wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vi sinh y học

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Bốn giai đoạn của nhiễm trùng theo thứ tự nào

a)

Ủ bệnh, khởi phát, toàn phát và hồi phục

b)

Khởi phát, ủ bệnh, toàn phát và hồi phục

c)

Ủ bệnh, toàn phát, khởi phát và hồi phục

d)

Khởi phát, toàn phát, ủ bệnh và hồi phục

2.

Miễn dịch đặc hiệu của cơ thể biểu hiện ở hiện tượng nào

a)

HIện tượng thực bào

b)

HIện tượng viêm

c)

Hiện tượng sốt

d)

Hiện tượng tạo thành kháng thể

3.

Nội độc tố chủ yếu xuất phát từ vi khuẩn nào

a)

Vi khuẩn Gram dương

b)

Trực khuẩn Gram dương

c)

Vi khuẩn Gram âm

d)

Trực khuẩn không lên men

4.

Vi sinh vật gây bệnh được hay không tùy thuộc vào ba yếu tố nào sau đây

a)

Độc lực tác nhân - số lượng tác nhân - đường tác nhân

b)

Độc lực tác nhân - số lượng tác nhân - đường xâm nhập

c)

Số lượng tác nhân - độc tính theo ký chủ - đường da niêm hay tiêu hóa

d)

Số lượng tác nhân - độc tính tác nhân - đường đi của tác nhân

5.

Vi sinh vật né tránh đáp ứng miễn dịch theo cách nào sau đây

a)

Có bộ gen ổn định

b)

Không tiết yếu tố hòa tan

c)

Thay đổi kháng thể

d)

Thay đổi kháng nguyên

6.

Hãy chọn cách sắp xếp các tác nhân gây nhiễm trùng bệnh viện theo thứ tự theo sự phổ biến

a)

Virus > Vi khuẩn > Vi nấm và KST

b)

Vi khuẩn > Virus > Vi nấm và KST

c)

Vi khuẩn > Vi nấm và KST > Virus

d)

Virus > Vi nấm và KST > Vi khuẩn

7.

Các biện pháp nào đề phòng nhiễm trùng bệnh viện hiệu quả nhất

a)

Nhân viên y tế tuân thủ các nguyên tắc vô trùng trong y khoa

b)

Xử lý đúng bệnh phẩm, chất tiết, chất thải của bệnh nhân

c)

Cách ly bệnh nhân hợp lý

d)

Tất cả đều đúng

8.

Để khắng định một trường hợp nhiễm trùng có phải là nhiễm trùng bệnh viện hay không, quan trọng là cần xác định được yếu tố nào

a)

Thời gian xâm nhập của tác nhân gây bệnh

b)

Loại tác nhân nhiễm trùng

c)

Nhiễm trùng tiên phát

d)

Loại phẫu thuật mà bệnh nhân trải qua

9.

Loại NTBV nào thường gặp nhất trên lâm sàng

a)

Nhiễm trùng huyết

b)

Viêm phổi

c)

Nhiễm trùng tiểu

d)

Nhiễm trùng vết thương ngoại khoa

10.

Định nghĩa nào dưới đây dễ áp dụng nhất trên lâm sàng cho NTBV

a)

Nhiễm khuẩn xảy ra trong 72 giờ trước nhập viện; và trong vòng 10 ngày trước xuất viện

b)

Nhiễm khuẩn xảy ra trong 48 - 72 giờ sau nhập viện; và trong vòng 10 ngày sau xuất viện

c)

Nhiễm khuẩn xảy ra trong 48 - 72 giờ sau nhập viện; và trong vòng 10 ngày trước xuất viện

d)

Nhiễm khuẩn xảy ra trong 48 giờ trước xuất viện; và trong vòng 10 ngày sau xuất viện

11.

Virus nào dưới đây được phát hiện bằng phản ứng PCR trong các loại tế bào của bệnh nhân bị ung thư biểu mô mũi hầu

a)

EBV

b)

Virus sởi

c)

Virus quai bị

d)

Parvovirus

12.

Để chẩn đoán HPV, loại bệnh phẩm nào dưới đây là phù hợp nhất

a)

Máu

b)

Phết cổ tử cung

c)

Da

d)

Dịch não tủy

13.

