wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

46shft

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Huyết cầu gồm các thành phần sau trừ

a)

hồng cầu

b)

bạch cầu

c)

huyết tương

d)

tiểu cầu

2.

Thành phần của máu là

a)

Huyết cầu và các ion

b)

Huyết cầu và vitamin

c)

Huyết cầu và huyết tương

d)

Huyết tương và vitamin

3.

Máu tham gia bảo vệ cơ thể chống lại tác nhân gây bệnh nhờ

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Huyết tương

d)

Hồng cầu và tiểu cầu

4.

Thành phần của máu tham gia và quá trình cầm máu

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Tiểu cầu

d)

Hồng cầu và bạch cầu

5.

Cơ chế bảo vệ cơ thể của tiểu cầu là

a)

Cầm máu

b)

THực bào

c)

Sinh kháng thể

d)

Thực bào và sinh kháng thể

6.

Kháng nguyên của nhóm máu ABO nằm ở

a)

Trên màng hồng cầu

b)

Trong màng hồng cầu

c)

Trong huyết tương

d)

Trên màng bạch cầu

7.

Kháng thể của nhóm máu hệ ABO nằm ở

a)

Trên màng hồng cầu

b)

Trên màng bạch cầu

c)

Trên màng tiều cầu

d)

Trong huyết tương

8.

Cơ sở khoa học của xét nghiệm đo tốc độ lắng huyết cầu là

a)

Do sự chênh lệnh tỷ trọng giữa huyết cầu và dịch kẽ

b)

Do sự chênh lệch tỷ trọng giữa huyết tương và dịch kẽ

c)

Do sự chênh lệch tỷ trọng giữa huyết tương và protein

d)

Do sự chênh lệch tỷ trọng giữa huyết cầu và huyết tương

9.

Áp suất keo của máu tạo ra nên bởi

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Glucid

d)

Muối khoáng

10.

Áp suất thẩm thấu của máu tạo nên bởi

a)

Protein hoặc muối khoáng

b)

Protein hoặc glucose

c)

Muối khoáng hoặc gluose

d)

Muối khoáng hoặc lipid

11.

Chức năng hô hấp của máu

a)

Vận chuyển O2 từ tế bào đưa lên phổi

b)

Vận chuyển CO2 từ phổi xuống tế bào

c)

Vận chuyển O2 và Co2 từ phổi đến tế bào

d)

Vận chuyển O2 từ phổi đến tế bào và vẩn chuyển CO2 từ tế bào lên phổi

12.

Chức năng của hồng cầu là

a)

Thực bào

b)

Vận chuyển khí

c)

Cầm máu

d)

Sinh kháng

13.

Nguyên nhân chính làm số lượng hồng cầu ở nam thường cao hơn ở nữ trong độ tuổi là

a)

Thời gian bán hủy hồng cầu ở nữ ngắn hơn ở nam

b)

Số tế bào gốc trong tủy xương nữ ít hơn nam

c)

Lượng testosteron ở nữ thấp hơn nam

d)

Nữ bị mất máu trong chu kì kinh nguyệt

14.

Hemoglobin

a)

Là một lipoprotein

b)

Có thành phần globin giống nhau ở các loài

c)

Được xấu tạo bởi một một chất hem và bốn chuỗi polypeptid giống nhau từng đôi

d)

Hemoglobin người trưởng thành bình thường có 2 chuỗi a và 2 chuỗi y

15.

O2 được vẫn chuyển chủ yếu trong máu dưới dạng

a)

Hòa tan trong huyết tương

b)

Gắn với Fe2+ của protein huyết tương

c)

Gắn với Fe3+ của nhân hem

d)

Gắn với Fe2+ của nhân hem

16.

Hầu hết CO2 được vẩn chuyển chủ yếu trong máu dưới dạng

a)

Hòa tan trong huyết tương

b)

Gắn với Fe2+ của protein huyết tương

c)

Gắn với NH2 của globin

d)

Ở dạng NAHCO3

17.

