wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST SINH HỌC PHÁT TRIỂN

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình tạo tinh trùng diễn ra liên tục từ:

a)

Từ khi sinh ra đến khi chết

b)

Từ lúc dậy thì đến khi chết

c)

Từ khi còn trong bào thai đến lúc dậy thì

d)

Từ trong bào thai đến khi chết đi

2.

Đâu không phải là yếu tố giúp noãn di chuyển về phía buồng tử cung

a)

Nhờ luồng dịch từ buồng trứng vào buồng tử cung

b)

Sự co bóp của lớp cơ trơn thành vòi trứng

c)

Nhờ lớp tế bào nang bên ngoài

d)

Được các cơ vòi trứng bắt trên bề mặt buồng trứng

3.

Quá trình thụ tinh xảy ra bởi mấy giai đoạn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của noãn khi rụng trứng

a)

Mang bộ NST n kép

b)

Đang ở giai đoạn noãn bào I

c)

Được bao bọc bởi lớp tế bào nang

d)

Có màng trong suốt bao quanh

e)

Có khả năng thụ tinh

5.

Bình thường tinh trùng không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Có khoảng 80-120tr /ml tinh trùng

b)

Không chứa tinh trùng dị dạng

c)

Chứa tinh trùng không di chuyển được

d)

Bị ức chế bởi glycerophotphoscholin

6.

Câu 6: Trong cơ quan sinh dục nữ tinh trùng có thể sống được ;

a)

12-48h

b)

1-6h

c)

48-72h

d)

6-12h

7.

Noãn có thể sống được bao lâu trong đường sinh dục nữ?

a)

12h

b)

48h

c)

24h

d)

72h

8.

Tinh trùng di chuyển trong đường sinh dục nữ nhờ:

a)

Sự co bóp của tầng cơ đường sinh dục

b)

Sự chuyển động các lông chuyển biểu mô đường sinh dục

c)

Sự cuốn theo nước màng bụng

d)

Sự hỗ trợ các chất tiết đường sinh dục

9.

Phản ứng vỏ không có đặc điểm:

a)

Xảy ra khi tinh trùng gắn vào màng bảo tương của noãn

b)

Xuất hiện lớp hạt vỏ ở vùng bào tương ngay dưới màng noãn

c)

Các hạt vỏ có dạng lysosom

d)

Men được giải phóng ở khoảng quanh noãn hoàng

10.

Đâu không phải là ý nghĩa của sự thụ tinh:

a)

Khôi phục NST 2n

b)

Xác định giới tính

c)

Hợp tử đầu tiên nhận trung tử từ tinh trùng cung cấp còn ty thể do noãn cung

d)

Từ khả năng biệt hóa thấp chuyển thành có khả năng biệt hóa cao

11.

Đâu là đặc điểm của sự phân chia trứng thụ tinh:

a)

Không phân chia hoàn toàn

b)

Xảy ra ngắt quãng, kì nghỉ ngắn

c)

Quá trình phân chia số lượng tế bào tăng nhanh nhưng khối lượng trứng không thay đổi

d)

Phân chia không đều nhưng đồng thời

12.

Sau giai đoạn 2 tế bào hợp tử phân chia bao nhiêu lần?

a)

2

b)

Nhiều

c)

Không phân chia

d)

4

13.

Tại lần phân chia thứ hai phôi bào lớn phân chia tạo ra bao nhiêu phôi bào?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

kết thúc phôi dâu phần bị tiêu biến đi là

a)

Cực cầu

b)

Màng trong suốt

c)

Cực cầu và màng trong suốt

d)

Tế bào nang và màng trong suốt

15.

quá trình thụ tinh không bao gồm giai đoạn nào:

a)

A. Phản ứng thể cực đầu

b)

B. Xâm nhập

c)

C. Hòa nhập

d)

D. Tạo khả năng

16.

Phôi dâu bắt đầu từ ngày bao nhiêu sau thụ tinh:

a)

Ngày 4

b)

Ngày 5

c)

Ngày 6

d)

Ngày 3

17.

