wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vitamin Quiz

Total questions: 101

Worksheet time: 5hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Tên tiếng anh của vitamin B1

a)

Riboflavin

b)

biotin

c)

Thiamine

d)

Niacin

2.

Những vitamin nào tan trong dầu?

a)

A, D

b)

E, C

c)

B, K

d)

B, C

3.

Những vitamin nào tan trong nước?

a)

A, D

b)

B, C

c)

D, E

d)

E, K

4.

Foclicacid là tên tiếng anh của vitamin nào

a)

VitaminB1

b)

VitaminB5

c)

VitaminB12

d)

VitaminB9

5.

Hàm lượng chất hữu cơ trong cơ thể như thế nào?

a)

rất nhiều

b)

rất ít

c)

vừa đủ

d)

không cần nào trên đúng

6.

Vitamin tan trong dầu được lưu trữ như thế nào?

a)

Lưu trữ trong tế bào

b)

Lưu trữ trong gan

c)

di chuyển trong máu

d)

di chuyển tự do

7.

Thiếu vitamin nào sau đây sẽ dẫn đến tình trạng viêm loét niêm mạc:

a)

VitaminB2

b)

VitaminB1

c)

VitaminB6

d)

VitaminB12

8.

Tính chất ngộ độc của Vitamin tan trong dầu như thế nào?

a)

Không bị ngộ độc

b)

ít bị ngộ độc

c)

nạp nhiều sẽ ngộ độc

d)

Dễ bị ngộ độc

9.

Nhu cầu Vitamin A khuyến nghị ở Nữ tuổi vị thành niên và phụ nữ trên 60 tuổi là bao nhiêu?

a)

400mcg/ngày

b)

800mcg/ngày

c)

600mcg/ngày

d)

khôngcâunàođúng

10.

Vitamin tan trong nước được cơ thể bài tiết qua đâu?

a)

Qua lỗ chân lông

b)

Được thải trừ qua nước tiểu

c)

Không bị bài tiết

d)

Ít bị bài tiết

11.

Vitamin tan trong nước có tính chất di chuyển như thế nào?

a)

Nhờ lympho bào

b)

nhờ lipoprotein vận chuyển

c)

di chuyển tự do

d)

lưu trữ trong tế bào

12.

Vai trò chủ yếu của vitamin B6:

a)

tham gia vào cơ chế nhìn của mắt

b)

Chống bệnh pellagra

c)

Tham gia vào quá trình đông máu

d)

Là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi amin và decarboxyl của một số acid amin.

13.

Nhu cầu Vitamin A khuyến nghị ở Nam là bao nhiêu?

a)

600mcg/ngày

b)

500mcg/ngày

c)

400mcg/ngày

d)

700mcg/ngày

14.

Vitamin tan trong nước được lưu trữ như thế nào?

a)

Lưu trữ trong tế bào

b)

Lưu trữ trong gan

c)

di chuyển trong máu

d)

di chuyển tự do

15.

Phần lớn vitamin Có được từ đâu?

a)

từ thức ăn - động thực vật

b)

từ cơ thể

c)

từ ánh sáng mặt trời

d)

từ bố mẹ

16.

Đơn vị đo lường quốc tế của vitamin

a)

IU

b)

AI

c)

G

d)

RE

17.

Nhu cầu sử dụng Vitamin tan trong nước tần suất bao nhiêu?

a)

Cần cung cấp mỗi ngày

b)

Cần cung cấp thường xuyên (1-3ngày)

c)

Có thể cách khoảng (vài tuần-vài tháng)

d)

Cần cung cấp cho thai phụ18 tuần đầu

18.

Câu nào sau đây đúng với tên gọi của Vitamin B5?

a)

Niacin

b)

Biotin

c)

Thiamine

d)

Không câu nào đúng

19.

