wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề mẫu số 1,2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Kích thước và hình dạng tế bào thay đổi theo:

a)

Chức năng của tế bào

b)

Đời sống của tế bào

c)

Tuổi của sinh vật

d)

Môi trường sống của sinh vật

2.

Vi khuẩn E.coli không có:

a)

Bao nhân với hai màng đơn vị

b)

DNA

c)

Ribosome

d)

Nhiễm sắc thể

3.

Những đặc điểm nào dưới đây có ở tất cả các vi khuẩn:

a)

Có kích thước bé

b)

Sống kí sinh và gây bệnh

c)

Có thể chỉ có một tế bào

d)

Chưa có nhân chính thức

4.

Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ:

a)

Phospholipid và Protein

b)

Phospholipid và Peptidoglycan

c)

Protein và Peptidoglycan

d)

Peptidoglycan và Protein Histon

5.

Thành tế bào vi khuẩn của tế bào được cấu tạo từ:

a)

Protein Histon

b)

Peptidoglycan

c)

Cellulose

d)

Lipid

6.

Ở vi khuẩn màng nhầy có tác dụng:

a)

Giảm ma sát khi chuyển động

b)

Giữ ẩm cho tế bào

c)

Tăng khả năng thay đổi hình dạng tế bào

d)

Bảo vệ tế bào

7.

Vật chất di truyền cần thiết của tế bào vi khuẩn là:

a)

DNA kết hợp với Protein

b)

Plasmide

c)

DNA không kết hợp với Protein Histon

d)

Cả A và B

8.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của tế bào nhân sơ:

a)

Chỉ có vùng nhân mà chưa có nhân rõ ràng

b)

Các Plasmide là những DNA vòng

c)

NST là một chuỗi DNA xoắn kép vòng kết hợp với Protein Histon

d)

Có các ribosome 70S nhưng không có các bào quan khác

9.

Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào, bởi vì:

a)

Nhân chứa đựng tế cả các bào quan của tế bào

b)

Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào

c)

Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ mạng lưới nội chất

d)

Nhân chứa nhiễm sắc thể - là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào

10.

Nhân tế bào được xếp trong nhóm chức năng:

a)

Chuyển đổi năng lượng

b)

Kiểm soát sự trao đổi chất và tổng hợp

c)

Phá vỡ

d)

Nâng đỡ, cư động và liên lạc

11.

Hai lớp màng, khoảng giữa màng nối với lưới nội sinh chất, sự hoà nhập của màng ngoài và màng trong tạo nên các lỗ lớn trên màng.

a)

Hai lớp màng, khoảng giữa màng nối với lưới nội sinh chất, sự hoà nhập của màng ngoài và màng trong tạo nên các lỗ lớn trên màng.

b)

Gồm hai lớp màng, mặt ngoài và mặt trong có các hạt ribosome bám vào.

c)

Một lớp màng sinh chất và được bao bọc bởi màng Cellulose.

d)

Hai lớp màng kín.

12.

Hai tiểu đơn vị của ribosome ghép lại với nhau khi:

a)

Tổng hợp Protein xong.

b)

Bắt đầu tổng hợp Protein.

c)

Luôn ở trạng thái liên kết.

d)

Tổng hợp Protein hoàn thành.

13.

Nơi có khả năng thực hiện chức năng chuyển đổi năng lượng:

a)

Mạng nội chất nhám

b)

Lisosome

c)

Dịch trong suốt

d)

Bộ xương tế bào

14.

Bào quan nào thực hiện chức năng tổng hợp?

a)

Mạng nội chất nhám

b)

Lisosome

c)

Dịch trong suốt

d)

Bộ xương tế bào.

15.

Chức năng tham gia vận chuyển các chất cho tế bào được thực hiện bởi:

a)

Ty thể

b)

Lạp thể

c)

Trung thể

d)

Lưới nội chất

16.

