wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test ngoại

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân phổ biến nhất gây chấn thương sọ não là:

a)

Tai nạn lao động

b)

Tai nạn sinh hoạt

c)

Tai nạn giao thông

d)

Bạo lực

2.

Trong chấn thương sọ não, để đánh giá mức độ rối loạn ý thức người ta dùng:

a)

Thang điểm APACHE

b)

Thang điểm Rankin

c)

Thang điểm Glasgow

d)

Thang điểm NIHSS

3.

Dấu hiệu thần kinh khu trú quan trọng trong chấn thương sọ não là:

a)

Nôn vọt

b)

Chóng mặt

c)

Rối loạn thân nhiệt

d)

Đồng tử giãn một bên hoặc hai bên

4.

Triệu chứng thực thể nào sau đây KHÔNG thường gặp trong chấn thương sọ não:

a)

Tổn thương da đầu

b)

Dấu hiệu thần kinh khu trú

c)

Đau vùng thượng vị

d)

Biến dạng hộp sọ

5.

Điểm Glasgow 3-8 trong chấn thương sọ não tương ứng với:

a)

Tỉnh táo, tiên lượng tốt

b)

Lơ mơ, tiên lượng trung bình

c)

Hôn mê sâu, tiên lượng xấu

d)

Tử vong

6.

Phương pháp chẩn đoán hình ảnh nào được ưu tiên sử dụng đầu tiên trong chấn thương sọ não:

a)

X-quang sọ não

b)

Chụp CT sọ não

c)

MRI sọ não

d)

Siêu âm xuyên sọ

7.

Trong chấn thương sọ não, dấu hiệu Babinski dương tính là:

a)

Đồng tử co nhỏ

b)

Phản xạ giác mạc mất

c)

Duỗi ngón cái khi kích thích lòng bàn chân

d)

Cứng gáy

8.

Xét nghiệm nào sau đây KHÔNG được thực hiện thường quy trong đánh giá chấn thương sọ não:

a)

Công thức máu

b)

Điện giải đồ

c)

Định lượng procalcitonin

d)

Khí máu động mạch

9.

Đối tượng nào thường gặp lồng ruột cấp nhất:

a)

Người lớn, mùa hè

b)

Người lớn, mùa đông

c)

Trẻ nhỏ bụ bẫm, mùa đông xuân

d)

Trẻ nhỏ gầy, mùa thu

10.

Trong lồng ruột cấp, dấu hiệu "máu dính găng" được phát hiện khi:

a)

Khám bụng

b)

Soi trực tràng

c)

Thăm trực tràng

d)

Soi đại tràng

11.

Trong tam chứng điển hình của lồng ruột cấp, triệu chứng xuất hiện sau cùng là:

a)

Ỉa máu

b)

Đau bụng đột ngột, dữ dội

c)

Nôn

d)

Sốt cao

12.

Đặc điểm của khối lồng khi sờ nắn bụng:

a)

Khối cứng, không di động, không đau

b)

Khối mềm, không di động, đau

c)

Khối tròn, di động, đau khi chạm vào

d)

Khối dài, không di động, không đau

13.

Trên siêu âm ổ bụng, hình ảnh đặc trưng của lồng ruột là:

a)

Hình liềm hơi

b)

Hình "bia bắn" hoặc "bánh sandwich"

c)

Hình mức nước-hơi

d)

Hình quai ruột chữ C

14.

Trong lồng ruột cấp, dấu hiệu phân có máu thường xuất hiện sau cơn đau đầu tiên:

a)

1-2 giờ

b)

2-4 giờ

c)

6-8 giờ

d)

10-12 giờ

15.

Đặc điểm của cơn đau trong lồng ruột cấp:

a)

Đau âm ỉ, liên tục

b)

Đau dữ dội, từng cơn, lặp lại sau 15-30 phút

c)

Đau nhẹ, không theo chu kỳ

d)

Đau tăng dần theo thời gian, không có cơn

16.

