Font size
WorksheetsGeneral Chemistry & Physics Review
Total questions: 96
Worksheet time: 48mins
Khi nung nóng sucrose (C12H22O11) thành carbon và hơi nước, quá trình này là gì?
Biến đổi vật lý đơn thuần
Biến đổi hóa học tạo chất mới
Biến đổi trạng thái pha
Biến đổi do nhiệt không phản ứng
Phương pháp tách dựa trên sự khác biệt về kích thước hạt là gì?
Chưng cất dựa điểm sôi
Lọc qua màng xốp
Bay hơi tự nhiên
Sắc ký cột hấp phụ
Ví dụ nào là hỗn hợp đồng thể?
Nước đường hòa tan hoàn toàn
Cát và nước trộn lẫn
Dầu và nước phân lớp
Đá lẫn cát nhiều kích cỡ
Làm tròn số 15,4501 đến chữ số thập phân thứ nhất là bao nhiêu?
15,4 theo quy tắc làm tròn
15,5 vì 0,4501 ≥ 0,05
15,45 giữ hai chữ số
15,3 giảm vì phần lẻ nhỏ
Tính chất vật lý đặc trưng của đồng là gì?
Bị gỉ nhanh trong không khí
Dẫn điện rất tốt
Tác dụng mạnh với axit
Cháy nhanh trong oxy
Trong một biến đổi hóa học, yếu tố nào luôn thay đổi?
Khối lượng mẫu ban đầu
Trạng thái rắn lỏng khí
Thành phần phân tử chất
Thể tích hệ kín bất biến
Phương pháp thích hợp để tách ethanol khỏi hỗn hợp rượu và nước là gì?
Lọc dựa kích thước hạt
Bay hơi không kiểm soát
Chưng cất theo điểm sôi
Sắc ký pha thường
Chất nào tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường?
Thủy ngân kim loại
Brom phân tử
Nitơ phân tử N2
Lưu huỳnh kết tinh
Tính chất hóa học đặc trưng của kẽm (Zn) là gì?
Có ánh kim bền bỉ
Dẫn điện khá tốt
Tan trong dung dịch HCl
Dẻo dễ kéo sợi
Hỗn hợp dị thể nào dưới đây?
Không khí trộn đều
Nước muối hòa tan
Nước đường trong suốt
Nước phù sa có cặn
Ký hiệu hóa học của nguyên tố Natri là gì?
S theo bảng tuần hoàn
So viết tắt tiếng Anh
Na từ tiếng Latinh
K ký hiệu Kali
Nguyên tố nào sau đây là phi kim?
Nhôm kim loại Al
Đồng kim loại Cu
Lưu huỳnh phi kim S
Kẽm kim loại Zn
Phát biểu đúng về vật chất là gì?
Ánh sáng chính là vật chất
Vật chất chiếm chỗ trong không gian
Năng lượng là một dạng vật chất
Âm thanh có khối lượng xác định
Khi nước đá tan chảy thành nước lỏng, đây là hiện tượng gì?
Biến đổi hóa học phức tạp
Biến đổi vật lý chuyển pha
Phản ứng phân hủy nhiệt
Phản ứng tỏa nhiệt mạnh
Phương pháp sắc ký dựa trên sự khác biệt chính nào?
Kích thước hạt khuếch tán
Nhiệt độ sôi tuyệt đối
Khả năng bám dính bề mặt
Tỷ trọng riêng của chất
Kim loại nào ở thể lỏng ở điều kiện thường?
Đồng kim loại Cu rắn
Sắt kim loại Fe rắn
Nhôm kim loại Al rắn
Thủy ngân kim loại Hg lỏng
Tính chất nào thuộc tính chất hóa học?
Độ tan trong nước hạn chế
Nhiệt độ nóng chảy cao
Khả năng phản ứng với oxy
Màu sắc bề mặt sáng đỏ
Hỗn hợp nào có thể tách bằng phương pháp lọc?
Đường tan hoàn toàn trong nước
Muối tan hoàn toàn trong nước
Cát không tan lẫn trong nước
Rượu ethanol trộn với nước
Hạt mang điện tích dương trong hạt nhân nguyên tử là gì?
Electron
Proton
Neutron
Nucleon
Số hiệu nguyên tử (Z) xác định đại lượng nào?
Số khối
Số proton
Số neutron
Số electron và neutron
Nguyên tử 23 11 Na có thành phần hạt nào đúng?
11 proton, 12 neutron, 11 electron
11 proton, 11 neutron, 12 electron
12 proton, 11 neutron, 11 electron
11 proton, 12 neutron, 12 electron
Đồng vị là những nguyên tử có cùng thuộc tính nào sau đây?
