Font size
WorksheetsGiải Phẫu Hệ Tuần Hoàn
Total questions: 105
Worksheet time: 53mins
Van hai lá ngăn cách giữa:
Tâm nhĩ phải và tâm thất phải
Tâm nhĩ trái và tâm thất trái
Hai tâm nhĩ
Hai tâm thất
Phần màng của vách liên thất ngăn cách:
Tâm nhĩ phải với tâm thất phải
Tâm nhĩ phải với tâm thất trái
Tâm thất phải với tâm
Tâm thất phải với tâm thất trái
Tâm nhĩ trái liên quan phía sau chủ yếu với:
Cột sống ngực
Động mạch chủ ngực
Thực quản
Phế quản chính bên trái
Thành phần nào sau đây không đổ vào tâm nhĩ phải của tim:
Tĩnh mạch chủ dưới
Các tĩnh mạch trước tim
Tĩnh mạch chủ dưới
Các tĩnh mạch phổi
Tĩnh mạch nào đổ máu về Tâm nhĩ trái:
Xoang tĩnh mạch vành
4 tĩnh mạch phổi
Tĩnh mạch chủ dưới
Tĩnh mạch chủ trên
Tâm thất trái thông ở phía trên với:
Thân động mạch phổi
Tĩnh mạch chủ trên
Cung động mạch chủ
Tĩnh mạch phổi
Rãnh vành ngăn cách:
Hai tâm thất
Các tâm nhĩ với các tâm thất
Các cuống động mạch chủ, động mạch phổi với các tĩnh mạch chủ trên, tĩnh mạch chủ dưới
Động mạch phổi với động mạch chủ
Tĩnh mạch chủ trên dẫn máu về:
Tâm nhĩ phải
Tâm thất phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất trái
Tim có đặc điểm, ngoại trừ:
Được cấu tạo bởi một loại cơ đặc biệt( chỉ có ở tim)
Mặt sau ứng với tâm nhĩ trái, liên quan với thực quản
Được cấp máu bởi hệ thống động mạch, gọi là động mạch vành
Nằm trong lồng ngực, sau xương ức nhưng có định hướng sang trái
Bó nhĩ - thất:
Thuộc hệ thống dẫn truyền tự động ở tim
Ở bên phải vách gian nhĩ
Đi từ nút xoang nhĩ đến nút nhĩ - thất
A và C đúng
Câu 11: Tim có đặc điểm, ngoại trừ:
Tim có bốn buồng rỗng ở trong, có tác dụng như một máy bơm vừa đẩy vừa hút
Tim nằm trong trung thất sau
Tim nằm trên cơ hoành
Tim nằm sau xương ức
Câu 12: Hình thể ngoài của tim, ngoại trừ:
Tim có hình tháp ba mặt, đỉnh hướng xuống dưới, hơi ra trước và chếch sang trái
Đáy tim tương ứng với mặt sau của hai tâm thất hướng lên trên và ra sau
Trục lớn của tim đi từ sau ra trước, chếch xuống dưới và qua trái
Tim có ba mặt: mặt ức sườn, mặt hoành, mặt phổi
Câu 13: Bốn góc lần lượt của tim là, trừ:
Góc trên trái là cạnh trái xương ức ở khoang liên sườn II
Góc trên phải là cạnh phải xương ức ở khoang liên sườn II
Góc dưới trái là khoang liên sườn V, dưới núm vú khoảng 2cm
Góc dưới phải là cạnh phải ức ở khoang liên sườn V
Câu 14: Mặt hoành của tim có đặc điểm, trừ:
Mặt hoành ở dướI
liên quan cơ hoành, đáy dạ dày và thùy trái gan
Rành vành liên tục với rãnh vành mặt trước
Rãnh gian thất sau nối với rãnh gian thất trước tại khuyết đáy tim bên phải đáy tim
Câu 15: Hình thể trong của tim chia thành mấy buồng:
4 buồng
5 buồng
3 buồng
6 buồng
Câu 16: Hố bầu dục:
Là một lỗ thông từ giai đoạn phôi thai thuộc thành trong tâm nhĩ phải
Vừa thuộc tâm nhĩ phải vừa thuộc tâm nhĩ trái
