wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm vi sinh y học

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp áp dụng với mẫu bệnh phẩm dịch tiết vết săng giang mai.

a)

Định tính kháng thể đặc hiệu giang mai

b)

Đặc điểm tế bào vi khuẩn trong mẫu

c)

Định tính kháng nguyên đặc hiệu giang mai

d)

Đặc điểm tế bào và cách thức di động vi khuẩn trong mẫu

2.

Để đạt hiệu quả điều trị tối ưu bệnh do vi khuẩn, can thiệp vào pha tăng trưởng

a)

Tiềm ẩn

b)

Suy thoái

c)

Lũy thừa

d)

Ổn định

3.

Vi khuẩn tiết enzym β-lactamase gây đề kháng kháng sinh

a)

Macrolid

b)

Penicillin

c)

Aminoglycosid

d)

Quinolon

4.

Poliovirus có khả năng hấp thụ lên màng tế bào của

a)

Người và linh trưởng

b)

Động vật có vú

c)

Người

d)

Động vật và thực vật

5.

Độ đặc hiệu của một phản ứng kháng nguyên – kháng thể

a)

Tỉ lệ test dương tính trong số người mắc bệnh

b)

Tỉ lệ test âm tính trong số người khỏe mạnh

c)

Tỉ lệ test âm tính thật trong số người test âm tính

d)

Tỉ lệ test dương tính thật trong số người test dương tính

6.

Lựa chọn phương pháp tốt nhất để chẩn đoán lao ngoài phổi

a)

X-quang

b)

Nuôi cấy

c)

Tìm AFB trong đờm

d)

PCR

7.

Bản chất của thử nghiệm Salmonella Widal

a)

ELISA

b)

Kết hợp bổ thể

c)

Sắc ký miễn dịch

d)

Ngưng kết

8.

Vi khuẩn có khả năng phát triển ở nhiệt độ cao tới 42°C

a)

Pseudomonas aeruginosa

b)

Escherichia coli

c)

Salmonella

d)

Vibrio cholerae

9.

Dựa vào kháng nguyên O và tính sinh hóa, Shigella được chia thành bao nhiêu nhóm

a)

39

b)

10

c)

2

d)

4

10.

Tính chất Gram của Helicobacter pylori

a)

Dương

b)

Thay đổi tùy chủng

c)

Không phân loại Gram

d)

Âm

11.

Tính chất Gram của vi khuẩn bạch hầu

a)

Dương

b)

Âm

c)

Thay đổi tùy typ sinh học

d)

Không phân loại Gram

12.

Chọn phát biểu sai về nội độc tố vi khuẩn

a)

Độc tính trung bình

b)

Cấu trúc lipopolysaccharide

c)

Tính kháng nguyên mạnh

d)

Được phóng thích khi vi khuẩn bị ly giải

13.

Thực hiện xét nghiệm test nhanh HCV trên 2000 người tình nguyện bằng kỹ thuật cho kết quả như sau - Dương tính thật: 1200 người - Dương tính giả: 50 người - Âm tính thật: 750 người - Âm tính giả: 0 người Độ nhạy của thử nghiệm

a)

100%

b)

40%

c)

93,75%

d)

60%

14.

Câu 14: Chọn phát biểu sai với lậu cầu

a)

Gây bệnh chuyên biệt ở người

b)

Có thể gây bệnh ngoài cơ quan sinh dục

c)

Vi khuẩn Gram (+)

d)

Song cầu khuẩn

15.

Chẩn đoán không xâm lấn được dùng để chẩn đoán viêm dạ dày tá tràng do Helicobacter pylori

a)

Nội soi

b)

Test nhanh kháng thể

c)

PCR mảnh sinh thiết dạ dày

d)

Test hơi thở

16.

Lựa chọn kính hiển vi phù hợp nhất để quan sát vi khuẩn giang mai di động

a)

Quang học

b)

Nền đen

c)

Hiển vi

d)

Huỳnh quang

17.

Phát biểu nào sai về vaccin bại liệt

a)

Tính miễn dịch ngắn, phải chích nhắc hàng năm

b)

Vaccin Sabin đường uống tạo miễn dịch tốt hơn so với Salk

c)

Vaccin Salk đường tiêm có tính an toàn hơn so với Sabin

d)

Có dạng đơn giá hoặc giá

18.

