wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

YCS2-2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Hemoglobin nào được hình thành chủ yếu ở thời kỳ bào thai:
a)
HbA1
b)
HbA2
c)
HbA3
d)
HbF
2.
 Ý nào đúng khi nói về quá trình oxy hóa Hemoglubin:
a)
Chiều nghịch xảy ra với tác nhân oxi hóa
b)
Sinh ra MetHb độc hơn HbCO
c)
Hb kết hợp với Oxi cao gấp 210 lần kết hợp với CO
d)
Có sự tham gia của enzym diaphorase
3.
 Tính chất nào của Hemoglubin được ứng dụng để tìm máu trong nước tiểu:
a)
Kết hợp với oxi
b)
Tính chất tự xúc tác
c)
Phản ứng oxi hóa
d)
Kết hợp với CO2
4.
loại Hemoglobin nào có chủ yếu ở người trưởng thành:
a)
HbA1
b)
HbA2
c)
HbA3
d)
HbF
5.
Tại sao nhiễm base máu bệnh nhân dễ co giật do hạ Ca++ huyết:
a)
Do Ca2+ tham gia các phản ứng đệm
b)
Do thận tăng đào thải Ca2+
c)
Do tăng cường gắn Ca2+ với protein
d)
Do Ca2+ tăng cường đi vào xương
6.
Ý nghĩa của xét nghiệm định lượng peptid C
a)
Đánh giá biến chứng thận ở bệnh nhân đái tháo đường
b)
Đánh giá nồng độ glucose huyết TB
c)
Đánh giá nồng độ insulin nội sinh hay ngoại sinh
d)
Đánh giá tỉ lệ HbA1C
7.
Đặc điểm nào dưới đây đúng với bơm Na+ K+ ATPase
a)
Sử dụng năng lượng từ vận chuyển tích cực nguyên phát
b)
Là bơm vận chuyển tích cực nguyên phát
c)
Vận chuyển 3 Na vào trong và 2 K ra ngoài TB
d)
Cần cả chất mang và năng lượng từ vận chuyển tích cực nguyên phát
8.
Dịch nội môi được coi là lớn nhất ở khu vực nào dưới đây
a)
Tất cả các dịch của cơ thể
b)
Dịch nội bào
c)
Máu
d)
Dịch bạch huyết
9.
Bệnh nhân nam 68 tuổi, có tiền sử đái tháo đường 10 năm nay, gần đây bệnh nhân thường thấy khó thở, ho, bệnh nhân đến viện khám và điều trị. Vào viện bệnh nhân dược chẩn đoán đái tháo đường type 2 biến chứng viêm phổi. Xét nghiệm khí máu động mạch của bệnh nhân sau: pH=7,12, PCO2=32mmHg; HCO3-=10mmol/L.BN trên có rối loạn acid-base loại nào sau
a)
Nhiễm acid chuyển hóa phối hợp với acid hô hấp
b)
Nhiễm acid chuyển hóa phối hợp kiềm hô hấp
c)
Nhiễm acid hô hấp
d)
Nhiễm acid chuyển hóa đơn thuầ
10.
Phân tích xét nghiệm khí máu của BN sau PH=7,09; pco2=34mmHg; HCO3-=11mmol/L; Na+=135mmol/L; Cl-=112mmol/L; K+=5,3mmol/L; Al=2,0g/Dl
a)
Acid chuyển hóa tăng ion Cl
b)
Acid chuyển hóa tăng khoảng trống anion
c)
Acid chuyển hóa phối hợp acid hô hấp tăng GAP
d)
Acid chuyển hóa khoảng trống anion bình thường
11.
 Phân tích xét nghiệm khí máu của BN sau PH=7,09; pco2=34mmHg; HCO3-=11mmol/L; Na+=135mmol/L; Cl-=112mmol/L; K+=5,3mmol/L; Al=2,0g/Dl
a)
Acid chuyển hóa tăng ion Cl
b)
Acid chuyển hóa tăng khoảng trống anion
c)
Acid chuyển hóa phối hợp acid hô hấp tăng GAP
d)
Acid chuyển hóa khoảng trống anion bình thường
12.
Điều kiện nào sau đây KHÔNG  gây biến tính enzym:
a)
Acid đặc
b)
Nhiệt độ cao
c)
Độ ẩm cao
d)
Muối kim loại
13.