CO2 được gắn vào vị trí nào của Hb

a)

NH2 của globin

b)

Fe2+ của nhân Hem

c)

Fe3+ của nhân hem

d)

Fe2+ của nhân

18.

Suy giảm chức năng cơ quan nào sau đây không liên quan đến quá trình sản sinh hồng cầu

a)

Thận

b)

Gan

c)

Tụy

d)

Dạ dày

19.

Cơ quan của hồng cầu của một người đàn ông 30 tuổi là

a)

Tủy của tất cả các xương

b)

Tủy tất cả các xương dài

c)

Lách

d)

Tủy của tất cả các xương dẹt

20.

Hiện tượng ngưng kết hồng cầu xảy ra khi

a)

Kháng nguyên gặp kháng nguyên

b)

Kháng thể gặp kháng thể

c)

Kháng nguyên gặp kjhasng thể tương ứng

d)

Kháng nguyên gặp kháng thể không tương ứng

21.

Tất cả các giai đoạn của quá trình đông máu cần có sự tham gia của ion

a)

Na+

b)

Ca2+

c)

Mg2+

d)

K+

22.

Thiếu vitamin nào sẽ làm thời gian đông máu kéo dài

a)

A

b)

B12

c)

K

d)

E

23.

Erythropoietin được sản xuất tăng lên khi

a)

Thừa CO2 ở tổ chức

b)

Thiếu O2 ở tổ chức

c)

Thừa O2 ở tổ chức

d)

Thiếu CO2 ở tổ chức

24.

Màng tiểu cầu có đặc điểm

a)

Tích điện âm mạnh

b)

Tích điện dương mạnh

c)

Tích điện âm yếu

d)

Không tích

25.

Máu có những chức năng sau ngoại trừ

a)

Vận chuyển

b)

Điều khiển

c)

Chống đỡ

d)

Bảo vệ

26.

Sự sản sinh hồng cầu tăng lên khi

a)

Tăng phân áp O2 trong máu

b)

Giảm phân áp CO2 trong máu

c)

Tăng nhiệt độ

d)

Tăng tổng hợp erythropoietin

27.

Nhận xét nào sau đây về hồng cầu không đúng

a)

Là những tế bào không nhân

b)

Cần có nguyên liệu để sản sinh là sắt và vitamin B12

c)

Có đời sống khoảng 3 tháng

d)

Có chức năng bảo vệ cơ thể

28.

Nhận xét nào sau đây về hệ nhóm máu ABO không đúng

a)

Kháng nguyên nằm trên màng hồng

b)

Kháng thể được sinh ra theo kiểu miễn dịch

c)

Kháng thể nằm trong huyết tương

d)

Tên có nhóm máu là tên kháng nguyên trên màng hồng

29.

Huyết tương của nhóm máu một nam giới ngưng kết với kháng nguyên A và kháng nguyên B. Nhóm máu thuộc hệ nhóm ABO của người đó là

a)

A

b)

AB

c)

B

d)

O

30.

Hệ nhóm máu ABO: Điều kiện máu theo quy tắc tối thiểu là

a)

Không để kháng nguyên người cho gặp kháng thể tương ứng của người nhận

b)

Không để kháng thể người cho gặp kháng nguyên tương ứng của người nhận

c)

Truyền máu với số lượng lớn

d)

TRuyền máu ở tốc độ

31.

Nhóm máu A2 có thể bị nhầm với nhóm máu

a)

O

b)

Rh-

c)

B

d)

Rh+

32.

Hormon là một chất hóa học do

a)

Một tuyến nội tiết bài tiết vào máu và có tác dụng ngay tại chỗ bài tiết

b)

Một cơ quan bài tiết vào máu và có tác dụng ở phần xa cơ thể

c)

Một nhóm tế bào bài tiết vào máu và có tác dụng ở phần xa của cơ thể

d)

Một nhóm tế bào hoặc một tuyến nội tiết bài tiết vào máu và có tác dụng ở các tế bào khác cơ thể

33.

Các tuyến sau đều là tuyến nội tiết, ngoại trừ

a)

Tuyến yên

b)

Tuyến cận giáp trạng

c)

Tuyến thượng thận

d)

Tuyến tiêu hóa

34.

