wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 10 TUẦN HOÀN Ở ĐỘNG VẬT

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Máu trao đổi chất với tế bào ở đâu trong hệ tuần hoàn kín?

a)

Qua thành tĩnh mạch.

b)

Qua thành mao mạch.

c)

Qua thành động mạch.

d)

Qua thành tim.

2.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở như thế nào?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy nhanh.

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Máu chảy trong tĩnh mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy nhanh.

3.

Con đường di của máu của hệ tuần hoàn kín điển ra như thế nào?

a)

Tim → Động Mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch → Tim.

b)

Tim → Động Mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch → Tim.

c)

Tim → Mao Mạch → Động Mạch → Tĩnh mạch → Tim.

d)

Tim → Tĩnh mạch → Mao mạch → Động Mạch → Tim.

4.

Đặc điểm nào không phải của hệ tuần hoàn kín:

a)

A. Máu lưu thông trong mạch kín

b)

B. Máu trao đổi chất với tế bào qua thành mao mạch

c)

C. Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình

d)

D. Máu trộn lẫn với dịch mô.

5.

Hệ tuần hoàn hở có ở động vật nào?

a)

Đa số động vật chân khớp.

b)

Các loài cá sụn và cá xương.

c)

Động vật đã bảo bọc chất bọc cơ thể nhờ vỏ đẹp.

d)

Động vật đơn bào.

6.

Hệ tuần hoàn ĐƠN có ở động vật nào?

a)

Bò sát

b)

Lưỡng cư

c)

d)

Chim

7.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

a)

Nút xoang nhĩ phát xung điện → tâm thất co → Nút nhĩ thất → Bó His → Mạng Purkinje → tâm nhĩ co.

b)

Nút nhĩ thất phát xung điện → tâm thất co → Bó His → Mạng Purkinje → tâm nhĩ co → tâm thất co.

c)

Nút nhĩ thất phát xung điện → tâm thất co → Nút xoang nhĩ → Mạng Purkinje → Bó his → tâm nhĩ co.

d)

Nút xoang nhĩ phát xung điện → tâm nhĩ co → Nút nhĩ thất → Bó his → Mạng Purkinje → tâm thất co.

8.

Ở người, một chu kì tim gồm bao nhiêu pha?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Trong chu kì tim sinh lí bình thường, ở người trưởng thành, thời gian pha tâm nhĩ co khoảng:

a)

0,15 s.

b)

0,8 s.

c)

0,3 s.

d)

0,4 s.

10.

Sự tạo điện thế hoạt động của tế bào cơ tim bắt đầu ở đâu?

a)

Mao mạch.

b)

Động mạch.

c)

Tĩnh mạch.

d)

Mao mạch, động mạch và tĩnh mạch.

11.

Tỷ lệ thuận với tổng điện thế màng:

a)

Tỷ lệ thuận với huyết áp.

b)

Tỷ lệ nghịch với huyết áp.

c)

Tỷ lệ thuận với tổng điện thế màng.

d)

Tỷ lệ nghịch với tổng điện thế màng.

12.

Vì sao ở người có tâm nhĩ phát và có điện thế điện lớn nhất?

a)

Vì máu dồn chất đối với tế bào qua thành mao mạch.

b)

Vì mao mạch thường ở xa tim.

c)

Vì số lượng mao mạch lớn hơn.

d)

Vì áp lực co bóp của tim giảm.

13.

Hiện tượng sinh học phải là đặc tính của huyết áp?

a)

Huyết áp tăng và giảm với lúc tim co, huyết áp tâm trường ứng với lúc tim dãn.

b)

Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng; tim đập chậm, yếu làm giảm huyết áp.

c)

Căng xơ tim, huyết áp càng giảm.

d)

Huyết áp là áp lực tác dụng lên tim.

14.

Ở người, thời gian mỗi chu kì hoạt động của tim trung bình là:

a)

0,1 giây, thời gian tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.

b)

0,8 giây, thời gian tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

c)

0,2 giây, thời gian tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

d)

0,6 giây, thời gian tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

15.

Vì sao nồng độ CO2 thải ra cao hơn so với hít vào?

a)

Vì một lượng CO2 khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi.

b)

Vì một lượng CO2 được giữ lại trong phổi ở các cơ quan khác trong cơ thể.

c)

Vì một lượng CO2 còn lưu trữ trong phế nang.

d)

Vì một lượng CO2 được hấp thụ trong hệ bào của phổi.

16.

Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì

a)

Mạch bị xơ cứng, mảnh bị không co dọc, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

b)

Mạch bị xơ cứng, đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

c)

Mạch bị xơ cứng nên không co dọc, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

d)

Thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch

17.

Dòng máu chảy lên não

a)

Dòng máu chảy lên não

b)

Sự vay của các tế bào máu

c)

Co bóp của mao mạch

d)

Lực co của tim

18.

Vì sao nồng độ O2 thải ra thấp hơn so với hít vào phổi?

a)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang.

b)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản.

c)

Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào máu.

d)

Vì một lượng O2 đã khuếch tán từ phổi ra ngoài.

19.

Trong điều kiện sinh lí bình thường, ở người trưởng thành, thời gian pha nhĩ co khoảng:

a)

0,1 s.

b)

0,8 s.

c)

0,3 s.

d)

0,4 s.

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo tim của người và thú?

a)

Tim người và thú là một khối cơ đặc được bao bọc bởi một xoang bao tim.

b)

Tim có vách ngăn để chia làm hai nửa (nửa trên và nửa dưới).

c)

Mỗi nửa được chia làm hai phần gồm một tâm nhĩ ở trên và một tâm thất ở dưới.

d)

Giữa các tâm nhĩ, các tâm thất, giữa tâm thất và động mạch có các van tim.

21.

Bài 10.4 trang 34 SBT Sinh học lớp 11: Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Cá rô phi.

b)

Cá sấu.

c)

Châu chấu.

d)

Giun đất.

22.

Hệ dẫn truyền tim ở người có bao nhiêu thành phần sau đây?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Khi nói về hoạt động của tim và hệ mạch, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

24.

Bài 10.7 trang 35 SBT Sinh học lớp 11: Khi nói về vai trò của mạch máu, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mao mạch có chức năng dẫn máu từ tim mạch sang động mạch.

b)

Động mạch vận chuyển máu từ tâm thất trái đến phổi và từ tâm thất phải đến các cơ quan.

c)

Tĩnh mạch là các mao mạch dẫn máu từ mao mạch đến các cơ quan trong cơ thể.

d)

Mao mạch là nơi diễn ra quá trình trao đổi chất giữa máu với các mô, tế bào.

25.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về điều hoà hoạt động tim mạch?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

26.

Bài 10.9 trang 35 SBT Sinh học lớp 11: Nhịp tim của chuột là 720 lần/phút. Giả sử thời gian của các pha trong chu kì tim lần lượt chiếm tỉ lệ là: 1 : 3 : 4. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

27.

Có bao nhiêu nội dung dưới đây là đúng khi nói về vai trò của thể dục, thể thao đối với hệ tuần hoàn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

28.

Hãy kể tên một số bệnh về hệ tuần hoàn và cho biết nguyên nhân mắc các bệnh đó.

a)

Bệnh về hệ tuần hoàn gồm những bệnh về tim mạch (bệnh lí van tim, xơ cứng động mạch, rối loạn nhịp tim,...) và những bệnh về máu (thiếu máu, bệnh bạch cầu,...).

b)

Bệnh về hệ tuần hoàn chỉ gồm các bệnh về tiêu hóa như viêm dạ dày, loét dạ dày.

c)

Bệnh về hệ tuần hoàn chủ yếu là các bệnh về hô hấp như viêm phổi, hen suyễn.

d)

Bệnh về hệ tuần hoàn bao gồm các bệnh về thần kinh như động kinh, mất trí nhớ.

29.

Thành tâm nhĩ ở tim người mỏng hơn thành tâm thất, và thành tâm thất trái dày hơn thành tâm thất phải vì:

a)

Tâm nhĩ chỉ cần co bóp nhẹ để đẩy máu vào tâm thất, còn tâm thất trái phải co bóp mạnh để đẩy máu đi khắp cơ thể.

b)

Tâm nhĩ phải bơm máu đi khắp cơ thể nên cần thành dày hơn.

c)

Tâm thất phải dày hơn tâm thất trái vì bơm máu lên phổi.

d)

Tâm nhĩ và tâm thất đều có thành dày như nhau.

30.

Một người bị hở van giữa tâm thất và động mạch chủ sẽ có lượng máu cung cấp cho cơ thể trong một chu kì tim như thế nào?

a)

Giảm do máu bị trào ngược về tâm thất thay vì đi vào động mạch chủ

b)

Tăng do máu được bơm nhiều hơn vào động mạch chủ

c)

Không thay đổi vì van hở không ảnh hưởng đến lượng máu

d)

Tăng do tim đập nhanh hơn để bù lại

31.