Có viền hố bầu dục giới hạn ở phía trước và trên của hố
Có van của hố bầu dục là phần kéo dài của van tĩnh mạch chủ dưới
Câu 17: Van bán nguyệt ngăn cách:
Lỗ động mạch phổi và tâm thất trái
Lỗ động mạch chủ và tâm thất trái
Lỗ xoang tĩnh mạch vành và tâm nhĩ phải
Lỗ động mạch chủ và tâm thất phải
Xoang ngang màng ngoài tim là ngách:
Nằm giữa động mạch chủ lên ở phía trước và thân động mạch phổi ở phía sau
Nằm giữa động mạch chủ lên, thân động mạch phổi ở phía trước và tĩnh mạch chủ trên, các tĩnh mạch phổi ở phía sau
Nằm giữa 2 tĩnh mạch phổi trái và 2 tĩnh mạch phổi phải
Nằm giữa tĩnh mạch chủ trên, động mạch chủ lên ở phía trước và thân động mạch phổi, các tĩnh mạch phổi ở phía sau
Câu nào sau đâu sai:
Tim thuộc trung thất giữa
Tim co bóp dưới sự chi phổi của hệ thống dẫn truyền của tim (nút xoang, nút nhĩ thất, bó nhĩ thất) và dưới sự điều hòa của hệ thần kinh tự chủ
Thực quản nằm ngay sau tâm nhĩ trái
Đáy tim nằm trên cơ hoành
Các động mạch vành và tĩnh mạch tim:
Nằm trong cơ tim
Nằm trên bề mặt bao xơ màng ngoài tim
Nằm giữa lá tạng bao thanh mạc màng ngoài tim và bề mặt cơ tim
Nằm dưới bao xơ màng ngoài tim
Đi trong rãnh gian thất trước có:
Nhánh gian thất trước của động mạch vành phải
Tĩnh mạch gian thât trước
Nhánh gian thất trước của động mạch vành trái
Câu A và C đúng
Rãnh tận cùng:
Nối bờ phải tĩnh mạch chủ trên và dưới
Tương ứng với bó nhĩ thất
Ở bên trái vách liên nhĩ
Ở đáy tim là ranh giới của tâm nhĩ phải và trái
Chọn câu SAI:
Tĩnh mạch tim lớn chạy trong rãnh gian thất trước
Tĩnh mạch tim giữa đổ vào xoang tĩnh mạch vành
Tĩnh mạch tim chếch đổ trực tiếp vào tâm nhĩ phải
Tim được chi phối bởi thần kinh tự chủ
Chọn câu sai:
Ống ngực khó nhận biết khi bị tổn thương
Ống ngực lên trung thất qua lỗ tĩnh mạch chủ của cơ hoành
Hệ tĩnh mạch đơn nối tĩnh mạch chủ dưới với tĩnh mạch chủ trên
Chuỗi hạch giao cảm ngực có 3 dây tạng lớn, tạng bé và tạng dưới
Câu 25: Tuyến ức nằm trong trung thất nào?
Trung thất trên
Trung thất giữa
Trung thất sau
Trung thất trước
Câu 26: Thần kinh lang thang (X) phần lớn nằm trong trung thất nào?
Trung thất sau
Trung thất trên
Trung thất dưới
Trung thất giữa
Câu 27: Thần kinh quặt ngược thanh quản (T) nằm trong trung thất nào?
Trung thất trên
Trung thất dưới
TRung thất sau
Trung thất giữa
Câu 28: Các động mạch và tĩnh mạch tim:
Nằm trên bề mặt bao xơ màng ngoài tim
Nằm dưới bao xơ màng ngoài tim
Nằm dưới lá tạng bao thanh mạc màng ngoài tim
Nằm trong lớp nội tâm mạc
Câu 29: Ở tim, lỗ nào sau đây không có van?
Lỗ thân động mạch phổi
Lỗ động mạch chủ
Lỗ tĩnh mạch chủ trên
Lỗ tĩnh mạch chủ dưới
Câu 30: Ở tim, lỗ nào sau đây không có van?
Lỗ xoang tĩnh mạch vành
Lỗ động mạch chủ
Lỗ tĩnh mạch chủ trên
Lỗ tĩnh mạch chủ dưới
Câu 31: Cửa sổ ốc tai nằm ở thành nào của hòm nhĩ?
