wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải Phẫu Hệ Tuần Hoàn

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Van hai lá ngăn cách giữa:

a)

Tâm nhĩ phải và tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ trái và tâm thất trái

c)

Hai tâm nhĩ

d)

Hai tâm thất

2.

Phần màng của vách liên thất ngăn cách:

a)

Tâm nhĩ phải với tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ phải với tâm thất trái

c)

Tâm thất phải với tâm

d)

Tâm thất phải với tâm thất trái

3.

Tâm nhĩ trái liên quan phía sau chủ yếu với:

a)

Cột sống ngực

b)

Động mạch chủ ngực

c)

Thực quản

d)

Phế quản chính bên trái

4.

Thành phần nào sau đây không đổ vào tâm nhĩ phải của tim:

a)

Tĩnh mạch chủ dưới

b)

Các tĩnh mạch trước tim

c)

Tĩnh mạch chủ dưới

d)

Các tĩnh mạch phổi

5.

Tĩnh mạch nào đổ máu về Tâm nhĩ trái:

a)

Xoang tĩnh mạch vành

b)

4 tĩnh mạch phổi

c)

Tĩnh mạch chủ dưới

d)

Tĩnh mạch chủ trên

6.

Tâm thất trái thông ở phía trên với:

a)

Thân động mạch phổi

b)

Tĩnh mạch chủ trên

c)

Cung động mạch chủ

d)

Tĩnh mạch phổi

7.

Rãnh vành ngăn cách:

a)

Hai tâm thất

b)

Các tâm nhĩ với các tâm thất

c)

Các cuống động mạch chủ, động mạch phổi với các tĩnh mạch chủ trên, tĩnh mạch chủ dưới

d)

Động mạch phổi với động mạch chủ

8.

Tĩnh mạch chủ trên dẫn máu về:

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm thất trái

9.

Tim có đặc điểm, ngoại trừ:

a)

Được cấu tạo bởi một loại cơ đặc biệt( chỉ có ở tim)

b)

Mặt sau ứng với tâm nhĩ trái, liên quan với thực quản

c)

Được cấp máu bởi hệ thống động mạch, gọi là động mạch vành

d)

Nằm trong lồng ngực, sau xương ức nhưng có định hướng sang trái

10.

Bó nhĩ - thất:

a)

Thuộc hệ thống dẫn truyền tự động ở tim

b)

Ở bên phải vách gian nhĩ

c)

Đi từ nút xoang nhĩ đến nút nhĩ - thất

d)

A và C đúng

11.

Câu 11: Tim có đặc điểm, ngoại trừ:

a)

Tim có bốn buồng rỗng ở trong, có tác dụng như một máy bơm vừa đẩy vừa hút

b)

Tim nằm trong trung thất sau

c)

Tim nằm trên cơ hoành

d)

Tim nằm sau xương ức

12.

Câu 12: Hình thể ngoài của tim, ngoại trừ:

a)

Tim có hình tháp ba mặt, đỉnh hướng xuống dưới, hơi ra trước và chếch sang trái

b)

Đáy tim tương ứng với mặt sau của hai tâm thất hướng lên trên và ra sau

c)

Trục lớn của tim đi từ sau ra trước, chếch xuống dưới và qua trái

d)

Tim có ba mặt: mặt ức sườn, mặt hoành, mặt phổi

13.

Câu 13: Bốn góc lần lượt của tim là, trừ:

a)

Góc trên trái là cạnh trái xương ức ở khoang liên sườn II

b)

Góc trên phải là cạnh phải xương ức ở khoang liên sườn II

c)

Góc dưới trái là khoang liên sườn V, dưới núm vú khoảng 2cm

d)

Góc dưới phải là cạnh phải ức ở khoang liên sườn V

14.

Câu 14: Mặt hoành của tim có đặc điểm, trừ:

a)

Mặt hoành ở dướI

b)

liên quan cơ hoành, đáy dạ dày và thùy trái gan

c)

Rành vành liên tục với rãnh vành mặt trước

d)

Rãnh gian thất sau nối với rãnh gian thất trước tại khuyết đáy tim bên phải đáy tim

15.