Tác dụng của LH trên nam giới

a)

KÍch thích phát triển ống sinh tinh

b)

Kích thích sản sinh tinh trùng

c)

Kích thích làm nở to tinh hoàn

d)

Kích thích sản xuất testosteron

35.

Tác dụng FSH trên nữ giới

a)

Kích thích noãn nang phát triển

b)

Kích thích sản xuất estrogen

c)

KÍch thích sản xuất progesteron

d)

Kích thích tạo hoàng

36.

Các tác dụng nào sau đaay đều là tác dụng GH, ngoại trừ

a)

Tăng sự phân chia tế bào

b)

Tăng kích thước các tế bào

c)

KÍch thích tạo hủy cốt bào

d)

Phát triển sụn lên

37.

Tác dụng sau là của ACTH, ngoại trừ

a)

Làm tăng sinh tế bào tuyến vỏ thượng thận

b)

Làm tăng trí nhớ

c)

Làm tăng cảm giác sợ hãi

d)

Kích thích tuyến vú bài tiết sữa

38.

Tác dụng của LH

a)

Kích thích ống sinh tinh phát triển

b)

Kích thích noãn nang phát triển và chín

c)

Kích thích bài tiết innhibin

d)

Kích thích nang tuyến vú phát triển

39.

Tác dụng của TSH là

a)

Kích thích tuyến giáp sản xuất calcitonin

b)

Tăng kích thích tuyến giáp

c)

Giảm quá trình bắt iod của tế bào tuyến giáp

d)

Tăng chuyển hóa cơ

40.

Tác dụng của cortisol

a)

Kích thích dạ dày tăng bài tiết HCl

b)

Làm phát triển cơ thể

c)

Kích thích tuyến yên phát triển

d)

Kích thích sản xuất tinh trùng

41.

Tác dụng của cortisol là

a)

Kích thích tuyến giáp phát triển

b)

Kích thích nang trứng phát triển

c)

Làm giảm đường huyết

d)

Chống viêm

42.

Các tác dụng sau là adrenalin, ngoại trừ

a)

Làm tim đập nhanh

b)

Gây co mạch

c)

Làm tăng chuyển glucose thành glycogen

d)

Làm giãn cơ trơn ruột non

43.

Các tác dụng sau là adrenalin, ngoại trừ

a)

Tăng lực cơ bóp của tim

b)

Giãn mạch vành

c)

Giãn đồng tử

d)

Co cơ trơn phế quản

44.

Các yếu tố sau là tăng bài tiết adrenalin, ngoại trừ

a)

Giảm đường huyết

b)

Tăng huyết áp

c)

Khi bị lạnh

d)

Khi bị

45.

ADH tăng dẫn đến

a)

Tăng lượng nước tiểu

b)

Tăng tái hấp thu Na+ ở ống thận

c)

Tăng bài xuất ion K+ ở ống thận

d)

Tăng thể tích tuần hoàn

46.

Bệnh đái tháo nhạt xuất hiện do tổn thương

a)

Thùy trước tuyến yên

b)

Thùy sau tuyến yên

c)

Tuyến tụy nội tiết

47.

T3-T4 làm tăng đường huyết do tác dụng sau đây, ngoại trừ

a)

Tăng phân giải glucogen thành glucose

b)

Tăng hấp thụ glucose ở ruột

c)

Tăng tạo đường mới

d)

Giảm thái hóa glucose ở tế bào

48.

Điều hòa ngược dương tính là kiểu điều hòa

a)

Tạo sự ổn định cân bằng nội môi ở mức cao hơn trong quá trình bệnh lí

b)

Tạo sự mất ổn định cân bằng nội môi dẫn đến tình trạng bệnh lí

c)

Tạo sự mất ổn định cân bằng nội môi tạm thời để bảo vệ cơ thể

d)

Tạo sự ổn định cân bằng nội môi ở mức cao hơn để bảo vệ cơ

49.