Câu 31: Bài 10.15 trang 36 SBT Sinh học 11: Các nhận định sau đây là đúng hay sai? Giải thích.

a)

a) Người đang vận động nặng thì huyết áp tăng, tốc độ máu giảm.

b)

b) Ở người, sau khi nín thở vài phút thì tim đập nhanh hơn.

c)

c) Ở người, khi hít khí CO2 thì huyết áp tăng.

d)

d) Khi nghỉ ngơi, vận động viên có thể thao có nhịp tim chậm hơn người bình thường nhưng lưu lượng tim vẫn giống người bình thường.

32.

Phân áp O2 và CO2 trong các bộ phận của cơ thể so với ngoài cơ thể như thế nào?

a)

Trong tế bào, phân áp O2 thấp, CO2 cao so với ngoài cơ thể.

b)

Phân áp O2 và CO2 trong tế bào thấp hơn so với ngoài cơ thể.

c)

Trong tế bào, phân áp O2 cao, CO2 thấp so với ngoài cơ thể.

d)

Phân áp O2 và CO2 trong tế bào cao hơn so với ngoài cơ thể.

33.

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy như thế nào?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy chậm.

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.

34.

Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào?

a)

Chỉ có ở động vật có xương sống.

b)

Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống.

c)

Chỉ có ở mức ống, bạch tuộc, giun đốt.

d)

Chỉ có ở mức ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu.

35.

Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?

a)

Chỉ có ở bọ sát.

b)

Chỉ có ở côn trùng.

c)

Chỉ có ở cá.

d)

Chỉ có ở côn trùng, giáp xác, thân mềm.

36.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành sơ đồ hệ tuần hoàn ở thú như thế nào?

a)

Máu từ TT phải (giàu O2) → DM phổi → mm phổi → TM phổi (giàu O2) → TN trái tim

b)

Máu từ TT phải (giàu CO2) → DM phổi → mm phổi → TM phổi (giàu O2) → TN trái tim

c)

Máu từ TT phải (giàu CO2) → DM phổi → mm phổi → TM phổi (giàu CO2) → TN phải tim

d)

Máu từ TT phải (giàu CO2) → DM phổi → mm phổi → TM phổi (giàu O2) → TN phải tim

37.

Điền biến của hệ tuần hoàn cơ thể thú đi diễn ra theo thứ tự nào?

a)

Máu từ TT phải tim (giàu O2) → DM chủ → mm cơ quan → TM chủ (giàu CO2) → TN trái tim

b)

Máu từ TT phải tim (giàu CO2) → DM chủ → mm cơ quan → TM chủ (giàu CO2) → TN trái tim

c)

Máu từ TT phải tim (giàu CO2) → DM chủ → mm cơ quan → TM chủ (giàu CO2) → TN phải tim

d)

Máu từ TT phải tim (giàu CO2) → DM chủ → mm cơ quan → TM chủ (giàu CO2) → TN phải tim

38.

Hệ tuần hoàn KÉP có ở động vật nào?

a)

Chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, thú, chim và chân khớp

b)

Chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

c)

Chỉ có ở giun đốt, chân đầu và cá.

d)

Chỉ có ở mục đồng, bạch tuộc và cá.

39.

Hệ tuần hoàn đơn của cá diễn ra theo trật tự nào?

a)

Máu từ tâm nhĩ trái (giàu CO2) → ĐM mang → mm mang → ĐM lưng (giàu O2) → mm cơ quan → TM (giàu CO2) → tâm nhĩ tím.

b)

Máu từ tâm nhĩ tím (giàu CO2) → ĐM mang → mm mang → ĐM lưng (giàu O2) → mm cơ quan → TM(giàu O2) → tâm nhĩ tím.

c)

Máu từ tâm nhĩ tím (giàu CO2) → ĐM mang → mm mang → ĐM lưng (giàu CO2) → mm cơ quan → TM(giàu CO2) → tâm nhĩ tím.

d)

Máu từ tâm nhĩ tím (giàu O2) → ĐM mang → mm mang → ĐM lưng (giàu O2) → mm cơ quan → TM(giàu O2) → tâm nhĩ tím.

40.