Enzym xúc tác phản ứng khử Hydro của acid lactic:
a)
Aminotransferase
b)
Lactatdehidrogenase
c)
Tripsin
d)
Chymotripsin
14.
 Đâu KHÔNG PHẢI là enzym oxi hóa khử:
a)
Asparat transaminase
b)
Lactat dehydrogenase
c)
Glucose 6photphatdehydrogenase
d)
Citocrom oxidase
15.
Đâu KHÔNG PHẢI là enzym oxi hóa khử:
a)
Bilirubin reductase
b)
Catalase
c)
Peroxidase
d)
Hexokinase
16.
Đâu là một enzym thủy phân
a)
Triacylglycerol lipase
b)
Aminotranferase
c)
Transcetolase
d)
Transaldolase
17.
Enzym phân cắt là enzym nào sau đây:
a)
Photphopentose isomerase
b)
Pyruvat carboxylase
c)
DNA lygase
d)
Pyruvatdecarboxylase
18.
Chức năng của apoprotein CII
a)
Hoạt hóa enzyme lecithin cholesterol acyltransferase
b)
Hoạt hóa enzyme hydroxyl metyl glutaryl CoA reductase
c)
Hoạt hóa enzyme lipoprotein lipase
d)
Gắn LDL với LDL receptor
19.
Hậu quả của thiếu hụt enzyme G6PD ở màng hồng cầu
a)
Thiếu máu
b)
Dễ bị chuột rút
c)
Thiếu năng lượng
d)
Dễ bị nhiễm khuẩn
20.
Ở bệnh nhân đái tháo đường tần suất tối thiểu để chỉ định xét nghiệm HbA1C
a)
6-12 tháng/lần
b)
2-3 tháng/lần
c)
3-6 tháng/lần
d)
1-2 tháng/lần
21.
Để gắn CO2 vào cơ chất ta sử dụng enzym nào sau đây:
a)
DNA ligase
b)
Pyruvatdecarboxylase
c)
Pyruvatcarboxylase
d)
Triacylglycerol lipase
22.
Để tách CO2 ra khỏi cơ chất ta sử dụng enzym nào sau đây:
a)
DNA ligase
b)
Pyruvatdecarboxylase
c)
Pyruvatcarboxylase
d)
Triacylglycerol lipase
23.
 Một số enzym có chứa ion kim loại, ion kim loại KHÔNG CÓ vai trò:
a)
Tham gia trực tiếp vào phản ứng xúc tác của enzym
b)
Hoạt động như một chất oxy hóa khử
c)
Là trung tâm hoạt động chính của enzym
d)
Tạo thành phức hợp với cơ chất
24.
Đâu là enzym đơn chuỗi:
a)
Ribonuclease
b)
Aspart transaminase
c)
Alkalin phosphatase
d)
Lactat hedydrogenase
25.
Đâu KHÔNG PHẢI enzym đơn chuỗi:
a)
Lypase
b)
Pepsin
c)
Chymotripsin
d)
Alkalin phosphase
26.
Bệnh nhân nghiện rượu nặng có hiện tượng thiếu vitamin nào sau đây:
a)
Vitamin A
b)
Vitamin B1
c)
Vitamin B2
d)
Vitamin B5
27.
 Enzym nào tham gia vào quá trình oxy hóa rượu
a)
ADH
b)
ALDH
c)
LDH
d)
ADH và ALDH
28.
Lansoprazole là thuốc ức chế bơm H+/K+-ATPase được sử dụng trong điều trị bệnh lí nào:
a)
Viêm loét dạ dày
b)
Viêm tụy cấp
c)
Viêm loét tá tràng
d)
Thận
29.
 Enzym nào KHÔNG được sử dụng trong các bệnh về tim mạch:
a)
Creatinin kinase (CK)
b)
Lactat dehydrogenase (LDH)
c)
Asparat aminotransferase (AST)
d)
Alkaline phosphase (ALP)
30.
Các xét nghiệm cần thiết đối với bệnh nhân viêm tụy cấp là:
a)
Amylase máu
b)
Amylase nước tiểu
c)
Lipase máu
d)
Tất cả các ý trên
31.
