wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề thi mẫu số 3,B1,8

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Bào quan nào thực hiện chức năng phá vỡ các chất

a)

Mạng nội chất nhám

b)

Lisosome.

c)

Dịch trong suốt

d)

Màng nội chất trơn

2.

Bào quan nào là nhà máy biến đổi năng lượng ở tế bào?

a)

Ti thể

b)

Lisosome

c)

Nhân

d)

Thể Golgi

3.

Bộ khung tế bào được hình thành chủ yếu từ:

a)

Lưới nội chất, sợi trung gian, vi ống.

b)

Sợi trung gian, vi ống, vi sợi.

c)

Sợi trung gian, màng sinh chất lưới nội chất.

d)

Lưới nội chất, vi ống, vi sợi.

4.

Bộ khung tế bào có vai trò gì?

a)

Định hướng mọi hoạt động trao đổi chất.

b)

Bảo vệ tế bào.

c)

Nơi dự trữ các hạt ribosome.

d)

Duy trì hình dạng tế bào.

5.

Bào quan không có màng bao bọc trong tế bào Eukaryote:

a)

Lisosome.

b)

Bộ xương tế bào.

c)

Không bào

d)

Mạng nội chất.

6.

Các phân tử phospholipid trong các màng sinh học sắp xếp thành?

a)

Lớp đơn Phospholipid

b)

Lớp đôi Phospholipid

c)

Lớp đơn protein

d)

Lớp đôi protein

7.

Lớp đôi phospholipid của các màng tế bào?

a)

Thấm dễ dàng mọi phân tử tích điện và các ion

b)

Không thể thấm tự do các phân tử tích điện và các ion

c)

Thấm chọn lọc các phân tử tích điện và các ion

d)

Thấm tự do các ion nhưng không thấm các phân tử tích điện.

8.

Đặc tính không phải của màng tế bào:

a)

Thể khảm

b)

Các phân tử Protein bị giữ chặt trong màng

c)

Không cân xứng

d)

Lớp đôi phospholipid

9.

Cellulose là thành phần hoá học của thành tế bào:

a)

Động vật và thực vật.

b)

Động vật và vi khuẩn.

c)

Thực vật và một số nấm.

d)

Thực vật và một số động vật.

10.

Kích thước và hình dạng tế bào thay đổi theo:

a)

Chức năng của tế bào

b)

Đời sống của tế bào

c)

Tuổi của sinh vật

d)

Môi trường sống của sinh vật

11.

Vi khuẩn E.coli không có:

a)

Bao nhân với hai màng đơn vị

b)

DNA

c)

Ribosome

d)

Nhiễm sắc thể

12.

Những đặc điểm nào dưới đây có ở tất cả các vi khuẩn?

a)

Có kích thước bé

b)

Sống kí sinh và gây bệnh

c)

Có thể chỉ có một tế bào

d)

Chưa có nhân chính thức

13.

Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ:

a)

Phospholipid và Protein

b)

Phospholipid và Peptidoglycan

c)

Protein và Peptidoglycan

d)

Peptidoglycan và Protein Histon

14.

Thành tế bào vi khuẩn của tế bào được cấu tạo từ:

a)

Protein Histon

b)

Peptidoglycan

c)

Cellulose

d)

Lipid

15.

Ở vi khuẩn màng nhầy có tác dụng:

a)

Giảm ma sát khi chuyển động

b)

Giữ ẩm cho tế bào

c)

Tăng khả năng thay đổi hình dạng tế bào

d)

Bảo vệ tế bào

16.

Vật chất di truyền cần thiết của tế bào vi khuẩn là:

a)

DNA kết hợp với Protein

b)

Plasmide

c)

DNA không kết hợp với Protein Histon

d)

Cả A và B

17.

Hai tiểu đơn vị của ribosome ghép lại với nhau khi:

a)

Tổng hợp Protein xong

b)

Bắt đầu tổng hợp Protein

c)

Luôn ở trạng thái liên kết

d)

Tổng hợp Protein hoàn thành

18.

Nơi có khả năng thực hiện chức năng chuyển đổi năng lượng:

a)

Mạng nội chất nhám

b)

Lisosome

c)

Dịch trong suốt

d)

Bộ xương tế bào

19.

