wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chủ đề bao trùm trong sinh học là , vì tế bào biến đổi theo nhiều cách

dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, nhưng đều có một số đặc điểm chung từ các tổ

tiên chung.

a)

Đột biến

b)

Biến dị

c)

Di truyền

d)

Tiến hóa

2.

Đặc tính có tầm quan trọng hàng đầu của sự sống là:

a)

Có DNA

b)

Có khả năng chuyển đổi năng lượng

c)

Được tạo bởi tế bào

d)

Có khả năng tiến hành các phản ứng biến dưỡng

3.

Tế bào mất khả năng nào khi bị loại nhân (mất toàn bộ DNA trong nhân)?

a)

Thực hiện các phản ứng hóa học

b)

Sản xuất năng lượng

c)

Thực hiện mọi chức năng

d)

Sửa chữa và tự tạo mới nhân

4.

Học thuyết tế bào (khái quát 2) được phát biểu như sau:

a)

Mọi sinh vật được tạo bởi tế bào, đơn vị căn bản của sự sống

b)

Mọi tế bào tạo nên cơ thể, đơn vị căn bản của sự sống

c)

Tế bào chứa DNA, đơn vị căn bản của sự sống

d)

Tế bào chứa nhiều bào quan, đơn vị căn bản của tế bào

5.

Theo quan điểm Darwin, sinh vật phù hợp nhất để thành công tiến hóa là sinh

vật

a)

Có sự thành công sinh sản lớn nhất trong quần thể

b)

Có đời sống dài nhất

c)

Chiếm nhiều nơi ở trên Trái đất

d)

Có thể sống trong các điều kiện khắc nghiệt nhất

6.

Virus, viroid và prion là các dạng sống đặc biệt, không là sinh vật thực sự, vì

a)

Chỉ là một RNA vòng với các nucleotide bắt cặp theo cách tự bổ sung

b)

Không có cấu trúc tế bào và không thể tự sinh sản

c)

Chỉ là một protein nhỏ, không có acid nucleic

d)

Chỉ có thể sinh sản trong tế bào (nhân sơ hay nhân thực).

7.

Các nguyên tố quan trọng cho sự sống như C, H, O, N … có mức năng

lượng ngoài cùng chứa không tới tám electron nên dễ

a)

Tham gia vào các phản ứng hóa học

b)

Tương tác với các nguyên tử khác

c)

Tạo liên kết hóa học với các nguyên tử khác

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

8.

Nguyên tử hydrogen dễ phản ứng với các nguyên tố khác vì

a)

Có một electron ở lớp ngoài cùng

b)

Có lớp ngoài cùng đầy electron

c)

Dễ phóng thích và nhận electron

d)

Là một chất khí trơ

9.

Sự sống có nhiều mức tổ chức, với ba mức căn bản là

a)

Cơ thể, quần xã và hệ sinh thái

b)

Phân tử, tế bào và cơ thể

c)

Tế bào, cơ thể và quần thể

d)

Cơ thể, quần thể và quần xã

10.

Phage là

a)

Virus chứa DNA

b)

Virus của vi khuẩn

c)

Virus ở giai đoạn ngoài tế bào

d)

Virus nhiễm vào tế bào nhân thực

11.

Nhóm sinh vật dùng DNA làm vật liệu di truyền, nhưng không chứa DNA

trong bao nhân?

a)

Vi khuẩn và vi khuẩn cổ

b)

Vi khuẩn và nấm

c)

Vi khuẩn

d)

Vi khuẩn và nguyên sinh vật

12.

Hậu quả của nhiệt động học thứ hai

a)

Nếu một hệ thống tăng năng lượng, thì phải có sự giảm entropy tương

ứng của phần vũ trụ còn lại

b)

Mỗi phản ứng hóa học đều làm tăng entropy tổng cộng của vũ trụ

c)

Nếu một hệ thống tăng entropy, thì phải có sự giảm entropy tương ứng

của phần vũ trụ còn lại

d)

Năng lượng có thể được chuyển hay đổi nhưng không thể được tạo ra

hay bị mất đi (bị phá hủy)

13.