Hoạt độ amylase tăng cao bao nhiêu có thể được coi là có dấu hiệu của viêm tụy cấp:
a)
>500 U/L
b)
>1000 U/L
c)
>2000 U/L
d)
>2500 U/L
32.
Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của bệnh viêm tụy cấp:
a)
Lypase giảm mạnh ở bệnh tụy mạn tính
b)
Amylase dịch ổ bụng, dịch nang tụy tăng cao hơn bình thường trong bệnh mạn tính
c)
Xét nghiệm amylase nhạy hơn lypase
d)
Nguyên nhân gây ra bệnh do nghiện rượu và bệnh về ống mật lâu năm
33.
Enzym lipase (LPS) chỉ được sản xuất ở đâu
a)
Gan
b)
Nướ bọt
c)
Tụy
d)
Dạ dày
34.
Trị số bình thường của amilase (AMS)
a)
28 – 100 U/L
b)
6 – 37 U/L
c)
53 – 128 U/L
d)
42 – 98 U/L
35.
Trị số lipase (LPS) của người bình thường là:
a)
<24  U/L
b)
<37 U/L
c)
<40 U/L
d)
<30 U/L
36.
 Để đánh giá tình trạng ứ mật ta sử dụng xét nghiệm nào sau đây:
a)
Albumin huyết tương
b)
Xét nghiệm đông máu cơ bản
c)
Bilirubin huyết tương
d)
Amylase máu
37.
Để thăm dò chức năng của gan ta sử dụng xét nghiệm nào sau đây
a)
Albumin huyết tương
b)
Lypase máu
c)
Bilirubin huyết tương
d)
Amylase máu
38.
Ngoài xét nghiệm bilirubin huyết tương để đánh giá tình trạng ứ mật ta có thể sử dụng thêm xét nghiệm nào sau đây:
a)
Alanin Aminotransferase (ALT)
b)
Asparat Aminotransferase (AST)
c)
Phosphat kiềm huyết tương (ALP)
d)
Gamma Glutamyl Transferase (GGT)
39.
 Nồng độ Gamma Glutamyl Transferase (GGT) cao nhất ở:
a)
Gan
b)
Mô thận
c)
Tụy
d)
Tuyến tiền liệt
40.
 Ý nào KHÔNG ĐÚNG khi nói về enzym Gamma Glutamyl Transferase (GGT):
a)
Có ở mô thận, não, tuyến tiền liệt, tụy và gan
b)
Ứng dụng chẩn đoán đoán bệnh về gan mật
c)
Có thể được chẩn đoán đối với bệnh đái tháo đường và nhồi máu cơ tim
d)
Được sử dụng như một chỉ điểm đối với người nghiện rượu
41.
Đặc điểm nào dưới đây đúng với điều hòa ngược dương tính
a)
Thường xuyên điều hòa hoạt động của các cơ quan
b)
Đa số có tác dụng tích cực đối với cơ thể trong 1 khoảng thời gian nhất định
c)
Chịu sự tác động của hormone tuyến đích khi hormone đó giảm
d)
Đa số có tác dụng gây nguy hại cho cơ thể
42.
Lí do lipid được hấp thu từ TB niêm mạc ruột non vào hệ bạch huyết trước khi vào máu dưới đây là đúng
a)
Vì chất có cấu trúc lớn nên được vận chuyển theo hình thức xuất bào
b)
Vì chất có bản chất là lipid nên được đưa vào hệ bạch huyết qua lớp kép lipid
c)
Vì lipid không tan trong nước nên nó được vận chuyển qua khoảng kẽ giữa các TB vào hệ bạch huyết
d)
Vì chất có tính tích điện nên được đưa vào hệ bạch huyết bằng cơ chế qua kênh protein
43.
Trong điều kiện TB ở trạng thái nghỉ, hãy cho biết ion kali sẽ được vận chuyển bằng hình thức nào qua màng TB
a)
Khuếch tán từ ngoài vào trong TB qua protein mang
b)
Khuếch tán từ trong ra ngoài TB qua lớp lipid kép
c)
Khuếch tán từ ngoài vào trong TB qua kênh protein
d)
Khuếch tán từ trong ra ngoài TB qua kênh protein
44.
 Enzym tham gia vào quá trình tổng hợp cholesterol este
a)
Hydroxy methyl glutaryl CoA reductase
b)
Lecithin cholesterol reductase
c)
Lecithin cholesterol acyltransferase
d)
Hydroxyl methyl glutaryl CoA acyltransferase
45.
