wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

General Chemistry & Physics Review

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Khi nung nóng sucrose (C12H22O11) thành carbon và hơi nước, quá trình này là gì?

a)

Biến đổi vật lý đơn thuần

b)

Biến đổi hóa học tạo chất mới

c)

Biến đổi trạng thái pha

d)

Biến đổi do nhiệt không phản ứng

2.

Phương pháp tách dựa trên sự khác biệt về kích thước hạt là gì?

a)

Chưng cất dựa điểm sôi

b)

Lọc qua màng xốp

c)

Bay hơi tự nhiên

d)

Sắc ký cột hấp phụ

3.

Ví dụ nào là hỗn hợp đồng thể?

a)

Nước đường hòa tan hoàn toàn

b)

Cát và nước trộn lẫn

c)

Dầu và nước phân lớp

d)

Đá lẫn cát nhiều kích cỡ

4.

Làm tròn số 15,4501 đến chữ số thập phân thứ nhất là bao nhiêu?

a)

15,4 theo quy tắc làm tròn

b)

15,5 vì 0,4501 ≥ 0,05

c)

15,45 giữ hai chữ số

d)

15,3 giảm vì phần lẻ nhỏ

5.

Tính chất vật lý đặc trưng của đồng là gì?

a)

Bị gỉ nhanh trong không khí

b)

Dẫn điện rất tốt

c)

Tác dụng mạnh với axit

d)

Cháy nhanh trong oxy

6.

Trong một biến đổi hóa học, yếu tố nào luôn thay đổi?

a)

Khối lượng mẫu ban đầu

b)

Trạng thái rắn lỏng khí

c)

Thành phần phân tử chất

d)

Thể tích hệ kín bất biến

7.

Phương pháp thích hợp để tách ethanol khỏi hỗn hợp rượu và nước là gì?

a)

Lọc dựa kích thước hạt

b)

Bay hơi không kiểm soát

c)

Chưng cất theo điểm sôi

d)

Sắc ký pha thường

8.

Chất nào tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường?

a)

Thủy ngân kim loại

b)

Brom phân tử

c)

Nitơ phân tử N2

d)

Lưu huỳnh kết tinh

9.

Tính chất hóa học đặc trưng của kẽm (Zn) là gì?

a)

Có ánh kim bền bỉ

b)

Dẫn điện khá tốt

c)

Tan trong dung dịch HCl

d)

Dẻo dễ kéo sợi

10.

Hỗn hợp dị thể nào dưới đây?

a)

Không khí trộn đều

b)

Nước muối hòa tan

c)

Nước đường trong suốt

d)

Nước phù sa có cặn

11.

Ký hiệu hóa học của nguyên tố Natri là gì?

a)

S theo bảng tuần hoàn

b)

So viết tắt tiếng Anh

c)

Na từ tiếng Latinh

d)

K ký hiệu Kali

12.

Nguyên tố nào sau đây là phi kim?

a)

Nhôm kim loại Al

b)

Đồng kim loại Cu

c)

Lưu huỳnh phi kim S

d)

Kẽm kim loại Zn

13.

Phát biểu đúng về vật chất là gì?

a)

Ánh sáng chính là vật chất

b)

Vật chất chiếm chỗ trong không gian

c)

Năng lượng là một dạng vật chất

d)

Âm thanh có khối lượng xác định

14.

Khi nước đá tan chảy thành nước lỏng, đây là hiện tượng gì?

a)

Biến đổi hóa học phức tạp

b)

Biến đổi vật lý chuyển pha

c)

Phản ứng phân hủy nhiệt

d)

Phản ứng tỏa nhiệt mạnh

15.

Phương pháp sắc ký dựa trên sự khác biệt chính nào?

a)

Kích thước hạt khuếch tán

b)

Nhiệt độ sôi tuyệt đối

c)

Khả năng bám dính bề mặt

d)

Tỷ trọng riêng của chất

16.

Kim loại nào ở thể lỏng ở điều kiện thường?

a)

Đồng kim loại Cu rắn

b)

Sắt kim loại Fe rắn

c)

Nhôm kim loại Al rắn

d)

Thủy ngân kim loại Hg lỏng

17.

Tính chất nào thuộc tính chất hóa học?

a)

Độ tan trong nước hạn chế

b)

Nhiệt độ nóng chảy cao

c)

Khả năng phản ứng với oxy

d)

Màu sắc bề mặt sáng đỏ

18.