Triệu chứng nào sau đây KHÔNG thường gặp trong lồng ruột cấp:

a)

Nôn

b)

Khóc thét từng cơn

c)

Phân lẫn máu và chất nhầy

d)

Tiểu buốt, tiểu dắt

17.

Trong tắc ruột cơ học, nôn càng sớm khi:

a)

Nguyên nhân do giun đũa

b)

Vị trí tắc càng cao

c)

Vị trí tắc càng thấp

d)

Bệnh nhân là trẻ nhỏ

18.

Dấu hiệu "rắn bò" trong tắc ruột cơ học là:

a)

Bệnh nhân đau quằn quại như rắn bò

b)

Xuất hiện vết bầm tím dưới da giống rắn bò

c)

Nhu động ruột tăng mạnh, nhìn thấy quai ruột nổi rõ dưới thành bụng

d)

Sự di chuyển của khối u trong ổ bụng

19.

Triệu chứng toàn thân nào xuất hiện muộn trong tắc ruột cơ học:

a)

Thân nhiệt tăng, mạch và huyết áp hạ

b)

Đau bụng từng cơn

c)

Bụng chướng căng

d)

Nôn ra dịch và thức ăn

20.

Hình ảnh đặc trưng trên X-quang bụng đứng trong tắc ruột cơ học là:

a)

Liềm hơi dưới hoành

b)

Hình ảnh mức nước, mức hơi

c)

Túi cùng Douglas phồng

d)

Hình bia bắn

21.

Trong tắc ruột cơ học, triệu chứng chung nhất là:

a)

Đau bụng từng cơn

b)

Nôn ra dịch bẩn

c)

Bí trung đại tiện

d)

Bụng chướng căng

22.

Nguyên nhân tắc ruột cơ học do bít tắc trong lòng ruột KHÔNG bao gồm:

a)

Giun đũa dính kết

b)

Khối bã thức ăn

c)

Sỏi đường mật vào tá tràng

d)

Lồng ruột

23.

Triệu chứng nào sau đây khi khám bụng có thể gợi ý nguyên nhân gây tắc ruột cơ học:

a)

Gõ vang chướng hơi

b)

Sờ thấy búi giun, khối lồng hoặc u

c)

Bụng căng

d)

Thăm trực tràng thấy trực tràng rỗng

24.

Xét nghiệm máu nào sau đây thường gặp trong tắc ruột cơ học:

a)

Bạch cầu giảm

b)

Hematocrit tăng

c)

Natri máu giảm

d)

Calci máu tăng

25.

Trong viêm phúc mạc, thăm trực tràng, âm đạo phát hiện:

a)

Trực tràng đầy phân

b)

Túi cùng Douglas phồng đau

c)

Túi cùng Douglas xẹp không đau

d)

U trực tràng

26.

Đặc điểm của đau bụng trong viêm phúc mạc:

a)

Đau từng cơn, liên quan đến ăn uống

b)

Đau âm ỉ, ngắt quãng

c)

Đau liên tục khắp bụng, đau tăng khi cử động, đỡ đau khi nằm

d)

Đau quặn từng đợt, không liên quan đến cử động

27.

Nguyên nhân nào sau đây thuộc viêm phúc mạc thứ phát:

a)

Vi khuẩn xâm nhập qua tổn thương tạng thông vào ổ bụng

b)

Vi khuẩn xâm nhập vào ổ phúc mạc bằng đường máu

c)

Vi khuẩn xâm nhập qua đường bạch huyết

d)

Vi khuẩn xâm nhập qua đường tiêu hóa không có tổn thương nhìn thấy

28.

Triệu chứng nào sau đây KHÔNG phải là biểu hiện của tình trạng nhiễm khuẩn nhiễm độc trong viêm phúc mạc:

a)

Sốt cao, liên tục 39-40°C

b)

Hơi thở hôi, lưỡi bẩn

c)

Mạch nhanh, tụt huyết áp

d)

Nhịp thở chậm, sâu

29.