Cấu trúc của động mạch trong hệ mạch:

a)

Tiểu ĐM → ĐM → ĐM chủ (đường kính tăng dần)

b)

ĐM chủ → ĐM → tiểu ĐM (đường kính giảm dần)

c)

DM chủ → ĐM → tiểu ĐM (đường kính tăng dần)

d)

Tiểu ĐM → ĐM → ĐM chủ (đường kính tăng dần)

41.

Cấu trúc của tĩnh mạch trong hệ mạch:

a)

Tiểu TM → TM → TM chủ (đường kính giảm dần)

b)

TM chủ → TM → tiểu TM (đường kính giảm dần)

c)

TM chủ → TM → tiểu TM (đường kính tăng dần)

d)

Tiểu TM → TM → TM chủ (đường kính tăng dần)

42.

Câu nào là KHÔNG ĐÚNG trong cấu trúc của hệ mạch?

a)

ĐM: DM chủ → ĐM → tiểu ĐM (đường kính giảm dần)

b)

TM: tiểu TM → TM → TM chủ (đường kính tăng dần)

c)

DM: tiểu ĐM → ĐM → DM chủ (đường kính tăng dần)

d)

Mao mạch: nối giữa tiểu ĐM và tiểu TM.

43.

Con đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là:

a)

Máu từ tim → TM → Xoang cơ thể → ĐM → tim.

b)

Máu từ tim → ĐM → TM → Xoang cơ thể → TM → tim.

c)

Máu từ tim → TM → ĐM → Xoang cơ thể → TM → tim.

d)

Máu từ tim → TM → ĐM → Xoang cơ thể → ĐM → tim.

44.

Động mạch là mạch máu đưa máu từ:

a)

Mao mạch đến tim.

b)

Tim đến mao mạch.

c)

Tĩnh mạch đến cơ quan.

d)

Tim đến tĩnh mạch.

45.

Tĩnh mạch là mạch máu đưa máu từ:

a)

Mao mạch đến tim.

b)

Tim đến mao mạch.

c)

Tim đến tĩnh mạch.

d)

Tim đến tĩnh mạch chủ.

46.

Vì sao hệ tuần hoàn của tim nhện và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở?

a)

Vì động mạch không nối trực tiếp với mao mạch.

b)

Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực trung bình.

c)

Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn.

d)

Vì tốc độ máu chảy nhanh.

47.

Câu 47: Vì sao ở lưỡng cư có sự pha máu?

a)

Vì chúng là động vật sống trên cạn.

b)

Vì không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất.

c)

Vì tim chỉ có 2 ngăn.

d)

Vì tâm thất tim không có vách ngăn.

48.

Động vật nào sau đây có máu nuôi cơ thể là máu pha?

a)

Bò câu.

b)

Cá.

c)

Ếch.

d)

Mèo.

49.

Nhóm động vật nào sau đây chưa có hệ tuần hoàn?

a)

Thủy tức, Giun dẹp, Thảm biển, chân khớp.

b)

Mực ống, Giun đốt.

c)

Động vật có xương sống.

d)

Động vật có xương sống.

50.

Ý nào KHÔNG PHẢI LÀ ƯU ĐIỂM của hệ tuần hoàn kép so với tuần hoàn đơn?

a)

Máu đến các cơ quan nhanh hơn đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.

b)

Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.

c)

Máu giàu O2 được tim bơm đi tạo áp lực đẩy máu đi rất lớn.

d)

Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa hơn.

51.

Đặc điểm nào KHÔNG ĐÚNG khi nói về chiều hướng tiến hóa của hệ tuần hoàn?

a)

Từ chưa có hệ tuần hoàn đến có hệ tuần hoàn.

b)

Từ hệ tuần hoàn hở đến hệ tuần hoàn kín.

c)

Từ máu trao đổi chất với tế bào qua thành mao mạch đến máu trao đổi trực tiếp với tế bào.

d)

Từ hệ tuần hoàn đơn đến hệ tuần hoàn kép.

52.

Vòng tuần hoàn có thể đi lường theo thứ tự sau:

a)

Tâm thất => ĐM phổi/da (máu pha) => mm phổi/da => TM phổi/da (giàu O2) => tâm nhĩ trái

b)

Tâm thất => ĐM phổi/da (máu pha) => mm phổi/da => TM phổi/da (giàu O2) => tâm nhĩ phải

c)

Tâm thất => ĐM phổi/da (máu giàu O2) => mm phổi/da => TM phổi/da (giàu CO2) => tâm nhĩ phải

d)

Tâm nhĩ => ĐM phổi/da (máu pha) => mm phổi/da => TM phổi/da (giàu O2) => tâm thất trái

53.