Hỗn hợp nào có thể tách bằng phương pháp lọc?

a)

Đường tan hoàn toàn trong nước

b)

Muối tan hoàn toàn trong nước

c)

Cát không tan lẫn trong nước

d)

Rượu ethanol trộn với nước

19.

Hạt mang điện tích dương trong hạt nhân nguyên tử là gì?

a)

Electron

b)

Proton

c)

Neutron

d)

Nucleon

20.

Số hiệu nguyên tử (Z) xác định đại lượng nào?

a)

Số khối

b)

Số proton

c)

Số neutron

d)

Số electron và neutron

21.

Nguyên tử 23 11 Na có thành phần hạt nào đúng?

a)

11 proton, 12 neutron, 11 electron

b)

11 proton, 11 neutron, 12 electron

c)

12 proton, 11 neutron, 11 electron

d)

11 proton, 12 neutron, 12 electron

22.

Đồng vị là những nguyên tử có cùng thuộc tính nào sau đây?

a)

Số khối

b)

Số neutron

c)

Số hiệu nguyên tử

d)

Khối lượng nguyên tử

23.

Nguyên tố X có 2 đồng vị: 79X (55%) và 81X (45%). Nguyên tử khối trung bình của X là bao nhiêu?

a)

79,0

b)

79,9

c)

80,0

d)

80,1

24.

Ion được hình thành khi nguyên tử thực hiện quá trình nào?

a)

Mất hoặc nhận proton

b)

Mất hoặc nhận neutron

c)

Mất hoặc nhận electron

d)

Thay đổi số khối

25.

Ion Ca2+ có số hạt cơ bản nào đúng?

a)

20 proton, 20 neutron, 18 electron

b)

20 proton, 20 neutron, 20 electron

c)

18 proton, 20 neutron, 18 electron

d)

20 proton, 18 neutron, 18 electron

26.

Khối lượng của 1 mol nguyên tử Carbon (C) gần đúng bằng bao nhiêu?

a)

12 g

b)

12 u

c)

12 kg

d)

12 mg

27.

Số nguyên tử trong 0,5 mol nguyên tử Sắt (Fe) là bao nhiêu?

a)

3,011×10233,011 \times 10^{23}

b)

6,022×10236,022 \times 10^{23}

c)

12,044×102312,044 \times 10^{23}

d)

1,505×10231,505 \times 10^{23}

28.

Hằng số Avogadro (NA) có giá trị xấp xỉ bằng bao nhiêu?

a)

6,022×10236,022 \times 10^{23}

b)

6,022×10226,022 \times 10^{22}

c)

6,022×10246,022 \times 10^{24}

d)

6,022×10216,022 \times 10^{21}

29.

Một nguyên tử trung hòa điện có Z = 17. Số electron của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

17 electron

b)

18 electron

c)

16 electron

d)

34 electron

30.

Nguyên tử có Z = 8 và số khối A = 16. Số neutron trong hạt nhân là bao nhiêu?

a)

8 neutron

b)

16 neutron

c)

7 neutron

d)

9 neutron

31.

Liên kết ion hình thành giữa:

a)

Hai phi kim

b)

Kim loại và phi kim

c)

Hai kim loại

d)

Khí hiếm

32.

Liên kết cộng hoá trị hình thành do:

a)

Chuyển electron

b)

Chia sẻ electron

c)

Lực hút tĩnh điện

d)

Tương tác dipole

33.

Công thức hoá học của Magnesium chloride là:

a)

MgCl

b)

MgCl₂

c)

Mg₂Cl

d)

MgCl₃

34.

Ion đa nguyên tử là:

a)

Na⁺

b)

Cl⁻

c)

O²⁻

d)

SO₄²⁻

35.

Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

H₂O

b)

CO₂

c)

NaCl

d)

CH₄

36.

Tên gọi của hợp chất Fe₂O₃ là:

a)

Sắt (II) oxide

b)

Sắt (III) oxide

c)

Sắt oxide

d)

Sắt (II, III) oxide

37.

Công thức của Copper(II) sulfate là:

a)

CuS

b)

CuSO₄

c)

Cu₂SO₄

d)

CuSO₃

38.

Khối lượng của 2,5 mol nguyên tử Nhôm (Al) là:

a)

13,5 g

b)

27,0 g

c)

54,0 g

d)

67,5 g

39.

Số mol của 36 g nước (H₂O) là:

a)

1,0 mol

b)

2,0 mol

c)

0,5 mol

d)

1,5 mol

40.