Triệu chứng nào sau đây là biểu hiện của viêm phúc mạc:

a)

Bụng chướng đều

b)

Gõ vang vùng rìa bụng

c)

Mất vùng đục trước gan

d)

Thành bụng mềm

30.

Trên siêu âm bụng, viêm phúc mạc có đặc điểm:

a)

Có dịch, hơi trong ổ bụng

b)

Hình ảnh bia bắn

c)

Hình quai ruột chữ C

d)

Tụy to, dịch quanh tụy

31.

Trong viêm phúc mạc, nôn có đặc điểm:

a)

Nôn ra thức ăn

b)

Nôn sau bữa ăn

c)

Nôn khan do liệt ruột cơ năng

d)

Nôn ra nhiều dịch tiêu hóa

32.

Trong viêm phúc mạc, xét nghiệm máu cho thấy:

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính tăng

b)

Bạch cầu đa nhân trung tính giảm

c)

Bạch cầu lympho tăng

d)

Bạch cầu ít thay đổi

33.

Đặc điểm đau trong viêm tụy cấp:

a)

Đau vùng hạ vị, đau âm ỉ

b)

Đau bụng trên rốn, đau âm ỉ hoặc dữ dội, đau xuyên lưng, lên vai

c)

Đau vùng hố chậu phải, đau đột ngột

d)

Đau thượng vị, theo từng cơn ngắn

34.

Triệu chứng thực thể nào sau đây đặc trưng cho viêm tụy cấp đến muộn:

a)

Phản ứng thành bụng vùng thượng vị

b)

Mảng bầm tím quanh rốn

c)

Vàng da, vàng mắt

d)

Tràn dịch màng phổi

35.

Trong viêm tụy cấp, khi gõ vùng bụng thường thấy:

a)

Gõ đục toàn bộ

b)

Gõ vang vùng bụng giữa, gõ đục vùng bụng thấp

c)

Gõ đục vùng thượng vị

d)

Gõ đục vùng dưới rốn

36.

Trong viêm tụy cấp, xét nghiệm máu nào sau đây tăng cao:

a)

Bilirubin trực tiếp

b)

Phosphatase kiềm

c)

Lipase máu

d)

Ure máu

37.

Trên siêu âm bụng, viêm tụy cấp có đặc điểm:

a)

Tụy to, dịch quanh tụy và trong ổ bụng

b)

Túi mật to

c)

Gan to cả 2 thùy

d)

Đường mật trong và ngoài gan giãn

38.

Triệu chứng toàn thân nào sau đây KHÔNG điển hình trong viêm tụy cấp:

a)

Vàng da, vàng mắt

b)

Tràn dịch màng phổi

c)

Mạch tăng, huyết áp giảm

d)

Liệt nửa người

39.

Trong viêm tụy cấp, xét nghiệm nào sau đây thường giảm:

a)

Bạch cầu máu

b)

Lipase máu

c)

Glucose máu

d)

Canxi máu

40.

Trong viêm tụy cấp, triệu chứng nào sau đây ít gặp:

a)

Đau bụng trên rốn

b)

Buồn nôn và nôn

c)

Tiêu chảy

d)

Bí trung đại tiện

41.

Vị trí đau điển hình trong viêm ruột thừa cấp?

a)

Vùng hạ vị

b)

Vùng hố chậu phải

c)

Vùng hố chậu trái

d)

Vùng thắt lưng

42.

Dấu hiệu quan trọng khi khám thực thể viêm ruột thừa cấp?

a)

Phản ứng thành bụng hố chậu phải

b)

Phản ứng thành bụng toàn bộ

c)

Phản ứng thành bụng hố chậu trái

d)

Gõ đục vùng thấp

43.