Số khối
Số neutron
Số hiệu nguyên tử
Khối lượng nguyên tử
Nguyên tố X có 2 đồng vị: 79X (55%) và 81X (45%). Nguyên tử khối trung bình của X là bao nhiêu?
79,0
79,9
80,0
80,1
Ion được hình thành khi nguyên tử thực hiện quá trình nào?
Mất hoặc nhận proton
Mất hoặc nhận neutron
Mất hoặc nhận electron
Thay đổi số khối
Ion Ca2+ có số hạt cơ bản nào đúng?
20 proton, 20 neutron, 18 electron
20 proton, 20 neutron, 20 electron
18 proton, 20 neutron, 18 electron
20 proton, 18 neutron, 18 electron
Khối lượng của 1 mol nguyên tử Carbon (C) gần đúng bằng bao nhiêu?
12 g
12 u
12 kg
12 mg
Số nguyên tử trong 0,5 mol nguyên tử Sắt (Fe) là bao nhiêu?
3,011×1023
6,022×1023
12,044×1023
1,505×1023
Hằng số Avogadro (NA) có giá trị xấp xỉ bằng bao nhiêu?
6,022×1023
6,022×1022
6,022×1024
6,022×1021
Một nguyên tử trung hòa điện có Z = 17. Số electron của nguyên tử đó là bao nhiêu?
17 electron
18 electron
16 electron
34 electron
Nguyên tử có Z = 8 và số khối A = 16. Số neutron trong hạt nhân là bao nhiêu?
8 neutron
16 neutron
7 neutron
9 neutron
Liên kết ion hình thành giữa:
Hai phi kim
Kim loại và phi kim
Hai kim loại
Khí hiếm
Liên kết cộng hoá trị hình thành do:
Chuyển electron
Chia sẻ electron
Lực hút tĩnh điện
Tương tác dipole
Công thức hoá học của Magnesium chloride là:
MgCl
MgCl₂
Mg₂Cl
MgCl₃
Ion đa nguyên tử là:
Na⁺
Cl⁻
O²⁻
SO₄²⁻
Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
H₂O
CO₂
NaCl
CH₄
Tên gọi của hợp chất Fe₂O₃ là:
Sắt (II) oxide
Sắt (III) oxide
Sắt oxide
Sắt (II, III) oxide
Công thức của Copper(II) sulfate là:
CuS
CuSO₄
Cu₂SO₄
CuSO₃
Khối lượng của 2,5 mol nguyên tử Nhôm (Al) là:
13,5 g
27,0 g
54,0 g
67,5 g
Số mol của 36 g nước (H₂O) là:
1,0 mol
2,0 mol
0,5 mol
1,5 mol
Nguyên tử khối trung bình của Copper (Cu) là 63,546. Điều này chứng tỏ:
Cu chỉ có 1 đồng vị
Cu có nhiều đồng vị, phổ biến là đồng vị nhẹ hơn
Cu có nhiều đồng vị, phổ biến là đồng vị nặng hơn
Khối lượng nguyên tử Cu luôn bằng 63,546 u
Trong bảng tuần hoàn, chu kỳ được sắp xếp theo hướng nào?
Theo cột dọc từ trên xuống
Theo hàng ngang từ trái sang
Theo đường chéo từ trái xuống
Theo khối A rồi khối B
Nguyên tố thuộc nhóm IA thường được gọi là gì?
Kim loại kiềm trong nhóm IA
Kim loại kiềm thổ nhóm IA
Halogen thuộc nhóm IA
Khí hiếm ở nhóm IA
Nhóm VIIA gồm các nguyên tố có tên chung là gì?
Kim loại kiềm trong VIIA
Kim loại kiềm thổ trong VIIA
Halogen thuộc nhóm VIIA
Khí hiếm của nhóm VIIA
Trong một chu kỳ, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào khi đi từ trái sang phải?
Tăng dần khi đi sang phải
Giảm dần khi đi sang phải
Không đổi theo toàn chu kỳ
Tăng rồi giảm xen kẽ
Trong một nhóm A, khi điện tích hạt nhân tăng theo chiều từ trên xuống, tính kim loại và phi kim thay đổi ra sao?
Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
Cả kim loại và phi kim đều tăng
Cả kim loại và phi kim đều giảm
Vị trí nào trên bảng tuần hoàn thường có tính kim loại mạnh nhất?
Trên cùng bên trái của bảng
Trên cùng bên phải của bảng
Dưới cùng bên trái của bảng
Dưới cùng bên phải của bảng
Ion nào có cấu hình electron của khí hiếm?