Nguyên tử khối trung bình của Copper (Cu) là 63,546. Điều này chứng tỏ:

a)

Cu chỉ có 1 đồng vị

b)

Cu có nhiều đồng vị, phổ biến là đồng vị nhẹ hơn

c)

Cu có nhiều đồng vị, phổ biến là đồng vị nặng hơn

d)

Khối lượng nguyên tử Cu luôn bằng 63,546 u

41.

Trong bảng tuần hoàn, chu kỳ được sắp xếp theo hướng nào?

a)

Theo cột dọc từ trên xuống

b)

Theo hàng ngang từ trái sang

c)

Theo đường chéo từ trái xuống

d)

Theo khối A rồi khối B

42.

Nguyên tố thuộc nhóm IA thường được gọi là gì?

a)

Kim loại kiềm trong nhóm IA

b)

Kim loại kiềm thổ nhóm IA

c)

Halogen thuộc nhóm IA

d)

Khí hiếm ở nhóm IA

43.

Nhóm VIIA gồm các nguyên tố có tên chung là gì?

a)

Kim loại kiềm trong VIIA

b)

Kim loại kiềm thổ trong VIIA

c)

Halogen thuộc nhóm VIIA

d)

Khí hiếm của nhóm VIIA

44.

Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào khi đi từ trái sang phải?

a)

Tăng dần khi đi sang phải

b)

Giảm dần khi đi sang phải

c)

Không đổi theo toàn chu kỳ

d)

Tăng rồi giảm xen kẽ

45.

Trong một nhóm A, khi điện tích hạt nhân tăng theo chiều từ trên xuống, tính kim loại và phi kim thay đổi ra sao?

a)

Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm

b)

Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng

c)

Cả kim loại và phi kim đều tăng

d)

Cả kim loại và phi kim đều giảm

46.

Vị trí nào trên bảng tuần hoàn thường có tính kim loại mạnh nhất?

a)

Trên cùng bên trái của bảng

b)

Trên cùng bên phải của bảng

c)

Dưới cùng bên trái của bảng

d)

Dưới cùng bên phải của bảng

47.

Ion nào có cấu hình electron của khí hiếm?

a)

Li⁺ có cấu hình khí hiếm

b)

Be²⁺ có cấu hình khí hiếm

c)

O²⁻ có cấu hình khí hiếm

d)

Tất cả các ion nêu đều đúng

48.

Cation M²⁺ có cấu hình electron 1s² 2s² 2p⁶. M thuộc vị trí nào trong bảng tuần hoàn ở trạng thái trung hòa?

a)

Chu kỳ 2, nhóm IIA của bảng

b)

Chu kỳ 3, nhóm IIA của bảng

c)

Chu kỳ 2, nhóm VIIIA của bảng

d)

Chu kỳ 3, nhóm VIIIA của bảng

49.

Nguyên tố nào sau đây là khí hiếm?

a)

Hydrogen thuộc khí hiếm

b)

Helium là một khí hiếm

c)

Nitrogen thuộc khí hiếm

d)

Oxygen là khí hiếm

50.

Nguyên tố nào sau đây là phi kim?

a)

Sodium (Na) là phi kim

b)

Magnesium (Mg) là phi kim

c)

Sulfur (S) là phi kim

d)

Calcium (Ca) là phi kim

51.

Alkali metals có đặc điểm chung nào về hoạt tính hóa học?

a)

Hoạt tính thấp và bền trong nước

b)

Hoạt tính rất cao, phản ứng mạnh

c)

Chỉ phản ứng với khí hiếm

d)

Chỉ phản ứng ở nhiệt độ cực cao

52.

Khi so sánh halogen trong cùng nhóm, xu hướng độ âm điện thay đổi thế nào từ trên xuống?

a)

Tăng dần từ trên xuống nhóm

b)

Giảm dần từ trên xuống nhóm

c)

Không đổi trong toàn nhóm

d)

Tăng rồi giảm không đều

53.

Nguyên tố nào sau đây là kim loại chuyển tiếp?

a)

Nhôm thuộc nhóm IIIA

b)

Sắt thuộc d-block

c)

Carbon là phi kim

d)

Silicon là á kim

54.

Trong một chu kỳ, khi điện tích hạt nhân tăng dần thì xu hướng nào đúng?

a)

Bán kính nguyên tử tăng

b)

Độ âm điện giảm

c)

Năng lượng ion hóa tăng

d)

Tính kim loại tăng

55.