Trung tâm tế bào Golgi có vai trò:

a)

Giúp tổng hợp Protein cho tế bào

b)

Giúp hoàn thiện và bài tiết của tế bào

c)

Oxy hoá chất hữu cơ tạo năng lượng cho hoạt động sống của tế bào

d)

Giúp trao đổi chất giữa tế bào và chất nhân

17.

Ti thể có khả năng tự nhân đôi là do ti thể có chứa:

a)

Nucleic acid

b)

Ribosome riêng

c)

Enzyme hô hấp

d)

Protein riêng.

18.

Enzyme hô hấp nằm ở vị trí nào trong ti thể?

a)

Chất nền

b)

Xoang ngoài

c)

Màng ngoài

d)

Màng trong.

19.

Bào quan nào thực hiện chức năng phá vỡ các chất

a)

Mạng nội chất nhám

b)

Lisosome.

c)

Dịch trong suốt

d)

Màng nội chất trơn

20.

Bào quan nào là nhà máy biến đổi năng lượng ở tế bào?

a)

Ti thể

b)

Lisosome

c)

Nhân

d)

Thể Golgi

21.

Bộ khung tế bào được hình thành chủ yếu từ:

a)

Lưới nội chất, sợi trung gian, vi ống.

b)

Sợi trung gian, vi ống, vi sợi.

c)

Sợi trung gian, màng sinh chất lưới nội chất.

d)

Lưới nội chất, vi ống, vi sợi.

22.

Bộ khung tế bào có vai trò gì?

a)

Định hướng mọi hoạt động trao đổi chất.

b)

Bảo vệ tế bào.

c)

Nơi dự trữ các hạt ribosome.

d)

 Duy trì hình dạng tế bào.

23.

Bào quan không có màng bao bọc trong tế bào Eukaryote là gì?

a)

Lisosome.

b)

Bộ xương tế bào.

c)

Không bào.

d)

Mạng nội chất.

24.

Các phân tử phospholipid trong các màng sinh học sắp xếp thành gì?

a)

Lớp đơn Phospholipid

b)

Lớp đôi Phospholipid

c)

Lớp đơn protein

d)

Lớp đôi protein

25.

Lớp đôi phospholipid của các màng tế bào có đặc điểm gì?

a)

Thấm dễ dàng mọi phân tử tích điện và các ion

b)

Không thể thấm tự do các phân tử tích điện và các ion

c)

Thấm chọn lọc các phân tử tích điện và các ion

d)

Thấm tự do các ion nhưng không thấm các phân tử tích điện.

26.

Đặc tính không phải của màng tế bào là gì?

a)

Thể khảm

b)

Các phân tử Protein bị giữ chặt trong màng

c)

Không cân xứng

d)

Lớp đôi phospholipid

27.

Cellulose là thành phần hoá học của thành tế bào ở đâu?

a)

Động vật và thực vật.

b)

Động vật và vi khuẩn.

c)

Thực vật và một số nấm.

d)

Thực vật và một số động vật.

28.

Thành tế bào có chức năng nào sau đây?

a)

Cho các chất đi qua một cách có chọn lọc.

b)

Bảo hiệu nhận biết giữa các tế bào.

c)

Nơi định vị các Enzyme theo trình tự nhất định.

d)

Ổn định hình dạng tế bào.

29.

Hai tế bào nằm cạnh nhau thông thương bởi :

a)

Cầu nối hoá học

b)

Cầu nối hydrogen

c)

Cầu nối ki nước

d)

Cầu liên bào

30.

Vách tế bào thực vật có chức năng nào?

a)

Khung cứng bảo vệ tế bào

b)

Trong sự phân hoá tế bào

c)

Nối liền hai tế bào cạnh nhau

d)

Tất cả các chức năng tế bào

31.

Bào quan không có ở tế bào động vật là gì?

a)

Màng

b)

Vách pectin - Cellulose

c)

Ti thể

d)

Trung thể

32.

Bào quan nào không liên quan trực tiếp tới sự nâng đỡ hay vận chuyển?

a)

Vi sợi

b)

Vi ống

c)

Lisosome

d)

Vách tế bào

33.

