wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kháng thể và Kháng nguyên

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Xoắn thể di động nhờ cơ quan nào?

a)

Vòng xoắn

b)

Chiên mao

c)

Tiêm mao

d)

Chân giả

2.

Kháng thể nào đóng vai trò chủ yếu trong đáp ứng miễn dịch thứ phát?

a)

IgM

b)

IgA

c)

IgG

d)

IgE

3.

Kháng thể có bản chất là:

a)

Protein

b)

Glycoprotein

c)

Polysaccharide

d)

Lipoprotein

4.

Tính đặc hiệu của kháng nguyên phụ thuộc:

a)

Bản chất hóa học của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, cá nhân được miễn dịch

b)

Cấu trúc phân tử protein của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, con đường xâm nhập của kháng nguyên

c)

Bản chất hóa học của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên, trọng lượng phân tử của kháng nguyên

d)

Cấu trúc phân tử của kháng nguyên, nhóm quyết định kháng nguyên

5.

Kháng thể duy nhất được truyền từ mẹ sang con là:

a)

IgG

b)

IgA

c)

IgD

d)

IgM

6.

Các loại kháng thể tham gia vào miễn dịch tại chỗ:

a)

IgG, IgA

b)

IgA, IgD

c)

IgE

d)

IgA, IgE

7.

Chức năng của kháng thể IgM:

a)

Chống các bệnh đường tiêu hóa hay hô hấp

b)

Bảo vệ bào thai khỏi sự nhiễm khuẩn

c)

Có vai trò trong miễn dịch tại chỗ

d)

Hoạt hóa đại thực bào và bạch cầu ái toan, tăng cường thực bào hay tăng cường độc tính của bạch cầu trung tính đối với giun sán

8.

Nồng độ ion nào ảnh hưởng đến sự liên kết hoặc tách các tiểu thể của ribosome ở vi khuẩn?

a)

Ca2+

b)

Ba2+

c)

Mg2+

d)

Fe3+

9.

Lớp nấm nào có khả năng sinh động bào tử?

a)

Oomycetes và Zygomycetes

b)

Ascomycetes và Oomycetes

c)

Basidiomycetes và Ascomycetes

d)

Chytridomycetes và Oomycetes

10.

Thành phần cấu tạo của thành tế bào nấm men là gì?

a)

N- Acetylglucosamin, acid N- Acetylmuramic, acid amin

b)

80-90% polysaccharide, 3-8% lipid, 4% protein, 1-3% hexozamin

c)

Glycoprotein, mannanprotein, glucan

d)

Lipid, protein, glycoprotein, acid teichoic

11.

Bản chất của tính thể diệt côn trùng ở vi khuẩn Bacillus thuringiensis là gì?

a)

Lipid

b)

Lipoprotein

c)

Protein

d)

Polypeptid

12.

Các hạt Volutin ở vi khuẩn còn có tên gọi là gì?

a)

Hạt lưu huỳnh

b)

Hạt hydrocarbon

c)

Hạt mỡ

d)

Hạt dị nhiễm sắc

13.

Các chuỗi peptidoglycan được nối với nhau nhờ cầu nối gì?

a)

Disulfit

b)

Hydrogen

c)

Amide

d)

Interpeptidic

14.

Có mấy dạng sợi nấm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Kháng nguyên có cấu trúc dipolypeptid…… tripolypeptide:

a)

Mạnh hơn

b)

Yếu hơn

c)

Không ảnh hưởng

d)

Cả a, b, c đều sai

16.

Hình thức sinh sản ở Penicillium:

a)

Sinh sản vô tính bằng bào tử kín

b)

Sinh sản vô tính bằng bào tử đính

c)

Sinh sản sinh dưỡng bằng bào tử áo

d)

Sinh sản hữu tính bằng bào tử tiếp hợp

17.