Giới hạn bình thường GGT:
a)
Nam 5 – 30 U/L
b)
Nam 6 – 45 U/L
c)
Nữ 6 – 45 U/L
d)
Nữ 6 – 50 U/L
46.
Để chẩn đoán nhóm bệnh về gan và xương ta sử dụng xét nghiệm về:
a)
ALP
b)
AST/ALT
c)
GGT
d)
CK
47.
ALT có ở
a)
Bào tương
b)
Ty thể
c)
Cả bào tương và ty thể
d)
Nhân
48.
Các xét nghiệm dùng cho chẩn đoán tổn thương gan:
a)
AST/ ALT
b)
Albumin huyết tương
c)
Xét nghiệm đông máu cơ bản
d)
Nước tiểu
49.
Trị số bình thường của AST là:
a)
5- 30 U/L
b)
15 – 159 U/L
c)
15 – 130 U/L
d)
6 – 37 U/L
50.
Trị số bình thường của ALT là:
a)
5- 30 U/L
b)
15 – 160 U/L
c)
15 – 131 U/L
d)
6 – 38 U/L
51.
 Nồng độ AST cao nhất ở:
a)
Thận, tụy, xương
b)
Hồng cầu, tụy, xương, gan
c)
Tim, gan, cơ xương
d)
Hồng cầu, gan, cơ xương
52.
Loại nucleoprotein quan trọng trong tổng hợp lecithin? 
a)
CDP , CTP
b)
ADP , ATP
c)
UDP , UTP
d)
GDP , GPP
53.
Loại nucleoprotein quan trọng trong liên hợp glucorunic
a)
UDP , UTP
b)
ADP , ATP
c)
AMP VÒNG
d)
GDP , GPP
54.
Dựa vào tính chất nào của Hb để tìm màu trong nước tiểu? 
a)
Kết hợp với chất khí O2
b)
Kết hượp với chất khí CO2
c)
Phản ứng oxy hoá Hb
d)
Tính chất tự xúc tác
55.
Ý nào đúng khi nói vè protein tim:
a)
Myoglubin (Mb) được giải phóng nhanh chóng từ cơ trơn khi cơ bị tổn thương
b)
Myoglubin (Mb) nhạy hơn CK và CK – MB ở những giờ đầu sau khởi phát NMCT
c)
Troponin (Tn) có ở cả cơ vân và cơ trơn
d)
Troponin T (TnT) và troponin C (TnC) có tác dụng trong chẩn đoán NMCT
56.
Lactat dehydrogenase (LDH) có nhiều ở:
a)
Phổi
b)
Cơ trơn
c)
Não
d)
Tim, gan, cơ xương, thận và hồng cầu
57.
Trị số bình thường của LDH ở người lớn là:
a)
125 – 225 U/L
b)
180 – 360 U/L
c)
28 – 100 U/L
d)
53 – 128 U/L
58.
Trị số của CK – MB là:
a)
< 37 U/L
b)
<30 U/L
c)
<24 U/L
d)
<42 U/L
59.
Để tăng cường chẩn đoán xét nghiệm NMCT cấp ta có thể kết hợp các xét nghiệm nào sau đây:
a)
CK và LDH
b)
CK và AST
c)
LDH và AST
d)
AST, ALT và CK
60.
Đơn vị cấu tạo sau khi thoái hóa glucid là:
a)
Acid amin
b)
Monosaccarid
c)
Acid béo
d)
Glycerol
61.
Tác dụng của kinase 
a)
Chuyển gốc photphat từ ATP vào cơ chất
b)
Đưa H+ và điện tử vào cơ chất
c)
Tách một phân tử andehid từ cơ chất
d)
Thuỷ phân lk este
62.
Synthetase có tác dụng gì? 
a)
Gắn CO2 vào phân tử cơ chất
b)
Chuyển gốc photphat từ ATP vào cơ chất
c)
Gắn 2 phân tử với sự tham gia của  ATP
d)
Đưa H+ và điện tử vào cơ chất
63.
CK có nhiều ở đâu? 
a)
Cơ vân, mô cơ tim
b)
Cơ , gan , tim
c)
Cơ trơn , gan , tim
d)
Tim , gan , cơ , xương
64.