Tại phòng khám, một bệnh nhân nam bị vàng da than phiền chán ăn, đau bụng, mệt mỏi và nước tiểu đậm màu. Các xét nghiệm cho kết quả dương tính với cẩ hai loại kháng nguyên HBsAg và HBeAg. Mệnh đề nào dưới đây mô tả chính xác nhất virus gây ra tình trạng này

a)

Bộ gen của virus là DNA sợi đôi dạng thẳng

b)

Bộ gen của virus là DNA sợi đôi dạng vòng

c)

Bộ gen của virus là RNA nhưng virus nhân lên qua trung gian DNA

d)

Sự nhân lên của virus cần phải có một virus khác trợ giúp

14.

Tử thiết mô não của bệnh nhân mới tử vong rồi nhuộm huỳnh quang miễn dịch. Kết quả cho thấy có những thể vùi hình cầu trong nhân tế bào ký chủ, bắt màu huỳnh quang mạnh có đường kính < 10nm. Chẩn đoán bệnh nào dưới đây là thích hợp

a)

Viêm màng não vô trùng

b)

Rubella bẩm sinh

c)

Quai bị

d)

Bệnh dại

15.

Lấy bệnh phẩm là máu để phân lập virus trong nuôi cấy tế bào khi nghi ngờ người bệnh nhiễm virus nào dưới đây

a)

Virus polio

b)

Virus influenza

c)

Virus dengue

d)

Virus herpes simplex

16.

Màng nguyên sinh của tế bào vi khuẩn không có tính chất nào dưới đây

a)

Cấu tạo bởi protein, phospholipid và sterol

b)

Phospholipid tạo thành một lớp đôi gắn protein

c)

Có chức năng tổng hợp và sản xuất các thành phần vách tế bào

d)

Bài tiết enzym và độc tố ngoại bào

17.

Vách của vi khuẩn Mycobacteria có đặc điểm cấu trúc và thành phần dưới đây, ngoại trừ

a)

Có peptidoglycan nhưng còn chứa một lượng nhỏ lipid

b)

Có đặc tính kháng acid

c)

Khác với vách tế bào vi khuẩn Gram dương

d)

Nhuộm được vi khuẩn bằng phương pháp nhuộm kháng acid Zield - Neelson

18.

Tế bào chất của tế bào vi khuẩn có tính chất nào dưới đây

a)

Có dạng lỏng

b)

Có 80% là nước

c)

Có ty thể, lạp thể, lưới nội bào

d)

Có một loại acid nhân

19.

Môi trường phân biệt là môi trường

a)

Để phân lập và định danh các vi khuẩn gây bệnh thường gặp

b)

Không có kháng sinh để vi khuẩn phát triển được

c)

Dựa trên sự lên men đường tạo acid và làm đổi màu chất chỉ thị pH

d)

Có nguồn dinh dưỡng phong phú để vi khuẩn dễ mọc

20.

Một trong những cơ sở để phân loại các vi khuẩn gây bệnh là

a)

Tính phổ biến của chúng

b)

Vị trí gây bệnh của chúng

c)

Khả năng gây bệnh của chúng

d)

Hình dạng của chúng

21.

Tế bào vi khuẩn di truyền được các tính trạng qua các thế hệ là nhờ các quá trình

a)

Tổng hợp protein (protein synthesis)

b)

Phiên âm mRNA (transcription)

c)

Nhân đôi DNA (replication)

d)

Tổng hợp các enzym

22.

DNA lưu trữ tín hiệu di truyền bằng thứ tự sắp xếp thành phần nào trên DNA

a)

Đường hexsose

b)

Đường ribose

c)

Phosphate

d)

Base

23.

Đột biến điểm

a)

Do gãy cầu nói hóa học giữa đường và phosphate trong phân tử DNA

b)

Xảy ra trong tự nhiên do sự hỗ biến giữa các base

c)

Không thể phục hồi được dòng ban đầu bằng tái tổ hợp

d)

Là đột biến làm thêm một tính trạng nào đó, biểu hiện ngay sau khi đột biến xảy ra

24.

Quá trình biến nạp không cần yếu tố nào

a)

Vi khuẩn cho phải bị phá vỡ (ly giải)

b)

Đoạn DNA nhỏ

c)

Vi khuẩn nhận phải ở trạng thái sinh lý khả nạp

d)

Prophage

25.

Tải nạp là truyền chất liệu di truyền từ vi khuẩn cho sang vi khuẩn nhận qua

a)

Trung gian của các pili

b)

Trung gian của phage

c)

Trung gian màng tế bào

d)

Trung gian protein vận chuyển

26.

Trong tự nhiên, tính kháng thuốc được plasmid truyền từ vi khuẩn này qua vi khuẩn khác theo cách vận chuyển nào

a)

Biến nạp

b)

Tải nạp

c)

Tiếp hợp

d)

Kết hợp tế bào

27.