Dãy ion nào được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính ion?

a)

Mg2+ < Na+ < F− < O2−

b)

O2− < F− < Na+ < Mg2+

c)

Mg2+ < Na+ < O2− < F−

d)

Na+ < Mg2+ < F− < O2−

56.

Nguyên tố X có Z = 17. X thuộc chu kỳ và nhóm nào?

a)

Chu kỳ 3, nhóm VIIA

b)

Chu kỳ 3, nhóm VIA

c)

Chu kỳ 4, nhóm VIIA

d)

Chu kỳ 4, nhóm VIA

57.

Nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất trong các lựa chọn sau?

a)

C có độ âm điện trung bình

b)

N có độ âm điện cao

c)

O có độ âm điện rất cao

d)

F có độ âm điện lớn nhất

58.

Kim loại kiềm thường có xu hướng tạo ion gì?

a)

M+ với cấu hình khí hiếm

b)

M2+ mất hai electron

c)

M3+ mất ba electron

d)

M− nhận một electron

59.

Halogen thường có xu hướng tạo ion gì?

a)

X+ dễ mất electron

b)

X2+ trong dung dịch

c)

X3+ ở trạng thái bền

d)

X− nhận một electron

60.

Nguyên tố ở chu kỳ 4, nhóm VIB là nguyên tố nào?

a)

Titan thuộc nhóm IVB

b)

Vanadi thuộc nhóm VB

c)

Crom thuộc nhóm VIB

d)

Mangan thuộc nhóm VIIB

61.

Liên kết cộng hóa trị trong đó cặp electron chỉ do một nguyên tử đóng góp gọi là:

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cho nhận

c)

Liên kết đơn

d)

Liên kết phối trí

62.

Trong phân tử HCl, liên kết là:

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực

c)

Liên kết cộng hóa trị phân cực

d)

Liên kết kim loại

63.

Độ âm điện dùng để đánh giá:

a)

Tính kim loại

b)

Tính phi kim

c)

Độ phân cực của liên kết

d)

Năng lượng ion hóa

64.

Liên kết nào có độ phân cực lớn nhất?

a)

H-F

b)

H-Cl

c)

H-Br

d)

H-I

65.

Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

Cl2

b)

H2

c)

HCl

d)

N2

66.

Theo quy tắc bát tử, nguyên tử có khuynh hướng đạt cấu hình electron:

a)

2 electron ở lớp ngoài cùng

b)

8 electron ở lớp ngoài cùng

c)

18 electron ở lớp ngoài cùng

d)

32 electron ở lớp ngoài cùng

67.

Cấu trúc Lewis của NH3 cho thấy nguyên tử N có:

a)

3 liên kết đơn và 1 cặp electron tự do

b)

4 liên kết đơn

c)

2 liên kết đơn và 2 cặp electron tự do

d)

1 liên kết đôi và 2 liên kết đơn

68.

Phân tử nào không tuân theo quy tắc bát tử?

a)

CH4

b)

NH3

c)

H2O

d)

BF3

69.

Liên kết trong phân tử NaCl là:

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết hydrogen

70.

Liên kết được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu là:

a)

Liên kết cộng hóa trị

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết kim loại

d)

Liên kết Van der Waals

71.

Trong tinh thể NaCl, đơn vị cấu trúc cơ bản là:

a)

Phân tử NaCl

b)

Nguyên tử Na và Cl

c)

Ion Na+ và Cl-

d)

Đơn vị công thức NaCl

72.

Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị?

a)

CaO

b)

MgCl2

c)

H2O

d)

NaF

73.

Liên kết đôi trong phân tử O2 gồm:

a)

1 liên kết σ và 1 liên kết π

b)

2 liên kết σ

c)

2 liên kết π

d)

1 liên kết σ và 2 liên kết π

74.

Liên kết bền nhất trong các liên kết sau là:

a)

Liên kết đơn

b)

Liên kết đôi

c)

Liên kết ba

d)

Liên kết ion

75.

Phân tử nào có cực?

a)

CO2

b)

CH4

c)

BF3

d)

NH3

76.

Phân tử nào có dạng đường thẳng?

a)

H2O

b)

CO2

c)

NH3

d)

CH4

77.

Cấu trúc Lewis của CO2 cho thấy:

a)

2 liên kết đôi

b)

1 liên kết đôi và 1 liên kết đơn

c)

2 liên kết đơn

d)

1 liên kết ba

78.