Tế bào không hấp thu được thức ăn là do đâu?

a)

do tế bào chưa đủ chất dinh dưỡng

b)

do tế bào uống thức lâu ngày

c)

do tế bào sắp chết

d)

do tế bào không sử dụng được

20.

Nhu cầu Vitamin A khuyến nghị ở nữ từ 19-60 tuổi là bao nhiêu?

a)

600mcg/ngày

b)

500mcg/ngày

c)

400mcg/ngày

d)

700mcg/ngày

21.

Nhu cầu sử dụng Vitamin tan trong dầu tần suất bao nhiêu?

a)

Cần cung cấp mỗi ngày

b)

Cần cung cấp thường xuyên (1-3ngày)

c)

Có thể cách khoảng (vài tuần-vài tháng)

d)

Cần cung cấp cho thai phụ18 tuần đầu

22.

Câu nào sau đây đúng với tên gọi của Vitamin B6?

a)

Pyridoxin

b)

cobalamin

c)

cả A và B đều đúng

d)

thiamine

23.

Vitamin tan trong dầu được cơ thể bài tiết qua đâu?

a)

Ít bị bài tiết

b)

Không bị bài tiết

c)

Thận bài tiết qua nước tiểu

d)

qua lỗ chân lông

24.

Vitamin B3 còn được gọi là vitamin gì?

a)

Vitamin pp

b)

Vitamin aa

c)

Vitamin ff

d)

Vitamin ee

25.

Thiamin được hấp thu ở ruột non bởi cơ chế nào sau đây?

a)

Cơ chế chủ động

b)

Cơ chế thụ động

c)

Cả A và B

d)

không đáp án nào đúng

26.

Đâu là bệnh do vitamin B3 gây ra:

a)

Đôngmáu

b)

pellegra

c)

têphù(beri-beri)

d)

xơgiácmạc

27.

Tính chất ngộ độc của Vitamin tan trong nước thế nào?

a)

Không bị ngộ độc

b)

Ít bị ngộ độc

c)

Dễ bị ngộ độc

d)

Kết hợp với canxi sẽ bị ngộ độc

28.

Thiamin được hấp thụ ở ruột non bởi cơ chế thụ động liều như thế nào?

a)

liều thấp

b)

Liều cao > 10mg/ngày

c)

Liều cao > 5mg/ngày

d)

Liều cao > 5mcg/ngày

29.

Nguồn Vitamin B2 có nhiều nhất trong loại thực phẩm nào sau đây?

a)

Gan

b)

Bông cải xanh

c)

Nước Cam

d)

Cà rốt

30.

Đâu không phải triệu chứng của bệnh beriberi do vitamin b1 gây ra:

a)

Ốm yếu

b)

Tim phì đại

c)

Xung huyết

d)

Đau bụng

31.

Người lớn cần bao nhiêu vitamin B3 mỗi ngày:

a)

1,3-1,5mg/ngày

b)

13-15mg/ngày

c)

14-16mg/ngày

d)

1,4-1,6mg/ngày

32.

Thiamin được hấp thụ ở ruột non bởi cơ chế chủ động liều như thế nào?

a)

liều thấp

b)

Liều cao > 10mg/ngày

c)

Liều cao > 5mg/ngày

d)

Liều cao > 5mcg/ngày

33.

Nhu cầu vitamin C cần thiết mỗi ngày của người lớn là:

a)

100mg/ngày

b)

110mg/ngày

c)

120mg/ngày

d)

130mg/ngày

34.

Đâu là đối tượng dễ dàng thiếu vitamin B1:

a)

Người nghiện rượu

b)

Người ăn nhiều cá sống

c)

Cả hai đều đúng

d)

Cả hai đều sai

35.

Dấu hiệu nhận biết bệnh nhân thiếu Vitamin A là gì?

a)

phátban

b)

rụngtóc

c)

sứtmôi

d)

yếuxương

36.

Cơ chế chủ động bị ức chế khi nào?

a)

Khi bật tỉnh

b)

Khi tiêu thụ rượu

c)

Khi thiếu folate

d)

Cả B và C

37.