Bệnh nhân nam có triệu chứng tiểu đau, tiểu khó, tiểu mủ. Làm phết nhuộm giọt mủ sinh dục thấy nhiều song cầu Gram âm. Nhận định phù hợp

a)

Phải chẩn đoán huyết thanh để khẳng định lậu

b)

Phải nuôi cấy định danh để khẳng định lậu

c)

Bệnh nhân bị nhiễm trùng tiểu không do lậu

d)

Đủ để xác định bệnh nhân mắc lậu

19.

Lưu ý khi nuôi cấy Streptococcus

a)

Sử dụng môi trường giàu dinh dưỡng

b)

Phải nuôi trong canh lỏng

c)

Điều kiện nuôi khi khí tuyệt đối

d)

Vi khuẩn ưa muối

20.

Đích tác động của virus HIV

a)

Lympho TCD4+

b)

Bạch cầu trung tính

c)

Hồng cầu

d)

Lympho T CD4+ và TCD8+

21.

Thể thực khuẩn có khả năng

a)

Xâm nhập tế bào người

b)

Sống tự do ở ngoài cảnh

c)

Xâm nhập vi khuẩn

d)

Xâm nhập tế bào động vật vào thực vật bậc cao

22.

Độc tố gây ngăn chặn sự giải phóng chất dẫn truyền thần kinh ức chế

a)

Độc tố ruột

b)

Độc tố uốn ván

23.

Cách thức xâm nhập của virus vào tế bào chủ không bao gồm

a)

Bơm ngược

b)

Dung hợp

c)

Bơm

d)

Thực bào

24.

Mục đích sử dụng thạch máu bổ sung chất ức chế vi khuẩn khác để phân lập Streptococcus từ bệnh phẩm

a)

Tăng phân biệt Streptococcus và vi khuẩn khác dựa vào màu sắc khóm

b)

Tăng phân biệt Streptococcus và vi khuẩn khác dựa vào màu sắc khóm

c)

Giảm chọn lọc Streptococcus

d)

Tăng chọn lọc Streptococcus

25.

Khả năng gây bệnh của Salmonella tiphymurium

a)

b)

Thường hàn

c)

Ngộ độc thức ăn

d)

Nhiễm trùng máu

26.

Nếu xét nghiệm định tính HBsAg dương tính, cần thực tiếp xét nghiệm đánh giá tổn thương gan là

a)

Cấy định lượng virus

b)

Định tính HBeAg

c)

Sinh hóa máu

d)

Định longwj HBsAg

27.

Mô tả thành tế bào của vi khuẩn Gram dương

a)

Màng đơn lipid có gắn protein

b)

Màng đôi lipid có gắn protein và carbohydrat

c)

Lớp peptidoglycan dày chứa một lượng nhỏ lipid và protein

d)

Từ ngoài vào trong, gồm: lớp màng ngoài LPS, lớp peptidoglycan mỏng, màng tế bào

28.

Tại sao chẩn đoán trực tiếp chỉ thích hợp với giang mai thời kì đầu

a)

Vi khuẩn còn tính di động

b)

Vi khuẩn còn khả năng ăn màu thuốc nhuộm

c)

Mật độ vi khuẩn ở vết tổn thương cao

29.

Hiện tượng “tăng vận chuyển kháng sinh từ trong tế bào ra ngoài môi trường” thuộc cơ chế đề kháng

a)

B. Thay đổi điểm đích

b)

C. Thay đổi tính thấm

c)

D. Thay đổi chuyển hóa

30.

Tại sao nhiễm thường hàn tuần 1 thì phải lấy máu để nuôi cấy định danh

a)

Nếu tuần 1 đã có triệu chứng nghĩa là vi khuẩn xâm nhập trực tiếp vào máu, không theo đường phân miệng như thông thường

b)

Vi khuẩn từ cơ quan vào máu để quay về ruột

c)

Vi khuẩn từ ruột vào máu để đến cơ quan

d)

Thường hàn là bệnh nhiễm ở ruột, không thể lấy máu để nuôi cấy

31.

Kỹ thuật viên thực hiện thử nghiệm kháng sinh đối với 1 loài vi khuẩn. Kết quả vi khuẩn đề kháng tất cả các nhóm thuốc điều trị. Kết luận về mức độ đề kháng

a)

Đơn đề kháng

b)

Siêu đề kháng

c)

Đa đề kháng

d)

Đề kháng mở rộng

32.

Hội chứng lỵ, điển hình không xuất hiện triệu chứng

a)

Đi tiểu giả

b)

Đau quặn bụng theo cơn

c)

Phân có mùi tanh chua đặc trưng

d)

Phân lỏng kèm máu và nhầy

33.