Dựa vào nhu cầu về năng lượng, vi sinh vật chia thành những loại nào?

a)

VSV tự dưỡng, VSV hóa dưỡng

b)

VSV dị dưỡng, VSV tự dưỡng

c)

VSV quang dưỡng, VSV hóa dưỡng

d)

VSV tự dưỡng, VSV dị dưỡng

18.

Những vi khuẩn thuộc giống nào sau đây chỉ sử dụng acid béo mạch dài làm nguồn cung cấp carbon và năng lượng chủ yếu:

a)

Leptospira

b)

Pseudomonas cepacia

c)

Escherichia coli

d)

Bacillus subtilis

19.

Nếu cần một môi trường rắn để nuôi cấy VSV trên bề mặt, người ta làm đặc môi trường lỏng bằng cách thêm vào:

a)

Pepton

b)

Cao thịt

c)

Glucose

d)

Agar

20.

…… là những thành phần hóa học thiết yếu của tế bào, hay tiền chất của chúng, mà tế bào không thể tổng hợp được, do đó phải được cung cấp từ môi trường ngoài, dấu “…” là?

a)

N,P,S

b)

Các chất khoáng

c)

C,H,O

d)

Yếu tố tăng trưởng

21.

Trong cơ chế khuếch tán thụ động, các phân tử di chuyển từ một vùng có nồng độ cao sang vùng có nồng độ thấp do?

a)

Áp suất hơi nước

b)

Dao động nhiệt

c)

Lực ly tâm

d)

Vận tốc phân tử

22.

Vận chuyển tích cực (chủ động) có sử dụng năng lượng biến dưỡng ATP và khả năng tập trung cơ chất?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Các vi khuẩn lưu huỳnh màu tím và vi khuẩn lưu huỳnh màu xanh có khả năng oxi hóa nước?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Chỉ vi khuẩn màu tím

24.

Vi sinh vật dị dưỡng sử dụng carbon dạng khí CO2:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ sử dụng carbon dạng rắn

d)

Không sử dụng carbon

25.

Các nguyên tố Mn, Zn, Cu, Co, Ni được gọi là những nguyên tố vi lượng:

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Nguyên tố đa lượng

d)

Nguyên tố không cần thiết

26.

Trong hệ thống chuyển nhóm PTS, enzyme III vừa ở trong tế bào chất vừa nối với màng tế bào?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ ở tế bào chất

d)

Chỉ ở màng tế bào

27.

Ngày nay, các sản phẩm có giá trị như: kháng sinh, vitamin, enzyme, acid amin v.v được sản xuất bằng con đường …………………, là một trong những ngành ứng dụng các thành quả của di truyền vi sinh vật:

a)

Thiên nhiên

b)

Công nghệ sinh học

c)

Công nghệ vật lý

d)

Công nghệ hóa học

28.

Các đặc điểm di truyền của vi sinh vật là gì?

a)

Cấu tạo tế bào phức tạp, nhân ở thể đa bội, sinh sản chậm

b)

Cấu tạo tế bào đơn giản, nhân ở thể đa bội, sinh sản chậm

c)

Cấu tạo tế bào đơn giản, nhân ở thể đơn bội, sinh sản nhanh

d)

Cấu tạo tế bào phức tạp, nhân ở thể đơn bội, sinh sản nhanh

29.

Sự thay đổi ............ những đặc tính (hình thái hay tính chất sinh lý) của vi sinh vật. Sự biến đổi này ............ nhưng ............:

a)

Tạm thời, không có tính di truyền, có thuận nghịch

b)

Tạm thời, có tính di truyền, không thuận nghịch

c)

Vĩnh viễn, có tính di truyền, không thuận nghịch

d)

Vĩnh viễn, không có tính di truyền, có thuận nghịch

30.