Câu 15: Hình thể trong của tim chia thành mấy buồng:

a)

4 buồng

b)

5 buồng

c)

3 buồng

d)

6 buồng

16.

Câu 16: Hố bầu dục:

a)

Là một lỗ thông từ giai đoạn phôi thai thuộc thành trong tâm nhĩ phải

b)

Vừa thuộc tâm nhĩ phải vừa thuộc tâm nhĩ trái

c)

Có viền hố bầu dục giới hạn ở phía trước và trên của hố

d)

Có van của hố bầu dục là phần kéo dài của van tĩnh mạch chủ dưới

17.

Câu 17: Van bán nguyệt ngăn cách:

a)

Lỗ động mạch phổi và tâm thất trái

b)

Lỗ động mạch chủ và tâm thất trái

c)

Lỗ xoang tĩnh mạch vành và tâm nhĩ phải

d)

Lỗ động mạch chủ và tâm thất phải

18.

Xoang ngang màng ngoài tim là ngách:

a)

Nằm giữa động mạch chủ lên ở phía trước và thân động mạch phổi ở phía sau

b)

Nằm giữa động mạch chủ lên, thân động mạch phổi ở phía trước và tĩnh mạch chủ trên, các tĩnh mạch phổi ở phía sau

c)

Nằm giữa 2 tĩnh mạch phổi trái và 2 tĩnh mạch phổi phải

d)

Nằm giữa tĩnh mạch chủ trên, động mạch chủ lên ở phía trước và thân động mạch phổi, các tĩnh mạch phổi ở phía sau

19.

Câu nào sau đâu sai:

a)

Tim thuộc trung thất giữa

b)

Tim co bóp dưới sự chi phổi của hệ thống dẫn truyền của tim (nút xoang, nút nhĩ thất, bó nhĩ thất) và dưới sự điều hòa của hệ thần kinh tự chủ

c)

Thực quản nằm ngay sau tâm nhĩ trái

d)

Đáy tim nằm trên cơ hoành

20.

Các động mạch vành và tĩnh mạch tim:

a)

Nằm trong cơ tim

b)

Nằm trên bề mặt bao xơ màng ngoài tim

c)

Nằm giữa lá tạng bao thanh mạc màng ngoài tim và bề mặt cơ tim

d)

Nằm dưới bao xơ màng ngoài tim

21.

Đi trong rãnh gian thất trước có:

a)

Nhánh gian thất trước của động mạch vành phải

b)

Tĩnh mạch gian thât trước

c)

Nhánh gian thất trước của động mạch vành trái

d)

Câu A và C đúng

22.

Rãnh tận cùng:

a)

Nối bờ phải tĩnh mạch chủ trên và dưới

b)

Tương ứng với bó nhĩ thất

c)

Ở bên trái vách liên nhĩ

d)

Ở đáy tim là ranh giới của tâm nhĩ phải và trái

23.

Chọn câu SAI:

a)

Tĩnh mạch tim lớn chạy trong rãnh gian thất trước

b)

Tĩnh mạch tim giữa đổ vào xoang tĩnh mạch vành

c)

Tĩnh mạch tim chếch đổ trực tiếp vào tâm nhĩ phải

d)

Tim được chi phối bởi thần kinh tự chủ

24.

Chọn câu sai:

a)

Ống ngực khó nhận biết khi bị tổn thương

b)

Ống ngực lên trung thất qua lỗ tĩnh mạch chủ của cơ hoành

c)

Hệ tĩnh mạch đơn nối tĩnh mạch chủ dưới với tĩnh mạch chủ trên

d)

Chuỗi hạch giao cảm ngực có 3 dây tạng lớn, tạng bé và tạng dưới

25.

Câu 25: Tuyến ức nằm trong trung thất nào?

a)

Trung thất trên

b)

Trung thất giữa

c)

Trung thất sau

d)

Trung thất trước

26.

Câu 26: Thần kinh lang thang (X) phần lớn nằm trong trung thất nào?

a)

Trung thất sau

b)

Trung thất trên

c)

Trung thất dưới

d)

Trung thất giữa

27.