Màng nguyên sinh chất có thể thấm tự do

a)

Nước

b)

Khí Oxi

c)

Carbon dioxide

d)

Tất cả đều đúng.

34.

Màng nguyên sinh chất có thể thấm tự do

a)

Nước

b)

Ion canxi

c)

Ion kali

d)

Ion clo

35.

Một ion

a)

Có thể tự do qua màng tế bào.

b)

Không thể tự do qua màng như nước.

c)

Luôn luôn được vận chuyển theo cơ chế hoạt động.

d)

Luôn luôn được vận chuyển theo cơ chế thụ động.

36.

Nhiễm sắc thể (NST) được coi là cơ sở vật chất của tính di truyền ở cấp độ tế bào vì:

a)

Chứa DNA là vật chất di truyền

b)

Có khả năng tự nhân đôi

c)

Có khả năng phân li, tổ hợp trong giảm phân kết hợp quá trình thụ tinh nhằm ổn định bộ NST của loài.

d)

Tất cả đều đúng.

37.

Golgi là bào quan biệt hóa các loại màng của tế bào là do:

a)

Đi từ miền cis tới trans, có đầy đủ tất cả các túi dẹt mang đặc trưng của các màng bào quan.

b)

Quá trình thuần thục hóa định hướng địa chỉ giao nhận.

c)

Tạo ra các túi có cấu tạo màng khác nhau, phù hợp với màng bào quan đích.

d)

Góp phần tạo nên tiêu thể.

38.

Vận chuyển anion qua màng (Cl- hay HCO3-) là hình thức vận chuyển:

a)

Ẩm bào

b)

Nội thực bào

c)

Trung gian

d)

Chủ động

39.

Bơm Ca2+ trong màng lưới nội sinh chất nhẵn để tạo sự co duỗi cơ:

a)

Không cần tiêu hao năng lượng, song vẫn có trường hợp phải tiêu dùng năng lượng

b)

Là loại vận chuyển trung gian, cần protein vận tải

c)

Không cần vận tải viên

d)

Là một loại protein màng

40.

Lưới nội chất trơn:

a)

Có màng lưới với thành phần cholesterol là 6%

b)

Có ở chủ yếu tại tế bào cơ

c)

Là hệ thống các túi chồng dẹt xếp chồng lên nhau thành một túi kín

d)

Không thông với hệ thống lưới nội sinh chất có hạt.

41.

Diễn biến không xảy ra tại lòng ty thể trong chức năng hô hấp tế bào:

a)

Chu trình Krebs biến pyruvat thành acetyl CoA

b)

Quá trình phân ly của glucose thành 2 acid pyruvic

c)

Quá trình nhận và những điện tử để chất nhận điện tử cuối cùng là O2 để hình thành H2O

d)

Quá trình đẩy H+ ra khỏi lòng ti thể

42.

Sự tự động khép kín, tái hợp nhanh khi bị xé hay rách của màng kép lipid là do:

a)

Tính chất giấu đầu kị nước khỏi nước hình thành một túi kín

b)

Do sự dời chỗ linh hoạt theo chiều ngang của các phân tử lipid

c)

Sự tham gia của một số protein màng

d)

Sự glycosyl hóa hình thành lớp áo tế bào vững chắc

43.

Ý nghĩa của sự chết tế bào có chương trình:

a)

Xảy ra đồng thời với sự phân bào để làm hài hòa quá trình phát triển mô

b)

Phối hợp với sự phân bào đảm bào duy trì số lượng thích hợp tế bào

c)

Đóng góp vào hệ thống miễn dịch

d)

Cả 3 ý trên

44.

Đặc điểm cơ bản của giữa vận chuyển trung gian khác hoàn toàn vận chuyển thụ động là gì?

a)

Không cần năng lượng

b)

Tuân theo gradient nồng độ

c)

Sự vận chuyển theo 2 chiều

d)

Có chất vận chuyển mang bản chất là protein

45.

