wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh vật dược

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nếu không có… thì lượng oxy sẽ giảm dần và lượng co2 sẽ tăng lên đến một mức nào đó thì sinh vật sẽ không tồn tại được

a)

quá trình quang hợp

b)

quá trình hô hấp

c)

quá trình lên men

d)

quá trình bốc hơi nước

2.

các nghiên cứu chính của thực vật dược có mấy phần

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

3.

hình thái học thực vật nghiên cứu về gì

a)

hình dạng bên ngoài của cây

b)

vi học bên trong của cây

c)

quá trình hoạt động, sinh trưởng của cây

d)

mối quan hệ giữa thực vật với môi trường xung quanh

4.

giải phẫu học thực vật nguyên cứu về

a)

hình dạng bên ngoài của cây

b)

vi học bên trong của cây

c)

quá trình hoạt động, sinh trưởng của cây

d)

mối quan hệ giữa thực vật với môi trường xung quanh

5.

sinh lý học thực vật nghiên cứu về

a)

hình dạng bên ngoài của cây

b)

vi học bên trong của cây

c)

quá trình hoạt động, sinh trưởng của cây và sự tạo thánh các hoạt chất trong cây thuốc

d)

cả 3

6.

hệ thống học thực vật nguyên cứu về

a)

cách sắp xếp các thực vật thành từng nhóm dựa vào hệ thống tiến hoá của thực vật

b)

quá trình hoạt động, sinh trưởng của cây

c)

mối quan hệ giữa thực vật với môi trường xung quanh

d)

cả 3

7.

sinh thái học thực vật nghiên cứu về

a)

quan hệ giữa thực vật vs các yếu tố thổ nhưỡng, khí hậu

b)

quan hệ giữa thực vật vs các yếu tố độ ẩm

c)

quan hệ giữa thực vật với các yếu tố nhiệt độ, ánh sáng

d)

cả 3

8.

địa lý học thực vật nghiên cứu về

a)

quá trình hoạt động sinh trưởng của cây và sự tạo thành của các chất trong cây thuốc

b)

sự phân bố thực vật trên trái đất và thành phần của đất

c)

cách sắp xếp các thực vật thành từng nhóm

d)

cả 3

9.

tế bào là đơn vị cấu tạo…. cơ bản của các cơ thể sống

a)

sinh lý

b)

vật lú

c)

giải phẫu lý

d)

giải phẫu vật lý

10.

tế bào có chức năng

a)

hô hấp

b)

chuyển hoá

c)

vận động

d)

cả 3

11.

tế bào ruột bấc có hình gì

a)

trứng

b)

cầu

c)

ngôi sao

d)

chữ nhật

12.

được coi là trung tâm hô hấp và “nhà máy năng lượng” của tế bào

a)

thể tơ

b)

thể lạp

c)

thể golgi

d)

thể ribo

13.

lục lạp có vai trò gì

a)

đồng hoá ở cây xanh và tảo

b)

tạo ra cánh hoa, quả , rễ

c)

là nơi đúc tạo tinh bột

d)

tạo màng khung tế bào thực vật

14.

lạp màu có vai trò

a)

đồng hoá ở cây xanh và tảo

b)

tạo ra cho cánh hoa, quả, rễ

c)

là nơi đúc tạo tinh bột

d)

tạo màng khung của tế bào thực vật

15.

lạp không màu

a)

đồng hoá ở cây xanh và tảo

b)

tạo ra cho cánh hoa, quả, rễ

c)

là nơi đúc tạo tinh bột

d)

tạo màng khung của tế bào thực vật

16.

các chất nào sau đây được coi là cặn bã ở tế bào thực vật

a)

tinh dầu

b)

tinh bột

c)

tinh thể calci oxalat

d)

gôm và nhựa

17.

các cách phân loại mô

a)

theo hình dạng, kích thước tế bào

b)

theo nguồn gốc

c)

theo chức phận sinh lý

d)

cả 3

18.

nhờ có mô nào mà các loài cỏ sau khi bị dẫm gãy, các gióng vẫn có khả năng tiếp tục mọc lên được

a)

mô phân sinh ngọn

b)

mô phân sinh gióng

c)

mô che chở

d)

mô nâng đỡ

19.

nhiệm vụ của mô phân sinh ngọn

a)

làm cho rễ và thân cây mọc dài ra

b)

làm cho thân cây tăng trưởng theo chiều ngang

c)

nâng đỡ cho cây

d)

cả 3

20.

mô mềm hấp thụ có chức năng

a)

hấp thụ nước và các muối vô cơ hoà tan trong nước

b)

quang hợp

c)

bảo vệ các bộ phận của cây

d)

tất cả các đáp án trên

21.

chọn câu sai về rễ cây

a)

là cơ quan sinh dưỡng của cây

b)

thường mọc dưới đấy lên theo hướng từ trên xuống

c)

có thể tích luỹ chất dinh dưỡng

d)

không loài nào có rễ chứa diệp lục

22.

các bộ phận nào của rễ còn non

a)

chóp rễ, vùng tăng trưởng, vùng lông hút, rễ con, cổ rễ

b)

chóp rễ, vùng tăng trưởng, vùng lông hút, vùng hoá gỗ, cổ rễ

c)

chóp rễ, vùng tăng trưởng, vùng lông hút, vùng hoá bần, cổ rễ

d)

chóp rễ, vùng lông hút, rễ con cổ rễ

23.

