wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TỪ PT ĐẾN TB

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

thành phần cấu tạo nên phân tử ATP

a)

adenosin, đường deoxyribose, 3 nhóm photphat

b)

adenosin, đường ribose, 3 nhóm phot phat

c)

adenin, đường ribose, 3 nhóm photphat

d)

adenin, đường deoxyribose, 3 nhóm photphat

2.

chất nào sau đây tham gia vào chu trình Kreps

a)

acid pyruvic

b)

succinyl CoA

c)

acetyl CoA

d)

oxalo acetat

3.

quá trình chuyển từ 3PG thành 2PG cần sự xúc tác của enzyme

a)

phosphoglycerat kinase

b)

phosphoglycerat synthase

c)

phosphoglycerat liase

d)

phosphoglycerat mutase

4.

quá trình hoạt hóa acid béo thành các phân tử Acyl CoA xảy ra ở

a)

bào tương

(tế bào chất)

b)

gan

c)

d)

ty thể

5.

quá trình hoạt hóa các acid béo thành các phân tử Acyl CoA cần có mặt của coenzyme

a)

CoA-SH

b)

FAD

c)

NAD

d)

TPP

6.

enzyme nào thủy phân đặc hiệu của các acid amin nhân thơm và acid @ amin

a)

trypsin

b)

amylase

c)

pepsin

d)

elastase

7.

AST là tên viết tắt của anzyme

a)

alanin transaminase

b)

asparat transaminase

c)

arguanin transaminase

d)

athonin transaminase

8.

enzyme PGI viết tắt của

a)

phospgoglycose isomerase

b)

phosphorylglyco isomerase

c)

phosphat glycogen isomerase

d)

phosphoryl glycose isomerase

9.

GAP là tên viết tắt

a)

glyceroacetat phosphat

b)

glycealdehyd phosphat

c)

glyceroaceton phosphat

d)

glycerol acid phosphoric

10.

gan cung cấp glucose cho máu chủ yếu bằng

a)

thoái hóa glycogen

b)

tân tạo glucose từ protid

c)

tân tạo glycose từ acid béo

d)

tạo glucose từ acid lactic

11.

enzyme xúc tác cho quá trình chuyển hóa GHAP thành GAP thuộc loại enzyme nào

a)

iosmerase

b)

oxidoreductase

c)

transfenrase

d)

hydrolase

12.

glycerol thoái hóa tạo sản phẩm trung gian

a)

glycerol-3-phosphat

b)

dihydroxyaceton-3-phosphat

c)

acetyl CoA

d)

dihydroxyaceton-2-phosphat

13.

acyl CoA đc hình thành ở màng ngoài ty thể, đi vào trong ty thể nhờ

a)

nhờ vào protein đặc hiệu và ion Na+

b)

Tự do

c)

Qua hệ thống Acyl-Hb/Hb

d)

Qua hệ thống vận chuyển Acyl-cDNAitin/cDNAitin

14.

quá trình khử amin của acid amin tạo ra sản phẩm là NH3 dưới dạng NH4+. NH4+ biến đổi thành chất nào để về gan, thận trước khi ra khỏi cơ thể

a)

Glutamin

b)

Glutamat

c)

Urea

d)

Ornithin

15.

Quá trình tổng hợp acid béo bão hòa có số chẵn ngtu C bắt đầu bằng phản ứng sau

a)

2 phân tử Acetyl CoA kết hợp với nhau

b)

Phân tử Acetyl CoA kết hợp với phân tử CO2 tạo phân tử Malonyl CoA

c)

Phân tử Acetyl CoA kết hợp với phân tử Malonyl CoA

d)

Phân tử Acetyl CoA kết hợp với phân tử Propionyl CoA

16.

Citrulline kết hợp với chất nào để tạo Argininsuccinate

a)

Alanin

b)

Arginine

c)

Aspartat

d)

Adenin

17.

Giai đoạn nào bắt đầu cho quá trình thoái hóa heme

a)

Mở vòng pyrol

b)

Mở vòng porphyrin

c)

Chuyển ion Fe2+ thành ion Fe3+

d)

Tách loại ion Fe2+

18.

Vàng da viêm gan và vàng da tắc mặt giống nhau ở điểm

a)

Billirubin gián tiếp tăng cao trong máu

b)

Có sắc tố mật và muối mật trong nước tiểu

c)

Billirubin liên hợp tăng cao trong máu

d)

Không có sắc tố mật và muối mật trong nước tiểu

19.