Vòng tuần hoàn có thể đi lường theo thứ tự sau:

a)

Tâm thất => ĐM chủ (máu pha) => mm cơ quan => TM chủ (giàu O2) => tâm nhĩ trái

b)

Tâm thất => ĐM chủ (máu pha) => mm cơ quan => TM chủ (giàu CO2) => tâm nhĩ phải

c)

Tâm thất => ĐM chủ (máu giàu O2) => mm cơ quan => TM chủ (giàu CO2) => tâm nhĩ phải

d)

Tâm nhĩ => ĐM chủ (máu pha) => mm cơ quan => TM chủ (giàu O2) => tâm thất trái

54.

Hãy điền vào chỗ trống theo thứ tự: Tâm thất => ĐM chủ (máu pha) => mm cơ quan => TM chủ (giàu CO2) => tâm nhĩ phải

a)

Tâm thất, ĐM chủ (máu pha), mm cơ quan, TM chủ (giàu CO2), tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ phải, ĐM chủ (máu pha), mm cơ quan, TM chủ (giàu CO2), tâm thất

c)

Tâm thất, ĐM phổi (giàu O2), mm cơ quan, TM chủ (giàu CO2), tâm nhĩ phải

d)

Tâm thất, ĐM chủ (máu pha), mm cơ quan, TM phổi (giàu CO2), tâm nhĩ phải

55.

Giãn tĩnh mạch là bệnh lí do sự ________ máu trong các tĩnh mạch, dẫn đến máu ________ về tim, làm ________ trong tĩnh mạch, tĩnh mạch ________ và mất khả năng ________.

a)

ứ đọng, không được vận chuyển, tăng áp lực, giãn ra, đàn hồi

b)

lưu thông, được vận chuyển, giảm áp lực, co lại, co giãn

c)

tăng tốc, chảy nhanh, giảm áp lực, co lại, đàn hồi

d)

ứ đọng, được vận chuyển, giảm áp lực, giãn ra, co giãn

56.

Xét các đặc điểm sau: 1. Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể 2. Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô 3. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh 4. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim 5. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm Có bao nhiêu đặc điểm ĐÚNG với hệ tuần hoàn kín?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

5

57.

Trong các phát biểu sau: 1. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn 2. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa 3. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào 4. Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao Có bao nhiêu phát biểu ĐÚNG VỀ ƯU ĐIỂM của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Ở động mạch, máu chảy chậm ở động mạch vì

a)

Tổng tiết diện của mao mạch lớn

b)

Mao mạch thường ở gần tim

c)

Số lượng mao mạch ít hơn

d)

Áp lực co bóp của tim tăng

59.

Trong hệ mạch, máu vận chuyển nhờ

a)

Động năng lấy từ tim

b)

Sự dày của các tế bào máu

c)

Co bóp của mao mạch

d)

Lực co của tim

60.

Huyết áp gồm có những yếu tố nào dưới đây?

a)

(1), (2), (3), (4), (5)

b)

(1), (2), (3), (4)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (2), (3), (5)

e)

Lực co của tim

61.

Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ

a)

Động mạch chủ → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch chủ

b)

Động mạch chủ → tiểu động mạch → mao mạch → tĩnh mạch chủ

c)

Động mạch chủ → tiểu động mạch → mao mạch → tiểu tĩnh mạch → tĩnh mạch chủ

d)

Tĩnh mạch chủ → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch chủ

62.

Điều KHÔNG ĐÚNG khi nói về đặc tính của huyết áp là:

a)

Huyết áp cực đại (tâm thu) ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu (tâm trương) ứng với lúc tim dãn

b)

Huyết áp tăng dần từ động mạch chủ đến tĩnh mạch chủ

c)

Càng xa tim, huyết áp càng giảm

d)

Huyết áp tăng dần từ động mạch mao mạch đến tĩnh mạch.

63.

Đặc điểm nào KHÔNG PHẢI cấu tạo của tim?

a)

A. Tâm nhĩ thông với động mạch, tâm thất thông với động mạch.

b)

B. Van động mạch chủ giúp máu lưu thông 1 chiều từ tâm thất phải vào động mạch chủ.

c)

C. Van động mạch phổi giúp máu lưu thông 1 chiều từ tâm thất phải vào động mạch phổi.

d)

D. Van 3 lá giúp máu lưu thông 1 chiều từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

64.