AQUAPORINS là gì?

a)

Kênh vận chuyển các proton mà không cho nước qua.

b)

Kênh vận chuyển protein đặc hiệu.

c)

Kênh vận chuyển nước mà không cho proton đi qua.

d)

Kênh vận chuyển thẩm thấu.

46.

Tín hiệu endocrine (nội tiết) không có đặc tính nào sau đây?

a)

Lấy đích là các tế bào xa.

b)

Được tạo ra từ các tế bào nội tiết.

c)

Tác động kiểm soát lại chính tế bào tạo ra nó.

d)

Theo đường tuần hoàn của máu và bạch huyết để đến các bộ phận trong cơ thể.

47.

Thụ thể tế bào bao gồm các nhóm nào sau đây?

a)

Gắn kênh, hoạt hóa enzyme, khe sinap.

b)

Hoạt hóa protein gắn trên màng, gắn kênh trên màng

c)

Gắn kênh, hoạt hóa enzyme, hoạt hóa protein G

d)

Xuyên màng, liên kết màng trong.

48.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về chu trình đường phân (glycolysis)?

a)

Sản phẩm là pyruvic acid

b)

Xảy ra trên chất nền ti thể

c)

Tạo ra ATP

d)

Tạo ra nguyên liệu cho chu trình Kreb.

49.

Oligomycin ức chế tiểu phần nào của chuỗi truyền điện tử?

a)

I,II

b)

III

c)

IV

d)

ATPase.

50.

2-4 dinitrophenol (DNP) sẽ gây ra điều gì?

a)

Ngăn cản quá trình bơm H+ ra ngoài màng ti thể màng không thông qua ATPase

b)

Chuyển H+ vào lại chất nền ti thể mà không thông qua ATPase.

c)

Ngăn quá trình chuyển hóa điện tử (e-) của màng ti thể và ATPase.

d)

Làm ngưng quá trình oxy hóa màng ti thể.

51.

Diễn biến không xảy ra tại lòng ty thể trong chức năng hô hấp tế bào

a)

Chu trình Krebs biến pyruvat thành acetyl CoA

b)

Quá trình phân ly của glucose thành 2 acid pyruvic

c)

Quá trình nhận và nhường điện tử để chất nhận điện tử cuối cùng là O2 để hình thành H2O

d)

Quá trình đẩy H+ ra khỏi lòng tiêu thể

52.

Nơi có khả năng thực hiện chức năng chuyển đổi năng lượng:

a)

Mạng nội chất nhám

b)

Lisosome

c)

Dịch trong suốt

d)

Bộ xương tế bào

53.

Bào quan nào thực hiện chức năng tổng hợp?

a)

Mạng nội chất nhám

b)

Lisosome

c)

Dịch trong suốt

d)

Bộ xương tế bào

54.

Chức năng tham gia vận chuyển các chất cho tế bào được thực hiện bởi:

a)

Ty thể

b)

Lạp thể

c)

Trung thể

d)

Lưới nội chất

55.

Đặc điểm cơ bản của giữa vận chuyển trung gian khác hoàn toàn vận chuyển thụ động:

a)

Không cần năng lượng

b)

Tuân theo gradient nồng độ

c)

Sự vận chuyển theo 2 chiều

d)

Có chất vận chuyển mang bản chất là protein

56.

Tỉ thể có khả năng tự nhân đôi là do tỉ thể có chứa:

a)

Nucleic acid

b)

Ribosome riêng

c)

Enzyme hô hấp

d)

Protein riêng

57.

Enzyme hô hấp nằm ở vị trí nào trong tỉ thể?

a)

Chất nền

b)

Xoang ngoài

c)

Màng ngoài

d)

Màng trong

58.

Bào quan nào thực hiện chức năng phá vỡ các chất?

a)

Mạng nội chất nhám

b)

Lisosome

c)

Dịch trong suốt

d)

Mạng nội chất trơn

59.

Bào quan nào là nhà máy biến đổi năng lượng ở tế bào?

a)

Tỉ thể

b)

Lisosome

c)

Nhân

d)

Thể Golgi

60.