ĐÚNG khi nói về vùng tăng trưởng

a)

do các tế bào mô phân sinh ngọn ở đầu ngọn rễ tạo ra

b)

nằm trên vùng lông hút

c)

nằm trên chóp rễ, làm rễ mọc ra lông hút

d)

đều đúng

24.

rễ trụ đặc trưng cho

a)

lớp hành

b)

ngành tảo

c)

ngành dương xỉ

d)

ngành ngọc lan

25.

các loại rễ không có lục lạp ngoại trừ

a)

rễ kí sinh

b)

rễ mút

c)

rễ khí sinh họ lan

d)

rễ khí sinh họ lúa

26.

củ cà rốt

a)

rễ củ

b)

thân củ

c)

thân rễ

d)

thân hành

27.

đặc trưng của rễ mút

a)

thường gặp ở các loại cây khí sinh

b)

chui vào vỏ cây để hút chất dinh dưỡng

c)

cấu tạo luôn có chóp rễ để ký sinh

d)

đồng hoá

28.

rễ chùm đặc trưng cho

a)

lớp hành

b)

nghành hạt trần

c)

ngành thông

d)

ngành ngọc lan

29.

cành được phát sinh từ

a)

mấu

b)

chồi bên

c)

lóng

d)

chồi ngọn

30.

SAI khi nói về cây thân cỏ

a)

cỏ đa niên

b)

cỏ 1 năm

c)

cỏ 2 năm

d)

cây thân cỏ không cấu tạo cấp 2 liên tục

31.

thân cây bìm bìm thuộc dạng

a)

thân gỗ

b)

thân bò

c)

leo

d)

quấn

32.

tua cuốn của lạc tiên

a)

lá biến đổi thành

b)

cành biến đổi thành

c)

lông che chở biến đổi thành

d)

tất cả đều sai

33.

thiết diện thân hình vuông đặc trưng cho họ

a)

lúa

b)

hoa môi

c)

thuốc phiện

d)

trúc đào

34.

thân leo nhờ tua cuốn

a)

bìm bìm

b)

lạc tiên

c)

rau muống

d)

hoa giấy

35.

đ2 phiến tương đối dày và chứa nhiều chất dự trữ còn các vảy mỏng và khô là

a)

thân hành vẩy

b)

hành áo

c)

hành đặc

d)

tất cả

36.

cấu tạo cấp 1 của thân câu lớp ngọc lan

a)

tầng lông huý, vỏ cấp1, trụ giữa

b)

biểu bì, mô mềm cỏ, bó libe gỗ

c)

biểu bì, vỏ cấp 1, trụ giữa

d)

tầng lông che chở, voe cấp 1, trụ giữa

37.

thân cây lớp hành

a)

chỉ có cấu tạo cấp 1

b)

chỉ có cấu tạo cấp 2

c)

có cấu tạo cấp1 va cấu tạo cấp 2

d)

hầu hết cấu tạo c1 một số có c2

38.

lá cây

a)

hô hấp, quang hợp

b)

hô hấp, quang hợp và tổng hợp chất dinh dưỡng

c)

hô hấp, quang hợp và thoát hơi nước

d)

đều sai

39.

khi nói về cấu tạo của lá, lá kèm là

a)

bộ phận mỏng, nhỏ mọc ở phía gốc cuống lá

b)

bộ phận mỏng, nhỏ mọc ở phía trên cuống lá

c)

bộ phận mỏng, nhỏ mọc ở phiến lá nối vs bẹ lá

d)

màng mỏng ôm lấy thân cây

40.

nơi” lá đính vào thân” gọi

a)

chồi ngọn

b)

gióng

c)

thân chính

d)

mấu

41.

khi nói về cấu tạo của lá lưỡi nhỏ là

a)

bộ phận mỏng, nhỏ mọc ở phía gốc cuống lá

b)

bộ phận mỏng, nhỏ mọc ở phía trên cuống lá

c)

bộ phận mỏng, nhỏ mọc ở phiến lá nối với bẹ lá

d)

màng mỏng ôm lấy thân cây ở phía trên chỗ cuống

42.