Có mấy cách phân loại đột biến?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Để chọn lọc đột biến người ta thường dùng phương pháp phân lập vi khuẩn?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Khi tiêm hỗn hợp phế cầu khuẩn Pneumococcus dạng S chết và dạng R sống vào chuột làm chuột chết là vì:

a)

Dạng S sống lại khi tiêm hỗn hợp vào chuột làm chết chuột

b)

Dạng R còn sống gây chết chuột

c)

Dạng R nhận ADN của dạng S để biến thành dạng S gây chết chuột

d)

Dạng R bao lấy dạng S để biến thành dạng S gây chết chuột

33.

Quá trình biến nạp gồm mấy giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

34.

Sự truyền vật liệu di truyền ADN từ tế bào vi khuẩn cho sang tế bào vi khuẩn nhận qua trung gian thực khuẩn thể là hiện tượng:

a)

Biến nạp

b)

Tải nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Tất cả đều đúng

35.

Người ta ứng dụng hiện tượng nào để lập bản đồ gen của vi khuẩn:

a)

Tải nạp

b)

Biến nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Tất cả đều sai

36.

Nhân tố F trong F⁺ là:

a)

Là một plasmid cấu tạo bởi ADN vòng

b)

Được gắn vào nst của vi khuẩn

c)

Được tách ra từ nst của tế bào hfr mang theo một đoạn ADN của NST

d)

Cả a và c

37.

Sự hình thành bào tử của vi khuẩn là:

a)

Hình thức đổi mới tế bào

b)

Hình thức sống tiềm sinh

c)

A, B đều sai

d)

A, B đều đúng

38.

Quá trình truyền yếu tố F từ vi khuẩn Hfr sang vi khuẩn F⁻ cần:

a)

30–60 phút

b)

60–80 phút

c)

80–100 phút

d)

100–120 phút

39.

Trong hiện tượng tiếp hợp, vi khuẩn cái là vi khuẩn:

a)

Mang yếu tố giới tính F

b)

Không mang yếu tố giới tính F

c)

Được tách ra từ NST của tế bào Hfr mang theo một đoạn DNA của NST

d)

Cả a và c

40.

Đặc điểm sinh sản của virus:

a)

Sinh sản trực phân

b)

Sinh sản phân đoạn

c)

Sinh sản theo kiểu tổng hợp các thành phần sau đó lắp ráp lại

d)

Sinh sản gián đoạn

41.

Khi lai hai virus F⁺ và F⁻ kết quả tiếp hợp tạo thành:

a)

2 virus F với tần số tái tổ hợp cao

b)

2 virus với tần số tái tổ hợp thấp

c)

2 virus F⁺ với tần số tái tổ hợp thấp

d)

Không thể tiếp hợp

42.

Những kĩ thuật ứng dụng di truyền vi khuẩn hiện nay là:

a)

Kĩ thuật lắp ráp gen

b)

Kĩ thuật PCR

c)

Kĩ thuật hybridoma in situ (ADN probe)

d)

Tất cả đều đúng

43.

Nấm men thuộc nhóm:

a)

Prokaryote

b)

Eukaryote

c)

Thực vật

d)

Động vật

44.

Thành phần tế bào nấm men gồm:

a)

Lyoprotein

b)

Monoprotein

c)

Glucon

d)

Cả ba đều đúng

45.

Nhân tế bào nấm men:

a)

Chứa ribosome, protein, không chứa acid nucleic, các hệ men

b)

Chứa DNA, ribosome, không chứa protein

c)

Chứa acid nucleic, các hệ men, ribosome, protein

d)

Chứa acid nucleic, ribosome, protein

46.

Một trong những chức năng của ty thể:

a)

Thực hiện quá trình phân giải protein

b)

Thực hiện các phản ứng oxy hóa khử

c)

Tham gia tổng hợp acid amin

d)

Tham gia tổng hợp ATP

47.

Màng sinh chất có chức năng:

a)

Duy trì áp suất thẩm thấu

b)

Duy trì hình thái tế bào

c)

Hấp thu các chất dinh dưỡng và thải các sản phẩm trao đổi chất

d)

Tích lũy các sản phẩm trao đổi chất

48.