Bộ khung tế bào được hình thành chủ yếu từ:

a)

Lưới nội chất, sợi trung gian, vi ống

b)

Sợi trung gian, vi ống, vi sợi

c)

Sợi trung gian, màng sinh chất lưới nội chất

d)

Lưới nội chất, vi ống, vi sợi

61.

Bộ khung tế bào có vai trò gì?

a)

Định hướng mọi hoạt động trao đổi chất

b)

Bảo vệ tế bào

c)

Nơi dự trữ các hạt ribosome

d)

Duy trì định dạng tế bào

62.

Bào quan không có màng bao bọc trong tế bào Eukaryote:

a)

Lisosome.

b)

Bộ xương tế bào.

c)

Không bào.

d)

Mạng nội chất.

63.

Kích thước và hình dạng tế bào thay đổi theo:

a)

Chức năng của tế bào.

b)

Đời sống của tế bào.

c)

Tuổi của sinh vật.

d)

Môi trường sống của sinh vật.

64.

Nhiễm sắc thể (NST) được coi là cơ sở vật chất của tính di truyền ở cấp độ tế bào vì:

a)

Chứa DNA là vật chất di truyền.

b)

Có khả năng tự nhân đôi.

c)

Có khả năng phân li, tổ hợp trong giảm phân kết hợp quá trình thụ tinh nhằm ổn định bộ NST của loài.

d)

Tất cả đều đúng.

65.

Golgi là bào quan biệt hóa các loại màng của tế bào là do:

a)

Đi từ miền cis tới trans, có đầy đủ tất cả các túi dẹt mang đặc trưng của các màng bào quan.

b)

Quá trình thuần thục hóa định hướng địa chỉ giao nhận.

c)

Tạo ra các túi có cấu tạo màng khác nhau, phù hợp với màng bào quan

d)

Góp phần tạo nên tiêu thể.

66.

Sự vận chuyển các ion hoặc phân tử mang điện (Cl- hay HCO3-) là hình thức vận chuyển:

a)

Ẩm bào.

b)

Nội thực bào.

c)

Trung gian.

d)

Chủ động.

67.

Thành tế bào vi khuẩn của tế bào được cấu tạo từ:

a)

Protein Histon.

b)

Peptidoglycan.

c)

Cellulose.

d)

Lipid.

68.

Ở vi khuẩn màng nhầy có tác dụng:

a)

Giảm ma sát khi chuyển động.

b)

Giữ ẩm cho tế bào.

c)

Tăng khả năng thay đổi hình dạng tế bào.

d)

Bảo vệ tế bào.

69.

Vật chất di truyền cần thiết của tế bào vi khuẩn là:

a)

DNA kết hợp với Protein.

b)

Plasmide.

c)

DNA không kết hợp với Protein Histon.

d)

Cả A và B.

70.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của tế bào nhân sơ:

a)

Chỉ có vùng nhân mà chưa có nhân rõ ràng.

b)

Các Plasmide là những DNA vòng.

c)

NST là một chuỗi DNA xoắn kép vòng kết hợp với Protein Histon.

d)

Có các ribosome 70S nhưng không có các bào quan khác.

71.

Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào, bởi vì:

a)

Nhân chứa đựng tế cả các bào quan của tế bào.

b)

Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.

c)

Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ mạng lưới nội chất.

d)

Nhân chứa nhiễm sắc thể - là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.

72.

Nhân tế bào được xếp trong nhóm chức năng:

a)

Chuyển đổi năng lượng.

b)

Kiểm soát sự trao đổi chất và tổng hợp.

c)

Vận chuyển vật chất.

d)

Bảo vệ tế bào.

73.

Màng nhân của tế bào được cấu tạo từ:

a)

Hai lớp màng, khoảng giữa màng nối với lưới nội sinh chất, sự hoà nhập của màng ngoài và màng trong tạo nên các lỗ lớn trên màng.

b)

Gồm hai lớp màng, mặt ngoài và mặt trong có các hạt ribosome bám vào.

c)

Một lớp màng sinh chất và được bao bọc bởi màng Cellulose.

d)

Hai lớp màng kín.