Plasmid

a)

Thiếu plasmid trong tế bào vi khuẩn không thể sống được

b)

Không hiện diện ở vi khuẩn hoang dại

c)

Plasmid là đại phân tử ARN

d)

Vi khuẩn có R - plasmid có thể tồn tại dược trong môi trường có kháng sinh

28.

Kháng sinh có bản chất nào sau đây

a)

Hoàn toàn từ công nghệ bán tổng hợp

b)

Giết chết tế bào ký chủ ở nồng độ tối thiểu

c)

Được phát hiện lần đầu tiên vào năm 1985

d)

Tác dụng diệt vi khuẩn hay kiềm khuẩn trên một số chủng vi khuẩn

29.

Kháng sinh được phân loại theo những cơ chế tác động nào

a)

Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn; ức chế chức năng màng; ức chế tổng hợp protein; ức chế tổng hợp acid nucleic; ức chế tổng hợp acid folic

b)

Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn; ức chế chiên mao và pili; ức chế tổng hợp protein; ức chế tổng hợp acid nucleic; ức chế tổng hợp Fe2+

c)

Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn; ức chế tổng hợp peptidoglycan; ức chế tổng hợp ARN; ức chế tổng hợp acid folic

d)

Ức chế chu trình phá vỡ vách vi khuẩn; ức chế khả năng bám dính; ức chế tổng hợp protein; ức chế tổng hợp acid nucleic; ức chế tổng hợp Fe2+

30.

Nguyên tắc nào phải áp dụng trong việc sử dụng kháng sinh

a)

Chỉ dùng khi có nhiễm virus

b)

Nếu bệnh nặng thì dùng kháng sinh ngay rồi hãy lấy bệnh phẩm làm xét nghiệm

c)

Chỉ định kháng sinh theo phổ tác dụng; nếu nhiễm khuẩn đã xác định thì nên dùng kháng sinh có phổ hẹp

d)

Dùng đúng liều để đạt hiệu quả điều trị; dùng liều tăng dần để làm quen kháng sinh

31.

Cơ chế tác động nào của kháng sinh làm vi khuẩn Gram dương biến dạng hình cầu rồi vỡ ra để không còn gây bệnh

a)

Ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn

b)

Ức chế chức năng màng tế bào vi khuẩn

c)

Ức chế tổng hợp protein hay acid nucleic

d)

Ức chế cạnh tranh acid folic

32.

Dưới đây là các nguyên nhân thát bại trong điều trị kháng sinh, ngoại trừ

a)

Liều lượng hoặc thời gian điều trị không đủ

b)

Nôn ngay sau khi uống thuốc

c)

Do tương tác làm giảm hấp thu

d)

Kháng sinh đi vào ổ nhiễm khuẩn quá nhiều

33.

Tụ cầu vàng có đặc điểm sinh học nào dưới đây

a)

Trực khuẩn Gram dương, xếp riêng lẻ

b)

Sinh nha bào

c)

Di động

d)

Tạo khuẩn lạc màu vàng trên môi trường Chapman

34.

Yếu tố nào giúp tụ cầu vàng phát tán trong cơ thể

a)

Hyaluronidase

b)

Coagulase

c)

Staphylolysin

d)

Beta lactamase

35.

Tụ cầu vàng có thể gây ra bệnh nào sau đây, ngoại trừ

a)

Nhiễm khuẩn da

b)

Tiêu chảy mót rặn, phân đờm có máu tươi

c)

Nhiễm độc thức ăn

d)

Huyết áp giảm, kèm suy tim, thận

36.

Độc tố ruột của tụ cầu vàng có đặc điểm nào

a)

Có thành phần cấu tạo là lipoposaccharide

b)

Bền với nhiệt, chịu nhiệt độ sôi 30 phút

c)

Bị thủy phân bởi enzym đường ruột

d)

Gây ngộ độc thức ăn và ức chế hệ thần kinh trung ương

37.

Dưới đây là những thử nghiệm để chẩn đoán tụ cầu vàng, ngoại trừ

a)

Thử nghiệm miễn dịch gắn enzym (ELISA)

b)

Nhuộm Gram bệnh phẩm hoặc nuôi cây, soi kính hiển vi

c)

Thử nghiệm mannitol

d)

ĐỊnh typ bằng phage

38.

Dưới đây là những đặc điểm sinh học của liên cầu khuẩn, ngoại trừ

a)

Hình cầu hoặc bầu dục, Gram (+), không di động

b)

Sinh bào tử, đôi khi có lông

c)

Là vi khuẩn hiếu khí, kỵ khí tùy tiện

d)

Môi trường nuôi cấy ó nhiều chất dinh dưỡng: huyết thanh, máu động vật

39.