Li⁺ có cấu hình khí hiếm
Be²⁺ có cấu hình khí hiếm
O²⁻ có cấu hình khí hiếm
Tất cả các ion nêu đều đúng
Cation M²⁺ có cấu hình electron 1s² 2s² 2p⁶. M thuộc vị trí nào trong bảng tuần hoàn ở trạng thái trung hòa?
Chu kỳ 2, nhóm IIA của bảng
Chu kỳ 3, nhóm IIA của bảng
Chu kỳ 2, nhóm VIIIA của bảng
Chu kỳ 3, nhóm VIIIA của bảng
Nguyên tố nào sau đây là khí hiếm?
Hydrogen thuộc khí hiếm
Helium là một khí hiếm
Nitrogen thuộc khí hiếm
Oxygen là khí hiếm
Nguyên tố nào sau đây là phi kim?
Sodium (Na) là phi kim
Magnesium (Mg) là phi kim
Sulfur (S) là phi kim
Calcium (Ca) là phi kim
Alkali metals có đặc điểm chung nào về hoạt tính hóa học?
Hoạt tính thấp và bền trong nước
Hoạt tính rất cao, phản ứng mạnh
Chỉ phản ứng với khí hiếm
Chỉ phản ứng ở nhiệt độ cực cao
Khi so sánh halogen trong cùng nhóm, xu hướng độ âm điện thay đổi thế nào từ trên xuống?
Tăng dần từ trên xuống nhóm
Giảm dần từ trên xuống nhóm
Không đổi trong toàn nhóm
Tăng rồi giảm không đều
Nguyên tố nào sau đây là kim loại chuyển tiếp?
Nhôm thuộc nhóm IIIA
Sắt thuộc d-block
Carbon là phi kim
Silicon là á kim
Trong một chu kỳ, khi điện tích hạt nhân tăng dần thì xu hướng nào đúng?
Bán kính nguyên tử tăng
Độ âm điện giảm
Năng lượng ion hóa tăng
Tính kim loại tăng
Dãy ion nào được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính ion?
Mg2+ < Na+ < F− < O2−
O2− < F− < Na+ < Mg2+
Mg2+ < Na+ < O2− < F−
Na+ < Mg2+ < F− < O2−
Nguyên tố X có Z = 17. X thuộc chu kỳ và nhóm nào?
Chu kỳ 3, nhóm VIIA
Chu kỳ 3, nhóm VIA
Chu kỳ 4, nhóm VIIA
Chu kỳ 4, nhóm VIA
Nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất trong các lựa chọn sau?
C có độ âm điện trung bình
N có độ âm điện cao
O có độ âm điện rất cao
F có độ âm điện lớn nhất
Kim loại kiềm thường có xu hướng tạo ion gì?
M+ với cấu hình khí hiếm
M2+ mất hai electron
M3+ mất ba electron
M− nhận một electron
Halogen thường có xu hướng tạo ion gì?
X+ dễ mất electron
X2+ trong dung dịch
X3+ ở trạng thái bền
X− nhận một electron
Nguyên tố ở chu kỳ 4, nhóm VIB là nguyên tố nào?
Titan thuộc nhóm IVB
Vanadi thuộc nhóm VB
Crom thuộc nhóm VIB
Mangan thuộc nhóm VIIB
Liên kết cộng hóa trị trong đó cặp electron chỉ do một nguyên tử đóng góp gọi là:
Liên kết ion
Liên kết cho nhận
Liên kết đơn
Liên kết phối trí
Trong phân tử HCl, liên kết là:
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị không phân cực
Liên kết cộng hóa trị phân cực
Liên kết kim loại
Độ âm điện dùng để đánh giá:
Tính kim loại
Tính phi kim
Độ phân cực của liên kết
Năng lượng ion hóa
Liên kết nào có độ phân cực lớn nhất?
H-F
H-Cl
H-Br
H-I
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực?
Cl2
H2
HCl
N2
Theo quy tắc bát tử, nguyên tử có khuynh hướng đạt cấu hình electron:
2 electron ở lớp ngoài cùng
8 electron ở lớp ngoài cùng
18 electron ở lớp ngoài cùng
32 electron ở lớp ngoài cùng
Cấu trúc Lewis của NH3 cho thấy nguyên tử N có:
3 liên kết đơn và 1 cặp electron tự do
4 liên kết đơn
2 liên kết đơn và 2 cặp electron tự do
1 liên kết đôi và 2 liên kết đơn
Phân tử nào không tuân theo quy tắc bát tử?
CH4
NH3
H2O
BF3
Liên kết trong phân tử NaCl là:
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết ion
Liên kết kim loại
Liên kết hydrogen
Liên kết được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu là:
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết ion
Liên kết kim loại
Liên kết Van der Waals
Trong tinh thể NaCl, đơn vị cấu trúc cơ bản là:
Phân tử NaCl
Nguyên tử Na và Cl
Ion Na+ và Cl-
Đơn vị công thức NaCl
Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị?