khi nói về cấu tạo của lá, phiến lá là

a)

bộ phận mỏng, nhỏ mọc ở phía gốc cuống lá

b)

bộ phận mỏng, nhỏ mọc ở phiến lá nối vs bẹ lá

c)

phần rộng, mỏng, cõ những đường lồi gọi là gân lá

d)

màng mỏng ôm lấy thân cây

43.

khi nói về cấu tạo của lá, bẹ chìa

a)

bộ phận mỏng, nhỏ mọc ở phía gốc cuống lá

b)

bộ phận mỏng, nhỏ mọc ở phiến lá nối vs bẹ lá

c)

phần rộng mỏng có những đường lồi gọi là gân lá

d)

màng mỏng ôm lấy thân cây ở phía trên chỗ cuống lá đính vào thân

44.

bẹ chìa thường gặp họ

a)

gừng

b)

hoa hồng

c)

rau răm

d)

lúa

45.

lá kèm thường gặp

a)

gừng

b)

hoa hồng

c)

răm

d)

lúa

46.

lưỡi nhỏ thường gặp

a)

bông

b)

hoa hồng

c)

răm

d)

lúa

47.

các phần chính của hoa

a)

đài hoa, lá bắc, nhị, nhuỵ

b)

đài hoa, tràng hoa, nhị, nhuỵ

c)

đài hoa, tràng hoa, lá bắc, đế hoa

d)

tràng hoa, cuống hoa, nhị, nhuỵ

48.

đài hoa có màu xanh lục giống các lá sinh dưỡng và được gọi

a)

cánh đài

b)

lá đài hình cánh hoa

c)

lá đài

d)

cả 3

49.

đài hoa có hình dáng và màu sắc như cánh hoa thì gọi là

a)

lá đài

b)

cánh đài

c)

tràng hoa

d)

đều sai

50.

hoa có thêm vòng đai phụ nằm ở phía ngoài của đài chính

a)

cà chua

b)

bồ công anh

c)

hồng

d)

dâm bụt

51.

đài biến đổi thành mào lông

a)

cà chua

b)

bồ công anh

c)

hồng

d)

dâm bụt

52.

hoa ở giữa của hoa tự đầu thuộc các cây họ cúc thuộc loại

a)

tràng hình bánh xe

b)

hình nhạc

c)

hình đinh

d)

hình ống

53.

hoa mọc trên một cuống không phân nhánh gọi là

a)

cụm hoa đơn

b)

hoa đơn độc

c)

cụm hoa kép

d)

cụm hoa

54.

hoa đực và hoa cái mọc cùng trên một cây gọi là

a)

hoa đơn tính cùng gốc

b)

cây lưỡng tính cùng gốc

c)

cây lưỡng tính

d)

cây tạp tính

55.

hoa đực và hoa cái mọc trên hai cây riêng biệt

a)

hoa đơn tính cùng gốc

b)

hoa lưỡng tính cùng gốc

c)

hoa đơn tính khác gốc

d)

hoa đơn tính

56.

hoa đơn tính là hoa

a)

chỉ mang nhị

b)

chỉ mang nhuỵ

c)

mang cả nhị và nhuỵ

d)

chỉ mang nhị hay nhuỵ

57.

bao hoa gồm

a)

cánh hoa và lá bắc

b)

đài hoa và cánh hoa

c)

bộ nhị và bộ nhuỵ

d)

lá đài và lá bắc

58.

hoa có cánh hợp

a)

các cánh hoa dính liền nhau

b)

các cánh hoa rời nhau

c)

các cánh có kt bằng nhau

d)

các cánh hoa kh bằng nhau

59.

công thức tóm tắt cấu tạo của hoa gọi là

a)

hoa thức

b)

hoa đồ

c)

hoa tự

d)

tiền khai hoa

60.

sự pt của quả là do

a)

tiểu noãn phát triển thành

b)

nụ hoa pt thành

c)

bầu pt thành

d)

hạt pt thành

61.

sau khi thụ tinh hạt đc tạo thành do sự pt của

a)

bầu noãn

b)

đầu nhuỵ

c)

hạt phấn

d)

noãn

62.

sinh ra bởi biểu bì ngoài của lá noãn, có thể mang: cánh, góc, gai.. giúp cho sự phân tán của quả

a)

vỏ hạt ngoài

b)

vỏ quả trong

c)

vỏ quả giữa

d)

vỏ quả ngoài

63.

sinh bởi lớp mô mềm của lá noãn, nó có thể khô héo khi quả chín hoặc dày lên và mọng nước

a)

vỏ hạt ngoài

b)

vỏ quả trong

c)

vỏ quả giữa

d)

vỏ quả ngoài

64.