Đối với vi khuẩn đường ruột, thạch máu là

a)

Môi trường phân biệt

b)

Môi trường chọn lọc

c)

Môi trường chuyên chở

d)

Môi trường tăng sinh

34.

Phản ứng sinh hóa phân biệt tụ cầu và liên cầu

a)

Test di động

b)

Catalase

c)

Khả năng huyết giải

35.

Kháng nguyên không có giá trị chẩn đoán viêm gan B

a)

HBsAg và HBcAg

b)

HBeAg

c)

HBsAg

d)

HBcAg

36.

Theo thứ tự, quá trình nhân lên của virus gồm

a)

A. 3,5,1,2,4

b)

B. 3,4,1,2,5

c)

C. 4,1,2,3,5

d)

D. 5,1,2,3,4

37.

Nguồn gốc của "DNA cho" trong biến nạp

a)

Vi khuẩn bị phage ly giải

b)

Plasmid F của vi khuẩn sống cùng loài

c)

Plasmid F của vi khuẩn sống khác loài

d)

DNA hòa tan của vi khuẩn chết

38.

Pha tăng trưởng của quần thể vi khuẩn phù hợp để nghiên cứu các đặc tính điển hình

a)

Tiềm ẩn

b)

Lũy thừa

c)

Ổn định

d)

Suy thoái

39.

Xét nghiệm dùng để theo dõi đáp ứng miễn dịch trong điều trị HIV

a)

Lượng lympho T CD8+

b)

Lượng kháng thể anti-HIV1,2

c)

Lượng lympho T CD4+

d)

Lượng bản sao virus

40.

Cơ sở để phân loại sinh vật dị dưỡng và tự dưỡng

a)

Nguồn năng lượng

b)

Mối quan hệ với con người

c)

Nguồn carbon, nito và phospho

d)

Nguồn carbon

41.

Chọn phát biểu sai về Shigella

a)

Không gây biến chứng thần kinh

b)

Thường chỉ giới hạn ở đường tiêu hóa

c)

Độc tố Shigatoxin có thể vào máu

d)

Gây tổn thương ở niêm mạc ruột già

42.

Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán Chlamydia niệu sinh dục

a)

Nhuộm huỳnh quang

b)

NAAT

c)

ELISA

d)

Test nhanh

43.

Đặc điểm giống nhau giữa trực khuẩn giả bạch hầu và vi khuẩn bạch hầu

a)

Khả năng tiết ngoại độc tố

b)

Khả năng tiết nội độc tố

c)

Đặc điểm sinh hóa

d)

Hình dạng tế bào

44.

Bệnh phẩm phù hợp để thực hiện Salmonella Widal

a)

Huyết thanh

b)

Dịch tá tràng

c)

Tủy xương

d)

Phân

45.

Độ nhạy của một phản ứng kháng nguyên - kháng thể

a)

Tỉ lệ test âm tính thật trong số người test âm tính

b)

Tỉ lệ test âm tính trong số người khỏe mạnh

c)

Tỉ lệ test dương tính trong số người mắc bệnh

d)

Tỉ lệ test dương tính thật trong số người test dương tính

46.

Đặc điểm của kháng nguyên trong phản ứng miễn dịch ngưng kết gián tiếp.

a)

Kháng nguyên hòa tan

b)

Kháng nguyên hòa tan gắn với chất mang hữu hình

c)

Kháng nguyên hữu hình gắn với chất mang hữu hình

d)

Kháng nguyên hữu hình

47.

Cơ chế bệnh sinh của vi khuẩn bạch hầu

a)

Tiết enzyme xâm nhập mô

b)

Tiết độc tố gây sốc

48.

Chọn phát biểu đúng về Samonella

a)

Có khả năng gây áp xe bàng quang

b)

Không vào máu, chỉ ở niêm mạc ruột

c)

Phóng thích ngoại độc tố

d)

Không thể nuôi cấy trên môi trường thông thường

49.

Câu 52: Diplococcus

a)

Đơn cầu khuẩn

b)

Song trực khuẩn

c)

Trực khuẩn sắp xếp riêng 1

d)

Song cầu khuẩn

50.

Tính chất bắt màu của Corynebacterium diphtheriae

a)

Vi khuẩn có nang không thấm thuốc nhuộm nên màu nhuộm không đều

b)

Không bắt màu thuốc nhuộm Gram

c)

Có hiện tượng bắt màu phân cực và biến sắc khi nhuộm xanh methylen

d)

Phải nhuộm bằng phương pháp nhuộm kháng acid-cồn

51.