Câu 27: Thần kinh quặt ngược thanh quản (T) nằm trong trung thất nào?

a)

Trung thất trên

b)

Trung thất dưới

c)

TRung thất sau

d)

Trung thất giữa

28.

Câu 28: Các động mạch và tĩnh mạch tim:

a)

Nằm trên bề mặt bao xơ màng ngoài tim

b)

Nằm dưới bao xơ màng ngoài tim

c)

Nằm dưới lá tạng bao thanh mạc màng ngoài tim

d)

Nằm trong lớp nội tâm mạc

29.

Câu 29: Ở tim, lỗ nào sau đây không có van?

a)

Lỗ thân động mạch phổi

b)

Lỗ động mạch chủ

c)

Lỗ tĩnh mạch chủ trên

d)

Lỗ tĩnh mạch chủ dưới

30.

Câu 30: Ở tim, lỗ nào sau đây không có van?

a)

Lỗ xoang tĩnh mạch vành

b)

Lỗ động mạch chủ

c)

Lỗ tĩnh mạch chủ trên

d)

Lỗ tĩnh mạch chủ dưới

31.

Câu 31: Cửa sổ ốc tai nằm ở thành nào của hòm nhĩ?

a)

Thành tĩnh mạch cảnh

b)

Thành động mạch cảnh

c)

Thành mê đạo

d)

Thành trần

32.

Câu 32: Cấu tạo của tim từ ngoài vào trong:

a)

Lớp cơ tim, nội tâm mạc, ngoại tâm mạc

b)

Nội tâm mạc, ngoại tâm mạc, lớp cơ tim

c)

Nội tâm mạc, lớp cơ tim, ngoại tâm mạc

d)

Ngoại tâm mạc, lớp cơ tim, nội tâm mạc

33.

Câu 33: Cấu tạo của tim từ trong ra ngoài:

a)

Nội tâm mạc, lớp cơ tim, ngoại tâm mạc

b)

Nội tâm mạc, ngoại tâm mạc, lớp cơ tim

c)

Ngoại tâm mạc, lớp cơ tim, nội tâm mạc

d)

Ngoại tâm mạc, nội tâm mạc, lớp cơ tim

34.

Ngoại tâm mạc có đặc điểm, trừ:

a)

Có hai bao, ngoại tâm mạc sợi và ngoại tâm mạc thanh mạc

b)

Là khoang thật

c)

Gồm hai là thành và tạng

d)

Khi viêm hoặc tổn thương màng tim gây chảy máu

35.

Thành phần nào sau đây hiện diện ở trung thất trên và cả trung thất sau, ngoại trừ:

a)

Thực quản

b)

Ống ngực

c)

Thần kinh lang thang

d)

Thân xương ức

36.

Giới hạn của trung thất, trừ:

a)

Phía trước là xương ức và sụn sườn

b)

Phía sau là cột sống ngực

c)

Phía trên là lỗ thông với nền cổ

d)

Phía dưới là cơ ngang ngực

37.

Trung thất được chia thành:

a)

Trung thất trên và trung thất dưới

b)

Trung thất dưới và trung thất giữa

c)

Trung thất trên và trung thất trước

d)

Trung thất trên và trung thất sau

38.

Trung thất trước:

a)

Nằm sau cán xương ức và 4 đốt sống ngực trên

b)

Nằm giữa thân xương ức và màng ngoài tim

c)

Là phần lớn nhất của trung thất

d)

Chứa nhiều cấu trúc quan trọng nhất của trung nhất

39.

Thành phần nào sau đây hiện diện ở trung thất trên:

a)

Tuyến ức

b)

Tim

c)

Khí quản

d)

Phế quản chính

40.

Thành phần nào hiện diện ở trung thất trên, trừ:

a)

Khí quản

b)

Thần kinh hoành

c)

thần kinh lang thang

d)

Tuyến ức

41.

Phần nào là phần lớn nhất của trung thất:

a)

Trung thất sau

b)

Trung thất giữa

c)

Trung thất trước

d)

Trung thất trên

42.