Streptolysin được tiết ra bởi liên cầu khuẩn nào

a)

Tiêu huyết α nhóm A

b)

Tiêu huyết β nhóm A

c)

Tiêu huyết α nhóm B

d)

Tiêu huyết β nhóm B

40.

Enzyme vừa có tính kháng nguyên đồng thời làm tan sợi huyết, giúp cho liên cầu khuẩn phát tán nhanh là

a)

Streptokinase

b)

Hyaluronidase

c)

Proteinase

d)

Streptolysin

41.

Sốt thấp khớp có liên quan đến, ngoại trừ

a)

Phức hợp kháng nguyên - kháng thể

b)

Phản ứng chéo với mô cơ tim

c)

Viêm họng

d)

Ở lần tái nhiễm sau, bệnh sẽ nhẹ hơn

42.

Thử nghiệm ASO để chẩn đoán bệnh nào do liên cầu khuẩn gây ra

a)

Bệnh viêm phổi ở người lớn

b)

Bệnh viêm cầu thận cấp ở trẻ em

c)

Bệnh viêm màng não ở trẻ em

d)

Bệnh viêm đường tiết niệu ở phụ nữ

43.

Phế cầu khuẩn có đặc điểm sinh học nào

a)

Di động

b)

Khuẩn lạc dạng S tròn, mặt nhẵn bóng, không gây bệnh

c)

Kỵ khí, sinh trưởng không cần CO2

d)

Vi khuẩn không phát triển được trong môi trường có ethylhydrocuprein

44.

Liên quan đến kháng nguyên của phế cầu khuẩn

a)

Kháng nguyên nang đặc hiệu typ, nhưng một số gây phản ứng chéo giữa các typ

b)

Kháng nguyên M là kháng nguyên chung

c)

Kháng nguyên carbohydrate C là kháng nguyên chuyên biệt typ

d)

Có cả kháng nguyên nang và kháng nguyên lông

45.

Liên quan đến bệnh viêm phổi do phế cầu khuẩn. Chọn câu sai

a)

Bệnh khởi phát đột ngột

b)

Bệnh không liên quan đến tổn thương đường hô hấp do virus

c)

Thường xảy ra sau khi nhiễm virus ở đường hô hấp

d)

Thường xảy ra sau khi đường hô hấp bị tổn thương do hóa chất

46.

Ngoài bệnh viêm phổi, phế cầu khuẩn thường gây ra cho trẻ em

a)

Viêm xoang

b)

Viêm thận

c)

Viêm màng não

d)

Viêm tai giữa

47.

Thử nghiệm phồng nang chấn đoán phế cầu khuẩn cần dùng

a)

Kháng nguyên nang

b)

Kháng thể kháng kháng nguyên M

c)

Kháng nguyên cabohydrate C

d)

Huyết thanh đặc hiệu kháng polysaccharide

48.

Chọn tập hợp câu đúng có liên quan đến não mô cầu

  1. 1. Không có nang, có lông và có bào tử

  2. 2. Hình hạt cà phê hai mặt úp vào nhau, Gram dương

  3. 3. Có thể nằm bên trong hoặc ở ngoài bạch cầu

    1. 4. Nhiệt độ nuôi cấy thích hợp ở 37°C, cần 5 - 8% CO2, lên men maltose

      1. 5. Tạo khuẩn lạc lồi, nhẵn bóng, không tiêu huyết trên môi trường thạch máu

a)

1, 3, 4

b)

2, 4, 5

c)

2, 3, 4

d)

3, 4, 5

49.

Dựa vào kháng nguyên nào để phân biệt các nhóm huyết thanh của não mô cầu

a)

Kháng nguyên protein

b)

Kháng nguyên pili

c)

Kháng nguyên polysaccharide

d)

Kháng nguyên lipoposaccharide

50.

Dùng kỹ thuật miễn dịch phát hiện kháng nguyên nào trong dịch não tủy, trong máu để chẩn đoán nhanh não mô cầu

a)

Kháng nguyên protein

b)

Kháng nguyên polysaccharide

c)

Kháng nguyên lông

d)

Kháng nguyên thân

51.

Đặc điểm sinh bệnh học của não mô cầu, ngoại trừ

a)

Xâm nhập vào mũi - hầu qua đường hô hấp

b)

Có thể gây viêm khớp, viêm tâm nội mạc, viêm phổi

c)

Gây nhiễm khuẩn huyết hoặc gây viêm màng não

d)

Không gây xuất huyết dưới dạng ban (rash) hay đốm

52.