Đặc điểm của cơ chế điều hòa ngược âm tính

a)

Thường gặp trong điều hòa chức năng hệ nội tiết

b)

Thường gặp trong điều hòa chức năng của cơ thể

c)

Thường gặp trong điều hòa các phản ứng hóa học ở mức tế bào

d)

Thường gặp trong điều hòa chức năng ở mức cơ

50.

Tác dụng của GH là

a)

Tăng vận chuyển glucose ở tế bào

b)

Tăng vận chuyển acid amin vào tế bào

c)

Giảm thái hóa lipid

d)

Tăng huy động mỡ cho quá trình sinh năng lượng

51.

GH làm tăng nồng độ glucose trong máu do

a)

Tăng chuyển glucogen thành glucose ở gan

b)

Tăng tạo đường mới

c)

Giảm thái hóa gluocose ở tế bào

d)

Giảm bài tiết ínulin của tuyến tụy

52.

Cortisol có tác dụng chống dị ứng do

a)

Giảm lượng kháng thể IgE

b)

Giảm phản ứng kết hợp giữa kháng nguyên-kháng thể

c)

Giảm số lượng dưỡng bào và bạch cầu ưa base

d)

Ức chế phóng histamin

53.

Hormon của tuyến thượng thận có tác dụng sinh mạng là

a)

Andrenalin

b)

Noradrenalin

c)

Cortisol

d)

Aldosteron

54.

Oxytoxin được sản xuất ở

a)

Vùng dưới đồi

b)

Vùng thùy trước tuyến yên

c)

Thùy sau tuyến yên

d)

Tuyến

55.

ADH được sản xuất ở

a)

Vùng dưới đồi

b)

Thùy trước tuyến yên

c)

Thùy sau tuyến yên

d)

Vỏ thượng

56.

Tác dụng insulin ảnh hưởng tới đường huyết

a)

Tăng hấp thu glucose ở ruột

b)

Tăng phân giải glycogen thành glucose ở gan

c)

Tăng thái hóa glucose ở cơ

d)

Tăng tạo đường mới ở

57.

Oxytoxin tăng bài tiết trong trường hợp

a)

KÍch thích trực tiếp ở núm vú

b)

Kích thích tâm lí kéo dài

c)

Kích thích hệ giao cảm kéo dài

d)

Kích thích hệ phó giao cảm kéo

58.

Tác dụng oxytoxin lên tuyến vú

a)

Tăng phát triển ống tuyến

b)

Tăng phát triển nang tuyến

c)

Tăng bài tiết sữa

d)

Tăng bài xuất sữa

59.

Alodesteron tăng dẫn đến

a)

Tăng tái hấp thu ion HCO3- ở ống thận

b)

Tăng bài xuất ion Na+ ra nước tiểu

c)

Tăng tái hấp thu ion Na+ ở ống thận

d)

Tăng tái hấp thu ion K+ ở ống thận

60.

Các triệu chứng sau đây đều là bệnh Basedow, ngoại trừ

a)

Nhịp tim nhanh

b)

Kéo dài thời gian phản xạ gân gót

c)

Run tay

d)

Bướu

61.

T3-T4 có tác dụng sau đây lên hệ thần kinh

a)

Tăng kích thước não

b)

Tăng chức năng não

c)

Tăng phản ứng của cơ

d)

Tăng thời gian phản xạ của xương

62.

Cortisol được bài tiết nhiều trong các trường hợp sau đây

a)

Nồng độ acid amin tăng trong máu

b)

Nồng độ glucose trong máu giảm

c)

Chấn thương nặng

d)

Show phản

63.

Các tác dụng sau đây là của oxytoxin , ngoại trừ

a)

Tăng bài tiết sữa

b)

Tăng bài xuất sữa

c)

Tăng cơ bóp cơ tử cung

d)

Tăng hoạt động của tế bào cơ biểu mô tuyến

64.

Các tác dụng sau đây là của vasopressin, ngoại trừ

a)

Tăng tái hấp thu nước ở ống thận

b)

Tăng tái hấp thu Na+ ở ống thận

c)

Co cơ trơn mạch máu

d)

Tăng huyết áp

65.