Đặc điểm nào KHÔNG PHẢI cấu tạo của tim?

a)

A. Tâm nhĩ thông với tĩnh mạch, tâm thất thông với động mạch.

b)

B. Van động mạch chủ giúp máu lưu thông 1 chiều từ tâm thất trái vào động mạch chủ.

c)

C. Van động mạch phổi giúp máu lưu thông 1 chiều từ tâm thất phải vào động mạch phổi.

d)

D. Van 2 lá giúp máu lưu thông 1 chiều từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

65.

Đặc điểm nào KHÔNG PHẢI cấu tạo của tim?

a)

Tâm nhĩ thông với động mạch, tâm thất thông với động mạch.

b)

Van 3 lá giúp máu lưu thông 1 chiều từ tâm thất phải vào động mạch chủ.

c)

Van 2 lá giúp máu lưu thông 1 chiều từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

d)

Van động mạch phổi giúp máu lưu thông 1 chiều từ tâm thất phải vào động mạch phổi.

66.

Đặc điểm nào KHÔNG PHẢI cấu tạo của tim?

a)

A. Tâm nhĩ thông với động mạch, tâm thất thông với tĩnh mạch.

b)

B. Van động mạch chủ giúp máu lưu thông 1 chiều từ tâm thất trái vào động mạch chủ.

c)

C. Van động mạch phổi giúp máu lưu thông 1 chiều từ tâm thất phải vào động mạch phổi.

d)

D. Van 2 lá giúp máu lưu thông 1 chiều từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

67.

Động mạch nào ở động mạch phổi nhận máu nhiều nhất ở pha nào của chu kì tim người?

a)

Pha tâm thất co.

b)

Pha tâm nhĩ co.

c)

Pha tâm thất dãn.

d)

Pha tâm nhĩ dãn.

68.

Máu được nhận nhiều nhất ở hệ mạch nào?

a)

Tĩnh mạch chủ và tĩnh mạch phổi.

b)

Động mạch chủ và động phổi.

c)

Mao mạch.

d)

Động mạch, tĩnh mạch và mao mạch.

69.

Đặc điểm nào ĐÚNG trong cấu tạo của hệ mạch?

a)

Động mạch dẫn máu từ tâm thất phải vào phổi, từ tâm thất trái vào cơ quan.

b)

Tĩnh mạch dẫn máu từ tâm thất phải vào phổi, từ tâm thất trái vào cơ quan.

c)

Động mạch dẫn máu từ tâm thất trái vào phổi, từ tâm thất phải vào cơ quan.

d)

Tĩnh mạch dẫn máu từ tâm thất trái vào phổi, từ tâm thất phải vào cơ quan.

70.

Đặc điểm nào KHÔNG PHẢI trong cấu tạo của hệ mạch?

a)

Động mạch dẫn máu từ tâm thất phải vào phổi, từ tâm thất trái vào cơ quan.

b)

Tĩnh mạch dẫn máu từ mao mạch phổi về tâm nhĩ phải, từ mao mạch cơ quan về tâm nhĩ trái.

c)

Động mạch và tĩnh mạch có thành dày gồm 3 lớp, còn mao mạch có thành mỏng.

d)

Mao mạch có đường kính nhỏ nhất, dẫn máu từ động mạch qua tĩnh mạch.

71.

Đặc điểm nào KHÔNG PHẢI trong cấu tạo của hệ mạch?

a)

Động mạch dẫn máu từ tâm thất trái vào phổi, từ tâm thất phải vào cơ quan.

b)

Tĩnh mạch dẫn máu từ mao mạch phổi về tâm nhĩ trái, từ mao mạch cơ quan về tâm nhĩ phải.

c)

Động mạch và tĩnh mạch có thành dày gồm 3 lớp, còn mao mạch có thành mỏng.

d)

Mao mạch có đường kính nhỏ nhất, dẫn máu từ động mạch qua tĩnh mạch.

72.

Đặc điểm nào KHÔNG PHẢI trong cấu tạo của hệ mạch?

a)

Động mạch dẫn máu từ tâm thất phải vào phổi, từ tâm thất trái vào cơ quan.

b)

Tĩnh mạch dẫn máu từ mao mạch phổi về tâm nhĩ trái, từ mao mạch cơ quan về tâm nhĩ phải.

c)

Động mạch và tĩnh mạch có thành dày gồm 3 lớp, còn mao mạch có thành mỏng.

d)

Mao mạch có đường kính nhỏ nhất, dẫn máu từ động mạch qua tĩnh mạch.

73.