Phần nào là phần chứ nhiều cấu trúc quan trọng nhất của trung thất:

a)

Trung thất sau

b)

Trung thất giữa

c)

Trung thất trên

d)

Trung thất trước

43.

Tĩnh mạch nào sau đây là các tĩnh phụ, trừ:

a)

Tĩnh mạch bán đơn

b)

Tĩnh mạch đơn

c)

Tĩnh mạch bán đơn phụ

d)

Tĩnh mạch gian sườn

44.

Thực quản gồm 3 lớp được xếp từ trong ra ngoài:

a)

Lớp niêm mạc, lớp dưới niêm mạc, lớp cơ

b)

Lớp niêm mạc, lớp cơ, lớp dưới niêm mạc

c)

Lớp dưới niêm mạc, lớp cơ, lớp niêm mạc

d)

Lớp dưới niêm mạc, lớp cơ, lớp niêm mạc

45.

Thành phần nào sau đây KHÔNG nằm trong trung thất:

a)

Tim

b)

Khí quản

c)

Thực quản

d)

Phổi

46.

Thực quản có ba chỗ hẹp, trừ:

a)

Ở trên ngang mức sụn nhẫn

b)

Ngang mức cung động mạch chủ

c)

Ngang phế quản chính phải

d)

Ở tâm vị chỗ nối vào dạ dày

47.

Đặc điểm của lách, trừ:

a)

Là nơi sản sinh ra các tế bào lympho và bắt giữ các hồng cầu già

b)

Là một tạng xốp rất dễ vỡ khi chấn thương

c)

Lách được bao bọc bởi hai bao, lớp thanh mạc ở bên trong và lớp sợi ở bên ngoài

d)

Gồm một đỉnh, một mặt kết tràng, bă mặt: mặt hoành, mặt dạ dày, mặt thận và hai bờ trên và dưới

48.

Động mạch lách là nhánh lớn của động mạch nào?

a)

Động mạch chủ bụng

b)

Động mạch mạc treo tràng trên

c)

Động mạch chậu ngoài

d)

Động mạch thân tạng

49.

Mặt thận của lách liên quan đến thành phần nào:

a)

Mặt trước thận

b)

Tuyến thượng thận phải

c)

Cơ hoành

d)

Các xương sườn IX đến XI

50.

Nhánh bên của động mạch chủ ngực là động mạch:

a)

Động mạch phế quản

b)

Động mạch mạc treo tràng trên

c)

Động mạch hoành dưới

d)

Động mạch thượng thận giữa

51.

Nhánh bên của động mạch chủ ngực, ngoại trừ:

a)

Động mạch trung thất

b)

Động mạch thực quản

c)

Động mạch hoành trên

d)

Động mạch thân tạng

52.

Nhánh bên của động mạch chủ bụng, trừ:

a)

Động mạch thận

b)

Động mạch sinh dục

c)

Động mạch mạc treo tràng dưới

d)

Động mạch lách

53.

Nhánh tận của động mạch cảnh chung là động mạch:

a)

Động mạch cảnh trong

b)

Động mạch chủ ngực

c)

Động mạch chủ bụng

d)

Động mạch vành

54.

Nhánh tận của động mạch cảnh chung là động mạch:

a)

Động mạch cảnh ngoài

b)

Động mạch hoành dưới

c)

Động mạch thân tạng

d)

Động mạch phế quản

55.

Động mạch chủ bụng chia hai nhánh động mạch chậu chung ở vị trí:

a)

Ngang đốt sống thắt lưng 4

b)

Ngang đốt sống thắt lưng 3

c)

Ngang đốt sống thắt lưng 6

d)

Ngang đốt sống thắt lưng 5

56.

Động mạch chậu trong là nhánh tận của động mạch nào:

a)

Động mạch chậu chung

b)

Động mạch chậu ngoài

c)

Động mạch chủ bụng

d)

Động mạch chủ ngực

57.

Mô tả nào sau đây là đúng:

a)

Tim nằm trong trung thất giữa, dưới cơ hoành và sau xương ức

b)

Tim nằm trong trung thất giữa, dưới cơ hoành và trước xương ức

c)

Tim nằm trong trung thất giữa, trên cơ hoành và sau xương ức

d)

Tim nằm trong trung thất giữa, trên cơ hoành và trước xương ức

58.