Đặc điểm không có ở phôi dâu:

a)

Xuất hiện khoảng ngày thứ 3 sau thụ tinh

b)

Có 12-16 phôi bào

c)

Đang được vận chuyển trong vòi trứng

d)

Có 2 cực: cực phôi và cực đối phôi

18.

Nguồn gốc của dịch phôi nang:

a)

Từ máu mẹ mạc

b)

Do niêm tử cung

c)

Các tiểu phôi bào tiết ra

d)

Các đại phôi bào tiết chế

19.

Phôi nang không có đặc điểm nào:

a)

Có 30-32 phôi bào

b)

Đang được vận chuyển trong vòi trứng

c)

Trong phôi xuất hiện khoang chứa dịch

d)

Cực phôi biệt hóa thành 2 lớp: Lá nuôi tế bào và lá nuôi hợp bào

20.

Sự thụ tinh không bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào

a)

Dinh dưỡng người mẹ

b)

Yếu tố thời gian

c)

Chất lượng tinh trùng

d)

Số lượng tinh trùng

21.

Các tế bào ngoài của phôi dâu sau này sẽ hình thành nên:

(a)  

22.

Sự phân cắt phôi không mang đặc điểm:

a)

Nối tiếp nhau liên tục hầu như không có giann kì

b)

Phôi bào sinh ra có kích thước nhỏ hơn phôi bào sinh ra nó

c)

Quá trình tổng hợp nhân và bào tương tích cực

d)

Xảy ra quá trình vận chuyển của trứng trong vòi trứng Phôi thai tuần 2-4 và sự tạo mầm các cơ quan phụ

23.

Màng ối có nguồn gốc từ:

a)

Nguyên bào phôi

b)

Hạ bì phôi

c)

Ngoại bì phôi

d)

Trung bì ngoài phôi

24.

Lá nuôi được phát triển từ đâu

a)

Tiểu Phôi bào

b)

Đại phôi bào

c)

Trung bì ngoài phôi

d)

Nguyên bào phôi

25.

Phôi bắt đầu làm tổ ở tử cung vào ngày bao nhiêu

a)

Ngày 5

b)

Ngày 6

c)

Ngày 7

d)

Ngày 8

26.

Đâu là vị trí làm tổ bình thường của phôi tại tử cung

a)

Tại vòi tử cung

b)

1/3 dưới của khoang tử cung

c)

Trong lỗ trong tử cung

d)

1/3 trên của khoang tử cung

27.

Phôi làm tổ được là nhờ

a)

Lá nuôi hợp bào

b)

Lá nuôi tế bào

c)

Nguyên bào nuôi

d)

Thượng bì phôi

28.

khoang ối và thượng bì phôi, hạ bì phôi được hình thành từ ngày thứ mấy sau thụ tinh:

a)

Ngày 8

b)

Ngày 5

c)

Ngày 10

d)

Ngày 12

29.

đặc điểm không có ở nước ối;

a)

Khối lượng nước ối tăng dần

b)

Sản sinh và hấp thụ nước ối là quá trình không đổi

c)

Do các tế bào lá nuôi chế tiết

d)

Lượng nước ối được trao đổi với cơ thể mẹ qua tuần hoàn rau

30.

Phôi thường làm tổ ở giai đoạn

a)

Phôi dâu

b)

Phôi nang

c)

Phôi vị

d)

Phôi thần kinh

31.

Giai đoạn phôi vị được bắt đầu từ:

a)

Phôi vừa làm tổ xong

b)

Hình thành rãnh nguyên thủy

c)

Trung bì trong phôi hình thành

d)

Hạ bì trở thành nội bì

32.

Màng Túi noãn hoàng nguyên phát được biệt hóa từ:

a)

Hạ bì phôi

b)

Thượng bì phôi

c)

Trung bì ngoài phôi

d)

Lá nuôi hợp bào

33.