Loại tế bào nấm men phổ biến nhất là:

a)

Zygosaccharomyces

b)

Balistosspoes

c)

Saccharomyces cerevisiae

d)

Tất cả đều sai

49.

Hình thức sinh sản phổ biến nhất của tế bào nấm men:

a)

Bào tử

b)

Nảy chồi

c)

Phân chia

d)

Tất cả đều đúng

50.

Sinh sản bằng bào tử bẩn thường gặp ở:

a)

Sporolimyces

b)

Cudomyces

c)

Zygosaccharomyces

d)

Pichia

51.

Ở sinh sản đơn tính:

a)

Giai đoạn 2n dài nhất

b)

Giai đoạn n dài nhất

c)

Giai đoạn 2n và n bằng nhau

d)

Tất cả đều sai

52.

Chức năng của thành tế bào nấm men:

a)

Bảo vệ tế bào và duy trì hình dạng của tế bào

b)

Tham gia vào quá trình quang hợp

c)

Tạo ra năng lượng cho tế bào

d)

Lưu trữ thông tin di truyền

53.

Chức năng của ty thể (mitochondria) là gì?

a)

Thực hiện các phản ứng oxy hóa giải phóng điện tử và thực hiện các quá trình tổng hợp protein

b)

Tham gia tổng hợp ATP

c)

Tham gia giải phóng năng lượng từ ATP

d)

Cả ba đều đúng

54.

NST của nấm men có khả năng gì?

a)

Phân chia theo kiểu gián phân

b)

Phân chia theo kiểu trực phân

c)

a, b đều sai

d)

a, b đều đúng

55.

Tế bào nấm men sinh sản bằng bào tử như thế nào?

a)

Do 2 tế bào tiếp hợp với nhau

b)

Từ một tế bào không tham gia tiếp hợp

c)

Cả hai câu đều đúng

d)

Cả hai câu đều sai

56.

Ở nấm men, không bào có ở đâu?

a)

Trong tế bào chất

b)

Trong nhân tế bào

c)

Trong màng tế bào

d)

Không có ở bất kỳ vị trí nào

57.

Tế bào nào không có khả năng phân chia?

a)

Tế bào non

b)

Tế bào già

c)

Cả hai câu đều đúng

d)

Cả hai câu đều sai

58.

Không bào được hình thành từ:

a)

Ty thể

b)

Bộ máy golgi hay mạng lưới nội chất

c)

Nhân

d)

Bào quan

59.

Tiếp hợp đồng giao là phương thức:

a)

Hai tế bào nấm men có hình dạng kích thước khác nhau tiếp hợp nhau

b)

Hai tế bào nấm men có hình dạng kích thước giống nhau tiếp hợp nhau

c)

Cả hai câu đều sai

d)

Cả hai câu đều đúng

60.

Ribosome của nấm men:

a)

Chỉ có 70s

b)

Chỉ có 80s

c)

Chứa cả hai loại 70s và 80s

d)

Tất cả đều sai

61.

Kích thước của tế bào nấm men:

a)

Thay đổi theo điều kiện ngoại cảnh

b)

Không thay đổi theo điều kiện ngoại cảnh

c)

Luôn cố định

d)

Tất cả đều sai

62.

Nấm men có đặc điểm:

a)

Có cấu tạo đơn bào

b)

Có cấu tạo đa bào và không có vách ngăn

c)

Kích thước thường nhỏ hơn nấm mốc

d)

Cả ba câu trên

63.

Ribosome của tế bào nấm men chứa:

a)

60-40% ARN, 40-60% protein

b)

40-60% ARN, 60-40% protein

c)

70-30% ARN, 30-70% protein

d)

70-60% ARN, 40-30% protein

64.

Thành tế bào nấm men chiếm khoảng:

a)

25-30% tế bào

b)

30-35% tế bào

c)

35-40% tế bào

d)

45-50% tế bào

65.