74.

Các phân tử phospholipid trong các màng sinh học sắp xếp thành?

a)

Lớp đơn Phospholipid

b)

Lớp đôi Phospholipid

c)

Lớp đơn protein

d)

Lớp đôi protein

75.

Lớp đôi phospholipid của các màng tế bào?

a)

Thấm dễ dàng mọi phân tử tích điện và các ion

b)

Không thể thấm tự do các phân tử tích điện và các ion

c)

Thấm chọn lọc các phân tử tích điện và các ion

d)

Thấm tự do các ion nhưng không thấm các phân tử tích điện.

76.

Tín hiệu endocrine (nội tiết) không có đặc tính sau:

a)

Lấy đích là các tế bào xa.

b)

Được tạo ra từ các tế bào nội tiết.

c)

Tác động kiểm soát lại chính tế bào tạo ra nó.

d)

Theo đường tuần hoàn của máu và bạch huyết để đến các tế bào trong cơ thể.

77.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về chu trình đường phân (glycolysis)?

a)

Sản phẩm là pyruvic acid

b)

Xảy ra trên chất nền ti thể

c)

Tạo ra ATP

d)

Tạo ra nguyên liệu cho chu trình Kreb.

78.

Thành tế bào có chức năng là:

a)

Cho các chất đi qua một cách có chọn lọc.

b)

Dấu hiệu nhận biết giữa các tế bào.

c)

Nơi định vị các Enzyme theo trình tự nhất định.

d)

Ổn định hình dạng tế bào.

79.

Hai tế bào nằm cạnh nhau thông thường bởi:

a)

Cầu nối hoá học

b)

Cầu nối hydrogen

c)

Cầu nối ki nước

d)

Cầu liên bào

80.

Sự tự động khép kín, tái hợp nhanh khi bị xé hay rách của màng kép lipid là do:

a)

Tính chất giấu đầu kị nước khỏi nước hình thành một túi kín

b)

Do sự dời chỗ linh hoạt theo chiều ngang của các phân tử lipid

c)

Sự tham gia của một số protein màng

d)

Sự glycosyl hóa hình thành lớp áo tế bào vững chắc

81.

AQUAPORINS là

a)

Kênh vận chuyển các proton mà không cho nước qua.

b)

Kênh vận chuyển protein đặc hiệu.

c)

Kênh vận chuyển nước mà không cho proton đi qua

d)

Kênh vận chuyển thẩm thấu.

82.

Bào quan nào không liên quan trực tiếp tới sự nâng đỡ hay vận chuyển?

a)

Vi sợi

b)

Vi ống

c)

Lisosome

d)

Vách tế bào

83.

2-4 dinitrophenol (DNP) sẽ:

a)

Ngăn cản quá trình bơm H+ ra ngoài màng ti thể màng không thông qua ATPase

b)

Chuyển H+ vào lại chất nền ti thể mà không thông qua ATPase.

c)

Ngăn quá trình chuyển hóa điện tử (e-) của màng ti thể về ATPase.

d)

Làm ngừng quá trình oxy hóa màng ti thể.

84.

Màng nguyên sinh chất có thể thấm tự do với chất nào?

a)

Nước

b)

Ion canxi

c)

Ion kali

d)

Ion clo

85.

Một ion:

a)

Có thể tự do qua màng tế bào.

b)

Không thể tự do qua màng như nước.

c)

Luôn luôn được vận chuyển theo cơ chế hoạt động.

d)

Luôn luôn được vận chuyển theo cơ chế thụ động.

86.

Hạch nhân (hay nhân con) có vai trò gì?

a)

Điều khiển các hoạt động sống của tế bào.

b)

Hình thành thoi vô sắc.

c)

Nơi tích tụ tạm thời các rRNA.

d)

Nơi tổng hợp Protein của tế bào.