Phát biểu đúng về protein prion

a)

Hữu nhũ có một prion nội sinh, và sự sinh sản của các prion nội sinh

được giải thích qua phức hợp “prion nội sinh – prion nhiễm”

b)

Dạng sống đặc biệt gây bệnh “bò điên” được phát hiện ở Anh, năm

1990

c)

Lúc đầu, sự hiện diện của prion bị phản đối, vì thông tin di truyền được

cho là không thể chuyển từ protein đến protein

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

14.

Trong số các nguyên tố dưới đây, ___________ có lượng thấp nhất trong

cơ thể người

a)

Hydrogen

b)

Oxygen

c)

Phosphor

d)

Carbon

15.

Amip chỉ gồm một tế bào, sống bằng cách ăn các sinh vật khác, trong khi

tảo đơn bào và tảo đa bào là sinh vật tự dưỡng. Tuy nhiên, amip và các tảo

(trừ tảo lục) được xếp chung trong giới

a)

Nhân sơ

b)

Monera (đơn bào)

c)

Nhân thực

d)

Protista (Nguyên sinh vật)

16.

Vi sinh vật có thể là

a)

Nấm

b)

Vi khuẩn

c)

Nguyên sinh động vật

d)

Cả ba nhóm sinh vật kể trên

17.

Phân tử hữu cơ có hai nhóm chức khác nhau

a)

Sucrose và acid amin

b)

Glucose

c)

Sucrose

d)

Acid amin

18.

Nước thiết yếu cho sự sống nhờ phân tử nước có đặc tính

a)

Tạo cầu nối kỵ nước với các phân tử lipid

b)

Chứa năng lượng hóa học cao

c)

Tạo cầu nối hydrogen với phân tử nước khác

d)

Cả ba đặc tính kể trên

19.

Các phân tử DNA được tìm thấy trong

a)

Lục lạp

b)

Nhân tế bào

c)

Ti thể

d)

Cả ba ngăn trên

20.

Phân tử tạo nên ranh giới cho mỗi tế bào trong môi trường nước, bao bọc

nguyên sinh chất:

a)

Phospholipid

b)

Polysaccharide

c)

Oligosaccharide

d)

Cholesterol

21.

Đường là cách gọi thông thường để chỉ

a)

Sucrose

b)

Fructose

c)

Glucose

d)

Cả ba chất trên

22.

Liên quan đến hoạt động enzyme, năng lượng hoạt hóa được xem như

a)

ATP cần cho một phản ứng hóa học

b)

Cả ba phát biểu trên đều đúng

c)

Một rào cản năng lượng

d)

Coenzyme cần cho hoạt động của một enzyme

23.

Glucose là monomer của

a)

Tinh bột

b)

Glycogen

c)

Cellulose

d)

Cả 3 polymer trên

24.

Nồng độ Na + trong tế bào bình thường thấp hơn môi trường ngoài vì Na + bị

loại ra khỏi tế bào. Tuy nhiên, Na + có thể khuếch tán tự do vào tế bào khi

màng plasma bị tổn thương và mất chức năng

a)

Xuất bào

b)

Thẩm thấu

c)

Khuếch tán dễ

d)

Vận chuyển hoạt động

25.

Enzyme hoạt động trong tế bào nhờ

a)

Tế bào chứa nhiều nước

b)

Có bản chất protein

c)

Tế bào chứa nhiều nước

d)

Liên kết với cơ chất (đài chất)

26.

Các nguyên sinh vật và vi khuẩn đều là vi sinh vật, nhưng được xếp trong

hai giới riêng vì

a)

Nguyên sinh vật có khả năng quang hợp (tự dưỡng)

b)

Vi khuẩn không có cấu trúc tế bào đầy đủ

c)

Tế bào của nguyên sinh vật có nhân

d)

Cả 3 lý do kể trên

27.

Nơi có thể tạo ATP trong tế bào ?

a)

Bộ xương tế bào

b)

Mạng lưới nội chất nhám

c)

Lysosome

d)

Cytosol

28.

Nếu xem tế bào là một thành phố hoạt động thì

a)

Lysosome là nhà máy tạo nguyên liệu

b)

Nhân là hàng rào kiểm soát

c)

Màng plasma là nhà máy năng lượng

d)

Ti thể là trung tâm điều khiển

29.

