Font size
WorksheetsÔN TẬP TỪ PT ĐẾN TB
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
thành phần cấu tạo nên phân tử ATP
adenosin, đường deoxyribose, 3 nhóm photphat
adenosin, đường ribose, 3 nhóm phot phat
adenin, đường ribose, 3 nhóm photphat
adenin, đường deoxyribose, 3 nhóm photphat
chất nào sau đây tham gia vào chu trình Kreps
acid pyruvic
succinyl CoA
acetyl CoA
oxalo acetat
quá trình chuyển từ 3PG thành 2PG cần sự xúc tác của enzyme
phosphoglycerat kinase
phosphoglycerat synthase
phosphoglycerat liase
phosphoglycerat mutase
quá trình hoạt hóa acid béo thành các phân tử Acyl CoA xảy ra ở
bào tương
(tế bào chất)
gan
cơ
ty thể
quá trình hoạt hóa các acid béo thành các phân tử Acyl CoA cần có mặt của coenzyme
CoA-SH
FAD
NAD
TPP
enzyme nào thủy phân đặc hiệu của các acid amin nhân thơm và acid @ amin
trypsin
amylase
pepsin
elastase
AST là tên viết tắt của anzyme
alanin transaminase
asparat transaminase
arguanin transaminase
athonin transaminase
enzyme PGI viết tắt của
phospgoglycose isomerase
phosphorylglyco isomerase
phosphat glycogen isomerase
phosphoryl glycose isomerase
GAP là tên viết tắt
glyceroacetat phosphat
glycealdehyd phosphat
glyceroaceton phosphat
glycerol acid phosphoric
gan cung cấp glucose cho máu chủ yếu bằng
thoái hóa glycogen
tân tạo glucose từ protid
tân tạo glycose từ acid béo
tạo glucose từ acid lactic
enzyme xúc tác cho quá trình chuyển hóa GHAP thành GAP thuộc loại enzyme nào
iosmerase
oxidoreductase
transfenrase
hydrolase
glycerol thoái hóa tạo sản phẩm trung gian
glycerol-3-phosphat
dihydroxyaceton-3-phosphat
acetyl CoA
dihydroxyaceton-2-phosphat
acyl CoA đc hình thành ở màng ngoài ty thể, đi vào trong ty thể nhờ
nhờ vào protein đặc hiệu và ion Na+
Tự do
Qua hệ thống Acyl-Hb/Hb
Qua hệ thống vận chuyển Acyl-cDNAitin/cDNAitin
quá trình khử amin của acid amin tạo ra sản phẩm là NH3 dưới dạng NH4+. NH4+ biến đổi thành chất nào để về gan, thận trước khi ra khỏi cơ thể
Glutamin
Glutamat
Urea
Ornithin
Quá trình tổng hợp acid béo bão hòa có số chẵn ngtu C bắt đầu bằng phản ứng sau
2 phân tử Acetyl CoA kết hợp với nhau
Phân tử Acetyl CoA kết hợp với phân tử CO2 tạo phân tử Malonyl CoA
Phân tử Acetyl CoA kết hợp với phân tử Malonyl CoA
Phân tử Acetyl CoA kết hợp với phân tử Propionyl CoA
Citrulline kết hợp với chất nào để tạo Argininsuccinate
Alanin
Arginine
Aspartat
Adenin
Giai đoạn nào bắt đầu cho quá trình thoái hóa heme
Mở vòng pyrol
Mở vòng porphyrin
Chuyển ion Fe2+ thành ion Fe3+
Tách loại ion Fe2+
Vàng da viêm gan và vàng da tắc mặt giống nhau ở điểm
Billirubin gián tiếp tăng cao trong máu
Có sắc tố mật và muối mật trong nước tiểu
Billirubin liên hợp tăng cao trong máu
Không có sắc tố mật và muối mật trong nước tiểu