Bệnh nào sau đây có thể gây tăng ceton máu

a)

Suy gan nặng

b)

Suy thận nặng

c)

Tiểu đg do tụy

d)

Thiếu enzyme xúc tác quá trình chuyển hóa acid amin

20.

Thiếu enzyme nào sau đây sẽ gây tăng lipoprotein máu type II

a)

Cholesterase

b)

Dehydrogenase

c)

LP Lipase

d)

Reductase

21.

Quá trình tổng hợp globin trong quá trình sản xuất hemoglobin xuất hiện những sai sót về số lượng hay tỉ lệ của các chuỗi polypeptid gây nên các bệnh

a)

Thalassemia

b)

Rối loạn hem

c)

Ung thư

d)

Leukemia

22.

Hợp chất citrit đc hình thành trong chu trình Krebs từ các chất nào

a)

Oxalo acetat và fumarat

b)

Oxalo acetat và malat

c)

Acetyl acetat và fumarat

d)

Oxalo acetat và acetyl acetat

23.

Trong phản ứng chuyển hóa isocitrat thành @-cetonglutarat, chất nào đc tách ra

a)

H2

b)

CO2

c)

H2O

d)

H2 và CO2

24.

Quá trình oxy hóa và phosphoryl hóa GAP thành 1,3-DGP có coenzyme nào tham gia

a)

NAD

b)

FAD

c)

NADH

d)

CoSH

25.

Phân tử ATP đc tạo thành trong giai đoạn nào sau đây

a)

PEP chuyển thành Pyruvat

b)

2PG chuyển thành PEP

c)

3PG chuyển thành 2PG

d)

G6P chuyển thành F6P

26.

Enzyme aldosase phân cắt phân tử F1,6DP thành 2 phân tử nào sau đây

a)

Glyceraldehyd và Đihydroxyaceton

b)

Glyceraldehyd và Đihydroxyaceton phosphat

c)

Glyceraldehyd-3-phosphat và Đihydroxyaceton phosphat

d)

Glycerol-3-phosphat và Đihydroxyaceton

27.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình B-oxy hóa trong quá trình thoái hóa các acid béo bão hòa có số CHẴN nguyên tử C là gì

a)

Các phân tử Acyl CoA

b)

Các phân tử Acetyl CoA

c)

Các phân tử Acyl CoA và Propionyl CoA

d)

Các phân tử Acetyl CoA và Propionyl CoA

28.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình B-oxy hóa trong quá trình thoái hóa các acid béo bão hòa có số LẺ nguyên tử C là gì

a)

Các phân tử Acyl CoA

b)

Các phân tử Acyl CoA và Propionyl CoA

c)

Các phân tử Acetyl CoA

d)

Các phân tử Acetyl CoA và Propionyl CoA

29.

Lưu ý khi thoái hóa các acid béo không no

a)

Chỉ khi thoái hóa các acid béo có liên kết đôi ở vị trí số 3

b)

Dạng cis phải đc chuyển thành dạng trans

c)

Dạng trans chuyển hóa thành dạng cis

d)

Chỉ thoái hóa các acid béo có liên kết đôi ở vị trí số 2

30.

Dãy các acid amin nào sau đây khi mất nhóm carbonxyl và amin chuyển hóa thành oxaloacetat và tham gia vào chu trình acid citric

a)

Gly, Ala, Cys, Ser, Thr, Trp

b)

Glu, Gln, Arg, His, Pro

c)

Val, Ile, Met

d)

Asp,Asn

31.

Biliverdin bị khử tạo thành bilirubin nhờ vào enzyme nào

a)

bilirubin synthetase

b)

Biliverbin reductase

c)

Bilirubin dehydrogenase

d)

Biliverbin decarboxylase

32.

NH4+ gắn bó vào hợp chất glutamat tạo hợp chất glutamin nhờ vào enzyme

a)

GGlutamin synthetase

b)

Glutamin dehydrogenase

c)

Glutamat decarbonxylase

d)

Glutamin transaminase

33.

Trong chu trình Kreps, bnhiu phân tử CO2 đc tách ra

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

34.

Trong chu trình Krebs, bnhiu phân tử H2 đc tách ra

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

35.

Phân tử nào tách ra khi 2PG chuyển thành PEP với xúc tác của anzyme enolase

a)

H3PO4

b)

CO2

c)

H2

d)

H2O

36.