Đặc điểm nào ĐÚNG khi nói về vận tốc máu?

a)

Vận tốc máu: tăng dần từ ĐM phổi => tiểu ĐM và thấp nhất ở MM cơ quan, rồi tăng dần từ tiểu TM => TM chủ

b)

Vận tốc máu: tăng dần từ ĐM phổi => tiểu ĐM và lớn nhất ở MM phổi, rồi giảm dần từ tiểu TM => TM chủ

c)

Vận tốc máu: tăng dần từ ĐM chủ => tiểu ĐM và lớn nhất ở MM cơ quan, rồi tăng dần từ tiểu TM => TM chủ

d)

Vận tốc máu: tăng dần từ ĐM phổi => tiểu ĐM và lớn nhất ở MM phổi, rồi giảm dần từ tiểu TM => TM chủ

74.

Đặc điểm nào ĐÚNG khi nói về tiết diện tổng tiết diện nhỏ nhất?

a)

Tổng tiết diện mạch: giảm dần từ ĐM chủ => tiểu ĐM, nhỏ nhất ở MM cơ quan, rồi tăng dần từ tiểu TM => TM chủ.

b)

Tổng tiết diện mạch: tăng dần từ ĐM chủ => tiểu ĐM, lớn nhất ở MM cơ quan, rồi giảm dần từ tiểu TM => TM chủ.

c)

Tổng tiết diện mạch: giảm dần từ ĐM phổi => tiểu ĐM, nhỏ nhất ở MM phổi, rồi tăng dần từ tiểu TM => TM chủ.

d)

Tổng tiết diện mạch: tăng dần từ ĐM phổi => tiểu ĐM, lớn nhất ở MM phổi, rồi giảm dần từ tiểu TM => TM chủ.

75.

Chất dinh dưỡng, O2 từ máu trong mao mạch được chuyển vào tế bào nhờ:

a)

Lực tác hút và huyết áp trong mao mạch cao

b)

Áp suất keo huyết tương thấp hơn huyết áp trong mao mạch

c)

Áp suất keo huyết tương cao hơn huyết áp trong mao mạch

d)

Lực tác hút và áp suất keo huyết tương cao.

76.

Sự khuếch tán qua thành mao mạch theo trương lực bào được chuyển vào mao mạch:

a)

Áp suất keo huyết tương cao hơn huyết áp trong mao mạch.

b)

Áp suất keo huyết tương thấp hơn huyết áp trong mao mạch.

c)

Áp suất keo huyết tương cao hơn huyết áp trong mao mạch.

d)

Áp suất keo và áp suất keo huyết tương thấp.

77.

Trung khu điều hòa tim mạch ở:

a)

Tiểu não.

b)

Cầu não.

c)

Đại não.

d)

Hành não.

78.

Khi nồng độ CO2 trong máu tăng, hành não sẽ điều khiển tuyến trên tiết ra chất nào?

a)

Adrenaline

b)

Insuline

c)

Glucagon

d)

Acetylcholine

79.

Cho các phát biểu sau về hoạt động điều hòa tim mạch: 1. Hormone adrenalin làm tim đập nhanh, mạnh, mạch máu co lại; hormone noradrenalin có tác dụng ngược lại. 2. Khi có sự biến động về huyết áp, thể áp lực giúp xung thần kinh về dây thần kinh giao cảm làm tăng hoặc giảm nhịp đập của tim. 3. Dây thần kinh đối giao cảm nhận xung thần kinh từ trung tâm điều hòa tim mạch ở hành não và làm giảm nhịp tim, co mạch máu. 4. Dây thần kinh giao cảm nhận xung thần kinh từ trung tâm điều hòa tim mạch ở cầu não và làm tăng nhịp tim, co mạch máu. 5. Khi huyết áp giảm, dây thần kinh giao cảm nhận xung thần kinh từ trung tâm điều hòa tim mạch đến tuyến trên thận, làm tuyến này tiết hormone adrenalin và noradrenalin.

a)

A. 1, 2, 3

b)

B. 2, 3, 4, 5

c)

C. 3, 4, 5

d)

D. 2, 3, 4

80.

Câu 79: Vai trò của hệ thực thể thảo đối với mạch máu là gì?

a)

Bảo vệ và duy trì sự ổn định của mạch máu

b)

Gây tổn thương cho mạch máu

c)

Làm tăng huyết áp đột ngột

d)

Ngăn cản sự lưu thông máu

81.