Lớp đạm bảo tính cứng trong thành nấm men là:

a)

Lipoprotein

b)

Glucan

66.

Chất nào thường nằm ở phần này chồi, không bị enzyme phân hủy, có tác dụng bảo vệ chồi non?

a)

Protein

b)

Lipid

c)

Kitin

d)

Cả ba đều sai

67.

Cấu tạo ty thể gồm mấy lớp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Sinh sản bằng cách phân đôi tế bào thường gặp ở giống nấm men nào?

a)

Candida, Torulopsis

b)

Schizosaccharomyces, Endomyces

c)

Debaryomyces, zygosaccharomyces

d)

Brullera, Spocliobolus

69.

Khuẩn ty giả ở nấm men Candida, Endomycopsis có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gồm các tế bào hình dài, nối tiếp nhau dạng sợi

b)

Kết quả từ sự nảy mầm liên tục của tế bào mẹ

c)

Tế bào hình tròn, không nối tiếp nhau

d)

Không có khả năng sinh sản

70.

Vi khuẩn ty giả ở nấm men Candida, Endomycopsis:

a)

Gồm các tế bào hình dài, nối tiếp nhau dạng sợi

b)

Kết quả từ sự này nằm liên tục của tế bào mẹ

c)

Hình thành trong điều kiện không được cung cấp đầy đủ oxy

d)

Cả ba câu trên đều đúng

71.

Kỹ thuật PCR được phát hiện vào năm:

a)

1965

b)

1975

c)

1985

d)

1995

72.

Kỹ thuật PCR gồm mấy giai đoạn:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Nhiệt độ dùng để tách hai sợi DNA dùng trong kỹ thuật:

a)

75

b)

64

c)

94 – 96

d)

100

74.

Kỹ thuật PCR được ứng dụng để:

a)

Tách dòng gen, gây đột biến điểm

b)

Xác định vân tay di truyền

c)

Xác định huyết thống, phân tích mẫu ADN cổ

d)

Tất cả đều đúng

75.

Kỹ thuật PCR được phát minh do:

a)

Fleming

b)

Kary Mullis

c)

Luis Pauster

d)

Anne Taylor

76.

Một đoạn ADN được xử lý bằng kỹ thuật PCR qua 30 chu kỳ tạo ra:

a)

30 DNA

b)

60 DNA

c)

230 DNA

d)

260 DNA

77.

Thành phần dùng trong kỹ thuật:

a)

DNA mẫu chứa mảnh DNA cần khuếch đại

b)

Cặp mồi và DNA-polymerase

78.

Vi khuẩn E.coli thuộc nhóm nào?

a)

Quang dị dưỡng hữu cơ

b)

Quang dị dưỡng vô cơ

c)

Hóa dị dưỡng hữu cơ

d)

Hóa dị dưỡng vô cơ

79.

Sự sinh trưởng của vi sinh vật là gì?

a)

Gia tăng kích thước tế bào

b)

Gia tăng kích thước và khối lượng tế bào

c)

Gia tăng khối lượng tế bào

d)

Gia tăng sinh khối tế bào

80.

Kiểu virus xoắn điển hình có ở đâu?

a)

Virus đốm thuốc lá

b)

Virus đường hô hấp

c)

Virus đường ruột

d)

Thực khuẩn thể

81.

Các yếu tố giúp bào tử chống chịu với điều kiện ngoại cảnh là gì?

a)

Phức hợp acid dipicolinic-calcium

b)

Nước trong bào tử ở dạng liên kết

c)

Các enzyme và chất hoạt động sinh học ở trạng thái không hoạt động

d)

Tất cả các yếu tố trên

82.

Trong giai đoạn bào tử, phức hợp acid dipicolinic-calcium có tác dụng gì?

a)

Tác động làm nước trong bào tử ở trạng thái liên kết

b)

Ngăn chặn sự biến tính của protein

c)

Ổn định thành phần acid nucleic của bào tử

d)

Bất hoạt enzyme

83.