Một vi khuẩn bị thực bào (bị “nuốt”) bởi tế bào máu trắng sẽ bị thủy giải

bởi các enzyme trong

a)

Proteasome

b)

Lysosome

c)

Peroxisome

d)

Không bào

30.

Amylase của tuyến tụy có thể liên kết với tinh bột và phá vỡ tinh bột thành

các disaccharide, nhưng không thể phá vỡ cellulose vì

a)

Có hình dạng khác với tinh bột, do sự liên kết các monomer theo cách

khác hơn tinh bột

b)

Quá lớn

c)

Gồm các monomer khác với monomer của tinh bột

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

31.

Các chất béo dự trữ trong tế bào thường là triglyceride (hay

triacylglycerol), vì được tạo bởi

a)

Sự tổng hợp khử nước ở cả ba vị trí hydroxyl của glycerol

b)

Một phân tử glycerol và ba phân tử acid béo

c)

Các cầu nối ester ở cả ba vị trí hydroxyl của glycerol

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

32.

ATP là sản phẩm của màng trong ti thể và màng thylakoid, được tạo từ

ADP và Pi nhờ hoạt động của ATP synthase, và sẽ được phóng thích vào:

a)

Khoảng giữa hai màng của ti thể và khoảng trong (khoang) thylakoid

của lục lạp

b)

Cytosol

c)

Matrix của ti thể và stroma của lục lạp

d)

Khoảng giữa hai màng của ti thể và lục lạp

33.

Glyco giải được xem là một trong số các con đường biến dưỡng xưa nhất,

tiến hóa nhất trước khi tổ tiên chung cuối cùng của sinh vật xuất hiện, vì glyco

giải

a)

Sản xuất rất ít ATP

b)

Không cần sự hiện diện của oxygen

c)

Không liên quan tới bào quan hay cấu trúc đặc biệt nào của tế bào

d)

Được tìm thấy ở cả ba liên giới Bacteria, Archae và Eukarya.

34.

Đổi phosphoenolpyruvate thành pyruvate, với sự phóng thích một ATP

a)

Hóa thẩm thấu

b)

Oxy hóa pyruvate thành acetyl CoA

c)

Glyco giải

d)

Chu trình Krebs

35.

Enzyme cố định carbon dioxide trong chu trình Calvin là RuBP

carboxylase oxygenase (Rubisco), là enzyme có khả năng xúc tác

a)

Sự carboxyl hóa PEP

b)

Sự oxid hóa RuBP

c)

Sự carboxyl hóa RuBP

d)

Sự carboxyl hóa RuBP và oxid hóa RuBP

36.

Các enzyme xúc tác các phản ứng của chu trình Krebs được tìm thấy

trong bào quan nào của Eukaryotae?

a)

Ribosome

b)

Lục lạp

c)

Lưới nội chất

d)

Ti thể

37.

Phản ứng phosphoryl hóa với sự dùng ATP làm nguồn phosphate xảy ra

trong bước nào của sự glyco giải ?

a)

Đổi phosphoenolpyruvate thành pyruvate, với sự phóng thích một ATP

b)

Đổi glucose thành glucose-1,6-diphosphate, với sự dùng hai ATP.

c)

Đổi glyceraldehyde-3-phosphate thành 1,3-diphosphoglycerate, vơi sự

dùng phosphate vô cơ và sự tạo NADH từ NAD + .

d)

Đổi 1,3-diphosphoglycerate thành 3-phosphoglycerate, với sự phóng

thích một ATP

38.

Trong các bước đầu tiên của sự glyco giải, tế bào

a)

Phóng thích carbon dioxide

b)

Tạo NADH

c)

Dùng ATP

d)

Tạo ATP

39.

So với màng ngoài, màng trong của ti thể:

a)

Có nhiều protein vận chuyển hơn kênh

b)

Có nhiều chỗ lồng sâu vào bên trong

c)

Rất ít thấm ion

d)

Có cả ba đặc điểm trên

40.

Dầu thực vật (chất béo chứa nhiều nối đôi) ở trạng thái lỏng ở nhiệt độ

bình thường do

a)

Có điểm nóng chảy cao

b)

Có cấu trúc triglyceride

c)

Chuỗi acid béo bị cong tại vị trí các cầu nối đôi

d)

Các chuỗi acid béo xếp gần nhau, tạo nên những dãy bất động

41.