Thành tĩnh mạch cảnh
Thành động mạch cảnh
Thành mê đạo
Thành trần
Câu 32: Cấu tạo của tim từ ngoài vào trong:
Lớp cơ tim, nội tâm mạc, ngoại tâm mạc
Nội tâm mạc, ngoại tâm mạc, lớp cơ tim
Nội tâm mạc, lớp cơ tim, ngoại tâm mạc
Ngoại tâm mạc, lớp cơ tim, nội tâm mạc
Câu 33: Cấu tạo của tim từ trong ra ngoài:
Nội tâm mạc, lớp cơ tim, ngoại tâm mạc
Nội tâm mạc, ngoại tâm mạc, lớp cơ tim
Ngoại tâm mạc, lớp cơ tim, nội tâm mạc
Ngoại tâm mạc, nội tâm mạc, lớp cơ tim
Ngoại tâm mạc có đặc điểm, trừ:
Có hai bao, ngoại tâm mạc sợi và ngoại tâm mạc thanh mạc
Là khoang thật
Gồm hai là thành và tạng
Khi viêm hoặc tổn thương màng tim gây chảy máu
Thành phần nào sau đây hiện diện ở trung thất trên và cả trung thất sau, ngoại trừ:
Thực quản
Ống ngực
Thần kinh lang thang
Thân xương ức
Giới hạn của trung thất, trừ:
Phía trước là xương ức và sụn sườn
Phía sau là cột sống ngực
Phía trên là lỗ thông với nền cổ
Phía dưới là cơ ngang ngực
Trung thất được chia thành:
Trung thất trên và trung thất dưới
Trung thất dưới và trung thất giữa
Trung thất trên và trung thất trước
Trung thất trên và trung thất sau
Trung thất trước:
Nằm sau cán xương ức và 4 đốt sống ngực trên
Nằm giữa thân xương ức và màng ngoài tim
Là phần lớn nhất của trung thất
Chứa nhiều cấu trúc quan trọng nhất của trung nhất
Thành phần nào sau đây hiện diện ở trung thất trên:
Tuyến ức
Tim
Khí quản
Phế quản chính
Thành phần nào hiện diện ở trung thất trên, trừ:
Khí quản
Thần kinh hoành
thần kinh lang thang
Tuyến ức
Phần nào là phần lớn nhất của trung thất:
Trung thất sau
Trung thất giữa
Trung thất trước
Trung thất trên
Phần nào là phần chứ nhiều cấu trúc quan trọng nhất của trung thất:
Trung thất sau
Trung thất giữa
Trung thất trên
Trung thất trước
Tĩnh mạch nào sau đây là các tĩnh phụ, trừ:
Tĩnh mạch bán đơn
Tĩnh mạch đơn
Tĩnh mạch bán đơn phụ
Tĩnh mạch gian sườn
Thực quản gồm 3 lớp được xếp từ trong ra ngoài:
Lớp niêm mạc, lớp dưới niêm mạc, lớp cơ
Lớp niêm mạc, lớp cơ, lớp dưới niêm mạc
Lớp dưới niêm mạc, lớp cơ, lớp niêm mạc
Lớp dưới niêm mạc, lớp cơ, lớp niêm mạc
Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong trung thất:
Tim
Khí quản
Thực quản
Phổi
Thực quản có ba chỗ hẹp, trừ:
Ở trên ngang mức sụn nhẫn
Ngang mức cung động mạch chủ
Ngang phế quản chính phải
Ở tâm vị chỗ nối vào dạ dày
Đặc điểm của lách, trừ:
Là nơi sản sinh ra các tế bào lympho và bắt giữ các hồng cầu già
Là một tạng xốp rất dễ vỡ khi chấn thương
Lách được bao bọc bởi hai bao, lớp thanh mạc ở bên trong và lớp sợi ở bên ngoài
Gồm một đỉnh, một mặt kết tràng, bă mặt: mặt hoành, mặt dạ dày, mặt thận và hai bờ trên và dưới
Động mạch lách là nhánh lớn của động mạch nào?