Bào tử của vi khuẩn và nấm men có đặc điểm nào sau đây?

a)

Xuất hiện trong những giai đoạn giống nhau của quá trình sinh trưởng, phát triển

b)

Có chức năng hoàn toàn giống nhau

c)

Mỗi tế bào vi khuẩn chỉ có một bào tử, mỗi tế bào nấm men thì có nhiều bào tử

d)

Tất cả đều sai

84.

Có thể phân biệt bào tử và tế bào sinh dưỡng của vi khuẩn bằng phương pháp nhuộm Gram?

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Vị trí thể nhân ở tế bào vi khuẩn là gì?

a)

Lơ lửng trong TBC

b)

Nằm chính giữa TBC

c)

Xuất phát từ mesosom

d)

Nằm ngoài màng tế bào

86.

Chất có ở trung tâm diệp lục của vi khuẩn là:

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

87.

Capsule của vi khuẩn cấu tạo từ:

a)

polysaccharide

b)

phospholipid

c)

peptidoglycan

d)

lipoprotein

88.

Hạch nấm không có:

a)

melanin

b)

tiết điện tròn

c)

khả năng phát triển thành khuẩn ti mới

d)

bộ phận sinh sản

89.

Một số hình thái đặc biệt được tìm thấy ở khuẩn ti nấm mốc:

a)

vòi hút, thể stroma

b)

sợi lòng thòng, thể đệm

c)

bó sợi, hạch nấm

d)

tất cả đều đúng

90.

Bào tử không có ở nấm mốc:

a)

BT túi

b)

BT bẩn

c)

BT đám

d)

BT noãn

91.

Trong trường hợp bào tử đính được sinh ra từ tế bào sinh bào tử thì khoảng cách bào tử được sinh ra trội hơn so với thể bình:

a)

xa hơn

b)

mọi khoảng cách đều như nhau

c)

gần hơn

d)

tất cả đều sa

92.

Quá trình hình thành bào tử trực tiếp từ một tế bào riêng lẻ không thông qua tiếp hợp:

a)

sự sinh sản theo lối trực phân

b)

nảy chồi

c)

tạo bào tử túi

d)

sinh sản đơn tính

93.

Lớp trong của thành tế bào nấm men cấu tạo từ:

a)

glucan

b)

manan protein

c)

lipoprotein

94.

Thành tế bào nấm men có chức năng gì?

a)

Duy trì hình thái và áp suất thẩm thấu của tế bào

b)

Tổng hợp ATP

c)

Thực hiện các phản ứng oxy hóa khử

d)

Tất cả đều đúng

95.

Trong môi trường mạch nha, nấm men hình thành bào tử sau bao lâu?

a)

Ngay sau khi nuôi cấy

b)

5 ngày sau khi nuôi

c)

Sau 5-10 ngày sau khi nuôi

d)

Sau 10-15 ngày

96.

Loại sinh sản nào quan trọng ở nấm mốc do sản xuất ra một lượng lớn cá thể và xảy ra nhiều lần trong mùa sinh sản?

a)

Sinh sản vô tính

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Sinh sản sinh dưỡng

d)

Tất cả đều quan trọng

97.

Tảo lam di động như thế nào?

a)

Trườn, bò hoặc trượt trên giá thể

b)

Tảo lam không có khả năng di động

c)

Tiên mao

d)

Bay lơ lửng trong nước

98.

Trung gian của vi khuẩn và thực vật là gì?

a)

Mycoplasma

b)

Rickettsia

c)

Xoắn thể

d)

Vi khuẩn lam

99.

Chọn câu đúng khi nói về xoắn thể:

a)

Di động được (nhờ tiên mao)

b)

Không tạo được thể qua lọc

c)

Khó bắt màu thuốc nhuộm

d)

Quan sát được dưới kính hiển vi thường nhờ sự phát sáng