Bệnh nào sau đây có thể gây tăng ceton máu
Suy gan nặng
Suy thận nặng
Tiểu đg do tụy
Thiếu enzyme xúc tác quá trình chuyển hóa acid amin
Thiếu enzyme nào sau đây sẽ gây tăng lipoprotein máu type II
Cholesterase
Dehydrogenase
LP Lipase
Reductase
Quá trình tổng hợp globin trong quá trình sản xuất hemoglobin xuất hiện những sai sót về số lượng hay tỉ lệ của các chuỗi polypeptid gây nên các bệnh
Thalassemia
Rối loạn hem
Ung thư
Leukemia
Hợp chất citrit đc hình thành trong chu trình Krebs từ các chất nào
Oxalo acetat và fumarat
Oxalo acetat và malat
Acetyl acetat và fumarat
Oxalo acetat và acetyl acetat
Trong phản ứng chuyển hóa isocitrat thành @-cetonglutarat, chất nào đc tách ra
H2
CO2
H2O
H2 và CO2
Quá trình oxy hóa và phosphoryl hóa GAP thành 1,3-DGP có coenzyme nào tham gia
NAD
FAD
NADH
CoSH
Phân tử ATP đc tạo thành trong giai đoạn nào sau đây
PEP chuyển thành Pyruvat
2PG chuyển thành PEP
3PG chuyển thành 2PG
G6P chuyển thành F6P
Enzyme aldosase phân cắt phân tử F1,6DP thành 2 phân tử nào sau đây
Glyceraldehyd và Đihydroxyaceton
Glyceraldehyd và Đihydroxyaceton phosphat
Glyceraldehyd-3-phosphat và Đihydroxyaceton phosphat
Glycerol-3-phosphat và Đihydroxyaceton
Sản phẩm cuối cùng của quá trình B-oxy hóa trong quá trình thoái hóa các acid béo bão hòa có số CHẴN nguyên tử C là gì
Các phân tử Acyl CoA
Các phân tử Acetyl CoA
Các phân tử Acyl CoA và Propionyl CoA
Các phân tử Acetyl CoA và Propionyl CoA
Sản phẩm cuối cùng của quá trình B-oxy hóa trong quá trình thoái hóa các acid béo bão hòa có số LẺ nguyên tử C là gì
Các phân tử Acyl CoA
Các phân tử Acyl CoA và Propionyl CoA
Các phân tử Acetyl CoA
Các phân tử Acetyl CoA và Propionyl CoA
Lưu ý khi thoái hóa các acid béo không no
Chỉ khi thoái hóa các acid béo có liên kết đôi ở vị trí số 3
Dạng cis phải đc chuyển thành dạng trans
Dạng trans chuyển hóa thành dạng cis
Chỉ thoái hóa các acid béo có liên kết đôi ở vị trí số 2
Dãy các acid amin nào sau đây khi mất nhóm carbonxyl và amin chuyển hóa thành oxaloacetat và tham gia vào chu trình acid citric
Gly, Ala, Cys, Ser, Thr, Trp
Glu, Gln, Arg, His, Pro
Val, Ile, Met
Asp,Asn
Biliverdin bị khử tạo thành bilirubin nhờ vào enzyme nào
bilirubin synthetase
Biliverbin reductase
Bilirubin dehydrogenase
Biliverbin decarboxylase
NH4+ gắn bó vào hợp chất glutamat tạo hợp chất glutamin nhờ vào enzyme
GGlutamin synthetase
Glutamin dehydrogenase
Glutamat decarbonxylase
Glutamin transaminase
Trong chu trình Kreps, bnhiu phân tử CO2 đc tách ra
1
2
3
0
Trong chu trình Krebs, bnhiu phân tử H2 đc tách ra
4
2
3
1
Phân tử nào tách ra khi 2PG chuyển thành PEP với xúc tác của anzyme enolase
H3PO4
CO2
H2
H2O