Động mạch chủ bụng
Động mạch mạc treo tràng trên
Động mạch chậu ngoài
Động mạch thân tạng
Mặt thận của lách liên quan đến thành phần nào:
Mặt trước thận
Tuyến thượng thận phải
Cơ hoành
Các xương sườn IX đến XI
Nhánh bên của động mạch chủ ngực là động mạch:
Động mạch phế quản
Động mạch mạc treo tràng trên
Động mạch hoành dưới
Động mạch thượng thận giữa
Nhánh bên của động mạch chủ ngực, ngoại trừ:
Động mạch trung thất
Động mạch thực quản
Động mạch hoành trên
Động mạch thân tạng
Nhánh bên của động mạch chủ bụng, trừ:
Động mạch thận
Động mạch sinh dục
Động mạch mạc treo tràng dưới
Động mạch lách
Nhánh tận của động mạch cảnh chung là động mạch:
Động mạch cảnh trong
Động mạch chủ ngực
Động mạch chủ bụng
Động mạch vành
Nhánh tận của động mạch cảnh chung là động mạch:
Động mạch cảnh ngoài
Động mạch hoành dưới
Động mạch thân tạng
Động mạch phế quản
Động mạch chủ bụng chia hai nhánh động mạch chậu chung ở vị trí:
Ngang đốt sống thắt lưng 4
Ngang đốt sống thắt lưng 3
Ngang đốt sống thắt lưng 6
Ngang đốt sống thắt lưng 5
Động mạch chậu trong là nhánh tận của động mạch nào:
Động mạch chậu chung
Động mạch chậu ngoài
Động mạch chủ bụng
Động mạch chủ ngực
Mô tả nào sau đây là đúng:
Tim nằm trong trung thất giữa, dưới cơ hoành và sau xương ức
Tim nằm trong trung thất giữa, dưới cơ hoành và trước xương ức
Tim nằm trong trung thất giữa, trên cơ hoành và sau xương ức
Tim nằm trong trung thất giữa, trên cơ hoành và trước xương ức
Van bán nguyệt ngăn cách giữa các thành phần nào:
Lỗ động mạch phổi và tâm thất phải
Lỗ động mạch chủ và tâm thất trái
Tất cả các câu trên đúng
Tất cả các câu trên sai
Mô tả nào sau đây là đúng:
Tim có hình tháp, đỉnh hướng xuống dưới, hơi ra trước và chếch sang trái.
Đáy tim tương ứng với mặt sau của hai tâm nhĩ hướng lên trên và ra sau.
Đỉnh tim ở ngang mức khoang gian sườn V đường trung đòn trái.
Tất cả đều đúng
Các mặt của tim gồm, chọn câu đúng:
Mặt ức sườn
Mặt hoành
Mặt phổi
Tất cả đều đúng
Tim nằm trong trung thất nào sau đây:
Trung thất trên
Trung thất giữa
Trung thất trước
Trung thất sau
Mô tả ĐÚNG về trục tim:
Từ trên xuống, ra sau, sang trái
Từ trên xuống, ra trước, sang trái
Từ dưới lên, ra sau, sang trái
Từ dưới lên, ra trước, sang trái
Mặt dưới của tim liên quan đến các cơ nào sau đây, NGOẠI TRỪ:
Cơ hoành
Đáy dạ dày
Thùy phải gan
Thùy trái gan
Mặt phổi còn được gọi là mặt nào sau đây:
Mặt dưới
Mặt trái
Mặt trên
Mặt trước
Mặt hoành còn được gọi là mặt nào sau đây:
Mặt dưới
Mặt trái
Mặt trên
Mặt trước
Mặt ức-sườn còn được gọi là mặt nào sau đây:
Mặt dưới
Mặt trái
Mặt phải
Mặt trước
Vị trí nào sau đây là điểm nghe van động mạch chủ:
Bờ trái xương ức ở khoang liên sườn II
Bờ phải xương ức ở khoang liên sườn II
Bờ trái xương ức ở khoang liên sườn V
Bờ phải xương ức ở khoang liên sườn V
Vị trí nào sau đây là điểm nghe van động mạch phổi:
Bờ trái xương ức ở khoang liên sườn II
Bờ phải xương ức ở khoang liên sườn II
Bờ trái xương ức ở khoang liên sườn V
Bờ phải xương ức ở khoang liên sườn V
Vị trí nào sau đây là điểm nghe van hai lá:
Bờ trái xương ức ở khoang liên sườn II
Bờ phải xương ức ở khoang liên sườn II
Bờ trái xương ức ở khoang liên sườn V
Bờ phải xương ức ở khoang liên sườn V
Vị trí nào sau đây là điểm nghe van ba lá:
Bờ trái xương ức ở khoang liên sườn II
Bờ phải xương ức ở khoang liên sườn II
Bờ trái xương ức ở khoang liên sườn V
Bờ phải xương ức ở khoang liên sườn V
Góc trên trái là cạnh trái xương ức ở khoang liên sườn II là vị trí nghe của ổ van nào sau đây:
Van hai lá
Van ba lá
Van động mạch chủ
Van động mạch phổi
Bệnh lý thông liên nhĩ là do sự bất thường của cấu trúc nào của tim:
Lỗ nhĩ thất
Lỗ bầu dục
Vách gian thất
Cung động mạch chủ
Bệnh lý thông liên thất là do sự bất thường của cấu trúc nào của tim:
Lỗ nhĩ thất
Phần màng của vách gian thất
Vách gian nhĩ
Cung động mạch chủ
Vách nhĩ thất là một màng mỏng ngăn cách giữa:
Tâm nhĩ trái và tâm nhĩ phải
Tâm thất trái và tâm thất phải
Tâm nhĩ phải và tâm thất trái
Tâm nhĩ phải và tâm thất trái
Buồng nào của tim chứa máu giàu oxy ở người trưởng thành:
Tâm thất phải, tâm nhĩ trái
Tâm nhĩ phải, tâm thất phải
Tâm nhĩ trái, tâm thất trái
Tâm nhĩ trái, tâm thất phải
Mô tả KHÔNG ĐÚNG về tâm thất trái:
Ngăn cách với tâm thất phải bằng vách liên thất
Có thành dày hơn tâm thất phải
Thông với tâm nhĩ trái có van ba lá
Tống máu ra động mạch chủ
Mô tả nào sau đây ĐÚNG về tâm thất phải:
Ngăn cách với tâm thất trái bằng vách liên thất
Có thành dày hơn tâm thất trái
Thông với tâm nhĩ phải có van hai lá
Tống máu ra động mạch chủ
Hố bầu dục nằm ở cấu trúc nào ở tim:
Vách gian thất
Vách gian nhĩ
Vách nhĩ thất
Mào tận cùng
Buồng tim có thành dày nhất là:
Tâm thất phải
Tâm nhĩ phải
Tâm thất trái
Tâm nhĩ trái
Tim gồm mấy lớp:
2 lớp
3 lớp
4 lớp
5 lớp
Bệnh lý hẹp, hở van tim có thể gây ra do cấu trúc nào bị viêm:
Lá thành của màng ngoài tim
Nội tâm mạc
Lá tạng của màng ngoài tim
Khoang màng tim
Động mạch vành trái có mấy nhánh:
2 nhánh
3 nhánh
4 nhánh
1 nhánh
Động mạch vành phải nằm giữa động mạch phổi và cấu trúc nào sau đây:
Tâm nhĩ trái
Tâm nhĩ phải
Tiểu nhĩ trái
Tiểu nhĩ phải
Động mạch trái chui qua khe giữa tiểu nhĩ trái và cấu trúc nào sau đây:
Động mạch chủ
Tĩnh mạch chủ trên
Tĩnh mạch chủ dưới
Động mạch phổi
Chi tiết nào sau đây không nằm trong rãnh vành:
Nhánh mũ của động mạch vành trái
Động mạch vành phải
Nhánh gian thất trước của động mạch vành trái
Xoang tĩnh mạch vành
Chi tiết nào sau đây nằm trong rãnh gian thất trước:
Nhánh mũ của động mạch vành trái
Động mạch vành phải
Nhánh gian thất trước của động mạch vành trái
Xoang tĩnh mạch vành
Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch vành trái:
Nhánh mũ
Nhánh gian thất trước
Nhánh gian thất sau
A và B đều đúng
Các tĩnh mạch nào sau đây đổ trực tiếp vào buồng tim:
Tĩnh mạch tim trước
Tĩnh mạch tim nhỏ
Xoang tĩnh mạch vành
Tĩnh mạch tim chếch
Xoang tĩnh mạch vành đổ vào cấu trúc nào sau đây:
Tâm nhĩ phải
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Tâm nhĩ phải
Mô tả nào sau đây là ĐÚNG:
Tim được nuôi dưỡng bởi hai động mạch.