Bào quan nào thực hiện chức năng tổng hợp?

a)

Mạng nội chất nhám

b)

Lisosome

c)

Dịch trong suốt

d)

Bộ xương tế bào

20.

Chức năng tham gia vận chuyển các chất cho tế bào được thực hiện bởi:

a)

Ty thể

b)

Lạp thể

c)

Trung thể

d)

Lưới nội chất

21.

Trong tế bào thể Golgi có vai trò:

a)

Giúp tổng hợp Protein cho tế bào

b)

Giúp hoạt động bài tiết của tế bào

c)

Oxi hóa chất hữu cơ tạo năng lượng cho hoạt động sống của tế bào

d)

Giúp trao đổi chất giữa tế bào và chất nhần

22.

Ti thể có khả năng tự nhân đôi là do ti thể có chứa:

a)

Nucleic acid

b)

Ribosome riêng

c)

Enzyme hô hấp

d)

Protein riêng

23.

Enzyme hô hấp nằm ở vị trí nào trong ti thể?

a)

Chất nền

b)

Xoang ngoài

c)

Màng ngoài

d)

Màng trong

24.

Thành tế bào có chức năng là:

a)

Cho các chất đi qua một cách có chọn lọc

b)

Dấu hiệu nhận biết giữa các tế bào

c)

Nơi định vị các Enzyme theo trình tự nhất định

d)

Ổn định hình dạng tế bào.

25.

Hai tế bào nằm cạnh nhau thông thường bởi:

a)

Cầu nối hoá học

b)

Cầu nối hydrogen

c)

Cầu nối kị nước

d)

Cầu liên bào

26.

Vách tế bào thực vật có chức năng:

a)

Khung cứng bảo vệ tế bào

b)

Trong sự phân hoá tế bào

c)

Nối liền hai tế bào cạnh nhau

d)

Tất cả các chức năng tế bào

27.

Bào quan không có ở tế bào động vật:

a)

Màng

b)

Vách pectin - Cellulose

c)

Ti thể

d)

Trung thể

28.

Bào quan nào không liên quan trực tiếp tới sự nâng đỡ hay vận chuyển?

a)

Vi sợi

b)

Vi ống

c)

Lisosome

d)

Vách tế bào

29.

Màng nguyên sinh chất có thể thấm tự do:

a)

Nước

b)

Khí Oxi

c)

Carbon dioxide

d)

Tất cả đều đúng.

30.

Màng nguyên sinh chất có thể thấm tự do:

a)

Nước

b)

Ion canxi

c)

Ion kali

d)

Ion clo

31.

Sự truyền thông tin qua khe sinap

a)

Giữa các tế bào thần kinh hay giữa tế bào thần kinh và tế bào cơ

b)

Do chất đặc hiệu là acetyl – CoA sẽ bơi qua khe sinap

c)

Có thể bị ức chế bởi enzyme phân giải cơ chất tự do

d)

Tất cả đều đúng

32.

Giai đoạn nào sau đây là sai khi nói về chu trình Kreb

a)

Có thể dùng nguyên liệu là đường, acid béo hay amino acid

b)

Tạo ra nhiều năng lượng nhất trong các quá trình cơ bản

c)

Sản phẩm là ATP, NADH, FADH2

d)

Cơ chất quan trọng nhất là Acetyl CoA

33.

Rotenone sẽ ức chế phức hợp nào trong chuỗi truyền điện tử

a)

I,II

b)

I

c)

III

d)

IV

34.

Cyanide (Xyanua) sẽ

a)

Bắt lấy oxi nguyên tử của phức hợp III

b)

Liên kết với các nguyên tử sắt trong cytochrome C oxidase trong ty thể

c)

Liên kết với ATPase, giảm mật độ ATP tạo ra.

d)

Tất cả đều đúng

35.

Trực phân khác gián phân ở chỗ

a)

Không có thoi vô sắc

b)

Phân chia NST đều

c)

Xảy ra tùy chu kì tế bào

d)

Không phân chia màng tế bào

36.