Vitamin được chia thành mấy loại?

a)

vitamin tan và không tan

b)

vitamin tự do và vitamin gắn với glucid

c)

vitamin tan trong nước và tan trong dầu

d)

vitamin di chuyển và không di chuyển

38.

Đối tượng thiếu vitamin b3:

a)

Người sử dụng nhiều bắp/gạo làm nguồn cung cấp protein chính cho cơ thể

b)

Thai phụ

c)

Người hút thuốc

d)

Trẻ sơ sinh

39.

Vitamin B12 có tên đầy đủ là:

a)

Cyanocobalamin

b)

Pyridoxin

c)

Niacin

d)

Riboflavin

40.

Vitamin tan trong dầu được cơ thể hấp thu như thế nào?

a)

Hấp thu trực tiếp và vào máu

b)

vào lympho bào sau đó và vào máu

c)

hấp thu thông qua kênh Ca++

d)

cả A, B, C đều sai

41.

Để kích hoạt Folate cần có Vitamin nào:

a)

B3

b)

B7

c)

B9

d)

B12

42.

Đâu là nguồn thực phẩm giàu vitamin B1

a)

Chả chìa

b)

Cà rốt

c)

Cà chua

d)

Sữa

43.

Nguồn Folate có nhiều trong loại thực phẩm nào dưới đây:

a)

Nước ép cam

b)

Đậu lăng (Lentils)

c)

Sữa

d)

Lúa mì

44.

Nguồn Vitamin B2 có nhiều nhất trong loại thực phẩm nào sau đây?

a)

Bánh mì

b)

Trái cây

c)

Sữa, trứng

d)

Thịt

45.

Cơ thể thiếu vitamin là do đâu?

a)

do cơ thể không hấp thu

b)

do ăn không đủ

c)

hấp thu được nhưng tế bào không sử dụng được

d)

cả 3 câu trên đều đúng

46.

Men có trong cá sống có chứa năng gì?

a)

Tăng cường chuyển hoá thiamin

b)

Tiêu thụ nhiều thiamin

c)

Phản ứng thiamin

d)

Ức chế Thiamin

47.

Đối tượng nào sau đây dễ thiếu folate:

a)

Phụ nữ mang thai

b)

Người uống nhiều rượu bia

c)

Trẻ em

d)

Người hút nhiều thuốc

48.

Người thiếu vitamin b1 sẽ gây bệnh gì?

a)

Đôngmáu

b)

Pellegra

c)

Têphù(beri-beri)

d)

Xơgiácmạc

49.

Nguồn gốc của Vitamin A ở thực vật là gì?

a)

Dưới dạng cholesterol

b)

Dưới dạng carotene

c)

Dưới dạng biotin

d)

Dưới dạng retinol

50.

Đối tượng nào sau đây dễ dàng thiếu vitamin B2:

a)

Phụ nữ có thai

b)

Người uống nhiều rượu

c)

Người ăn nhiều bắp gạo

d)

Người hút nhiều thuốc

51.

Câu nào sau đây đúng với tên gọi của Vitamin B3?

a)

Cobalamin

b)

niacin

c)

pyridoxin

d)

axitpanfothenic

52.

Folate ở dạng hoạt động khi ở đâu trong cơ thể:

a)

Ở ruột

b)

Ở miệng

c)

Đến tế bào

d)

Tại DNA

53.

Đâu không phải là vai trò của Folate:

a)

Tổng hợp và sửa chữa DNA, chuyển hoá protein, việc hình thành hemoglobin

b)

Ngăn ngừa sinh nở bất thường

c)

Hình thành collagen

d)

Phòng chống đột quỵ, bệnh mạch máu, thoái hóa điểm vàng, alzhemer

54.

Vitamin C gây ra bệnh lý nào sau đây:

a)

Beri-Beri

b)

Pellagar

c)

Bạinão

d)

Scorbut

55.

