wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đúng sai di truyền y học 2 vutm

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh Phenylketon niệu (PKU) di truyền theo kiểu lặn liên kết NST X.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Việc thiếu hụt tyrosin ở bệnh nhân PKU dẫn đến thiếu sản xuất sắc tố melanin.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Bệnh Hemophilia B còn được gọi là bệnh Christmas.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Phương pháp điều trị chính cho PKU là chế độ ăn nghèo phenylalanin.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Tràn máu khớp là một trong những biểu hiện chính của bệnh Hemophilia.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Bệnh galactose huyết thể cổ điển là do thiếu hụt enzym galactokinase.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Đục nhân mắt là một trong những triệu chứng của bệnh galactose huyết.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Bệnh Alkapton niệu là do thiếu hụt enzym homogentisic acid oxidase.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Trong bệnh Alkapton niệu, nước tiểu của người bệnh sẽ chuyển sang màu xám khi tiếp xúc với không khí.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Bệnh galactose huyết là một bệnh di truyền trội trên NST thường.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Bệnh Porphyria là một nhóm các rối loạn chuyển hóa của phân tử Hem.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Bệnh Porphyria cấp từng cơn (AIP) có đặc điểm da cực kỳ nhạy cảm với ánh sáng.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Bệnh Porphyria bẩm sinh thuộc hồng cầu (CEP) di truyền theo kiểu trội trên NST thường.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Bệnh tăng cholesterol huyết có tính chất gia đình là do đột biến ở gen mã hóa cho receptor LDL.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Bệnh thiếu G6PD là một bệnh di truyền lặn trên NST thường.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Bệnh Tyrosin huyết typ I là do thiếu hụt enzym Phenylalanin hydroxylase.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Bệnh Xystin niệu có thể dẫn đến sự hình thành sỏi thận.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Bệnh Fructose niệu (do thiếu fructokinase) thường có biểu hiện lâm sàng rất nặng.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Bệnh không dung nạp fructose di truyền có các triệu chứng như nôn mửa, hạ đường huyết.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Cả Fructose niệu và Không dung nạp fructose đều di truyền theo kiểu lặn liên kết NST X.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Các bệnh rối loạn chuyển hoá Mucopolysaccharid (như Hurler, Hunter) thường có biểu hiện bộ mặt thô kệch và gan lách to.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Hội chứng Hunter có quy luật di truyền lặn trên nhiễm sắc thể thường.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Bệnh Tay-Sachs là một bệnh di truyền trội.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Gan lách to và rối loạn thần kinh là những biểu hiện có thể gặp trong bệnh Gaucher và Niemann-Pick.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Bệnh Fabry là một bệnh tích sphingolipid có quy luật di truyền lặn trên NST thường.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Bệnh tạo xương bất toàn (Osteogenesis imperfecta) là một bệnh rối loạn tạo collagen.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Hội chứng Ehlers-Danlos cũng là một bệnh rối loạn liên quan đến collagen.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Đột biến gen có thể ảnh hưởng đến cả protein có bản chất là enzym và không phải enzym.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Bệnh hồng cầu liềm, Thalassemia và Hemophilia đều là các bệnh của phân tử Hemoglobin.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Hầu hết các bệnh rối loạn chuyển hóa bẩm sinh đều di truyền theo kiểu trội.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Đột biến gen là những thay đổi trong cấu trúc của phân tử ARN.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Locus gen gây bệnh Phenylxeton niệu nằm trên nhiễm sắc thể 12.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Bệnh Tyrosin huyết typ I có cơ chế di truyền trội liên kết NST X.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Gen đột biến trong bệnh bạch tạng (dạng phổ biến) mã hóa cho enzym Tyrosinase.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Tần số của bệnh Hemophilia A cao hơn tần số của bệnh Hemophilia B.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Hội chứng Hurler và Hunter đều là các bệnh rối loạn chuyển hóa Lipid.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Locus gen gây bệnh thiếu hụt G6PD nằm trên nhiễm sắc thể X.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Bệnh Gaucher và Tay-Sachs đều được xếp vào nhóm bệnh tích sphingolipid.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Trong bệnh α-thalassemia, người chỉ mất một gen alpha (thể ẩn) thường không có biểu hiện triệu chứng.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Locus gen gây bệnh Alkapton niệu nằm trên nhiễm sắc thể số 3.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Tần số của bệnh Phenylketon niệu ở châu Phi cao hơn ở Tây Âu.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Tất cả các dạng Methemoglobin đều do thiếu hụt enzym methemoglobin reductase.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Trong bệnh β-thalassemia thể nặng, việc điều trị triệu chứng chủ yếu là truyền máu.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Cả Phenylketon niệu và Alkapton niệu đều là các rối loạn trên cùng một con đường chuyển hóa Phenylalanin.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Việc phòng các bệnh HbS, HbC, HbE chủ yếu dựa vào tư vấn di truyền và chẩn đoán trước sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Bệnh di truyền trội trên NST thường có đặc điểm di truyền dọc (xuất hiện liên tục qua các thế hệ).