CaO
MgCl2
H2O
NaF
Liên kết đôi trong phân tử O2 gồm:
1 liên kết σ và 1 liên kết π
2 liên kết σ
2 liên kết π
1 liên kết σ và 2 liên kết π
Liên kết bền nhất trong các liên kết sau là:
Liên kết đơn
Liên kết đôi
Liên kết ba
Liên kết ion
Phân tử nào có cực?
CO2
CH4
BF3
NH3
Phân tử nào có dạng đường thẳng?
H2O
CO2
NH3
CH4
Cấu trúc Lewis của CO2 cho thấy:
2 liên kết đôi
1 liên kết đôi và 1 liên kết đơn
2 liên kết đơn
1 liên kết ba
Ion nào sau đây không tồn tại cặp electron tự do?
OH−
NH4+
H3O+
CO3 2−
Liên kết hydrogen mạnh nhất hình thành giữa nguyên tử H và nguyên tử:
N
O
F
Cl
Hiện tượng nào sau đây chủ yếu do liên kết hydrogen?
Nước có nhiệt độ sôi cao bất thường
NaCl tan trong nước
Đường sucrose tan trong nước
Dầu không tan trong nước
Liên kết cho nhận còn được gọi là:
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị thông thường
Liên kết phối trí
Liên kết kim loại
Trong ion NH4+, liên kết giữa N và H là:
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị thông thường
Liên kết cho nhận
Liên kết hydrogen
Yếu tố quyết định hình dạng phân tử là:
Số liên kết
Số electron hóa trị
Sự định hướng của các orbital
Độ âm điện
Phân tử có dạng tứ diện là:
CH4
NH3
H2O
CO2
Góc liên kết trong phân tử nước (H2O) xấp xỉ:
90°
104,5°
109,5°
120°
Phân tử có moment lưỡng cực bằng 0 là:
H2O
NH3
CO2
HCl
Liên kết kim loại được hình thành do:
Sự góp chung electron
Lực hút tĩnh điện
Sự định hướng của orbital
Các electron tự do
Tính chất nào của kim loại KHÔNG phải do liên kết kim loại?
Tính dẻo
Tính dẫn điện
Ánh kim
Tính cứng
Kim loại nào dẫn điện tốt nhất?
Đồng (Cu)
Bạc (Ag)
Vàng (Au)
Nhôm (Al)
Liên kết kim loại đặc trưng bởi điều nào sau đây?
Mạng ion cố định trong tinh thể
Mây electron tự do bao quanh cation kim loại
Cặp electron dùng chung giữa hai phi kim
Tương tác tĩnh điện giữa phân tử trung tính
Lực Van der Waals thường mạnh trong trường hợp nào nhất?
Giữa các nguyên tử kim loại chuyển tiếp
Giữa các ion trái dấu trong tinh thể
Giữa các phân tử không phân cực khối lượng lớn
Giữa các nguyên tử khí hiếm ở nhiệt cao
Trong cấu trúc graphite, mỗi nguyên tử carbon liên kết như thế nào?
Sp3 với bốn liên kết đơn tetrahedron
Sp2 với ba liên kết sigma trong một lớp
Sp với hai liên kết ba song song
Ionic với cation kim loại xen kẽ
Vì sao graphite dẫn điện còn kim cương thì không?
Graphite có ion tự do trong mạng
Graphite có electron pi delocal hóa theo lớp
Kim cương có lỗ trống điện tích dương
Kim cương có liên kết kim loại yếu
Tính chất nào phù hợp với kim cương, một mạng cộng hóa trị?
Độ cứng rất cao, cách điện, nhiệt dẫn tốt
Mềm, trơn, dẫn điện mạnh theo lớp
Dễ nóng chảy, liên kết ion chiếm ưu thế
Giòn, dễ nén, lực Van der Waals chi phối
Chọn nhận định đúng về mối quan hệ giữa kim cương và graphite.
Là đồng phân có thành phần hóa học khác nhau
Là thù hình của carbon với cấu trúc khác
Là hợp kim carbon–kim loại trong tự nhiên
Là dạng ion hóa của carbon ở nhiệt độ cao
Một mẫu vật liệu có cấu trúc lớp, trơn, mềm, dẫn điện theo phương mặt phẳng. Thuộc loại nào nhiều khả năng nhất?
Kim cương mạng sp3 lập phương bền
Graphite mạng sp2 lớp song song
Covalent network silicon dioxide vô định hình
Kim loại kiềm mạng lập phương tâm khối