Tín hiệu endocrine (nội tiết) không có đặc tính sau:

a)

Lấy đích là các tế bào xa.

b)

Được tạo ra từ các tế bào nội tiết.

c)

Tác động kiểm soát lại chính tế bào tạo ra nó.

d)

Theo đường tuần hoàn của máu và bạch huyết để đến các bộ phận trong cơ thể.

37.

Vi khuẩn bị mất thành tế bào thì

a)

Sẽ không sống được

b)

Sẽ thành thể nguyên sinh

c)

Sẽ phân chia nhanh hơn

d)

Sẽ trở thành virus

38.

Lưới nội chất trơn

a)

Phát triển nhiều ở tế bào gan và chứa các men có khả năng giải độc các thuốc hoặc hợp chất độc hại.

b)

Chuyển hóa các hormone chuyên biệt.

c)

Liên kết chặt chẽ với nhân tế bào và sinh tổng hợp nhiều protein quan trọng cho tế bào.

d)

Tất cả đều đúng.

39.

Chất nào có thể đi qua lớp đôi phospholipid?

a)

H₂O, khí, CO₂, N₂, ethanol

b)

HCl, H₂O, khí, CO₂, N₂

c)

CaCl₂, NaCl

d)

Tất cả đều đúng

40.

Đặc điểm nào không có trong kiểu vận chuyển thụ động qua màng tế bào?

a)

Không cần năng lượng

b)

Qua kênh protein hay qua lớp đôi phospholipid

c)

Nhờ kênh ATPase

d)

Theo chiều nồng độ của chất tan

41.

Kênh bơm H⁺, K⁺, ATP ở dạ dày là kênh gì?

a)

Kênh vận chuyển chủ động

b)

Kênh vận chuyển thụ động ion H⁺ vào trong máu

c)

Kênh vận chuyển thụ động H⁺ và phụ thuộc vào lượng thức ăn vào dạ dày

d)

Tất cả đều đúng

42.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về bơm Na⁺/K⁺?

a)

Tạo điện thế nghỉ trên màng

b)

Bơm đưa 3 Na⁺ ra và 2 K⁺ vào

c)

ATPase hoạt hóa, phân giải 1 phân tử ATP giải phóng năng lượng

d)

Hoạt hóa kênh chuyển ion H⁺ và Cl⁻ thứ phát.

43.

Thụ thể tế bào bao gồm các nhóm nào sau đây?

a)

Gắn kênh, hoạt hóa enzyme, khe sinap.

b)

Hoạt hóa protein gắn trên màng, gắn kênh trên màng

c)

Gắn kênh, hoạt hóa enzyme, hoạt hóa protein G

d)

Xuyên màng, liên kết màng trong.

44.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về chu trình đường phân (glycolysis)?

a)

Sản phẩm là pyruvic acid

b)

Xảy ra trên chất nền ti thể

c)

Tạo ra ATP

d)

Tạo ra nguyên liệu cho chu trình Kreb.

45.

Oligomycin ức chế tiểu phần nào của chuỗi truyền điện tử

a)

I,II

b)

III

c)

IV

d)

ATPase

46.

2,4 dinitrophenol (DNP) sẽ

a)

Ngăn cản quá trình bơm H⁺ ra ngoài màng ti thể màng không thông qua ATPase

b)

Chuyển H⁺ vào lại chất nền ti thể mà không thông qua ATPase.

c)

Ngăn quá trình chuyển hóa điện tử (e⁻) của màng ti thể và ATPase.

d)

Làm ngừng quá trình oxy hóa màng ti thể.

47.

Đặc điểm nào dưới đây không phải của tế bào nhân sơ?

a)

Chỉ có vùng nhân mà chưa có nhân rõ ràng.

b)

Các Plasmide là những DNA vòng.

c)

NST là một chuỗi DNA xoắn kép vòng kết hợp với Protein Histon.

d)

Có các ribosome 70S nhưng không có các bào quan khác.

48.

Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào, bởi vì:

a)

Nhân chứa dựng tế cá các bào quan của tế bào.

b)

Nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào.

c)

Nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ mạng lưới nội chất.

d)

Nhân chứa nhiễm sắc thể - là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.

49.