Làm một phết nhuộm Gram từ cổ họng, thấy có song cầu Gram âm, hình hạt cà phê hai mặt úp vào nhau, có trong tế bào bạch cầu, oxidase dương. Có thể kết luận đó là vi khuẩn nào

a)

S. aureus

b)

S. pneumoniae

c)

N. meningitidis

d)

S. faecalis

53.

Đặc điểm sinh học của lậu cầu khuẩn là

a)

Mọc tốt trên môi trường thạch máu; Muller - Hinton

b)

Hình hạt cà phê hai mặt lõm quay vào nhau, có lông

c)

Không có enzyme oxidase

d)

Lên men đường sucrose

54.

Phân biệt lậu cầu khuẩn với não mô cầu qua phản ứng lên men đường nào

a)

Glucose

b)

Sucrose

c)

Maltose

d)

Latose

55.

Kháng nguyên giúp lậu cầu khuẩn bám bào ký chủ và chống thực bào

a)

Protein pili

b)

Protein II (Opa)

c)

Protein I (Por)

d)

Polysaccharide

56.

Liên quan đến lậu cầu khuẩn, chọn câu đúng

a)

Chỉ tìm thấy ở đường sinh dục

b)

Không tìm thấy ở cổ họng

c)

Không tìm thấy ở dịch khớp

d)

Không thể phòng bệnh bằng vaccin

57.

Thử nghiệm nào không dùng trong xét nghiệm chẩn đoán lậu cầu khuẩn

a)

Thử nghiệm lên men đường

b)

Khảo sát hiện tượng tiêu huyết trên môi trường thạch máu

c)

Thử nghiệm oxidase và catalase

d)

Kỹ thuật PCR

58.

Vi khuẩn hiếu khí thường trú chủ yếu ở ruột người là

a)

P. mirabilis

b)

S. dysenteriae

c)

S. typhi

d)

E. coli

59.

Họ Enterobacteriacae không có đặc tính nào sau đây

a)

Trực khuẩn Gram âm, di động hay không di động

b)

Kỵ khí hiếu khí tùy nhiệm

c)

Chỉ mọc trên môi trường nuôi cấy đặc biệt

d)

Lên men glucose sinh hay không sinh hơi, oxidase âm, khử nitrate thành nitrite

60.

Trong bệnh tiêu chảy do E. coli: tác nhân nào xâm lấn bào tế bào nhung mao ruột, gây vỡ tế bào rồi tiêu chảy mót rặn lẫn nhày máu như lỵ do Shigella

a)

EAEC

b)

ETEC

c)

EIEC

d)

EHEC

61.

Chấn đoán nhiễm Shigella flexneri bằng phương pháp vi sinh sau đây, ngoại trừ

a)

Cấy máu

b)

Cấy phân

c)

Phản ứng sinh hóa

d)

Phản ứng ngưng kết với huyết thanh mẫu

62.

Chẩn đoán sốt thương hàn ngày thứ 5 (của bệnh) bằng cấy máu: "Lấy 5ml đến 10ml máu tĩnh mạch bệnh nhân lúc sốt cao cấy vào bình canh thang có mật bò, ủ ấm 37°C, sau 24 - 48 giờ vi khuẩn mọc", dự báo kết quả (+) có tỉ lệ nào

a)

0%

b)

90%

c)

70 - 80%

d)

40 - 60%

63.

Phản ứng huyết thanh học nào để chẩn đoán bệnh do vi khuẩn Salmonnella typhi

a)

Widal

b)

Weber Meyer

c)

Weil Felix

d)

Waaler Rose

64.

Phế trực khuẩn Friedlander là loại vi khuẩn nào trong chi Klebsiella

a)

K. variicola

b)

K. pneumoniae

c)

K. rhinoscleromatis

d)

K. ozenae

65.

Trong các vi khuẩn sau đây, loại nào thường được coi là tác nhân "gây bệnh cơ hội"

a)

T. pallidum

b)

S. aureus

c)

V. cholerae

d)

K. pneumoniae

66.

Bệnh phẩm nước tiểu trên người bệnh lão khoa, sau nuôi cấy có kết quả: "... mọc trên môi trường thông thường; trên thạch dinh dưỡng: khuẩn lạc có một trung tâm lan dần ra, từng đợt, tùng đợt, mỗi đợt là một gợn sóng và có mùi thối đặc biệt..." gợi ý chẩn đoán nhiễm vi khuẩn nào

a)

ETEC

b)

Shigella flexneri

c)

Proteus mirabilis

d)

Srepto. Nhóm A (GAS)

67.