Động mạch vành phải chui ra mặt sau tim qua khe giữa động mạch phổi và tiểu nhĩ phải.
Động mạch vành trái chui ra mặt trước tim qua khe giữa động mạch chủ và tiểu nhĩ trái
Tất cả đều đúng
Thành phần nào sau đây không đổ vào tâm nhĩ phải:
Tĩnh mạch chủ trên
Tĩnh mạch chủ dưới
Xoang tĩnh mạch vành
Tĩnh mạch phổi
Trên mặt ngoài thành ngực, mỏm tim nằm ở:
Khoang liên sườn 2 bên phải
Khoang liên sườn 2 bên trái
Khoang liên sườn 5 bên trái
Khoang liên sườn 5 bên phải
Câu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về màng ngoài tim:
Ngoại tâm mạc sợi ở trong gồm các thớ sợi dính với các cơ quan lân cận
Ngoại tâm mạc thanh mạc ở ngoài bọc lấy tim như màng phổi và phúc mạc
Bình thường khoang này là khoang thật do hai lá ép sát vào nhau
Có thể gây chèn ép tim nếu có dịch tràn vào khoang này
Vị trí của nút xoang nhĩ:
Góc phải tâm nhĩ trái
Góc trái tâm nhĩ phải
Góc phải tâm nhĩ phải
Góc trái tâm nhĩ trái
Các câu sau đây là đúng, ngoại trừ:
Động mạch chủ đi từ tâm thất trái có van 3 lá đóng
Động mạch phổi đi từ tâm thất phải có van 3 lá đóng
Lỗ nhĩ thất trái có van 3 lá đóng
Lỗ nhĩ thất phải có van 3 lá đóng
Lỗ nhĩ thất phải được đậy bởi van nào sau đây:
Van 2 lá
Van 3 lá
Van tổ chim
Van bán nguyệt
Lỗ nhĩ thất phải được đậy bởi van nào sau đây:
Van 2 lá
Van 3 lá
Van tổ chim
Van bán nguyệt
Động mạch chủ bụng chia thành động mạch chậu chung trái và phải ở vị trí nào sau đây:
Ngang đốt sống L2
Ngang đốt sống L3
Ngang đốt sống L4
Ngang đốt sống L5
Điều nào sau đây ĐÚNG khi nói về trung thất:
Giới hạn phía sau là xương ức và sụn sườn
Phía dưới là lỗ thông với nền cổ
Được chia thành trung thất trên và trung thất dưới
Trung thất trên được chia thành trung thất trước, giữa, sau
Thành phần nào ở trung thất sau, nằm ngay sau tâm nhĩ trái:
Khí quản
Thực quản
Ống ngực
Tĩnh mạch phổi
Động mạch cảnh chung trái xuất phát từ động mạch nào:
Động mạch dưới đòn trái
Động mạch thân tay đầu
ĐM chủ ngực
Cung động mạch chủ
Động mạch cảnh chung phải xuất phát từ động mạch nào:
Động mạch dưới đòn trái
Động mạch thân tay đầu
ĐM chủ ngực
Cung động mạch chủ
Động mạch nào sau đây KHÔNG thuộc nhánh bên của động mạch chủ bụng:
Động mạch phế quản
Động mạch hoành dưới
Động mạch thận
Động mạch thân tạng
Động mạch nào sau đây KHÔNG thuộc nhánh bên của động mạch chủ ngực:
Động mạch trung thất
Động mạch hoành trên
Động mạch hoành dưới
Động mạch thực quản
Động mạch cảnh chung đến vị trí nào thì chia thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài:
Ngang đốt sống C2
Ngang đốt sống C3
Ngang đốt sống C4
Ngang đốt sống C5
