
HDL
Lipase thuỷ phân Triglycerid tạo thành các sản phẩm nào?
Monoglycerid, Diglycerid
Diglycerid, Acid béo
Acid béo, Glycerol, Diglycerid
Monoglycerid, Diglycerid, Acid béo, Glycerol
Enzyme LCAT (Lecethin Cholesterol Acyl Tranferase) có vai trò gì?
Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết tương
Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết thanh
Tổng hợp Phothpholipid
Tổng hợp Steroid
Lipoprotein nào sau đây tăng cao là có hại?
VLDL Cholesterol
IDL Cholesterol
LDL Cholesterol
HDL Cholesterol
Chất nào sau đây thuộc thể cetonic?
Acetone, acetoacetic
Acid mật
Muối mật
Vitamin F
Giai đoạn 3 của chu trình ure xảy ra ở đâu?
Ty thể tế bào gan
Ty thể tế bào thận
Bào tương tế bào gan
Bào tương tế bào thận
Giai đoạn 2 của chu trình ure xảy ra ở đâu?
Ty thể tế bào gan
Ty thể tế bào thận
Bào tương tế bào gan
Bào tương tế bào thận
Sản phẩm giai đoạn 5 chu trình ure là gì?
Ornithin
Carbamyl phosphate
Citrullin
Arginosuccinate
Sản phẩm giai đoạn 4 chu trình ure là gì?
Arginin
Citrullin
Arginosuccinate
Ornithin
Sản phẩm giai đoạn 1 chu trình ure là gì?
Carbamyl phosphate
Citrullin
Arginosuccinate
Ornithin
Chu trình Ornithin của Krebs và Henseleit là tên gọi khác của chu trình nào?
Chu trình ure
Chu trình acid citric
Chu trình Krebs
Chu trình acid uric
Ở gan, NH3 thải ra ngoài nước tiểu dưới dạng nào?
Ure
NH3 tự do
Muối amoniclorua
Acid uric
Ở thận, NH3 thải ra ngoài nước tiểu dưới dạng nào?
Muối amoniclorua
NH3 tự do
Ure
Acid uric
Glutamin được vận chuyển từ máu đến cơ quan nào?
Thận và gan
Cơ và gan
Lách và thận
Ruột và thận
Chất trung gian vận chuyển như một “con thoi” vận chuyển nhóm amin là gì?
Iminoglutarat
Pyruvat
Oxaloacetat
Iminoglutarat
Sản phẩm của quá trình khử amin trực tiếp là gì?
Acid α-cetonic
Acid α-cetoglutarat và NH3
NH3
NH3 và acid α-cetonic
Acid amin nào có khả năng khử nhóm amin trực tiếp?
Aspartat
Alanin
Glutamat
Oxaloacetat
Lactat được chuyển hóa trong chu trình nào?
Chu trình Cori.
Chu trình Urê.
Chu trình β Oxy hóa.
Chu trình Krebs.
Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có Enzym nào?
Glucose 6 Phosphatase.
Phosphorylase.
Glucokinase.
F 1-6 Di Phosphatase
Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra chất nào?
NADPHH+.
Năng lượng cho cơ thể sử dụng.
Lactat.
Acetyl CoA.
Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di P trong điều kiện yếm khí (ở vi sinh vật) cho sản phẩm cuối cùng là:
Alcol Etylic
Lactat.
Acetyl CoA.
Pyruvat.
Thoái hóa Glucose theo con đường Hexose Di P trong điều kiện yếm khí (ở người) cho sản phẩm cuối cùng là:
Lactat.
Pyruvat.
Alcol Etylic.
Acetyl CoA.
Lipase thuỷ phân Triglycerid tạo thành các sản phẩm:
Monoglycerid, Diglycerid, Acid béo, Glycerol
Monoglycerid, Diglycerid
Diglycerid, Acid béo
Acid béo, Glycerol, Diglycerid.
Enzyme LCAT (Lecethin Cholesterol Acyl Tranferase) có vai trò:
Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết tương.
Xúc tác quá trình tổng hợp Cholesterol este ở huyết thanh.
Tổng hợp Photpholipid.
Tham gia vào tổng hợp Triglycerid.
Lipoprotein nào sau đây tăng cao là có hại:
LDL Cholesterol.
VLDL Cholesterol.
IDL Cholesterol.
HDL Cholesterol.
Lipoprotein nào sau đây tăng cao là có lợi:
HDL Cholesterol.
VLDL Cholesterol.
IDL Cholesterol.
LDL Cholesterol.