Trong các vi khuẩn sau đây, loại nào đã có vaccine phòng bệnh

a)

E. coli

b)

K. pneumoniae

c)

S. suis

d)

S. typhi

68.

Vi khuẩn Acinetobacter có đặc điểm nào dưới đây

a)

Acinetobacter là trực khuẩn Gram âm lên men đường thường gặp trong phòng xét nghiệm vi sinh

b)

Acinetobacter không thường trú trên cơ thể người

c)

Trên phết nhuộm Gram, Acinetobacter là những trực khuẩn Gram dương

d)

Acinetobacter thường hiện diện ở những nơi ẩm ướt như môi trường bệnh viện

69.

Vi khuẩn Acinetobacter gây viêm phổi bệnh viện theo cách thức nào

a)

Từ sự cư trú trên da ở bệnh nhân thở oxy

b)

Từ sự cư trú ở mũi hầu trên bệnh nhân thở máy

c)

Do bệnh nhân hít sặc

d)

Từ sự cư trú ở răng bệnh nhân thở máy

70.

Bệnh bạch hầu do trực khuẩn nào sau đây gây ra

a)

Proteus mirabilis

b)

Clostridium tetani

c)

Bacillus amthracis

d)

Corynebacterium diphteriae

71.

Trực khuẩn Corynebacterium diphteriae có những đặc điểm dưới đây, ngoại trừ

a)

Trực khuẩn bắt màu Gram âm nhưng khi tẩy màu kéo dài dễ mất màu

b)

Độc lực của vi khuẩn có 1 type độc tố duy nhất

c)

Trẻ sơ sinh có miễn dịch thụ động nhờ kháng độc tố của mẹ đi qua nhau thai

d)

Do miễn dịch này chỉ kéo dài trong vài tháng nên phần lớn trẻ em, đặc biệt từ 1 - 7 tuổi rất nhạy cảm với vi khuẩn bạch hầu

72.

Phản ứng miễn dịch đặc trưng của bạch hầu là

a)

Phản ứng Misuda

b)

Phản ứng Tuberculine

c)

Phản ứng Eleck

d)

Phản ứng Weil - Felix

73.

Nguyên tắc nào không nằm trong nguyên tắc chung điều trị bạch hầu

a)

Trung hòa độc tố bạch hầu bằng cách tiêm kháng độc tố bạch hầu (SAD) kịp thời

b)

Kết hợp Glucocorticoid để giảm triệu chứng

c)

Diệt vi khuẩn bạch hầu bằng các kháng sinh như penicillin, erythromycin,...

d)

Giải quyết tình trạng ngạt thở ở bệnh nhân bằng cách cho thở oxy hoặc mở khí quản

74.

Biện pháp phòng bệnh bạch hầu tốt nhất cho cộng đồng bao gồm

a)

Không cách ly người bệnh mà điều trị cho người lành mang mầm bệnh

b)

Tiêm vaccine giải độc tố bạch hầu cho trẻ em dưới 1 tuổi để gây miễn dịch cơ bản

c)

Tiêm duy nhất phát đồ cơ bản đảm bảo đủ miễn dịch

d)

Nước ta chỉ có duy nhất loại vaccine DTP (Diphterie - Tetanie - Pertussis)

75.

Loại vi khuẩn nào sau đây đã từng được dùng làm vũ khí sinh học

a)

Cầu khuẩn kháng thuốc

b)

Trực khuẩn bệnh than

c)

Cầu khuẩn nội tế bào dạng song cầu

d)

Trực khuẩn không lên men

76.

Vi khuẩn B. anthracis có các kháng nguyên nào dưới đây

a)

Kháng nguyên bào tương polypeptit

b)

Kháng nguyên pili là polyosit

c)

Kháng nguyên độc tố

d)

Kháng nguyên O, H, Vi

77.

Ba thể lâm sàng của bệnh than, ngoại trừ

a)

Thể lông tóc móng

b)

Thể da niêm

c)

Thể phổi

d)

Thể dạ dày ruột

78.

Các biện pháp dự phòng bệnh than dưới đây đều đúng, ngoại trừ

a)

Giáo dục công nhân các lò giết mổ gia súc

b)

Phải chôn sâu súc vật mắc bệnh chết, phủ kín vôi bột để ngừa vi khuẩn và nha bào

c)

Công nhân làm việc ở lò giết mổ: cần được bảo hộ lao động tốt

d)

Tiêm vaccine cho súc vật loại vaccine mRNA

79.