quả sinh ra bởi một hoa, có một lá noãn hoặc nhiều lá noãn dính liền nhau gọi là

a)

quả đơn

b)

quả kép

c)

quả phức

d)

quả tụ

65.

quả đc hình thành từ 1 hoa có nhiều lá noãn rời nhau. mỗi lá noãn sẽ tạo thành quả riêng gọi là

a)

quả đơn

b)

quả kép

c)

quả phức

d)

quả tụ

66.

quả kép đc hình thành từ

a)

cụm hoa đặc biệt có nhiều lá bắc

b)

cụm hoa đặc biệt có nhiều hoa

c)

hoa kép

d)

cây có lá kép

67.

cuống hoa mọng nước tạo thành quả giả

a)

cam

b)

đào lộn hột

c)

dừa

d)

nhãn

68.

quả bế mà vỏ hạt bị tiêu hoá mất nên vỏ quả dính liền vs tầng protid của nội nhũ là

a)

thóc

b)

đậu

c)

mít

d)

táo

69.

quả đào

a)

quả hạch 1 hạt

b)

quả hạch nhiều hạt

c)

quả mọng 1 hạt

d)

quả loại bí

70.

các loại quả đóng

a)

quả đóng 1, quả đóng đôi, quả đóng 4

b)

quả có lông, quả có cánh

c)

quả có vỏ dày, quả có vỏ mỏng

d)

quả tự mở quả kh tự mở

71.

quả cà phê

a)

quả mọng 1 hạt

b)

quả mọng nhiều hạt

c)

quả hạch 1 hạt

d)

quả hạch nhiều hạt

72.

thành phần chính của hạt

a)

nội nhũ

b)

phôi

c)

ngoại nhũ

d)

vỏ noãn

73.

phân loại thực vật dựa trên cơ sở

a)

chồi

b)

noãn

c)

cơ quan sinh dưỡng

d)

cơ quan sinh sản

74.

thực vật bậc thấp

a)

ngành cỏ tháo bút

b)

ngành thông

c)

ngành rêu

d)

ngành tảo

75.

đơn vị sơ bản của hệ thống phân loại thực vạt

a)

bộ

b)

họ

c)

chi

d)

loài

76.

aceae

a)

bộ

b)

họ

c)

lớp

d)

ngành

77.

ales

a)

bộ

b)

họ

c)

lớp

d)

ngành

78.

opsida

a)

bộ

b)

họ

c)

lớp, phân lớp

d)

ngành

79.

phyta

a)

bộ

b)

họ

c)

lớp

d)

ngành

80.

đ2 chính của họ tiết dê

a)

gỗ nhỏ

b)

gỗ to

c)

gỗ nhỡ

d)

dây leo

81.

quả thuộc họ cam

a)

vỏ quả ngoài dày và cứng

b)

cỏ quả ngoài có túi tiết tinh dầu

c)

vỏ quả dài dai và mỏng

d)

đều sai

82.

lá ngón thuộc họ

a)

loganiaceae

b)

apocynace

c)

rubia

d)

scrophar

83.

cây thông thiên

a)

logani

b)

apocyn

c)

rubia

d)

scrophulari

84.

cây mơ lông

a)

họ đậu

b)

họ cà phê

c)

họ mã tiền

d)

họ trúc đào

85.

khong thuộc họ hoa mõm chó

a)

nhân trần

b)

địa hoang

c)

cam thảo nam

d)

sâm bồ chính

86.

cây bạc hà nam

a)

logani

b)

lami

c)

apocy

d)

rubia

87.

cây cát cánh

a)

cam

b)

hoa chuông

c)

củ nâu

d)

cúc

88.

họ cúc có tên kh là

a)

logan

b)

apocy

c)

aster

d)

rubia

89.

dioscor

a)

cam

b)

chuông

c)

củ nâu

d)

cúc

90.

kh thuộc dios

a)

củ cải

b)

hoài sơn

c)

tỳ giải

d)

xa nhân

91.

họ gừng tên kh lad

a)

logan

b)

zing

c)

apocy

d)

aster

92.

cây riềng thuộc họ nào

a)

gừng

b)

chuông

c)

củ nâu

d)

cúc

93.

họ lúa

a)

logan

b)

zing

c)

apocy

d)

poa

94.

cây mía

a)

logan

b)

zing

c)

poa

d)

apocy

95.

họ ráy

a)

logan

b)

ara

c)

apocy

d)

poa

96.

bán hạ

a)

ráy

b)

gừng

c)

củ nâu

d)

cúc

97.

họ hoa mõm chó

a)

scrophu

b)

logan

c)

apocy

98.

họ hoa môi

a)

logan

b)

apocy

c)

rubia

d)

lamia

99.

campanulaceae

a)

cam

b)

chuông

c)

củ nâu

d)

cúc