Nhiệt độ điển hình trong viêm ruột thừa cấp là?

a)

37-37,5°C

b)

38-38,5°C

c)

39-40°C

d)

Trên 40°C

44.

Hình ảnh siêu âm trong viêm ruột thừa cấp?

a)

Ruột thừa viêm to, có dịch quanh ruột thừa

b)

Hình ảnh bia bắn

c)

Liềm hơi dưới hoành

d)

Hình mức nước-hơi

45.

Xét nghiệm máu trong viêm ruột thừa cấp thường thấy?

a)

Bạch cầu giảm

b)

Bạch cầu tăng, bạch cầu đa nhân trung tính tăng >70%

c)

Bạch cầu lympho tăng

d)

Bạch cầu trong giới hạn bình thường

46.

Thăm trực tràng trong viêm ruột thừa cấp cho thấy?

a)

Trực tràng đầy phân

b)

Ấn ngón tay vào thành bên phải trực tràng bệnh nhân đau

c)

Túi cùng Douglas xẹp

d)

Không có dấu hiệu đặc biệt

47.

Triệu chứng nào sau đây thường gặp ở trẻ em bị viêm ruột thừa cấp?

a)

Nôn và buồn nôn

b)

Bí tiểu

c)

Co giật

d)

Vàng da

48.

Đặc điểm đau bụng trong viêm ruột thừa cấp?

a)

Đau dữ dội tăng dần

b)

Đau từng cơn, đau quặn

c)

Đau âm ỉ, liên tục ở hố chậu phải hoặc đau ở vùng thượng vị khu trú dần ở hố chậu phải

d)

Đau lan tỏa toàn bộ ổ bụng ngay từ đầu

49.

Nguyên nhân thường gặp nhất gây thủng dạ dày - tá tràng là?

a)

Chấn thương bụng

b)

Loét dạ dày - tá tràng

c)

Do tác dụng phụ của kháng sinh

d)

Ung thư dạ dày - tá tràng

50.

Triệu chứng toàn thân điển hình trong thủng dạ dày - tá tràng giai đoạn đầu là?

a)

Sốt cao liên tục

b)

Vã mồ hôi, da xanh tái

c)

Phù toàn thân

d)

Vàng da, vàng mắt

51.

Triệu chứng cơ năng đặc trưng nhất của thủng dạ dày - tá tràng là:

a)

Đau âm ỉ vùng thượng vị

b)

Buồn nôn và nôn ra máu

c)

Đau bụng dữ dội đột ngột như "dao đâm"

d)

Đau quặn từng cơn vùng hạ vị

52.

Dấu hiệu thực thể quan trọng nhất khi khám bệnh nhân thủng dạ dày - tá tràng là:

a)

Bụng chướng mềm

b)

Cơ bụng cứng như gỗ, phản ứng thành bụng rõ

c)

Gan to dưới bờ sườn

d)

Lách to khi khám

53.

Xét nghiệm nào sau đây thường thấy ở bệnh nhân thủng dạ dày - tá tràng?

a)

Giảm bạch cầu

b)

Tăng bạch cầu, chủ yếu là bạch cầu đa nhân trung tính

c)

Tăng bạch cầu ái toan

d)

Giảm tiểu cầu

54.

Hình ảnh điển hình trên phim X-quang bụng không chuẩn bị ở bệnh nhân thủng dạ dày - tá tràng là:

a)

Mức nước - mức hơi

b)

Liềm hơi dưới cơ hoành

c)

Quai ruột giãn

d)

Cản quang trong ổ bụng

55.

Khi hình ảnh X-quang không rõ ràng, phương pháp chẩn đoán hình ảnh nào sau đây có giá trị cao trong chẩn đoán thủng dạ dày - tá tràng?

a)

MRI ổ bụng

b)

Siêu âm bụng

c)

CT scan ổ bụng có uống thuốc cản quang

d)

X-quang có cản quang

56.