Ion nào sau đây không tồn tại cặp electron tự do?

a)

OH−

b)

NH4+

c)

H3O+

d)

CO3 2−

79.

Liên kết hydrogen mạnh nhất hình thành giữa nguyên tử H và nguyên tử:

a)

N

b)

O

c)

F

d)

Cl

80.

Hiện tượng nào sau đây chủ yếu do liên kết hydrogen?

a)

Nước có nhiệt độ sôi cao bất thường

b)

NaCl tan trong nước

c)

Đường sucrose tan trong nước

d)

Dầu không tan trong nước

81.

Liên kết cho nhận còn được gọi là:

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị thông thường

c)

Liên kết phối trí

d)

Liên kết kim loại

82.

Trong ion NH4+, liên kết giữa N và H là:

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị thông thường

c)

Liên kết cho nhận

d)

Liên kết hydrogen

83.

Yếu tố quyết định hình dạng phân tử là:

a)

Số liên kết

b)

Số electron hóa trị

c)

Sự định hướng của các orbital

d)

Độ âm điện

84.

Phân tử có dạng tứ diện là:

a)

CH4

b)

NH3

c)

H2O

d)

CO2

85.

Góc liên kết trong phân tử nước (H2O) xấp xỉ:

a)

90°

b)

104,5°

c)

109,5°

d)

120°

86.

Phân tử có moment lưỡng cực bằng 0 là:

a)

H2O

b)

NH3

c)

CO2

d)

HCl

87.

Liên kết kim loại được hình thành do:

a)

Sự góp chung electron

b)

Lực hút tĩnh điện

c)

Sự định hướng của orbital

d)

Các electron tự do

88.

Tính chất nào của kim loại KHÔNG phải do liên kết kim loại?

a)

Tính dẻo

b)

Tính dẫn điện

c)

Ánh kim

d)

Tính cứng

89.

Kim loại nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Đồng (Cu)

b)

Bạc (Ag)

c)

Vàng (Au)

d)

Nhôm (Al)

90.

Liên kết kim loại đặc trưng bởi điều nào sau đây?

a)

Mạng ion cố định trong tinh thể

b)

Mây electron tự do bao quanh cation kim loại

c)

Cặp electron dùng chung giữa hai phi kim

d)

Tương tác tĩnh điện giữa phân tử trung tính

91.

Lực Van der Waals thường mạnh trong trường hợp nào nhất?

a)

Giữa các nguyên tử kim loại chuyển tiếp

b)

Giữa các ion trái dấu trong tinh thể

c)

Giữa các phân tử không phân cực khối lượng lớn

d)

Giữa các nguyên tử khí hiếm ở nhiệt cao

92.

Trong cấu trúc graphite, mỗi nguyên tử carbon liên kết như thế nào?

a)

Sp3 với bốn liên kết đơn tetrahedron

b)

Sp2 với ba liên kết sigma trong một lớp

c)

Sp với hai liên kết ba song song

d)

Ionic với cation kim loại xen kẽ

93.

Vì sao graphite dẫn điện còn kim cương thì không?

a)

Graphite có ion tự do trong mạng

b)

Graphite có electron pi delocal hóa theo lớp

c)

Kim cương có lỗ trống điện tích dương

d)

Kim cương có liên kết kim loại yếu

94.

Tính chất nào phù hợp với kim cương, một mạng cộng hóa trị?

a)

Độ cứng rất cao, cách điện, nhiệt dẫn tốt

b)

Mềm, trơn, dẫn điện mạnh theo lớp

c)

Dễ nóng chảy, liên kết ion chiếm ưu thế

d)

Giòn, dễ nén, lực Van der Waals chi phối

95.

Chọn nhận định đúng về mối quan hệ giữa kim cương và graphite.

a)

Là đồng phân có thành phần hóa học khác nhau

b)

Là thù hình của carbon với cấu trúc khác

c)

Là hợp kim carbon–kim loại trong tự nhiên

d)

Là dạng ion hóa của carbon ở nhiệt độ cao

96.

Một mẫu vật liệu có cấu trúc lớp, trơn, mềm, dẫn điện theo phương mặt phẳng. Thuộc loại nào nhiều khả năng nhất?

a)

Kim cương mạng sp3 lập phương bền

b)

Graphite mạng sp2 lớp song song

c)

Covalent network silicon dioxide vô định hình

d)

Kim loại kiềm mạng lập phương tâm khối