Điền: "Acid béo tự do vào máu, gắn với albumin huyết tương tạo..., theo máu đến các mô để thực hiện quá trình oxy hóa, tạo năng lượng"
Lipoprotein
Phospholipid
Trilycerid
Acetyl CoA
HCl trong dạ dày có vai trò
Hoạt hóa trypsinogen thành trysin hoạt động
Hoạt hóa chymotrypsinogen thành chymotrypsin hoạt động
Hoạt hóa pepsinogen thành pepsin hoạt động
Không có vai trò gì
Cơ quan nào có vai trò giữ cho lượng glucose máu hằng định
Gan
Ruột non
Thận
Cơ
Điền: "Khi glucose máu giảm, gan tăng cường phân hủy ... tạo glucose cung cấp cho máu"
Fuctose
Galactose
Glycogen
Tinh bột
Cholesterol đc tổng hợp chủ yếu
Gan, Tuyến thượng thân
Ruột, tinh hoàn, buồng trứng
Gan, Ruột
Gan, Hệ thần kinh
Trong chu trình ure, nhóm carbamoyl đc chuyển qua ornithin để tạo ra chất
Citrulline
Arginine
Pyrimidine
Argininosuccinate
Bao nhiêu phân tử ATP đc hình thành từ chu trình Krebs
8
1
3
12
Qua trình tổng hợp glucose xảy ra khi nào
Khi lượng glucose hấp thu không đủ
Khi lượng glucose thừa so với nhu cầu
Khi lượng glucose trong máu thiếu hụt
Khi đói hoặc cạn kiệt glycogen dự trữ
Ở gan, khi nào xảy ra quá trình thoái hóa glycogen
Khi nồng độ glucose trong máu giảm
Khi nồng độ glucose trong máu tăng
Khi cần cung cấp ATP cho các hoạt động của cơ thể
Khi cần giải phóng bớt glycogen dự trữ tại gan
Propionyl CoA qua nhiều quá trình chuyển hóa tạo thành chất gì để tham gia vào chu trình Krebs
Succinyl CoA
Citrat
Fumarat
Malat
Sản phẩm nào của chu trình urea tham gia vào chu trình Krebs
Arginine
Fumarat
Argininosuccinate
Citrat
Mắt xích nối liền quá trình trao đổi glucid và protein là chất nào
Acetyl CoA
Acid pyruvic
Succinyl CoA
Oxaloacetat
Phát biểu nào sau đây đúng cho quá trình phosphoryl hóa
Là quá trình gắn gốc phosphate vào 1 phân tử chất hữu cơ, giải phóng năng lượng và đc xúc tác bởi enzyme phosphoryl kinase
Là quá trình cắt đứt gốc phosphate ra khỏi 1 phân tử chất hữu cơ, cần cung cấp năng lượng và đc xúc tác bởi enzyme phosphoryl kinase
Là quá trình gắn gốc phosphote vào 1 phân tử chất hữu cơ, cần cung cấp năng lượng và đc xúc tác bởi enzyme phosphoryl kinase
Là quá trình cắt dứt gốc phosphate ra khỏi 1 phân tử chất hữu cơ, giải phóng năng lượng và đc xúc tác bởi enzyme phosphoryl kinase
phát biểu đúng cho quá trình KHỬ phosphoryl hóa
Là quá trình gắn gốc phosphate vào 1 phân tử chất hữu cơ, giải phóng năng lượng và đc xúc tác bởi enzyme phosphoryl kinase
Là quá trình gắn gốc phosphate ra khỏi 1 phân tử chất hữu cơ, cần cung cấp năng lượng và đc xúc tác bởi enzyme phosphoryl kinase
Là quá trình cắt đứt gốc phosphate ra khỏi 1 phân tử chất hữu cơ, cần cung cấp năng lượng và đc xúc tác bởi enzyme phosphoryl kinase
Là quá trình cắt đứt gốc phosphate ra khỏi 1 phân tử chất hữu cơ, giải phóng năng lượng và đc xúc tác bởi enzyme phosphoryl kinase