Bệnh lý nào sau đây là bệnh lý của người thừa Vitamin A?

a)

Dị tật bẩm sinh

b)

Gây quái thai ở phụ nữ có thai

c)

Ảnh hưởng đến chức năng Não

d)

tổn thương thận

56.

Folate trong thức ăn ở dưới dạng nào sau đây:

a)

Glutamate

b)

Polyglutamate

c)

B12-CH3

d)

Tất cả

57.

Câu nào sau đây đúng với tên gọi của vitamin B1?

a)

Niacin

b)

Biotin

c)

Thiamine

d)

riboflavin

58.

Bệnh lý nào sau đây là bệnh lý của người thiếu Vitamin A?

a)

Dị tật bẩm sinh

b)

Gây quái thai ở phụ nữ có thai

c)

Ảnh hưởng đến chức năng Não

d)

tổn thương gan

59.

Đâu không phải là bệnh lý của thiếu acid folic:

a)

Bại não

b)

Vẹo cột sống

c)

Sưng môi

d)

Vàng da

60.

Cá sống chứa men gì sau đây?

a)

Thiamin

b)

Thiaminase

c)

Enterocytes

d)

Dehydrogenase

61.

Nhucầu Vitamin B2 của người lớn hàng ngày là:

a)

1,3-1,5mg/ngày

b)

1,4-1,7mg/ngày

c)

1,5-1,9mg/ngày

d)

1,4-1,5mg/ngày

62.

Câu nào sau đây đúng với tên gọi của Vitamin B2?

a)

Niacin

b)

Biotin

c)

Thiamine

d)

riboflavin

63.

Dấu hiệu nhận biết bệnh nhân thừa Vitamin A là gì?

a)

mắt vàng

b)

có các vết nổi quanh khóe mắt

c)

phát ban đỏ

d)

khô môi, khô da

64.

Người lớn cần bao nhiêu vitamin B3 mỗi ngày:

a)

1,3-1,5mg/ngày

b)

13-15mg/ngày

c)

14-16mg/ngày

d)

1,4-1,6mg/ngày

65.

Nguồn Vitamin B3 có nhiều nhất trong loại thực phẩm nào sau đây:

a)

Trứng

b)

Khoai tây

c)

Ức gà

d)

Nấm

66.

Ở đâu trong cơ thể thì Vitamin D ở dạng hoạt động:

a)

Ở Gan

b)

Ở Thận

c)

Ở ngoại da

d)

Cả 3 ý trên

67.

Nguồn thực phẩm nào chứa ít Folate nhất trong các loại thực phẩm sau đây:

a)

Trái cây

b)

Lúa mì

c)

Sữa, Trứng

d)

Thịt

68.

Đầu không phải vai trò của vitamin A:

a)

Cấu tạo tế bào thị giác hình que và hình nón

b)

Tham gia chức năng sinh sản

c)

Miễn dịch, chống oxy hóa

d)

Tạo collagen

69.

Nguồn thực phẩm nào sau đây chứa nhiều vitamin C nhất:

a)

Dâu tây

b)

Yogurt

c)

Ớt chuông đỏ

d)

Ức gà

70.

Liều lượng Vitamin A tính theo RE/ngày ở mức bình thường là bao nhiêu:

a)

0-500

b)

Trên 15000

c)

500-15000

d)

Cả 3 ý trên

71.

Có mấy dạng Vitamin A:

a)

5

b)

4 (Retinol, Retinal, Retinoic, Beta-Carotene)

c)

7

d)

9

72.

Giai đoạn nào xương phát triển mạnh nhất:

a)

Khi sinh ra đến 20 tuổi

b)

Từ 20 tuổi đến 50 tuổi

c)

từ 1 đến18 tuổi

d)

Cả 3 ý trên

73.

Phụ nữ mang thai muốn bổ sung vitamin A thì nên bổ sung ở dạng nào?

a)

Retinol

b)

Retinal

c)

Retinoic

d)

Beta-carotene

74.