Điền: "Acid béo tự do vào máu, gắn với albumin huyết tương tạo..., theo máu đến các mô để thực hiện quá trình oxy hóa, tạo năng lượng"

a)

Lipoprotein

b)

Phospholipid

c)

Trilycerid

d)

Acetyl CoA

37.

HCl trong dạ dày có vai trò

a)

Hoạt hóa trypsinogen thành trysin hoạt động

b)

Hoạt hóa chymotrypsinogen thành chymotrypsin hoạt động

c)

Hoạt hóa pepsinogen thành pepsin hoạt động

d)

Không có vai trò gì

38.

Cơ quan nào có vai trò giữ cho lượng glucose máu hằng định

a)

Gan

b)

Ruột non

c)

Thận

d)

39.

Điền: "Khi glucose máu giảm, gan tăng cường phân hủy ... tạo glucose cung cấp cho máu"

a)

Fuctose

b)

Galactose

c)

Glycogen

d)

Tinh bột

40.

Cholesterol đc tổng hợp chủ yếu

a)

Gan, Tuyến thượng thân

b)

Ruột, tinh hoàn, buồng trứng

c)

Gan, Ruột

d)

Gan, Hệ thần kinh

41.

Trong chu trình ure, nhóm carbamoyl đc chuyển qua ornithin để tạo ra chất

a)

Citrulline

b)

Arginine

c)

Pyrimidine

d)

Argininosuccinate

42.

Bao nhiêu phân tử ATP đc hình thành từ chu trình Krebs

a)

8

b)

1

c)

3

d)

12

43.

Qua trình tổng hợp glucose xảy ra khi nào

a)

Khi lượng glucose hấp thu không đủ

b)

Khi lượng glucose thừa so với nhu cầu

c)

Khi lượng glucose trong máu thiếu hụt

d)

Khi đói hoặc cạn kiệt glycogen dự trữ

44.

Ở gan, khi nào xảy ra quá trình thoái hóa glycogen

a)

Khi nồng độ glucose trong máu giảm

b)

Khi nồng độ glucose trong máu tăng

c)

Khi cần cung cấp ATP cho các hoạt động của cơ thể

d)

Khi cần giải phóng bớt glycogen dự trữ tại gan

45.

Propionyl CoA qua nhiều quá trình chuyển hóa tạo thành chất gì để tham gia vào chu trình Krebs

a)

Succinyl CoA

b)

Citrat

c)

Fumarat

d)

Malat

46.

Sản phẩm nào của chu trình urea tham gia vào chu trình Krebs

a)

Arginine

b)

Fumarat

c)

Argininosuccinate

d)

Citrat

47.

Mắt xích nối liền quá trình trao đổi glucid và protein là chất nào

a)

Acetyl CoA

b)

Acid pyruvic

c)

Succinyl CoA

d)

Oxaloacetat

48.

Phát biểu nào sau đây đúng cho quá trình phosphoryl hóa

a)

Là quá trình gắn gốc phosphate vào 1 phân tử chất hữu cơ, giải phóng năng lượng và đc xúc tác bởi enzyme phosphoryl kinase

b)

Là quá trình cắt đứt gốc phosphate ra khỏi 1 phân tử chất hữu cơ, cần cung cấp năng lượng và đc xúc tác bởi enzyme phosphoryl kinase

c)

Là quá trình gắn gốc phosphote vào 1 phân tử chất hữu cơ, cần cung cấp năng lượng và đc xúc tác bởi enzyme phosphoryl kinase

d)

Là quá trình cắt dứt gốc phosphate ra khỏi 1 phân tử chất hữu cơ, giải phóng năng lượng và đc xúc tác bởi enzyme phosphoryl kinase

49.

phát biểu đúng cho quá trình KHỬ phosphoryl hóa

a)

Là quá trình gắn gốc phosphate vào 1 phân tử chất hữu cơ, giải phóng năng lượng và đc xúc tác bởi enzyme phosphoryl kinase

b)

Là quá trình gắn gốc phosphate ra khỏi 1 phân tử chất hữu cơ, cần cung cấp năng lượng và đc xúc tác bởi enzyme phosphoryl kinase

c)

Là quá trình cắt đứt gốc phosphate ra khỏi 1 phân tử chất hữu cơ, cần cung cấp năng lượng và đc xúc tác bởi enzyme phosphoryl kinase

d)

Là quá trình cắt đứt gốc phosphate ra khỏi 1 phân tử chất hữu cơ, giải phóng năng lượng và đc xúc tác bởi enzyme phosphoryl kinase

50.