Triglycerid được vận chuyển từ gan đến các mô nhờ:
VLDL (tiền β lipoprotein)
Chylomicron
HDL (α lipoprotein)
LDL (β lipoprotein)
Acid amin cần thiết:
Lysine
Glycine
Alanine
Serine
Phần lớn các acid amin chuyển nhóm amin sang chất nhận là chất nào?
α-cetoglutarat
Acid glutamic
Oxaloacetate
Pyruvat
GOT xúc tác phản ứng chuyển amin của acid amin nào?
Aspartat
Arginin
Alanin
Asparagin
Ở động vật, enzym chuyển nhóm amin phổ biến và hoạt động mạnh nhất là enzym nào?
GOT
ALP
ASP
CHE
Tác dụng của enzym chymotrypsin là gì?
Thủy phân liên kết peptid của các acid amin trung tính
Thủy phân liên kết peptid của các acid amin kiềm.
Thủy phân liên kết peptid của các acid amin có gốc –COOH tự do.
Thủy phân liên kết peptid của các acid amin có gốc –NH2 tự do.
Tác dụng của enzym aminopeptidase là gì?
Thủy phân liên kết peptid của các acid amin có gốc –NH2 tự do.
Thủy phân liên kết peptid của các acid amin kiềm.
Thủy phân liên kết peptid của các acid amin có gốc –COOH tự do.
Thủy phân liên kết peptid của các acid amin trung tính
Enzym nào sau đây không do tụy tạng sản xuất?
Aminopeptidase
Protease
Carboxypeptidase
Amylase
Đời sống trung bình của hồng cầu là bao nhiêu ngày?
120 ngày
100 ngày
24 giờ
48 giờ
Biliverdin có màu gì?
Xanh
Vàng
Không màu
Đỏ
Trong vàng da tại gan, đặc điểm nào sau đây là đúng?
Có sắc tố mật trong nước tiểu
Bilirubin trực tiếp tăng cao, bilirubin gián tiếp tăng ít hay bình thường
Bilirubin gián tiếp tăng cao, bilirubin trực tiếp tăng ít hay bình thường
Stercobillin tăng cao
Trong chuyển hóa bilirubin, enzym nào sau đây tham gia trong gan?
Bilirubin UDP glucuronyl transferase
Bilirubin oxidase
Bilirubin reductase
Bilirubin peroxidase
Chuyển hóa urobilinogen: Urobilinogen là sản phẩm từ sự oxy hóa bilirubin gián tiếp.
Urobilinogen là sản phẩm từ sự oxy hóa bilirubin gián tiếp.
Khoảng 80% tái hấp thu theo đường tĩnh mạch cửa
Urobilinogen được oxy hóa thành urobillin thải ra ngoài theo phân.
Urobilinogen được oxy hóa thành stercobillin thải ra ngoài theo nước tiểu.
Màu vàng của nước tiểu là do:
Urobilin
Stercobilin
Urobilinogen
Bilirubin tự do
Ở ruột, hem sẽ bị oxy hóa thành:
Hematin
Globin
Biliverdin
Bilirubin
Nơi xảy ra sự thoái hóa hồng cầu nhiều nhất hay còn gọi là mồ chôn hồng cầu:
Lách
Gan
Tủy xương
Phổi
Ở cuối ruột non, đầu ruột già, bilirubin tự do bị khử để tạo thành chất nào?
Urobilinogen
Bilirubin trực tiếp
Bilirubin gián tiếp
Sắc tố mật
Bilirubin trực tiếp sau khi được tạo thành sẽ đi đâu?
Đổ xuống ruột theo đường mật
Được lọc qua thận
Được hấp thu lại qua tĩnh mạch cửa
Được chuyển hóa thành sắc tố mật
Trong viêm gan siêu vi, sự thay đổi nào sau đây xảy ra với bilirubin và urobilinogen trong nước tiểu?
Bilirubin liên hợp tăng trong máu, urobilinogen tăng trong nước tiểu
Bilirubin tự do tăng trong máu, urobilinogen tăng trong nước tiểu
Bilirubin toàn phần tăng trong máu, sắc tố mật tăng trong nước tiểu
Bilirubin gián tiếp tăng trong máu, urobilinogen giảm trong nước tiểu
Trong những bệnh lí sau, bệnh lí nào gây tăng cao bilirubin trực tiếp:
Tắc mật
Sốt rét
Truyền nhầm nhóm máu
Thiếu enzym G-6-PD
Chọn câu đúng:
Vàng da niêm mạc và vàng da bắt đầu xuất hiện trong trường hợp bệnh lí khi bilirubin toàn phần huyết thanh > 2mg%.