Trần của túi noãn hoàng là:

a)

Hạ bì phôi

b)

Thượng bì phôi

c)

Lá nuôi hợp bào

d)

Lá nuôi tế bào

34.

Túi noãn hoàng thứ phát được hình thành từ ngày bao nhiêu sau thụ tinh

a)

9

b)

13

c)

6

d)

14

35.

Màng ối và khoang ối không thực hiện chức năng:

a)

Che chở cho thai chống những tác động cơ học từ bên ngoài

b)

Hạn chế dị tật cho thai

36.

Trung mô ngoài phôi được hình thành khi nào

a)

Ngày 11-12 sau thụ tinh

b)

Ngày 10-11 sau thụ tinh

c)

Ngày 12-13 sau thụ tinh

d)

14-15 sau thụ tinh

37.

Túi noãn hoàng của động vật có vú không có đặc điểm chức năng

a)

Phát sinh từ nội bì

b)

Được bọc ngoài bằng trung bì lá tạng

c)

Được tạo ra hai lần

d)

Nuôi dưỡng phôi

38.

Ngoại bì phôi là lớp tế bào nằm ở:

a)

Đáy túi ối

b)

Đáy noãn hoàng

c)

Vòm mái túi ối

d)

Phần bên túi noãn hoàng

39.

Sự khép mình của phôi không do quá trình nào:

a)

Sinh sản nhanh của các tế bào phôi

b)

Phát triển túi noãn hoàng

c)

Sự uốn cong của mép bản phôi

d)

Sự phát triển của khoang ối

40.

Nguồn gốc của niệu nang là:

a)

Nội bì phôi

b)

Nội bì túi noãn hoàng

c)

Niệu đạo nam

d)

Vòng mạc mắt

41.

Nguồn gốc của trung bì phôi:

a)

Đường nguyên thủy

b)

Nút hensen

c)

Dây sống

d)

Ống thần kinh - ruột

42.

Cấu trúc không được tạo ra ở tuần thứ 3 là:

a)

cuống bụng

b)

niệu nang

c)

ống thần kinh - ruột

d)

Dây sống

43.

Câu 46: Đặc điểm không xảy ra ở tuần thứ 2:

4 lines
44.

Sự tạo mầm phôi và các cơ quan xảy ra nhờ:

a)

Sự tách ra của các tế bào

b)

Sự tăng sinh và di chuyển lồi lên lõm xuống của tế bào

c)

Sự di chuyển tăng sinh, lồi lên lõm xuống tách ra hay gộp vào của các tế bào

d)

Sự di chuyển tăng sinh, tách ra, lồi lên lõm xuống của các tế bào

45.

Giai đoạn dễ gây bất thường nhất trong quá trình phát triển của phôi thai là:

a)

Phôi dâu

b)

Phôi nang

c)

Phôi vị

d)

Phôi thần kinh

46.

Đâu là bộ phận được tạo hoàn toàn từ nội bì:

a)

Hệ thống thần kinh

b)

Cơ quan tiêu hóa

c)

Cơ quan hô hấp

d)

Biểu mô tai giữa

47.

Bộ phận nào không được cấu tạo từ nguyên nội bì:

a)

Biểu mô tai giữa

b)

Biểu mô đường hô hấp (từ họng tới phế nang)

c)

Tuyến nước bọt

d)

Biểu mô bàng quang

48.

Trung bì không phải nguồn gốc của:

a)

Mô liên kết

b)

Mô cơ

c)

Cơ quan tạo huyết và huyết cầu

d)

Men răng

49.

Ở tuần lễ thứ 2 sự xuất hiện của cấu trúc nào có vai trò quan trọng trong sự phát triển của phôi:

a)

Đĩa phôi hai lá

b)

Đường nguyên thủy

c)

Nút nguyên thủy

d)

Khoang ối

50.

Các tế bào nào ban đầu của phôi sẽ phát triển thành phôi thai:

a)

A. Thượng bì phôi

b)

B. Mầm phôi

c)

C. Hạ bì phôi

d)

D. Thượng biif phôi và hạ bì phôi

51.