Van bán nguyệt ngăn cách giữa các thành phần nào:

a)

Lỗ động mạch phổi và tâm thất phải

b)

Lỗ động mạch chủ và tâm thất trái

c)

Tất cả các câu trên đúng

d)

Tất cả các câu trên sai

59.

Mô tả nào sau đây là đúng:

a)

Tim có hình tháp, đỉnh hướng xuống dưới, hơi ra trước và chếch sang trái.

b)

Đáy tim tương ứng với mặt sau của hai tâm nhĩ hướng lên trên và ra sau.

c)

Đỉnh tim ở ngang mức khoang gian sườn V đường trung đòn trái.

d)

Tất cả đều đúng

60.

Các mặt của tim gồm, chọn câu đúng:

a)

Mặt ức sườn

b)

Mặt hoành

c)

Mặt phổi

d)

Tất cả đều đúng

61.

Tim nằm trong trung thất nào sau đây:

a)

Trung thất trên

b)

Trung thất giữa

c)

Trung thất trước

d)

Trung thất sau

62.

Mô tả ĐÚNG về trục tim:

a)

Từ trên xuống, ra sau, sang trái

b)

Từ trên xuống, ra trước, sang trái

c)

Từ dưới lên, ra sau, sang trái

d)

Từ dưới lên, ra trước, sang trái

63.

Mặt dưới của tim liên quan đến các cơ nào sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

Cơ hoành

b)

Đáy dạ dày

c)

Thùy phải gan

d)

Thùy trái gan

64.

Mặt phổi còn được gọi là mặt nào sau đây:

a)

Mặt dưới

b)

Mặt trái

c)

Mặt trên

d)

Mặt trước

65.

Mặt hoành còn được gọi là mặt nào sau đây:

a)

Mặt dưới

b)

Mặt trái

c)

Mặt trên

d)

Mặt trước

66.

Mặt ức-sườn còn được gọi là mặt nào sau đây:

a)

Mặt dưới

b)

Mặt trái

c)

Mặt phải

d)

Mặt trước

67.

Vị trí nào sau đây là điểm nghe van động mạch chủ:

a)

Bờ trái xương ức ở khoang liên sườn II

b)

Bờ phải xương ức ở khoang liên sườn II

c)

Bờ trái xương ức ở khoang liên sườn V

d)

Bờ phải xương ức ở khoang liên sườn V

68.

Vị trí nào sau đây là điểm nghe van động mạch phổi:

a)

Bờ trái xương ức ở khoang liên sườn II

b)

Bờ phải xương ức ở khoang liên sườn II

c)

Bờ trái xương ức ở khoang liên sườn V

d)

Bờ phải xương ức ở khoang liên sườn V

69.

Vị trí nào sau đây là điểm nghe van hai lá:

a)

Bờ trái xương ức ở khoang liên sườn II

b)

Bờ phải xương ức ở khoang liên sườn II

c)

Bờ trái xương ức ở khoang liên sườn V

d)

Bờ phải xương ức ở khoang liên sườn V

70.

Vị trí nào sau đây là điểm nghe van ba lá:

a)

Bờ trái xương ức ở khoang liên sườn II

b)

Bờ phải xương ức ở khoang liên sườn II

c)

Bờ trái xương ức ở khoang liên sườn V

d)

Bờ phải xương ức ở khoang liên sườn V

71.

Góc trên trái là cạnh trái xương ức ở khoang liên sườn II là vị trí nghe của ổ van nào sau đây:

a)

Van hai lá

b)

Van ba lá

c)

Van động mạch chủ

d)

Van động mạch phổi

72.

Bệnh lý thông liên nhĩ là do sự bất thường của cấu trúc nào của tim:

a)

Lỗ nhĩ thất

b)

Lỗ bầu dục

c)

Vách gian thất

d)

Cung động mạch chủ

73.

Bệnh lý thông liên thất là do sự bất thường của cấu trúc nào của tim:

a)

Lỗ nhĩ thất

b)

Phần màng của vách gian thất

c)

Vách gian nhĩ

d)

Cung động mạch chủ

74.