Quá trình phosphoryl hóa và khử phosphoryl cần cung cấp và giải phóng ra năng lượng như thế nào
Năng lượng cần cung cấp lớn hơn Năng lượng giải phóng ra
Năng lượng cần cung cấp bằng năng lượng giải phóng ra
Năng lượng cần cung cấp nhỏ hơn năng lượng giải phóng ra
Năng lượng cần cung cấp rất nhỏ so với năng lượng phóng ra
Liên kết nào sau đây là liên kết nghèo năng lượng
Ester phosphat
Adenisin phosphat
Guanidin phosphat
Enol phosphat
Liên kết nào sau đây giàu năng lượng
Glycosid
Peptid
Acetyl phosphat
Guanidin phosphat
Thứ tự trong chu trình Krebs
acid citric - succinat - fumarat - malat - oxaloacetat
citrat - succinyl CoA - succinyl - fumarat - oxaloacetat
citrat - ioscitrat - a cetoglutarat - succinyl CoA - cuucinyl - fumarat - malat - oxaloacetat
citrat - ioscitrat - a cetoglutarat - succinyl CoA - cuucinyl - malat - fumarat - oxaloacetat
Phân tử ATP hoặc GTP đc tạo thành trực tiếp ở giai đoạn nào sau đây của chu trình acid citric
Từ isocitrat tạo a-cetoglutarat
Từ succinyl CoA tạo succinat
Từ fumarat tạo malat
Từ isocitrat tạo oxalosuccinat
Enzyme nào xúc tác cho phản ứng chuyển hóa isocitrat tạo thành a-ketoglutarat
isocitrat dehydrogenase
a-cetoglutarat kinase
a-cetoglutarat dehydrogenase
isocitrat synthrase
Nước tham gia ở giai đoạn nào sau đây trong chu trình Krebs
Từ fumarat tao malat
Từ isocitrat tạo a-cetoglutarat
Từ succinyl CoA tạo succinat
Từ succinat tạo fumarat
Giai đoạn gydrat hóa fumarat tạo malat xảy ra nhờ vào xúc tác của enzyme
fumarat dehydrogenase
malat synthetase
fumarase
malat dehydrogenase
phản ứng nào trong chu trình Krebs có sự tách loại hydrogen
Từ isocitrat tạo a-cetoglutatrat, từ a-cetoglutarat tạo succinyl CoA, từ succinat tạo thành fumarat, từ malat tạo thành oxaloacetat
Từ isocitrat tạo a-cetoglutatrat, từ succinat tạo thành fumarat, từ malat tạo thành oxaloacetat
Từ isocitrat tạo a-cetoglutatrat, từ a-cetoglutarat tạo succinyl CoA, từ malat tạo thành oxaloacetat
Từ isocitrat tạo a-cetoglutatrat, từ a-cetoglutarat tạo succinyl CoA, từ succinat tạo thành fumarat
Bao nhiêu cặp H+ đi ra khỏi chu trình acid citrit
3
4
2
Ý nghĩa chu trình Acid citric
Là giai đoạn thoái hóa cuối cùng của các chất glucid, lipid, protid cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể
Là giai đoạn thoái hóa cuối cùng của các chất glucid, lipid, protid tiêu hoa nhiều năng lượng cho cơ thể
Là giai đoạn thoái hóa cuối cùng của các chất glucid, lipid, protid tiêu hao nhiều năng lượng của cơ thể sinh ra các chất chuyển hóa trung gian cho các quá trình chuyển hóa khác
Là giai đoạn thoái hóa cuối cùng của các chất glucid, lipid, protid cung cấp nhiều năng lượng của cơ thể và các chất chuyển hóa trung gian cho các quá trình chuyển hóa khác