Yếu tố nguy cơ nào sau đây làm tăng tỷ lệ thủng dạ dày - tá tràng?

a)

Sử dụng kháng sinh dài ngày

b)

Sử dụng thuốc kháng viêm không steroid (NSAIDs) kéo dài

c)

Sử dụng thuốc giảm đau có chứa codein

d)

Sử dụng thuốc kháng histamin H1

57.

Nguyên nhân thường gặp nhất gây sỏi thận là:

a)

Rối loạn chuyển hóa canxi

b)

Nhiễm trùng đường tiết niệu

c)

Suy giáp

d)

Bệnh tiểu đường

58.

Triệu chứng toàn thân có thể gặp trong cơn đau quặn thận do sỏi là:

a)

Phù toàn thân

b)

Vã mồ hôi, bứt rứt, có thể nôn

c)

Vàng da, vàng mắt

d)

Co giật toàn thân

59.

Đặc điểm cơn đau trong sỏi thận là:

a)

Đau âm ỉ vùng thượng vị

b)

Đau tức nặng vùng hạ vị

c)

Đau quặn dữ dội từ hông lưng lan xuống bẹn và sinh dục ngoài

d)

Đau nhẹ khu

60.

Triệu chứng thực thể khi khám bệnh nhân sỏi thận là:

a)

Cơ bụng cứng như gỗ

b)

Ấn điểm sườn-cột sống đau rõ bên có sỏi

c)

Sốt cao liên tục

d)

Phản ứng thành bụng

61.

Xét nghiệm nước tiểu trong sỏi thận thường thấy:

a)

Protein niệu cao

b)

Hồng cầu niệu (tiểu máu vi thể hoặc đại thể)

c)

Glucose niệu dương tính

d)

Không có bất thường

62.

Phương pháp chẩn đoán hình ảnh được ưu tiên sử dụng đầu tiên trong chẩn đoán sỏi thận là:

a)

MRI hệ tiết niệu

b)

Siêu âm thận - tiết niệu

c)

Chụp bể thận ngược dòng

d)

PET/CT scan

63.

Phương pháp chẩn đoán hình ảnh có độ nhạy và độ đặc hiệu cao nhất trong chẩn đoán sỏi thận là:

a)

X-quang hệ tiết niệu không chuẩn bị (KUB)

b)

Siêu âm thận và đường tiết niệu

c)

CT scan không cản quang (CT scan không thuốc)

d)

MRI hệ tiết niệu

64.

Biến chứng nguy hiểm của sỏi thận là:

a)

Tăng huyết áp kịch phát

b)

Nhiễm khuẩn tiết niệu, ứ nước thận, suy thận

c)

Xuất huyết tiêu hóa

d)

Viêm phổi

65.

Yếu tố nguy cơ hàng đầu của sỏi mật là:

a)

Thiếu vitamin C

b)

Tuổi cao, giới nữ, béo phì, thai nghén

c)

Tăng huyết áp

d)

Suy giảm miễn dịch

66.

Triệu chứng toàn thân thường gặp khi sỏi mật gây biến chứng viêm tắc mật là:

a)

Phù toàn thân

b)

Sốt, rét run

c)

Trụy mạch, sốc

d)

Cơn co giật

67.

Đặc điểm cơn đau trong sỏi mật là:

a)

Đau âm ỉ vùng hạ vị

b)

Đau quặn dữ dội vùng hạ sườn phải, có thể lan lên vai phải

c)

Đau nhói vùng thượng vị

d)

Đau tức nặng vùng hông lưng

68.

Triệu chứng thực thể có thể gặp trong sỏi mật có biến chứng là:

a)

Vàng da, vàng mắt, gan to, ấn điểm túi mật đau

b)

Cơ bụng cứng như gỗ

c)

Phù hai chi dưới

d)

Lách to

69.