Vách nhĩ thất là một màng mỏng ngăn cách giữa:

a)

Tâm nhĩ trái và tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất trái và tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ phải và tâm thất trái

d)

Tâm nhĩ phải và tâm thất trái

75.

Buồng nào của tim chứa máu giàu oxy ở người trưởng thành:

a)

Tâm thất phải, tâm nhĩ trái

b)

Tâm nhĩ phải, tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái, tâm thất trái

d)

Tâm nhĩ trái, tâm thất phải

76.

Mô tả KHÔNG ĐÚNG về tâm thất trái:

a)

Ngăn cách với tâm thất phải bằng vách liên thất

b)

Có thành dày hơn tâm thất phải

c)

Thông với tâm nhĩ trái có van ba lá

d)

Tống máu ra động mạch chủ

77.

Mô tả nào sau đây ĐÚNG về tâm thất phải:

a)

Ngăn cách với tâm thất trái bằng vách liên thất

b)

Có thành dày hơn tâm thất trái

c)

Thông với tâm nhĩ phải có van hai lá

d)

Tống máu ra động mạch chủ

78.

Hố bầu dục nằm ở cấu trúc nào ở tim:

a)

Vách gian thất

b)

Vách gian nhĩ

c)

Vách nhĩ thất

d)

Mào tận cùng

79.

Buồng tim có thành dày nhất là:

a)

Tâm thất phải

b)

Tâm nhĩ phải

c)

Tâm thất trái

d)

Tâm nhĩ trái

80.

Tim gồm mấy lớp:

a)

2 lớp

b)

3 lớp

c)

4 lớp

d)

5 lớp

81.

Bệnh lý hẹp, hở van tim có thể gây ra do cấu trúc nào bị viêm:

a)

Lá thành của màng ngoài tim

b)

Nội tâm mạc

c)

Lá tạng của màng ngoài tim

d)

Khoang màng tim

82.

Động mạch vành trái có mấy nhánh:

a)

2 nhánh

b)

3 nhánh

c)

4 nhánh

d)

1 nhánh

83.

Động mạch vành phải nằm giữa động mạch phổi và cấu trúc nào sau đây:

a)

Tâm nhĩ trái

b)

Tâm nhĩ phải

c)

Tiểu nhĩ trái

d)

Tiểu nhĩ phải

84.

Động mạch trái chui qua khe giữa tiểu nhĩ trái và cấu trúc nào sau đây:

a)

Động mạch chủ

b)

Tĩnh mạch chủ trên

c)

Tĩnh mạch chủ dưới

d)

Động mạch phổi

85.

Chi tiết nào sau đây không nằm trong rãnh vành:

a)

Nhánh mũ của động mạch vành trái

b)

Động mạch vành phải

c)

Nhánh gian thất trước của động mạch vành trái

d)

Xoang tĩnh mạch vành

86.

Chi tiết nào sau đây nằm trong rãnh gian thất trước:

a)

Nhánh mũ của động mạch vành trái

b)

Động mạch vành phải

c)

Nhánh gian thất trước của động mạch vành trái

d)

Xoang tĩnh mạch vành

87.

Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch vành trái:

a)

Nhánh mũ

b)

Nhánh gian thất trước

c)

Nhánh gian thất sau

d)

A và B đều đúng

88.

Các tĩnh mạch nào sau đây đổ trực tiếp vào buồng tim:

a)

Tĩnh mạch tim trước

b)

Tĩnh mạch tim nhỏ

c)

Xoang tĩnh mạch vành

d)

Tĩnh mạch tim chếch

89.

Xoang tĩnh mạch vành đổ vào cấu trúc nào sau đây:

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm thất trái

d)

Tâm nhĩ phải

90.

Mô tả nào sau đây là ĐÚNG:

a)

Tim được nuôi dưỡng bởi hai động mạch.

b)

Động mạch vành phải chui ra mặt sau tim qua khe giữa động mạch phổi và tiểu nhĩ phải.

c)

Động mạch vành trái chui ra mặt trước tim qua khe giữa động mạch chủ và tiểu nhĩ trái

d)

Tất cả đều đúng

91.