Quá trình phosphoryl hóa và khử phosphoryl cần cung cấp và giải phóng ra năng lượng như thế nào

a)

Năng lượng cần cung cấp lớn hơn Năng lượng giải phóng ra

b)

Năng lượng cần cung cấp bằng năng lượng giải phóng ra

c)

Năng lượng cần cung cấp nhỏ hơn năng lượng giải phóng ra

d)

Năng lượng cần cung cấp rất nhỏ so với năng lượng phóng ra

51.

Liên kết nào sau đây là liên kết nghèo năng lượng

a)

Ester phosphat

b)

Adenisin phosphat

c)

Guanidin phosphat

d)

Enol phosphat

52.

Liên kết nào sau đây giàu năng lượng

a)

Glycosid

b)

Peptid

c)

Acetyl phosphat

d)

Guanidin phosphat

53.

Thứ tự trong chu trình Krebs

a)

acid citric - succinat - fumarat - malat - oxaloacetat

b)

citrat - succinyl CoA - succinyl - fumarat - oxaloacetat

c)

citrat - ioscitrat - a cetoglutarat - succinyl CoA - cuucinyl - fumarat - malat - oxaloacetat

d)

citrat - ioscitrat - a cetoglutarat - succinyl CoA - cuucinyl - malat - fumarat - oxaloacetat

54.

Phân tử ATP hoặc GTP đc tạo thành trực tiếp ở giai đoạn nào sau đây của chu trình acid citric

a)

Từ isocitrat tạo a-cetoglutarat

b)

Từ succinyl CoA tạo succinat

c)

Từ fumarat tạo malat

d)

Từ isocitrat tạo oxalosuccinat

55.

Enzyme nào xúc tác cho phản ứng chuyển hóa isocitrat tạo thành a-ketoglutarat

a)

isocitrat dehydrogenase

b)

a-cetoglutarat kinase

c)

a-cetoglutarat dehydrogenase

d)

isocitrat synthrase

56.

Nước tham gia ở giai đoạn nào sau đây trong chu trình Krebs

a)

Từ fumarat tao malat

b)

Từ isocitrat tạo a-cetoglutarat

c)

Từ succinyl CoA tạo succinat

d)

Từ succinat tạo fumarat

57.

Giai đoạn gydrat hóa fumarat tạo malat xảy ra nhờ vào xúc tác của enzyme

a)

fumarat dehydrogenase

b)

malat synthetase

c)

fumarase

d)

malat dehydrogenase

58.

phản ứng nào trong chu trình Krebs có sự tách loại hydrogen

a)

Từ isocitrat tạo a-cetoglutatrat, từ a-cetoglutarat tạo succinyl CoA, từ succinat tạo thành fumarat, từ malat tạo thành oxaloacetat

b)

Từ isocitrat tạo a-cetoglutatrat, từ succinat tạo thành fumarat, từ malat tạo thành oxaloacetat

c)

Từ isocitrat tạo a-cetoglutatrat, từ a-cetoglutarat tạo succinyl CoA, từ malat tạo thành oxaloacetat

d)

Từ isocitrat tạo a-cetoglutatrat, từ a-cetoglutarat tạo succinyl CoA, từ succinat tạo thành fumarat

59.

Bao nhiêu cặp H+ đi ra khỏi chu trình acid citrit

a)

3

b)

4

c)

2

60.

Ý nghĩa chu trình Acid citric

a)

Là giai đoạn thoái hóa cuối cùng của các chất glucid, lipid, protid cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể

b)

Là giai đoạn thoái hóa cuối cùng của các chất glucid, lipid, protid tiêu hoa nhiều năng lượng cho cơ thể

c)

Là giai đoạn thoái hóa cuối cùng của các chất glucid, lipid, protid tiêu hao nhiều năng lượng của cơ thể sinh ra các chất chuyển hóa trung gian cho các quá trình chuyển hóa khác

d)

Là giai đoạn thoái hóa cuối cùng của các chất glucid, lipid, protid cung cấp nhiều năng lượng của cơ thể và các chất chuyển hóa trung gian cho các quá trình chuyển hóa khác

61.

Theo nhóm carbonyl, các phân tử monosaccharide đc chia thành mấy loại

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

62.

D-Galactose đc chuyển hóa và tổng hợp ở

a)

Gan

b)

Thận

c)

Tuyến ức

d)

Tuyến vú

63.