Nhân tế bào được xếp trong nhóm chức năng:

a)

Chuyển đổi năng lượng

b)

Kiểm soát sự trao đổi chất và tổng hợp.

c)

Phá vỡ.

d)

Nâng đỡ, cư động và liên lạc.

50.

Màng nhân của tế bào được cấu tạo từ:

a)

Hai lớp màng, khoảng giữa màng nối với lưới nội sinh chất, sự hoà nhập của màng ngoài và màng trong tạo nên các lỗ lớn trên màng.

b)

Gồm 1 lớp màng, mặt ngoài và mặt trong có các hạt ribosome bám dính.

c)

Một lớp màng sinh chất có thành phần bề mặt bơi màng Cellulose.

d)

Hai lớp màng kín.

51.

Học thuyết trung tâm cho rằng TTDT

a)

Không chuyển sang RNA được

b)

Không chuyển từ RNA sang DNA được

c)

Không chuyển từ protein sang acid nucleotide được

d)

Được luận chuyển tự do trong tế bào

52.

Học thuyết trung tâm

a)

Nói về sự luận chuyển thông tin từ protein đến DNA

b)

Do Francis Crick và James Watson phát biểu đầu tiên

c)

Do James Watson phát biểu đầu tiên

d)

Do Francis Crick phát biểu đầu tiên

53.

Sinh học phân tử là khoa học nghiên cứu về

a)

Cấu trúc hóa học của các phần tử sinh học

b)

Chức năng của protein

c)

Ảnh hưởng của các đột biến di truyền

d)

Quan hệ giữa gen và sản phẩm của nó

54.

Người khám phá ra acid nucleic là

a)

F. Mieschier

b)

E. Chargaff

c)

G. Mendel

d)

F. Griffith

55.

Học thuyết trung tâm

a)

Do F. Crick phát biểu đầu tiên

b)

Do G. Mendel đề xuất

c)

Do J. Watson phát biểu đầu tiên

d)

Do K. Mullis chứng minh

56.

Ai là người xác nhận vai trò di truyền của DNA

a)

Frederick Griffith 

b)

Oswald Avery

c)

Hershey và Chase

d)

Erwin Chargaff

57.

Ai là người đưa ra mô hình xoắn kép của DNA

a)

Frederick Griffith

b)

Hershey và Chase

c)

Erwin Chargaff

d)

Watson và Crick

58.

Bản đồ gen người khi hoàn chỉnh cho thấy có bao nhiêu gen mã hóa cho protein

a)

10.000 – 15.000

b)

15.000 – 20.000

c)

20.000 – 25.000

d)

25.000 – 30.000

59.

Phát biểu của Francis Crick về sự lưu chuyển thông tin ở sinh vật là gì?

a)

Thông tin đã chuyển sang protein thì không thể lấy lại được

b)

Thông tin được lưu trữ trên RNA không thể chuyển sang DNA

c)

Thông tin chỉ luân chuyển giữa các dạng acid nucleic khác nhau

d)

Thông tin chỉ được lưu trữ trên DNA

60.

Mô hình cấu trúc phân tử DNA được tìm thấy bởi ai?

a)

Gregor Mendel

b)

Watson và Crick

c)

Meselson và Stahl

d)

Nirenberg

61.

Kỹ thuật Northern Blot nghiên cứu sự biểu hiện của thành phần nào?

a)

DNA

b)

RNA

c)

Protein

d)

RNA polymerase

62.

Chip DNA được ứng dụng trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Giải trình tự DNA

b)

Phân lập DNA

c)

Tạo DNA tái tổ hợp

d)

Chẩn đoán bệnh lý

63.

Học thuyết trung tâm phát biểu về sự chuyển thông tin di truyền theo trật tự nào?

a)

Protein – RNA – DNA

b)

RNA – DNA – Protein

c)

DNA – RNA – Protein

d)

RNA – RNA – Protein

64.

Học thuyết có vai trò quan trọng đối với sự phát triển của sinh học phân tử là gì?

a)

Học thuyết di truyền

b)

Học thuyết phân tử

c)

Học thuyết lai

d)

Học thuyết trung tâm

65.