Khi nuôi vi khuẩn kị khí chịu được không khí trong canh lỏng ở điều kiện tĩnh, vi khuẩn tập trung phát triển ở

a)

Bề mặt canh thang

b)

Khắp bình nuôi

c)

Gần bề mặt canh thang

d)

Đáy bình nuôi

52.

Kháng nguyên Vi của Salmonella

a)

Kháng nguyên tiêm mao

b)

Kháng nguyên lông

c)

Kháng nguyên bề mặt

d)

Kháng nguyên thân

53.

Tế bào có vai trò chính yếu trong miễn dịch đặc hiệu

a)

Đại thực bào

b)

Bạch cầu đa nhân

c)

Lympho

d)

Tế bào NK và LAK

54.

Cơ sở xảy ra tải nạp

a)

Màng tế bào vi khuẩn ở trạng thái dung nạp

b)

Phage đóng gói nhầm và chuyển nhầm gen

c)

DNA hòa tan từ ngoại cảnh xâm nhập tế bào

55.

Lựa chọn kính hiển phù hợp nhất để quan sát trực nhuộm Ziehl-Neelsen mẫu đờm

a)

Quang học

b)

Hiển vi

c)

Huỳnh quang

d)

Nền đen

56.

Cấu trúc kháng thực bào của phế cầu khuẩn

a)

Vỏ

b)

Bào tử

c)

Thành tế bào

d)

Vách tế bào

57.

Virus viêm gan chứa dsDNA

a)

HAV

b)

HCV

c)

HEV

d)

HBV

58.

Vaccin bạch hầu

a)

Ngoại độc tố bạch hầu

b)

LPS bạch hầu bất hoạt

c)

Giải độc tố bạch hầu

d)

Protein nang

59.

Chủng Shigella có khả năng sản xuất Shigatoxin

a)

S. flexneri

b)

S. boydii

c)

S. sonnei

d)

S. dysenteriae

60.

Kết quả xét nghiệm kháng nguyên dương tính, nghĩa là

a)

Bệnh nhân đang mắc bệnh

b)

Bệnh nhân có nguy cơ mắc bệnh

c)

Tiên lượng bệnh xấu đi

d)

Bệnh nhân đã từng mắc bệnh

61.

Vị trí diễn ra quá trình tái bản virus RNA

a)

Mặt ngoài màng tế bào chủ

b)

Tế bào chất của tế bào chủ

c)

Mặt trong màng tế bào chủ

d)

Nhân tế bào chủ

62.

Tại sao Streptococcus thường được nuôi cấy ở khí trường 5 - 10% CO₂

a)

Đa số Streptococcus kị khí bắt buộc

b)

Streptococcus thường khó mọc

c)

Đa số Streptococcus kị khí tuỳ ý

d)

Streptococcus chỉ hình thành chuỗi đặc trưng khi nuôi trong khí trường này

63.

Nguồn gốc của "DNA cho" trong biến nạp

a)

DNA hoà tan của vi khuẩn chết

b)

Vi khuẩn bị phage ly giải

64.

Thời gian duy trì miễn dịch của vaccin sởi

a)

1 năm

b)

1 tháng

c)

Suốt đời

d)

10 năm

65.

Nguồn carbon chính của sinh vật dị dưỡng

a)

Muối bicarbonat

b)

CO2

c)

Carbon hữu cơ

d)

Muối carbonat

66.

Môi trường nuôi cấy dùng để chuyển chở nghiệm phẩm vi sinh

a)

Nghèo dinh dưỡng để vi khuẩn sống nhưng không tăng sinh

b)

Giàu dinh dưỡng để vi khuẩn gây bệnh phát triển

c)

Chứa thành phần ức chế vi khuẩn không mong muốn

d)

Chứa thành phần nhận biết vi khuẩn mong muốn

67.

Vi khuẩn kháng acid cồn

a)

Mycoplasma

b)

Clostridium

c)

Mycobacterium

d)

Enterobacteriaceae

68.

Tại sao giang mai thời kì 2 nên chẩn đoán miễn dịch?

a)

Nồng độ vi khuẩn cao, nồng độ kháng thể cao

b)

Nồng độ vi khuẩn cao, nồng độ kháng thể thấp

c)

Nồng độ vi khuẩn thấp, nồng độ kháng thể thấp

d)

Nồng độ vi khuẩn thấp, nồng độ kháng thể cao

69.