Đường huyeest tăng và bài xuất ra nước tiểu trong trường hợp

a)

Ưu năng tuyến giáp

b)

Teo tiểu đảo Langerhans

c)

U tuyến tụy nội tiết

d)

U tủy thượng thận

66.

Tác dụng insulin là

a)

Tăng phân giải glycogen thành glycose

b)

Tăng tạo đường mới

c)

Tăng chuyển glucose thành acid béo

d)

Tăng hấp thu glucose ở

67.

Nguyên nhân gâp bệnh bướu cổ đơn thuần

a)

Thiếu muối

b)

Rối loạn hoạt động tuyến giáp

c)

Cường tuyến giáp trạng

d)

Thiếu iod trong thức ăn và nước uống

68.

Nồng độ ACTH thấp nhất lúc

a)

23h

b)

6-8h

c)

1-4h

d)

8-

69.

Thiếu T3-T4 trong thời kì bào thai và những năm đầu sau khi sinh sẽ gây ra bệnh

a)

Basedow

b)

Đần độn bẩm sinh

c)

Bướu cổ đơn thuần

d)

Bệnh khổng lồ

70.

Dinh dưỡng cho các tổ chức như lông, tóc, móng là nhờ hormon

a)

GH

b)

ACHT

c)

T3-T4

d)

Andrenalin

71.

Chức năng của tinh hoàn

a)

Sản xuất tinh trùng

b)

Sản xuất LH

c)

Sản xuất noãn

d)

Sản xuất estrogen

72.

Quá trình tạo tinh trùng trưởng thành bắt đầu

a)

Từ thời kì bào thai

b)

Từ sau sinh

c)

Từ tuổi dậy thì

d)

Từ tuổi trưởng thành

73.

Testosteron được sản xuất chủ yếu ở

a)

Vỏ lượng thận

b)

Tế bào Leydig

c)

Nhau thai

d)

Buồng trứng

74.

Bản chất hóa học của testosteron là

a)

Một steroid 16 cacbon

b)

Một steroid 17 cacbon

c)

Một steroid 19 cacbon

d)

Một steroid 18 cacbon

75.

Bản chất hóa học của entrogen là

a)

Là loại steroid 17 cacbon

b)

Là loại steroid 18 cacbon

c)

Là loại steroid 19 cacbon

d)

Là loại steroid 20 cacbon

76.

Estrogen được sản xuất chủ yếu ở

a)

Nang trứng phát triển

b)

Vỏ thượng thận

c)

Hoàng thể

d)

Tế bào Leying

77.

Bản chất hóa học của progesteron là

a)

Là loại steroid 17 cacbon

b)

Là loại steroid 18 cacbon

c)

Là loại steroid 19 cacbon

d)

Là loại steroid 21 cacbon

78.

Progesteron được sản xuất chủ yếu ở

a)

Nang trứng phát triển

b)

Vỏ thượng thận

c)

Hoàng thể

d)

Tế bào leying

79.

Tinh hoàn hoạt động tốt ở nhiệt độ

a)

35*C

b)

36*C

c)

37*C

d)

38*C

80.

Nơi có khả năng sản xuất tinh trùng

a)

Tuyến kẽ của tinh hoàn

b)

Ống dẫn tinh

c)

Ống sinh tinh

d)

Mào tinh hoàn

81.

Sự thụ tinh xảy ra tại

a)

1/3 ngoài vòi tử cung

b)

buồng tử cung

c)

1/3 trong vòi tử cung

d)

sừng tử cung

82.

Trong thời kì trưởng thành tetosteron có tác dụng sau

a)

làm xuất hiện và duy trì hoạt động tinh dục cho nam

b)

làm nở khung chậu

c)

tăng lắng đọng mỡ dưới da

d)

di chuyển tinh hoàn từ ổ bụng xuống

83.

Tetosteron có tác dụng

a)

kích thích nang trứng phát triển

b)

làm tăng số lượng hồng cầu

c)

làm giọng nói trong

d)

làm tăng đường huyết

84.