Vai trò nào của tim đặc thù chỉ theo dõi với TIM?

a)

Tăng tính đàn hồi, tăng lưu lượng máu.

b)

Tăng khả năng co ở vỏ xương, do đó tăng khả năng điều chỉnh huyết áp.

c)

Tăng thể tích máu, tăng số lượng hồng cầu và hàm lượng hemoglobin, do đó tăng khả năng vận chuyển O2.

d)

Giảm nhịp tim nhưng vẫn đảm bảo khả năng cung cấp máu cho cơ thể.

82.

Bệnh về hệ tuần hoàn gồm những bệnh liên quan đến TIM là:

a)

Thiếu máu

b)

Bệnh bạch cầu

c)

Rối loạn nhịp tim

d)

Máu loãng

83.

Bệnh về hệ tuần hoàn gồm những bệnh liên quan đến MÁU là:

a)

Bệnh lí van tim

b)

Xơ cứng động mạch

c)

Rối loạn nhịp tim

d)

Bệnh bạch cầu

84.

Mao mạch là thành mạch máu được máu từ:

a)

Mao mạch về tim.

b)

Động mạch đến tĩnh mạch.

c)

Tĩnh mạch đến động mạch.

d)

Tim đến tĩnh mạch.

85.

Máu chảy ở mao mạch rất chậm có ý nghĩa chính là giúp

a)

máu có đủ thời gian để thực hiện trao đổi chất với tế bào.

b)

giảm lượng máu lưu thông về tim tránh vỡ tim.

c)

tế bào có đủ thời gian sản sinh ra hồng cầu đưa vào máu.

d)

tế bào có đủ thời gian lọc những chất độc hại trong máu.

86.

Một người trưởng thành có tần số tim là 75 nhịp/phút. Sau một thời gian dài luyện tập thể thao, tần số nhịp tim của người này là 60 nhịp/phút. Khi nói về việc này, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Do công suất tim tăng cho nên nhịp nghỉ của tim được tăng lên.

b)

Thời gian hoạt động của tim được rút ngắn.

c)

Một thời gian dài luyện tập thể thao, tim của người đó đập yếu hơn.

d)

Sự thay đổi này là có lợi cho tim, để gây nhồi máu cơ tim ở người khỏe mạnh.

87.

Khi nói về cơ quan tim và số lượng vòng tuần hoàn của các loài động vật có xương sống, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bộ sáu có 1 tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

b)

Lưỡng cư trưởng thành tim 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn.

c)

Cá có tim 2 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

d)

Chim có tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

88.

Nhóm động vật nào sau đây có phổi không chứa phế nang?

a)

Người

b)

Thúy tức

c)

Bò sát

d)

Chim

89.

Tim tác rối khởi có thể vận có khả năng

a)

có nút nhĩ thất có khả năng tự phát xung điện.

b)

có nút xoang nhĩ có khả năng tự phát xung điện.

c)

có hệ điều khiển riêng, không liên quan gì đến cơ thể.

d)

được nuôi trong điều kiện nhiệt độ cao.

90.

Cơ bao nhiêu yếu tố sau đây ảnh hưởng đến huyết áp?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

3

91.

Một số phát biểu về mao mạch dưới đây, phát biểu nào sai?

a)

1, 2, 5

b)

1, 2, 3, 5

c)

1, 2, 3, 4

d)

1, 2, 4

92.

Cho biết cách bảo quản sinh học nào sau đây nhóm học sinh đã bảo quản đúng cách? Nhóm học sinh nào đã bảo quản ếch đúng cách?

a)

nhóm 1

b)

nhóm 4

c)

nhóm 2

d)

nhóm 3

93.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trình tự là:

a)

Nút xoang nhĩ phát xung điện → Bó His → Nút nhĩ thất → Mạng lưới Purkinje.

b)

Nút xoang nhĩ phát xung điện → Nút nhĩ thất → Mạng lưới Purkinje → Bó His.

c)

Nút xoang nhĩ phát xung điện → Mạng lưới Purkinje → Nút nhĩ thất → Bó His.

d)

Nút xoang nhĩ phát xung điện → Nút nhĩ thất → Bó His → Mạng lưới Purkinje.

94.

Về tuần hoàn kín có ở

a)

Thúy tức, giun dẹp, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

b)

Giun dẹp, cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

c)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

d)

Châu chấu, cá, lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

95.

Vận tốc máu là tốc độ máu chảy trong:

a)

12 giây

b)

11 giây

c)

1 giây

d)

2 giây