Vitamin C gây ra bệnh lý nào sau đây:

a)

Beri-Beri

b)

Pellagar

c)

Bại não

d)

Scorbut

75.

Ở Việt nam mức độ bị ung thư da trầm trọng hơn vì VN nắng gắt đúng hay sai:

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Vitamin K có liên quan tới yếu tố đông máu ĐÚNG ha ySai:

a)

Đúng

b)

Không hoàn toàn đúng

c)

Sai

d)

Không hoàn toàn sai

77.

Nguồn gốc của Vitamin A ở động vật là gì?

a)

Dưới dạng cholesterol

b)

Dưới dạng carotene

c)

Dưới dạng biotin

d)

Dưới dạng retinol

78.

Đâu không phải vai trò của vitamin C:

a)

Hình thành collagen và chất chống oxy hóa

b)

Tăng cường sức đề kháng với các bệnh nhiễm khuẩn

c)

Tất cả các ý trên

d)

Giúp hấp thụ chất sắt

79.

Canxi huyết được điều chỉnh một phần bởi những chất nào:

a)

Vitamin D cùng với Calcitonil và Parathormone

b)

Vitamin A cùng với Calcitonil và Parathormone

c)

Vitamin B cùng với Calcitonil và Parathormone

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

80.

Vitamin tan trong nước có tính chất hấp thu như thế nào?

a)

Hấp thu trực tiếp và vào máu

b)

vào lympho bào sau đó và vào máu

c)

hấp thu thông qua kênh Ca++

d)

cả A, B, C đều sai

81.

Thiếu vitamin d sẽ gây ra:

a)

Còi xương

b)

Loãng xương ở người già

c)

Thiếu máu

d)

Cả A và B đều đúng

82.

Hoormon cận giáp xuất hiện khi nào:

a)

Khi cơ thể hạ đường huyết

b)

Khi cơ thể tụt Canxi

c)

Khi cơ thể thiếu kali

d)

Khi cơ thể thiếu sắt

83.

Khái niệm thớ xương là gì:

a)

Là một khối đặc chứa đầy tinh thể calci bên trong

b)

Là một khối rỗng chứa đầy tủy bên trong

c)

Là một mạng lưới chứa đầy tinh thể Calci bên trong

d)

Là một khối rỗng cho máu đi qua

84.

Vai trò của vitamin B3:

a)

Thành phần của coenzymNAD và NADP trong sản phẩm năng lượng của protein, carbohydrat, chất béo, và từ quá trình tổng hợp từ chất béo

b)

Thành phần của coenzym trong phản ứng chuyển hóa carbohydrat, protein,chất béo

c)

Hỗ trợ chức năng thần kinh

d)

Là coenzym của những enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi amin và decarboxyl của một số acid amin.

85.

Đối tượng nào sau dễ dàng thiếu vitamin D:

a)

Người ít tiếp xúc với ánh nắng

b)

Phụ nữ mang thai

c)

Người hút nhiều thuốc lá

d)

Trẻ em

86.

Ai là người dễ dàng thiếu vitamin K trong số các đối tượng sau đây:

a)

Phụ nữ mang thai

b)

Người hút thuốc lá

c)

Người uống nhiều rượu bia

d)

Trẻ sơ sinh

87.

Vitamin D tác động lên hệ tiêu hóa có tác dụng gì?

a)

Tăng hấp thụ Canxi

b)

Tăng hấp thụ PO4-

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

88.

Bệnh lý do vitamin A gây ra:

a)

Quáng gà

b)

Vệt Bitot

c)

Da sưng hóa (vảy cá)

d)

Tất cả đều đúng

89.

Vitamin D tác động lên xương có tác dụng gì?

a)

Tăng hấp thụ Canxi

b)

Tăng hấp thụ PO4-

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

90.