Để đạt hiệu quả điều trị tối ưu bệnh do vi khuẩn cần can thiệp vào pha tăng trưởng

a)

Ổn định

b)

Suy thoái

c)

Tiềm ẩn

d)

Lũy thừa

70.

Kỹ thuật ngưng kết hồng cầu TPHA (Treponema pallidum heamagglution assay) được sử dụng trong chẩn đoán bệnh nào?

a)

Giang mai

b)

Lậu

c)

HIV/AIDS

d)

Viêm gan B

71.

Dùng kháng nguyên mẫu gắn trên hồng cầu để phát hiện kháng nguyên

a)

Dùng kháng nguyên mẫu gắn trên hồng cầu để phát hiện kháng nguyên

b)

Dùng hồng cầu thỏ phát hiện kháng nguyên

c)

Dùng kháng thể mẫu gắn trên hồng cầu để phát hiện kháng nguyên

d)

Dùng kháng nguyên Reagin để phát hiện kháng thể reagin

72.

Môi trường nuôi cấy chọn lọc

a)

Nghèo dinh dưỡng để vi khuẩn sống nhưng không tăng sinh

b)

Giàu dinh dưỡng để vi khuẩn gây bệnh phát triển

c)

Chứa thành phần ức chế vi khuẩn không mong muốn

d)

Chứa thành phần nhận biết vi khuẩn mong muốn

73.

Sau khi xâm nhập, Rickettsia tăng sinh ở

a)

Hạch và mạch hạch huyết

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào nội mô mạch máu hoặc bạch cầu

d)

Các dòng tế bào máu

74.

Ý nghĩa chính của xét nghiệm cặp xét nghiệm viêm gan B gồm HbeAb và HbeAg

a)

Phân biệt HBV cấp tính và mạn tính

b)

Theo dõi điều trị viêm gan B

c)

Chẩn đoán viêm gan B

d)

Tiên lượng bệnh

75.

Kết quả xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang được quan sát bằng

a)

Mắt thường

b)

Kính hiển vi quang học

c)

Kính hiển vi điện tử

d)

Kính hiển vi huỳnh quang

76.

Hiện tượng "đề kháng kháng sinh này gây ra sự đề kháng kháng sinh khác" gọi là?

a)

Toàn kháng

b)

Đơn kháng

c)

Đa đề kháng

d)

Đề kháng chéo

77.

Đơn vị đo kích thước tế bào vi khuẩn

a)

Nanomet

b)

Centimet

c)

Mét

d)

Micromet

78.

Chọn phát biểu sai

a)

Có nhiều cơ chế kháng sinh khác nhau gây đề kháng 1 loại kháng sinh

b)

Nhiều loại kháng sinh có cùng điểm đích tác động

c)

Enzym phân huỷ thuốc chỉ tác động đến 1 loại thuốc cụ thể

d)

Mỗi kháng sinh có một điểm đích tác động

79.

Thử nghiệm không thể phát hiện tính đề kháng kháng sinh của vi khuẩn

a)

Xác định giá trị MIC, MBC

b)

Phát hiện gen đề kháng bằng PCR

c)

Kháng sinh đồ khuếch tán

d)

Nhuộm soi tế bào vi khuẩn

80.

Phương pháp định danh thường quy đối với Staphylococcus trên lâm sàng

a)

Nuôi cấy, định danh sinh hóa

b)

Xét nghiệm miễn dịch tìm kháng thể

c)

Xác định phổ protein

d)

PCR

81.

Lựa chọn môi trường tăng sinh phù hợp nhất cho trực khuẩn đường ruột

a)

Thạch chocolate

b)

Canh thang Brain heart infusion (BHI)

c)

Thạch máu

d)

Canh thang Selenite F

82.

Vi khuẩn có tính ưa kiềm

a)

Vibrio cholerae

b)

Salmonella

c)

Pseudomonas aeruginosa

d)

Escherichia coli

83.

Câu 85: Quan sát mẫu mủ sinh dục một bệnh nhân nam đã nhuộm Gram, thấy cầu khuẩn màu hồng xếp thành đôi, nằm rải rác bên ngoài tế bào và tập trung thành đám bên trong bạch cầu. Vi khuẩn gây bệnh có thể là

a)

Enterobacteriaceae

b)

Liên cầu Streptococcus

c)

Tụ cầu

d)

Cầu khuẩn Neisseria sp.

84.

Đặc điểm hiển vi của vi khuẩn giang mai

a)

Trực khuẩn Gram (-)

b)

Song cầu khuẩn Gram (-)

c)

Xoắn khuẩn Gram (+)

d)

Xoắn khuẩn Gram (-)

85.