Lớp tế bào bao ngoài phôi nang được gọi là lớp:

a)

Nguyên bào nuôi

b)

Hợp bào nuôi

c)

Nguyên bào phôi

d)

Nguyên bào nang

52.

Tế bào tạo ra ba lá phôi có nguồn gốc từ:

a)

Thượng bì

b)

trung bì

c)

hạ bì

d)

Lá nuôi tế bào

53.

Trung bì phôi do các tế bào nào tạo thành:

a)

Thượng bì

b)

Hạ bì

c)

Mầm phôi

d)

Nội bì chính thức

54.

Khi làm tổ đám tế bào mầm phôi có cấu trúc:

a)

2 lá phôi phẳng

b)

3 lá phôi thẳng

c)

Ba lá phôi hình ống

d)

Chưa phân thành các lá phôi

55.

Tuyến yên có nguồn gốc từ đâu

a)

Ngoại bì

b)

Ngoại bì thần kinh và Trung bì cận trục

c)

Trung bì cận trục và ngoại bì da

d)

Ngoại bì da, ngoại bì thần kinh và trung bì cận trục

56.

Các nang trứng ở trạng thái diplotene sẽ:

a)

Là trạng thái bào vệ nang trứng tốt nhất

b)

Có thể tồn tại 40 năm mới đi vào chín

c)

Có nhiều nguy cơ tổn thương nếu tồn tại lâu

d)

Tất cả đều đúng

57.

Tế bào mầm nguyên thủy di cư lạc chỗ sẽ dẫn tới hậu quả gì:

(a)  

58.

Gai nhau thai không có thành phần nào;

a)

Mạch máu gai nhau

b)

Lớp nguyên tế bào

c)

Lá hợp bào nuôi

d)

Máu từ động mạch của tuần hoàn mẹ

59.

Tế bào mầm nguyên thủy xuất phát từ đâu trong phôi:

a)

Nội bì

b)

Ngoại bì

c)

Trung bì

d)

Cả 3 lá phôi

60.

Phôi hai lá được đặc trưng bởi cấu trúc gì:

a)

Ngoại bì và trung bì

b)

Trung bì và nội bì

c)

Ngoại bì và thượng bì

d)

Thượng bì và ngoại bì

61.

Thứ tự nào sau đây đúng trong quá trình hình thành giao tử;

a)

Tế bào mầm di cư-nguyên phân-giảm phân

b)

Giảm phân-Nguyên phân-tế bào mầm di cư

c)

Giảm phân-tế bào mầm di cư-giảm phân

d)

Giảm phân-tế bào mầm di cư-nguyên phân

62.

Bi của chi và thành cơ thể có nguồn gốc:

a)

A. Trung bì tâm bên

b)

B. Trung bì cận trục

c)

C. Trung bì trung gian

d)

D. Ngoại bì

63.

Dây sống có vai trò gì:

a)

Chống đỡ phôi

b)

Tham gia biệt hóa tế bào

c)

Tạo thành một số cơ quan như ngoại bì thần kinh, hệ thần kinh trung ương.......

d)

Tất cả đều đúng

64.

Nguồn gốc của nhau thai bắt đầu từ đâu:

a)

Dưỡng bào, nội mạc tử cung

b)

Trung bì ngoài phôi

c)

Nội mạc tử cung

65.

trong các dị tật bẩm sinh dị tật nào phổ biến nhất

a)

Down

b)

Bất thường ở tim

c)

Hở môi

d)

Tất cả đều đúng

66.

Lá nuôi của phôi là cấu trúc:

a)

Tạo hàng rào nhau thai

b)

Từ tế bào máu nguyên thủy

c)

Tạo nên từ màng rụng

d)

Từ một phần cuống phôi

e)

Từ ngày thứ 9 sau thụ tinh

67.