Vai trò của kẽm là:

a)

Tham gia vào thành phần của hơn 300 enzym

b)

Miễn dịch

c)

Tổng hợp vitamin A

d)

Tất cả đều đúng

91.

Theo khuyến nghị sử dụng sữa và chế phẩm sữa cho trẻ em 3-5 tuổi là bao nhiêu:

a)

1 đơn vị ăn =15g pho mai+100g sữa chua +100ml sữa dạng lỏng

b)

1 đơn vị ăn=15g pho mai +100g sữa chua + 200 ml sữa dạng lỏng

c)

1 đơn vị ăn=15g pho mai+100g sữa chua +150ml sữa dạng lỏng

d)

1 đơn vị ăn=30g pho mai +100g sữa chua +200ml sữa dạng lỏng

92.

Đâu là vai trò của vitamin B2:

a)

Thành phần của coenzym trong phản ứng chuyển hóa carbohydrat, protein, chấtbéo

b)

Ức chế hoạt động của Thiamin

c)

Hỗ trợ chức năng thần kinh

d)

Giúp ngon miệng

93.

Đâu không phải vai trò của vitamin D:

a)

Điều chỉnh lượng canxi trong xương

b)

Giảm sự thải trừ canxi qua nước tiểu

c)

Hình thành hocmon calcitriol - khoáng hóa xương: giúp cho sự hấp thụ canxi và phosoho trong ruột

d)

Chống oxy hóa

94.

Theo khuyến nghị sử dụng sữa và chế phẩm sữa cho phụ nữ có thai là bao nhiêu:

a)

1 đơn vị ăn=15g pho mai +100g sữa chua +100ml sữa dạng lỏng

b)

1 đơn vị ăn=30g phomai +100g sữa chua +200ml sữa dạng lỏng

c)

1 đơn vị ăn =15g pho mai +200g sữa chua +200ml sữa dạng lỏng

d)

1 đơn vị ăn=30g pho mai +200g sữa chua +200ml sữa dạng lỏng

95.

Giai đoạn nào khối lượng xương đạt đỉnh:

a)

Từ 25 đến 40 tuổi

b)

Từ 15 đến 40 tuổi

c)

Từ 20 đến 40 tuổi

d)

Từ 30 đến 40 tuổi

96.

Vai trò của vitamin E là:

a)

Chống loãng xương

b)

Chống đông máu

c)

Tạo collagen

d)

Chất chống oxy hóa

97.

Vai trò của vitamin K:

a)

Hoạt hóa yếu tố đông máu II, VII, IX, X

b)

Tăng tổng hợp protein

c)

Tham gia vào quá trình tổng hợp protein xương

d)

Cả A và C đều đúng

98.

Một người lớn bình thường cần bao nhiêu vitamin E một ngày?

a)

6-7mg/ngày

b)

7-8mg/ngày

c)

8-9mg/ngày

d)

9-10mg/ngày

99.

Ai trong số những người sau đây dễ dàng thiếu vitamin C:

a)

Người ăn ít rau củ quả

b)

Người ăn nhiều rau củ quả

c)

Người uống nhiều rượu bia

d)

Người không uống rượu bia

100.

Đối tượng nào sau dễ dàng thiếu vitamin D:

a)

Người ít tiếp xúc với ánh nắng

b)

Phụ nữ mang thai

c)

Người hút nhiều thuốc lá

d)

Trẻ em

101.

Theo khuyến nghị sử dụng sữa và chế phẩm sữa cho người trưởng thành 20-49 tuổi là bao nhiêu:

a)

1 đơn vị ăn=15g pho mai+100g sữa chua +100ml sữa dạng lỏng

b)

1 đơn vị ăn=15g pho mai+100g sữa chua+200ml sữa dạng lỏng

c)

1 đơn vị ăn = 40g pho mai+100g sữa chua+100ml sữa dạng lỏng

d)

1 đơn vị ăn =15g pho mai +200g sữa chua +100ml sữa dạng lỏng