Các phân tử phospholipid của màng được giữ bên cạnh nhau là nhờ

a)

Đặc tính kỵ nước của lipid

b)

Sự hút nhau của các phân tử phospholipid

c)

Sự đẩy nhau của các phân tử phospholipid

d)

Cả ba đáp án trên đều không đúng

42.

Các màng tế bào thấm chọn lọc các phân tử tích điện và các ion là nhờ

a)

Các protein vận chuyển của màng

b)

Lớp đôi phospholipid và tính lỏng của màng

c)

Các phân tử cholesterol xen giữa các phân tử phospholipid

d)

Các kênh và ATPase

43.

Về mặt năng lượng, khuếch tán dễ là quá trình

a)

Thụ động cần lực dẫn proton

b)

Hoạt động cần ATP

c)

Hoạt động cần lực dẫn proton

d)

Thụ động nhờ protein màng

44.

Các liên kết α-glycosidic dễ được động vật tiêu hóa, chỉ bao gồm các

monomer glucose, và được tìm thấy trong các polysaccharide dự trữ như

a)

Glycogen

b)

Tinh bột

c)

Tinh bột và glycogen

d)

Cellulose, tinh bột và glycogen

45.

Sự tiết nước mắt từ tế bào tuyến lệ được thực hiện bởi hiện tượng

a)

Ẩm bào

b)

Xuất bào

c)

Nhập bào

d)

Thực bào

46.

Các liên kết β-glycosidic không bị thủy giải bởi động vật, giúp

polysaccharide trở nên rắn chắc được tìm thấy trong các polysaccharide cấu

trúc như

a)

Tinh bột và glycogen

b)

Cellulose

c)

Cellulose và chitin

d)

Chitin

47.

Theo mô hình màng “thể khảm lỏng” (Singer và Nicholson, 1972) , các màng

tế bào gồm

a)

Các phân tử protein ở ngoại vi, hay ít nhiều xen vào lớp đôi

phospholipid

b)

Hai vùng tối ở ngoại vi tương ứng với các vùng thích nước

c)

Một vùng sáng ở giữa tương ứng với vùng kỵ nước

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

48.

Khi nồng độ calcium trong tế bào là 0,3% và ngoài tế bào là 0,1%, thì tế

bào sẽ hấp thu calcium theo cơ chế

a)

Hoạt động

b)

Khuếch tán

c)

Khuếch tán dễ

d)

Thẩm thấu

49.

Các hydrocarbon thường được dùng làm nhiên liệu do:

a)

Dễ bay hơi

b)

Chứa các cầu nối đôi trong chuỗi carbon

c)

Chứa các cầu nối C-H giàu năng lượng

d)

Tất cả các đặc tính trên

50.

Nước được dùng như chất phản ứng trong phản ứng

a)

Kéo dài chuỗi acid nucleic

b)

Kéo dài chuỗi polymer đang tăng trưởng

c)

Kéo dài chuỗi polypeptide

d)

Thủy giải

51.

Các màng tế bào đều là màng “thể khảm lỏng” và thường được gọi là

a)

Màng căn bản

b)

Màng sinh học

c)

Màng đơn vị

d)

Cả ba cách gọi trên đều đúng

52.

Các phân tử hydrocarbon không hòa tan trong nước do chứa nhiều

a)

Liên kết cộng hóa trị C-H không phân cực

b)

Nhóm carboxyl

c)

Nhóm hydroxyl

d)

Carbon và hydrogen

53.

Màng của vi khuẩn và các màng của tế bào nhân thực đều là lớp đôi

phospholipid được khảm protein. Sự khác biệt giữa các màng chủ yếu là do

a)

Có tính lỏng nhiều hay ít

b)

Có tính chọn lọc nhiều hay ít

c)

Chứa các phân tử phospholipid chuyên biệt

d)

Chứa các phân tử protein chuyên biệt

54.

Nước thiết yếu cho sự sống nhờ phân tử nước có đặc tính

a)

Tạo cầu nối kỵ nước với các phân tử lipid

b)

Tạo cầu nối hydrogen với phân tử nước khác

c)

Chứa năng lượng hóa học cao

d)

Cả ba đặc tính kể trên

55.