Thoái hóa protid sẽ tạo ra đơn vị cấu tạo là:
a)
Acid amin
b)
Monosaccarid
c)
Acid béo
d)
Glycerol
65.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thoái hóa là:
a)
Pyruvat
b)
AcetylCoA
c)
Axit lactic
d)
CO2, NH3
66.
Trong sự tạo thành CO2 , quá trình khử carboxy của chất hữu cơ nhờ enzym nào sau đây:
a)
AND ligase
b)
Aldolase
c)
Decarboxylase
d)
Lyase
67.
Phức hợp I của chuỗi vận chuyển điện tử là:
a)
Succinat – CoQ reductase
b)
NADH – CoQ reductase
c)
Cytc oxidase
d)
CoQH2 – Cytc redutase
68.
Đi từ phức hợp NADH – CoQ redutase cho bao nhiêu H+:
a)
2H+
b)
4H+
c)
6H+
d)
10H+
69.
Đi từ phức hợp Succinat – CoQ redutase cho bao nhiêu H+:
a)
2H+
b)
4H+
c)
6H+
d)
10H+
70.
Để tạo được 1 phân tử ATP từ ADP + Pi cần vận chuyển bao nhiêu H+ qua phức hợp F0F1:
a)
2H+
b)
3H+
c)
6H+
d)
10H+
71.
Đi từ phức hợp II 10H+ sẽ tạo ra:
a)
2 ATP
b)
3 ATP
c)
4 ATP
d)
5 ATP
72.
Đi từ phức hợp I 10H+ sẽ tạo ra:
a)
2 ATP
b)
3 ATP
c)
4 ATP
d)
5 ATP
73.
Chất đầu tiên tham gia vào phản ứng của chu trình acid citric:
a)
Acid piruvic
b)
Acid lactic
c)
Acetyl CoA
d)
Glycerol
74.
 Thiếu vitamin B1 dẫn đến rối loạn do thiếu E1: Pyruvat dehydrogenase gây ứ đọng acid piruvic làm thoái hóa thần kinh động vật và gây liệt là đặc điểm của bệnh nào sau đây:
a)
Bệnh về gan
b)
Bệnh về xương
c)
Bệnh về thận
d)
Bệnh Beriberi
75.
Sự khử carboxyl – oxy hóa của acid pyruvic thành acetylCoA xảy ra ở:
a)
Ty thể
b)
Lục lạp
c)
Nhân
d)
Bào tương
76.
Nhóm xét nghiệm đánh giá huỷ hoại tb gan? 
a)
AST, ALT, GGT
b)
Albumin, globulin
c)
Bilirubil tự do, bilirubinl tp, bilirubin liên hợp
d)
AMS, lipase
77.
Nhóm enzyme có giá trị chẩn đoán các bệnh cấp tính ở gan
a)
AST, ALT, GGT
b)
Albumin, globulin
c)
Bilirubil tự do, bilirubinl tp, bilirubin liên hợp
d)
AMS, lipase
78.
Trong một vòng chu trình acid citric “Đốt cháy” một phân tử 2C sẽ cung cấp năng lượng dự trữ tương đương:
a)
10 ATP
b)
2 ATP
c)
14 ATP
d)
12 ATP
79.
Liên kết nghèo năng lượng KHÔNG CÓ đặc điểm nào sau đây:
a)
Bền vững
b)
Khó thủy phân
c)
Liên kết phosphat estephosphat thuộc loại này
d)
Giải phóng ra nhiều năng lượng
80.
Chất xúc tác vận chuyển điện tử giữa NADH và Ubiquinon là:
a)
Ubiquinon
b)
Flavoprotein
c)
Cytocrom a
d)
Cytocrom oxydase
81.
Chất nào là những thành phần của cytocrom oxydase:
a)
Ubiquinon
b)
Flavoprotein
c)
Cytocrom a
d)
Cytocrom b
82.
Chất xúc tác vận chuyển điện tử giữa Ubiquinon và cytocrom c là:
a)
Cytocrom b
b)
Cytocrom a
c)
Flavoprotein
d)
Cytocrom oxydase
83.
Chất nằm ở hệ thống chuỗi kết thúc là:
a)
Cytocrom a
b)
Cytocrom b
c)
Cytocrom oxydase
d)
Ubiquinon
84.