Thành thần của tinh bột

a)

10-25% a-amylose và 75-85% amylopectin

b)

10-15% a-amylose và 75-90% amylopectin

c)

15-25% a-amylose và 75-85% amylopectin

d)

25-35% a-amylose và 65-75% amylopectin

64.

Glycogen tìm thấy nhiều nhất ở

a)

Gan, cơ xương

b)

Não

c)

Phổi

65.

Glycosamingglycan nào tìm thấy trong tinh dịch, dịch khớp xương

a)

Heparin

b)

Acid hyaluronic

c)

Chondroitin sulfate

d)

Keratan sulfate

66.

đường nào tham gia cấu tạo DNA, RNA

a)

Ribose, deoxyribose

b)

glucose, lactose

c)

Galactose, glucose

d)

Glucose,

67.

Glycosaminglycan nào có khả năng ức chế quá trình đông máu, làm trong huyết tương, dùng để trị nghẽn mạch do huyết khối

a)

Heparin

b)

Acid hyaluronic

c)

Keratan sulfate

d)

Chondroitin

68.

Glucose đc hoạt hóa chất nào trước khi tiếp tục đc chuyển hóa thành các chất trung gian

a)

Glucose-1-phosphaste

b)

Glucose-6-phosphaste

c)

Glucose-4-phosphaste

d)

Glucose-2-phosphaste

69.

Trước khi chuyển thành Glucose-6-phosphaste, glycogen đc chuyển hóa thành chất nào sau

a)

Glucose-1-phosphaste

b)

Glucose-2-phosphaste

c)

Glucose-6-phosphaste

d)

Glucose-4-phosphaste

70.

Quá trình biến đổi glucose thành Glucose-6-phosphaste sử dụng bao nhiêu phân tử ATP

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

71.

Enzyme nào đc sử dụng cho quá trình biến đổi glucose thành Glucose-6-phosphaste

a)

Hexokinase

b)

Phosphoglucose kinase

c)

Phosphoglucose oxidase

d)

Pentokinase

72.

GAP và DHAP đc tạo thành từ sự phân cắt phân tử chát nào

a)

F6P

b)

G1,6DP

c)

F1,6DP

d)

G6P

73.

DHAP biến đổi thành GAP nhờ vào enzyme nào

a)

Triose isomerase

b)

Triose phosphate isomerase

c)

Glyceraldehyde isomerase

d)

Glycerol Phosphate isomerase

74.

Glyceraldehyde-3-phosphate dehydrogenase xúc tác cho phản ứng

a)

Chuyển DHAP thành GAP

b)

Chuyển GAP thành DHAP

c)

Chuyển GAP thành 1,3-DPG

d)

Chuyển DHAP thành 1,3-DP

75.

2PG bị khử nước tạo thành

a)

Enolphosphate

b)

Phosphoenol pyruvate

c)

Pyruvate

d)

3-phosphoglycerate

76.

Acid béo nào chứa nhóm chức alcol

a)

Acid stearic

b)

Acid cerebronic

c)

Acid prostanoic

d)

Acid oleic

77.

Phân tử DHA có chưa bao ngtu C và liên kết đôi

a)

22 ngtu C và 4 liên kết đôi

b)

23 ngtu C và 6 liên kết đôi

c)

22 ngtu C và 6 liên kết đôi

d)

23 ngtu C và 4 liên kết

78.

Phân tử EPA có chưa bnhiu ngtu C và liên kết đôi

a)

20 ngtử C và 2 liên kết đôi

b)

20 ngtử C và 5 liên kết đôi

c)

20 ngtử C và 6 liên kết đôi

d)

20 ngtử C và 4 liên kết đôi

79.

Alcol nào tham gia vào thành phần lipid

a)

Glycerol, amino alcol, sterol

b)

glycerol, amino alcol

c)

Glycerol. sterol, alcol bậc cao

d)

Glycerol. sterol, amin alcol, alcol bậc cao

80.

Lipid thuần

a)

Glycerophosphalipid

b)

Lipoprotein

c)

Cerid

d)

Sphingolipid

81.

Lipid tạp

a)

Glyceride

b)

Lecithin

c)

Cerid

d)

Sterid

82.

Lipid nào chứa cholin

a)

Lecithin

b)

Cephalin

c)

Cardiolipin

d)

Phosphatidylserin

83.

Trong phân tử cephalin chưa alcol nào

a)

cholin

b)

serin

c)

cholesterol

d)

ethanolamin

84.