Tế bào nhân sơ không có

a)

Thể golgi

b)

Vách

c)

Vỏ

d)

Nhiễm sắc thể

56.

Sự kiện quyết định một polysaccharide là phân tử dự trữ hay phân tử cấu

trúc

a)

Được tìm thấy ở thực vật hay động vật

b)

Có kiểu cầu nối α- hay β-glycosidic

c)

Được tạo bởi các monomer glucose hay không phải glucose

d)

Cả ba sự kiện nêu trên

57.

Nhóm protein liên quan tới sự cử động của tế bào:

a)

Enzyme

b)

Keratin

c)

Actin

d)

Hemoglobin

58.

Khi một người bị sốt nặng, điều gì có thể sẽ xảy ra nếu thân nhiệt không

được hạ thấp về mức bình thường?

a)

Các enzyme xúc tác các phản ứng khác hơn bình thường

b)

Cấu trúc bậc một của các enzyme bị phá vỡ

c)

Cấu trúc bậc ba của các enzyme bị thay đổi

d)

Các acid amin ở vị trí hoạt động bị loại khỏi enzyme

59.

Mạng lưới nội chất nhám

a)

là nơi thực hiện chức năng sinh tổng hợp protein

b)

là hệ thống túi dẹt nối liền nhau và có đính các hạt ribosome

c)

thường nối liền với mạng nội chất trơn

d)

cả ba đáp án trên đều đúng

60.

Điểm giống nhau giữa thể golgi và mạng nội chất nhám

a)

Có chức năng sinh tổng hợp protein

b)

Đính các hạt ribosome

c)

Được tạo bởi các túi màng nối liền nhau

d)

Là các bào quan của cytoplasm

61.

Trong sự vận chuyển hoạt động, protein vận chuyển

a)

Tạo các kênh mở

b)

Biến tính

c)

Thay đổi hình thể (như trong sự khuếch tán dễ)

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

62.

Hai tế bào thực vật ở cạnh nhau thông thương với nhau qua

a)

Apoplast

b)

Aquaporin

c)

Apoplast

d)

Cầu liên bào

63.

Điểm giống nhau giữa tế bào động vật và tế bào thực vật

a)

Có không bào trung tâm to

b)

Có vách tế bào

c)

Phân ngăn

d)

Có trung thể

64.

Nơi bắt đầu sự thành lập các vi ống (nơi bắt đầu sự tạo nhân)

a)

Trung tử

b)

Dimer tubulin

c)

Trung thể

d)

Vật chất đậm đặc của trung thể ở xung quanh trung tử

65.

Lớp đôi phospholipid được khảm protein được tìm thấy ở

a)

Màng trong ti thể và màng thylakoid

b)

Màng plasma của tế bào nhân thực

c)

Tế bào vi khuẩn như E.coli

d)

Tất cả các màng tế bào

66.

Đặc tính thường có của một protein xuyên màng

a)

Thích nước

b)

Bất động

c)

Không cân xứng

d)

Thích lipid

67.

Phát biểu không đúng về tế bào

a)

Bộ xương tế bào được tạo chủ yếu bởi calcium và phosphor

b)

Thể Golgi gồm một chồng túi dẹt, và các túi của một dictyosome có

hoạt động khác nhau

c)

Các protein được giữ trong tế bào (không xuất khỏi tế bào) được sản

xuất bởi các ribosome tự do trong cytoplasm.

d)

Đơn vị protein của vi ống là các heterodimer tubulin

68.

Phân tử hữu cơ có hai nhóm chức khác nhau

a)

Sucrose và acid amin

b)

Glucose

c)

Sucrose

d)

Acid amin

69.

Các protein chuyên biệt của màng giúp sự vận chuyển các phân tử hữu

cực (glucid, acid amin...) và ion được gọi là

a)

Kênh

b)

Protein vận chuyển

c)

ATPase

d)

Bơm

70.

Các protein của màng liên quan trong sự vận chuyển hoạt động của một

ion như H + là một

a)

Bơm

b)

ATPase

c)

Protein vận chuyển

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

71.