 Chất xúc tác sự vận chuyển điện tử giữa Flavoprotein và cytocrom b là:
a)
Ubiquinon
b)
Flavoprotein
c)
Cytocrom a
d)
Cytocrom b
85.
 Trong chu trình Krebs sản phẩm biến đổi từ Oxaloacetic là:
a)
Acid malic
b)
Acid citric
c)
Acid succinic
d)
Acid acetic
86.
 Chất nào sau đây là chất trung gian hóa học của chu trình acid citric:
a)
Acid pyruvic
b)
Alanin
c)
Acid sialic
d)
Cis – aconitat
87.
Tại sao chọn albumin định tính khả năng tổng hợp của gan? 
a)
Vì có thời gian bán huỷ dài 20 ngày
b)
Vì  phần lớn được tổng hợp ở gan
c)
Vì thời gian bán huỷ dài 30 ngày
d)
Vì là chất chỉ được tổng hợp ở gan
88.
Sắp xếp chuỗi vận chuyển điện tử? 
a)
FMN – NAD – CoQ - CoQH2 – cyt
b)
FMN – FAD – CoQH2 - CoQ – cyt
c)
FADH – FAD – CoQ - CoQH2 – cyt
d)
FMN – FAD – CoQ - CoQH2 – cyt
89.
Chọn phát biểu đúng?
a)
Ure độc với cơ thể
b)
NH3 là sản phẩm của quá trình khử carboxyl
c)
CO2 là sắn phẩm quá trình khử amin
d)
Ure không độc với cơ thể
90.
Yếu tố bảo vệ chống xơ vữa động mạch 
a)
Apo A + cholesterol gắn LlDL
b)
Apo B + cholesterol gắng HDL
c)
Apo A + cholesterol gắn HDL
d)
Apo B + cholesterol gắn LDL
91.
 Liên kết nào không phải là liên kết phosphat giàu năng lượng:
a)
Pyrophosphat
b)
Estephosphat
c)
Amidphosphat
d)
Thyolphosphat
92.
Chuỗi hô hấp tế bào cần điều kiện nào để hoạt động:1 Oxy và cơ chất 2 Vitamin và enzym 3 Vitamin và coenzym
a)
1,2
b)
1,3
c)
2,3
d)
Tất cả các ý trên
93.
Điều kiện hoạt động của chuỗi hô hấp tế bào:
a)
Ngoài ty thể có Oxy
b)
Trong ty thể không cần Oxy
c)
Tất cả các ý trên
d)
Trong ty thể có Oxy
94.
 Thành phần bình thường có trong nước tiểu?
a)
Ure, acid amim, acid uric
b)
Sắc tố mật, ure, glucose
c)
Ure, albumil, acid uric
d)
Sắc tố mật, ure, albumil
95.
Trong cơ thể, enzym nào có tác dụng khử MetHb thành Hb ?
a)
Methemoglobin dehydrogennase
b)
Peroxydase
c)
Methemglobin oxydase
d)
Diaphorase
96.
Tính chất của protein được ứng dụng làm kĩ thuật khuếch đại gen ?
a)
Tính chất lưỡng tính
b)
Tính chất hòa tan
c)
Tính chất biến tính
d)
Tính chất kết tủa
97.
 Điều kiện của quá trình phosphoryl hóa là:1 ATP, 2  ADPEnzym xúc tác 3 Synthetase 4 Năng lượng 5  Chất xúc tác
a)
1,2,4
b)
1,3,4
c)
1,4,5
d)
2,3,5
98.
Trong chu trình Krebs, Succinat là sản phẩm trung gian giữa:
a)
Citrat và Iso citrat
b)
SuccinylCoA và Fumarat
c)
Succinat và Malat
d)
Iso citrat và Iso – anpha cetoglutarat
99.
 Trong chu trình Krebs, Fumaric là chất trung gian giữa:
a)
Citrat và Isocitrat
b)
SuccinylCoA và Succinat
c)
Succunat và Malat
d)
Iso citrat và anlpha cetoglutara
100.
Trong chu trình Krebs, SuccinylCoA là chất trung gian giữa:
a)
Citrta và Isocitrat
b)
SuccinylCoA và Fumarat
c)
Succinat và alpha cetoglutarat
d)
Iso citrat và alpha cetoglutarat