Đặc điểm của bệnh than

a)

Là một bệnh truyền nhiễm của súc vật, đặc biệt là loài ăn cỏ, do B. anthracis gây ra

b)

Vi khuẩn B. anthracis xâm nhập vào cơ thể qua da, đường tiêu hóa hoặc hô hấp, nha bào bắt đầu phát triển và hình thành trực khuẩn dạng hoạt động, gây phù keo và sung huyết mô

c)

Có độc tố gồm 3 protein khác nhau: yếu tố I gây phù, yếu tố II: là kháng nguyên bảo vệ và yếu tố III: gây chết

d)

Tất cả đều đúng

80.

Trực khuẩn C. tetami có đặc điểm nào

a)

Bắt màu Gram âm, có lông, sinh nha bào và di động mạnh trong môi trường kỵ khí

b)

Thường bị chết ở 56°C / 30 phút, nhưng ở dạng nha bào: phải hấp trong nồi áp suất ở 120°C / 30 phút

c)

Tiết ra các độc tố: tetanospasmin, tetanolysin và tetanosytotoxic

d)

Phải khâu kín vết thương nghi nhiễm vi khuẩn uốn ván và tiêm huyết thanh phòng uốn ván

81.

Khi người bệnh có vết thương hỏa khí bệnh bầm dập, cần xử lý theo nguyên tắc chung nào

a)

Trung hòa độc tố bằng kháng độc tố uốn ván + vaccine giải độc tố + kháng sinh diệt khuẩn + xử lý vết thương đúng cách

b)

Trung hòa độc tố bằng vaccine giải độc tố + vaccine kháng độc tố uốn ván + kháng sinh diệt khuẩn + xử lý vết thương đúng cách

c)

Xử lý vết thương + kháng sinh kết hợp + vaccine ngừa uốn ván

d)

Cầm máu bằng bất cứ phương tiện nào + kháng sinh dự phòng + kháng độc tố uốn ván

82.

Hãy ghép cặp cho phù hợp :

a)

1A - 2B - 3C - 4D

b)

1B - 2D - 3A - 4C

c)

1D - 2C - 3B - 4A

d)

1C - 2D - 3B - 4A

83.

Loại trực khuẩn Gram dương nào thuộc giống Clostridia sinh nhiều độc tố: α, theta, μ, Kappa và enterotoxin gây bệnh nặng

a)

C. tetani

b)

C. botulinum

c)

C. difficile

d)

C. perfringens

84.

Độc tố của Clostridium botulinum có các tính chất dưới đây, ngoại trừ

a)

Bản chất là protein, có áp lực với mô thần kinh

b)

Tác động trực tiếp lên các synape thần kinh - cơ

c)

Ức chế sự phóng thích acetyl choline từ các đầu tận của các dây thần kinh vận động hệ cholinergic

d)

Gây nên bệnh hoại thư sau khi ăn đồ hộp

85.

Người bệnh đang dùng kháng sinh như clindamycin và aminoglycoside ngày thứ 18; xuất hiện sốt, đau bụng, tiêu chảy phân lỏng nước, bạch cầu máu tăng cao, phân có nhiều bạch cầu đóng mảng. Chẩn đoán sơ bộ có thể nghĩ đến là nhiễm vi khuẩn nào dưới đây

a)

C. tetani

b)

C. botulinum

c)

C. difficile

d)

C. perfringens

86.

Phần lớn virus có các thành phần sau đây ngoại trừ

a)

Có acid nhân ở trung tâm

b)

Có tế bào chất và các bào quan

c)

Có RNA hoặc DNA trong bộ gen

d)

Có một nucleocapsid

87.

Tại sao virus không thể nuôi cấy trên môi trường nhân tạo như vi khuẩn

a)

Môi trường không thể cung cấp đủ chất dinh dưỡng để virus tăng trưởng

b)

Điều kiện lý - hóa của môi trường không thích hợp cho virus tăng trưởng

c)

Virus không tự tổng hợp các chất từ môi trường để tồn tại và phát triển

d)

Môi trường thường chứa các chất ức chế sự tăng trưởng của virus

88.

Virus HIV gắn vào thụ thể tế bào miễn dịch nào dưới đây khi xâm nhập vào tế bào

a)

ACE2

b)

CD2

c)

CD4

d)

ICAM-1

89.