Theo nhóm carbonyl, các phân tử monosaccharide đc chia thành mấy loại
5
3
4
2
D-Galactose đc chuyển hóa và tổng hợp ở
Gan
Thận
Tuyến ức
Tuyến vú
Thành thần của tinh bột
10-25% a-amylose và 75-85% amylopectin
10-15% a-amylose và 75-90% amylopectin
15-25% a-amylose và 75-85% amylopectin
25-35% a-amylose và 65-75% amylopectin
Glycogen tìm thấy nhiều nhất ở
Gan, cơ xương
Não
Phổi
Glycosamingglycan nào tìm thấy trong tinh dịch, dịch khớp xương
Heparin
Acid hyaluronic
Chondroitin sulfate
Keratan sulfate
đường nào tham gia cấu tạo DNA, RNA
Ribose, deoxyribose
glucose, lactose
Galactose, glucose
Glucose,
Glycosaminglycan nào có khả năng ức chế quá trình đông máu, làm trong huyết tương, dùng để trị nghẽn mạch do huyết khối
Heparin
Acid hyaluronic
Keratan sulfate
Chondroitin
Glucose đc hoạt hóa chất nào trước khi tiếp tục đc chuyển hóa thành các chất trung gian
Glucose-1-phosphaste
Glucose-6-phosphaste
Glucose-4-phosphaste
Glucose-2-phosphaste
Trước khi chuyển thành Glucose-6-phosphaste, glycogen đc chuyển hóa thành chất nào sau
Glucose-1-phosphaste
Glucose-2-phosphaste
Glucose-6-phosphaste
Glucose-4-phosphaste
Quá trình biến đổi glucose thành Glucose-6-phosphaste sử dụng bao nhiêu phân tử ATP
4
2
1
3
Enzyme nào đc sử dụng cho quá trình biến đổi glucose thành Glucose-6-phosphaste
Hexokinase
Phosphoglucose kinase
Phosphoglucose oxidase
Pentokinase
GAP và DHAP đc tạo thành từ sự phân cắt phân tử chát nào
F6P
G1,6DP
F1,6DP
G6P
DHAP biến đổi thành GAP nhờ vào enzyme nào
Triose isomerase
Triose phosphate isomerase
Glyceraldehyde isomerase
Glycerol Phosphate isomerase
Glyceraldehyde-3-phosphate dehydrogenase xúc tác cho phản ứng
Chuyển DHAP thành GAP
Chuyển GAP thành DHAP
Chuyển GAP thành 1,3-DPG
Chuyển DHAP thành 1,3-DP
2PG bị khử nước tạo thành
Enolphosphate
Phosphoenol pyruvate
Pyruvate
3-phosphoglycerate
Acid béo nào chứa nhóm chức alcol
Acid stearic
Acid cerebronic
Acid prostanoic
Acid oleic
Phân tử DHA có chưa bao ngtu C và liên kết đôi
22 ngtu C và 4 liên kết đôi
23 ngtu C và 6 liên kết đôi
22 ngtu C và 6 liên kết đôi
23 ngtu C và 4 liên kết
Phân tử EPA có chưa bnhiu ngtu C và liên kết đôi
20 ngtử C và 2 liên kết đôi
20 ngtử C và 5 liên kết đôi
20 ngtử C và 6 liên kết đôi
20 ngtử C và 4 liên kết đôi
Alcol nào tham gia vào thành phần lipid
Glycerol, amino alcol, sterol
glycerol, amino alcol
Glycerol. sterol, alcol bậc cao
Glycerol. sterol, amin alcol, alcol bậc cao
Lipid thuần
Glycerophosphalipid
Lipoprotein
Cerid
Sphingolipid
Lipid tạp
Glyceride
Lecithin
Cerid
Sterid
Lipid nào chứa cholin
Lecithin
Cephalin
Cardiolipin
Phosphatidylserin
Trong phân tử cephalin chưa alcol nào
cholin
serin
cholesterol
ethanolamin
Chylomicron có vai trò