Chylomicron có vai trò

a)

Vận chuyển triglycerid của thức ăn

b)

Vận chuyển triglycerid nội sinh

c)

Vận chuyển cholesterol nội sinh

d)

Vận chuyển cholesterol của thức ăn

85.

VLDL có vai trò gì

a)

Vận chuyển cholesterol nội sinh

b)

Vận chuyển cholesterol của thức ăn

c)

Vận chuyển triglycerid nội sinh

d)

Vận chuyển triglycerid của thức ăn

86.

Quá trình thoái hóa tạo sản phẩm nào sau đây trước khi đi vào giai đoạn 2 của con đường glycolusis

a)

GAP

b)

3GP

c)

2GP

d)

DHAP

87.

Bước đầu tiên trong quá trình thoái hóa acid béo

a)

Hoạt họa acid béo thành acetyl CoA

b)

Hoạt hóa acid béo thành acyl carnitin

c)

Hoạt hóa acid béo thành acyl CoA

d)

Hoạt hóa acid béo thành acetyl carnitin

88.

Acyl CoA đi qua màng trong ty thể vào chất khuôn như thế nào

a)

Acyl CoA khuếch tán vào trong ty thể nhờ vào vận chuyển carnitin

b)

Acyl CoA khuếch tán vào trong ty thể qua hệ thống vận chuyển acyl carnitin/carnitin

c)

Acyl CoA kết hợp với carnitin tạo ester đc khuếch tán vào trong ty thể qua hệ thống vận chuyển acyl carnitin/carnitin

d)

ester tạo bởi Acyl CoA và carnitin đc khuếch tán vào trong ty thể qua hệ thống vận chuyển acyl carnitin/carnitin

89.

Mỗi lần beta oxy hóa cắt đứt một mẩu chứa bao nhiêu nguyên tử C ra khỏi phân tử Acid béo

a)

2

b)

3

c)

4

90.

Enzyme xúc tác cho quá trình chuyển hóa Acetyl-CoA thành malonyl-CoA là

a)

Malonyl carbonxylase

b)

Acetyl-CoA carbonxylase

c)

Acetyl-CoA tranferase

d)

Malonyl isomerase

91.

Giai đoạn đầu của quá trình acid béo bão hòa có số Carbon chẵn xảy ra phản ứng

a)

Acetyl-CoA kết hợp với CO2 tạo ra propionyl-CoA

b)

Acetyl-CoA kết hợp với nhau tạo acyl-CoA

c)

Acetyl-CoA kết hợp với CO2 tạo acyl-CoA

d)

Acetyl-CoA kết hợp với CO2 tạo ra malonyl-CoA

92.

Aceto acetyl-ACP đc hình thành do sự ngưng tụ của

a)

Acetyl-CoA và propionyl CoA

b)

Acetyl-CoA và malonyl ACP

c)

Acetyl-ACP và Acetyl CoA

d)

Acetyl-ACP và malonyl ACP

93.

Bao nhiêu loại acid amin tham gia vào cấu trúc protein

a)

50

b)

35

c)

25

d)

20

94.

B-Hydroxy Butyryl-ACP đc chuyển thành Crotonyl-ACP thông qua phản ứng

a)

Khử cacborxyl

b)

Khử methyl

c)

Khử hydro

d)

Khử nước

95.

acid amin nào KHÔNG tham gia cấu tạo protein nhưng có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa protein và acid amin

a)

alanin, leucin

b)

ornitin,citrulin

c)

argirin, trytophan

d)

cystein, glytamin

96.

Protein có chức năng vận chuyển

a)

Myosin

b)

Hemoglobin

c)

Lipoprotein

d)

Immoglubin

97.

Protein có chức năng co duỗi

a)

Immoglubin

b)

Myosin

c)

Hemoglobin

d)

Lipoprotein

98.

Quá trình chuyển hóa Acyl CoA thành enoyl CoA đc xúc tác bởi enzyme

a)

Acyl CoA gehydratase

b)

Acyl CoA decarboxylase

c)

Acyl CoA isomerase

d)

Acyl CoA dehydrogenase

99.

Phospholipase A xúc tác thủy phân liên kết ester ở C số mấy

a)

3

b)

2

c)

1

d)

Không liên kết ester nào bị cắt đứt

100.

Phospholipase D thủy phân liên kết nào

a)

Liên kết ester giữa acid phosphoric và glycerol

b)

Liên kết ester giữa acid phosphoric và base nito

c)

Liên kết ester ở C1 của lysophospholipid

d)

Liên kết ester ở C1 và C2 của lysophospholipid