Thành phần nào sau đây không đổ vào tâm nhĩ phải:

a)

Tĩnh mạch chủ trên

b)

Tĩnh mạch chủ dưới

c)

Xoang tĩnh mạch vành

d)

Tĩnh mạch phổi

92.

Trên mặt ngoài thành ngực, mỏm tim nằm ở:

a)

Khoang liên sườn 2 bên phải

b)

Khoang liên sườn 2 bên trái

c)

Khoang liên sườn 5 bên trái

d)

Khoang liên sườn 5 bên phải

93.

Câu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về màng ngoài tim:

a)

Ngoại tâm mạc sợi ở trong gồm các thớ sợi dính với các cơ quan lân cận

b)

Ngoại tâm mạc thanh mạc ở ngoài bọc lấy tim như màng phổi và phúc mạc

c)

Bình thường khoang này là khoang thật do hai lá ép sát vào nhau

d)

Có thể gây chèn ép tim nếu có dịch tràn vào khoang này

94.

Vị trí của nút xoang nhĩ:

a)

Góc phải tâm nhĩ trái

b)

Góc trái tâm nhĩ phải

c)

Góc phải tâm nhĩ phải

d)

Góc trái tâm nhĩ trái

95.

Các câu sau đây là đúng, ngoại trừ:

a)

Động mạch chủ đi từ tâm thất trái có van 3 lá đóng

b)

Động mạch phổi đi từ tâm thất phải có van 3 lá đóng

c)

Lỗ nhĩ thất trái có van 3 lá đóng

d)

Lỗ nhĩ thất phải có van 3 lá đóng

96.

Lỗ nhĩ thất phải được đậy bởi van nào sau đây:

a)

Van 2 lá

b)

Van 3 lá

c)

Van tổ chim

d)

Van bán nguyệt

97.

Lỗ nhĩ thất phải được đậy bởi van nào sau đây:

a)

Van 2 lá

b)

Van 3 lá

c)

Van tổ chim

d)

Van bán nguyệt

98.

Động mạch chủ bụng chia thành động mạch chậu chung trái và phải ở vị trí nào sau đây:

a)

Ngang đốt sống L2

b)

Ngang đốt sống L3

c)

Ngang đốt sống L4

d)

Ngang đốt sống L5

99.

Điều nào sau đây ĐÚNG khi nói về trung thất:

a)

Giới hạn phía sau là xương ức và sụn sườn

b)

Phía dưới là lỗ thông với nền cổ

c)

Được chia thành trung thất trên và trung thất dưới

d)

Trung thất trên được chia thành trung thất trước, giữa, sau

100.

Thành phần nào ở trung thất sau, nằm ngay sau tâm nhĩ trái:

a)

Khí quản

b)

Thực quản

c)

Ống ngực

d)

Tĩnh mạch phổi

101.

Động mạch cảnh chung trái xuất phát từ động mạch nào:

a)

Động mạch dưới đòn trái

b)

Động mạch thân tay đầu

c)

ĐM chủ ngực

d)

Cung động mạch chủ

102.

Động mạch cảnh chung phải xuất phát từ động mạch nào:

a)

Động mạch dưới đòn trái

b)

Động mạch thân tay đầu

c)

ĐM chủ ngực

d)

Cung động mạch chủ

103.

Động mạch nào sau đây KHÔNG thuộc nhánh bên của động mạch chủ bụng:

a)

Động mạch phế quản

b)

Động mạch hoành dưới

c)

Động mạch thận

d)

Động mạch thân tạng

104.

Động mạch nào sau đây KHÔNG thuộc nhánh bên của động mạch chủ ngực:

a)

Động mạch trung thất

b)

Động mạch hoành trên

c)

Động mạch hoành dưới

d)

Động mạch thực quản

105.

Động mạch cảnh chung đến vị trí nào thì chia thành động mạch cảnh trong và động mạch cảnh ngoài:

a)

Ngang đốt sống C2

b)

Ngang đốt sống C3

c)

Ngang đốt sống C4

d)

Ngang đốt sống C5