Kỹ thuật blotting đầu tiên được thực hiện là gì?

a)

Western blot

b)

Northern blot

c)

Southern blot

d)

Eastern blot

66.

Kỹ thuật nào dung để phân tích protein

a)

Southern blot

b)

Northern blot 

c)

Western blot

d)

Điện di trên gel agarose

67.

Kỹ thuật Southern blot nghiên cứu sự biểu hiện của thành phần nào?

a)

DNA

b)

RNA

c)

Protein

d)

RNA polymerase

68.

Theo học thuyết trung tâm, thông tin di truyền KHÔNG chuyển được giữa hai phần tử nào?

a)

DNA – RNA

b)

RNA – DNA

c)

DNA – Protein

d)

RNA – RNA

69.

Kỹ thuật lai với RNA gọi là gì?

a)

Southern blot

b)

Northern blot

c)

Dot blot

d)

In situ

70.

Kỹ thuật lai với DNA là gì?

a)

Southern blot

b)

Northern blot

c)

Dot blot

d)

In situ

71.

Cơ sở vật chất di truyền của vi khuẩn là gì?

a)

DNA

b)

RNA

c)

DNA và RNA

d)

Nhiễm sắc thể

72.

Mỗi gen quyết định

a)

Sự tổng hợp các enzym

b)

Sự hình thành các cấu trúc của tế bào

c)

Sự tổng hợp một protein đặc hiệu

d)

Sự tổng hợp DNA

73.

Tần suất đột biến rất nhỏ

a)

10⁻⁶ - 10⁸

b)

10⁵ - 10⁷

c)

10⁻⁴ - 10⁻⁶

d)

10⁻⁵ - 10⁻⁹

74.

Sự biến nạp là gì?

a)

Sự vận chuyển của nhiễm sắc thể giữa các tế bào

b)

Sự vận chuyển DNA hòa tan của nhiễm sắc thể từ tế bào cho sang tế bào nhận

c)

Sự tổng hợp protein từ RNA

d)

Sự phân chia tế bào

75.

Trong thí nghiệm của Griffith, kết quả nào chứng minh sự chuyển hóa di truyền?

a)

Tiêm phế cầu S1 sống vào chuột thì chuột không chết.

b)

Tiêm phế cầu R1 sống vào chuột thì chuột chết.

c)

Tiêm phế cầu S1 chết vào chuột thì chuột chết.

d)

Tiêm hỗn hợp phế cầu S1 chết và R1 sống thì chuột chết.

76.

Nhân tố biến nạp là gì?

a)

RNA

b)

RNA và DNA

c)

DNA

d)

DNA và protein

77.

Trong biến nạp, người ta nhận thấy trong một quần thể vi khuẩn có gì?

a)

Một quần thể tế bào có khả năng tiếp nhận DNA hòa tan.

b)

Nhiều tế bào có khả năng tiếp nhận DNA hòa tan.

c)

Một tế bào có khả năng tiếp nhận DNA hòa tan.

d)

Một số nhỏ tế bào có khả năng tiếp nhận DNA hòa tan.

78.

Sự tái nạp ở vi khuẩn là gì?

a)

Sự sao chép nhiễm sắc thể

b)

Sự hợp thụy DNA tổng hợp vào nhiễm sắc thể

c)

Quá trình vận chuyển gen qua tiếp xúc

d)

Quá trình vận chuyển gen qua trung gian phage

79.

Sự tái nạp chung

a)

Được khám phá lần đầu ở E.coli.

b)

Được khám phá lần đầu ở Salmonella.

c)

Do Lederberg và Tatum khám phá.

d)

Do Avery và Mac.Leod khám phá.

80.

Phage λ có thể

a)

Vận chuyển bất kỳ gen nào của E.coli.

b)

Vận chuyển nhóm gen Gal của E.coli.

c)

Làm tan tế bào nhiều loại vi khuẩn.

d)

Không tích hợp vào nhiễm sắc thể của vi khuẩn.

81.

Phage P22 có đặc điểm gì?

a)

Được tìm thấy ở môi trường nuôi cấy L₂.

b)

Độc lực với L₂ nhưng ôn hòa với L₂₂.

c)

Chỉ gây bệnh cho E.coli.

d)

Không có khả năng tái nạp.