Các bóng màng trong cytoplasm dung hợp với màng plasma trong quá

trình

a)

Vận chuyển hoạt động

b)

Xuất bào

c)

Nhập bào

d)

Ẩm bào

72.

Điểm khác biệt giữa hai hiện tượng xuất bào và nhập bào

a)

Hướng vận chuyển của các bóng màng

b)

Thành lập các bóng màng

c)

Dung hợp với màng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

73.

Trong sự khuếch tán dễ, protein vận chuyển

a)

Tạo các lỗ thích nước xuyên màng

b)

Tạo các lỗ thích nước xuyên màng

c)

Dính chuyên biệt với chất hòa tan và thay đổi hình thể

d)

Biến tính

74.

Một ion như K + có thể di chuyển qua màng plasma nhờ

a)

Các protein của màng

b)

Sự khuếch tán

c)

Sự thẩm thấu

d)

Sự vận chuyển hoạt động

75.

Sự khuếch tán thụ động được tìm thấy trong quá trình

a)

Khuếch tán dễ

b)

Thẩm thấu

c)

Khuếch tán đơn giản

d)

Cả ba quá trình nêu trên

76.

Màng trong ti thể xếp nếp thành các “mồng”, phân chia ti thể thành hai

ngăn quan trọng:

a)

Matrix và cytosol

b)

Khoảng giữa các màng và stroma

c)

Khoảng giữa các màng và matrix

d)

Stroma và cytosol

77.

So với màng ngoài, màng trong của ti thể:

a)

Có nhiều protein vận chuyển hơn kênh

b)

Có nhiều chỗ lồng sâu vào bên trong

c)

Rất ít thấm ion

d)

Có cả ba đặc điểm trên

78.

Các phân tử lipid có gắn một phân tử oligosaccharide ở mặt ngoài lớp đôi

phospholipid của màng nguyên sinh chất được gọi là

a)

Oligo-saccharolipid

b)

Oligolipid

c)

Glycolipid

d)

Saccharolipid

79.

Chu trình C3 (chu trình Calvin) được tìm thấy ở cây

a)

CAM như xương rồng, thơm

b)

C3 như lúa, cây ăn trái

c)

C4 như nhiều loài cỏ dại, bắp, mía

d)

Cả ba nhóm cây trên

80.

Trong hô hấp tế bào, sự phóng thích CO2 và tạo NADH được tạo ra trong

giai đoạn:

a)

Oxy hoá pyruvate và chu trình Krebs

b)

Glyco giải

c)

Hoá thẩm

d)

Chu trình Krebs

81.

Quá trình tạo ATP nhiều nhất đối với mỗi phân tử glucose được tiêu thụ:

a)

Phosphoryl hóa oxid hóa

b)

Glyco giải

c)

Chu trình Krebs

d)

Glyco-giải, oxid hóa pyruvate và chu trình Krebs

82.

Các protein chuyên biệt của màng giúp sự vận chuyển các phân tử hữu

cực (glucid, acid amin …) và ion được gọi là

a)

Kênh

b)

ATPase

c)

Protein vận chuyển

d)

Bơm

83.

Các protein của màng liên quan trong sự vận chuyển hoạt động một ion

như H + là một

a)

Bơm

b)

Protein vận chuyển

c)

ATPase

d)

Tất cả đều đúng

84.

So với các bơm (như bơm Na + / K + ), các kênh (như kênh Na + ) vận chuyển

ion qua màng rất nhanh theo

a)

Sự thẩm thấu

b)

Sự khuếch tán đơn giản

c)

Sự khuếch tán dễ

d)

Sự vận chuyển hoạt động (cần dùng ATP)

85.

Các protein màng của ti thể, lục lạp hay nhân

a)

Không được chuyển vào khoang mạng nội chất, mà tới các bào quan này

từ tế bào chất

b)

Có cách di chuyển tương tự như các protein tiết

c)

Luôn luôn được tổng hợp bởi chính các bào quan này

d)

Được tạo bởi các ribosome đính trên mạng nội chất nhám

86.