Bình thường, nồng độ bilirubin trực tiếp trong huyết thanh cao hơn nồng độ bilirubin gián tiếp
Nồng độ bilirubin toàn phần trong huyết thanh bình thường < 1mg/l
Khi bilirubin tự do cao trong máu sẽ được đào thải ra ngoài nước tiểu
Base nitơ dẫn xuất từ purin:
Guanin, Adenin
Adenin, Guanin, Cytosin
Guanin, Hypoxanthin, Thymine
Hypoxanthin, Metylhypoxanthin, Uracil
Chất nào sau đây là một nucleoside:
Uridin
Adenin
Guanosine monophosphat
ADP
Thành phần hóa học chính của DNA là gì?
Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, b.D deoxyribose, H3PO4
Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, b.D ribose, H3PO4
Adenin, Guanin, Uracil, Thymin, b.D deoxyribose, H3PO4
Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, b.D deoxyribose, H3PO4
Base nitơ nào sau đây có dẫn xuất từ purin?
Adenin, guanin
Cytosin, Uracil, Histidin
Uracil, Cytosin, Thymin
Thymin, Uracil, Guanin
Base nitơ nào sau đây có dẫn xuất từ pyrimidin?
Uracil, Cytosin, Thymin
Cytosin, Uracil, Histidin
Thymin, Uracil, Guanin
Uracil, guanin, Hypoxanthin
Base nitơ trong thành phần nucleic acid dẫn xuất từ nhân:
Pyrimidin, Purin
Purin, Pyridin
Purin, Pyrol
Pyrimidin, Imidazol
Tính bền vững của cấu trúc xoắn kép trong DNA là do các liên kết ngoại trừ
Liên kết peptid
Liên kết hydro giữa các base purin cạnh nhau
Liên kết giữa các base purin và pyrimidin
Liên kết giữa pyrimidin và purin
Cách phân biệt thông thường giữa RNA và DNA
Xác định thành phần đường bằng phương pháp đo màu
Xác định độ tan
Đo phổ hấp phụ
Đánh giá tốc độ tiêu hóa của trypsin
DNA đặc trưng bởi
Trình tự các nucleotid
Cấu tạo của ribose
Các gốc phosphat
Liên kết hydro giữa các base
RNA chiếm tỷ lệ nhiều nhất trong các RNA của tế bào
RNA ribosom
RNA vận chuyển
RNA thông tin
RNA nhỏ ở nhân
RNA khác với DNA bởi đặc điểm nào sau đây?
Chuỗi nucleotid ngắn hơn nhiều
Gồm 2 sợi xoắn kép
Có đường pentose là deoxyribose
Các Base là A, G, C, T
Bilirubin tự do là bilirubin có đặc điểm gì?
kết hợp với albumin khi di chuyển trong máu
tan trong nước
tạo sắc tố vàng cho nước tiểu
không độc
Trong số những trường hợp bệnh lý vàng da sau đây, bệnh nào làm tăng Bilirubin trực tiếp trong huyết thanh?
Tắc mật
Sốt rét
Truyền nhầm nhóm máu
Thiếu enzym glucuronyl transferase
Người ta phân biệt vàng da do tan huyết (với vàng da tắc mật) dựa vào yếu tố nào?
Bilirubin xuất hiện trong nước tiểu
Tăng Bilirubin toàn phần
Giảm Bilirubin liên hợp
Giảm bilirubin tự do
Trong vàng da dung huyết, trong máu chủ yếu tăng:
Bilirubin tự do
Bilirubin liên hợp
Urobilinogen
Bilirubin toàn phần
Phân thường màu vàng do có:
Stercobilin
Bilirubin
Urobilin
Biliverdin
Bilirubin liên hợp gồm:
Bilirubin tự do liên kết với acid glucuronic.
Bilirubin tự do liên kết với albumin.
Bilirubin tự do liên kết với globulin.
Bilirubin tự do liên kết với acid gluconic.
Suy chức năng gan enzym nào giảm:
Cholinesterase
HBDH
CK
GOT
Xét nghiệm nào dùng chẩn đoán phân biệt vàng da viêm gan và vàng da tắc mật hoàn toàn?
Stercobilinogen và urobilinogen
Bilirubin liên hợp trong huyết tương
Muối mật trong nước tiểu
Sắc tố mật trong nước tiểu
Trong việc theo dõi bệnh lý gan mật, xét nghiệm nào sau đây tăng trong máu cho biết có sự tắc mật?
Phosphatase kiềm
Bilirubin
GGT
GPT, GOT
Xét nghiệm dùng trong hội chứng suy tế bào gan:
Albumin máu, urê, NH3, fibrinogen
AST, ALT
CRP, điện di protein
ALP, GGT, Bili, urobilinogen, PT