Tetosteron có tác dụng

a)

làm nở rộng khung chậu

b)

ức chế sản xuất tinh trùng

c)

gây hiện tượng nam hóa

d)

làm tăng co bóp tử

85.

Tetosteron có tác dụng

a)

làm vai hẹp

b)

làm giảm co bóp tử cung

c)

ức chế tuỷ xương sản xuất hồng cầu

d)

ức chế trứng rụng

86.

Estrogen có tác dụng

a)

làm phát triển mô mỡ dưới da

b)

thúc đẩy sự dậy thì bé trai

c)

kích thích tủy xương tăng tạo hồng cầu

d)

gây hói đầu

87.

Dấu hiệu thể hiện dậy thì hoàn toàn ở nữ

a)

tuyến vú phát triển

b)

lớn nhanh

c)

xuất hiện kinh nguyệt

d)

mọc lông mu, lông lách

88.

Dấu hiệu chính thể hiện thời kỳ mãn kinh là

a)

hết kinh nguyệt

b)

teo tuyến vú

c)

loãng xương

d)

tình hình thay đổi

89.

Estrogen có tác dụng

a)

kích thích tuyến niêm mạc tử cung bài tiết niêm dịch

b)

làm xuất hiện trứng cá lúc dậy thì

c)

phát triển tầm vóc và đặc tính sinh dục thứ phát

d)

phát triển nang tuyến vú

90.

Phụ nữ có chu kỳ kinh nguyệt 28 ngày thì hoảng thể thoái hóa

a)

20 của chu kỳ

b)

22 của chu kỳ

c)

24 của chu kỳ

d)

26 của chu kỳ

91.

Phụ nữ có thai thì hoàng thể bị thoái hóa vào tháng

a)

tháng thứ 3 của chu kỳ thai nghén

b)

tháng thứ 4 của chu kỳ thai nghén

c)

tháng thứ 5 của thời kỳ thai nghén

d)

tháng thứ 6 của thời kỳ thai

92.

Estrogen có tác dụng

a)

làm giọng nói trầm

b)

gây hiện tượng nam hóa

c)

ức chế trứng rụng

d)

làm phát triển khung chậu

93.

Tác dụng của estrogen lên cơ tử cung là

a)

làm giảm co bóp tử

b)

làm tăng kích thước tử cung dậy thì khi có thai

c)

làm niêm mạc tử cung bong ra

d)

làm giảm tính nhạy cảm của cơ tử cung với

94.

Tác dụng của estrogen lên cơ tử cung là

a)

làm giảm kích thước tử cung dậy thì khi có thai

b)

kích thích tuyến niêm mạc tử cung bài tiết glycogen

c)

làm giảm tạo mao mạch ở niêm mạc tử cung

d)

làm tăng co bóp tử cung

95.

Estrogen có tác dụng sau, ngoại trừ

a)

làm tăng kích thước tử cung dậy thì khi có thai

b)

làm niêm mạc tử cung tiết dịch chứa chất dinh dưỡng

c)

làm tăng tính nhạy cảm của cơ tử cung với oxytocin

d)

tăng tạo các mao mạch ở niêm mạc tử

96.

Các tác dụng sau đây đều là của tetosteron, ngoại trừ

a)

tăng tổng hợp protein của cơ

b)

tăng tổng hợp protein của các phù tạng

c)

tăng tổng hợp protein của khung xường

d)

tăng chuyển hóa cơ sở

97.

Dạng lưu hành chính ở trong máu của estrogen là

a)

B-estradiol

b)

estron

c)

estriol

d)

progesteron

98.

Tác dụng của estrogen lên tuyến cổ tử cung làm tăng bài tiết

a)

dịch nhày kiềm

b)

dịch nhày loãng mỏng,

c)

dịch nhày quánh, kiềm

d)

dịch nhày loãng,

99.

Chu kỳ kinh nguyệt 34 ngày thì noãn sẽ được phóng vào ngày thứ

a)

14

b)

16

c)

18

d)

20

100.

Chuẩn đoán có thai dựa vào sự xuất hiện của hormon

a)

hcs

b)

hcg

c)

progesteron

d)

estrogen