Khi một người bị sốt nặng, điều gì có thể sẽ xảy ra nếu thân nhiệt không

được hạ thấp về mức bình thường?

a)

Các acid amin ở vị trí hoạt động bị loại khỏi enzyme

b)

Cấu trúc bậc một của các enzyme bị phá vỡ

c)

Cấu trúc bậc ba của các enzyme bị thay đổi

d)

Các enzyme xúc tác các phản ứng khác hơn bình thường

87.

Cầu nối thioester

a)

Được tìm thấy trong nhiều phức hợp enzyme-đài chất

b)

Được tìm thấy trong acetyl CoA, chất vào chu trình Krebs.

c)

Là cầu nối cao năng giữa nguyên tử sulfur và carbon carbonyl: R-S-

(C=O)-R

d)

Cả ba phát biểu trên đều đúng

88.

Số mồng trong ti thể của một tế bào cơ tim nhiều gấp ba lần so với trong ti

thể của một tế bào gan. Điều này chứng tỏ

a)

Glyco-giải mạnh ở tế bào cơ tim

b)

Tế bào gan cần nhiều ATP

c)

Tế bào cơ tim cần nhiều ATP

d)

Glyco-giải mạnh ở tế bào gan

89.

Sự vận chuyển các đại phân tử qua màng được thực hiện nhờ quá trình

a)

Vận chuyển hoạt động

b)

Thẩm thấu

c)

Khuếch tán

d)

Xuất bào và nhập bào

90.

Khác với các ion, nước (hữu cực) luôn được tế bào hấp thu theo cơ chế

a)

Khuếch tán dễ

b)

Thụ động

c)

Hoạt động

d)

Hoạt động hay thụ động tùy theo trạng thái sinh lý của tế bào

91.

Các ion hòa tan trong nước có thể qua các màng tế bào theo cơ chế

a)

Thẩm thấu

b)

Khuếch tán

c)

Thụ động (khuếch tán dễ) hay hoạt động (chủ động)

d)

Khuếch tán dễ

92.

Các bóng màng hay đại phân tử di chuyển trong tế bào nhờ

a)

Khuếch tán tự do trong môi trường nước của cytosol

b)

Tiếp xúc với các sợi bộ xương tế bào

c)

Các phân tử động cơ

d)

Sự di chuyển của các sợi bộ xương tế bào

93.

Một trong những sản phẩm của sự biến dưỡng hoàn toàn glucose là:

a)

NADH2

b)

Nước

c)

Acid lactic

d)

Acid pyruvic

94.

Các enzym của đường phân nằm ở:

a)

Ở bộ Golgi

b)

Trong tế bào chất.

c)

Ở màng trong của ti thể.

d)

Ở màng ngoài của lục lạp.

95.

Lục lạp sẽ không thể thực hiện các phản ứng chiếu sáng nếu thiếu

a)

carotenoid

b)

diệp lục tố b

c)

diệp lục tố a

d)

ATP

96.

Chức năng hàng đầu của sự lên men là:

a)

Tiếp tục biến đổi thành rượu ethanol và CO2.

b)

Tổng hợp glucose.

c)

Tổng hợp ATP.

d)

Tổng hợp acid lactic.

97.

Giả sử tế bào nấm men sử dụng 10 phân tử glucose để tạo năng lượng

khi thiếu oxy. Sẽ có bao nhiêu năng lượng được tạo thêm

a)

10 ATP

b)

20 ATP-NADH

c)

20 ATP

d)

10 ATP-

NADH

98.

Khi một sinh vật tạm thời thiếu O2 nó nhận năng lượng từ:

a)

Oxy hóa acid pyruvic thành CoA

b)

Chu trình Krebs

c)

Đường phân và lên men

d)

Chuỗi hô hấp chuyền điện tử

99.

Trong quang hợp, nước được phân hủy để:

a)

Cung cấp điện tử cần cho oxy hóa P680 và P700.

b)

Tạo O 2 cần cho phản ứng tối.

c)

Cung cấp điện tử cho quang phosphoryl hóa vòng.

d)

Cung cấp các điện tử để khử NADP.

100.

Trong các phản ứng tối của quang hợp:

a)

CO2 được gắn vào các phân tử chất hữu cơ.

b)

O2 được tạo ra.

c)

H2O bị phân hủy.

d)

ATP được tổng hợp.