Lựa chọn môi trường phù hợp nhất để chuyên chở mẫu phân

a)

Amies

b)

Stuart's

86.

Thực hiện test nhanh kháng nguyên SARS-CoV-2 trên 200 người cho kết quả như sau - Dương tính thật: 72 người - Dương tính giả: 58 người - Âm tính thật: 42 người - Âm tính giả: 28 người. Độ nhạy của thử nghiệm

a)

72%

b)

58%

c)

28%

d)

42%

87.

Trong thời kỳ ủ bệnh thương hàn, vi khuẩn Salmonella tăng sinh ở

a)

Ruột non

b)

Dạ dày

c)

Hạch bạch huyết

d)

Ruột già

88.

Vi khuẩn không ký sinh nội bào bắt buộc

a)

Rickettsia

b)

Chlamydia

c)

Mycobacterium

d)

Mycoplasma

89.

Virus corona được đặt tên theo

a)

Đặc điểm protein

b)

Cách thức xâm nhập tế bào chủ

c)

Triệu chứng bệnh điển hình

d)

Đặc điểm vật liệu di truyền

90.

Ý nghĩa chính của xét nghiệm HBsAg định tính

a)

Xác định khả năng miễn dịch với HBV

b)

Chẩn đoán viêm gan B

c)

Chẩn đoán HBV cấp tính

d)

Theo dõi điều trị viêm gan B

91.

Vi khuẩn có khả năng gây nhiễm độc thức ăn

a)

Staphylococcus aureus

b)

Neisseria gonorrhoeae

c)

Corynerbacerium diphtheria

d)

Treponema pallidum

92.

Xét nghiệm miễn dịch

a)

Là phản ứng kháng nguyên - kháng thể in vivo

b)

Là phản ứng khuếch đại DNA in vitro

c)

Là phản ứng khuếch đại DNA in vivo

d)

Là phản ứng kháng nguyên - kháng thể in vitro

93.

Vai trò của enzym coagulase đối với độc lực của Staphylococcus

a)

Đông tụ huyết tương vật chủ thành màng bao giúp vi khuẩn tránh thực bào, kháng thể…

b)

Phân hủy mô vật chủ để vi khuẩn xâm lấn

c)

Enzym phá hủy kháng sinh

d)

Gây tan máu khiến vi khuẩn dễ lan tràn trong máu

94.

Lựa chọn kính hiển vi phù hợp nhất để quan sát vi khuẩn giang mai di động

a)

Nền đen

b)

Huỳnh quang

c)

Hiển vi

d)

Quang học

95.

Kết quả xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp áp dụng với mẫu bệnh phẩm dịch tiết vết săng giang mai

a)

Đặc điểm tế bào vi khuẩn trong mẫu

b)

Định tính kháng thể đặc hiệu giang mai

c)

Định tính kháng nguyên đặc hiệu giang mai

d)

Đặc điểm tế bào và cách thức di động vi khuẩn trong máu

96.

Chọn phát biểu sai về Shigella

a)

Không gây biến chứng thần kinh

b)

Độc tố Shigatoxin có thể vào máu

c)

Thường chỉ giới hạn ở đường tiêu hóa

d)

Gây tổn thương ở niêm mạc ruột già

97.

Cơ sở của xét nghiệm ELISA

4 lines
98.

Loại phản ứng kháng nguyên – kháng thể dựa trên sự tạo thành “hạt”

a)

Kết hợp bổ thể

b)

Trung hòa độc tố

c)

Kết tủa, ngưng kết

d)

Sắc ký miễn dịch

99.

Kháng nguyên mẫu giang mai (Treponema pallidum) được ly trích từ

a)

Mẫu nuôi cấy T. non-pallidum trên thạch chocolate

b)

Vết loét của bệnh nhân nhiễm T. pallidum

c)

Mẫu nuôi cấy T. pallidum trên thạch chocolate

d)

Vết loét trên tinh hoàn thỏ nhiễm giang mai do truyền T. pallidum

100.

Mục đích sử dụng thạch máu bổ sung chất ức chế vi khuẩn khác để phân lập Streptococcus từ bệnh phẩm

a)

Giảm chọn lọc Streptococcus

b)

Tăng chọn lọc Streptococcus

c)

Tăng phân biệt Streptococcus và vi khuẩn khác dựa vào số lượng khóm

d)

Tăng phân biệt Streptococcus và vi khuẩn khác dựa vào màu sắc khóm