Xét nghiệm máu điển hình trong sỏi mật gây tắc mật là:

a)

Tăng ure, creatinin

b)

Tăng bilirubin, phosphatase kiềm, GGT

c)

Tăng men tim

d)

Tăng glucose máu

70.

Phương pháp chẩn đoán hình ảnh được lựa chọn đầu tiên trong chẩn đoán sỏi mật là:

a)

CT scan ổ bụng

b)

Siêu âm ổ bụng

c)

MRI ổ bụng

d)

PET/CT scan

71.

Biến chứng nguy hiểm của sỏi mật là:

a)

Viêm phổi

b)

Viêm tụy cấp, áp xe gan, nhiễm trùng đường mật

c)

Viêm dạ dày

d)

Suy thận

72.

Trong cơn đau quặn mật dữ dội, vị trí đau thường gặp là:

a)

Vùng thượng vị

b)

Hạ sườn trái

c)

Hạ sườn phải

d)

Hố chậu phải

73.

Yếu tố nguy cơ của sỏi tiết niệu bao gồm:

a)

Suy giáp

b)

Uống ít nước, rối loạn chuyển hóa, nhiễm trùng tiết niệu tái phát

c)

Tăng huyết áp

d)

Béo phì

74.

Triệu chứng toàn thân trong cơn đau quặn thận do sỏi niệu quản là:

a)

Sốt cao liên tục

b)

Vã mồ hôi, bồn chồn, buồn nôn và nôn

c)

Lơ mơ, giảm tri giác

d)

Phù toàn thân

75.

Đặc điểm cơn đau trong sỏi tiết niệu là:

a)

Đau âm ỉ vùng thượng vị

b)

Đau quặn dữ dội từ hông lưng xuống bẹn và bộ phận sinh dục ngoài

c)

Đau nhẹ khu trú ở vùng thắt lưng

d)

Đau khi đi tiểu

76.

Triệu chứng thực thể khi khám bệnh nhân sỏi niệu quản là:

a)

Cơ bụng cứng như gỗ

b)

Ấn vùng thắt lưng đau, có thể gõ đục thận

c)

Phản ứng thành bụng

d)

Gan to

77.

Xét nghiệm nước tiểu trong sỏi tiết niệu thường thấy:

a)

Glucose niệu dương tính

b)

Hồng cầu niệu, có thể kèm bạch cầu niệu

c)

Protein niệu cao

d)

Không có bất thường

78.

Phương pháp chẩn đoán hình ảnh được ưu tiên đầu tiên trong chẩn đoán sỏi tiết niệu là:

a)

MRI hệ tiết niệu

b)

Siêu âm thận và đường tiết niệu

c)

Chụp cắt lớp vi tính

d)

X-quang bụng không chuẩn bị

79.

Phương pháp chẩn đoán hình ảnh có độ nhạy và độ đặc hiệu cao nhất trong chẩn đoán sỏi tiết niệu là:

a)

CT scan không cản quang

b)

Siêu âm thận và đường tiết niệu

c)

X-quang hệ tiết niệu không chuẩn bị (KUB)

d)

MRI hệ tiết niệu

80.

Biến chứng nguy hiểm của sỏi tiết niệu là:

a)

Viêm phổi

b)

Thận ứ nước, nhiễm khuẩn tiết niệu, suy thận

c)

Tăng huyết áp kịch phát

d)

Viêm ruột thừa

81.

Nguyên nhân gây bỏng bao gồm:

a)

Vi khuẩn

b)

Nhiệt, điện, hóa chất, tia xạ

c)

Virus

d)

Nấm

82.

Triệu chứng toàn thân trong bỏng nặng, diện tích lớn bao gồm:

a)

Phù nề toàn thân

b)

Sốc giảm thể tích, rối loạn điện giải, rối loạn ý thức

c)

Tăng huyết áp

d)

Suy gan cấp

83.