87.

Phân tử phospholipid của màng tế bào gồm:

a)

Hai đầu thích nước

b)

Hai đầu kị nước

c)

Một đầu thích nước và một đuôi đơn kị nước

d)

Hai vùng tối và một vùng sáng dưới kính hiển vi điện tử.

88.

Ý nghĩa của sự chết tế bào có chương trình là gì?

a)

Xảy ra đồng thời với sự phân bào để làm hài hòa quá trình phát triển mô

b)

Phối hợp với sự phân bào đảm bảo duy trì số lượng thích hợp tế bào

c)

Đóng góp vào hệ thống miễn dịch

d)

Cả 3 ý trên

89.

Các chất có kích thước lớn đi vào tế bào nhờ:

a)

Chúng có khả năng khuếch tán

b)

Chúng có khả năng thẩm thấu

c)

Khả năng hoạt tải của màng

d)

Khả năng biến dạng của màng

90.

Chức năng của bộ xương tế bào là gì?

a)

Chế biến

b)

Phá vỡ

c)

Chuyển đổi năng lượng

d)

Giúp Bào quan di chuyển.

91.

Sự tiết nước mắt từ tế bào tuyến lệ được thực hiện bởi hiện tượng nào?

a)

Xuất bào

b)

Nhập bào

c)

Thực bào

d)

Ẩm bào

92.

Thụ thể tế bào bao gồm các nhóm nào?

a)

Gắn kênh, hoạt hóa enzyme, khe sinap.

b)

Hoạt hóa protein gắn trên màng, gắn kênh trên màng

c)

Gắn kênh, hoạt hóa enzyme, hoạt hóa protein G

d)

Xuyên màng, liên kết màng trong.

93.

Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng vận chuyển chủ động?

a)

Ngâm rau sống với nước muối rau nhanh bị héo.

b)

Tại ống thận glucose trong ống nước tiểu được thu hồi về máu.

c)

Khi xào rau, mỡ sẽ đi vào tế bào.

d)

Ngâm rau muống chẻ vào nước, sợi rau cong lên.

94.

Oligomycin ức chế tiêu phân nào của chuỗi truyền điện tử?

a)

I,II

b)

III

c)

IV

d)

ATPase.

95.

Sản phẩm của sự dung hợp nhân tinh trùng và trứng là:

a)

Một hợp tử đơn bội

b)

Một hợp tử lưỡng bội

c)

Một hợp tử tam bội

d)

Một hợp tử đơn bội cộng với ba thể cực

96.

Protein tổng hợp ở lưới nội chất có hạt được vận chuyển đến nơi nào trong tế bào được kể ra sau đây?

a)

Lysosome

b)

Thể Golgi

c)

Ti thể

d)

Lạp thể

97.

Bơm Ca²⁺ trong màng lưới nội sinh chất nhân để tạo sự co duỗi cơ:

a)

Không cần tiêu hao năng lượng, song vẫn có trường hợp phải tiêu dùng năng lượng

b)

Là loại vận chuyển trung gian, cần protein vận tải

c)

Không cần vận tải viên

d)

Là một loại protein màng

98.

Lưới nội chất trơn:

a)

Có màng lưới với thành phần cholesterol là 6%

b)

Có ở chủ yếu tại tế bào cơ

c)

Là hệ thống các túi chồng dẹt xếp chồng lên nhau thành một túi kín

d)

Không thông với hệ thống lưới nội sinh chất có hạt.

99.

Các ion qua màng tế bào theo cơ chế (hoặc theo các cơ chế):

a)

Thụ động.

b)

Khuếch tán dễ

c)

Khuếch tán dễ và hoạt động.

d)

Xuất bào và nhập bào

100.

Thực bào là hiện tượng:

a)

Chất rắn lọt vào trong màng và được đưa vào trong tế bào chất.

b)

Chất lỏng lọt vào trong màng và được đưa vào trong tế bào chất.

c)

Chuyển nước qua màng

d)

Chuyển một ion qua màng