Gai rau thứ cấp được cấu tạo bởi:

a)

Lá nuôi hợp bào, lá nuôi tế bào và trung bì ngoài phôi

b)

Lá nuôi tế bào và trung bì ngoài phôi

c)

Lá nuôi tế bào, trung bì ngoài phôi và một ít mạch máu

d)

Lá nuôi tế bào, trung bì ngoài phôi và màng rụng đáy

e)

Tất cả đều sai

68.

nhau có cấu tạo gồm:

a)

Màng đệm gai rau và màng rụng thành

b)

Màng đệm gai rau và màng rụng bao

c)

Màng đệm gai rau và màng rụng đáy

d)

Màng đệm trơn và màng rụng đáy thành

e)

Màng đệm trơn và màng rụng

69.

hầu hết cơ quan nội tạng được hình thành từ tháng thứ mấy của thai kì:

a)

1

b)

2

c)

4

d)

6

70.

Đặc điểm của cuống phôi:

a)

Góp phần tạo dây rốn

b)

Chứa niệu nang

c)

Có nguồn gốc từ trung bì ngoài phôi

d)

Tất cả đều đúng

71.

Đặc điểm không thuộc nhung mao đệm nguyên phát:

a)

Trục nhung mao xuất hiện nhiều mạch máu

b)

Bọc kín mặt ngoài phôi

72.

Đặc điểm nhung mao đệm thứ phát:

a)

Có mặt từ tuần thứ 3 của quá trình phát triển phôi

b)

Bọc kín mặt ngoài của phôi

c)

Trung mô màng đệm tạo thành trục nhung mao

d)

Phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi hợp bào

73.

Trong thời gian có thai nội mạc thân tử cung gọi là:

a)

Màng rụng

b)

Màng rụng tử cung

c)

Màng rụng rau

d)

Tất cả đều đúng

74.

Những biến đổi của màng rụng tử cung:

a)

Lớp trên biến đổi tạo ra lớp đặc

b)

Lớp sâu tạo thành lớp xốp

c)

Các tế bào liên kết của lớp đệm biến thành tế bào rụng

d)

Tất cả các biến đổi trên

75.

Màng rụng rau không có đặc điểm và chức năng nào sau đây:

a)

Góp phần tạo ra rau

b)

Tạo lớp đặc và xốp

c)

Mỏng hơn màng rụng trứng

d)

Lớp đặc bị phá huỷ tạo ra các khoảng gian nhung mao

76.

Vị trí bám của bánh rau:

a)

Đáy tử cung

b)

Cổ tử cung

c)

Mặt trước hoặc mặt sau của thân tử cung

d)

Tất cả vị trí trên

77.

Bánh rau không có đặc điểm nào:

a)

Mặt trông vào khoang ối được bọc bởi màng ối

b)

Do hai phần tạo thành: rau mẹ và rau thai

c)

Có hình đĩa đường kính khoảng 20cm

d)

Phần rau mẹ có nguồn gốc từ màng rụng trứng

78.

Từ tháng thứ 4, hàng rào rau không có lớp cấu tạo:

a)

A. Lá nuôi hợp bào

b)

B. Lá nuôi tế bào

c)

C. Nội mô mao mạch đệm

d)

D. Mô liên kết của trục nhung mao đệm

79.

Rau thai không có chức năng nào sau đây;

a)

Trao đổi chất

b)

Nội tiết

c)

Bảo vệ

d)

Điều hòa thân nhiệt và giữ nhiệt độ cho thai

80.

nguồn gốc của dây rốn:

a)

Cuống bụng

b)

Cuống noãn hoàng

c)

Cuống bụng và cuống noãn hoàng

d)

Cuống bụng và niệu nang

81.

sự kiện chính xảy ra ở đầu tuần thứ 3 của quá trình phát triển của phôi:

a)

Xuất hiện đường nguyên thủy

b)

Xuất hiện túi noãn hoàng thứ phát

c)

Trung i màng đệm

d)

Mầm các cơ quan

82.

thành phần không tham gia cấu trúc của màng đệm

a)

Lá nuôi tế bào

b)

Lá nuôi hợp bào

c)

Trung bì màng ối

83.

vị trí không có trung bì phôi ở đầu đĩa:

a)

Màng họng

b)

Màng nhớp

c)

Túi noãn hoàng

d)

Niệu nang

84.

hệ cơ quan nào hoạt động sớm nhất trong cơ thể:

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ tiết niệu sinh dục

85.