Tại sao prion không phải là virus gây bệnh

a)

Không có cấu trúc acid nucleic và protein

b)

Chỉ có cấu trức acid nucleic và protein

c)

Chỉ có cấu trúc acid nucleic, không có màng bọc

d)

Không có cấu trúc acid nucleic, chỉ có màng bọc

90.

Dịch cúm mùa diễn ra vào mùa đông hàng năm ở các nước Bắc bán cầu liên quan đến yếu tố nào dưới đây

a)

Mùa đông có nhiều lễ hội, người dân thường tập trung đông đúc nên dễ bị nhiễm virus cúm

b)

Khí hậu mùa đông giúp virus cúm bền vững hơn trong môi trường ký chủ

c)

Khí hậu mùa đông là điều kiện thuận lợi để xuất hiện những đột biến gen mới của virus cúm

d)

Khí hậu mùa đông giúp virus cúm tồn tại lâu ngoài môi trường do có cấu trúc màng bọc

91.

Một trong những bệnh lây truyền qua đường tình dục thường gặp nhất dẫn đến ung thư biểu mô cổ tử cung đã có vaccine được sử dụng trước khi có hoạt động tình dục, virus nào dưới đây là cơ sở do vaccine gây ra

a)

Cytomegalovirus (CMV)

b)

Epstein - Bar virus (EBV)

c)

Herpes simplex virus (HPV)

d)

Human papillomavirus (HPV)

92.

Virus nào dưới đây có cấu tạo sợi đơn DNA

a)

Adenovirus

b)

B19 virus

c)

Coronavirus

d)

Dengue virus

93.

Tại phòng khám, một bệnh nhân nam bị vàng da than phiền chán ăn, đau bụng, mệt mỏi và nước tiểu đậm màu. Các xét nghiệm cho kết quả dương tính với cả 2 loại kháng nguyên HBsAg và HBeAg. Mệnh đề nào dưới đây mô tả chính xác nhất virus gây ra tình trạng này

a)

Bộ gen của virus là DNA sợi đôi dạng thẳng

b)

Bộ gen của virus là DNA sợi đôi dạng vòng

c)

Bộ gen của virus là RNA nhưng virus nhân lên qua trung gian DNA

d)

Sự nhân lên của virus cần phải có một virus khác trợ giúp

94.

Bệnh tái phát phổ biến nhất do HSV type 1 là bệnh nào

a)

Mụn rộp

b)

Viêm lợi và miệng cấp tính

c)

Chàm (eczema)

d)

Viêm não

95.

Một bé trai bị viêm kết mạc, viêm họng và viêm nhiễm đường hô hấp trên ba ngày sau khi đi bơi với bạn. Bé sốt nhẹ nhưng không phát ban. Để tìm nguyên nhân, phòng xét nghiệm phân lập bệnh phẩm là chất tiết từ mũi và tác nhân này còn có khả năng gây bệnh đường tiêu hóa. Theo ý kiến của bạn, tác nhân nào dưới đây có thể là nguyên nhân gây ra tình trạnh bệnh lý này cho bé

a)

Virus DNA sợi đôi, có màng bọc

b)

Virus DNA sợi đôi, không màng bọc

c)

Song cầu gram dương

d)

Song cầu gram âm

96.

Một trong những bệnh nhiễm virus thường gặp đã được điều trụ hiệu quả bằng thuốc kháng virus thế hệ mới là bệnh do virus nào dưới đây gây ra

a)

HAV

b)

HBV

c)

HCV

d)

HDV

97.

Một bé gái 9 tháng tuổi được đưa vào phòng cấp cứu trong tình trạng sốt và ho liên tục. Có thể hướng chẩn đoán tác nhân virus nào dưới đây gây nên bệnh cảnh lâm sàng này

a)

Rotavirus

b)

Rhinovirus

c)

Adenovirus

d)

RSV

98.

Họ virus nào dưới đây có cấu tạo sợi đôi RNA

a)

Rhabdoviridae

b)

Reoviridae

c)

Retroviridae

d)

Filoviridae

99.

Một bà mẹ mang con trai 2 tuổi đến khám bệnh. Em bé có các triệu chứng: ói 2 lần trong buổi sáng, tiêu chảy, sốt nhẹ và chán ăn đã hai ngày. Tác nhân gây bệnh nào sau đây thường gặp nhất trong bệnh cảnh lâm sàng này

a)

Adenovirus

b)

Astrovirus

c)

Norovirus

d)

Rotavirus

100.

Thể Negri liên quan đến virus nào dưới đây

a)

Cytomegalo virus

b)

Herpes simplex virus

c)

Virus dại

d)

Virus rubella