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Trong bệnh di truyền lặn trên NST thường, bố mẹ của người bệnh thường có kiểu hình bình thường.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Hiện tượng kết hôn cận huyết làm tăng nguy cơ xuất hiện các bệnh di truyền trội.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Bệnh Huntington là một ví dụ về bệnh di truyền lặn trên NST thường.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Nếu bố mẹ bình thường sinh ra con bị bệnh di truyền đơn gen, đó chắc chắn là bệnh di truyền lặn.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Trong tất cả các dạng di truyền liên kết NST X, bố không bao giờ truyền gen bệnh cho con trai.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Bệnh Hemophilia A là một ví dụ về bệnh di truyền lặn liên kết NST X.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Trong bệnh di truyền lặn liên kết NST X, tất cả con gái của một người bố bị bệnh đều là người mang gen bệnh.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Di truyền liên kết NST Y có đặc điểm là bố truyền bệnh cho tất cả các con gái.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Bệnh còi xương kháng vitamin D là một ví dụ về bệnh di truyền lặn liên kết NST X.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Hiện tượng một gen duy nhất ảnh hưởng đến nhiều tính trạng khác nhau được gọi là tính đa hiệu của gen.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Đột biến là tỷ lệ phần trăm các cá thể có cùng một kiểu gen biểu hiện ra kiểu hình tương ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Hiện tượng hói đầu ở người là một ví dụ về tính trạng bị hạn chế bởi giới.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Di truyền ty thể có đặc điểm là di truyền theo dòng mẹ.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Một bệnh do môi trường gây ra nhưng có kiểu hình giống một bệnh di truyền được gọi là sao chép kiểu gen.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Gen quy định hệ nhóm máu ABO nằm trên nhiễm sắc thể số 9.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Alen IAI^A trội hoàn toàn so với alen IBI^B .

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Người có nhóm máu O có cả kháng nguyên A và B trên bề mặt hồng cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Người có nhóm máu AB không có kháng thể anti-A và anti-B trong huyết thanh.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Hệ nhóm máu ABO còn được gọi là hệ thống ABH do có sự tham gia của gen H.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Hiện tượng "nhóm O Bombay" xảy ra ở người có kiểu gen hh.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Người có kiểu gen hh không thể tạo ra kháng nguyên A hoặc B ngay cả khi có gen IAI^A hoặc IBI^B .

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Gen Se (gen bài tiết) quy định sự có mặt của kháng nguyên D (Rh).

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Người có kiểu gen sese là người có bài tiết kháng nguyên A, B, H vào dịch cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Nếu mẹ nhóm O và con nhóm AB thì có thể loại trừ khả năng người bố có nhóm máu O. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Hệ nhóm máu Rh được quyết định chủ yếu bởi sự có mặt của kháng nguyên D. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Người có nhóm máu Rh âm (Rh-) là người có kháng nguyên D trên hồng cầu. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Bệnh tan máu ở trẻ sơ sinh do bất đồng Rh xảy ra khi mẹ Rh+ và con Rh-.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Kháng thể anti-D là kháng thể tự nhiên, có sẵn trong cơ thể người Rh-.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Tỷ lệ người Rh- ở Việt Nam rất cao, chiếm khoảng 85%. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Trong hệ MNSs, hai alen M và N có mối quan hệ đồng trội. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Một người có kiểu gen MN sẽ chỉ có kiểu hình nhóm máu M.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Kháng nguyên là chất do cơ thể sản xuất ra để chống lại tác nhân gây bệnh. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Globulin miễn dịch IgG, IgM, IgA là các loại kháng thể. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Miễn dịch tự nhiên là loại miễn dịch hình thành sau khi cơ thể tiếp xúc với mầm bệnh. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Bệnh giảm gammaglobulin huyết là một bệnh di truyền trội liên kết NST X. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Hậu quả chính của bệnh giảm gammaglobulin huyết là cơ thể dễ bị nhiễm trùng.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Về bản chất hóa học, kháng nguyên hệ ABO là các lipid. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Các locus gen Hh và Se sẽ đều nằm trên nhiễm sắc thể số 19.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Ứng dụng chính của di truyền nhóm máu là trong truyền máu và xác định huyết thống.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Một cặp vợ chồng đều có nhóm máu O không thể sinh con có nhóm máu A.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Kháng thể anti-D trong hệ Rh là kháng thể tự nhiên, giống như anti-A và anti-B.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Người có nhóm máu O Bombay (hh) có thể nhận máu an toàn từ người có nhóm máu O thông thường.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Ở Việt Nam, tỷ lệ người có nhóm máu Rh âm cao hơn người có nhóm máu Rh dương.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Về bản chất, kháng nguyên A và B là các phân tử protein thuần túy.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Tế bào lympho B là các tế bào chịu trách nhiệm sản xuất ra kháng thể.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

IgG là lớp globulin miễn dịch duy nhất trong cơ thể người.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Miễn dịch thu được là loại miễn dịch chỉ có ngay từ khi sinh ra và không mang tính đặc hiệu.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Kháng nguyên luôn luôn phải là protein.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Bệnh giảm gammaglobulin huyết chủ yếu ảnh hưởng đến chức năng của tế bào lympho T.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Hệ nhóm máu Duffy được phát hiện lần đầu ở một bệnh nhân mắc bệnh nưa chảy máu.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Ngoài ABO và Rh, còn có nhiều hệ nhóm máu khác như Kell, Kidd, Diego.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Locus gen quy định hệ nhóm máu ABO nằm trên nhiễm sắc thể số 9.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Locus gen H quy định chất H cũng nằm trên nhiễm sắc thể số 9.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Một người có kiểu gen IAiI^A i sẽ có nhóm máu O.

a)

Đúng

b)

Sai