Vận chuyển triglycerid của thức ăn
Vận chuyển triglycerid nội sinh
Vận chuyển cholesterol nội sinh
Vận chuyển cholesterol của thức ăn
VLDL có vai trò gì
Vận chuyển cholesterol nội sinh
Vận chuyển cholesterol của thức ăn
Vận chuyển triglycerid nội sinh
Vận chuyển triglycerid của thức ăn
Quá trình thoái hóa tạo sản phẩm nào sau đây trước khi đi vào giai đoạn 2 của con đường glycolusis
GAP
3GP
2GP
DHAP
Bước đầu tiên trong quá trình thoái hóa acid béo
Hoạt họa acid béo thành acetyl CoA
Hoạt hóa acid béo thành acyl carnitin
Hoạt hóa acid béo thành acyl CoA
Hoạt hóa acid béo thành acetyl carnitin
Acyl CoA đi qua màng trong ty thể vào chất khuôn như thế nào
Acyl CoA khuếch tán vào trong ty thể nhờ vào vận chuyển carnitin
Acyl CoA khuếch tán vào trong ty thể qua hệ thống vận chuyển acyl carnitin/carnitin
Acyl CoA kết hợp với carnitin tạo ester đc khuếch tán vào trong ty thể qua hệ thống vận chuyển acyl carnitin/carnitin
ester tạo bởi Acyl CoA và carnitin đc khuếch tán vào trong ty thể qua hệ thống vận chuyển acyl carnitin/carnitin
Mỗi lần beta oxy hóa cắt đứt một mẩu chứa bao nhiêu nguyên tử C ra khỏi phân tử Acid béo
2
3
4
Enzyme xúc tác cho quá trình chuyển hóa Acetyl-CoA thành malonyl-CoA là
Malonyl carbonxylase
Acetyl-CoA carbonxylase
Acetyl-CoA tranferase
Malonyl isomerase
Giai đoạn đầu của quá trình acid béo bão hòa có số Carbon chẵn xảy ra phản ứng
Acetyl-CoA kết hợp với CO2 tạo ra propionyl-CoA
Acetyl-CoA kết hợp với nhau tạo acyl-CoA
Acetyl-CoA kết hợp với CO2 tạo acyl-CoA
Acetyl-CoA kết hợp với CO2 tạo ra malonyl-CoA
Aceto acetyl-ACP đc hình thành do sự ngưng tụ của
Acetyl-CoA và propionyl CoA
Acetyl-CoA và malonyl ACP
Acetyl-ACP và Acetyl CoA
Acetyl-ACP và malonyl ACP
Bao nhiêu loại acid amin tham gia vào cấu trúc protein
50
35
25
20
B-Hydroxy Butyryl-ACP đc chuyển thành Crotonyl-ACP thông qua phản ứng
Khử cacborxyl
Khử methyl
Khử hydro
Khử nước
acid amin nào KHÔNG tham gia cấu tạo protein nhưng có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa protein và acid amin
alanin, leucin
ornitin,citrulin
argirin, trytophan
cystein, glytamin
Protein có chức năng vận chuyển
Myosin
Hemoglobin
Lipoprotein
Immoglubin
Protein có chức năng co duỗi
Immoglubin
Myosin
Hemoglobin
Lipoprotein
Quá trình chuyển hóa Acyl CoA thành enoyl CoA đc xúc tác bởi enzyme
Acyl CoA gehydratase
Acyl CoA decarboxylase
Acyl CoA isomerase
Acyl CoA dehydrogenase
Phospholipase A xúc tác thủy phân liên kết ester ở C số mấy
3
2
1
Không liên kết ester nào bị cắt đứt
Phospholipase D thủy phân liên kết nào
Liên kết ester giữa acid phosphoric và glycerol
Liên kết ester giữa acid phosphoric và base nito
Liên kết ester ở C1 của lysophospholipid
Liên kết ester ở C1 và C2 của lysophospholipid