Triệu chứng cơ năng trong bỏng là:

a)

Đau âm ỉ vùng bỏng

b)

Đau dữ dội, rát bỏng tại vùng tổn thương

c)

Không đau

d)

Tê bì vùng bỏng

84.

Đặc điểm tổn thương trong bỏng độ II là:

a)

Chỉ đỏ da, không có bọng nước

b)

Có bọng nước, đáy bọng nước đỏ, rất đau

c)

Hoại tử toàn bộ bề dày da

d)

Cháy đen, không đau

85.

Xét nghiệm máu trong bỏng nặng thường thấy:

a)

Tăng hematocrit, rối loạn điện giải, tăng ure, creatinin

b)

Giảm bạch cầu

c)

Tăng bilirubin

d)

Tăng men gan

86.

Phương pháp xác định diện tích bỏng được sử dụng phổ biến là:

a)

Đo trực tiếp bằng thước

b)

Quy tắc số 9 của Wallace

c)

Quy tắc số 5

d)

Siêu âm da

87.

Rối loạn cân bằng nước-điện giải nguy hiểm nhất trong giai đoạn sớm của bỏng nặng là:

a)

Tăng kali máu

b)

Giảm thể tích tuần hoàn, huyết áp tụt

c)

Tăng natri máu

d)

Giảm canxi máu

88.

Biến chứng hô hấp thường gặp trong bỏng có tổn thương đường hô hấp là:

a)

Tràn khí màng phổi

b)

Phù nề đường thở, suy hô hấp cấp

c)

Tràn dịch màng phổi

d)

Viêm phổi thùy

89.

Nguyên nhân thường gặp nhất gây chấn thương bụng kín là:

a)

Ngã từ trên cao

b)

Tai nạn giao thông

c)

Bạo lực gia đình

d)

Tai nạn thể thao

90.

Triệu chứng toàn thân trong chấn thương bụng kín có tổn thương tạng đặc là:

a)

Suy gan cấp

b)

Sốc mất máu (da xanh, mạch nhanh nhỏ, huyết áp tụt)

c)

Suy thận cấp

d)

Rối loạn đông máu

91.

Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất trong chấn thương bụng kín là:

a)

Nôn ra máu tươi

b)

Đau bụng tại vị trí tổn thương

c)

Tiêu chảy

d)

Đi tiểu khó

92.

Triệu chứng thực thể điển hình trong chấn thương bụng kín có tổn thương tạng rỗng là:

a)

Bụng mềm

b)

Cơ bụng cứng, phản ứng thành bụng

c)

Bụng chướng nhẹ

d)

Không có dấu hiệu bất thường khi khám bụng

93.

Xét nghiệm máu có giá trị trong chẩn đoán chấn thương bụng kín là:

a)

Xét nghiệm chức năng gan

b)

Công thức máu (giảm hồng cầu, hemoglobin), lactate máu tăng

c)

Định lượng amylase máu

d)

Xét nghiệm chức năng thận

94.

Phương pháp chẩn đoán hình ảnh được lựa chọn đầu tiên trong chấn thương bụng kín là:

a)

X-quang bụng không chuẩn bị

b)

Siêu âm ổ bụng (FAST - Focused Assessment with Sonography for Trauma)

c)

Chụp cộng hưởng từ

d)

Chụp X-quang có thuốc cản quang

95.

Phương pháp chẩn đoán hình ảnh có giá trị cao nhất trong đánh giá tổn thương tạng trong chấn thương bụng kín là:

a)

Siêu âm ổ bụng

b)

X-quang bụng không chuẩn bị

c)

CT scan ổ bụng có thuốc cản quang

d)

MRI ổ bụng

96.

Dấu hiệu nguy hiểm cần phẫu thuật cấp cứu trong chấn thương bụng kín là:

a)

Đau bụng khu trú

b)

Tình trạng sốc không đáp ứng với hồi sức, dịch tự do ổ bụng số lượng nhiều

c)

Bầm tím thành bụng

d)

Bí tiểu