82.

Trong thiên nhiên, sự tái nạp có thể:

a)

Tạo nên những vi khuẩn phối hợp nhiều đột biến khác nhau.

b)

Tạo nên những chủng vi khuẩn gram âm kháng nhiều thuốc.

c)

Làm lây lan các plasmid kháng thuốc ở vi khuẩn gram dương.

d)

Làm lây lan các plasmid kháng thuốc ở vi khuẩn gram âm.

83.

Sự tiếp hợp là hiện tượng vận chuyển di truyền:

a)

Lúc chỉ có vi khuẩn cho là vi khuẩn khuyết dưỡng.

b)

Lúc chỉ có vi khuẩn nhận là vi khuẩn khuyết dưỡng.

c)

Qua sự tiếp xúc của vi khuẩn.

d)

Qua trung gian của phage.

84.

Môi trường tổng hợp tối thiểu là:

a)

môi trường dinh dưỡng thêm Leucin và Threonin.

b)

môi trường chỉ chứa nước, Biotin, và Methionin.

c)

Môi trường chỉ chứa nước, glucose, và muối khoáng.

d)

Môi trường dinh dưỡng thêm Streptomycin.

85.

Tế bào đực

a)

Chứa nhân tố F.

b)

Không chứa nhân tố F.

c)

Đóng vai trò tế bào tiếp xúc.

d)

Đóng vai trò tế bào nhận.

86.

Tế bào cái:

a)

Chứa nhân tố F.

b)

Không chứa nhân tố F.

c)

Đóng vai trò tế bào cho.

d)

Đóng vai trò vận chuyển nhân tố F.

87.

Tế bào Hfr:

a)

có nhân tố F nằm ngoài nhiễm sắc thể.

b)

có nhân tố F không đầy đủ.

c)

vận chuyển gen với một tần số cao.

d)

Vận chuyển gen với một tần số thấp.

88.

Nhân tố F:

a)

Mang một đoạn DNA của NST.

b)

Không có khả năng tự sao chép.

c)

Tích hợp vào nhiễm sắc thể của vi khuẩn.

d)

Không vận chuyển tính trạng.

89.

Trong thiên nhiên sự tiếp hợp có vai trò đáng kể trong:

a)

Lây lan tính kháng thuốc giữa các vi khuẩn gram dương.

b)

Lây lan tính kháng thuốc giữa các vi khuẩn gram âm.

c)

Lây lan tính kháng thuốc giữa các vi khuẩn gram âm và gram dương.

d)

Vận chuyển các gen của vi khuẩn.

90.

Đột biến phát sinh do:

a)

Sự phức tạp trong cấu tạo của tế bào chất.

b)

Sự sai sót trong sao chép NST.

c)

Sự thay đổi môi trường.

d)

Sự tác động của enzyme.

91.

Học thuyết trung tâm nói về điều gì?

a)

Sự tổng hợp lipid

b)

Sự luân chuyển thông tin của sinh vật

c)

Sự phân chia tế bào

d)

Sự hình thành màng tế bào

92.

Kỹ thuật Western blot được sử dụng để làm gì?

a)

Phát hiện acid nucleic

b)

Phát hiện protein

c)

Phát hiện lipid

d)

Phát hiện carbohydrate

93.

Sinh học phân tử là khoa học nghiên cứu về điều gì?

a)

Sự sống ở cấp độ phân tử; quan hệ giữa gen và các phân tử của nó

b)

Sự phát triển của động vật

c)

Sự tiến hóa của thực vật

d)

Sự trao đổi chất ở tế bào

94.

Western blot được dùng để nghiên cứu gì?

a)

Sự hiện diện của lipid

b)

Sự hiện diện của acid nucleic

c)

Sự hiện diện của protein

d)

Sự hiện diện của carbohydrate

95.

Học thuyết trung tâm cho rằng thông tin di truyền có tính chất:

a)

Không chuyển từ protein sang acid nucleic được.

b)

c

c)

c

d)

c

96.

Học thuyết trung tâm cho rằng thông tin di truyền có tính chất:

a)

Không chuyển từ protein sang acid nucleic được

b)

a