Tim bắt đầu đập từ khoảng ngày thứ bao nhiêu sau thụ tinh

a)

21-22

b)

22-23

c)

23-24

86.

hệ tuần hoàn được hình thành từ:

a)

Trung mô

b)

Ngoại bì

c)

Nội bì

d)

Ngoại bì thần kinh

87.

Tim có nguồn gốc từ:

a)

A. Trung bì

b)

B. Nội bì

c)

C. Ngoại bì

d)

D. Mầm phôi

88.

Quá trình phát triển của ống tim nguyên thủy đi kèm bao nhiêu hiện tượng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

89.

Quá trình phát triển của ống tim nguyên thủy không bao gồm hiện tượng nào sau đây:

a)

Sự dài ra và gấp khúc của ống tim nguyên thủy

b)

Sự bành trướng không đều của các đoạn ống tim

c)

Sự co bóp của các cơ thành tim

d)

Sự tạo vách ngăn

90.

Khi tim gấp đoạn hành tim và tâm thất nguyên thủy di chuyển:

a)

Phía lưng phôi và xuống dưới

b)

Phía bụng phôi và lên trên

c)

Phía bụng phôi và xuống dưới

d)

Phía lưng phôi và lên trên

91.

Khi tim gấp đoạn tâm nhĩ và đoạn xoang tĩnh mạch di chuyển:

a)

Phía lưng phôi và xuống dưới

b)

Phía bụng phôi và lên trên

c)

Phía bụng phôi và xuống dưới

d)

Phía lưng phôi và lên trên

92.

Đâu không phải là sự phát triển của ống tim nguyên thủy:

a)

Hệ tim mạch là hệ cơ hoạt động chức năng sớm nhất

b)

Bắt đầu từ tuần lễ thứ 2

c)

Khởi đầu từ các tế bào tạo tim di chuyển qua đường nguyên thủy về phía đầu

93.

Sự phân chia thành 4 buồng tim ở người diễn ra vào khoảng

a)

Tuần thứ 4-7

b)

Tuần thứ 8-10

c)

Tuần thứ 10-12

d)

Tuần 12-14

94.

Sự hình thành lỗ bầu dục ở vách gian nhĩ xuất phát từ:

a)

Vách gian nhĩ nguyên phát

b)

Lỗ liên nhĩ nguyên phát

c)

Lỗ liên nhĩ thứ phát

d)

Vách gian nhĩ thứ phát

95.

Sự bít lại của lỗ liên thất trong quá trình tạo tim là do sự phát triển của

a)

Vách gian thất cơ

b)

Vách gian thất màng

c)

Gờ nội tâm mạc

d)

Tất cả đều sai

96.

Sự tạo xoang vành ở tim xuất phát từ:

a)

Sừng trái xoang tĩnh mạch teo đi

b)

Sừng phải xoang tĩnh mạch to lên

c)

Rãnh tận

d)

Mào tận

97.

Thành phần nào sau đây không góp phần tạo tam nhĩ phải chính thức

a)

Sừng trái xoang tĩnh mạch

b)

sừng phải xoang tĩnh mạch

c)

Tâm nhĩ phải nguyên thủy

d)

Rãnh tận

98.

Máu giàu oxi được mang từ bánh rau đến cơ thể phôi qua:

a)

Tĩnh mạch rốn

b)

Tĩnh mạch chính của phổi

c)

Tĩnh mạch túi noãn hoàng

d)

Cả 3

99.

Về sau hành tim phát triển thành:

a)

Tâm thất trái

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm nhĩ phải

100.

Quá trình ngăn buồng nhĩ gồm bao nhiêu giai đoạn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5